Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 4, điều 2 quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo các quyết định quy định chi tiết thi hành luật đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn.
Trang 1Ủ
T NH L NG S NỈ Ạ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 10/2019/QĐUBNDố L ng S n, ngày 02 tháng 5 năm 2019 ạ ơ
QUY T Đ NH Ế Ị
S A Đ I, B SUNG KHO N 1, KHO N 2, KHO N 4, ĐI U 2 QUY T Đ NH S 37/2018/QĐUBND NGÀY 28Ử Ổ Ổ Ả Ả Ả Ề Ế Ị Ố THÁNG 4 NĂM 2018 C A UBND T NH V VI C S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U T I QUY Đ NH BANỦ Ỉ Ề Ệ Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ạ Ị HÀNH KÈM THEO CÁC QUY T Đ NH QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH LU T Đ T ĐAI NĂM 2013 C AẾ Ị Ị Ế Ậ Ấ Ủ
UBND T NH L NG S NỈ Ạ Ơ
Y BAN NHÂN DÂN T NH L NG S N
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Đ t đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 43/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a Lu t Đ t đai; ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 47/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh v b i th ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ồ ườ ng, h tr , tái ỗ ợ
đ nh c khi Nhà n ị ư ướ c thu h i đ t; ồ ấ
Căn c Ngh đ nh s 01/2017/NĐCP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s Ngh đ nh ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ị ị quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Đ t đai; ị ế ậ ấ
Căn c Thông t s 37/2014/TTBTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Tài nguyên và Môi tr ộ ườ ng quy đ nh chi ti t v b i th ị ế ề ồ ườ ng, h tr , tái đ nh c khi Nhà n ỗ ợ ị ư ướ c thu h i đ t; ồ ấ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ề ị ủ ố ở ườ ng t i T trình s 129/TTrSTNMT ngày 12 tháng 4 năm ạ ờ ố 2019.
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1. ề S a đ i, b sung Kho n 1, Kho n 2, Kho n 4, Đi u 2 Quy t đ nh s 37/2018/QĐUBND ngày 28 tháng 4 ử ổ ổ ả ả ả ề ế ị ố năm 2018 c a y ban nhân dân t nh v vi c s a đ i, b sung m t s đi u t i Quy đ nh ban hành kèm theo các Quy tủ Ủ ỉ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ạ ị ế
đ nh quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Đ t đai năm 2013 c a y ban nhân dân t nh L ng S n:ị ị ế ậ ấ ủ Ủ ỉ ạ ơ
1. S a đ i, b sung Kho n ử ổ ổ ả 1, Đi u 2 nh sau:ề ư
“5. H tr cho ngỗ ợ ười lao đ ng do ng ng vi cộ ừ ệ
Người lao đ ng do t ch c kinh t , h gia đình, cá nhân s n xu t, kinh doanh, doanh nghi p có v n đ u t nộ ổ ứ ế ộ ả ấ ệ ố ầ ư ước ngoài thu c đ i tộ ố ượng quy đ nh t i đi m g, Kho n 1, Đi u 19 Ngh đ nh s 47/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm ị ạ ể ả ề ị ị ố
2014 đượ ửc s a đ i, b sung t i Kho n 5, Đi u 4 Ngh đ nh s 01/2017/NĐCP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a ổ ổ ạ ả ề ị ị ố ủ Chính ph có đăng ký kinh doanh, có thuê lao đ ng theo h p đ ng lao đ ng, khi Nhà nủ ộ ợ ồ ộ ước thu h i đ t b ng ng s n ồ ấ ị ừ ả
xu t kinh doanh thì đấ ược áp d ng h tr ch đ tr c p ng ng vi c theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng. Đ i ụ ỗ ợ ế ộ ợ ấ ừ ệ ị ủ ậ ề ộ ố
