1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn tin học lớp 8 cả năm

100 6,7K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học 8
Tác giả Đặng Văn Cờng
Trường học Trường THCS Mạo Khê 1
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Mạo Khê
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 5,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tin học 8 Ngày soạn: 30/8/08 Ngày giảng: /9/08T1: máy tính và chơng trình máy tính I/ Mục đích, yêu cầu - Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh; -

Trang 1

Giáo án Tin học 8 Ngày soạn: 30/8/08 Ngày giảng: /9/08

T1: máy tính và chơng trình máy tính I/ Mục đích, yêu cầu

- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh;

- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động;

- Biết rằng viết chơng trìnhlà viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giảI một bài toán cụ thể;

II/ Chuẩn bị:

GV: Một số chơng trình mẫu

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

1 ổn định

2 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập và sách vở của HS

3 Bài mới :

Nội dung - Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV giới thiệu bài - nêu muc tiêu tiết

học

HĐ1:Con ngời ra lệnh máy tính nh

thế nào?

GV cho HS nghiên cứu sgk trong 3p

?Lấy ví dụ con ngời ra lệnh cho máy

tính:

GV chốt và kết luận vấn đề:

Để chỉ dẫn cho máy tính làm việc thì

con ngời đa cho máy tính một hoặc

nhiều lệnh, máy tính lần lợt thực hiện

các lệnh đó.

HĐ2: Ví dụ rô - bốt nhặt rác

GV cho HS nghiên cứu sgk

?Muốn cho rô-bốt làm việc con ngời

Đối với cách 2 chính là viết chơng

trình để rõ hơn ta đi qua phần 3

lệnh chỉ dẫn cho máy tính thực hiện

các công việc hay giải một bài toán

HS chú ý lắng nghe

HS nghiên cứu sgkThảo luận nhóm trả lời câu hỏiNhận xét nhóm bạn trả lời

Trang 2

Giáo án Tin học 8

cụ thể.

?Tại sao cần viết chơng trình?

Gv chốt: Giúp con ngời điều khiển

- Học thuộc bài ở vở ghi

- Xem tiếp phần bài còn lại

- Trả lời câu hỏi 1 và 2 sgk trang 8

-@ -Ngày soạn:6/8/08 -@ -Ngày giảng: 10/9/08

I/ Mục đích, yêu cầu

- Biết ngôn ngữ lập trình đợc dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình;

- Biết đợc vai trò của chơng trình dịch;

II/ chuẩn bị:

GV: Chơng trình mẫu

HS: nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổ n định :

2 Bài cũ : - Viết chơng trình là gì?

- Viết chơng trình để làm gì?

3 Bài mới:

Nội dung - Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV giới thiệu bài nêu mục tiêu tiết học

HĐ1:Chơng trình và ngôn ngữ lập trình

GV cho hs nghiên cứu sgk

? Chơng trình là gì?

GV bổ sung điều chỉnh và chốt:

Con ngời chỉ dẫn cho máy thực hiện

nhiều công việc liên tiếp bằng cách tự

động.

?Con ngời làm thế nào để máy hiểu đợc ý

đồ của con ngời?

GV điều chỉnh bổ sung và chốt: Chơng

trình của con ngời viết ra phải đảm bảo

máy tính 'hiểu" nên để máy tính hiểu đợc

phải viết bằng ngôn ngữ máy.

GV nêu vấn đề: Ngôn ngữ máy thì các

Trang 3

Giáo án Tin học 8

viết các chơng trình máy tính.

GVđặt vấn đề: Nhng máy chỉ hiểu đợc

ngôn ngữ máy thôi vậy phải làm gì nữa để

trong rất nhiều bớc để tạo ra một chơng

trình cụ thể có thể chạy trên máy

HS thảo luận nhóm phát biểu

I/ Mục đích yêu cầu :

1.Kiến thức: - Biết đợc ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bảnlà bảng chữ cái

và quy tắc để viết chơng trình, câu lệnh;

-Biết đợc ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụngnhất định;

- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, tên phải tuân thủ quytắc của ngôn ngữ lập trình, tên không đợc trùng với từ khóa

2.Kĩ năng: Biết đặt tên trong ngôn ngữ lập trình.

3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ Chuẩn bị:

GV: Chơng trình mẫu ở bảng phụ hoặc máy chiếu

HS: nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định

2 Bài cũ: Tại sao ngời ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều

khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy

3 Bài mới:

4 HĐ1 : Ví dụ về chơng trình

a Mục tiêu: HS hình dung ra đợc chơng trình

b Nội dung: Gaia thiệu một chơng trình đơn giản

Dòng chữ "Chao cacban" đợc in ra trên màn

Trang 4

Giáo án Tin học 8tính làm gì?

!GV bổ sung và chôt ghi bảng HS suy nghĩ trả lời hình

HĐ 2: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

a Mục tiêu: HS hiểu ngôn ngữ lập trình

b Nội dung: Khái niệm ngôn ngữ lập trình

c Các bớc tiến hành

!GV có thể giới thiệu ngôn

ngữ tiếng Việt hoặc ngôn

ngữ nào đó muốn sử dụng

cho ngời kkhác hiểu thì phải

tuân theo quy tắc ngữ pháp

Nên ngôn ngữ lập trình cũng

nh vậy phải sử dụng các chữ

cái và theo quy tắc ngôn ngữ

2.Ngôn ngữ lập trìnhgồm những gì?

Gồm bảng chữ cái vàcác quy tắc để viết câulệnh có ý nghĩa xác định,cách bô strí các lệnh saocho tạo một chơng trìnhhoàn chỉnh thực hiện đợctrên máy

HĐ3: Từ khóa và tên

a.Mục tiêu: HS biết đợc cách đặt tên và khái niệm từ khóa

b Nội dung: Một số từ khóa và cách đặt tên

GV nhắc lại cho HS ghi vở

GV giới thiệu chức năng của

các từ khóa

? đặt tên theo quy tắc nào?

Gv chốt lại vấn đề cho HS

ghi vở

Hs đọc sgk nghiêncứu bài

Trang 5

Giáo án Tin học 8

T4: Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình

I/ Mục đích ch ơng trình

1 Kiến thức: Biết đợc cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phân thân

2 Kĩ năng: Thuộc các bớc để chạy một chơng trình Pascal

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập tích cực phát huy tính tích cực sáng tạo

II/ chuẩn bị:

GV: Chờng trình mẫu

HS: Nghiên cứu bài

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định

2 Bài cũ : Nêu quy tắc đặt tên trong chơng trình Pascal/

3 Bài mới :

HĐ1: Cấu trúc chơng trình

a Mục tiêu:HS biết đợc cấu trúc chơng trình Pascal

b Nội dung: cấu trúc chơng trình

Thảo luận nhómtrả lời câu hỏiThảo luận nhómtrả lời câu hỏi

HS nghiên cứu suy nghĩ trả lời câu hỏi

1 cấu trúc chơng trìnhPhần khai báo:các lệnh khai báo khai báo chơng trình, khai báo th viện và khai báo khác

Phần thân:Gồm các câu lệnh mà máy tính cần thựchiện

Phần khai báo có thể không có

HĐ2: Ví dụ về ngô ngữ lập trình

a Mục tiêu:HS biết các bớc khi viết một chơng trình

b Nội dung: Các bớc của viết chơng trình và cách chạy chơng trình

5.Ví dụ về ngôn ngữ lập trình

chạy chơng trình trên mt gồm 2 bớc:

- Soạn chơng trình trên máy theo ngôn ngữ lập trình

- Dịch chơng trình vừa soạn thảo qua ngôn ngữ máy.(Alt+F9,Ctrl+F9)

