1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Hóa 12.06

16 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Và Phương Pháp Dạy Học Hóa Học
Tác giả Phạm Thị Phương Thảo
Người hướng dẫn PGS.TS. Lê Đức Ngọc
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Sư phạm Hóa học
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cacbon: được cấu tạophân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và ứng dụng của CO, CO2, H2CO3, CO32-.. Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học, trạng thái tự

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

KHOA SƯ PHẠM

-&&& -BỘ MÔN PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ DẠY HỌC

Tiểu luận môn học:

CHƯƠNG TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP

DẠY HỌC HOÁ HỌC

Giảng viên: PGS.TS Lê Đức Ngọc Sinh viên: Phạm Thị Phương Thảo Lớp K50 – Sư phạm Hoá học

Hà Nội, 1/2009

Trang 2

CHƯƠNG IV – NHÓM CACBON

A MỤC TIÊU KIỂM TRA.

1 Mục tiêu chi tiết.

1 Khái quát về

nhóm cacbon

trong bảng tuần

hoàn

2 Cacbon

III.A.1 Nêu

những nguyên tố nào, cấu hình e của cacbon

III.A.2 Nêu được tính chất vật lí, tính chất hóa học của C

III.A.3 Nêu được ứng dụng, trạng thái tự nhiên, điều chế C

III.B.1 Giải thích và so sánh cấu hình electron của nguyên tố từ

C đến Pb

III.B.2 Giải thích được các tính chất hoá học của C

III.C.1 Liên hệ được tính chất hoá học của C trong thực

tế

3 Hợp chất của III.A.4 Nêu III.B.3 Giải III.C.2 Liên hệ được Nội dungMục tiêu

Trang 3

cacbon: được cấu tạo

phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học, phương pháp điều chế và ứng dụng của

CO, CO2, H2CO3,

CO32-

thích được liên kết CO và CO2, trạng thái tồn tại

cacboxylic

III.B.4 Giải thích được tính chất hoá học của CO,CO2, H2CO3,

CO32-

tính chất hoá học của

CO, CO2, H2CO3,

CO32- với ứng dụng thực tế của chúng

4 Silic và hợp

chất của silic

III.A.5 Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học, trạng thái tự nhiên, phương pháp điều chế và ứng dụng của Si và các hợp chất của silic

III.B.5 Phân tích được trạng thái tồn tại và tính chất hoá học của silic và các hợp chất của silic

III.C.3 Phân biệt các loại muối CO32-, SiO32-, axit H2CO3,

H2SiO3, CO2, SiO2

5 Công nghiệp

silicat

III.A.6 Nêu được thành phần hoá học, tính chất của một số loại thuỷ tunh, đồ gốm, xi măng

III.B.6 Giải thích được tính chất của các loại thuỷ tính, đồ gốm, xi măng

Trang 4

2 Bảng trọng số:

B ĐỀ THI

Mục

tiêu

Nội dung

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 – NÂNG CAO

Trắc nghiệm đúng – sai:

Câu 1 (III.A.1): Từ C đến Pb bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng

dần:

A Đúng B Sai

Câu 2 (III.A.2): Trong các phản ứng C thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá là do

nó liên kết với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn hoặc nhỏ hơn:

*A Đúng B Sai

Câu 3 (III.A.3): Thành phần chính của magiezit là CaCO3:

A Đúng *B Sai

Câu 4 (III.A.4): Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?:

1 CO, CO2 là các oxit axit (S)

2 Khí CO2 có thể dập tắt đám cháy của Mg, Al (S)

3 Khí CO rất ít tan trong nước (Đ)

4 Khí CO rất độc (Đ)

5 Khí CO có thể khử được MgO ở nhiệt độ cao (S)

Câu 5 (III.A.5): Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào

sai:

1 Số oxi hoá của silic là +2, +4, -2 (S)

2 Số oxi hoá của silic là -4,0, +2, +4.(Đ)

3 Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với clo (S)

4 Silic oxit có thể được hoà tan bởi dung dịch NaOH đặc, nóng (Đ)

Trang 6

5 Phản ứng của dung dịch Na2SiO3 với khí CO2 chứng tỏ axit silicxic là một axit yếu (Đ)

Trắc ngh ệm điền khu ết:

Câu 1 (III.A.1): Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm ( ):

Nguyên tử của nguyên tố C có 1 e độc thân, chúng có thể tạo thành 2 liên kết 3 Để đạt được cấu hình e bền của khí hiếm, các nguyên tử nguyên tố nhóm C tạo nên những cập e chung với các nguyên tử khác, trong hợp chất chúng có các số oxi hoá 4 tuỳ thuộc vào độ âm điện của các nguyên

tố liên kết với chúng

Đáp án: 1-2; 2-2; 3-cộng hóa trị; 4-+4, +2, -4

Câu 2 (III.A.2): Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm ( ):

Tinh thể kim cương thuộc loại nguyên tử điển hình trong đó mỗi nguyển tử C

1 với bốn nguyên tử C lân cận nằm trên các đỉnh của hình tứ diện đều Than chì là tinh thể có cấu trúc lớp, trong đó mỗi lớp, mỗi nguyển tử C 2 với 3 nguyên tử C lân cận nằm ở đỉnh một tam giác đều

Đáp án: 1-tạo bốn liên kết cộng hoá trị; 2-liên kết theo kiểu cộng hoá trị; 3-ba

Câu 3 (III.A.4): Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Trong phân tử cacbon monooxit có 1 giống phân tử nitơ nên tương tự như nitơ, CO rất kém hoạt động ở 2 , và hoạt động hơn khi 3 Đây là môt oxit 4

Đáp án: 1-liên kết ba; 2-nhiệt độ thường; 3-đun nóng; 4-trung tính

Câu 4 (III.A.5): Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Silic tồn tại ở 2 dạng: silic 1 và silic 2

Silic 3 có cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, nóng chảy ở

14200C và có tính 4

Trang 7

Silic 5 là chất bột màu nâu.

Đáp án: 1-tinh thể; 2-vô định hình; 3-tinh thể; 4-vô định hình

Câu 5 (III.A.6): Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

1……được chế tạo từ đất sét và cao lanh

Gạch chịu lửa gồm 2 loại chính là 2…… và 3……

4…… vật liệu cứng, xốp, có màu trắng và gõ kêu

Hỗn hợp đá vôi, đất sét có nhiều SiO2 và quặng sắt, nung trong hỗn hợp lò quay được một hỗn hợp màu xám gọi là 5…

6…… được sản xuất bằng cách nấu chảy silic đioxit tinh khiết

Thuỷ tinh chứa nhiều chì oxit dễ nóng chảy và trong suốt gọi là 7 …

Đáp án: 1-đồ gốm; 2-gạch đinat; 3-gạch samôt; 4-sứ; 5-clanhke; 6-thuỷ tinh thạch anh; 7-thuỷ tinh pha lê

Trắc nghiệm nối cột:

Câu 1 (III.A.3): Nối từ ở cột A và cột B sao cho phù hợp:

A B

dẫn điện tốt nhưng kém kim loại

cắt thuỷ tinh và bột mài

hoạt tính

Đáp án: 1-c; 2-a; 3-b; 4-d

Câu 2 (III.B.2): Ghép phản ứng ở cột A và sản phẩm ơt cột B sao cho phù hợp:

A B

Trang 8

1 Cháy trong không khí, C + O2 → a, CO2 + 4NO2 + 2H2O

Đáp án: 1-c; 2-a; 3-b; 4-d

Câu 3 (III.A.5): Nối phương trình ở cột A với sản phẩm ở cột B sao cho phù

hợp:

A B

Đáp án: 1-c; 2-a; 3-b; 4-d

Câu 4 (III.A.6): Nối phương trình ở cột A với sản phẩm ở cột B sao cho phù

hợp:

A B

1 3.CaO.SiO2 + 5H2O → a, Ca2SiO4.4H2O

2 2.CaO.SiO2 + 4H2O→ b, Ca3(AlO3).6H2O

3 3 CaO.Al2O3 + 6H2O→ c, Ca2SiO4.4H2O + Ca(OH)2

4 6SiO2 + CaCO3 + Na2CO3 → d, Na2O.CaO.6SiO2 + 2CO2

e, 2Ca3SiO4.3H2O Đáp án: 1-c,2-a, 3-b, 4-d

Câu 5 (III.B.6): Ghép các câu ở cột A với cột B sao cho phù hợp:

A B

1 Một hỗn hợp chứa 18,43% K2O;

10,98% CaO; 70,59% SiO2 có công

a, K2O.2CaO.SiO2

Trang 9

thức là:

2 Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O;

11,7% CaO, 75,3% SiO2 có công thức

là:

b, K2O.CaO.SiO2

c, Na2O.CaO.6SiO2

d, Na2O.6CaO.SiO2

Đáp án: 1-b; 2-c

Trắc nghiệm đa lựa chọn:

Câu 1(III.B.1): Khả năng nhận electron của cacbon yếu hơn nitơ trong cùng chu

kì là do:

A Độ âm điện của cacbon mạnh hơn nitơ

B Nitơ có 5 e lớp ngoài cùng còn cacbon chỉ có 4 e lớp ngoài cùng

*C Độ âm điện của cacbon yếu hơn nitơ

C Cacbon cần nhiều e để đạt cấu hình bền hơn nitơ

Câu 2(III.B.1): Khả năng tạo liên kết hoá trị của C là do:

A Có 2 e độc thân ở trạng thái cơ bản dễ bị kích thích

B Có 4 e ở lớp ngoài cùng dễ nhường hơn nhận 4 e khác để tạo thành cấu hình bền của khí hiếm

*C Do có 4 e độc thân ở trạng thái kích thích nên đễ tạo thành 4 liên kết cộng hoá trị

D Do khả năng nhận e của C

Câu 3(III.B.1) : Trong các hợp chất, nguyên tố cacbon có thể cho cộng hoá trị:

A 1 và 3 *B 2 và 4

C 5 và 7 D 4 và 6

Trang 10

Câu 4 (III.A.3): Công thức của donomit là:

*A CaCO3.MgCO3 B CaCO3.Na2CO3

C MgCO3.Na2CO3 D CaCO3.ZnCO3

Câu 5 (III.B.2): Cacbon đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với:

A Ca *B CuO

C H2 D Al

Câu 6: (III.B.2): Cacbon đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với:

A O2 B S

C H2O *D H2

Câu 7 (III.C.1): Cacbon phản ứng được với nhóm các chất nào dưới đây.

*A Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

B CO, Al2O3, K2O, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

C Fe2O3, Al2O3, CO2, CO, HNO3, H2SO4 đặc, H2O

D CO, K2O, Ca, CaO, HNO3, H2SO4 đặc, H2O

Câu 8 (III.A.4) : Thành phần chính của thuốc dùng để chữa bệnh đau dạ dày:

A CaCO3 B Ca(HCO3)2

C Na2CO3 * D NaHCO3

Câu 9 (III.A.4): Photgen được dùng làm hơi ngạt trong Chiến tranh thế giới thứ

nhất do:

Trang 11

A Photgen dễ điều chế, độc, nhẹ hơn không khí

*B Photgen dễ điều chế, rất độc và nặng hơn không khí

C Photgen là chất khí

D Photgen là một khí độc

Câu 10 (III.A.4): Điều khẳng định nào sau đây về CO2 là sai :

*A Khí CO2 ít tan trong nước, tạo axit yếu làm cho nước có môi trường axit yếu

B Khí CO2 có trong khí quyển gây ra mưa axit (pH của nước mưa < 4)

C Khí CO2 không duy trì sự sống và sự cháy

D Khí CO2 có tính oxi hóa khi tác dụng với các chất khử mạnh như C, Mg

Câu 11 (III.B.3): CO2 là phân tử không có cực là do:

A Giữa C và O hình thành liên kết cho nhận

B Giữa C và O là 2 liên kết đôi

C Do giữa C và O là cấu tạo dạng góc

D Do giữa C và O là cấu tạo dạng thẳng

Câu 12 (III.B.3): Axitcacbxylic phân li thành 2 nấc là do:

A Đây là một axit rất mạnh, phân li hoàn toàn trong nước

B Axit trung bình, không mạnh không yếu, phân li nhiều trong nước

*C Axit yếu, kém bền, đa axit (axit nhiều hơn 1 H+)

D C có khả năng hút e tạo liên kết cộng hoá trị nên liên kết trong axit này phân cực nhiều

Câu 13 (III.B.4): Trong phòng thí nghiệm, ngươì ta điều chế khí CO từ axit HCl

và đó vôi Khí CO2 thu được có thể lẫn khí HCl và hới nước Để thu được khí

Trang 12

CO2 sạch và khô người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua 2 bình chứa lần lượt dung dịch các chất:

*A NaHCO3 và H2SO4 đặc

B H2SO4 đặc và NaHCO3

C NaOH và H2SO4 đặc

D.H2SO4 đặc và NaCl

Câu 14 (III.B.4): Tiến hành thí nghiệm sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, sau đó thêm vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa trắng

B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết

*C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết, rồi kết tủa lạ xuất hiện

D Không có hiện tượng gì

Câu 15 (III.B.4): Phân biệt BaCO3, NaHCO3, Na2CO3 người ta dùng:

A H2O, KCl B Dung dịch HCl

*C H2O, dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH

Câu 16 (III.B.4): Cho V(lít) CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,07 gam kết tủa V có giá trị là:

A 0,112 lít *B 0,224 lít

C 1,12 lít D 2, 24 lít

Trang 13

Câu 17 (III.B.4) Đun nóng 1,5 gam một muối cacbonat kim loại cho đến khối

lượng không đổi, thu được 268,8 cm3 khí CO2 (đktc) Kim loại trong muối cacbonat là :

