1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bản tin Khoa học số 39

96 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản tin với các nội dung: tác động của biến đổi khí hậu đến sinh kế người dân tộc thiểu số vùng miền núi phía Bắc; tác động của biến đổi khí hậu tới bảo trợ xã hội; xếp hạng sinh kế bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu cho người nghèo nông thôn đồng bằng sông Cửu Long...

Trang 1

T̀a so n : S 2 inh L , Hòn Ki m, H̀ N i

Telephone : 84-4-38 240601 Fax : 84-4-38 269733

Email : bantin@ilssa.org.vn Website : www.ilssa.org.vn

N IăDUNG Nghiênăc uăvƠătraoăđ iăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă Trang

1 Ng̀y Khoa h c v̀ Công ngh - 36 n m phát tri n s nghi p Khoa h c v̀ Công ngh lao đ ng, ng i có công v̀ xã h i

TS Nguy n Th Lan ả ng - ThS Nguy n Th Thu ả ng 5

6 Phát tri n l̀ng ngh Vi t Nam trong b i c nh bi n đ i khí h u

ThS Nguy n V n D - ThS Lê Tr ng Giang 45

7 X p h ng sinh k b n v ng thích ng v i bi n đ i khí h u cho ng i nghèo nông thôn đ ng b ng sông C u Long

ThS Nguy n Thanh Vân - ThS inh Th Vân 52

8 Sinh k v̀ kh n ng thích ng v i bi n đ i khí h u c a c ng đ ng dân c ven

bi n đ ng b ng sông C u Long – Nghiên c u đi n hình t i B c Liêu Ths

Ngô V n Nam 62

9 D báo tác đ ng c a bi n đ i khí h u, n c bi n dâng đ i v i ho t đ ng th y

s n khu v c đ ng b ng sông C u Long - KS ng Thìn ảùng 71

10 M t s sinh k v̀ gi i pháo đ m b o sinh k b n v ng c a ng i nghèo t nh Trà Vinh - Phùng Th Anh D ng 80

11 Phát tri n l̀ng ngh tái ch kim lo i a H i theo h ng phát tri n b n v ng

Trang 2

Office : No 2 Dinh Le Street, Hoan Kiem District, Hanoi

Telephone : 84-4-38 240601 Fax : 84-4-38 269733

Email : bantin@ilssa.org.vn Website : www.ilssa.org.vn

CONTENT

Research and exchange Page

1 Science and Technology day - 36 years of career development of Science and Technology, labour, national devotees and society

Dr Nguy n Th Lan H ng, MA Nguy n Th Thu H ng 5 Solutions to support sustainable livelihoods adapted to climate change for the poor in the Mekong delta

Assoc.Prof.Dr Nguy n Bá Ng c and The team 12

2 Impact of climate change on livelihood of ethnic minorities in northern mountainous region - Nguy n Th Ngân 21

3 Impacts of climate change on poverty in sustainable development

in Vietnam - L u Th Thanh Qu - Ninh Th Thu An 29

4 Impacts of climate change on social protection - Ph m ảuy Tú 38

5 Traditional occupation villages development in the context of climate change

MA Nguy n V n D - MA Lê Tr ng Giang 45

6 Sustainable livelihood ranking adapted to climate change for the poor in rural areas of Mekong delta

MA Nguy n Thanh Vân - MA inh Th Vân 52

7 Livelohood and adaptableness to climate change of coastal communities in the Mekong delta – case study in Bac Lieu province

Dr NGUYEN THI LAN HUONG

Deputy Editor in Chief:

Assoc.Prof.Dr NGUYEN BA NGOC

Head of editorial board:

MA TRINH THU NGA

Members of editorial board:

Dr BUI SY TUAN

MA PHAM NGOC TOAN

Desktop publishing at Institute of

Labour Science and Social Affairs

Trang 3

Th Tòa so n

Bi n đ i khí h u là m t trong nh ng thách th c l n c a th k 21 mà các qu c gia nh

Vi t Nam đang ph i đ i m t n nay, c ch tác đ ng, m c đ tác đ ng c ng nh h u qu

c a bi n đ i khí h u đ n các v n đ lao đ ng và xụ h i Vi t Nam đang là m c tiêu nghiên

c u.Các l nh v c đ c quan tâm nghiên c u đó là v n đ lao đ ng – vi c làm; v n đ gi m

nghèo; v n đ c u tr đ t xu t; v n đ b o v và ch m sóc tr em n ph m Khoa h c Lao

đ ng và Xụ h i v i ch đ Lao đ ng – xã h i và ng phó v i bi n đ i Ệhí h u t p h p các

bài vi t, k t qu nghiên c u c a cán b , nghiên c u viên trong Vi n hy v ng s đem đ n cho

Quý b n đ c nh ng thông tin b ích

M i liên h xin g i v đ a ch : Vi năKhoaăh căLaoăđ ngăvƠăXưăh i

S 2 inh L , ảoàn Ki m, ảà N i

Telephone : 84-4-38240601 Fax : 84-4-38269733 Email : bantin@ilssa.org.vn Website : www.ilssa.org.vn

Xin trân tr ng c m n!

BANăBIểNăT P

Trang 4

ng̀y KH&CN Vi t Nam v̀ đã đ c lu t

pháp hóa trong đi u 7 Lu t KH&CN s a

đ i 2013 Th c hi n quy đ nh trên, Th

t ng Chính Ph Nguy n T n D ng đã

trân tr ng công b : “Ng̀y 18/5 l̀ Ng̀y

Khoa h c v̀ Công ngh Vi t Nam”, đ ng

th i nh n m nh khoa h c v̀ công ngh l̀

đ̀n b y trong quá trình tái c c u kinh t ,

chuy n đ i mô hình t ng tr ng, nâng cao

ho ch đ nh v̀ th c hi n chính sách lao

đ ng, ng i có công v̀ xã h i trong các

th i k Quá trình xây d ng v̀ tr ng th̀nh KHCN L nh v c L -TB&XH g n li n

v i quá trình phát tri n c a ng̀nh Lao

đ ng - Th ng binh v̀ Xã h i, có th chia th̀nh 4 giai đo n: tr c “ i m i” (t khi th̀nh l p n m 1978 đ n n m 1986); giai

đo n sau đ i m i 1986-1996; 1996-2007 v̀ t 2008 đ n nay

1 Ảiai đo n 1978-1986

Th i k ǹy, các ho t đ ng khoa h c v̀ công ngh t p trung v̀o nghiên c u c

Trang 5

6

m c thi công th ng nh t trong xây d ng

c b n, đ nh m c s n xu t chân tay gi v̀

d ng c ch nh hình, tiêu chu n th i gian

chung đ tính đ nh m c cho các công vi c

gia công c khí, ph ng pháp xây d ng

tiêu chu n c p b c k thu t th ng nh t các

ngh công nhân v̀ h ng d n xây d ng

các danh m c ngh công nhân, ph ng

pháp phân tích các nhân t nh h ng t i

n ng su t lao đ ng đ n v kinh t c s ;

các mô hình s n xu t kinh doanh có hi u

qu , d báo dân s v̀ phân b lao đ ng

đ n n m 2000 Các nghiên c u h p tác

qu c t v i các qu c gia thu c H i đ ng

t ng tr kinh t (SEV), đ c bi t l̀ Liên

Xô c đ c t ng c ng, t p trung v̀o các

2 Ảiai đo n 1986 - 1992, giai đo n

c a nh ng thay đ i quan tr ng trong

m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa Th c

hi n Ngh quy t TW 2 (Khóa VIII) ngày

24/12/1996 v đ nh h ng chi n l c phát tri n khoa h c v̀ công ngh trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa v̀ nhi m

v đ n n m 2000 và k t lu n c a H i ngh Trung ng 6 (Khóa IX) ngày 15/7/2002

v ki m đi m vi c th c hi n Ngh quy t Trung ng 2 khóa VIII v̀ ph ng h ng phát tri n giáo d c-đ̀o t o, khoa h c v̀ công ngh đ n n m 2005 v̀ đ n n m

2010 B đã ch đ o các ho t đ ng khoa

h c v̀ công ngh c a ng̀nh t p trung v̀o

l nh v c nghiên c u khoa h c, phát tri n công ngh , tiêu chu n hóa v̀ b o v môi

tr ng trong l nh v c lao đ ng, ng i có công v̀ xã h i

Các đ t̀i đã t p trung v̀o nghiên c u

c b n nh ng v n đ v lỦ lu n đ i v i các

l nh v c lao đ ng, ng i có công v̀ xã hô

Trang 6

nh m rút ra nh ng b̀i h c kinh nghi m đ

xây d ng tri n khai ch đ o th c hi n, các

k ǹy l̀ Khoa h c Lao đ ng-xã h i đã

tham gia vào:

2000, 2001-2005 v̀ 2006- 2010;

(iii) cung c p các b ng ch ng khoa h c cho vi c b sung, s a đ i lu t pháp, c ch chính sách l nh v c lao đ ng, th ng binh v̀

qu c gia c a Chính ph : Sáng ki n 20/20 v

d ch v xã h i c b n c a Vi t Nam; ki m

đi m tình hình th c hi n các cam k t t i H i ngh th ng đ nh th gi i Copenhaghen v phát tri n xã h i Vi t Nam…

Trang 7

chu n c p b c k thu t v̀ ch c danh b

máy qu n lỦ, r̀ soát đ nh m c lao đ ng; r̀

soát đi u ki n lao đ ng;… m t s t ng

công ty, doanh nghi p

4 Ảiai đo n 2010 đ n nay

Trong giai đo n đ t n c đ y m nh

công nghi p hoá, hi n đ i hoá v̀ h i nh p

kinh t qu c t ,B t p trung cho các

Nhi m v tr ng tâm c a nghiên c u

trong th i k ǹy l̀ ph c v tri n khai

đ ng Vi t Nam đ n n m 2020”; nghiên

c u “Quan h ti n l ng th p nh t - trung bình - t i đa” ph c v đ án c i cách ti n

l ng giai đo n 2011-2015; xây d ng v̀ tri n khai “K ho ch h̀nh đ ng ng phó

v i bi n đ i khí h u c a ng̀nh L TB&XH giai đo n 2011-2015” ) Các đ n v nghiên c u trong B đã

-ph i h p v i các c quan trong n c v̀

qu c t kh i th o m t s ch ng trình nghiên c u trong l nh v c d y ngh , lao

đ ng v̀ ASXH (m c s ng t i thi u cho

m i ng i dân); Nghiên c u ph c v vi c tri n khai các chính sách ch m sóc, b o v

tr em

Nghiên c u khoa h c đã cung c p

lu n c , h tr chu n b các báo cáo k thu t cho B tham gia các ho t đ ng trong

kh i ASEAN (Sáng ki n s̀n An sinh xã

h i c a Vi t Nam, di n đ̀n c p cao

Trang 8

quan h p tác v̀ phát tri n Tây Ban Nha,

GIZ, HSF, Vi n FES, EVAPLAN (C ng

hò Liên Bang c), i h c Monash

nh̀ khoa h c trong v̀ ngòi n c nghiên

c u v lao đ ng, ng i có công v̀ xã hôi

nh p, đ i s ng cho h̀ng ch c tri u ng i thu c m i l a tu i, m i t ng l p dân c trong xã h i, đ c d lu n xã h i đ ng tình ng h v̀ đánh giá cao

Tuy nhiên, tr c yêu c u m i, ho t

đ ng nghiên c u khoa h c c̀n b c l m t

s khó kh n: thi u các nghiên c u d̀i h n,

t m chi n l c; thi u cân đ i gi a nghiên

th i yêu c u qu n lỦ c a ng̀nh

II.ă Ph ngă h ngă đ iă m iă ho tă

đ ngă nghiênă c uă khoaă h că laoă đ ng,ă

ng iăcóăcôngăvƠ trongăth iăgianăt i

Ngh quy t i h i ng l n th XI

đ t ra nhi m v t nay đ n 2020 l̀ t p trung “h ng ho t đ ng khoa h c-công ngh ph c v đ i m i mô hình t ng

tr ng v̀ c c u l i n n kinh t , đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa, phát tri n kinh t tri th c…”, đ̀i h i ph i ti p t c

đ i m i ho t đ ng khoa h c- công ngh

c a B nh m nâng cao n ng l c v̀ hi u

qu nghiên c u trong tình hình m i

Trang 9

10

Nhi măv ăch ăy uăc aăVi nătrongă

th iăgianăt i baoăg m:ă

1 Th că hi nă nhi mă v ă chínhă tr ă

tác chu n b xây d ng các nhi m v chi n

l c, ch ng trình nghiên c u cho giai

đo n 2016-2020

- Cung c p lu n c khoa h c v các v n

đ lao đ ng-xã h i khi Vi t Nam tham gia

c ng đ ng ASEAN v̀o n m 2015

2 Cácă nhi mă v ă khoaă h c- công

ngh v ălaoăđ ng,ăng iăcóăcông và xã

h i,ă uătiênănghiênăc uăcácăv năđ ăsau:

L nhăv călaoăđ ng,ăvi călƠm,ăt p trung

nghiên c u v vi c l̀m xanh trong l nh v c

đ nh ngh n ng nh c, đ c h i; M r ng v̀ thúc đ y các nghiên c u v trách nhi m xã

h i doanh nghi p theo h ng h i nh p vào ASEAN

L nhăv căgiáoăd căvƠăd yăngh , u

tiên nghiên c u các gi i pháp, các hình

th c d y ngh , tiêu chu n d y ngh , đ i

m i ch ng trình giáo trình phù h p v i yêu c u m i c a Th tr ng lao đ ng

Trang 10

Nam; l ng ghép gi i v̀o ASXH v̀ xây

d ng b ch s theo dõi đánh giá vi c th c

hi n m c tiêu bình đ ng gi i trong chính

sách ASXH

L nhăv căanăsinhăxưăh i,ănhi m v

tr ng tâm l̀ tri n khai Ngh quy t s

nghiên c u t p trung v̀o: C s khoa h c

xây d ng s̀n ASXH c a Vi t Nam,

hi u qu c a các đ n v trong v̀ ngòi B ,

s h p tác qu c t v̀ công tác tích c c c a các nh̀ qu n lỦ, chuyên gia trong v̀ ngòi

n c, s ngh p Khoa h c và công ngh

l nh v c Lao đ ng v̀ Xã h i nh t đ nh s ng̀y c̀ng phát tri n, t o đ ng l c phát tri n nhanh v̀ b n v ng n n kinh t xã h i trong th i gian t i./

Trang 11

12

CỄCăGI IăPHỄPăH ăTR ăSINHăK ăB NăV NGăTHệCHă

PẢS.TS Nguy n Bá Ng c và Nhóm nghiên c u

Vi n Khoa h c Lao đ ng và Xã h i

Tóm t t: n cu i th k 21, m c n c bi n có th dâng cao thêm 1m so v i hi n nay,

c tính kho ng 40% di n tích tr ng tr t c a ng b ng Sông C u Long ( BSCL) s b tác

đ ng b i ng p l t th ng xuyên v̀ xâm th c m n, gây nh h ng tr c ti p t i đ i s ng v̀ sinh k c a ng i dân Do v y, bên c nh vi c nghiên c u, t ng k t, xây d ng các mô hình sinh k ch đ ng thích ng v i bi n đ i khí h u (B KH) thì vi c đ xu t các gi i pháp h

tr th c hi n đ c sinh k b n v ng cho ng i nghèo có Ủ ngh a đ c bi t quan tr ng B̀i ǹy th hi n k t qu nghiên c u c a Nhóm nghiên c u Vi n Khoa h c Lao đ ng v̀ Xã h i

th c hi n trong n m 2013 v i các nghiên c u đi n hình t i Ti n Giang, Tr̀ Vinh, B c Liêu,

Cà Mau

T Ệhóa: bi n đ i khí h u, h tr sinh k , ng i nghèo, đ ng b ng sông C u Long

Abstract: By the end of the 21st century, sea level may rise 1m higher than it is now, estimated about 40% of cultivated surface of the Mekong Delta would be affected by

frequently flood and saltwater intrusion, which directly impact on people’s livelihoods and

lives Therefore, apart from studying, summarizing and developing active livelihood models

to adapt the climate change, it is especially important to propose solutions in order to implement sustainable livelihood for the poor This article shows the research results of

cases study in Tien Giang, Tra Vinh, Bac Lieu and Ca Mau of ẤLSSA’s research team in