4 Cũng cố: Hớng dẫn HS làm bài tập 6

5 Dặn dò: -Học tuộc bài theo vở

Trang 6

Giáo án Tin học 8

- Làm bài tập 5,6 vào vở

- Xem trớc bài thực hành 1

-@ -Ngày soạn:6/9/08 -@ -Ngày giảng: /9/08

T5: Bài thực hành 1: Làm quen với Turbo Pascal

I/Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Làm quen với Turbo pascal

2 kĩ năng: - Thực hiện đợc các thao tác khởi động/thoát khỏi TP làm quen với màn hình soạn thảo TP;

- Thực hiện đợc các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh

3 Thái độ: Giáo dục tháo độ làm việc nghiêm túc

II/ Chuẩn bị:

GV: Phòng máy

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

a Mục tiêu: Làm quen với khởi động và thoát khỏi Pascal

b Nội dung: Khởi động Pascal, quan sát màn hình Turbo Pascal, nhận biết các

thành phần của cửa sổ làm việc…

Hs lắng nghe, ghi vởquan sát Gv hớng dẫn

Có thể làm trên máy của nhóm mình

HS quan sát trên máy của nhóm mình dới sự hớng dẫn của nhóm trởng

Hs quan sát Gv hớng dẫn

và bạn làm bổ sung nhận xét

làm lại trên máy của mình

a Khởi động Turbo Pascal

C1: Nháy đúp vào biểu tợng trên màn hình nềnC2: Nháy đúp vào tên tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này

b Quan sát nàm hình Turbo Pascal

c Nhận biết các thành phần:

- thanh bảng chọn

- tên tệp đang mở

- con trỏd.Cách mở các bảng chọn

e quan sát các lệnh trong bảng chọn

g Thoát khỏi phần mềmNhấn Alt+x

HĐ2: Bài 2

a Mục tiêu: HS biết soạn thảo, lu, dịch và chạy chơng trình đơn giản

b Nội dung: Khởi động lại chơng trình,gõ một chơng trình đơn giản

c Các bớc thực hiện:

Trang 7

Gõ chơng trình vào máyTìm hiểu các lệnh có trong chơng trình

Hs ghi vởquan sát bạn làm bổ sung cho bạn

Hs làm trên máy của nhóm mình

Bài 2:

a Khởi động lại phần mềm

Gõ chơng trình vào máy-uses crt: khai báo th viện

- clrscr: xóa màn hình kết quả

b.Lu chơng trình

Gõ F2 hoặc file -> save

4.Củng cố: - Gv nhận xét đánh giá giừo thực hành

- HS thoát máy vệ sinh

5 Dặn dò: Xem tiếp phần bài còn lại, học bài theo vở ghi, đọc thuộc phần tổng k

-@ -Ngày soạn:6/9/08 -@ -Ngày giảng: /9/08

T6: Bài thực hành 1: Làm quen với Turbo Pascal

I/ Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Biết soạn thảo dợc một chơng trình đơn giản, biết sự cần thiết phải

tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

2 Kĩ năng: Biết cách dịch, sửa lổi trong chơng trình, chạy chơng trình, xem

kết quả

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, có ý thức bảo vệ của công

II/ Chuẩn bị:

GV: Phòng máy

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ hoạt động dạy học:

1 ổ n định :

2 Bài cũ : Nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal

3 Bài mới :

HĐ1: Làm tiếp bài 2

a.Mục tiêu: HS thực hiện đợc soạn thảo, lu, dịch và chạy đợc chơng trình.

b Nội dung: Dịch chơng trình và chạy chơng trình

dịch chơng trìnhThảo luận nhóm khácphục lỗi

Hs chạy chơng trình

Hs làm trên máy đồngthời ghi vở

Hs thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi

c, Dịch chơng trìnhAlt+F9

d, Chạy chơng trìnhCtrl+F9

Quay lại màn hìnhsoạn thảo gõ phím bấtkì

HĐ2: Bài tập 3

a Mục tiêu: Biết nhận ra một số lổi đơn giản thờng gặp và căn cứ vào thông báo

lổi để sửa chơng trình

Trang 8

! Gv yêu cầu hs thay viết

thờng bằng viết hoa

Thay write bằng writeln

phân biệt hai lệnh trên

Hs xóa dòng lệnh begindịch chơng trình và quansát thông báo lổi

Gõ lại begin xóa dấuchấm sau end quan sát lổi

Hs có thể ghi vở

Làm theo yêu cầu của gv

và chạy chơng trình xemkết quả rút ra kết luận

a, Xóa dòng lệnh BeginLổi 36: Begin ExpectedThiếu begin

b, Xóa dấu chấm sau end.lổi 10: Unexpected end òfile

Không phân biệt chữ hoachữ thờng

I/ Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức: - Biết khái niệm kiểu dữ liệu

- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số

- Biết khái niệm điều khiển tơng tác giữa ngời và máy tính

2 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ Chuẩn bị:

Gv: Bảng 1,2,3,4 ở sgk

Hs: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học:

1.ổ n định

2 Bài cũ: Trong Pascal dấu chấm phẩy dùng để làm gì?

3 b ài mới :

HĐ1: Dữ liệu và kiểu dữ liệu

a Mục tiêu: HS biết khái niệm dữ liệu và một số kiểu dữ lệu

b Nội dụng: Giới thiệu một xố kiểu dữ liệu

! cho hs quan sát ví dụ 1

? Trong ví dụ này có

Hs trả lờiNghiên cứu sgkThảo luận nhómtrả lời câu hỏi

Hs suy nghĩ trả

lờiGhi vở

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu

Ví dụ1: (Treo bảng phụ)

Ví dụ 2: (Treo bảng phụ)

Tên kiểu phạm vi giá trịInteger Số nguyên từ -2 15 ->2 15 -1 real Số thực có giá trị tuyệt đối

trong khoảng 2,9x10 -39 -> 1,7x10 38

char Mootj kí tự trong bảng chữ cái

Chao cac ban2007+5123=7130

Trang 9

Giáo án Tin học 8những kiểu dữ liệu nào?

!Gv chốt lại và treo bảng

phụ của ví dụ 2

string Xâu kí tự, tôi đa gồm 255 kí

tự

HĐ2: Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

a Mục tiêu: HS biết các phép toán sử dụng trong Pascal

b Nội dung: Các phép toán

a Mục tiêu: Biết đợc các phép so sánh và cách viết các phép so sánh trong Pascal

b Nội dung: các phép so sánh và cách viết

HĐ4: Giao tiếp ngời - máy tính

a Mục tiêu: Nắm đợc khái niệm tơng tác giữa ngời và máy tính

b Nội dung: Thực hiện giao tiếp giữa ngời và máy tính

Trang 10

Trong quá trình thực hiện con

ng-ời can thiệp về tính toán, kiểm tra

điều chỉnh bổ sung… máy tính

cũng cho thông tinh về kết quả,

thông báo… đợc gọi là giao tiếp

Vậy giao tiếp giữa ngời và máy là

gì?

