1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP HÓA 12

7 579 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa 12
Trường học Trường THPT Phỳ Tõm
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nếu hiệu suất chung của chung của quá trình là 78% , thì khối lượng anilin thu được là: A.. 22,4 lit Câu 30: Người ta điều chế rượu etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của quá trình là 60

Trang 1

A BÀI TẬP :

I Dạng 1: Bài toán tính theo ptpưù

Câu 1: Cho 100 ml dd ancol etylic 96o tác dụng với Na dư Thêû tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu ? Biết

Dancol = 0,8g/ml

A 20,17lít B 22,17lít C 14,17 lít D 21,17 lít

Câu 2 :Cho rượu etylic phản ứng với 4,6 gam natri thì thể tích khí hidro (đo ở đktc) và lượng natri etylat tạo thành là :

A 2,24 l và13,6 g B 4,48 l và 13,6 g C 2,24 l và 8 g D 4,48 l và 8 g

Câu 3: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu dược 2,24 lit hidrô (đktc) số nhóm chức –OH của rượu X là :

A 2 B.4 C 3 D.1

Câu 4: Khi đun m gam rượu propylic với H2SO4 đặc ở 170oC , ta thu được được 3,36 lít propen ở (đktc) Giá trị m là :

A 4,5g B 6g C 12g D 9g

Câu 5: Để lên men được 100 lit rượu vang 100 , hiệu suất phản ứng lên men đạt 95% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam /ml , thì khối lượng glucôzơ trong nước quả nho cần dùng là:

A 16475,97 g B.15652,17 g C.8000g D.1647,579 g

Câu 6:Cho nước brôm dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng Khối lương phenol chứa trong dung dịch là:

A.1,88 gam B.18,8 gam C.188 gam D 0,188 gam

Câu 7:Cho 47 gam phênol tác dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc thì khối lượng axit picric sinh ra là :

A 114,5 gam B.11,45 gam C.22,9 gam D.229 gam

Câu 8: Khối lượng của axit picrit bằng bao nhiêu khi cho 47g phenol phản ứng 200 g dd HNO3 68% và 250 g dd H2SO4 96 % Với hiệu xuất 100%

A 113,5 g B 112,5 g C 114,5 g D 115,5 g

Câu 9: Từ 12,3 g nitro benzen ta điều chế được bao nhiêu gam anilin với hiệu suất là 60%

A 5,58g B 9,3g C 11,16g D 18,6g

Câu 10: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3đặc có mặt H2SO4 đặc , sản phẩm thu được đem khử thành anilin nếu hiệu suất chung của chung của quá trình là 78% , thì khối lượng anilin thu được là:

A 456 gam B.564 gam C 546 gam D 465 gam

Câu 11: Cho nước brôm (dư) vào dung dịch anilin , thu được 16,5 gam kết tủa Tính khối lượng anilin có trong dung dịch là :

A.4,65 gam B 46,5 gam C.9,3 gam D.93 gam

Câu 12: Khi cho 9,4g anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dd HCl 1M Khối lượng muối thu được là :

A 130,5g B 261g C 13,05g D Kết quả khác

Cau 13: Thực hiện phả ứng tráng 3 g HCHO thu bao nhiêu Ag

Câu 14: Tráng gương andehit axetic ta thu được 0,1 mol Ag kim loại Hiệu suất phản ứng là 80% vậy khối lượng anđêhit axetic đã dùng là bao nhiêu

A 2,75 gam B.2,2 gam C.27,5 gam D 22 gam

Câu 15: Khi cho 11,6 g anđehit propionic tác dụng với 11,2 lít H2 (đktc) Khối lượng rượu thu được là :

A 6g B 12g C 18g D 24g

Câu 16: Khi cho CaCO3 tác dụng với 250 ml dd CH3COOH 0,2M Thể tích khí CO2 thu được ở (đktc) là:

A 0,56lít B 5,6lít C 1,12lít D 11,2lít

Câu 17: Cho 50g axit axetic 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch natri hiđrocacbonat 8,4% Khối lượng dd natri hiđrocacbonat cần dùng là:

A 101g B 102g C 103g D 100g

Câu 18 : Có thể điều chế được bao nhiêu gam axit axetic từ 320 gam canxi cacbua (CaC2 ) nguyên chất ? Biết H% = 80%

A 120 B 240 C 360 D 420

Câu 19 : Có bao nhiêu gam axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men i1,2 lít (đktv) rượu êtylic

A 30 B 60 C 90 D 120

Câu 20: Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 1lit rượu etylic 80 là :

A 83,48gam B.84 gam C 8,348 gam D 64 gam

Câu 21: Thể tích khí êtilen ( đo ở đktc) cần dùng để điều chế được axit axetic là :

A.373333 lit B.373,333 lit C 3733,33 lit D.37333,3 lit

Câu 22: Tính lượng axit meta acrylic và rựou metyli c cần điều chế 150 g metyl mêta acrylat Biết hiệu suất 60%

A 215 g và 80 g B 125 g và 80 g C 124 g và 40 g D 120 g và 60 g

Câu 23: Cho m gam glixêrin tác dung Natri dư thì thu được 13,44lít khí (đktc) Giá trị của m là;

A 18,4 g B 27,6 g C 13,8 g D 4,6 g

Trang 2

Câu 24: Trộn 0,02 mol glixerin và 0,03 mol rượu no đơn chức sau đó cho tác dụng nảti dư thu 1,344 lít khí (đkyc), Thì số nhóm chức của rượu no lạ;

Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dich bạc oxit sau phản ứng thu m gam bạc Giá trị của m là :

A 32 g B 32,4 g C 32,2 g D 32,6 g

Câu 26: Lên men rượu từ glucozo , dãn khí CO2 sinh ra qua nước vôi trong thu được 50 g kết tủa Lương rượu thu được là bao nhiêu nếu hiệu suất là 80%

Câu 27: Điều chế rượu etylic từ xululozơ với hiệu suất 60% thì khôi lượng rượu thu đượu từ 32,2 g xenlulozơ là:

A 18,4 g B 11,04g C 12,04 g D 30,67 g

Câu 28: Cho 3,6 g glucozơ phản ứng tráng gương khối lượng Ag thu lượng được

A 3,42 g B 2,16 g C 18,4 g D 4,32 g

Câu 29: Cho chuỗi phản ứng : Khí cacbonic→tinh bột→glucozơ→rượu etylic Thể tích CO2 thu được ( ở đktc) khi có 230 gam rượu etylic tạo thành là

A.112 lit B.11,2 lit C 224 lit D 22,4 lit

Câu 30: Người ta điều chế rượu etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của quá trình là 60 % thì khối lượng rượu etylic thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là

A 30,67 gam B 12,04 gam C 11,04 gam D 18,4 gam

Câu 31: Cho glixerin tác dụng với natri dư thu được 6,72 lit hiđro ( đktc) Khối lượng glixerin đã phản ứng là

A.18,4 gam B.1,84 gam C.26,7 gam D.2,76gam

Câu 32: Cho glixerin tác dụng với 200 gam dung dịch axit nitric 63 % thì lượng nitro glixerin thu được :

A.151,3 gam B.152 gam C.15,13 gam D.153 gam

Câu 33: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O/ddNH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được là :

A 32,4 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 16,2 gam

Câu 34: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80 % Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A.22,5 gam B.45 gam C 11,25 gam D 14,4 gam

Câu 35: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lkượng ancol etylic thu được bao nhiêu ? Biết hiệu suất của pứ lên men đạt 80%

A 290kg B 293,5kg C 300kg D 350kg

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp X gồm 41,4g C2H5OH và 12g CH3COOH với H2SO4 đặc để điều chế được este , hiệu suất của pứ này là 60% Khối lượng của este điều chế được là :

A 10,89g B 10,40g C 11,50g D 10,56g

Câu 37: Để trung hòa 14g chất béo X cần 15ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là :

Câu 38: Nhựa PE được điều chế bằng cách trùng hợp etylen Khi cho 6,72 lít êtylen (đktc) ta điều chế bao nhiêu gam nhựa PE Biết hiệu suất pứ là 80%

A 6,5g B 6,72g C 8,4g D Kêùt qủa khác

Câu39: Từ 2,6 g axetilen ta có thể điều chế được bao nhiêu gam nhựa PVC ? Biết hiệu suất của quá trình là 80%

A 5g B 5,625g C 6,25g D Kết qủa khác

Câu 40: Khi trùng hợp 7,5g axit amino axetic ta sẽ thu được bao nhiêu gam polime ? Biết hiệu suất của qúa trình là 75%

A 5,7g B 7,5g C 4,275g D Kết quả khác

II Dạng 2: Bài toán xác định khối lượng , thành phần % các chất trong hỗn hợp

Câu 1: Cho 16,6 gam hỗn hợp C2H5OH và C3H7OH phản ứng hết với Na dư thu dược 3,36 lit hidrô (đktc) Thành phần phần trăm của từng rượu trong hỗn hợp là

A.27,7 % và 72,3% B 72,3% và 27,7% C.28% và 72% D 30% và 70%

Câu 2: Cho 10 g hỗn hợp benzen ,anilin, phenol tác dụng với dung dịch HCl thu 1,305 g muối Thành phần % của anilin trong hỗn hợp:

Câu 3: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dd NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là :

A.27,95% và 72,05% B 26,74% và 73,26% C 25,73% và 74,27% D 28,26%và 74,27%

Trang 3

Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phênol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5 M thì cần vừa đủ 100ml Phần trăm số mol trong hỗn hợp là :

A.18,49% B.40% C 51,08% D 14,49%

Câu 5: : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 10,6g hỗn hợp X tác dụng với 11,5g C2H5OH có

H2SO4 đặc xúc tác thu được m gam este (H=80%) Giá trị m là:

A 12,96g B 13,96g C 14,08g D Kết quả khác

III Dạng 3: Bài toán xác định nồng độ dung dịch

Câu 1: Cho 47 gam phênol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% Nồng độ % của HNO3

còn dư sau khi tách hết axit picric ra khỏi hỗn hợp là :

A.10,85 % B.1,085 % C.1,1% D.11%

Câu 2: Cho 1,97 g dung dịch anđehit fomic tác dụng dich Ag2O(NH3) thu 10,8 g Ag Nồng đọ phần trăm của dung dịch andehit fomic là:

Câu 3: Cho 1,97 g dung dịch anđehit fomic tác dụng dich Ag2O(NH3) thu 10,8 g Ag Nồng đọ phần trăm của dung dịch andehit fomic là:

Câu 4: Oxh 2,5 mol rượu mêtylic thành andêhit fomic bằng CuO rồi cho anđehit tan hết vào trong 100 gam H2O Nồng độ phần trăm của dung dịch andehit fomic là bao nhiêu nếu hiệu suất phản ứng là 80 %

A.37,5% B 3,75% C 40% D.46,875 %

Câu 5: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3 dư , đun nóng , thu được 5,4 gam Ag kim loại và axit fomic Nồng độ dung dịch anđehit fomic là

A 38,07 % B 40% C 39,07 % D 20%

Câu 6: Trung hòa 20 ml dung dịch axit hữu cơ no đơn chức cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 0,5 M Thì nồng độ axit cần tìm là

A 0,75 M B.7,5 M C 0,5 M D 1M

IV Dạng 4: Bài toán xác định công thức phân tử

1/ Bài toán : Tính theo ptpứ

Câu 1: Cho 0,6 g một rượu no A đơn chức tác dung hết với Na thu được 0,112 lít khí (đktc) Vậy A là:

A etanol B metanol C propanol D butanol

Câu 2: Khi cho 9,2g một rượu no đơn chức mạch hở tác dụng hoàn toàn với Na dư , ta được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của rượu là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 3: Cho 0,05 mol rượu no tác dung Natri dư thì thu được 1,68 lít khí (đktc) Công thức của rượu no:

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)3 D C3H6(OH)2

Câu 4: Cho 4,6g rượu no A (MA= 92) tác dụng với natri dư thu 1,68 ml khí H2 (đktc).Công thức của rượu

A C2H6O B C3H8O2 C C2H6O2 D C3H8O3

Câu 5: Khi cho 12,8 g dd rượu Y (trong nước) có nồng độ là 71,875% , tác dụng hoàn toàn với Na dư , thu được 5,6lít khí H2(đktc) Rượu Y là :

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H7OH D C3H6(OH)2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,85 g một rượu no đơn chức dùng hết 3,36 lít khí O2 (đktc) Công thức của rượu la

A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một rượu no đơn chức thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức của rượu la

A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1 rượu no đơn chức , ta thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 8,1g H2O Công thức phân tử của rượu này là :

A Rượu êtylic B Rượu mêtylic C Rượu propylic D Không xác định

Câu 9: Cho 1 mol rượu no đa chức điều chế từ propan Cứ đốt 1 mol rượu này cần 2,5 mol oxi Công thức của rượu là :

A CH2OH-CH2OH B CH2OH-CHOH-CH2OH C CH3-CH2CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH

Câu 10: Khi đun nóng 3 gam một rượu với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp , thì thu được 0,84 lít 1 anken (đktc) Biết hiệu suất của pứ tách nước là 75% Vậy công thức của rượu này là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu no đơn chúc là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích VCO2

: VH2O = 7:10 Công thức của hai rượu là:

Trang 4

Câu 12: Cho 11 ganm hỗn hợp hai rượu no đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lit hidrô (đktc) Hai rượu là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 7,6g hai rượu đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84l CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử 2 rượu là:

A CH3OH , C2H5OH B C2H5OH , C3H7OH C C3H7OH , C4H9OH D C4H9OH , C5H11OH

Câu 14: Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam một rượu no đa chức ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp đã thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam oxi trong cùng điều kiện cho 4,6 gam rượu trên tác dụng hết với natri dư đã thu được 1,68 lit khí hiđro (đktc) Công thức phân tử của rượu là

A C3H8O3 B C2H6O2 C C3H8O D C3H6O2

Câu 15: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức phản ứng với natri dư đã thu được 8,96 lit khí ( đo ở đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hòa tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của rượu là :

A C3H8O B C2H6O C C4H10O D.CH4O

Câu 16: Một dung dịch chứa 6,1 gam chất dồng đẳng của phenol đơn chức cho dung dịch trên tác dụng với nước brôm(dư) thu được 17,95 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brôm trong phân tử Công thức cấu tạo của chất cần tìm là:

A CH3C6H4OH B.C2H5C6H4OH C.C6H5OC2H5 D C6H5CH2OH

Câu 17: Cho 0,45 g amin no đơn chức tác dung HCl dư thu được 0,815 g muối Công thức của amin:

A C3H9N B C2H7N C CH5N D C4H11N

Câu 18: Hỗn hợp 0,76 g hai amim đơn chức tác dụng HNO3 dư thu được 2,02 g muối khan Hai amin là :

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C6H5NH2 và C7H7NH2

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một amin no đơn chức chức thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức của amin

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 20: Cho 3 g andehit no đơn chức tác dung với dung dịch Ag2O (NH3) thu được 43,2 g Ag Thì công thức của hai andehit là:

A CH3CHO B C2H5CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 21: Cho 5,8 g anđehit no đơn chức tác dụng với dung dich Ag2O trong NH3thu 21,6 g Ag Công thức của anđêhit:

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 22: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 dư , đun nóng , thu được 3,24 gam Ag kim loại Công thức cấu tạo của anđêhit là :

A CH3CHO B C2H5CHO C C3H7CHO D C4H9CHO

Câu 23: Cho 0,1mol hỗn hợp hai andehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch

NH3 dư , đun nóng , thu được 25,92 gam Ag Công thức cấu tạo của 2 anđehit là:

A.HCHO ; CH3CHO B C2H5CHO ; C3H7CHO C CH3CHO ; C2H5CHO D HCHO ; C2H5CHO

Câu 24: Cho 7,2 g anđehit no đơn chức tác dụng với dung dich Ag2O trong NH3 lượng Ag thu cho phản ứng HNO3đặc thấy có 4,48 lít thoát ra ở đktc Công thức của anđêhit:

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D C3H7CHO

Câu 25: Cho 1,02 gam hỗn hợp 2 anđêhit no đơn chức kế tiếp nhau phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 dư , đun nóng , thu được 4,32 gam Ag công thức của hai anđêhit là :

A.HCHO ; CH3CHO B CH3CH2CHO ;CH3CH2CH2CHO

C.CH3CHO ; CH3CH2CHO D CH3CHO ; CH3CH2CHO

Câu 26: Cho 0,94 g hai andehit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dung với dung dịch Ag2O (NH3) thu được 3,24

g Ag Thì công thức của hai andehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO C C2H5CHO và CH3CHO D C4H9CHO và C3H7CHO Câu 27: Khi cho 3,6 g một axit đơn chức tác dụng hết với Na , được 0,56 lít khí H2(đktc) Axit này có CTCT là :

A CH2 =CH –COOH B CH3 –CH2 –COOH C CH3 –COOH D HCOOH

Câu 28: Cho 0,1 mol axit hữu cơ tác dung vừa đủ 100ml NaOH 1M Còn tá dụng với Br2 thì có 16 g thì công thức của axit :

A CH2= CH - COOH B CH2= C(CH3) - COOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 29: Để trung hòa 4,44g một axit Cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60ml dung dịch NaOH 1M công thức phân tử của axit đó là:

A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 30: Cho 3,0g một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng , thu được 4,1g muối khan công thức phân tử của X là :

A HCOOH B C2H5COOH C.CH3COOH D C3H7COOH

Câu 31: Đốt 0,1 mol hai axit hữu cơ no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu 6,16 g CO2 và 2,25 g H2O.Thì công thức của hai axit là:

A CH3COOH và HOOH B C2H5COOH và C3H7COOH C C2H5OOH và CH3COOH D C4H9COOH và C3H7COOH

Trang 5

Câu 32: Muốn trung hoà 0,9047 g axit cacboxylic cần dùng 54,5 ml đung dịch NaOH 0,2 M Axit không phản ứng với Br2 Công thức cấu tạo của axit:

A C6H4(COOH)2 B C6H3(COOH)3 C C2H5COOH D CH3C6H3(COOH)2

Câu 33 : Trung hoà 8,8 g axit no đơn chức cần dùng 100ml NaOH 1M Công thức của axit:

A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 34: Cho 4,2 g este no đơn chức A tác dung dung dich NaOH ta thu 4,76 g muối natri Công thức của cấu tạo của este:

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích oxi cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt

A etyl axetat B mêtyl axetat C mêtyl fomiat D propyl fomiat

Câu 36: Khi đốt cháy 7,4 g một este được tạo nên từ axit và rượu đều no đơn chức mạch hở , thu được 13,2g CO2 Công thức phân tử của este là :

A C2H4O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 37: Khi cho 15g một amino axit no (mạch thẳng) chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm axit tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl , thì được 22,3g muối Công thức cấu tạo của amino axit là :

A CH3 –C(CH3)(NH2) –COOH B H2N –CH2 –CH2 –COOH

C H2N –CH2 – CH2 - CH2 –COOH D H2N -CH2 –COOH

Câu 38: Khi cho 7,5g một amino axit no (mạch thẳng) chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm axit tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH , thì được 9,7 g muối Công thức cấu tạo của amino axit là :

A CH3 –C(CH3)(NH2) –COOH B H2N –CH2 –CH2 –COOH

C H2N –CH2 – CH2 - CH2 –COOH D H2N -CH2 –COOH

2/ Bài toán : tính theo thành phần nguyên tố

Câu 1: Khi đốt 3 gam một hchc A , thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O Biết tỷ khối hơi của A so với H2 là 30 Công thức phân tử của A là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 2: Khi đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam hợp chất A , thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 23 công thứcphân tử là :

A.C2H6O B.CH4O C C3H8O D C4H10O

Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức người ta thu được 20,25 gam H2O; 16,8 lit CO2 và 2,8 lit N2 ( các thể tích ở đktc) Công thức phân tử của amin là:

A.CH5N B.C2H7N C C3H9N D.C4H11N

Câu 4: Đốt cháy 6 g este thu được 4,48 lít CO2 (đktc) va ø3,6 g H2O Công thức của este là :

A C4H6O4 B C3H6O2 C C2H6O2 D C2H4O2

Câu 5; Khi đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam chất hữu cơ E người ta thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức đơn giản nhất của E là

A C2H4O B CH2O C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 6: Đốt cháy 7,4 g 2 este đồng phân thu được 6,72 lít CO2 (đktc) va ø5,4 g H2O Mặt khác thủy phân 2 este trong NaOH thu được 3,75 g hỗn hợp hai muối Công thức của este là :

A C4H8O2 B C3H6O2 C C4H8O4 D C2H6O2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,171 g gluxit thu được 0,264 g CO2 và 0,099 g H2O Tìm công thức phân tử gluxit (biết gluxxit có khối lượng phân tử bằng 342 đvc)

A C6H12O6 B C12H22O11 D (C6H11O5)n D C6H11O5

Câu 8: Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu mêtylic Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este A thu được 13,2 gam khí CO2 ; 6,3 gam H2O và 1,12 lit N2 (đo ở đktc ) CTPT của A và B là :

A.C3H7O2N và C2H5O2N B C4H9O2N và C3H7O2N C C4H9O2N và C2H5O2N D C4H9O2N và CH5O2N Câu 9: Để đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam chất hữu cơ A người ta phải dùng vừa hết 4,2 lit O2.Sản phẩm cháy gồm có 3,15 gam

H2O và 3,92 lit hỗn hợp N2 và CO2 Các thể tích ở đktc Tỉ khối hơi của nó đối với hidrô là 44,5 CTPT của A là

A.C3H5O2N B C2H5O2N C C3H7O2N D C4H9O2N

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit A ( axit đơn chức ) thì thu được 0,3 mol CO2 ; 0,25 mol H2O và 1,12 lit ( đo ở đktc) của khí nitơ CTPT của A là :

A C3H5O2N B.C5H10O3N2 C.C3H7O2N D.C2H5O2N

Câu 11: Đốt cháy 4,38 gam hợp chất hữu cơ A có C,H,O,N thu được 3,36 lit CO2 (đktc) ; 2,7 gam H2O ; 0,336 lit N2 ở 27,3 0 C và 167,2 cm /hg A chứa 2 nguyên tử N trong phân tử CTPT của A là:

A C5H10O3N2 B.C3H5O2N2 C.C2H5O2N2 D C4H9O2N2

Câu 12: Đốt cháy 5,15 gam chất A cần vừa đủ 5,88 lit O2 thu được 4,05 gam H2O và 5,04 lit hỗn hộp gồm CO2 và N2 Tỉ khối

Trang 6

A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7O2N D C3H5O2N

* Một số bài tập khác

Câu 1: Cho nước vào rượu etylic thu được 20g dung dịch C2H5OH 46% tác dụng với Na , thì thể tích H2 thoát ra (đktc) là :

A 2,24lít B 6,72lít C 8,69lít D 89,6lít

Câu 2: Cho nước vào rượu etylic thu được dd C2H5OH 8M ( dC H OH

5

2 = 0,8g/ml và dH O

2 = 1g/ml ) Độ rượu của dung dịch là :

Câu 3: Cho 14 g hỗn hợp rượu etylic và phenol tác dụng vừa đủ 4,6 g Na thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là ;

A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 4: Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2H4O2 3 gam hợp chất A tác dụng hết với Na thu được 0,56 lit hidro( đo ở đktc) Số nhóm chức hidroxyl có trong A là :

A 1 B.2 C .3 D không có nhóm hidroxyl

Câu 5 –6: Cho 0,05 mol rượu no tác dụng Na dư thu được 1,12 lít khí (đktc)

Câu 5: Số nhóm chức của rượu no là :

Câu 6: Nếu dùng lượng rượu trên là 3,1 g thì công thức phân tử của rượu no là:

A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O3 D C3H8O2

Câu 7-8 : Đốt cháy hoàn tòan hỗn hợp hai rượu là đồng đẳng của nhau hơn kém nhau 2 nhóm CH2 thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O

Câu 7: Công thức của hai rượu là:

A C2H6O ;ø C4H10O B C3H8O ;ø C5H12O C CH4O ; C3H8O D C2H6O ; C3H8O

Câu 8 Thành phần phần trăm của hai rượu trên là:

A 24% và 76% B 38% và 62% C 55% và 45% D 17% và 83%

Câu 9: Một tấn khoai chứa 20% tinh bột sản xuất được 100 lít rượu etylic (d=0,8 g/ml).Hiệu xuất của quá trình này:

A 70,43% B 68,85% C 72,5% D 70,5%

Câu 10: Khi cho m gam một anđehit là đồng đẳng của anđehit fomic tráng gương hoàn toàn , thu được 21,6g Ag Vậy , nếu cho

m gam anđêhit trên tác dụng với Cu(OH)2 , khối lượng kết tủa thu được là:

A 14,4g B 28,8g C 7,2g D Kết qủa khác

Câu 11 –12: Đốt 2,62 g hai andehit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,912 lít CO2 (đktc) va ø2,344g H2O Nếu cho 1,31 g tác dung với dung dịch Ag2O (NH3) thu được m g Ag

Câu 11: Công thức của hai andehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C C2H5CHO và CH3CHO D C4H9CHO và C3H7CHO

Câu 12: Khối lượng Ag thu được trong trương hợp là bao nhiêu :

A 5,4 g B 10,8 g C 1,08 g D 2,16 g

Câu 13: Hòa tan 92g C2H5OH vào nước thu được 250ml dung dịch A Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml Tính độ rượu của dung dịch A ?

A 400 B 460 C 500 D Kết quả khác

Câu 14: Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 axit đầu dãy đồng đẳng của axit cacboxylic no đơn chức tác dụng với Na dư , thu được 1,68 lít khí (đktc) Số gam của 2 axit lần lượy là :

A 4,6g và 3,7g B 2,3g và 6g C 6,9g và 1,4g D Kết quả khác

Câu 15: Chia 5,2 gam hỗn hợp gồm 1 rượu no đơn chức và 1 axit no đơn chức đều mạch hở thành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1: cho tác dụng với Na dư , thu được 0,42 lít khí (đktc)

- Phần 2: tác dụng vừa hết với 200 ml dd NAOH 0,125 M

Công thức axit và rượu lần lượt là :

A C3H7OH ; HCCCO B C2H5OH ; CH3COOH C CH3OH ; CH3COOH D Kết qủa khác

Câu 16: Người ta sản xuất ancol êtylic từ tinh bột theo sơ đồ sau : (-C6H10O5 -)n + H2O C6H12O6 lên men C2H5OH

Tính khối lượng ancol điều chế được từ 1 tấn bột chứa 70% tinh bột Biết rằng sự hao hụt trong sản xuất là 15%

Câu 17: Cho 17,2 g hỗn hợp ( rượu etylic, mêtylic và phenol) tác dụng Na dư thu được 3,36 lít khí (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

A 24 g B 23,8 g C 24,2 g D 23,6 g

Câu 18: Cho 0,01 mol một α-aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ vơi 80 ml đung dịch HCl 0.125 M thu được 1,835 g muối Khối lượng phân tử của A:

Trang 7

A 142 g B 147 g C 148 g D 146 g

Câu 19: Khi lên men m gam gluco , lấy toàn bộ lượng rượu sinh ra lên men giấm Lấy toàn bộ lượng giấm sinh ra cho tác dụng với CaCO3 hoàn toàn thì được 6,72 lít CO2 (đktc) Biết hiệu suất lên men rượu là 75% Vậy m sẽ là :

A 36g B 72g C 144g D Kết quả khác

Câu 20: khi cho 13,8 g hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no mạch hở tác dụng hết với Na , thu được 4,48 lít H2(đktc) Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 , thì lượng Cu(OH)2 pứ là 4,9g Công thức rượu trên là :

A C2H5OH B C3H5(ỌH)3 C C3H7OH D CH3OH

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w