1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap rac nghiem ly thuyet hoa 12 ca nam rat hay

53 733 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 20: Vai trò của H2SO4 trong phản ứng hóa este là:A.. chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với Na là: Câu 25: Dùng dãy các th

Trang 1

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

ESTE – LIPIT Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n = 2)

B CnH2nO2 (n >2) C CD Đáp án khácnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 2: Cho các công thức cấu tạo sau

(1) H-COOH (2) H-COO-CH3 (3) CH3COOH

(4) CH2=CH-COO-C2H5 Đâu là este?

A (2, 4)

B (1, 2, 3, 4)

C (1, 3)

D (2)

Câu 3: Xếp theo thứ tự giảm dần to sôi của các chất : (1) CH3COOH,(2)

C2H5OH, (3) CH3COO-C2H5, (4) C2H5COOH

B Este là sản phẩm phản ứng giữa axit và rượu

C Cả 2 phát biểu đều sai

B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng este hóaD Phản ứng kết hợp

Câu 7: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng

được gọi là:

A Xà phòng hóa

Câu 8: Cho este X có CTPT C4H6O2 X thuộc dãy đồng đẳng:

A no, đơn chức mạch hở B không no, đơn chức mạch hở

C no, đơn chức mạch vòng

D đơn chức, không no mạch hở hoặc đơn chức no mạch vòng

Câu 9: Este có mùi thơm dầu chuối là este có tên gọi nào sau đây

A isoamyl axetat

B metyl fomat

C etyl axetat

D propyl propionat

Câu 10: Cho este X có CTPT C4H8O2 X thuộc dãy đồng đẳng của este:

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 1

Trang 2

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

B số mol CO2 > số mol H2O C số mol COD không đủ dữ kiện để xác định2 < số mol H2O

Câu 14: Cho :1 rượu n- propylic 2 axit axetic 3 metyl fomiat Thứ tự

tăng dần nhiệt độ sôi là:

A 1<2<3 B 2<3<1 C 3<1<2 D 3<2<1

Câu 15: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metylaxetat và etylaxetat trong dd

NaOH đun nóng ,sau phản ứng ta thu được:

A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 2 rượu

C 2muối và 1 rượu D 2muối và 2 rượu

Câu 16: Cho pứ : CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm H2SO4 đặc

C Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp D Tất cả A,B,C đều đúng

Câu 17: Cho các chất: ancol etylic(1), axit axetic(2), nước(3), metyl

fomiat(4) Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của cácchất tăng dần

A Axit propionic và ancol etylic

B Axit propionic và ancol metylic

C Axit etannoic và ancol etylic

D Axit axetic và ancol metylic

Câu 19: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

A Chậm ở nhiệt độ thường

B Nhanh ở nhiệt độ thường

C Xảy ra hoàn toàn

D Không thuận nghịch

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 2

Trang 3

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 20: Vai trò của H2SO4 trong phản ứng hóa este là:

A Hút nước làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

B Xúc tác làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng

C Xúc tác làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

D A, B đúng

Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thấy sinh ra 3 mol một axit và 1

mol một ancol Este đó có công thức dạng:

A R(COOR)3

Câu 22: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản

ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH CTCT của X là:

A HCHO

B CH3COOH

C HCOOCH3

D HCOOH

Câu 23: Cho các chất: phenol, ancol bezylic, ancol etylic, etyl axetat

chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với Na là:

Câu 25: Dùng dãy các thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt các

chất lỏng là ancol etylic, axit axetic, metyl fomiat?

A Quì tím, dung dịch Br2

B Quì tím, Na C Cu(OH)D Quì tím, dung dịch NaOH2, dung dịch NaOH

Câu 26: Lipít gồm

A Chất béo B Sáp

C Steroit D Chất béo, sáp, steroit và photpholipit

Câu 27: Dầu ăn là:

A Este của glixerin và axit béo no

B Là axit béo không no

C Este của glixerol và axit đa chức

D Este của glixerol và axit béo không no

Câu 28: Phản ứng cộng hidro vào gốc hidrocacbon của axit béo là phản

Trang 4

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 29: Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là

A Triolein

B Tristearin

C Glixerin Tristerat

D Tripanmitin

Câu 30: Cho glixerol tác dụng với 2 axit là axit axetic và axit panmitic

thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 31: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH Hỗn hợp sản phẩm

thu được gồm glixerol, axit stearic và axit oleic Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X?