Gv chốt cho hs ghi vở

Hs chú ý lắng nghe

động gọi là tơng tác giữa ngời và máytính

4 Cũng cố : Làm bài tập câu a bài 1 của bài thực hành

- Chuyên rđợc biểu thức toán học sang biểu thức trong Pascal

- Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đơc xử lí khác nhau

- Hiểu phép toán div, mod

- Hiểu thêm các lệnh in ra màn hình, tạm ngừng chơng trình

2 Kỹ năng: Luyện tập soạn thảo chỉnh sửa chơng trình, chạy và xem kết

quả hoạt động của chơng trình

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ của công

II/ chuẩn bị:

GV: Bài tập

HS: nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

1.ổ n định

Trang 11

Giáo án Tin học 8

2 Bài cũ: Có các kiểu dữ liệu nào đã đợc học?

3 b ài mới :

HĐ1: Làm bài tập 1

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về kiểu dữ liệu và lệnh writeln

b.Nội dung: HS làm các bài tập 1

c Các bớc tiến hành

Gv cho hs làm câu b,c trên

máy của mình cần lu ý hs

gõ chính xác, dựa vào thông

báo lổi của TP khi biên

dịch, đối chiếu với nội dung

- Thảo luận nhóm so sánh

sự khác nhau của các lệnh

và các phép tính trên

- Làm quen với lệnh clrscr,delay, readln

Bài 2;

a.Mở tệp mới và gõ chơng trình vào máy

b.Dịch và chạy chơng trình quan sát kết quả nhận đợcvà cho nhận xét về kết quả đó

a.Mục tiêu: Tìm hiểu thêm cách in dữ liệu ra màn hình

b.Nội dung: HS làm các bài tập 3

c Các bớc tiến hành:

Gv hớng dẫn hs mở chơng trình Mở tệp Bài 3:

Trang 12

Hs ghi vở

-Mở tệp chơng trình và sửa lại 3 lệnh cuối và quan sát kết quả

-Dịch và chạy lại chơng trình rút ra nhận xét

Sử dụng biến trong chơng trình

I/ Mục đích, yêu cầu:

.1Kiến thức:

Biết khái niệm, hằng

- Hiểu cách khai báo, sử dụng, biến hằng

- Biết vai trò của biến trong lập trình

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học:

HĐ1: Biến là công cụ trong lập trình:

a Mục tiêu: Biết Khái niệm biến

b Nội dung: khái niệm biến và mục đích của việc sử dụng biến.

phát biểu ý kiến của nhómmình

lắng nghe và ghi vở

từ ví dụ 1 và 2 tìm tác dụng của việc dùng biến

Hs phát biểu

1.Biến là công cụ trong lậptrình

- Biến là đại lợng để lu trữ dữ liệu

- Dữ liệu biến lu trữ gọi là giá trị của biến

- Giá trị của biến có thể thay đổi

HĐ2: Khai báo biến:

a.Mục tiêu: Biết khai báo biến

b.Nội dung: Cách khai báo biến.

c.Các bớc thực hiện

Trang 13

lời câu hỏi Đại diện nhóm phátbiểu

Chú ý lắng nghe ghivở

Hs suy nghĩ trả lời

2.Khai báo biến

var: từ khóam,n: Biến có kiểu integers,dientich: Biến có kiểu thựcthongbao: Biến kiểu xâu

- khai báo tên biến

- khai báo kiểu dữ liệu của biến

Tiết 2 :

HĐ1: Sử dụng biến trong chơng trình:

a.Mục tiêu: Biết sử dụng biến

b.Nội dung: Cách sử dụng biến.

c.Các bớc thực hiện:

Gv yêu cầu hs viết chơng trình tính

diện tích đờng tròn bán kính bằng 2

có sử dụng khai báo biến

nhập giá trị của biến

viết chơng trìnhCùng làm với gv

Hs thảo luận nhómphát biểu

3.Sử dụng biến trong

ch-ơng trìnhvar r: integer;

beginwriteln('nhap ban kinh hinh tron r='); readln(r));writeln(diện tich duong tron la: ',3.14*r*r);

readlnend

Tên biến:= Biểu thức cần gán

HĐ2: Hằng:

a.Mục tiêu: Biết khái niệm, cách khai báo,sử dụng hằng

b.Nội dung: khái niệm, cách khai báo hằng

Giơí thiệu ví dụ 1

Dựa vào ví dụ 1 em nào

có thể nêu cấu trúc khai

Hs nghiên cứu SGKsuy nghĩ trả lời câu hỏi

phát biểuchú ý lắng ngheghi bài

Hs suy nghĩ trả lời

2 Hằng;

hằng là đại lợng có giá trị không đổitrong suốt quá trình thực hiện chơngtrình

Trang 14

Giáo án Tin học 8báo hằng?

Gv chốt lại và ghi bảng Hs ghi bài

3 củng cố : Cho Hs đọc ghi nhớ SGk

4 dặn dò : học bài theo vở ghi, làm bài tập sgk, xem trớc

bài thực hành3 -

Ngày soạn:20/10/08 Ngày giảng: 21/10/08

T13,14: thực hành 3: khai báo và sử dụng biến

I/ Mục đích, yêu cầu:

.1.Kiến thức:

Biết khái niệm, hằng

- Hiểu cách khai báo, sử dụng, biến hằng

- Biết vai trò của biến trong lập trình

- Hiểu lệnh gán, hiểu đợc các kiểu dữ liệu: kiểu số nguyên kiểu số thực

2.Kĩ năng: Sử dụng đợc biến và hằng, sử dụng đợc lệnh gán cho biến

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ chuẩn bị:

GV: Bài soạn trên máy, máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức về kiểu dữ liệu và khai báo

b Nội dung: Các kiểu dữ liệu và cách khai báo

? Số 1567 thuộc kiểu dữ liệu nào?

Số 123 thì nên khai báo kiểu dữ liệu gì?

?Nhấc lại cú pháp khai báo biến/

Gv giới thiệu cú pháp khai báo biến lên

màn hình cho hs quan sát

Cho hs nêu ví dụ:

Hs quan sát trên màn hình, tìm hiểu các kiểu dữ liệu?

a Mục têu: Rèn luyện kĩ năng khai báo biến

b Nội dung: Làm bài tập 1

c Các bớc tiến hành:

Trang 15

Giáo án Tin học 8Cho hs nghiên cứu bài

Bài này càn khai báo những biến nào? kiểu

dữ liệu của biến?

Gv chiếu chong trình lên màn hình và chạy

thử cho Hs quan sát

Chức năng của lệnh readln(tên biến)?

Trong phép gán của bài toán biến nào đợc

gán?

Dấu ngoặc { } và* * có tác dụng gì?

Gv chốt lại chiếu kết luận lên bảng

Gv quan sát Hs làm giúp hs sửa sai

Sửa sai bài của hs

Hs khởi động máy và gõ chơng trình vào máy

HS nghiên cứu trả lời câu hỏi

HS nghiên cứu bài thảo luận nhóm trả lờicâu hỏi

nhập số nguyên (cách nhau bởi dấu cách) nhấn

enter để quan sát kết quả

Gv gợi ý Hs cải tiến chơng trình để in ra dòng

thông báo khi nhập gáI trị và khi in giá trị ra màn

Suy nghĩ phát biểu cách chỉnh sửa

Hs tiếp thu cách chỉnh sửa có thể ghi vở

Ôn lại các bài đẫ học hôm sau kiểm tra

Ngày soạn:20/10/08 Ngày giảng: 28/10/08

Trang 16

Giáo án Tin học 8

- Ôn cách sử dụng biến trong chơng trình

- Hiểu lệnh gán, hiểu đợc các kiểu dữ liệu: kiểu số nguyên kiểu số thực

2.Kĩ năng: Sử dụng đợc biến và hằng, sử dụng đợc lệnh gán cho biến, In dòng

thông báo, in giá trị, nhập giá trị từ bàn phím

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ chuẩn bị:

GV: Bài soạn trên máy, máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về kiểu dữ liệu và khai báo

b.Nội dung: Các kiểu dữ liệu và cách khai báo

c.Các bớc tiến hành

Em đã biết các kiểu dữ liệu nào?

