1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T1-2 Theo chuẩn KT,KN

39 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Theo chuẩn KT, KN
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thơngXem tranh thiếu nhi vui chơi GT một số loại giấy bìa và dụng cụ học TC Tốn Học vần2 Sinh hoạt lớp Hình tam giác Bài 3: Dấu sắc Thứ hai ngày

Trang 1

Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thơng

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

GT một số loại giấy bìa và dụng cụ học TC

Tốn

Học vần2

Sinh hoạt lớp Hình tam giác Bài 3: Dấu sắc ( )

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Trang 2

- Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập

- Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2 Bài mới :

Tiết 1 :

1.HĐ 1 : Giới thiệu bài

-GV giới thiệu cô,các bạn trong lớp

2.HĐ 2: Giới thiệu SGK, bảng, vở, phấn

-Hd cách cách sử dụng bảng con, cách giơ bảng

-Hd cách sử dụng bảng cài:

-GV hướng dẫnsử dụng sgk

Tiết 2 :

1.HĐ 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức

2.HĐ 2 : Bài mới :

+ Luyện HS các kĩ năng cơ

+Làm quen các trò chơi:

HS thực hành theo hướng dẫn của GV

3.HĐ 3 : Củng cố dặn dò

- Tuyên dương những HS học tập tốt

- Nhận xét giờ học

HS làm quenTập giơ,quay bảng

HSmở hộp đồ dùngMở sgk ,không làm quăn góc,không vẽ bẩn, -khi đọc bài phải xin phép…

-học các bài hát ,múa nghỉ giữa giờ-Học các trò chơi:Đèn xanh, đèn đỏ, đèn vàng-Tập đóng vai ca sĩ nghệ sĩ

HS thực hành ngồi học và sử dụng đồ dùng họctập

( Giáo viên chuyên)

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

BÀI 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp

3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

- HS : Vở bài tập Đạo đức 1

Trang 3

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới :

2’ -Giới thiệu trực tiếp bài

HĐ1.29’: Bài tập 1 : “ Vòng tròn giới thiệu tên”

+ HS đứng thành vòng tròn tự giới thiệu tên mình, tên

các bạn

- Kết luận : Mỗi người đều có một cái tên

Trẻ em cũng có quyền có họ tên

HĐ 2: Bài tập 2

GV hỏi :

Những điều mà bạn em thích có hoàn toàn giống với

em không?

* Kết luận : Mỗi người đều có những điều mà mình

thích và không thích Chúng ta cần phải biết tôn trọng

sở thích riêng của người khác

-Giải lao

HĐ 3 : Bài tập 3

- GV hướng dẫn HS kể bằng một số câu gợi ý :

Em có mong chờ ngày đầu tiên đi học của mình

không? Em mong như thế nào?

Em đến trường lúc mấy giờ? Không khí ở trường ra

sao?

+ Kết luận :

- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em

- Các em sẽ được học tập nhiều điều mới lạ cùng bạn

bè và với thầy cô giáo

- Các em phải cố gắng ngoan ngoãn, học tập thất tốt

HĐ 4: củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học.

HS làm việc theo sự hướng dẫn củaGV.Mạnh dạn tự giới thiệu về mình

HS tự giới thiệu về sở thích của mình

HS trả lời câu hỏi của GVMỗi HS kể về ngày đầu tiên đi học củamình theo sự hướng dẫn cuả GV

- HS kể thứ tự sự việc của ngày đầutiên đi học,

-HSbiết được quyền và bổn phận củatrẻ em là được đi học và phải học tậptốt

TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

Trang 4

I/ MỤC TIÊU :

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình, giúp HS ham thích học Toán

- Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học tập, các hoạt động học tập trong giờ học Toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Sách Toán 1

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2.Bài mới :

4

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1 : Giới thiệu bài.