2013

Key words: Climate change,ălivelihood support, the River Delta, the poor

1.ăăGi iăphápăchungăphátătri năvùng

1.1.ăNơngăcaoănh năth căc aăc ngă

đ ngăv ăB KHăvƠănh ngătácăđ ngăc aă

đ o v̀ nhân dân v ph̀ng ch ng thiên tai v̀ b o v môi tr ng

ng phó v i bi n đ i khí h u tr c

h t ph i b t đ u t thay đ i nh n th c v̀

Trang 12

1.2.ăQuyăho chăc ăth ăcácăvùngăs nă

xu tănôngănghi p- phiănôngănghi pă

nghiên c u xây d ng các mô hình nuôi

luân canh, xen canh

i u ch nh Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i có l ng ghép các y u

t tác đ ng c a các k ch b n n c bi n dâng v̀ B KH t i t ng đ a ph ng Áp

d ng qu n lỦ t ng h p vùng b đ xây

d ng k ho ch s d ng h p lỦ các ngu n t̀i nguyên, b o v môi tr ng v̀ h̀i hò quy n l i c a các bên liên quan trong s

V th y l i:

Tr c h t c n có nh ng kh o sát, nghiên c u có h th ng đ đánh giá m t cách c th nh ng tác đ ng c a quá trình

n c bi n dâng đ i v i t ng h th ng s n

xu t nông nghi p đang đ c ng t hóa, trên c s đó đ xu t gi i pháp ng phó,

ch ra nh ng nguy c c a các h th ng

th y l i “ng t hóa” theo th i gian

S a ch a, nâng c p các đo n đê bi n không đ t tiêu chu n v̀ đã h h ng ho c không phù h p v i các d báo v B KH

ng b hóa các tuy n đê Xây d ng các

Trang 13

- Quy ho ch l i các khu v c nuôi

tr ng thu s n ngòi bãi v̀ t ng c ng áp

d ng ki n th c khoa h c v̀o nuôi tr ng

thu s n

h i s n nh m b o v môi tr ng v̀ phát tri n b n v ng

- Nh̀ n c c ng c n có các chính sách phát tri n công nghi p, xây d ng thêm nh̀ máy g n khu nguyên li u nông

s n, th y s n v̀ xây d ng các khu công nghi p h p lỦ h n vùng BSCL

1.3.ă C iă t oă vƠă xơyă d ngă m iă h ă

th ngăc ăs ăh ăt ng,ăđ căbi tăđêăbi n

- Nâng c p đ ng giao thông đ tránh úng ng p, b o đ m giao thông thu n ti n ngay c trong đi u ki n ng p l t do v đê,

s d ng các đ ng giao thông nh l̀ các đê

ph đ n u có v đê, ng p l t không x y ra trên di n r ng

- Nâng c p các công trình tiêu thoát

n c t i các khu v c có nguy c úng ng p cao đ đ m b o tiêu thoát n c nhanh sau khi m a, ph̀ng tránh úng ng p gây thi t

h i cho nông nghi p

- Nâng c p m t s công trình công

c ng (nh tr ng h c, nh̀ u ban v.v.) đ

có th s d ng l̀m n i s tán trong thiên tai bão, l t

- Quy ho ch ng̀nh đi n m t s vùng ven bi n đã không c̀n phù h p

- Xây d ng c s h t ng nh c ng

cá, b n cá, khu neo đ u t u thuy n, c s

b o qu n ch bi n s n ph m có tính đ n các y u t v n c bi n dâng v̀ nhi t đ

t ng

1.4.ă uă tiênă phátă tri nă khoaă h că côngăngh ătrongăd ăbáoăth iăti tăvƠă ngă

Trang 14

15

d ngă côngă ngh ă m iă trongă tr ngă

tr t/ch nănuôi/th yăh iăs n

- L a ch n đ nh p công ngh m i,

hi n đ i, phù h p v i đi u ki n Vi t

Nam, đ ng th i xây d ng các mô hình s n

xu t gi ng, nuôi th ng ph m nh m ng

d ng, chuy n giao nhanh nh t các th̀nh

t u khoa h c tiên ti n v̀o s n xu t

thích nghi v i nhi t đ cao, du nh p các

lòi th y s n thích nghi v i nhi t đ t ng

cao v̀ đ m n cao nh tôm hùm, tôm sú,

cá b ng t ng;

1.5.ă aă d ngă hóaă cácă ngu nă v nă

h uyăđ ngăvƠăxơyăd ngăc ăch ătƠiăchínhă

thíchăh pă ngăphóăv iăB KH

t ng d n t tr ng xu t kh u h̀ng có giá tr gia t ng cao, gi m t tr ng h̀ng s ch , h̀ng có giá tr gia t ng th p; xây d ng v̀

qu ng bá th ng hi u c ng nh các ho t

đ ng xúc ti n th ng m i c a doanh nghi p; đ u t b o đ m các đi u ki n cho

vi c áp d ng tiêu chu n, quy chu n b t

bu c v̀ áp d ng các ch ng trình s n xu t tiên ti n và b o v môi tr ng

- Xây d ng c ch t̀i chính thích h p

và Qu đ s d ng cho ph̀ng ch ng thiên tai, h tr tái đ nh c và chuy n đ i ngh nghi p

1.6 T ngăc ngăliênăk tăắB nănhàẰăă

- Tr c tiên c n xác đ nh l i th t ng

đ i c a t ng vùng đ c thù c a lãnh th : c n đánh giá l i vùng ǹo có th m nh v cây

gì, con gì v̀ có l i th h n vùng T đó, các đ a ph ng xây d ng c s h t ng phù

h p đ t o đi u ki n t t cho nông dân s n

xu t m t h̀ng phù h p

- Nh̀ n c v̀ doanh nghi p c n xác

đ nh th tr ng cho t ng s n ph m m i

nh n đ chu n b xúc ti n th ng m i

Trang 15

16

t ng “C m liên k t s n xu t theo nông

nghi p k thu t cao” (NNKTC) ho c

nh ng h p tác xã nông nghi p, trang tr i

g m Ngân h̀ng, Công ty hóa ch t nông

nghi p, Công ty b o qu n, ch bi n bao bì,

phân ph i cho m ng l i đ i lỦ trong n c,

v̀ xu t kh u h̀ng có th ng hi u sang

Nh t B n, ́c, châu Âu, M , v.v

1.7 HoƠnă thi nă cácă chínhă

sáchă th ă tr ngă b o v ă quy nă l iă choă

tr ng

- Thi t k c ch đ gi m thi u tác

đ ng tiêu c c c a th tr ng đ i v i ng i nghèo

- B o hi m nông nghi p l̀ m t

ch ng trình r t có Ủ ngh a cho ng i h nghèo s n xu t nông nghi p (h nghèo

đ c Chính ph h tr 100% phí b o

hi m) v̀ có Ủ ngh a l n trong thích ng

v i B KH n c ta

- Ti p t c th c hi n có hi u qu chính sách h tr cho ng i nghèo nh h tr v giáo d c, y t , nh̀ , đ t đai, tr giúp thi t

h i nông nghi p sau thiên tai

2.ăGi iăphápăc aăNgƠnhăLaoăđ ngă-

Th ngăbinhăvƠăXưăh i 2.1.ăNhómăchínhăsáchăv ăphòngăng a

- L ng ghép h tr đ̀o t o chuy n đ i ngh cho nông dân v̀o án ̀o t o ngh cho lao đ ng nông thôn theo Quy t

đ nh 1956/2009/TTg theo h ng t p trung v̀o: (i) chuy n sang ho t đ ng phi nông nghi p v̀ (ii) s n xu t thâm canh nh m gia t ng giá tr s d ng đ t v̀ m t n c

M c h tr cho đ̀o t o ngh v̀ t o vi c l̀m cho ng i nghèo c n đ c t ng lên đ

đ m b o đ u t h tr “tr n gói” cho

ng i nghèo có th ti p c n đ c v i vi c l̀m T ng m c h tr cho ng i nghèo

Trang 16

17

ng i nghèo l̀ lao đ ng chính trong gia

đình c n có thêm h tr m c l ng th c

t i thi u cho b n thân h v̀ nh ng ng i

s ng ph thu c v̀o h trong th i gian đ̀o

t o ra nhi u vi c l̀m d̀nh cho ng i nghèo b nh h ng c a B KH v̀ các doanh nghi p n m trong di n ph i di d i

b i n c bi n dâng

- H nghèo BSCL l̀ có chung đ c

tr ng ít đ t ho c không có đ t thì trang b

ki n th c, tay ngh cho lao đ ng nghèo đ

có vi c l̀m phi nông nghi p n đ nh l i c̀ng l̀ m t gi i pháp quan tr ng

- T ng c ng ho t đ ng t v n v̀

gi i thi u vi c l̀m g n v i nhu c u th c

c n chuy n đ i vi c l̀m c a nông dân

- S p x p v̀ t ch c l i, c ng c , nâng c p, m r ng, h th ng c s đ̀o t o ngu n nhân l c nông nghi p phù h p v i nhu c u phát tri n s n xu t