Trang 5

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II CACBOHIDRAT

Câu 1: Công thức đúng nhất của Glucozơ là công thức nào sau đây:

A CH2OH-(CHOH)4-CHO B C6H12O6

C C6(H2O)6 D Cả 3 công thức trên

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:

A Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận

B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit

4.Đường saccarozơ Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng bệnh nhân:

Câu 6: Chất nào có thể cho phản ứng tráng gương:

A Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ

B Glucozơ, axit fomic, mantozơ

C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ

D Fomanđehit, tinh bột, glucozơ

Câu 7: Nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây:

A Phản ứng tráng gương

B Phản ứng với H2

C Đun nóng với Cu(OH)2

D Cả A và C

Câu 8: Từ glucozơ có thể điều chế được chất nào sau đây

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 5

Trang 6

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

A Rượu etylic

B Khí cacbonic C Axit lacticD Cả 3 chất trên

Câu 9: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ

Câu 10: Tìm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ

A Đều là được lấy từ củ cải đường

B Dung dịch của chúng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

C Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3,t0

D Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Câu 11: Có thể nhận biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với:

A AgNO3/NH3,t0

D Cả A và B

Câu 12: Một gluxit Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

ZCu(OH)2/NaOH dung dịch xanh lam  to kết tủa đỏ gạch

Câu 13: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường thực

hiện phản ứng nào sau đây:

A.Cho andehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C.Cho muối natri fomiat tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D.Cho gulcozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 14: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu

tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH:

A.Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2

B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D.Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch brom

Câu 15: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

A Glucozơ

Câu 16: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau:

A Đều được lấy từ củ cải đường

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 6

Trang 7

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

B Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt

C Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 17: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ:

B Glucozơ và fructozơ C FructozơD Rượu etylic

Câu 22: Đường saccarozơ có thể được điều chế từ

A Cây mía

B Củ cải đường C Hoa cây thốt nốtD Cả A, B, C đều đúng

Câu 23: Để phân biệt saccarozơ và mantozơ người ta có thể dùng

Câu 25: Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dung dịch : etanal,

glucozơ,etanol, saccarozơ Biết rằng dung dịch (1), (2) tác dụng

Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam, dung dịch (2), (4) tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Vậy 4 dung dịch lầnlượt theo thứ tự là :

A Etanal (1), glucozơ (2), etanol (3), saccarozơ (4)

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 7

Trang 8

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

B Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanol (3), etanal (4)

C Glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal (4)

D Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3), etanol (4)

Câu 26:Đồng phân của mantozơ là

Câu 28: Cho các hợp chất hữu cơ sau : glucozơ, saccarozơ, mantozơ,

tinh bột, glyxerol Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương ?

Câu 29: Thành phần của tinh bột gồm;

A Glucozơ và fructozơ liên kết với nhau

B Nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau

C Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin

D Saccarozơ và xenlulozơ liên kết với nhau

Câu 30: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilozơ các mắt xích α –

glucozơ nối với nhau bằng liên kết

A α–1,6–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C6 của mắt xích kia

B α–1,4–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C4 của mắt xích kia

C α–1,4–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C4 của mắt xích kia

D α–1,6–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C6 của mắt xích kia

Câu 31: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilopectin cũng do các mắc

xích α – glucozơ nối với nhau chủ yếu bằng liên kết α – 1, 4 – glucozit Tuy nhiên amilopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó có thêm liên kết

A α–1,6–glucozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với

nguyên tử O ở C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

B α–1,4–glucozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với

nguyên tử O ở C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 8

Trang 9

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

C α–1,4–glucozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với

nguyên tử C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

D α–1,6–glucozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với

nguyên tử C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

Câu 32: Tính chất đặc trưng của tinh bột là : 1 polisaccarit; 2 không tan

trong nước; 3 vị ngọt

Khi thuỷ phân tinh bột tạo thành: 4 glucozơ; 5 fructozơ; 6 tạo hợp chất

có màu xanh tím với dung dịch iot Những tính chất nào sai?

A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

B Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ

C Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột

D Tất cả đều đúng

Câu 34: Trong bốn ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung

dịch sau: lòng trắng trứng, tinh bột, glixerol, glucozơ Phương pháp hóa học nhận biết chúng là

A dung dịch iot, Cu(OH)2, Ag2O / NH3

B Cu(OH)2–đun nóng,

C A và B đều được

D A, B sai

Câu 35: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khốicủa Xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

Câu 36: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, Xenlulozơ,

Saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:

A Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4 , đun nóng, dùng dd AgNO3/NH3

B Hoà tan vào nước, sau đó đun nhẹ và dùng iôt

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3 trong NH3

D Dùng iôt, dùng dd AgNO3 trong NH3

Câu 37: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau ở chỗ nào?

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 9

Trang 10

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân

B Độ tan trong nước

C Về thành phần phân tử

D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 38: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:

A Đều là polime thiên nhiên

B Đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành glucozơ

C Đều là thành phần chính của gạo, khô , khoai

D A, B đều đúng

Câu 39: Sợi Axetat được sản xuất từ:

A Visco B Sợi Amiacat đồng

C Axeton D Este của xenlulozơ và axit Axetic

Câu 40: Công thức nào sau đây là của Xenlulozơ?

Trang 11

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III.

AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN

Câu 1: Trong các chất dưới đây chất nào không là amin?

Câu 4: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N?

Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất

Câu 8: Chọn phát biểu sai ?

A Amin bậc 1 là hợp amin có chứa nhóm amino –NH2

B Các amin có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

C Amin thể hiện tính bazơ do cặp electron tự do trên nguyên tử N

D Các amin no đơn chức có tính bazơ yếu hơn so với anilin và amoniac

Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2,chỉ cần một thuốc thử là?

Câu 11: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2

(X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH;

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 11

Trang 12

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

Câu 12: Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?

1)H2NCH2COOH 2)Cl-NH3+-CH2COOH 3)H2NCH2COO- 4)H2N(CH2)2CH(NH2)COOH 5)HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit

Câu 14: Khẳng định về tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây là

không đúng?

A đều là chất rắn kết tinh

B đều là tinh thể, màu trắng không tan trong nước

C đều tan trong nước

D đều có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 15: Amino axit là loại hợp chất:

C Axit (H+) và axit nitrơ

D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối

Câu 17: Cho các dãy chuyển hóa:

Trang 13

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 18: Cho glyxin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào

phương trình hóa học được viết không đúng?

A X + HCl → ClH3NCH2COOH

B X + NaOH → H2NCH2COONa

C X + CH3OH + HCl ↔ ClH3NCH2COOCH3 + H2O

D X + HNO2 → HOCH2COOH + N2 + H2O

Câu 19: Tên gọi nào sau đây là của peptit?

A Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử Nitơ

B Protein luôn có phân tử lớn hơn

C Phân tử protein luôn có nhóm chức OH

D Protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 21: Tripeptit là hợp chất:

A Có liên kết peptit mà phân tử được tạo bởi 3 gốc amino axit

B Có liên kết pepit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

D Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

Câu 22: Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào?

A Một aminoaxit

B Các chuỗi polipeptit

C Các amino

D Hỗn hợp các aminoaxit

Câu 23: Câu nào sau đây không đúng?

A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

Câu 24: Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3,

CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?

A HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

B C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 13

Trang 14

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

C Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, , CH3OH/ khí HCl

D Tất A,B,C đều đúng

Câu 25: Protit (protein) có thể được mô tả như là một…….?

A Chất polime trùng hợp

B Chất polieste C Chất polime đồng trùng hợpD Chất polime ngưng tụ

Câu 26: Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga,

mước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?

A Tính bazơ của protit

B Tính axit của protit

C Tính lưỡng tính của protit

D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin

Câu 27: Glyxin không phản ứng được với

D Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl

Câu 30: α-aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí

thứ mấy?

Câu 31: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?

A Hầu hết enzim có bản chất protein

B Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học

C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau

D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109-1011

lần nhờ xúc tác hóa học

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 14

Trang 15

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Câu 1:Cho các polime: -(CH2-CH2)n- ; -(CH2-CH=CH-CH2)n- ; -(NH-[CH2]5-CO)n- công thức các monome tạo nên các polime trên lần lượt là?

A CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH

B CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH(NH2)-COOH

C CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=CH2; CH3-CH=C=CH2; H2N-[CH2]5-COOH

Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là?

Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là?

A Axit ω-aminoenantoic

B Axit terephtalic

C Axit axetic

D Etylen glycol

Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Các polime không bay hơi

B Đa số các polime khó hoà tan trong dung môi thông thường

C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axít

Câu 5: Polime -[CH2-CH(OOCCH3)]n- có tên là gì?

A Poli (metyl acrylat)

B poli (vinyl axetat)

C Poli (metyl metacrylat)

Câu 9: Có thể điều chế poli (vinyl ancol) [ -CH2-CH(OH)- ]n bằng cách?

A Trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH

B Trùng ngưng etylen glicol HO-CH2-CH2-OH

C Xà phòng hoá poli (vinyl axetat) [-CH2-CH(OOC-CH3)-]n

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 15

Trang 16

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

D Đáp án khác

Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Một số chất dẻo là polime nguyên chất

B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

C Một số vật liệu compozit là polime

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

Câu 11: Tơ nilon-6,6 thuộc loại?

A Tơ nhân tạo

D Tơ nhân tạo

Câu 13: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng?

A Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói :Vậy đất sét nhào nước là chất dẻo

B Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng:Vậy nó là một chất dẻo

C Thuỷ tinh hữu cơ (Plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt: Vậy đó không phải là chất dẻo

D Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định, ở các điều kiện khác chất dẻo có thể không dẻo

Câu 14: Cho công thức cấu tạo sau : [ -CH2- C(CH3)- ]n

Câu 15: Nhựa phenol – fomanđehit Được điều chế bằng cách đun nóng

phenol với dung dịch?

A CH3COOH trong môi trường axit

B CH3CHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit

D HCHO trong môi trường axit

Câu 16: Dãy gồm các chất để tổng hợp cao su buna – S là?

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 16

Trang 17

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CH3

Câu 17: Cao su sống (cao su thô) là?

A Cao su thiên nhiên

B Cao su chưa lưu hoá C Cao su tổng hợpD Cao su lưu hoá

Câu 18: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là?

A Poli (ure – fomanđehit)

B Teflon

C Poli (etylen terephtalat)

D Poli (phenol – fomanđehit)

Câu 19: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là?

A Poli (metyl metacrylat)

Câu 23: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

B Tơ capron từ axit ω-aminocaproic

C Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic

Câu 24: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng

hợp?

A Axit ω-aminoenantoic

B Vinyl xianua C Metyl metacrylatD Buta-1,3-đien

Câu 25: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia

phản ứng trùng ngưng?

A Phenol và fomanđehit

B Buta-1,3-đien và stiren

C Axit ađipic và hexametylenđiamin

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 17

Trang 18

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

D Axit ω-aminocaproic

Câu 26: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng

hợp?

A Cao su Buna

B Cao su Buna-N C Cao su isoprenD Cao su clopren

Câu 27: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

A Poli (metyl metacrylat)

B Poli (acrilonitrin)

C Poli (vinyl clorua)

D Poli (phenol-fomanđehit)

Câu 28: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?

A P.E được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…

C Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ôtô, đồ dân dụng, răng giả,

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,…

Câu 29: Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?

A Bông

B Capron

C Visco

D Xenlulozơ axetat

Câu 30: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm

hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

A Tơ capron

B Tơ nilon-6,6

C Tơ lapsan

D Tơ nitron (poliacrilonitrin)

Câu 31: Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây là không

đúng?

A Cao su thiên nhiên là polime của isopren

B Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình

trans-C Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000

D Các phân tử cao su soắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự

Câu 32: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự

nhiên?

A Tính đàn hồi

B Không dẫn điện và nhiệt

C Không thấm khí và nước

D Không tan trong xăng và bezen

Câu 33: Tìm câu sai?

A Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp

B Trùng hợp 2-metylbutađien-1,3 được cao su Buna

C Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 18

Trang 19

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

D Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ

Câu 34: Dùng poli(vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?

Câu 35: Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sơi bông, tơ visco,

nilon-6,6, tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào?

A Tơ tằm, sơi bông, nilon-6,6

B Sợi bông, tơ visco, tơ axetat

C Sợi bông, tơ visco, nilon-6,6

D Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat

Câu 36: Sản phẩm trùng hợp của butađien-1,3 với CH-CH=CH2 có tên gọi thông thường là gì?

A Cao su Buna

Câu 37: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào?

A Visco B Sợi amiacat đồng

C Axeton D Este của xenlulozơ và axit axetat

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 19

Trang 20

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 1: Chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện:

Câu 2: Có 4 mẫu bột kim loại mất nhãn: Na, Al, Ca, Fe Chỉ dung nước

làm thuốc thử có thể phân biệt đươc tổng sồ bao nhiêu kim loại?

Câu 4: Nhóm kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?

A Li, Zn, Fe, Cu

B Mg, Al, Sn, Pb C Na, K, Mg, Al.D K, Ba, Ag, Zn

Câu 5: Điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Nhiệt luyện

B Thủy luyện C Điện phân nóng chảy.D Điện phân dung dịch

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ

thường?

A K, Na, Fe

Câu 7:Kim loại cứng nhất là kim loại nào trong số các kim loại sau đây?