HĐ 2 :

1 Hướng dẫn HS sử dụng sách Toán 1.

- GV cho HS xem sách Toán 1

- GV hướng dẫn HS lấy sách Toán 1 và hướng dẫn HS mở

sách đến trang có “ Tiết học đầu tiên”

2 Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động

học tập Toán ở lớp 1.

- Cho HS mở sách Toán 1

- Hướng dẫn HS thảo luận

3.Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học Toán

GV giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng tâm :

- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số,

- Làm tính cộng, tính trừ

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết các ngày trong tuần lễ

Lưu ý :Muốn học Toán giỏi các em phải đi học đều, học

thuộc bài, làm bài đầy đủ, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ,

HĐ 3 : Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS.

GV giơ từng đồ dùng học Toán

GV nêu tên gọi của đồ dùng đó

Hướng dẫn HS cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán

HĐ4 : Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì?

- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học

bài : “ Nhiều hơn, ít hơn”

-HS mở sách Toán 1 đến trang có “Tiết học đầu tiên”

-Thực hành gấp, mở sách và cách giữgìn sách

CÁC NÉT CƠ BẢN

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản

2 Kĩ năng : Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản

3 Thái độ : Giáo dục lòng ham học môn Tiếng Việt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

Trang 6

Tiết 1 :

HĐ.1 : Giới thiệu bài và ghi đề bài lên

bảng

HĐ.2 : Hướng dẫn HS đọc các nét cơ bản

- GV treo bảng phụ

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc các nét cơ bản

theo cặp

Tiết 2 :

1HĐ 1:: Khởi động : Ổn định tổ chức

2.HĐ 2 : Bài mới :

+Luyện viết các nét cơ bản

- HS thực hành theo hướng dẫn của GV

- HS viết bảng con các nét cơ bản

- GV nhận xét sửa sai

3.HĐ 3: :Hướng dẫn HS viết vào vở

- HS mở vở viết mỗi nét một dòng

- GV quan sát giúp đỡ HS còn yếu

- GV thu chấm – Nhận xét

1 HĐ 4 : Củng cố, dặn dò

- Tuyên dương những HS học tập tốt

- Nhận xét giờ học

Nêu các nét cơ bản theo tay GV chỉ : nét ngang,nét xổ,

- HS lấy tay tô các nét cơ bản vào trongkhông

- HS luyện viết bảng con

- HS thực hành cách ngồi học và sử dụngđồ dùng học tập

- HS viết vở tập viết

BÀI 1 : CƠ THỂ CỦA CHÚNG TA

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhận ra 3 phần chính của cơ thể : đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bênngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng

2 Kĩ năng : Biết một số cử động của đầu , mình, chân tay

3 Thái độ : Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Các hình trong bài 1 SGK phóng to

- HS : SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra : GV kiểm tra sách, vở bài tập

2.Bài mới : Ổn định tổ chức ( 1’)

Giới thiệu bài : Ghi đề

HĐ 1 : (8’) Quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS : Hãy chỉ và nói tên các

HS làm việc theo sự hướng dẫn của GV

Trang 7

bộ phận bên ngoài cơ thể?

- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

- GV treo tranh và gọi HS xung phong lên

bảng

- Động viên các em thi đua nói

HĐ 2 : (10’) Nhận biết các hoạt động và các

bộ phận bên ngoài của cơ thể gồm ba phần :

đầu, mình, chân tay.

-các bạn trong từng hình đang làm gì?

Nói với nhau xem cơ thể của chúng ta gồm

mấy phần?

.GV nêu : Ai có thể biểu diễn lại từng hoạt

động của đầu, mình, chân tay như các bạn

trong hình.

GV hỏi : Cơ thể ta gồm có mấy phần?

-chỉ vào cơ thể nói tên các bộ phận

Đại diện nhóm lên bảng vừa chỉ vừa nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể.

- Quan sát tranh

Từng cặp quan sát và thảo luận -Đại diện trả lời

Đại diện nhóm lên biểu diễn lại các hoạt động của các bạn trong tranh.