tượng được h tr là ngỗ ợ ười lao đ ng có h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t tai th i đi m có thông báo ộ ợ ồ ộ ị ủ ậ ̣ ờ ể thu h i đ t. Th i gian h tr ng ng vi c đồ ấ ờ ỗ ợ ừ ệ ược tính theo th i gian th c t b ng ng vi c nh ng t i đa không quá 6 ờ ự ế ị ừ ệ ư ố tháng, trong đó m c h tr cho m t tháng b ng 70% lứ ỗ ợ ộ ằ ương bình quân theo h p đ ng lao đ ng c a 06 tháng li n k ợ ồ ộ ủ ề ề
trước khi người lao đ ng ng ng vi c. U ban nhân dân c p có th m quy n phê duy t phộ ừ ệ ỷ ấ ẩ ề ệ ương án h tr cho t ng ỗ ợ ừ
d án c th trên c s văn b n th m đ nh c a S Lao đ ng Thự ụ ể ơ ở ả ẩ ị ủ ở ộ ương binh và Xã h i (đ i v i c p t nh); Phòng Lao ộ ố ớ ấ ỉ
đ ng Thộ ương binh Xã h i Dân t c (đ i v i c p huy n)”.ộ ộ ố ớ ấ ệ
2. S a đ i, b sung Kử ổ ổ ho n 2ả , Đi u 2 nh sau:ề ư
“Đi u 13. ề H tr đào t o, chuy n đ i ngh và tìm ki m vi c làm đ i v i trỗ ợ ạ ể ổ ề ế ệ ố ớ ường h p Nhà nợ ước thu h i đ t nông ồ ấ nghi p c a h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p theo quy đ nh t i Đi u 20 Ngh đ nh s 47/2014/NĐệ ủ ộ ự ế ả ấ ệ ị ạ ề ị ị ố
CP và Kho n 2, Đi u 6 Thông t s 37/2014/TTBTNMT.ả ề ư ố
H gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p (bao g m c nhân kh u không ph i là cán b , công ch c, viên ộ ự ế ả ấ ệ ồ ả ẩ ả ộ ứ
ch c nh ng đang s d ng đ t nông nghi p vào m c đích s n xu t nông nghi p) quy đ nh t i các đi m a, b, c Kho nứ ư ử ụ ấ ệ ụ ả ấ ệ ị ạ ể ả
1, Đi u 19 Ngh đ nh s 47/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014 khi Nhà nề ị ị ố ước thu h i đ t nông nghi p mà đồ ấ ệ ược
b i thồ ường b ng ti n; h gia đình, cá nhân đang s d ng đ t quy đ nh t i các đi m d, đ và e Kho n 1 Đi u 19 Ngh ằ ề ộ ử ụ ấ ị ạ ể ả ề ị
đ nh s 47/2014/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2014, đã đị ố ượ ửc s a đ i, b sung t i Kho n 5 Đi u 4 Ngh đ nh s ổ ổ ạ ả ề ị ị ố 01/2017/NĐCP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph (tr trủ ủ ừ ường h p h gia đình, cá nhân là cán b , công nhânợ ộ ộ
Trang 2viên c a nông, lâm trủ ường qu c doanh, c a công ty nông, lâm nghi p đố ủ ệ ược chuy n đ i t các nông, lâm trể ổ ừ ường
qu c doanh đã ngh h u, ngh m t s c lao đ ng, thôi vi c đố ỉ ư ỉ ấ ứ ộ ệ ược hưởng tr c p) và Kho n 2 Đi u 6 Thông t s ợ ấ ả ề ư ố 37/2014/TTBTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 (tr trừ ường h p h gia đình, cá nhân là cán b , công nhân viên c a ợ ộ ộ ủ nông trường qu c doanh, lâm trố ường qu c doanh đã ngh h u, ngh m t s c lao đ ng, thôi vi c đố ỉ ư ỉ ấ ứ ộ ệ ược hưởng tr ợ
c p) khi Nhà nấ ước thu h i đ t nông nghi p thì ngoài vi c đồ ấ ệ ệ ược b i thồ ường b ng ti n đ i v i di n tích đ t nông ằ ề ố ớ ệ ấ nghi p b thu h i còn đệ ị ồ ược h tr đào t o, chuy n đ i ngh và tìm ki m vi c làm theo quy đ nh sau đây:ỗ ợ ạ ể ổ ề ế ệ ị
H tr b ng ti nỗ ợ ằ ề t 1 đ n 3 l n giá ừ ế ầ đ t nông nghi p ấ ệ cùng lo i quy đ nh trong b ng giá đ t c a t nh ạ ị ả ấ ủ ỉ đ i v i toàn b ố ớ ộ
di n tích đ t nông nghi p b thu h i; di n tích đệ ấ ệ ị ồ ệ ược h tr không vỗ ợ ượt quá h n m c giao đ t nông nghi p t i đ a ạ ứ ấ ệ ạ ị
phươ C th , đ t nông nghi p b thu h i, bao g m: Đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng năm khác, đ t tr ng cây lâung ụ ể ấ ệ ị ồ ồ ấ ồ ấ ồ ấ ồ năm, đ t nuôi tr ng th y s n, đ t nông nghi p khác đấ ồ ủ ả ấ ệ ược h tr b ng 3 l n ỗ ợ ằ ầ giá đ t nông nghi pấ ệ cùng lo i; đ t ạ ấ
r ng s n xu t b thu h i t i th tr n thu c huy n và phừ ả ấ ị ồ ạ ị ấ ộ ệ ường, xã thu c thành ph L ng S n độ ố ạ ơ ược h tr b ng 1,5 ỗ ợ ằ
l n ầ giá đ t ấ r ng s n xu t; đ t r ng s n xu t b thu h i t i các xã thu c huy n đừ ả ấ ấ ừ ả ấ ị ồ ạ ộ ệ ược h tr b ng 1 l n ỗ ợ ằ ầ giá đ t r ng ấ ừ
s n xu t”.ả ấ
3. S a đ i, b sung Kho n ử ổ ổ ả 4, Đi u ề 2 nh sau:ư
“1. H tr khác đ n đ nh đ i s ng và s n xu tỗ ợ ể ổ ị ờ ố ả ấ
H gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p và s ng b ng ngu n thu nh p ch y u t đ t nông nghi p b ộ ự ế ả ấ ệ ố ằ ồ ậ ủ ế ừ ấ ệ ị thu h i đ t s n xu t nông nghi p (bao g m: Đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng năm khác, đ t tr ng cây lâu năm, đ t ồ ấ ả ấ ệ ồ ấ ồ ấ ồ ấ ồ ấ nuôi tr ng th y s n), ngoài vi c đồ ủ ả ệ ược b i thồ ường, h tr v đ t còn đỗ ợ ề ấ ược h tr b ng ti n t 1 đ n 2 l n giá đ t ỗ ợ ằ ề ừ ế ầ ấ nông nghi p cùng lo i quy đ nh trong b ng giá đ t c a t nh, c th nh sau:ệ ạ ị ả ấ ủ ỉ ụ ể ư
a) Đ t s n xu t nông nghi p b thu h i t i phấ ả ấ ệ ị ồ ạ ường, xã thu c thành ph Lang S n: M c h tr băng 2 l n giá đ t ộ ố ơ ứ ỗ ợ ̀ ầ ấ nông nghi p.ệ
b) Đ t s n xu t nông nghi p b thu h i t i th tr n ấ ả ấ ệ ị ồ ạ ị ấ thu c các huy nộ ệ : M c h tr băng 1,5 l n giá đ t nông nghi p.ứ ỗ ợ ̀ ầ ấ ệ c) Đ t s n xu t nông nghi p b thu h i t i các xãấ ả ấ ệ ị ồ ạ thu c các huy nộ ệ : M c h tr băng 1 l n giá đ t nông nghi p”.ứ ỗ ợ ̀ ầ ấ ệ
Đi u 2. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
Trường h p tô ch c, hô gia đinh, ca nhân đã có quy t đ nh thu h i đ t và có phợ ̉ ứ ̣ ̀ ́ ế ị ồ ấ ương án b i thồ ường, h tr , tái đ nh ỗ ợ ị
c đư ược phê duy t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai trệ ị ủ ậ ề ấ ước ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành thì ti p ế ị ệ ự ế
t c th c hi n theo phụ ự ệ ương án đã phê duy t.ệ
Đi u 3. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 15 tháng 5 năm 201ế ị ệ ự ừ 9
2. Quy t đ nh s 45/2018/QĐUBND ngày 17 tháng 7 năm 2018ế ị ố c a ủ Ủy ban nhân dân t nhỉ v ng ng hi u l c thi ề ư ệ ự hành Kho n 4 Đi u 2 Quy t đ nh s 37/2018/QĐUBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 c a U ban nhân dân t nh L ng ả ề ế ị ố ủ ỷ ỉ ạ
S n s a đ i, b sung m t s đi u t i Quy đ nh ban hành kèm theo các Quy t đ nh quy đ nh chi ti t thi hành Lu t ơ ử ổ ổ ộ ố ề ạ ị ế ị ị ế ậ
Đ t đai năm 2013 h t hi u l c thi hành k t ngày Quy t đ nh này có hi u l c.ấ ế ệ ự ể ừ ế ị ệ ự
Đi u 4. ề Chánh Văn phòng U ban nhân dân t nh, Giám đ c các s , Th trỷ ỉ ố ở ủ ưởng các ban, ngành, Ch t ch U ban nhânủ ị ỷ dân các huy n, thành ph ; các t ch c, h gia đình, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ố ổ ứ ộ ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
Chính ph ; ủ
C c ki m tra VBQPPLB T pháp; ụ ể ộ ư
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn đ i bi u QH t nh; ạ ể ỉ
Ch t ch, các Phó Ch t ch UBND t nh; ủ ị ủ ị ỉ
Công báo t nh; Báo L ng S n, Đài PTTH t nh; L u: VT, ỉ ạ ơ ỉ ư
KTN(NNT).
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Ph m Ng c Thạ ọ ưởng