D Có kết tủa nâu đỏ & sủi bọt khí

Câu 10: Kim loại mềm nhất là kim loại nào trong số các kim loại sau

đây?

Câu 11: Có các quá trình sau:

a) Điện phân NaOH nóng chảy

b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c) Điện phân NaCl nóng chảy

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 20

Trang 21

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

d) Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCl

Các quá trình mà ion Na+ bị khử thành Na là ?

Câu 12: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn

nhiệt, ánh kim ) gây ra bởi:

A Khối lượng nguyên tử kim loại

B Cấu trúc mạng tinh thể kim loại

C Tính khử của kim loại

D Do các electron tự do trong kim loại

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

A Tính khử

B Tính oxi hóa C Tính bazơ.D Tính axit

Câu 14: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại:

A Na + dd Cu(NO3)2

B Mg + dd Pb(NO3)2 C Fe + dd CuClD Cu + dd AgNO2.3

Câu 15: Khi cho luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3

thì sau phản ứng thu được chất rắn A và khí CO2 Chất rắn A gồm nhữngchất?

A Cu, MgO, Al2O3

B Cu, Mg, Al2O3

C CuO, Mg, Al

D Cu, Mg, Al

Câu 16: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối

sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, NaCl, HCl, HNO3 Tổng số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là:

A 3

Câu 17: Cùng nhúng 2 thanh Cu, Zn được nối với nhau bằng một dây

dẫn vào một bình thủy tinh chứa dung dịch HCl thì:

A Không có hiện tượng gì

B Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H2 thoát ra từ thanh Cu

C Có hiện tượng ăn mòn hóa học xảy ra

D Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H2 thoát ra từ thanh Zn

Câu 18: Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim

loại?

A Phản ứng thế

B Phản ứng oxi hóa – khử C Phản ứng phân hủy.D Phản ứng hóa hợp

Câu 19: Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì thu được chất rắn B và hơi nước Chất rắn B gồm những chất gì?

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 21

Trang 22

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

A chỉ gồm Fe

B Fe và FeO C Fe, FeO, FeD chỉ có Fe3O34O4

Câu 20: Chọn cấu hình đúng của nguyên tố natri (Na có Z=11)

A 1s22s22p63s1

B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p63s2

D Tất cả đều sai

Câu 21: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được mắc nối tiếp với một

sợi dây bằng sắt Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim loại khi để lâu ngày:

A Chỉ có dây sắt bị ăn mòn

B Chỉ có dây đồng bị ăn mòn

C Cả hai dây đồng thời bị ăn mòn

D Cả 2 dây đều không bị ăn mòn

Câu 22: Một vật bằng sắt, được tráng thiếc ở bề ngoài Do va chạm, trên

bề mặt có vết xước tới lớp sắt bên trong Hiện tượng gì xảy ra khi để vật

đó ngoài không khí ẩm?

A Thiếc bị ăn mòn nhanh hơn

B Sắt sẽ bị ăn mòn nhanh hơn

C Sắt bị ăn mòn hóa học do tác dụng với oxi của không khí

A Không đổi

B Giảm dần, sau đó không thay đổi

C Tăng dần sau đó giảm dần

D Giảm dần sau đó tăng dần

Câu 25: Tìm câu nào sai trong các câu sau?

A Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 và điện phân dung dịch AgNO3 với anốt bằng Cu là hai quá trình có bản chất giống nhau

B Khi điện phân dung dịch H2SO4 thì pH thay đổi trong quá trình điện phân

C Các dụng cụ bằng sắt để lâu ngày trong không khí ẩm bị gỉ là: do có hiện tượng ăn mòn điện hóa

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 22

Trang 23

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

D Khi cho một mẫu Zn vào dung dịch HCl, nếu thêm vào một giọt dung dịch muối đồng thì sự giải phóng khí H2 xảy ra chậm hơn

Câu 26: Ngâm một lá Zn nhỏ tinh khiết vào dung dịch HCl thấy bọt khí

thoát ra ít và chậm Nếu cho vào hỗn hợp một ít dung dịch CuSO4 thì tốc

độ sủi bọt khí sẽ thay đổi như thế nào?

A Chậm hơn

B Không đổi

C Nhanh hơn

D Phản ứng dừng lại

Câu 27: Người ta thường tráng kẽm lên sắt để bảo vệ sắt vì:

A Kẽm hoạt động hóa học kém hơn sắt

B Kẽm là kim loại không bị gỉ vì bị thụ động

C Khi tiếp xúc với không khí ẩm thì kẽm sẽ bị oxi hóa trước

D Cả A, B, C

Câu 28: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa

người ta dùng kim loại nào?