* Kết luận :

Cơ thể chúng ta có 3 phần : đầu, mình , chân

tay.

Chúng ta nên tích cực vận động, hoạt động

sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh và nhanh nhẹn

HĐ 3 :(10’) Tập thể dục

-GV hướng dẫn học bài hát : Cúi mãi mỏi

lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này

Là hết mệt mỏi

-Gọi 1 HS lên thực hiện để cả lớp làm theo.

- Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát.

* Kết luận :

Nhắc HS muốn cơ thể khoẻ mạnh cần tập

thể dục hằng ngày.

HĐ 4 :(3’) Củng cố , dặn dò

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?

- Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I/ MỤC TIÊU :

-Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.

Trang 8

-Biết sử dụng từ “ nhiều hơn” “ ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật.

-Thích so sánh số lượng các nhóm đồ vật.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Một số nhóm đồ vật cụ thể Phóng to tranh SGK.

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.

- HS lấy đồ dùng và nêu tên đồ dùng đó ( 3 HS trả lời)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

HĐ 1 : .Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ 2 : 1 So sánh số lượng cốc và số lượng

- Hỏi cả lớp : Còn cốc nào chưa có thìa?

+ GV nêu : khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì

vẫn còn một cốc chưa có thìa Ta nói : “ Số cốc

nhiều hơn số thìa”

+ GV nêu : Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa

thì không còn thìa để đặt vào cốc còn lại Ta

nói : “ Số thìa ít hơn số cốc”.

- Gọi vài HS nhắc lại :

2 HS quan sát từng hình vẽ trong bài học,

HD cách so sánh số lượng của hai nhóm đồ

vật

-VD : Ta nối một nắp chai với một cái chai.

Nối một củ cà rốt với một con thỏ

-Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó

có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít

hơn.

HĐ 3 : Trò chơi : “ Nhiều hơn, ít hơn”

-GV đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khác

nhau.

- GV nhận xét thi đua

HĐ 4 : Củng cố , dặn dò

-Lên bàn đặt vào mỗi cốc 1 cái thìa

- Trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa

- 3 HS nhắc lại

-2 HS nêu : “ Số cốc nhiều hơn số thìa”

rồi nêu : “ số thìa ít hơn số cốc”

-HS thực hành theo từng hình vẽ của bài học HS có thể thực hành trên các nhóm đối tượng khác ( so sánh số bạn gái với số bạn trai Hình vuông với hình tròn)

-HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn.

8

Trang 9

- Vừa học bài gì?

- Về nhà tập so sánh số lượng của hai nhóm đồ

Bài 1: e

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm e.

2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe, ve; giấy ô li; sợi dây.

Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve, ếch.

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh ( 5’)

3.Bài mới :

Tiết 1 :

1HĐ 1 : 2’ Giới thiệu bài :

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- bé, me,ve,xe là các tiếng giống nhau

đều có âm e.

2.H Đ 2 : 25’ Dạy chữ ghi âm :

a Nhận biết được chữ e và âm e

- Nhận diện chữ : Chữ e gồm 1 nét thắt.

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

b Phát âm : e

-Tìm tiếng có âm e trong thực tế.

Giải lao:2’

c Hướng dẫn viết bảng con :

-GV viết bảng lớp chữ e

-Hdviết:

GV-lớp nhận xét.

3.HĐ 3 : 3’ Củng cố, dặn dò

Tiết 2 :

1.HĐ :2’ lớp hát

Thảo luận và trả lời : be, me, xe

Thảo luận và trả lời câu hỏi : sợi dây vắt chéo

- Hs phát âm e (Cá nhân –nhóm- đồng thanh)

HStìm Theo dõi quy trình

HS tô trong không

HS viết bảng con

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 10

2.Hẹ 2 : Baứi mụựi :

a/Luyeọn ủoùc :(15’) ủoùc laùi baứi tieỏt 1

-Luyeọn ủoùc sgk

b/Luyeọn vieỏt :(10’)

-Nhaộc laùi quy trỡnh ngoài vieỏt

-Thu vụỷ chaỏm-Nhaọn xeựt

c/Luyeọn noựi :(10’)

Hoỷi :- Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng

gỡ?