- Ban h̀nh chính sách khuy n khích các c s nghiên c u, đ̀o t o g n k t v i các doanh nghi p, trang tr i v̀ c s s n

xu t đ đ a nhanh ti n b k thu t và công ngh m i v̀o s n xu t

- Xây d ng l c l ng ng phó t i ch

v i thiên tai, t p trung v̀o: xây d ng các quy đ nh, c ch , chính sách ph c v ho t

đ ng c a l c l ng ng phó t i ch v i thiên tai, các k ho ch đ̀o t o, nâng cao

nh n th c, di n t p; t ch c th c hi n: xây

d ng l c l ng ph̀ng ch ng thiên tai t i

ch , th c hi n t p hu n, đ̀o t o, nâng cao

ki n th c, th ng xuyên t ch c di n t p

Trang 17

tr ng v sinh ph̀ng d ch, nâng cao s c

kho c ng đ ng T p trung v̀o: Xây d ng

trung; Không s n chim, thú; b o v r ng

ng p m n v̀ các h sinh thái t nhiên; s

d ng thu c b o v th c v t v̀ các lo i

phân hoá h c đúng cách; Nghiên c u xây

d ng các khu b o t n ven bi n đ khôi ph c

l i h sinh thái ven bi n; Tuyên truy n, giáo

d c nâng cao Ủ th c v sinh ph̀ng d ch c a

ng i dân; Xây d ng nh ng quy ch x lỦ

rác th i, n c th i, gi m ô nhi m v̀ b o v

môi tr ng; T ch c phun thu c di t mu i

đ nh k ; Xây d ng, th ng xuyên đ̀o t o,

- H tr các đ a ph ng xây d ng các

qu c u tr đ t xu t t i thôn/b n đ ng i dân v̀ đ a ph ng ch đ ng linh ho t đ i phó v i nh ng r i ro gây ra b i các tác

đ ng c a B KH v̀ n c bi n dâng

- L ng ghép v n đ r i ro do thiên tai v̀o các chính sách di dân, tái đ nh c nh

h tr xây d ng các khu đ nh c n đ nh

đ di chuy n ng i dân ra kh i nh ng đ a b̀n b r i ro cao nh t

- L ng ghép v̀o các chính sách tr giúp đ t xu t, m r ng di n th h ng c a các chính sách tr giúp xã h i trên c s xây d ng m t b ch tiêu xác đ nh đ i

t ng th h ng tr giúp đ t xu t b thiên tai d n đ n m t ngu n sinh k

- Tri n khai t t h n các chính sách tr giúp đ t xu t sau thiên tai c n đ c th c

hi n t t h n n a đ giúp ng i nghèo n

đ nh cu c s ng, ph c h i s n xu t t t h n

2.4 Côngătácăgiámăsát,ăđánhăgiáăc aă NgƠnhăL TBXH

- T ch c th c hi n v̀ liên t c b sung, hòn thi n Ch ng trình h̀nh đ ng

c ng đ ng ng phó v i B KH v̀ NBD

Trang 18

3.ă ă Gi iă phápă c aă c ngă đ ngă vƠă

chínhăquy năđ aăph ng

s n xu t theo đúng k thu t Th ng xuyên theo dõi, ki m tra đ k p th i nh c

nh , kh c ph c nh ng v n đ x u

- Ph i h p đ ng b các c p, các ng̀nh trong đ a b̀n nh ph̀ng kinh t ,

h i nông dân, chính quy n xã, h i ph n , đòn thanh niên gúp đ b̀ con nông dân chuy n đ i sang mô hình s n xu t có hi u

i ǹy s đ c trang b các k n ng, trang thi t b đ có kh n ng ng phó trong các tr ng h p kh n c p b i thiên tai, th m h a…T ng c ng k n ng qu n

lỦ th m h a cho chính quy n các c p (xã/ huy n/ t nh)

- T ng c ng n ng l c cán b khuy n nông đ c p nh t v di n bi n thiên tai,

B KH, tìm ki m các mô hình sinh k b n

v ng, ch d n cho ng i dân cách s n xu t linh ho t trong l a ch n sinh k , chi n l c

Trang 19

trình khuy n nông cho ng i nghèo v i

các ch ng trình khuy n nông qu c gia đ

t o đi u ki n t t h n cho ng i nghèo

tham gia t p hu n v̀ xây d ng mô hình áp

d ng ti n b k thu t trong s n xu t nông

gi m nghèo

- C ng đ ng phum, sóc, thôn, xóm

ph đ c xác đ nh l̀ nhân t không th thi u đ c trong h đ i tác (chính quy n,

c ng đ ng v̀ ch th ng i nghèo) trong quá trình ho ch đ nh, tri n khai v̀ giám sát chính sách X GN

TÀIăLI UăTHAMăKH O

1. Báo cáo t ng h p Xác đ nh các gi i pháp đ m b o sinh k b n v ng đ i v i

ng i nghèo khu v c nông thôn ng b ng sông C u Long trong b i c nh bi n đ i khí

h u và n c bi n dâng, Vi n KHL XH

2013

2 Vi n Quy ho ch Thu l i Mi n Nam, (2008), Báo cáo v nh h ng c a

4 Care International Viet Nam (2004) Residential Clusters in the Mekong Delta - Viet Nam, PDR – SEA News Vol 2 No 2

at news2.pdf, 2004

Trang 20

www.adpc.net/PDR-SEA/pdrsea2-21

THI U S VÙNG MI N NÚI PHÍA B C Nguy n Th Ngân

đ n ch n nuôi l̀m gi m ngu n th c n v̀ gia t ng d ch b nh v t nuôi, đ ng th i các hi n

t ng th i ti t c c đoan l̀m cu n trôi gia súc, ch t h̀ng lo t K t qu , tác đ ng B KH l̀m

s t gi m m nh thu nh p t tr ng tr t v̀ ch n nuôi, v n g n nh l̀ ngu n thu nh p chính c a

ng i DTTS vùng MNPB Các gi i pháp đ c đ t ra g m có: T ng c ng l ng ghép n i dung thích ng v i B KH v̀o công tác l p k ho ch phát tri n c p qu c gia/ng̀nh/đ a

ph ng v̀ Gi i pháp h tr phát tri n sinh k b n v ng ng phó v i B KH, c th nh (i)

t o d ng môi tr ng thu n l i đ gia t ng các ngu n l c sinh k ; (ii) t ng c ng các ho t

đ ng t o thu nh p v̀ c i thi n sinh k hi n t i; (iii) phát tri n các ho t đ ng sinh k thay th

ho c b tr v̀ (iv) t o d ng môi tr ng thu n l i v th ch v̀ chính sách

T khoá: Bi n đ i khí h u, dân t c thi u s , sinh k

Abstract: Cultivation and breeding are two main livelihoods of ethnic minorities in

northern mountainous region, they are livelihood groups which are the most affected by climate change The impacts of climate change on cultivation manifests itself in losing

cultivated land, reducing productivity, decreasing products’ quality The expressions of

climate change impacts on breeding are cattle feed source reduction, livestock diseases increase; sweeping away livestock or mass mortality Consequently, climate change dramatically reduces cultivation and breeding incomes, which are almost the main income sources of ethnic minorities in northern mountainous region The offered solutions are: Strengthen mainstreaming contents of climate change adaption in development planning at national/sector/local levels The solutions for developing sustainable livelihood to cope with climate change are: (i) creating favorable environment to increase the source of livelihood capitals; (ii) strengthening activities for income creation and current livelihood improvement; (iii) developing the alternative or supplemental livelihood activities; (iv) creating favorable institutional and policy environment