Câu 29: Câu nào sau đây không đúng:

A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1đến 3e)

B Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên từ thườngbằng nhau

C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên

tử phi kim

D Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4đến 7e

Câu 30: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?

A Nhường electron và tạo thành ion dương

B Nhường electron và tạo thành ion âm

C Nhận electron và tạo thành ion âm

D Nhận electron và tạo thành ion dương

Câu 31: Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?

A Fe2+ + 2e Fe2+

2+ +1e

D Fe + 2e Fe3+

Câu 32: Nguyên tố Cu có số hiệu nguyên tử là 29, lớp ngoài cùng có 1 e.

Cấu hình electron của ion Cu2+ là

Trang 24

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

D 1s22s22p63s23p63d9

Câu 33: Liên kết kim loại là

A Liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kimloại và các electron tự do

B Liên kết được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên

Câu 34: Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng của các muối

sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Niken sẽ khử đượccác muối

A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2

B Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 C AlClD MgCl3, MgCl2, NaCl, Cu(NO2, Pb(NO33))22

Câu 35: Dung dịch nào có khả năng oxi hoá yếu nhất trong số các dung

Câu 37: Câu nào sau đây không đúng?

A Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa bị khử

B Phản ứng giữa cặp oxi hóa - khử Zn2+/Zn và Fe2+/Fe là do ion Fe2+ cókhả năng oxi hóa Zn thành Zn2+

C Phản ứng giữa cặp oxi hóa - khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag là do ion Cu2+ cótính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

D Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa cácchất phản ứng

Câu 38: Trong những câu sau, câu nào đúng

A Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợpkim giảm

B Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

C Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loạitạo ra chúng

D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo rachúng

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 24

Trang 25

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 39: Trong những câu sau, câu nào đúng?

A Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết ion

B Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo củahợp kim

C Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo

ra chúng

D Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo

ra chúng

Câu 40: Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl : sắt bị ăn mòn chậm, khí

thoát ra chậm Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp thì :

A Sắt tan nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn

B Dung dịch xuất hiện màu xanh

C Có đồng kim loại bám vào thanh sắt

D Hiện tượng không thay đổi

Câu 41: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là:

A Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li (3)

B Các điện cực phải khác chất nhau (1)

C Các điện cực phải tiếp xúc với nhau (2)

D Cả (1), (2) và (3)

Câu 42: Kim loại nào sau đây thường được điều chế theo phương pháp

điện phân nóng chảy oxit?

Câu 43: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?

A Nhường electron và tạo thành ion dương

B Nhường electron và tạo thành ion âm

C Nhận electron và tạo thành ion âm

D Nhận electron và tạo thành ion dương

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VI Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:

A NaHCO3 B Al2O3 C Al(OH)3 D Cả A,B,C đúng

Câu 2: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối

lượng riêng biến đổi không theo quy luật là:

A Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau

Trang 26

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học Câu 3: Cho a mol Al phản ứng với dd Ba(OH)2 dư hoặc dd HCl dư,lượng H2 thoát ra sau phản ứng là:

A Đều a mol

B Khác nhau

C Đều 1,5 mol

D Có thể bằng nhau

Câu 4: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 ?

A Có kết tủa trắng xuất hiện

B Có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ra

D Có kết tủa trắng xuất hiện, sauđó tan ra

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl   X   NaHCO3   Y

D Liên kết kim loại trong mạng tinh thể rất bền.

Câu 7: Nguyên liệu để sản xuất Al trong công nghiệp là:

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al2O3.2H2O D Na3AlF6

Câu 8: Cho các dung dịch sau: KNO3, Cu(NO3)3, FeCl3, AlCl3, NH4Cl.Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dd trên ?

A Dd Na2SO4

B Dd NaOH dư

C Dd HCl

D Dd AgNO3

Câu 9: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp:

A Điện phân nóng chảy hiđroxit của kim loại kiềm

B Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại kiềm

C Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm

D A, C đúng

Câu 10: Trong một cốc nước có chứa 0,1 mol Na+, 0,2 mol Ca2+, 0,1 mol

Mg2+, 0,5 mol HCO3-, 0,2 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?

A Nước cứng tạm thời

B Nước cứng vĩnh cửu

C Nước cứng toàn phần

D Nước mềm

Câu 11: Chất nào sau đây không bị bị phân huỷ khi đun nóng ?

Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 26

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w