Axit fomic tác dụng với CuOH2/NaOH tạo ra Cu2O, còn axit axetic không có phản ứng này.. Hai axit trên đều đợc điều chế từ CH4 qua 2 hoặc 3 phản ứng.. 9 - Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu
Trang 1KIỂM TRA (90 phỳt) Họ và tờn:
1 – Tiến hành oxi hóa 2,5 mol ruợu metylic thành fomanđehyt bằng CuO rồi cho fomanđehit tan hết vào nuớc thu
đợc 160g dd fomalin 37,5% Vậy hiệu suất phản ứng oxi hóa là bao nhiêu?
2 – Khi cho axit axetic phản ứng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) Mg ; (2) Cu ; (3) CuO; (4) KOH ; (5) HCl(6) Na 2 CO 3 ; (7) C 2 H 5 OH ; (8) AgNO 3 /NH 3 ; (9) C 6 H 5 ONa.
A Tất cả đều đúng *B (1) , (3) , (4) , (6), (7) , (9) C (1), (4) , (6), (7) D (4) , (7), (8)
3 – Một anđehit no có công thức thực nghiệm là : (C2H3O)n có mấy CTCT ứng với CTPT của anđehit đó?
4 – Một axit no có công thức thực nghiệm là: (C2H3O2)n có mấy CTCT ứng với CTPT của axit đó?
5 – Hợp chất axit mạch hở có CTPT là C4H6O2 có mấy đồng phân?
6 – C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit biết rằng khi tác dụng với Cl2 (đk: ánh sáng ) với tỉ lệ mol 1 : 1 thì chỉ có
1 sản phẩm thế duy nhất?
7 – Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về axit fomic và axit axetic?
A Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na2CO3 , CuO, dd AgNO3/NH3
B Tính axit của axit fomic mạnh hơn axit axxetic Axit fomic tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo ra Cu2O, còn axit axetic không có phản ứng này
C Hai axit trên đều đợc điều chế từ CH4 qua 2 hoặc 3 phản ứng
*D B, C đúng
8 – X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dd AgNO3/NH3, dd Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X?
9 - Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ, thu đuợc số mol CO2 bằng số mol H2O Axit đó là axit nào sau đây?
A Axit 2 chức chua no B Axit ba chức, no C Axit 2 chức, no *D Axit đơn chức, no
10 – Chất X có CTPT là C4H6O Khi cho 0,35g X tác dụng với H2 d (có bột Ni làm xúc tác) ta thu đợc 0,296 g
ru-ợu isobutylic Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
11 - Đun 63,2g (CH3COO)2Ca với vôi tôi xút (d) rồi cho axit HCl vào sản phẩm rắn còn lại trong bình thì thu đuợc 7,17 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình trên là bao nhiêu?
12- Khối lợng CuO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39g CH3COOH là:
13- Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH Chỉ dùng một chất trong số các chất cho dới đây để nhận biết:
A – Quỳ tím B – NaOH C – Cu(OH)2 *D – Kim loại Na
14- X và Y là 2 axit hữu cơ no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 2,3g X và 3g Y tác
dụng hết với kim loại K thu đợc 1,12lít H2 ở đktc CTPT của 2 axit là:
*A – HCOOH và CH3COOH B – CH3COOH và C2H5COOH
C – C2H5COOH và C3H7COOH D – C3H7COOH và C4H9COOH
15- Cho 14,8 g hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lợng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) Khối lợng muối thu đợc là: *A – 19,2 g B – 20,2g C – 21,2g D – 23,2g
16- Trung hoà 9g một axit no, đơn chức bằng lợng vừa đủ NaOH thu đợc 12,3g muối Axit đó là:
A – HCOOH *B – CH3COOH C – C2H5COOH D – C3H7COOH
17- Chia a g axit axetic thành hai phần bằng nhau
Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M
Phần 2 thực hiện phản ứng este hoá với rợu etylic thu đợc m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%)
m có giá trị là: A – 16,7g *B – 17,6g C – 18,6g D – 16,8g
18- Thực hiện phản ứng este hoá hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lợng vừa đủ C2H5OH thu đợc 0,02 mol este m có giá trị là: A – 2,1g B – 1,1g *C – 1,2g D – 1,4g
Trang 219- Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp 2 rợu A và B cùng dãy đồng đẳng với rợu etylic thu đợc 70,4g CO2 và 39,6g
H2O Giá trị của a là: A – 3,32g *B – 33,2g C – 16,6g D – 24,9g
20- Khối lợng C2H5COOH cần lấy để tác dụng với 12,6g C4H9OH là:
21- Cho 0,1 mol CH3 COOH tác dụng với 0,15 mol CH 3 CH 2 OH thu đợc 0,05 mol CH 3 COOC 2 H 5 Hiệu suất phản ứng là:
22- Đốt a gam C2H5OH thu đợc 0,1 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu đợc 0,1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thu đợc c gam este c có giá trị là:
23- Đốt a gam C 2 H 5 OH thu đợc 0,2 mol CO 2 Đốt b gam CH 3 COOH thu đợc 0,2 mol CO 2 Cho a gam C 2 H 5 OH tác dụng với b gam CH 3 COOH có xúc tác là H 2 SO 4 đặc ( giả sử hiệu suát phản ứng là 100%) thu đợc c gam este c có giá trị là:
24- Khối lợng HCOOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 2,0783g C2H5OH
(có xúc tác là H2SO4, t0, h = 100%) là:
A – 1,0783g *B – 2,0783g C – 2,7083g D – 2,3078g
25- Cho axit axetic tác dụng vừa đủ với một rợu trong dãy đồng đẳng của rợu etylic (có xúc tác là H2SO4 đặc và t0;
h = 100%) thì phải lấy rợu nào để có số mol bằng số mol axit và khối lợng cũng bằng khối lợng axit?
A – CH3OH B – C2H5OH *C – C3H7OH D – C4H9OH
26- Hãy chọn câu phát biểu sai.
*A.Chỉ có andehitfomic mới phản ứng với ddAgNO3/NH3 và Cu(OH)2/NaOH theo tỷ lệ mol 1:4
B.Andehit có tính oxihóa mạnh hơn xeton
C.Andehit là sản phẩm trung gian giữa ancol và axitcacboxylic
D.Liên kết đôi trong nhóm cacbonyl (C=O) của andehit hay xeton bền hơn liên kết đôi (C=C) trong anken
27- Phản ứng nào sau đây không đúng
C2H2 + H2O CH3CHO (1)
2 CH2=CH2 + O2 2CH3CHO (2)
CH3COCH3 + H2 CH3CH2CH2OH (3)
C6H5CHCl2 + 2NaOH C6H5CH(OH)2 + 2NaCl (4)
A.(1)(2)(3)(4) *B.(1)(3)(4) C.(2)(3) D.(1)(3)
28- Cho biết hệ số cân bằng của phản ứng dới đây là phơng án nao?
R(CHO)x + AgNO3 + NH3 + H2O R(COONH4)x + NH4NO3 +Ag↓
A.1,x,2x,x,1,x,2x *B.1,2x,3x,x,1,2x,2x C.1,4x,6x,2x,1,4x,2x D.Cả 3 đều sai
29- Cho 1,74g andehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 tạo ra m g bạc kết tủa.Giá trị của m là:
A.6,48g *B.12,96g C.19,62g D.Kết quả khác
30- Chia 2a mol hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 4a mol kết tủa
Phần 2 : Hidro hóa hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc 6,72(l)CO 2 (đktc) và 6,8g H 2 O.
Khối lợng kết tủa thu đợc ở phần 1 là:
A.1,08g B.16,2g *C.21,6g D.Kết quả khác
31- Axit nào sau đây có đồng phân hình học?
A.CH2=CH-COOH C.CH2=CH(CH3)COOH *B.CH3-CH=CHCOOH D Cả A,B,C
32- Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit các chất sau:
CH3CH2COOH (1), CH3COOH (2),CH2=CHCOOH (3)
*A (1)<(2)<(3) C.(1)<(3)<(2) B.(2)<(3)<(1) D.(3)<(1)<(2)
33- Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau?
CH2=CH-(CH2)2-COOH(1), CH3CH=CHCH2COOH(2), C2H5CH=CHCOOH(3)
A.(1)<(2)<(3) *C.(3)<(1)<(2) B.(3)<(2)<(1) D.(2)<(1)<(3)
34- Một axit cacboxylic có CTPT C4H6O2 Với CTPT này có bao nhiêu đồng phân cấu tạo axit?
A.3 B.4 *C.5 D.Kết quả khác
H2SO4(l)
PdCl 2 /CuCl 2
500 0
Ni,t 0
Trang 335- Cho 300ml dung dịch axit axetic 1M và 50 ml rợu 460 có cho thêm một ít H2SO4đặc vào một bình cầu và đun nóng bình sau một thời gian thu đợc 19,8 g este.Hiệu suất phản ứng este hóa là:
A.65% *B.75% C.85% D.Kết quả khác
36- Cho 24,6 g hỗn hợp CH3COOH ,HOOC-COOH,C6H5OH tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M Tính tổng khối lợng muối thu đợc?
A.16,2g B.30,3g *C.36g D.Kết quả khác
37- Để điều chế 13,5 g axit lactic từ hồ tinh bột qua con đờng lên men lactic.Biết hiệu suất thủy phân tinh bột và
lên men lactic tơng ứng là 85% và 80% ,hãy xác định khối lợng tinh bột cần dùng?
A.22,33g B.21,02g *C.17,867g D.Kết quả khác
38- Để trung hòa hoàn toàn 4,8 g hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ A,B cần a mol NaOH thu đợc 6,78 g muối Giá trị
của a là: A.0,05(mol) B.0,07 (mol) *C.0,09 (mol) D.Kết quả khác
39- Hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 2,24 l O2(đktc).Mặt khác ,0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Na2CO3 0,5 M CTCT của hai axit là:
A.HCOOH và CH3COOH *C.HCOOH và HOOC-COOH
B.CH3COOH và HOOC-COOH D.CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
40- Đốt cháy hoàn toàn 15 ml hơi một chất hữu cơ X cần 45 ml O2 và thu đợc CO2 và H2O
có thể tích đúng bằng thể tích của oxi đã phản ứng Biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất,X tác dụng đợc với NaOH.Xác định CTCT của X
A.HOCH2CH2COOH hoặc CH3CH(OH)COOH B.CH3OCH2COOH
C.HOCH2COOCH3 hoặc HCOOCH2CH2OH *D.Cả A,B,C
41- Cho 7,2g ankanal A phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 sinh ra muối axit B và 2,16g bạc kim loại Nếu cho tác dụng với H2/Ni, t0 thu đợc rợu đơn chức, có mạch nhánh CTCT (A) là:
A- CH3 – CH2 – CH2CHO B- (CH3)2CH – CH2 – CHO
C- CH3 – CH(CH3) – CH2- CHO *D- (CH3)2CH – CHO
42- Nếu đun 63,2g canxi axetat rồi cho axit clohiđric vào sản phẩm rắn còn lại trong bình thì thu đợc 7,17 lít khí
CO2 ( đo đktc) Hiệu suất của quá trình là:
43- Cho hỗn hợp metanal và hiđro đi qua ống đựng Ni nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào bình n ớc
lạnh để làm ngng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hoà tan các chất khí có thể tan đợc, khi đó khối lợng của bình
này tăng thêm 8,65g.
Lấy dung dịch trong bình này đem đun nóng với AgNO3 trong amoniac thu đợc 32,4g Ag ( phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lợng metanal ban đầu là:
44- Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047 g một axit cacboxylic (A) cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2M ( A)
không làm mất màu dd Br2 CTCT (A) là:
*A) CH3 – CH2COOH B) CH3C6H3(COOH)2 C) C6H3(COOH)3 D)
C6H4(COOH)2
45- Cho hỗn hợp gồm không khí ( d) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, ngời ta thu đợc
40ml fomalin 36% có khối lợng riêng bằng 1,1g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:
46- Hợp chất hữu cơ (A) CxHy có M < 90đvC (A) tham gia phản ứng tráng bạc và có thể tác dụng với H2/Ni, t0
sinh ra một ancol có cacbon bậc bốn trong phân tử Công thức cấu tạo của (A):
A) (CH3)2CH – CH2CHO B) (CH3)2CH – CHO
*C) (CH3)3C – CHO D) (CH3)3C – CH2 – CHO
47- 0,94g hỗn hợp hai anđêhit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđêhit là:
*C) C2H5CHO và C3H7CHO D) CH3CHO và C2H5CHO
48- Hỗn hợp A gồm metanal và etanal Khi oxi hoá ( hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp A thu đợc hỗn hợp (B) gồm
hai axit hữu cơ tơng ứng có dB/A = a Giá trị a trong khoảng:
*A) 1,45 < a < 1,50 B) 1,36 < a < 1,53 C) 1,26 < a < 1,47 D) 1,62 < a < 1,75
49- Trong công nghiệp ngời ta có thể điều chế CH3COOH bằng phơng pháp nào sau đây:
A) Lên men giấm B) Chng khan gỗ C) Tổng hợp từ n-butan *D) Cả A, B, C
Trang 450- Axit cacboxilic mạch hở có CTPT C5H8O2 có bao nhiêu CTCT có thể có đồng phân cis – trans
A) 4 *B) 3 C) 2 D) 1
Trang 5
Ch¬ng 6 : AN§EHIT XETON AXIT CACBOXYLIC– –
99B 100C 101A 102D 103D 104D 105D 106D 107B 108D 109D 110D 111C 112C 113B 114B 115C 116D 117D 118C 119B 120B 121C 122C 123A 124A 125C 126C 127B 128B 129D 130D 131A 132A 133D 134A 135C 136C 137D 138D 139C 140C 141C 142C 143D 144C 145B 146C 147C 148A 149A 150D 151D 152D 153D 154B 155C 156D 157A 158A 159D 160C 161C 162C 163D 164D 165B 166D 167C 168D 169D 170A 171C 172C 173D 174A 175B 176B 177D 178C 179C 180D 181A 182D 183B 184D 185B 186B 187D 188B