Key words: Climate change, ethnic minority, livelihood

i n núi phía B c là khu v c có di n tích

r ng l n, có đ a hình b c t x d d i, đây

c ng l̀ khu v c có nhi u di n bi n ph c

t p liên quan đ n bi n đ i khí h u

Trang 21

22

hán, rét đ m, rét h i,…

B KH đã v̀ s gây h u qu

n ng n đ n khu v c Mi n núi phía b c

(MNPB) do khu v c ǹy có nhi u y u t

v̀o nông lâm nghi p, v n ch u nh h ng

r t l n t thiên tai, th i thi t Nh ng tác

a căđi m sinh k c aăng i dân

t c thi u s vùng mi n núi phía B c

Mi n núi phía B c bao g m 15 t nh,

l̀ n i sinh s ng c a kho ng 30 DTTS, s

ng i DTTS chi m t i 63% dân s c

vùng, trong đó nhi u nh t l̀ dân t c T̀y,

Thái, M ng, Mông ây c ng l̀ khu v c

có sinh k nghèo ǹn, đ n đi u, ch y u

l̀ tr ng tr t, ch n nuôi v i 70,2% lao

đ ng l̀m vi c trong nhóm ng̀nh ǹy cao

(46,8%) c bi t cùng trong khu v c

nh ng có s chênh l ch l n gi a nhóm DTTS v̀ nhóm đa s , nhóm DTTS có t i 86,2% ng i l̀m nông nghi p, cao h n nhi u so v i nhóm đa s (54,2%) (Báo cáo

đi u tra lao đ ng vi c l̀m n m 2013)

M c dù l̀ ngu n sinh k chính nh ng

s n xu t nông nghi p ch mang l i hi u

qu r t th p, s n ph m t o ra ch đ t cung c p cho h gia đình, ít có giá tr trao

đ i, mua bán K t qu nghiên c u c a Trung tâm Nghiên c u v̀ Phát tri n Nông lâm nghi p Mi n núi phía B c n m 2012 cho th y nguyên nhân ch y u do ngu n

v n sinh k c a ng i DTTS r t nghèo ǹn, d b t n th ng, c th : (i)v n con

ng i: tuy ng i DTTS có k n ng canh tác v̀ ki n th c b n đ a t t nh ng v i trình đ h c v n th p, ng i DTTS ít phát huy đ c th m nh, ít h c đ c các k

n ng canh tác hi u qu cao c a các nhóm dân t c khác (ii)v n t nhiên: qu đ t có

h p, h n ch ti p c n đ c v i các ngu n vay t̀i chính (iv) v n xã h i: quan h

c ng đ ng ch t ch nh ng ít có s h p tác trong s n xu t, mua bán s n ph m, các nhóm ti t ki m, tín d ng,

b. Tính d t n th ng tr c tác

đ ng bi n đ i Ệhí h u

M

Trang 22

23

nh t cho tính d b t n th ng tr c tác

đ ng B KH, ph n l n ng i dân sinh

s ng trong vùng l̀ ng i DTTS v i

ngu n thu nh p ch y u d a vào s n xu t

nông nghi p (Minot et al., 2003) H n th

n a đây có th đ c xem l̀ n i nghèo

m a l n t p trung h n nh ng c ng có

nh ng đ t khô h n kéo d̀i h n K t qu nghiên c u c a Trung tâm Phát tri n Nông thôn b n v ng n m 2009 cho th y khá rõ các đ c đi m B KH t i vùng MNPB

S l ng v̀ ch t l ng n c gi m

Nhi u sông su i c n v̀o mùa khô

M c n c cao h n v̀o mùa m a

Sai khác nhi u h n gi a ng̀y v̀ đêm

T n su t xu t hi n nhi u h n T n su t xu t hi n nhi u h n C ng đ cao h n

Ngu n: Trung tâm Phát tri n Nông thôn b n v ng, 2009

a Nhi t đ t ng cao: đây l̀ m t bi u

đ trung bình c a tháng 10 v̀ 11 trong v̀ng 8 n m t 2001-2008 (Trung tâm

Trang 23

nh t l̀ khu v c MNPB, đã gây h u qu

đ c bi t nghiêm tr ng, gây nên nh ng t n

th t vô cùng to l n v ng i v̀ c a Cùng

v i đó rét đ m rét h i, h n hán kéo dài liên

ti p x y ra, đi n hình là rét đ m, rét h i kéo d̀i 38 ng̀y trong tháng 1 v̀ 2 n m 2008 v̀ đ t rét đ m n m 2010, v i nhi t đ trung bình xu ng đ n d i 00C, kèm theo tuy t r i v̀ n c đóng b ng đã gây ra r t nhi u tr ng i cho đ i s ng, sinh ho t c a

bà con

3.ăTácăđ ngăbi năđ iăkhíăh uăđ năsinhă

k ăng iădânăt căthi uăs ăvùngăMNPB

Tr ng tr t v̀ ch n nuôi l̀ hai nhóm sinh k b ch u tác đ ng l n nh t t

B KH, tuy v y tùy theo hình th c bi u

hi n c a bi n đ i khí h u và lo i cây tr ng

v t nuôi m̀ tác đ ng có th khác nhau Lúa và ngô chu tác đ ng nhi u nh t c a các tác đ ng c a B KH nh m a l n,

m a đá, h n hán, s t l đ t, đ c bi t đ u

ch u nh h ng m nh nh t t l t, l quét

Trang 24

Ngu n: Trung tâm Phát tri n Nông thôn b n v ng 2009

Tácăđ ngăđ nătr ngătr t: Tác đ ng

ho c phá h y các di n tích đã đ c gieo

tr ng t đó gi m s n l ng l ng th c s n

xu t đ c K t qu nghiên c u MNPB cho th y di n tích đ t nông nghi p m t v̀o v đông xuân v̀ hè thu h̀ng n m do

h n hán giao đ ng trong kho ng t 25 đ n

t ng t , di n tích đ t canh tác b s t gi m

m nh, đi n hình nh đ t rét đ m rét h i

l ch s v̀o n m 2008 MNPB đã phá h y

Trang 25

26

h i do đ t rét ǹy lên đ n 30 tri u đô la

(Oxfam International in Vietnam., 2008)

Không nh ng ch tác đ ng đ n s n

xu t lúa, k t qu nghiên c u B c K n

cho th y l quét v̀ l t đã nh h ng tr c

ti p đ n cây l ng th c, hoa m̀u, cây n

qu v̀ cây lâm nghi p l̀m m t di n tích

gây m t an ninh l ng th c v̀ nghèo đói

cho ng i dân (Trung tâm Phát tri n Nông

thôn b n v ng, 2009) K t qu báo cáo

thi t h i c a huy n Qu n B , H̀ Giang

cho th y đ t h n hán v ông Xuân

2009-2010 ch a t ng có trong g n 100 n m

qua, th i gian không có m a kéo d̀i t i

g n 5 tháng, trên 4000 ha ngô đã không

phát tri n đ c, b héo v̀ cháy lá, h u nh

không đ c thu ho ch

Các tác đ ng B KH lên cây tr ng

làm nh h ng r t l n đ n thu nh p t

ho t đ ng tr ng tr t Theo báo cáo k t qu

công tác phòng, ch ng thiên tai t nh B c

K n c tính t ng thi t h i do thiên tai gây

gây thi t h i kho ng 20 t đ ng T i t nh

Hà Giang t ng thi t h i do thiên tai n m

2010 c tính 150 t đ ng do h ng g n

nh tòn b lúa m và cây cao su (Báo cáo tình hình kinh t -xã h i t nh Hà Giang., 2011)

Tácă đ ngă đ nă ch nă nuôi:ă B KH

l̀m gi m ngu n th c n v̀ gia t ng d ch

b nh v t nuôi, đ ng th i các hi n t ng

th i ti t c c đoan cu n trôi gia súc, ch t h̀ng lo t M t s nghiên c u cho th y khi nhi t đ t ng s h tr cho vi c lan truy n

m m b nh đ n nh ng vùng l nh h n, c

nh ng h th ng vùng cao (nh b nh t huy t trùng) Trong khi đó ng i nghèo

s ng vùng cao không có kh n ng ti p

c n đ c v i các d ch v thú y d n đ n bùng n d ch b nh trên v t nuôi v̀ k t qu

t ng t l ch t gia súc, gia c m (Gorforth, 2008) K t qu nghiên c u vùng MNPB cho th y d ch b nh x y ra nhi u h n trong

nh ng n m g n đây, ví d d ch l m m long móng di n ra v̀o n m 2006 t nh

B c K n, gây thi t l i l n đ n ch n nuôi trâu b̀ c a t nh (Trung tâm Phát tri n

Nông thôn b n v ng, 2009)