A Ca B Mn

C Ni *D Zn

Câu 18 (III.C.2): Cho luồng khí CO từ từ qua m (gam) hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3

đun nóng Sau mọt thời gian thấy còn 12,74g chất rắn Khí sau khi phản ứng hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15g kết tủa Gía trị của m là:

A 18,82g *B, 15,14g

C 7,57g D 16,1g

Câu 19(III.C.2): Cho 7 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị hai

tác dụng với dung dịch HCl, thu được V lit khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 9,2 gam muối khan V là :

A 2,24 lít B 3,36 lít

*C 4,48 lit D 6,72 lít

Câu 20 (III.C.2): Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa 7g hỗn hợp

Na2CO3 và K2CO3 cho đến khi thoát ra 448ml khí Dung dịch còn lại cho tác dụng hết với nước vôi trong dư thì thu được 4g kết tủa Khối lượng từng muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 2,12g; 1,38g *B 4,24g; 2,76g

C.1,59g; 5,41g D 3,18g; 3,82g

Câu 21 (III.A.3): Phản ứng chứng tỏ axit silicxic là một axit yếu:

Trang 14

A Phản ứng của SiO2 với axit HF

B Phản ứng mất nước của H2SiO3

*C Phản ứng của dung dịch Na2SiO3 với khí CO2

D Phản ứng của H2SO4 với dung dịch kiềm

Câu 22 (III.B.5): Các chất thông dụng nào sau đây có thể tách được các chất

Al2O3, SiO2, Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp của chúng:

A HCl, NaOH B H2SO4, NaOH

C HCl, KOH *D A,B,C đều đúng

Câu 23 (III.B.5) Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra :

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

*B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 2C → Si + 2CO↑

D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

T 0

Câu 24 (III.B.5) : Cho phương trình phản ứng sau: SiO2 + 2NaOHđ → Na2SiO3

+ H2O Trong phương trình này silic đóng vai trò:

A Chất oxi hoá B chất khử

*C Oxit axit D oxit bazơ

Câu 25 (III.B.6): Trong các chất sau, chất nào silic ở trạng thái lai hoá sp3:

A SiC *B SiF4

C SiO2 D Mg2Si

Trang 15

Câu 26 (III.B.6): Trong phòng thí nghiệm, silic được điều chế bằng phản ứng:

*A SiO2 + 2Mg Si + 2MgO

B SiO2 + 2C Si + 2CO

C SiH4 Si + 2H2

D 3SiO2 + 2CaC2 3Si + 2CaO + 4CO

Câu 27 (III.C.3): Bằng một thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch

mất nhãn sau : Na2CO3, Na2SiO3, NaNO3

A NaOH *B HCl

C CO2 D Ba(OH)2

Câu 28 (III.C.3): Khi đốt cháy hỗn hợp khí SH4 và CH4 thu được một sản phẩm rắn cân nặng 6g và sản phẩm khí Cho sản phẩm khí đó đi qua dung dịch NaOH lấy dư thu được 31,8g muối Thành phần % thể tích khí của hỗn hợp là:

A 33,33% SiH4 và 66,67% CH4

*B 25% SiH4 và 75% CH4

C 66,67% SiH4 và 33,33% CH4

D 75% SiH4 và 25% CH4

Câu 29 (III.A.3): Thành phần chính của ximăng Poclăng là:

A CaCO3; Ca3SiO3 và Al2O3

B CaO; Ca3SiO3 và Al2O3

C Ca2SiO4; Ca3SiO3 và SiO2

*D Ca2SiO4; Ca3SiO5 và Ca3(AlO3)2.

t o

t 0

700 0 C

t 0

Trang 16

Câu 30 (III.B.6): Một loại thuỷ tính dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành

phần khối lượng như nhau: SiO2 – 75%; CaO – 9%; Na2O – 16% Trong loại thuỷ tinh này 1mol CaO kết hợp với:

*A 1,6mol Na2O và 7,8mol SiO2

B 1,6mol Na2O và 8,2mol SiO2

C 2,1mol Na2O và 7,8mol SiO2

D 2,1mol Na2O và 8,2 mol SiO2

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Quan Hán Thành, Câu hỏi giáo khoa Hoá đại cương và vô cơ - lớp 10,11,12

- luyện thi tú tài và đại học, Nhà xuất bản trẻ, 2000.

2 Hoá học 11 – Nâng cao, Nhà xuất bản Giáo dục

3 Phạm Tuấn Hùng (Chủ biên), Câu hỏi và đề kiểm tra Hoá học 11, Nhà xuất

bản Giáo dục

4 Google: Baigiangbachkim.com

Ngày đăng: 11/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng trọng số: - Bài tập Hóa 12.06
2. Bảng trọng số: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w