Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Trang 1Ủ
T NH CAO B NGỈ Ằ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 10/2019/QĐUBND Cao B ng, ngày 18 tháng ằ 04 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A QUY Đ NH CH C NĂNG, NHI M V , QUY NỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ứ Ệ Ụ Ề
H N VÀ C C U T CH C C A S Y T T NH CAO B NG BAN HÀNH KÈM THEOẠ Ơ Ấ Ổ Ứ Ủ Ở Ế Ỉ Ằ QUY T Đ NH S 33/2018/QĐUBND NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2018 C A Y BAN NHÂNẾ Ị Ố Ủ Ủ
DÂN T NH CAO B NGỈ Ằ
Y BAN NHÂN DÂN T NH CAO B NG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008; ứ ậ ộ ứ
Căn c Ngh đ nh s 24/2014/NĐCP, ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng;
Căn c Thông t liên t ch s 51/2015/TTLTBYTBNV ngày 11 tháng 12 năm 2015 c a B Y t ứ ư ị ố ủ ộ ế
B N i v H ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng, nhi m v và c c u t ch c c a S Y t thu c y ban nhân ẫ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ủ ở ế ộ Ủ dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng và Phòng Y t thu c y ban nhân dân huy n, qu n, ế ộ Ủ ệ ậ
th xã, thành ph thu c t nh; ị ố ộ ỉ
Th c hi n Đ án s 11ĐA/TU ngày 08 tháng 11 năm 2018 c a Ban Th ự ệ ề ố ủ ườ ng v T nh y Cao ụ ỉ ủ
B ng s p x p t ch c b máy tinh g n, ho t đ ng hi u l c, hi u qu đ i v i c quan hành ằ ắ ế ổ ứ ộ ọ ạ ộ ệ ự ệ ả ố ớ ơ chính nhà n ướ ấ ỉ c c p t nh, c p huy n t nh Cao B ng theo Ngh quy t s 18NQ/TW và Đ án s ấ ệ ỉ ằ ị ế ố ề ố 12DA/TU ngày 08 tháng 11 năm 2018 c a Ban Th ủ ườ ng v T nh y Cao B ng s p x p, t ch c ụ ỉ ủ ằ ắ ế ổ ứ
l i các đ n v s nghi p công l p thu c h th ng hành chính nhà n ạ ơ ị ự ệ ậ ộ ệ ố ướ c trên đ a bàn t nh Cao ị ỉ
B ng theo Ngh quy t s 19NQ/TW, ngày 25/10/2017 c a Ban Ch p hành Trung ằ ị ế ố ủ ấ ươ ng khóa XII; Theo đ ngh c a Giám đ c S Y t ề ị ủ ố ở ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ứ ệ ụ ề ạ
c c u t ch c c a S Y t t nh Cao B ng ban hành kèm theo Quy t đ nh s 33/2018/QĐơ ấ ổ ứ ủ ở ế ỉ ằ ế ị ố
UBND ngày 19 tháng 10 năm 2018 c a y ban nhân dân t nh Cao B ng:ủ Ủ ỉ ằ
1. Kho n 2, Đi u 3, đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. Các t ch c tham m u t ng h p và chuyên môn nghi p v thu c S Y t :ổ ứ ư ổ ợ ệ ụ ộ ở ế
Trang 2c) Phòng T ch c cán b ;ổ ứ ộ
d) Phòng Nghi p v ;ệ ụ
e) Phòng K ho ch Tài chính”.ế ạ
2. Đi m a, Kho n 3, Đi u 3 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
a) Chi c c Dân s K ho ch hụ ố ế ạ óa gia đình t nh Cao B ng:ỉ ằ
Là đ n v có t cách pháp nhân, có con d u, tài kho n riêng.ơ ị ư ấ ả
Lãnh đ o Chi c c: G m Chi C c trạ ụ ồ ụ ưởng và 01 Phó Chi C c trụ ưởng
Có 02 phòng chuyên môn nghi p v theo quy đ nh.ệ ụ ị
3. Đi m b, Kho n 3, Đi u 3 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
b) Chi c c An toàn v sinh th c ph m t nh Cao B ngụ ệ ự ẩ ỉ ằ
Là đ n v có t cách pháp nhân, có con d u, tài kho n riêng.ơ ị ư ấ ả
Lãnh đ o Chi c c: G m Chi C c trạ ụ ồ ụ ưởng và 01 Phó Chi C c trụ ưởng
Có 02 phòng chuyên môn nghi p v theo quy đ nh.ệ ụ ị
4. B sung Kho n 6, Đi u 3 nh sau:ổ ả ề ư
Vi c thành l p phòng chuyên môn, nghi p v theo kh i lệ ậ ệ ụ ố ượng công vi c yêu c u b trí t i thi u ệ ầ ố ố ể
05 biên ch tr lên; phòng có t 05 đ n 09 biên ch có 01 Phó Trế ở ừ ế ế ưởng phòng; Phòng có t 10 ừ biên ch tr lên không quá 02 Phó Trế ở ưởng phòng
5. B sung Đi u 8 nh sau:ổ ề ư
T ngày Quy t đ nh này có hi u l c thi hành cho đ n khi c quan có th m quy n quy t đ nh sáp ừ ế ị ệ ự ế ơ ẩ ề ế ị
nh p Trậ ường Trung c p Y t vào Trấ ế ường Cao đ ng S ph m thành Trẳ ư ạ ường Cao đ ng t nh Cao ẳ ỉ
B ng, thì Trằ ường Trung c p Y t ti p t c th c hi n nhi m v theo quy đ nh; S Y t ti p t c ấ ế ế ụ ự ệ ệ ụ ị ở ế ế ụ
qu n lý Trả ường Trung c p Y t cho đ n khi c quan có th m quy n quy t đ nh sáp nh p.ấ ế ế ơ ẩ ề ế ị ậ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 28 tháng 4 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Y t , Giám đ c S N i v và th Ủ ỉ ố ở ế ố ở ộ ụ ủ
trưởng các c quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ệ ế ị
Trang 3N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3 (thi hành); ư ề
B N i v ; ộ ộ ụ
B ộ Y t ; ế
C c ki m tra VBQPPL, B T pháp; ụ ể ộ ư
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
Các PCVP UBND t nh; ỉ
Các S : Y t , N i v , T pháp; ở ế ộ ụ ư
Trung tâm thông tin, VP UBND t nh; ỉ
L u: VT ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Hoàng Xuân Ánh