- Moỏi bửực tranh noựi veà loaứi vaọt naứo?

- Caực baùn nhoỷ trong tranh ủang hoùc gỡ?

-Caực em coự yeõu thớch loaứi vaọt khoõng?

-Caực bửực tranh coự chung gỡ?

-Caực em coự thớch ủi hoùc khoõng?

GV-lụựp nhaọn xeựt

3.Hẹ 3 : ( 2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

Về nhà đọc bài, chuẩn bị bài: Dấu sắc.

-HS mụỷ sgk ủoùc theo yeõu caàu cuỷa GV -HS vieỏt vaứo vụỷ baứi taọp toõ chửừ e

-Lụựp ủoùc laùi toaứn baứi -Lụựp quan saựt tranh sgk traỷ lụứi caõu hoỷi -luyeọn noựi theo nhoựm ủoõi

-ẹaùi dieọn noựi trửụực lụựp

- HS lắng nghe.

Học hát: Bài Quê hơng tơi đẹp

Dân ca nùng, Lời: Anh Hoàng

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Dạy HS bài hát dân ca nùng

2- Kĩ năng: - Biết hát đúng giai điệu và lời ca

- Biết vỗ tay theo bài hỏt.

3- Giáo dục:- Giáo dục các em luôn nhớ và tự hào về quê hơng của mình

- Yêu thích môn học

B- Chuẩn bị của giáo viên:

- Hát chuẩn xác bài hát "Quê hơng tơi đẹp"

- Kiểm tra sĩ số, nhắc nhở t thế ngồi học

II- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng, sách của môn học

Trang 11

III- Dạy bài mới; 10 phút

1- Giới thiệu bài hát: (Linh hoạt)

2- Nghe hát mẫu:

- GV hát mẫu toàn bài

? Các em cảm nhận về bài hát này nh thế nào?

Bài này hát nhanh hay chậm?

Dễ hát hay khó hát ?

? Tên của bài hát này là gì ?

GV nói: Đây là 1 bài hát hay mà cũng dễ hát

chúng ta sẽ biết hát bài hát này trong tiết học hôm

nay.

+ GV chia câu hát:

- Treo bảng phụ và nói Bài gồm 4 câu hát, trên

bảng phụ mỗi câu hát là 1 dòng

+ Tập đọc lời ca:

- GV dùng thanh phách gõ tiết tấu yêu cầu HS đọc

lời ca theo tiết tấu

- Cho HS hát lại cả bài

- Cho HS nghỉ vui chơi giữa tiết 5 phút

- Lớp trởng điều khiển

3- Hát kết hợp gõ đệm: 9 phút

+ Hát và theo tiết tấu lời ca

- Khi hát một tiếng trong lời ca các em sẽ gõ 1 cái

- HS nghe

- HS làm theo hớng dẫn

- HS hát cả bài (nhóm lớp)

Quê hơng em biết bao tơi đẹp

Đồng lúa xanh núi rừng ngàn cây

Trang 12

Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009

HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Kĩ năng : Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác

3 Thái độ : Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Một số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa ) có kích thước màu sắc khác nhau

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- GV đưa ra 2 nhóm đồ vật khác nhau.(HS so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật đó)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

HĐ 1 : Giới thiệu hình vuông, hình tròn, hình

tam giác.

1 Giới thiệu hình vuông

- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông

- Mỗi lần giơ một hình vuông và nói : “ Đây là

hình vuông”

- Hướng dẫn HS

- Gọi HS :

Cho HS xem phần bài học Toán 1

HĐ2 Giới thiệu hình tròn.

