Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ban hành Quy định hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Trang 1Ủ
THÀNH PH ĐÀ N NGỐ Ẵ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 10/2019/QĐUBND Đà N ng, ngày 01 tháng 0 ẵ 2 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH H TRỊ Ỗ Ợ Đ KHÔ Ể I PH C S N XU T NÔNG NGHỤ Ả Ấ I P VÙNG BỆ Ị THI T H I DO THIÊN TAI, D CH B NH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH ĐÀ NỆ Ạ Ị Ệ Ị Ố ẴNG
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH ĐÀ N NG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Phòng, ch ng thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013; ứ ậ ố
Căn c Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph v c ch ứ ị ị ố ủ ủ ề ơ ế, chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ ỗ ợ ả ấ ệ ể khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch ụ ả ấ ị ệ ạ ị
b nh; ệ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s 166/TTr ề ị ủ ố ở ệ ể ạ ờ ố SNN ngày 16 tháng 01 năm 2019 v vi c D th o Quy t đ nh Quy đ nh h tr đ ề ệ ự ả ế ị ị ỗ ợ ể khôi ph c s n ụ ả
xu t nông nghi p vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh trên đ a bàn thành ph Đà N ấ ệ ị ệ ạ ị ệ ị ố ẵng.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh h tr đ khôi ph c s n xu t nông nghi p ế ị ị ỗ ợ ể ụ ả ấ ệ vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh trên đ a bàn thành ph Đà Nị ệ ạ ị ệ ị ố ẵng
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ế ị ệ ự ể ừ 11 tháng 02 năm 2019
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND thành ph ; Giám đ c các S : Nông nghi p và Phát tri n nông ố ố ở ệ ể thôn, Tài chính, K ho ch và Đ u t ; Giám đ c Kho b c Nhà nế ạ ầ ư ố ạ ước thành ph Đà Nố ẵng; Trưởng ban Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph ; Ch t ch UBND các ỉ ố ế ứ ạ ố ủ ị
qu n, huy n, xã, phậ ệ ường; Th trủ ưởng các c quan, đ n v , t ch c và các cá nhân có liên quan ơ ơ ị ổ ứ
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh nàyị ệ ế ị /
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
V Pháp ch B Nông nghi p và PTNT; ụ ế ộ ệ
C c ki m tra VBQPQL B T pháp; ụ ể ộ ư
TT: Thành y, HĐND TP; ủ
CT và các PCT UBND TP;
Đoàn Đ i bi u Qu c h i TP Đà N ạ ể ố ộ ẵng;
Các H i, Đoàn th thành ph ; ộ ể ố
Các S , ban, ngành; ở
Trung tâm THVN t i Đà N ạ ẵng;
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Hu nh Đ c Thỳ ứ ơ
Trang 2 C ng Thông tin đi n t thành ph ; ổ ệ ử ố
VP UBND thành ph ; ố
L u: VT, KT, SNN ư
QUY Đ NHỊ
HỖ TRỢ Đ Ể KHÔI PH C S N XUỤ Ả ẤT NÔNG NGHI P VÙNG B THI T H I DO THIÊN TAI,Ệ Ị Ệ Ạ
D CH B NH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH ĐÀ NỊ Ệ Ị Ố ẴNG
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 10/2019/QĐUBND ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a UBND ủ
thành ph Đà N ố ẵng)
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy đ nh này quy đ nh h tr gi ng cây tr ng, v t nuôi, th y s n ho c m t ph n chi phí s n ị ị ỗ ợ ố ồ ậ ủ ả ặ ộ ầ ả
xu t ban đ u đ khôi ph c s n xu t nông nghi p b thi t h i do nh hấ ầ ể ụ ả ấ ệ ị ệ ạ ả ưởng c a các lo i hình ủ ạ thiên tai quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 Lu t Phòng, ch ng thiên tai và các lo i d ch b nh nguy ị ạ ả ề ậ ố ạ ị ệ
hi m, để ược công b theo quy đ nh pháp lu t v thú y, th y s n, lâm nghi p và các d ch b nh ố ị ậ ề ủ ả ệ ị ệ công b d ch theo quy đ nh pháp lu t v b o v và ki m d ch th c v t trên đ a bàn thành ph Đà ố ị ị ậ ề ả ệ ể ị ự ậ ị ố Nẵng
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
H nông dân, ngộ ười nuôi tr ng th y s n, ch trang tr i, gia tr i, t h p tác, h p tác xã s n xu t ồ ủ ả ủ ạ ạ ổ ợ ợ ả ấ trong lĩnh v c ự tr ng tr t, lâm nghi p, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n (sau đây g i là h s n xu t)ồ ọ ệ ồ ủ ả ọ ộ ả ấ trên đ a bàn thành ph Đà Nị ố ẵng b thi t h i tr c ti p do thiên tai, d ch b nh quy đ nh t i Kho n 1ị ệ ạ ự ế ị ệ ị ạ ả
Đi u này.ề
Đi u 2. Nguyên t c, đi u ki n và trình t , th t c h trề ắ ề ệ ự ủ ụ ỗ ợ
Th c hi n theo Đi u 3, Đi u 4, Đi u 6 Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2017 ự ệ ề ề ề ị ị ố
c a Chính ph v c ch , chính sách h tr s n xu t nông nghi p đ khôi ph c s n xu t vùng ủ ủ ề ơ ế ỗ ợ ả ấ ệ ể ụ ả ấ
b thi t h i do thiên tai, d ch b nh.ị ệ ạ ị ệ
Đi u 3. M c h trề ứ ỗ ợ
1. Đ i v i các lo i cây tr ng, v t nuôi, th y s n đã đố ớ ạ ồ ậ ủ ả ược quy đ nh t i Kho n 1, 2, 3, 4 Đi u 5 ị ạ ả ề Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2017 th c hi n h tr b ng m c h tr t i ị ị ố ự ệ ỗ ợ ằ ứ ỗ ợ ố
đa quy đ nh t i các Kho n 1, 2, 3, 4 Đi u 5 Ngh đ nh s 02/2017/NĐCP.ị ạ ả ề ị ị ố
2. Đ i v i các lo i cây tr ng, v t nuôi ch a đố ớ ạ ồ ậ ư ược quy đ nh t i các Kho n 1, 2, 3, 4 Đi u 5 Ngh ị ạ ả ề ị
đ nh s 02/2017/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph , th c hi n m c h tr nh ị ố ủ ủ ự ệ ứ ỗ ợ ư sau:
a) H tr đ i v i s n xu t cây dỗ ợ ố ớ ả ấ ược li u:ệ
Di n tích cây gi ng dệ ố ược li u trong giai đo n vệ ạ ườ ươn m b thi t h i trên 70%, h tr ị ệ ạ ỗ ợ
20.000.000 đ ng/ha; b thi t h i t 30% 70% h tr 10.000.000 đ ng/ha;ồ ị ệ ạ ừ ỗ ợ ồ
Trang 3 Di n tích cây dệ ược li u b thi t h i trên 70%, h tr 4.000.000 đ ng/ha; thi t h i t 30% ệ ị ệ ạ ỗ ợ ồ ệ ạ ừ 70%, h tr 2.000.000 đ ng/ha.ỗ ợ ồ
b) H tr đ i v i s n xu t hoa, cây c nh (không áp d ng cho hoa, cây c nh tr ng làm đ p c nh ỗ ợ ố ớ ả ấ ả ụ ả ồ ẹ ả quan):
Đ i v i hoa, cây c nh có th i gian sinh trố ớ ả ờ ưởng dưới 01 năm:
+ Di n tích b thi t h i trên 70%, h tr 4.000.000 đ ng/ha; thi t h i t 30% 70%, h tr ệ ị ệ ạ ỗ ợ ồ ệ ạ ừ ỗ ợ 2.000.000 đ ng/ha;ồ
+ Hoa, cây c nh tr ng ch u b thi t h i trên 70%, h tr 2.000.000 đ ng/1.000 ch u; thi t h i tả ồ ậ ị ệ ạ ỗ ợ ồ ậ ệ ạ ừ 30% 70%, h tr 1.000.000 đ ng/1.000 ch u.ỗ ợ ồ ậ
Đ i v i hoa, cây c nh có th i gian sinh trố ớ ả ờ ưởng lâu năm (t 01 năm tr lên):ừ ở
+ Di n tích b thi t h i trên 70%, h tr 6.000.000 đ ng/ha; thi t h i t 30% 70%, h tr ệ ị ệ ạ ỗ ợ ồ ệ ạ ừ ỗ ợ 3.000.000 đ ng/ha;ồ
+ Hoa, cây c nh tr ng ch u b thi t h i trên 70%, h tr 3.000.000 đ ng/1.000 ch u; thi t h i tả ồ ậ ị ệ ạ ỗ ợ ồ ậ ệ ạ ừ 30% 70%, h tr 1.500.000 đ ng/1.000 ch u.ỗ ợ ồ ậ
c) H tr đ i v i s n xu t gi ng cây ăn qu : Di n tích cây gi ng đỗ ợ ố ớ ả ấ ố ả ệ ố ượ ươc m trong giai đo n ạ
vườ ươn m b thi t h i trên 70%, h tr 40.000.000 đ ng/ha; b thi t h i t 30% 70%, h tr ị ệ ạ ỗ ợ ồ ị ệ ạ ừ ỗ ợ 20.000.000 đ ng/ha.ồ
d) H tr đ i v i s n xu t cây d a h u: Di n tích b thi t h i trên 70%, h tr 5.000.000 ỗ ợ ố ớ ả ấ ư ấ ệ ị ệ ạ ỗ ợ
đ ng/ha; b thi t h i t 3070%, h tr 2.500.000 đ ng/ha.ồ ị ệ ạ ừ ỗ ợ ồ
đ) H tr đ i v i s n xu t n m: H tr thi t h i 3.000 đ ng/b ch.ỗ ợ ố ớ ả ấ ấ ỗ ợ ệ ạ ồ ị
e) H tr đ i v i nuôi chim cút: Chim cút đ n 21 ngày tu i, h tr 4.000 đ ng/con; trên 21 ngày ỗ ợ ố ớ ế ổ ỗ ợ ồ
tu i, h tr 7.000 đ ng/con.ổ ỗ ợ ồ
Đi u 4. Ngu n kinh phí h trề ồ ỗ ợ
1. D phòng ngân sách đ a phự ị ương các c p.ấ
2. Qu phòng, ch ng thiên tai.ỹ ố
3. Ngu n d tr qu c gia.ồ ự ữ ố
4. Các ngu n tài chính h p pháp khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ợ ị ủ ậ
Đi u 5. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Trách nhi m c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thônệ ủ ở ệ ể
a) Ch trì, ph i h p v i các s , ngành và đ a phủ ố ợ ớ ở ị ương t ng h p tình hình thi t h i do thiên tai, ổ ợ ệ ạ
d ch b nh và tham m u cho UBND thành ph đ xu t B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ị ệ ư ố ề ấ ộ ệ ể
Trang 4B Tài chính, Ban Ch đ o Trung ộ ỉ ạ ương v Phòng, ch ng thiên tai (đ i v i thiên tai) v nhu c u ề ố ố ớ ề ầ
h tr đ khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh trên đ a bàn thành ph ;ỗ ợ ể ụ ả ấ ị ệ ạ ị ệ ị ố b) Trên c s báo cáo c a Văn phòng thơ ở ủ ường tr c Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ự ỉ ố
ki m c u n n thành ph (đ i v i thiên tai) và báo cáo c a UBND các qu n, huy n (đ i v i d ch ế ứ ạ ố ố ớ ủ ậ ệ ố ớ ị
b nh); t ng h p, th m đ nh tình hình thi t h i do thiên tai, d ch b nh và đ xu t nhu c u kinh ệ ổ ợ ẩ ị ệ ạ ị ệ ề ấ ầ phí, g i S Tài chính xem xét tham m u, trình UBND thành ph quy t đ nh phân b kinh phí h ử ở ư ố ế ị ổ ỗ
tr theo quy đ nh c a Lu t ngân sách năm 2015;ợ ị ủ ậ
c) K t thúc đ t thiên tai, d ch b nh ho c cuế ợ ị ệ ặ ối năm, tham m u cho UBND thành ph báo cáo k t ư ố ế
qu th c hi n công tác kh c ph c, h tr thi t h i do d ch b nh v B Nông nghi p và Phát ả ự ệ ắ ụ ỗ ợ ệ ạ ị ệ ề ộ ệ tri n nông thôn, B Tài chính, Ban Ch đ o Trung ể ộ ỉ ạ ương v Phòng, ch ng thiên tai (đ i v i thi t ề ố ố ớ ệ
h i do thiên tai) theo quy đ nh.ạ ị
2. Trách nhi m c a S Tài chínhệ ủ ở
Căn c quy đ nh t i Quy t đ nh này và đ xu t c a Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ứ ị ạ ế ị ề ấ ủ ỉ ố
ki m c u n n thành ph (đ i v i thiên tai), S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (đ i v i ế ứ ạ ố ố ớ ở ệ ể ố ớ
d ch b nh), S Tài chính t ng h p, th m đ nh trình Ch t ch UBND thành ph phê duy t và phânị ệ ở ổ ợ ẩ ị ủ ị ố ệ
b kinh phí h tr khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh t ngu n d ổ ỗ ợ ụ ả ấ ị ệ ạ ị ệ ừ ồ ự phòng ngân sách nhà nước theo đúng quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà nị ủ ậ ước năm 2015
a) Trường h p ngân sách thành ph không đ ngu n l c chi h tr , S Tài chính tham m u cho ợ ố ủ ồ ự ỗ ợ ở ư UBND thành ph đ xu t B Tài chính ng trố ề ấ ộ ứ ước kinh phí cho đ a phị ương đ th c hi n;ể ự ệ
b) Trường h p ngân sách qu n, huy n không đ ngu n l c chi h tr theo quy đ nh; căn c đ ợ ậ ệ ủ ồ ự ỗ ợ ị ứ ề ngh c a UBND qu n huy n, S Tài chính th c hi n ng trị ủ ậ ệ ở ự ệ ứ ước kinh phí cho đ a phị ương đ th cể ự
hi n. Sau khi đ a phệ ị ương có báo cáo quy t toán kinh phí, S Tài chính th c hi n thu h i kho n ế ở ự ệ ồ ả kinh phí đã ng trứ ước theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà nị ủ ậ ước năm 2015
3. Trách nhi m c a UBND các qu n, huy nệ ủ ậ ệ
a) Ch đ ng t ch c th c hi n các bi n pháp phòng, ch ng thiên tai, d ch b nh trên đ a bàn, ngănủ ộ ổ ứ ự ệ ệ ố ị ệ ị
ch n, h n ch đ n m c th p nh t vi c lây lan d ch b nh;ặ ạ ế ế ứ ấ ấ ệ ị ệ
b) Ch đ o UBND các xã, phỉ ạ ường ph i h p v i các c quan chuyên môn c a qu n, huy n, Ban ố ợ ớ ơ ủ ậ ệ
ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n c p xã, phỉ ố ế ứ ạ ấ ường (đ i v i thiên tai) thành l p ố ớ ậ
H i đ ng ki m tra, xác minh m c đ thi t h i, nhu c u h tr c th c a t ng h s n xu t và ộ ồ ể ứ ộ ệ ạ ầ ỗ ợ ụ ể ủ ừ ộ ả ấ
t ng h p báo cáo k p th i theo quy đ nh;ổ ợ ị ờ ị
c) Căn c báo cáo c a UBND các xã, phứ ủ ường; t ch c th m đ nh thi t h i và đ xu t nhu c u ổ ứ ẩ ị ệ ạ ề ấ ầ
h tr khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh; báo cáo Ban Ch huy Phòng ỗ ợ ụ ả ấ ị ệ ạ ị ệ ỉ
ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph (đ i v i thiên tai), S Nông nghi p và Phát tri n ố ế ứ ạ ố ố ớ ở ệ ể nông thôn (đ i v i d ch b nh) và ch u trách nhi m v tính chính xác c a s li u báo cáo;ố ớ ị ệ ị ệ ề ủ ố ệ
d) Tri n khai th c hi n h tr thi t h i ho c giao cho UBND các xã, phể ự ệ ỗ ợ ệ ạ ặ ường h tr tr c ti p hỗ ợ ự ế ộ
s n xu t theo quy đ nh; công khai các chính sách và m c h tr c th theo t ng đ i tả ấ ị ứ ỗ ợ ụ ể ừ ố ượng trên các phương ti n thông tin đ i chúng, đ ng th i ch đ o UBND các xã, phệ ạ ồ ờ ỉ ạ ường t ch c công khaiổ ứ
t i thôn, t dân ph đ nhân dân tham gia giám sát quá trình th c hi n, b o đ m vi c h tr đ n ạ ổ ố ể ự ệ ả ả ệ ỗ ợ ế
Trang 5tr c ti p ngự ế ườ ịi b thi t h i, s d ng kinh phí h tr đúng m c đích, có hi u qu , không đ xệ ạ ử ụ ỗ ợ ụ ệ ả ể ảy
ra tình tr ng th t thoát, lãng phí và tiêu c c;ạ ấ ự
đ) Khi k t thúc đ t thiên tai, d ch b nh g i báo cáo k t qu th c hi n h tr thi t h i do thiên ế ợ ị ệ ử ế ả ự ệ ỗ ợ ệ ạ tai, d ch b nh v S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (đ i v i d ch b nh), Bị ệ ề ở ệ ể ố ớ ị ệ an ch huy ỉ Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph (đ i v i thiên tố ế ứ ạ ố ố ớ ai) đ t ng h p báo cáo ể ổ ợ UBND thành ph theo quy đ nh.ố ị
4. Trách nhi m c a Văn phòng Thệ ủ ường tr c Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c uự ỉ ố ế ứ
n n thành ph Đà Nạ ố ẵng
a) Trên c s báo cáo c a UBND các qu n huy n, t ng h p báo cáo tình hình thi t h i do thiên ơ ở ủ ậ ệ ổ ợ ệ ạ tai v Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph , UBND thành ph và ề ỉ ố ế ứ ạ ố ố
S Nông nghi p và PTNT đ ph c v công tác ch đ o;ở ệ ể ụ ụ ỉ ạ
b) Tham m u cho Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph báo cáo ư ỉ ố ế ứ ạ ố tình hình thi t h i do thiên tai v Ban Ch đ o Trung ệ ạ ề ỉ ạ ương v Phòng, ch ng thiên tai và UBND ề ố thành ph theo quy đ nh;ố ị
c) Tham m u cho Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n thành ph ch đ o ư ỉ ố ế ứ ạ ố ỉ ạ Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n các c p ph i h p v i UBND cùng c p ỉ ố ế ứ ạ ấ ố ợ ớ ấ
ki m tra, xác nh n thi t h i và t ng h p báo cáo theo quy đ nh;ể ậ ệ ạ ổ ợ ị
d) K t thúc đ t thiên tai ho c cu i năm, tham m u cho Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìmế ợ ặ ố ư ỉ ố
ki m c u n n thành ph báo cáo k t qu th c hi n công tác kh c ph c, h tr thi t h i do thiênế ứ ạ ố ế ả ự ệ ắ ụ ỗ ợ ệ ạ tai v Ban Ch đ o Trung ề ỉ ạ ương v Phòng, ch ng thiên tai, UBND thành ph theo quy đ nh.ề ố ố ị
5. Trách nhi m c a UBND các xã, phệ ủ ường
a) Ph biổ ến chính sách h tr khôi ph c s n xu t vùng b thi t h i do thiên tai, d ch b nh đ n ỗ ợ ụ ả ấ ị ệ ạ ị ệ ế
c ng đ ng dân c , ph i h p v i các c quan chuyên môn các c p hộ ồ ư ố ợ ớ ơ ấ ướng d n h s n xu t kê ẫ ộ ả ấ khai thi t h i ban đ u;ệ ạ ầ
b) Ch t ch UBND các xã, phủ ị ường thành l p H i đ ng ki m tra thi t h i có s tham gia c a các ậ ộ ồ ể ệ ạ ự ủ
c quan chuyên môn c p qu n, huy n theo quy đ nh đ l p biên b n ki m tra, xác minh m c đ ơ ấ ậ ệ ị ể ậ ả ể ứ ộ thi t h i, nhu c u h tr c th c a t ng h s n xu t; t ng h p, báo cáo UBND qu n, huy n, ệ ạ ầ ỗ ợ ụ ể ủ ừ ộ ả ấ ổ ợ ậ ệ Ban Ch huy Phòng ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n c p qu n, huy n (đ i v i thiên tai);ỉ ố ế ứ ạ ấ ậ ệ ố ớ
c) Tri n khai th c hi n h tr theo nhi m v để ự ệ ỗ ợ ệ ụ ược giao, công khai k t qu h tr (danh sách, ế ả ỗ ợ
n i dung, kinh phí h tr ); niêm y t t i tr s UBND xã, phộ ỗ ợ ế ạ ụ ở ường và nhà văn hóa ho c nhà sinh ặ
ho t c ng đ ng theo quy đ nh t i Thông t s 54/2006/TTBTC ngày 19 tháng 6 năm 2006 c a ạ ộ ồ ị ạ ư ố ủ
B trộ ưởng B Tài chính hộ ướng d n th c hi n quy ch công khai h tr tr c ti p c a ngân sách ẫ ự ệ ế ỗ ợ ự ế ủ
đ i v i các cá nhân, dân c ố ớ ư
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có khó khăn, vổ ứ ự ệ ế ướng m c, đ ngh các t ch c, cá nhân ắ ề ị ổ ứ
ph n ánh v S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ t ng h p, báo cáo UBND thành ph ả ề ở ệ ể ể ổ ợ ố xem xét, quy t ế đ nh./.ị