Gv chốt lại kiến thức và chiếu lên màn

hình các kiểu dữ liệu (Bảng dữ liệu

trang34 sgk)

Cho một Hs nhắc lại

Gv chiếu nội dung bài tập 1 lên màn hình

Cho Hs đọc bài

Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi

Hs nhớ lại các kiểu dữ liệu

Nghiên cứu bài tập suy nghĩ pháp biểu

Bài tập 1: Giả sử A đợc khai báo là biến kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệu xâu các phép gán sau đây có hợp lệ không ?

a, A:=4; b, X:=3242; c, X:=’3242’; d, A:=’Ha Noi’

Vởy trong phép gán phảI có điều kiện gì

về dữ liệu?

Gv kết luận và chiếu kết luận lên màn hình

Hs thảo luận nhóm trả lời bài tập

Hs suy nghĩ trả lời

Hs ghi vở

Trong phép gán của biến gán và giá trị gán phải có cùng kiểu dữ liệu

HĐ2: Tìm hiểu về biến và hằng.

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về biến , hằng và khai báo biến , hằng

b.Nội dung: Cách khai báo biến và hằng

c.Các bớc tiến hành

Nhắc lại cấu trúc khai báo biến và hằng

Gv chiếu cấu trúc khai báo biến trên màn

hình

Hs nhớ lại kiến thức và phát biểu

Hs chú ý theo dõi

Khai báo biến: Var <tên biến>: <Kiểu dữ liệu của biến>;

Khai báo hẵng: Const <tên hằng>= <Biểu thức giá trị>

Cho hs nghiên cứ bài tập số 4 trang 33

sgk

Gv chiếu bài tập số 4 lên màn hình

Hs nghiên cứu bàiThảo luận nhóm làm bài tập

Bài tập 4: trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:

a, Var tb:real; b, var 4hs:integer; c, Var r=30; d, Const x: real;

Trang 17

Giáo án Tin học 8

Gv chốt lại cách khai báo biến và hằng,

chú ý cách dặt tên biến phảI đúng theo

nguyên tắc của pascal

Hs làm bài phát biểuChú ý lắng nghe ghi bài

a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức khai báo biến, lệnh writeln, realn

b.Nội dung: Viết chơng trình tính toán

lệnh writeln và readln,write, read

Hs đọc bài và suy nghĩ làm bài tập

Hs viết chơng trình lên máy

Hs thay thế các lệnh trên máy so sánh kết quả

5 Dặn dò : chuẩn bị giờ sau kiểm tra,Về nhà xem trớc

- Đánh giá kiến thức , kĩ năng của học sinh về: khai báo và sử dụng biến trong

ch-ơng trình, các phép toán, phép gán, các câu lệnh vào ra đơn giản, viết đợc chch-ơngtrình đơn giản

- Giúp hs đánh giá xem lại kiến thức của mình sau một thời gian học

- Giáo viên nhìn lại đợc kết quả dạy học của mình từ đó có hớng khắc phục, phát huycái đạt đợc

1 Trong các tên sau tên nào không hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a/ Tinhtien b/ Tinh tien c/end d/ a1 e/ 8a

2.Giả sử A đợc khai báo là biến kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến kiểu dữ liệu liệu xâu các phép gán sau phép nào không hợp lệ:

a/ A:=15 b/ X:=419 c/ A:=12,8 d/ X:=’1234’

3.Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a/ var tb:byte; b/ var 4hs:real; c/const x=13; d/Const S:char;

4.Các chơng trình Pascal sau đây có hợp lệ không, tại sao?

A/ Chơng trình 1 B/ Chơng trình 2

Begin Begin

Trang 18

Giáo án Tin học 8 Write(‘hay co gang len”); Program bai1;

End Write(‘hay co gang len”); End

5/ Nối cột A và cột B để có nghĩa đúng: Cột A CộtB 1 End a Lệnh khai báo chơng trình 2 Program b Lệnh in ra màn hình xâu x= 3 Writeln(x) c Kiểu dữ liệu số nguyên 4 Readln(n) d Kiểu dữ liệu số thực 5 Integer e Nhập giá trị n từ bàn phím 6 Real g Lệnh in giá trị của biến x ra màn hình 7 Writeln(‘x=’) h Dịch chơng trình 8 Alt+F9 k Kết thúc chơng trình

6/ Hãy liệt kê các lỗi nếu có trong chơng trình dới đây và sửa lại cho đúng: Var b, a:=Integer; ………

Const c:=4; ………

Begin a:=200; ………

b:=a/c: Write(b); ………

Readln ………

End

IV/ Đáp án:

Câu 1:1đ c,e Câu 2:1đ b,c câu 3:1đ a,c

Câu 4: 2đ Chơng trình 2 không hợp lệ vì cấu trúc chơng trình không đúng

Câu 5:1-k 2-a 3-g 4-e 5-c 6-d 7-b 8-h

Câu 6: 3đ Const=4; b: Integet a:Integer

Ngày soạn:20/10/08 Ngày giảng: 4/11/08

T 17,18: Luyện gõ phím nhanh với finger break out

I/ Mục đích, yêu cầu:

.1.Kiến thức:

HS hiểu và biết cách sử dụng đợc phần mền

- Hiểu đợc ý nghĩa của phần mền

2.Kĩ năng: Gõ phím nhanh, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc,Biết sử dụng đúng mục đích

II/ chuẩn bị:

GV: Bài soạn trên máy, máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

1.ổ n định

2 Bài cũ: Trả bài kiểm tra

3 b ài mới :

HĐ1: Giới thiệu phần mền

a.Mục tiêuHs biét đợc ý nghĩa của phần mền

Trang 19

và chính xác

HĐ2: Màn hình chính cảu phần mền

a.Mục tiêu: Khởi động phần mền, thoát khỏi phần mềm

b.Nội dung: Cách khởi động, giới thiệu màn hình, thoát khỏi phần mềm

Hs quan sát Gv làm

2.màn hình chính của phần mềm

a Khởi độngNháy đúp vào biểu tợng

b Giới thiệu màm hình chính

c Thoát khỏi phần mền

Nháy vào nút Cloes hoặc nhấn Alt+f4

3 Cũng cố: Cho Hs nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi phần mềm, các màu

quy định cho các ngón tay

Tiết 2

HĐ3: Hớng dẫn sử dụng

a.Mục tiêu: Sử dụng đợc và luyện gõ nhanh, chính xác

b.Nội dung: Cách sử dụng

3 Hớng dẫn sử dụng

Cũng cố dặn dò : Về nhà luyện tập thêm xem trớc bài 5

Ngày soạn:2/11/08 Ngày giảng: 11/11/08

Trang 20

Giáo án Tin học 8

- Biết các bớc giải bài toán trên máy

- Xác định đợc Input,Output của một bài toán đơn giản

2.Kĩ năng: - Xác định đợc Input,Output của một bài toán đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ chuẩn bị:

GV: Bài soạn trên máy, máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài

III/ Hoạt động dạy học

1.ổ n định

2 Bài cũ: Tác dụng của phần mền Finger break out

3 b ài mới :

HĐ1: Bài toán và xác định bài toán

a.Mục tiêu:Biết khái niệm bài toán

b.Nội dung: Ví dụ về bài toán để xây dựng khái niệm bài toán

? Trong toán học muốn giải đợc

bài toán ta cần xá định yếu tố

nào?

Gv chốt lại kiến thức chiếu kết

luận lên bảng.Trong tin học

cũng vậy

Gv chiếu các bài toán lên bảng

cho hs tìm điều kiện cho trớc và

kết quả thu đợc

HS tìm ví dụ về bài toán

HS suy nghĩ trả lời

Chý ý lắng ngheGhi bài

Hs suy nghĩ trảlời?