Tương tự như giới thiệu hình vuông

3.Giới thiệu hình tam giác

Tương tự như giới thiệu hình vuông

- HS quan sát

- HS nhắc lại : “ hình vuông”

- HS lấy từ hộp đồ dùng học Toán tất cả cáchình vuông đặt lên bàn học

- HS giơ hình vuông và nói : “ Hình vuông”

- Thảo luận nhóm và nêu tên những vật nào cóhình vuông

Sau đó mỗi nhóm nêu kết quả trao đổi trongnhóm ( Đọc tên những vật có hình vuông).Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách

HS mở sáchĐọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập

Trang 13

Hoạt động 3: Thực hành

+ Mục tiêu : Nhận ra hình vuông, hình tròn,

hình tam giác từ các vật thật

+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS làm các bài

tập SGK ở phiếu học tập

GV chấm 1 số phiếu học tập của HS

Nhận xét bài làm của Hs

Hoạt động 4 (2’) Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì?

- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

- Nhận xét, tuyên dương

-Đọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS tô màu ở phiếu học tập Dùng bút khác màuđể tô hình búp bê

-Đọc yêu cầu : ( Tô màu)

HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu( hình vuông, hình tròn và hình tam giác được tômàu khác nhau)

-Đọc yêu cầu

HS dùng mảnh giấy có dạng như hình thứ nhấtvà hình thứ hai của bài 4 rồi gấp các hình vuôngchồng lên nhau để có hình vuông như ở SGKLắng nghe

Bài 2 : b

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be

2 Kĩ năng : Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ô li; sợi dây

Tranh minh hoạ phần luyện nói : chim non, voi, gấu, em bé

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : Đọc và viết : e ( Trong tiếng me, ve, xe)

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Tiết 1 :

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Giải thích: bé, bẽ, bà, bóng là các tiếng

giống nhau đều có âm b)

HĐ 2 : Dạy chữ ghi âm :

Thảo luận và trả lời : bé, bẽ, bà, bóng

Học vần

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 14

- Nhaọn dieọn chửừ : Chửừ b goàm 2 neựt : neựt

khuyeỏt treõn vaứ neựt thaột

Hoỷi: So saựnh b vụựi e ?

- Gheựp aõm vaứ phaựt aõm :be, b

Gioỏng : neựt thaột cuỷa e vaứ neựt khuyeỏt treõn cuỷa bKhaực : chửừ b coự theõm neựt thaột

Gheựp bỡa caứi

Hẹ 3: Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

-ẹoùc baứi baỷng lụựp

-ẹoùc baứi ụỷ SGK

Hẹ 2: Luyeọn noựi :

“ Vieọc hoùc taọp cuỷa tửứng caự nhaõn”

Hoỷi :- Ai hoùc baứi? Ai ủang taọp vieỏt chửừ e?

- Baùn voi ủang laứm gỡ?

- Ai ủang keỷ vụỷ?

- Hai baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?

Hẹ 3: luyeọn vieỏt

GVhửụựng daón Hs vieỏt vụỷ oõ ly

-Chaỏm baứi nhaọn xeựt

Hẹ 4: cuừng coỏ daởn doứ:

Veà hoùc baứi vaứ ủoùc trửụực baứi daỏu saộc

ẹoùc (Caự nhaõn – ủoàng thanh)

Vieỏt : b, be

- vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ

-ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV -ẹoùc ủoàng thanh, nhoựm, caự nhaõn

ẹoùc : b, be Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :Gioỏng : Ai cuừng taọp trung hoùc

Khaực : Caực loaứi khaực nhau coự nhửừng coõngvieọc khaực nhau

HS vieỏt vụỷ oõ ly

Giới thiệu một số loại giấy bìa

- Giáo viên : Các loại giấy màu , bìa, kéo, hồ dán

- Học sinh : Giấy màu, kéo, hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

2 Bài mới

a Giới thiệu giấy, bìa

- Giới thiệu giấy của 1 vở - Quan sát

Trang 15

- Giới thiệu giấy màu thủ công có kẻ ô vuông - Quan sát

b Giới thiệu dụng cụ học TC :

+ Thớc kẻ : - GV cho HS nêu công dụng - Để kẻ

Có thể nêu thêm :

(Hồ dán đợc chế biến từ bột sắn có pha chất

chống gián, chuột và đựng trong hộp nhựa) HS nghe

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh

- HS chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để học bài xé, dán hình chữ nhật, hình

tam giác

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

I: Mục tiêu:

- Giúp học sinh làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

- Tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh

- GV Treo tranh các đề tài khác nhau

- Gv giới thiệu đây là loại tranh vẽ về các hoạt động vui

chơi của thiếu nhi ở trờng, ở nhà và các nơi khác Ngời vẽ

có thể chọn trong rất nhiều các hoạt động vui chơi khác

nhau để vẽ tranh

- VD: cảnh vui chơi sân trờng với hoạt động kéo co, nhảy

dây, học bài Có bạn vẽ cảnh biển, du lịch, thả diều

Chúng ta sẽ cùng xem tranh của các bạn

- GV treo tranh chủ đề vui chơi:

Hình ảnh trong tranh diễn ra ở đâu?

Trong tranh có những màu nào?

Em thích nhất màu nào trên bức tranh của bạn?

GV tóm tắt:Các em vừa đợc xem các bức tranh rất đẹp

Muốn thởng thức đợc cái hay, cái đẹp của tranh, trớc hết

các em cần quan sát và trả lời các câu hỏi, đồng thời đa

Trang 16

ra nhận xét riêng của mình về bức tranh.

Còn thời gian gv cho hs tập quan sát tranh treo trên bảng

3 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét chung cả tiết học khen ngợi những bạn

hay phát biểu ý kiến, động viên những bạn cha mạnh dạn

phát biểu

- Chuẩn bị bài sau:Vẽ nét thẳng

HS lắng nghe

Thửự saựu ngaứy 28 thaựng 8 naờm 2009

Baứi : DAÁÂU SAẫC (/ )

I/ MUẽC TIEÂU :

- Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc dấu sắc và thanh sắc ẹoùc ủửụùc :beự

- Kú naờng : Traỷ lụứi 2 – 3 caõu hoỷi ủụn giaỷn veà caực bửực tranh trong SGK

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- GV : Tranh minh hoaù coự tieỏng : beự, beừ, boựng, baứ, giaỏy oõ li; sụùi daõy

Tranh minh hoaù phaàn luyeọn noựi : chim non, voi, gaỏu, em beự

- HS : SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng Vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1.Kieồm tra baứi cuừ : ẹoùc vaứ vieỏt be ( Trong tieỏng me, ve, xe)

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Tieỏt 1 :

Hẹ 1 : Giụựi thieọu baứi :

- Tranh naứy veừ ai vaứ veừ gỡ?

(Caực tieỏng beự, caự, laự ,kheỏ,choự,co ủieồm gỡ

gioỏng nhau ?

Hẹ 2 : Daùy chửừ ghi aõm :

- Nhaọn dieọndaỏu thanh: Laứ moọt neựt soồ

xieõn traựi

- Gheựp daỏu /vaứ ủoùc daỏu saộc

-Gvieõn ghi baỷng tieỏng beự

Hẹ 3: Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

-Hd caựch vieỏt daỏu saộc, beự

-GV nhaọn xeựt

Hẹ 4 : Cuỷng coỏ, daởn doứ

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : beự,caự,laự,kheỏ, cho,ự co,

-ẹeàu coự daỏu saộc

-ẹoùc tieỏng coự daỏu /

-Gheựp ủaỏu saộc baỷng caứi ẹoùc (Caự nhaõn – ủoàng thanh)-gheựp tieỏng beự

-ủoùc nhoựm, lụựp, caự nhaõnVieỏt : b, be

- vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ-Vieỏt baỷng con

Trang 17

HĐ 1 : Luyện đọc : đọc lại bài tiết 1 và

SGK

-Đọc bài bảng lớp

-Đọc bài ở SGK

HĐ 2: Luyện nói :

“ Việc học tập của từng cá nhân”

Hỏi –Quan sát tranh em thấy những gì ?

-Đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân

GVhướng dẫn Hs viết vở ô ly

-Chấm bài nhận xét

HĐ 4: củng cố, dặn dò:

Về học bài và đọc trước bài Dấu

hỏi ,dấu nặng

Thảo luận và trả lời :-Các bạn đang học bài, 3bạn đang nhảydây

-Đêøu có bé gái

-Các hoạt động khác nhau

HS viết vở ô ly

I.Mục tiêu :

Sau bài học học sinh:

-Nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác

-Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các đồ vật thật có mặt là hình tam giác

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau.-Một số vật thật có mặt là hình tam giác.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đưa ra một số hình vuông , hình tròn yêu

cầu học sinh chỉ và gọi đúng tên hình.

Nhận xét KTBC.

2.Bài mới Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác

GV vẽ lên bảng một hình vuông, một hình

tròn và một hình tam giác yêu cầu học sinh

chỉ và nói các tên hình (các em chỉ đúng

hình vuông, hình tròn vì đã học và có thể

chỉ và nói đúng hình tam giác), nếu học

Chỉ và gọi tên các hình, học sinh khác nhận xét.

Trang 18

sinh không nói được hình tam giác thì GV

giới thiệu hình còn lại trên bảng chính là

hình tam giác.

Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là hình

tam giác.

Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học

Toán 1 ra các hình tam giác (GV theo dõi

và khen ngợi những học sinh lấy đúng và

nhiều hình tam giác).

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ dùng

học Toán 1 lấy ra các hình vuông, hình

tròn, hình tam giác để xếp các hình như

trong Toán 1 Xếp xong GV yêu cầu học

sinh gọi tên các hình (có thể tổ chức thành

trò chơi thi ghép hình nhanh).

Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực hiện

nhanh, đúng và đẹp.

3.Củng cố: Hỏi tên bài.

Cho các em ‘xung phong kể tên các đồ vật

có mặt là hình tam giác

4.Dặn dò :

Thực hành xếp hình ở nhà.

H.vuông H.tròn H.t/ giác

Nhắc lại Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1.

Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác và thực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV.

Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…

Hình tam giác Liên hệ thực tế và kể.

Thực hiện ở nhà

Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã.

18

Trang 19

Tự nhiên và Xã hội Chúng ta đang lớn

Âm nhạc Tốn Học vần2ATGT

GVC Các số 1, 2, 3 Bài 6: be, bè, bẻ, bẽ

Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thơng

N¨m

To¸n Học vần2

MÜ thuËt Thủ cơng

Luyện tập Bài 7: ê - v

Vẽ nét thẳng

Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác

Tốn Học vần2

Sinh hoạt sao Các số 1, 2, 3, 4, 5

Tơ các nét cơ bản Tập tơ e, be, bé.

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Dấu hỏi, dấu nặng

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)

- Nhận xét bài cũ

Ngày đăng: 18/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông - Hình tròn Bài 2: b - T1-2 Theo chuẩn KT,KN
Hình vu ông - Hình tròn Bài 2: b (Trang 1)
Hình vuông với hình tròn) - T1-2 Theo chuẩn KT,KN
Hình vu ông với hình tròn) (Trang 7)
Hình ảnh nào là chính? - T1-2 Theo chuẩn KT,KN
nh ảnh nào là chính? (Trang 15)
Hình ảnh trong tranh diễn ra ở đâu? - T1-2 Theo chuẩn KT,KN
nh ảnh trong tranh diễn ra ở đâu? (Trang 15)
Hình tam giác - T1-2 Theo chuẩn KT,KN
Hình tam giác (Trang 17)
w