M t trong nh ng tác đ ng c a bi n

đ i khí h u đ n s n xu t ch n nuôi l̀ thay

đ i s có s n ngu n th c n cho ch n nuôi Nhi t đ xu ng th p ho c t ng cao

đ u l̀m gi m di n tích đ ng c cho ch n nuôi gia súc nhai l i v̀ gi m n ng su t cây

tr ng cung c p l ng th c cho gia súc d d̀y đ n (Thornton et al., 2007; Thornton

& Mario, 2008; Barry et al., 2009) Nhi t

Trang 26

con trâu b̀, trong đó 30% s trâu b̀ đ c

mua t v n vay c a ngân h̀ng (Oxfarm

Great Britain in Vietnam., 2008)

5 M tă s ă gi iă phápă ngă phóă v iă

bi nă đ iă khíă h uă đ mă b oă sinhă k ă vƠă

ti pă c nă d chă v ă xưă h iă c ă b nă vùngă

- T ng c ng các ho t đ ng t o thu

nh p và c i thi n sinh Ệ hi n t i

Các ch ng trình h tr sinh k có

th t p trung v̀o vi c xác đ nh v̀ tr giúp các ho t đ ng t o thu nh p thay th

ho c b sung cho các ho t đ ng sinh k

hi n t i ây l̀ bi n pháp c n b n v̀ quan tr ng trong ng phó v i thiên tai,

B KH song c ng có nhi u y u t khó

kh n

- Phát tri n các ho t đ ng sinh Ệ thay th ho c b tr

Khuy n khích v̀ giúp đ đ ng b̀o DTTS vùng MNPB khôi ph c v̀ phát tri n các ngh truy n th ng nh tr ng dâu nuôi t m, d t l a, ch n nuôi trâu b̀ quy mô l n, , b ng c hình th c kinh t

Trang 27

28

gia

TÀIăLI UăTHAMăKH O

Báo cáo Phát tri n Vi t Nam 2008: B o tr

xụ h i, NXB VHTT, H̀ N i, 2008

2. AFD (2009), AFD và bi n đ i khí

h u: Dung hoà gi a phát tri n và khí h u

3. Báo cáo tình hình kinh t -xã h i t nh

Hà Giang., 2011

4. Báo cáo k t qu công tác phòng,

ch ng thiên tai t nh Lào Cai, 2011

c a ngành nông nghi p và phát tri n nông

thôn, giai đo n 2008 -2020, Quy t đ nh s

Climate change and human development in

Vietnam: Acase study, In Human

development report 2007/2008: UNDP

11. Dang Thu Phuong., Roger Few., To

Thi Giang., Hoang Minh Hien., Cao Phan

Viet., Bui Le Inh & Le Duc Chinh (2009)

integration in Ha Giang

12. Gorforth CJ (2008) Impacts on

livelihoods Livestock and global climate change, 25-26

13. International Development Research

Center (2009) Arief Anshory Yusuf & Herminia Francisco, Climate Change Vulnerability Mapping for Southeast Asia

14. Joint Advocacy Networking Initiative

in Vietnam (JANI) (2011) Good practices and lessonlearnt on CBDRR in upland areas

in Vietnam, pp 58 Ha noi

drought and inundation in agricultural production in Vietnam, National consultation workshop on understanding extreme climate events in Hanoi, Vietnam 15-16 May 2000

v ng (2009), Need assessment on climate change mitigation and adaptation, a study in Backan province, pp 54, Ha noi

k t qu Kh o sát M c s ng dân c

báo cáo đi u tra lao đ ng vi c l̀m n m 2013

ng i 2007/2008 - Cu c chi n ch ng bi n đ i khí h u: oàn k t nhân lo i trong m t th

Trang 28

29

TỄCă NGăC AăBI Nă IăKHệăH UăT IăNGHỆOă ịIăTRONGă

PHỄTăTRI NăB NăV NGă ăVI TăNAM

L u Th Thanh Qu - Ninh Th Thu An

Vi n Khoa h c Lao đ ng và Xã h i Tóm t t: Nhi u nghiên c u g n đây đ u cho th y r ng Vi t Nam l̀ m t trong

nh ng qu c gia d b t n th ng nh t trên th gi i do s bi n đ i c a khí h u Nh ng thay đ i d n d n nh m c n c bi n dâng, nhi t đ t ng lên, s gia t ng c a các hi n

t ng th i ti t kh c nghi t nh h n hán v̀ các c n bão m nh đ c d đoán s x y ra v̀ có tác đ ng nghiêm tr ng đ i v i con ng i v̀ n n kinh t c a Vi t Nam Nh ng th̀nh t u đ y n t ng c a Chính ph trong vi c đ a h̀ng tri u ng i thoát nghèo

hi n đang b đe d a m t cách nghiêm tr ng b i các hi n t ng th i ti t kh c nghi t gia

t ng nh m a l , h n hán, c ng nh s bi n đ i khí h u khác đang di n ra d n d n nh

m c n c bi n dâng hay nhi t đ t ng lên Nguy c ǹy s nh h ng nhi u nh t đ n

ph n v̀ nam gi i nghèo gi i quy t các v n đ này c n ph i k ho ch đ i v i s

bi n đ i khí h u ph i đ c xây d ng d̀i h n v̀ l ng ghép m t cách có h th ng v̀o

t t c các ng̀nh phát tri n m i nh n LỦ do l̀ vì t t c công tác qu n lỦ r i ro thiên tai, xoá đói gi m nghèo v̀ phát tri n b n v ng đ u g n k t ch t ch v i nhau Các chính sách công nh m gi m đói nghèo, gi m b t t n th t, chi phí trung, d̀i h n v̀ l p

k ho ch v bi n đ i khí h u đ u ph i k t h p v i nhau

T Ệhóa: Bi n đ i khí h u v̀ nghèo đói, phát tri n b n v ng

Abstract: Many recent studies show that Vietnam is one of the most vulnerable countries

due to climate change The gradual changes such as sea levels rise, global warming, increasing of extreme weather phenomena like drought, heavy storms, etc are foresaw, affect people and Vietnam economy seriously Those risks also threat the impressive achievements

of Government in supporting of million people to escape from poverty These kinds of risks mostly affect poor women and men To deal with those problems, a long-term plan that coping with climate changes should be built and mainstreamed systematically in all key development sectors The reason is, the natural disaster management, poverty reduction and sustainable development are closely linked to each others The public policies which aim to poverty reduction, lowering damage, medium and long term costs and climate change planning need to be linked

Key words: Climate change and poverty, sustainable development

Trang 29

ng i dân Theo tính toán c a T ng c c

Th ng kê trên c s s d ng chu n nghèo

t nh theo ch tiêu c a T ng c c Th ng kê

và Ngân hàng Th gi i, t l nghèo đã

gi m liên t c trong v̀ng kho ng hai th p

k , k t qu th c hi n các ch tiêu v gi m

nghèo giai đo n 2005 – 2010 (áp d ng

chu n nghèo c ): T l h nghèo c n c

Tuy nhiên trong cu c chi n v i xóa

đói gi m nghèo thì tác đ ng tiêu c c c a

1 M tă s ă v nă đ ă lỦă lu nă v ă tácă

đ ngăc aăB KHăđ nănghèoăđói

tác đ ng do s thay đ i trong h th ng khí

h u v̀ các s c ép khác, l̀ s k t h p c a tác đ ng tr c ti p (l l t, h n hán, bão,

n c bi n dâng) v̀ tác đ ng gián ti p: + Tác đ ng tr c ti p gây nh h ng

t i h th ng nông nghi p khu dân c , s c

kh e, c s h t ng, r ng v̀ các h sinh thái

+ Tác đ ng gián ti p có th tác đ ng

đ n h th ng phân ph i l ng th c cung

c p v̀ s d ng ngu n lao đ ng, tiêu chu n môi tr ng v̀ v sinh an tòn th c ph m, cung c p v̀ s d ng ngu n qu h tr phát tri n v̀ h tr các v n đ B KH Tác gi Anupam Khajuria trong công trình Climate change vulnerability assessment – Approach DPSIR cho r ng:

K t h p v i các áp l c khác, tác đ ng c a

B KH có th l̀m gia t ng các thách th c nghiêm tr ng c a đ a ph ng v̀ khu v c

nh đói nghèo, ch m sóc s c kh e cho

ng i nghèo, b t bình đ ng trong vi c phân ph i các ngu n l c, l̀m gi m kh

n ng ph c h i v m t s m t sinh thái v̀

t o ra s b t n v m t n ng l ng Các tác đ ng c a B KH th hi n khác nhau theo các vùng đ a lỦ T i m i vùng, m i khu v c, m i đ a ph ng (c p t nh, huy n) tác đ ng c a B KH th hi n v i các m c đ khác nhau k c các y u t tác