Bài toán:

Là một công việc hay nhiệm vụ cần phải giải quyết

Để giải quyết bài toán ta cần xác định bài toán, tức

là xác định rõ điều kiện cho trớc và kết quả thu đ-ợc

Ví dụ 1:

HĐ2: Quá trình giả bài toán trên máy

a.Mục tiêu:Biết đợc các bớc để giải bài toán trên máy

b.Nội dung: Các bớc gải bài toán trên máy, thuật toán , chơng trình

! Các câu lệnh đó gọi là thuật toán

Vậy thuật toán là gì?

Gv kết luận chiếu kết luận lên bnảg

Nừu chỉ mô tả bằng thuật toán thì cha

đủ để máy thực hiện giải bài toán mà

ta cần diễn đạt thuật toán bằng ngôn

HS thảo luận nhóm

Trả lời câu hỏi

ágH ghi bàiSuy nghĩ trả

lời câu hỏiGhi bài

Phải chỉ dẫn cho máy thông qua các lệnh Dựa vào điều kiện cho trớc ta nhận đợc kết quả cần thu

đợc

Thuật toán là dãy các hữu hạn các lệnh thực hiện đẻ giải một bài toán

Trang 21

Giáo án Tin học 8ngữ để máy hiểu đó là ta viết chơng

trình Vậy kết quả diễn đạt thuật toán

Hs thảo luận nhóm nêu các bớc giải bài toán

- xác định bài toán

- Mô tả thuật toán

- Viết chơng trìnhChú ý: khi mô tả thuật toán cần chỉ ra điều kiện cho trớc và kết quả thu nhận

4.Củng cố: Cho hs làm bài tập 1 trang 45 sgk

Tiết 2

HĐ3: Thuật toán và mô tả thuật toán

a.Mục tiêu:Biết xác định Input và Ouput

b.Nội dung: Mô tả thuật toán của một số bài toán

Hs suy nghĩ trả lờiGhi bài

Hs mô tả thuật toán theonhóm

3.Thuật toán và mô tả

thuật toán

Bài toán: Giải phơng trìnhbậc nhất dạng tổng quátbx+c=0

Bài toán 2: Làm món trứngrán

Thuật toán là là các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu đợc kết quả từ những

điều kiện cho trớc.

4 Củng cô; Cho hs làm bài tập 1

5 Dăn dò: Học bài và làm bài tập 1,2

Xem trớc phần bài còn lại

Ngày soạn:2/11/08 Ngày giảng: 18/11/08

Tiết:21,22 Bài 5 : Từ bài toán đến chơng trình (t.t)

A Mục tiờu :

 Hiểu thuật toỏn tớnh tổng của N số tự nhiờn đầu tiờn, so sỏnh hai số a, b vàtớnh diện tớch của một hỡnh cho trước

Trang 22

Giáo án Tin học 8

 Hiểu thuật toỏn của bài toỏn đổi giỏ trị của hai biến x, y cho nhau ; sắp xếp 3 biến x,y,z cú giỏ trị tăng dần và tỡm sú lớn nhất trong một dóy số cho trước

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn :

- SGK, SGV, tài liệu, Giỏo ỏn

- Đồ dựng dạy học như mỏy tớnh, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

1 Giải bài toỏn là gỡ, cỏc bước để giải một bài toỏn ?

2 Thuật toỏn là gỡ, cỏch mụ tả thuật toỏn như thế nào ?

3 Mụ tả thuật toỏn để tớnh P = (a x b - c)/d

III D y b i m i :ạy bài mới : ài mới : ới :

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS hiểu bài toỏn tớnh diện tớch hỡnh cho trước.

a, Mục đích:Hiểu đợc bài toán tính diện tích và tập viết thuật toán

b, Nội dung: Tìm hiểu bài toán, viết thuật toán

c, các bớc thực hiện

G : Đưa vớ dụ lờn màn hỡnh

H : Đọc bài toỏn và xỏc định đầu vào,

đầu ra của bài toỏn viết SGK, Đồ dựng

học tập, bảng phụ

G : Nhận xột và đưa ra input, output trờn

màn hỡnh

H : Nghiờn cứu SGK để hiểu thuật toỏn

G : Chiếu thuật toỏn lờn màn hỡnh và

phõn tớch

5 Một số vớ dụ về thuật toỏn

a Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch của hỡnh

(SGK)

Hoạt động 2 : HS hiểu bài toỏn tớnh tổng của 100 số tự nhiờn đầu tiờn

a, Mục đích:Hiểu đợc bài toán tính tổng và tập viết thuật toán

b, Nội dung: Tìm hiểu bài toán, viết thuật toán

chiều rộng 2a, chiều

dài mới :i b vài mới : một hìnhbán nguyệt bán kính

a

Trang 23

+ Mụ ph ng thu t toỏn tớnh t ng N s ỏng thuật toỏn tớnh tổng N số ật toỏn tớnh tổng N số ổng N số ố

t nhiờn ự nhiờn đầu tiờn, với N = 5 (trong đầu tiờn, với N = 5 (trong u tiờn, v i N = 5 (trong ới :

H : Nghiờn cứu SGK để đưa ra từng

bước thuật toỏn

G : Đưa bài toỏn so sỏnh hai số lờn màn

Bước 3: Nếu i ≤ 100, thỡ SUM  SUM +

i và chuyển lờn bước 2 Trong trường hợp ngược lại (i > 100), kết thỳc thuật toỏn.

c Vớ dụ 3 : Cho hai số thực a và b Hóy

ghi kết quả so sỏnh hai số đú, chẳng hạn

“a > b”, “a < b”, hoặc “a = b”.

(SGK)

4.Củng cố kiến thức.

Qua tiết học em đó được làm quen với những bài toỏn nào ?

H : Nhắc lại từng bài toỏn

G : Chốt lại kiến thức trọng tõm

Tiết 2

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết mụ tả thuật toỏn để đổi giỏ trị của 2 số x, y

a, Mục đích:Hiểu đợc bài toán đổi giá trị và tập viết thuật toán

b, Nội dung: Tìm hiểu bài toán, viết thuật toán

c, các bớc thực hiện

G : Đưa vớ dụ lờn màn hỡnh c Vớ dụ 4 :

Trang 24

Giáo án Tin học 8

H : Đọc bài toỏn và xỏc định đầu vào,

đầu ra của bài toỏn viết SGK, Đồ

Hoạt động 2 : Học sinh biết mụ tả thuật toỏn để sắp xếp giỏ trị 3 số x,y,z

a, Mục đích:Hiểu đợc bài toán sắp xếp và tập viết thuật toán

b, Nội dung: Tìm hiểu bài toán, viết thuật toán

H : Nờu theo ý hiểu

G : Chiếu thuật toỏn và phõn tớch

d Vớ dụ 5 :

Cho hai biến x và y cú giỏ trị tương ứng là

a, b với a < b và biến z cú giỏ trị c Hóy sắp xếp ba biến x, y và z để chỳng cú giỏ trị tăng

dần

(SGK)

Hoạt động 3 : Học sinh biết mụ tả thuật toỏn tỡm số lớn trong dóy cho trước

a, Mục đích:Hiểu đợc bài toán tìm số lớn nhất và tập viết thuật toán

b, Nội dung: Tìm hiểu bài toán, viết thuật toán

c, các bớc thực hiện

H : Đọc bài toỏn và phõn tớch

G : Yờu cầu H viết INPUT, OUTPUT

của bài toỏn ?

+ Mụ phỏng thuật toỏn tỡm số lớn nhất

trong dóy số cho trước (SGV)

an }

* Mụ tả thuật toỏn :

Bước 1: Nhập số n và dóy A; gỏn SMAX 

a1; i  0

Bước 2: i  i + 1

Trang 25

Giáo án Tin học 8

H : Nghiờn cứu để đưa ra từng bước

thuật toỏn

Bước 3: Nếu i > n, kết thỳc thuật toỏn (khi

đú SMAX là giỏ trị phần tử lớn nhất của dóy

A) Trong trường hợp ngược lại (i < n), thực

hiện bước 4

Bước 4: Nếu ai > SMAX, thay đổi giỏ trị

SMAX: SMAX  ai rồi chuyển về bước 2.Trong trường hợp ngược lại (SMAX  ai),giữ nguyờn SMAX và chuyển về bước 2

4.Củng cố kiến thức.

Qua tiết học em đó được làm quen với những bài toỏn nào ?

H : Nhắc lại từng bài toỏn

G : Chốt lại kiến thức trọng tõm của tiết học và ghi nhớ của bài 2

5.Hướng dẫn về nhà.

1 Học và hiểu được thuật toỏn của 3 bài toỏn trong tiết học này

2 Trả lời cỏc cõu hỏi và làm bài tập 4,5,6/SGK

Biết khái niệm bài toán thuật toán

- Biết các bớc giải bài toán trên máy

- Xác định đợc Input,Output của một bài toán đơn giản

2.Kĩ năng: - Xác định đợc Input,Output của một bài toán đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc

II/ chuẩn bị:

GV: Bài soạn trên máy, máy chiếu

HS: Nghiên cứu trớc bài, Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học

1.ổ n định

2 Bài cũ: Các bớc giải bài toán trên máy?

3 b ài mới :

HĐ1: Tìm INPUT và OUPUT của bài toán

a, Mục đích: Xác định đợc bài toán

b, Nội dung:bài tập 1 trang 45

c, Các bớc thực hiện:

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

G: Đa bài toán lên màn hình

H: Đọc bài toán và xác định đầu vào đầu

ra của bài toán

G: Nhận xét và đa ra input và ouput ra

màn hình

Bài tập 1: Hãy chỉ ra input và ouputA,

Input:Tất cả hs trong lớpOuput: Hs mang họ trầnB,

Trang 26

Giáo án Tin học 8

Ouput: Tổng các số lớn hơn oC,

Input:Dãy n sốOuput: Số các số có giá trị nhỏ nhất

HĐ2: Mô tả thuật toán

a, Mục đích mô tả đợc thuật toán

b, Nội dung:bài tập 3 trang 45

c, Các bớc thực hiện:

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

G: Đa bài toán lên màn hình

H: Đọc bài toán và xác định đầu vào đầu

ra của bài toán

G: Nhận xét và đa ra input và ouput ra

B1: Nếu a+c<= b, chuyển tới bớc 5B2: Nếu b+c<= a, chuyển tới bớc 5B3: Nếu a+b<= c, chuyển tới bớc 5 B4: Thông báo a,b,c có thể là 3 cạnh của tam giác” và kết thức thuật toán

B5: Thông báo a,b,c không thể là 3 cạnh của tam giác và kết thúc thuật toán

4.Củng cố kiến thức.

Qua tiết học em đó được làm quen với những bài toỏn nào ?

H : Nhắc lại từng bài toỏn

G : Chốt lại kiến thức trọng tõm của tiết học và ghi nhớ của 2 bài tập

Tiết 2

HĐ1: Mô tả thuật toán

a, Mục đích mô tả đợc thuật toán

b, Nội dung:bài tập 4,5 trang 45

c, Các bớc thực hiện:

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

G: Đa bài toán lên màn hình

H: Đọc bài toán và xác định đầu vào đầu

ra của bài toán

G: Nhận xét và đa ra input và ouput ra

màn hình

H: Suy nghĩ viết thuật toán theo nhóm

G : Nhận xét đa ra màn hình

H: ghi vở

G: Giới thiệu thuật toán 2 cho H

Bài toán 4: Mô tả thuật toán đổi giá trị

Có thể dùng biết phụ hoặc không dùng biết phụ

Thuật toán 1: Sử dụng biến phụ zInput: hai biến xvà y

Ouput: hai biến xvà y có giá trị không giảm

B1: nếu x<= y, chuyển tới bớc 5B2: z <- x

B3: x <- y

B4: y <- z

Trang 27

Giáo án Tin học 8

G: Đa bài toán lên màn hình

H: Đọc bài toán và xác định đầu vào đầu

ra của bài toán

G: Nhận xét và đa ra input và ouput ra

B2: i<- i+1

B3: nếu i<=n, s<- s+a1 và quay lại bớc 2B4: Thông báo s và kết thúc thuật toán

4.Củng cố kiến thức.

Qua tiết học em đó được làm quen với những bài toỏn nào ?

H : Nhắc lại từng bài toỏn

G : Chốt lại kiến thức trọng tõm của tiết học và ghi nhớ của các bài tập

5.Hướng dẫn về nhà.

1 Học và hiểu được thuật toỏn của các bài toỏn trong tiết học này

2 Trả lời cỏc cõu hỏi và làm bài tập 4,5,6/SGK

3 Học thuộc phần ghi nhớ /SGK

Ngày soạn:19/11/08 Ngày giảng: 2/12/08

Tiết 25,26: TèM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

3 B i m i:ài mới : ới :

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

Cho học sinh đọc thụng tin ở SGK

? Em hiểu thế nào về phần mềm SUN

TIMES?

Giỏo viờn giải thớch theo SGG

Phần mềm Sun Times sẽ giỳp

1 Giới thiệu phần mềm

Phần mềm Sun Times sẽ giỳp em nhỡn

được toàn cảnh cỏc vị trớ, thành phố thủ đụ của cỏc nước trờn toàn thế giới với rất nhiều thụng tin liờn quan đến thời gian

Trang 28

Gi¸o ¸n Tin häc 8

em nhìn được toàn cảnh các vị trí,

thành phố thủ đô của các nước trên

toàn thế giới với rất nhiều thông tin

liên quan đến thời gian Ngoài ra, phần

mềm còn cung cấp nhiều chức năng

hữu ích khác liên quan đến thời gian

Mặt Trời mọc, Mặt Trời lặn, nhật thực,

nguyệt thực,

Ngoài ra, phần mềm còn cung cấp nhiều chức năng hữu ích khác liên quan đến thời gian Mặt Trời mọc, Mặt Trời lặn, nhật thực, nguyệt thực,

Giáo viên cho học sinh nhìn vào màn

hình chính của mà ảnh

Trên bản đồ có các vùng sáng, tối khác

nhau Vùng sáng cho biết các vị trí

thuộc vùng này tại thời điểm hiện thời

là ban ngày Ngược lại, các vùng tối

chỉ ra các vị trí thuộc vùng này là ban

đêm

-Giữa vùng sáng và tối có một đường

vạch liền, đó là ranh giới giữa ngày và

đêm Tại các vùng có đường này đang

là thời gian Mặt Trời lặn hoặc mọc ở

đường chân trời Chúng ta gọi các

đường này là đường phân chia thời

gian sáng/tối

-Trên bản đồ có những vị trí được đánh

dấu Đó chính là các thành phố và thủ

đô các quốc gia Khi nháy chuột lên

các vị trí này em sẽ nhìn thấy thông tin

chi tiết liên quan đến thành phố này

hiện ra trong các khung nhỏ phía

? Hãy nêu cách khởi động phần mềm

Thông tin về một địa điểm Bảng chọn và các nút lệnh

Bản đồ và các địa điểm được đánh dấu

Vùng tối (đêm) Đường phân chia Vùng sáng (ngày)

sáng/tối

c) Thoát khỏi phần mềm.

Muốn thoát khỏi phần mềm thực hiện lệnh

FileExit hoặc nhấn tổ hợp phím Alt+F4.

4 Củng cố:

GV nhắc lại nội dung bài học

Cho học sinh thực hành mở xem màn

hình chính và thoát khỏi phần mền

Học sinh nghe và thực hành trên máy.

Trang 29

Gi¸o ¸n Tin häc 8

TiÕt 2

Hoạt động của thÇy và trò Kiến thức cần đạt

Cho học sinh đọc thông tin

khác nhau cho biết thời gian hiện tại

của các vùng này là ngày hay đêm

Tại ranh giới phân chia ngày và đêm,

sẽ là thời điểm chuyển giao giữa

đêm-ngày (Mặt Trời mọc) và

ngày-đêm (Mặt Trời lặn)

chúng ta thấy Mặt Trời chuyển động

từ Đông sang Tây Trên bản đồ, ta sẽ

thấy các vùng tối "chuyển động"

theo hướng từ phải sang trái

3 Hướng dẫn sử dụng

a) Phóng to quan sát một vùng bản đồ chi tiết

Nhấn giữ nút chuột phải và kéo thả từ một đỉnh đến đỉnh đối diện của hình chữ nhật này Một cửa sổ xuất hiện hiển thị vùng bản

đồ được đánh dấu đã được phóng to

b) Quan sát và nhận biết thời gian: ngày

và đêm

Chúng ta đã biết do Trái Đất tự quay và quayquanh Mặt Trời tạo ra ngày và đêm Theo sự chuyển động của Trái Đất

nửa đêm (Mặt Trời mọc)5 giờ sáng (1 giờ chiều)13 giờ chiều (Mặt Trời lặn)18 giờ 30 phút

c) Quan sát và xem thông tin thời gian chi tiết của một địa điểm cụ thể

d) Quan sát vùng đệm giữa ngày và đêm

Quan sát kĩ vùng này sẽ cho em nhiều thông

Trang 30

Giáo án Tin học 8

Bõy giờ em sẽ tỡm hiểu kĩ hơn một

địa điểm, một thành phố trờn Trỏi

Đất:

tin thỳ vị

e) Đặt thời gian quan sỏtBằng cỏch nhỏy chuột lờn cỏc nỳt lệnh thời gian này em cú thể đặt lại thời gian như Ngày, Thỏng, Năm, Giờ, Phỳt và Giõy

Thay đổi thông tin Ngày-Tháng- Năm

Thay đổi thông tin Giờ - Phút - Giây Nhỏy nỳt để lấy lại trạng thỏi thời gian

hệ thống mỏy tớnh

Bằng cỏch thay đổi thời gian, em sẽ quan sỏt

và phỏt hiện được khỏ nhiều điều thỳ vị:

Ngày 12 thỏng 7: Hiện tượng "đờm trắng" tại điểm cực Bắc của Trỏi Đất.

Vùng đệm chuyển giữa ngày và đêm:

sáng sớm

Vùng đệm chuyển giữa ngày và đêm:

chiều tối

Trang 31

GV nhắc lại nội dung bài học.

Cho học sinh thực hành mở xem

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và

luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần

- Làm các bài tập còn lại,

- Xem trớc phần bài còn lại

-o0o -Ti t ết : 27,2 8 Ngày soạn:29/11/08 Ngày giảng: 9/12/08

Tiết 27: TèM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES

I MụcTiờu:

HS hiểu được cỏc chức năng chớnh của phần mềm, sử dụng phần mềm để

quan sỏt thời gian địa phương của cỏc vị trớ khỏc nhau trờn trỏi đất

Hs cú thể tự thao tỏc và thực hiện một số chức năng chớnh của phần mềm

Thụng qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thờm về thiờn nhiờn, trỏi đất, từ đú

nõng cao ý thức bảo vệ mụi trường sống

Trang 32

Gi¸o ¸n Tin häc 8

3 B i m i:ài mới : ới :

Hoạt động của thÇy và trò Kiến thức cần đạt

Cho học sinh đọc thông tin ở SGK

tối-sáng này, hãy vào bảng chọn

Options  Maps và huỷ chọn tại

mục Show Sky Color Khi đó bản

đồ thế giới với các múi giờ sẽ có

dạng sau:

Để thay đổi trạng thái thay đổi

thông tin này, em hãy thực hiện

lệnh Options  Maps và huỷ chọn

4 Một số chức năng khác

a) Hiện và không hiện hình ảnh bầu trời theo thời gian

Để hiển thị màu của bầu trời em cần chọn lại

Show Sky Color bằng lệnh Options  Maps b) Cố định vị trí và thời gian quan sát

c) Tìm các địa điểm có thông tin thời gian trong ngày giống nhau

Ngày 5 tháng 8 năm 2008, các địa điểm trên đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời mọc giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 5

giờ 31 phút 56 giây.

Trang 33

Gi¸o ¸n Tin häc 8

tại mục Hover Update Khi đó

thông tin thời gian chỉ thay đổi nếu

nháy chuột tại địa điểm nào đó

Một chức năng nữa của phần mềm

là cho phép tìm các địa điểm khác

nhau trên Trái Đất có thông tin

thời gian trong ngày giống nhau

Ví dụ, có thể xem hôm nay có

những địa điểm nào trên thế giới

có cùng thời gian Mặt Trời mọc

như ở Hà Nội, Việt Nam Các

bước thực hiện:

1 Chọn vị trí ban đầu (Hà Nội).

2 Thực hiện lệnh Options 

Anchor Time To và chọn

mục Sunrise để tìm theo thời

gian Mặt Trời mọc (hoặc

Sunset - Mặt Trời lặn)

Với phần mềm Sun Times em có

thể biết được các thời điểm xảy ra

nhật thực trong tương lai cũng như

quá khứ tại một địa điểm trên Trái

Đất

Ngày 4 tháng 11 năm 2008, các vị trí trên đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời mọc giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 6 giờ

0 phút 44 giây.

d) Tìm kiếm và quan sát nhật thực trên Trái Đất

Cách thực hiện như sau:

1 Chọn địa điểm muốn tìm nhật thực.

2 Thực hiện lệnh View  Eclipse

Cửa sổ nhỏ sau đây xuất hiện

Trong hình trên, tại Madrid thủ đô Tây Ban Nha sẽ xảy ra nhật thực một phần vào 9 giờ 30 phút 43 giây sáng ngày 4 tháng 6 năm 2011

e) Quan sát sự chuyển động của thời gian

Trang 34

Giáo án Tin học 8

Nhỏy nỳt Find (Future) để tỡm

nhật thực trong tương lai hoặc nỳt

Find (Past) để tỡm nhật thực trong

quỏ khứ Em sẽ thấy thời gian

chuyển động (đến tương lai hay

quay lại quỏ khứ) và sẽ dừng lại

biệt cho phộp thời gian chuyển

động với vận tốc nhanh hoặc

chậm Em cú thể quan sỏt sự

chuyển động của ngày và đờm tại

cỏc vựng khỏc nhau của Trỏi Đất

Hóy quan sỏt cỏc nỳt lệnh sau trờn

thanh cụng cụ:

Điều khiển tốc

độ chuyển động thời gian

Bắt đầu chuyển động (animation)

Kết thúc chuyển động (animation)

Chuyển hướng chuyển động thời gian (về tương lai hay quá khứ)

Đặt tốc độ chuyển động chậm

Để thời gian chuyển động hóy nhỏy chuột vào nỳt Muốn dừng hóy nhỏy chuột vào nỳt

4 Củng cố:

GV nhắc lại nội dung bài học

Cho học sinh thực hành mở xem

Trang 35

Giáo án Tin học 8

Hoạt động của thầy và trũ Kiến thức cần đạt

Cho hoạc sinh đọc lại toàn bộ cỏc thụng tin về

phần mềm SUN TIMES cú ở SGK

Giỏo viờn đặt cỏc cõu hỏi cú liờn quan :

- Hóy cho biết ý nghĩa của phần mềm

SUN TIMES

- Hóy nờu cỏch khởi động

- Màm hỡnh chớnh của phần mềm SUN

TIMES cú những gỡ ?

- Cho biết cỏch thoỏt phần mềm SUN

TIMES như thế nào ?

- Để phúng to một vựng nào đú trờn thế

giới ta làn ntn ?

- Nờu cỏch quan sỏt ngày, đờm

- Quan sỏt và xem thụng tin t, thời gian

của một địa điểm như thế nào ?

- Nờu cỏch quan sỏt cỏc vựng đệm

- Đặt thời gian quan sỏt như thế nào ?

- Hóy nờu một số cỏc chức năng khỏc của

phần mềm SUN TIMES

Học sinh nghe và trả lời từng cõu hỏi

Giỏo viờn giải thớch lại cho học sinh

Học sinh nghe và trả lời từng cõu hỏi

Học sinh nhận xột cõu trả lời của bạn và bổ sung thờm nếu cũn thiếu

Nghe GV Giải thớch lại

4.Củng cố:

GV nhắc lại nội dung bài học

Cho học sinh thực hành mở xem màn hỡnh chớ

và thoỏt khỏi phần mền

Cỏch quan sỏt qua mở phần mềm

Học sinh nghe và thực hành trờn mỏy.

Học sinh thực hành dưới sự hướng dõbx củagiỏo viờn

5.H ớng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và

luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần

- Làm các bài tập còn lại,

- Đọc bài mới để giờ sau học

-o0o -Ti ết: 29,30 Ngày soạn:29/11/08 Ngày giảng: 16/12/08

Bài 6 : CÂU Lậ́NH ĐIỀU KIậ́N

Mục tiờu:

phụ thuộc vào điều kiện.

Trang 36

II Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

Hảy mô tả thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số ?

2. D y b i m i:ạy bài mới : ài mới : ới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ki ến th ức c ần đ ạt

1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

điều kiện ?

Nếu chiều nay trời không mưa, em sẽ đi

chơi bóng.

Nếu em bị ốm, em sẽ nghỉ học

để chỉ một “điều kiện” và các hoạt động

tiếp theo sau sẽ phụ thuộc vào điều kiện

đó

thuộc điều kiện trong các ví dụ trên

Các điều kiện : chiều nay trời không mưa,

em bị ốm.

Các hoạt động phụ thuộc điều kiện : em sẽ

đi chơi bóng, em sẽ nghỉ học.

2.Tính đúng sai của các điều kiện

dạng một phát biểu Hoạt động tiếp

theo phụ thuộc vào kết quả kiểm tra phát

biểu đó đúng hay sai Vậy kiết quả

kiểm tra có thể là gì ?

1.Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

SGK

2.Tính đúng sai của các điều kiện

kiểm tra là đúng, ta nói điều kiện được thoả mãn, còn khi kết quả kiểm tra là sai, ta nói diều kiện không thoả mãn.

phải cửa sổ, (thì) cửa sổ sẽ được đóng lại.

màn hình.

chương trình (sẽ bị) ngưng.

Trang 37

biểu diễn các điều kiện Phép so sánh

cho kết quả đúng có nghĩa điều kiện

được thoả mãn ; ngược lại điều kiện

không thoả mãn.

đúng thì in giá trị của a ra màn hình ;

ngược lại in giá trị của b ra màn hình

(có nghĩa là phép so sanh cho kết quả

sai).

3.Điều kiện và phép so sánh SGK

4.Cấu trúc rẽ nhánh

Ta đã biết rằng, khi thực hiện một

chương trình, máy tính sẽ thực hiện tuần

tự các câu lệnh, từ câu lệnh đầu tiên đến

câu lệnh cuối cùng Trong nhiều trường

hợp, chúng ta muốn máy tính thực hiện

một câu lệnh nào đó, nếu một điều kiện

cụ thể được thoả mãn; ngược lại, nếu

điều kiện không được thoả mãn thì bỏ

qua câu lệnh hoặc thực hiện một câu lệnh

mô tả hoạt động tính tiền cho khách

Ta có thể mô tả hoạt động tính tiền cho khách hàng bằng các bước dưới đây:

Cách thể hiện hoạt động phụ thuộc vào

điều kiện như trên được gọi là cấu trúc

rẽ nhánh dạng thiếu

5 câu lệnh điều kiện

Trang 38

Gi¸o ¸n Tin häc 8

được thực hiện và ngược lại sẽ thực

hiện lệnh 2.

Đưa ra lưu đồ cho 2 dạng

Dạng 2

nhất của hai số nguyên

Dạng 2

Lệnh 1 Else

Lệnh 2 ; Trước else không có dấu chấm phẩy.

Trong Expl là một biểu thức logic Cách thi hành lệnh này như sau:

được thi hành.

được thực hiện và ngược lại sẽ thực hiện lệnh 2.

Dạng 1

Ví dụ :Hãy viết chương trình tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên

Giải : Program GTLN;

Uses crt;

Var a, b, Max : Integer;

Begin Clrscr;

Write (‘a=’) ; Readln(a);

Write (‘b=’) ; Readln(b);

Max: =a;

If a < b then Max : = b;

Writeln (‘ gia tri lon nhat cua hai so a, b

Lệnh

Điều kiện

đúngsai

Điều kiện

Trang 39

Gi¸o ¸n Tin häc 8

Hãy viết lại bài tập trên sử dụng câu lệnh

dạng if ….then……else

la :’, Max) ; Readln;

Write (‘a=’) ; Readln(a);

Write (‘b=’) ; Readln(b);

If a < b then Max : = b Else

Max : = a;

Writeln (‘ gia tri lon nhat cua hai so a, b

la :’, Max) ; Readln;

End.

3 Hướng dẫn học ở nhà :

- Nắm vững hai dạng của câu lệnh điều kiện

- Biết vẽ lưu đồ của hai câu lệnh điều kiện.

- Làm các bài tập trong sách và chuẩn bị bài thực hành.

Ngày soạn: 29 /11/2008 Ngày dạy: 23 /12/08

Ti ết: 31, 32

Bài thùc hành số 4 : SỬ DỤNG CÂU LỆNH IF ….THEN

thuật toán sử dụng trong chương trình

2 Nội dung

Trang 40

If Long>Trang then writeln('Ban

Long cao hon');

If Long<Trang then writeln('Ban

Trang cao hon')

else writeln('Hai ban cao bang

nhau');

readln

end.

Bài 2 Viết chương trình nhập chiều cao

của hai bạn Long và Trang, in ra màn hình kết quả so sánh chiều cao của hai bạn, chẳng hạn "Bạn Long cao hơn" Tham khảo thuật toán trong ví dụ 5, bài 5

4.Tæng kÕt:

Gv nhËn xÐt giê thùc hµnh

§¸nh gi¸ cho ®iÓm mét sè nhãm

5 DÆn dß : ¤n tËp chuÈn bÞ cho tiÕt sau «n tËp kiÎm tra HKI

Ngày soạn:1 9 /12/2008 Ngày dạy: /12/08

Tiết: 33, 34

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Ngày đăng: 18/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Bảng cửu chương. - Giáo án môn tin học lớp 8 cả năm
o ạt động 2: Bảng cửu chương (Trang 60)
Hình  nón - Giáo án môn tin học lớp 8 cả năm
nh nón (Trang 97)
Hình  laờng truù - Giáo án môn tin học lớp 8 cả năm
nh laờng truù (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w