đ ng l n c ng đ

Tác đ ng c a B Kả đ n nghèo đói

T

Trang 30

31

đ c các n c phát tri n nghiên c u áp

d ng l̀ nghèo đói do môi tr ng Khái

ni m ǹy cho bi t nghèo đói có nguyên

nhân t môi tr ng, nh m phân bi t v i

nghèo đói do các nguyên nhân khác (kinh

t , xã h i, chính tr ) Nghèo đói do bi n

đ i khí h u c ng l̀ m t khía c nh c a khái

ni m ǹy v i các nguy c đe d a công

cu c xóa đói gi m nghèo b i gia t ng các

sinh k m̀ ng i nghèo ch bi t d a v̀o

l̀ ngu n l c t nhiên nh s n xu t nông

nghi p, đánh b t nuôi tr ng th y s n Các

h gia đình nghèo ph thu c không gi ng

nhau vào tài nguyên thiên nhiên và môi

tr ng cho sinh k v̀ có thu nh p c a h

Ng i nghèo đ c xem l̀ đ i t ng

d b t n th ng nh t đ i v i nh ng tác

đ ng c a môi tr ng bên ngòi b i vì h

có ít ngu n l c v̀ đi u ki n duy trì v̀

B KH H thi u đ t canh tác, thu nh p khác thì th p, không đ kh n ng ti p c n các d ch v c b n, ít có ngu n l c đ

ph c h i do các tác đ ng c a thiên tai

B KH đ c xem l̀ m t trong nh ng nguyên nhân ch y u l̀m gia t ng nguy

c t n th ng c a ng i nghèo - ánh giá tính d t n th ng v̀ n ng l c thích ng

t i xã Trung Bình huy n Tr n v̀ xã An

Th ch huy n Cù Lao Dung, Sóc Tr ng

c a IUCN

2. Tácă đ ngă c aă bi nă đ iă khíă h uă

t iăgi mănghèoă ăVi tăNam

Theo k t qu đánh giá cho tòn c u

c a y ban liên chính ph v bi n đ i khí

h u (IPCC) và nh ng nghiên c u s b ban đ u c a các nhà khoa h c Vi t Nam, tác đ ng ti m tàng c a B KH đ i v i

n c ta là nghiêm tr ng Nh ng thay đ i

v nhi t đ , l ng m a va n c bi n dâng

do bi n đ i khi h u s d n đ n các tác

đ ng v kinh t , xã h i v̀ môi tr ng Các tác đ ng có th l̀ tác đ ng tr c ti p hay gian ti p, tích c c hay tiêu c c

+ Tác đ ng tr c ti p: Tác đ ng t i t̀i

s n, sinh k bao g m nh̀ c a, ngu n c p

n c, s c kh e v̀ h t ng k thu t Nh ng tác đ ng ǹy có th l̀m suy gi m kh

n ng c a con ng i trong vi c đ m b o

cu c s ng v t qua đói nghèo

Trang 31

32

l ng nông nghi p, nh h ng t i an ninh

l ng th c; (ii) Thay đ i trong h th ng

t nhiên v̀ t̀i nguyên thiên nhiên, h t ng

k thu t v̀ n ng su t lao đ ng có th l̀m

gi m các c h i thu nh p v̀ nh h ng t i

phát tri n kinh t ; (iii) Các s c ép xã h i

có ngu n g c t s d ng t̀i nguyên thiên

nhiên có th d n t i xung đ t, m t n đ nh

cu c s ng v̀ sinh k bu c các c ng đ ng

ph i di c

Môi tr ng cho th y ng i nghèo và khu

v c sinh s ng c a ng i nghèo đ c coi

là nh ng vùng nh y c m và d b t n

th ng nh t d i tác đ ng c a bi n đ i khí h u B ng 1 mô t chi ti t các vùng và các đ i t ng d b t n th ng do bi n đ i khí h u gây ra

B ngă1.ăCácăđ iăt ngăd ăb ăt năth ngădoăB KH

Trang 32

33

Trung B )

- Vùng núi: Tây B c, ông B c, B c Trung B

- Ng i già, ph n ,

tr em

K t qu nghiên c u cho th y, nhóm

ng i dân t c thi u s vùng cao chi m t

l nghèo cao nh t nh ng tính tuy t đ i

ph n l n s ng i nghèo s ng t i các khu

v c ven bi n, trong đó có c khu v c đ ng

b ng sông H ng v̀ sông C u Long

Nhi u ng i trong s ǹy s ng ph thu c

th t th ng Ng i nghèo s ng t i các vùng ven bi n đ c bi t d b t n th ng

v i hi n t ng th i ti t c c đoan x y ra h̀ng n m.V i 3.000km b bi n, Vi t Nam l̀ m t trong nh ng n c ph i gánh

ch u nh h ng c a bão nh t trên th gi i

Trang 33

34

vùng nào có t l nghèo cao th ng g n

li n v i các đi u ki n t nhiên kh c nghi t

và càng d b t n th ng tr c tác đ ng

c a B KH Ba khu v c có t l nghèo cao

nh t Vi t Nam c ng g n li n v i các đi u

ki n khó kh n v phát tri n kinh t , xã h i,

n i c ng c a nhi u đ ng b̀o ng i dân

t c (Tây B c, Tây Nguyên) v̀ n i g p

nhi u thiên tai bão l (B c Trung B )

Ngòi ra, n i ǹo t l h nghèo còn cao,

2 Arief Anshory Yusuf, Hotspots: Mapping Climate

Change Vulnerability in Southeast Asia, Economy

and environment program for Southeast Asia, 2010,

tr.8

3 Neefjes 2008

4 CARE 2007

5 Wilderspin vàHung 2007

Trang 34

c a B KH có th thay đ i v̀ suy thoái

các ngu n t̀i nguyên thiên nhiên v̀ h

sinh thái, gi m đa d ng sinh h c, t ng ô

nhi m môi tr ng v̀ l̀ thách th c đ i v i

phát tri n b n v ng

B KH có th thay đ i quá trình

t ng tác gi a h sinh thái v̀ con ng i

d n t i m t đa d ng sinh h c v̀ các ngu n

b tr cu c s ng c b n t t̀i nguyên thiên nhiên cho sinh k con ng i v i nhi u c ng đ ng

h ng không nh Theo báo cáo Phát tri n con ng i n m 2008 (UNDP)

Trang 35

36

K tălu năvƠăkhuy năngh

Bi n đ i khí h u là m t hi n t ng

thiên nhiên gây nh h ng r t l n đ n t

nhiên, nh h ng đ n quá trình phát tri n

v n đ l n trong phát tri n b n v ng nói

chung v̀ b n v ng trong gi m nghèo nói

riêng, bao g m: (i) Tác đ ng tr c ti p: tác

đ ng t i t̀i s n, sinh k bao g m nh̀ c a,

ph i l̀ nguyên nhân gây ra: (i) Nhóm

ng i dân t c thi u s vùng cao chi m t

l nghèo cao nh t nh ng tính tuy t đ i

ph n l n s ng i nghèo s ng t i các khu

v c ven bi n, trong đó có c khu v c đ ng

b ng sông H ng v̀ sông C u Long; (ii)

Nh ng ng i khác l̀ dân ch̀i l i nghèo

th ng

Trong t ng l i, các tác đ ng c a BDDKH có th l̀m thay đ i v̀ suy thoái các ngu n t̀i nguyên thiên nhiên v̀ h sinh thái, gi m đa d ng sinh h c, t ng ô nhi m môi tr ng, thay đ i sinh k l̀ thách th c đ i v i phát tri n b n v ng

Các bi n pháp ng phó

Trong công tác l p k ho ch đ i v i

s bi n đ i khí h u c n ph i cân nh c các chi n l c v kh n ng ph c h i sinh k ,

nh ng đánh giá s t n th ng v m t xã

h i v̀ n ng l c qu n lỦ r i ro thiên tai t i ngay c p đ a ph ng

C n nâng cao n l c c a ng i dân

C n l ng ghép công tác l p k ho ch

có tính đ n y u t thích ng v i bi n đ i khí h u m i c quan c a Chinh ph

Trang 36

cung c p thông tin d báo th i ti t đ a

ph ng cho ng i dân nh m giúp cho h

có th l p k ho ch s n xu t t t h n

C n đ y m nh công tác xây d ng

n ng l c va nâng cao nh n th c Hi n

đang có m t nhu c u kh n thi t nh m đ y

m nh các chi n d ch nâng cao nh n th c

bi n đ i khí h u, và nh ng đ u t c n thi t

n m ngoài kh n ng ngân sách c a Vi t Nam

TƠiăli uăthamăkh o

1. DFID, Vietnam Country Assistance

Plan – K ho ch ả tr Vi t Nam, trang 6-7

2. Arief Anshory Yusuf, Hotspots:

Mapping Climate Change Vulnerability in Southeast Asia, Economy and environment program for Southeast Asia, 2010, tr.8

Trang 37

38

TỄCă NGăC AăBI Nă IăKHệăH UăT IăB OăTR ăXÃăH I

Ph m ảuy Tú

Vi n Khoa h c Lao đ ng và Xã h i

Tóm t t: Bài vi t t p trung tìm hi u m t s khái ni m liên quan đ n bi n đ i khí h u

nh n c bi n dâng, m lên toàn c u hay các hi n t ng thiên tai c c đoan khác Các nghiên c u c a nhi u cá nhân và t ch c cho th y tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n đ i

s ng kinh t c a ng i dân và tính m ng c a h trên toàn th gi i, đ c bi t là Vi t Nam

đã, đang v̀ s ch u nh h ng l n c a bi n đ i khí h u gây thi t h i l n v kinh t , con

ng i v̀ tác đ ng x u đ n nhi u m t Bài vi t c ng tìm hi u đ a ra nh ng phân tích tác

đ ng c a bi n đ i khí h u đ n các đ i t ng y u th , các đ i t ng b o tr xã h i, tìm hi u các nguyên nhân khi n các đ i t ng này ít có kh n ng ch ng ch i l i đ c v i các hi n

t ng th i ti t c c đoan xu t phát t bi n đ i khí h u Ngoài ra, nghiên c u c ng t ng h p

s li u t nhi u ngu n đ n nh ng con s c th v thi t h i v con ng i, v kinh t Vi t Nam do thiên tai và các hi n t ng th i ti t c c đoan Cu i cùng, bài vi t đ a ra m t vài

g i ý khuy n ngh nh m h n ch tác đ ng tiêu c c c a bi n đ i khí h u đ n các m t c a

l nh v c b o tr xã h i

T Ệhóa: tác đ ng, bi n đ i khí h u, b o tr xã h i (BTXH), đ i t ng b o tr xã h i,

tr giúp xã h i

Abstract: This article focused on some concepts related to climate change such as sea

level rise, global warming or other extreme natural disaster phenomena Many individuals and organizations studies showed the impacts of climate change on people’s economic activities and their lives all over the world, especially in Vietnam, where have been being suffered from the impacts of climate change that caused a huge damage on economy, people and negatively affected many other aspects This article also gave analyses of the climate change impacts on vulnerable people, beneficiaries of social protections, reasons why those people having low capacities to confront the extreme weather phenomena caused by climate change Moreover, this study collected the data from various sources which provide specific number of the economic and human damage caused by natural disaster and extreme weather phenomena Finally, this article proposed some recommendations to limit the negative impacts of climate change on aspects of social protection areas

Key words: impact, climate change, social protections, beneficiary of social protection,

social assistant

Trang 38

39

Bi năđ iăkhíăh u

Bi n đ i khí h u (B KH) l̀ s bi n

đ i tr ng thái c a khí h u so v i trung

bình v̀/ho c dao đ ng c a khí h u duy trì

trong m t kho ng th i gian d̀i, th ng l̀

v̀i th p k ho c d̀i h n Bi n đ i khí h u

có th l̀ do các quá trình t nhiên bên

trong ho c các tác đ ng bên ngòi, ho c

c a đ i d ng trên tòn c u, trong đó

không bao g m tri u, n c dâng do bão…

2 Tácă đ ngă c aă B KHă đ nă cácă

v năđ ăb oătr ăxưăh iă(BTXH)

2.1 Tácă đ ngă chungă c aă bi nă đ iă khíăh u

n c, nh h ng đ n nông nghi p, v̀ gây

r i ro l n đ i v i công nghi p v̀ các h

th ng KT-XH trong t ng lai Các công trình h t ng đ c thi t k theo các tiêu chu n hi n t i s khó an tòn v̀ cung c p

đ y đ các d ch v trong t ng lai

Vi t Nam, trong kho ng 50 n m qua, nhi t đ trung bình n m đã t ng kho ng 0,7 đ C, m c n c bi n đã dâng kho ng 20 cm Hi n t ng El-Nino, La-Nina ng̀y c̀ng tác đ ng m nh m đ n

Vi t Nam B KH th c s đã l̀m cho các thiên tai, đ c bi t l̀ bão, l , h n hán ngày c̀ng ác li t Theo tính toán, nhi t đ trung bình Vi t Nam có th t ng lên 3 đ C v̀

m c n c bi n có th dâng 1 m v̀o n m

2100 N u m c n c bi n dâng 1m, kho ng 40 nghìn km2 đ ng b ng ven bi n

Vi t Nam s b ng p h̀ng n m, trong đó

8 http://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%A4m_l%C3

%AAn_to%C3%A0n_c%E1%BA%A7u

Trang 39

h u cho m c tiêu xoá đói gi m nghèo, cho

vi c th c hi n các m c tiêu thiên niên k

th c, an ninh n ng l ng, an ninh ngu n

n c, xóa đói gi m nghèo, bình đ ng gi i,

g p nguy hi m, g p r i ro trong thiên tai

Nh ng đ i t ng ǹy th ng l̀ nh ng gia đình nghèo, có thu nh p th p, g p nh ng

Nh ng đ i t ng g p r i ro trong thiên tai (ch t ho c b th ng) th ng l̀

c nh khó có th ph̀ng ng a thiên tai m t cách hi u qu Nh ng ng i nghèo thì

Trang 40

tòn khu v c s d n đ n vi c gi m ngu n

c p n c cho khu v c dân c nghèo (ho c

s d n đ n t ng giá v̀ tác đ ng tiêu c c

nhi u h n t i đ i t ng BTXH) M t v̀i

tác đ ng l̀ gián ti p – ví d nh tác đ ng

c a B KH gây ra các hi n t ng th i ti t

c c đoan s l̀m giá l ng th c t ng hay

gây thi t h i t̀i s n c a các h gia đình

nghèo ho c s l̀m gián đo n ngu n thu

t t, th ng tích, t vong hay m t đi

ngu n thu nh p, sinh k hay t̀i s n b i

tác đ ng c a B KH

thu c BTXH th ng ch u nh h ng n ng

nh t khi các y u t k t h p nh kh n ng

ti p xúc v i r i ro l n (ví d , nhi u ng i dân nghèo s ng trong nh̀ t m t i các khu

v c không an tòn), thi u các c s h

t ng c n thi t đ ch ng ch i v i thiên tai v̀ kh n ng thích ng h n ch (ví d , thi u t̀i s n v̀ b o hi m), nh n đ c ít

tr giúp c a nh̀ n c, ít s b o v pháp

lỦ ho c b o v b i b o hi m Nhóm có thu

nh p th p c ng không có kh n ng di chuy n t i các khu v c nguy hi m ít h n

do nh ng khu v c c̀ng nguy hi m l̀ khu

v c m̀ ng i thu nh p th p có th tìm

đ c nh̀ v a v i túi ti n v̀ có th xây

d ng ngôi nh̀ riêng c a h Tình tr ng y u th c a nh ng đ i

t ng trên có liên quan đ n kh n ng ti p

c n v i nh ng ngu n l c trong xã h i, kh

n ng đa d ng hóa các ngu n thu nh p đ

có đ c s phân ph i thu nh p đ ng đ u

h n, v̀ v th c a cá nhân ho c c a h gia đình đó trong xã h i Có th th y r ng c

h i ti p c n v i các ngu n l c c a xã h i c̀ng không công b ng thì tình tr ng y u

th ǹy các tr nên tr m tr ng h n

i v i các cá nhân v̀ h gia đình gìu có thì vi c gìu có giúp các cá nhân v̀ h gia đình an tòn h n, g p ít r i ro

h n, tránh ph i t n th ng không đáng có,

h có th l a ch n ch an tòn, có nh̀

v ng chãi ch ng ch i l i đ c v i thiên tai, có ti n đ mua b o hi m cho s c kh e

b n thân

Ngày đăng: 16/01/2020, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN