1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình học ôn thi đại học

2 321 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học ôn thi đại học
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh hai đường thẳng d và AB cùng nằm một mặt phẳng.. Viết phương trình mp chứa cả 2 đường thẳng trên c.. Hãy viết phương trình đưòng thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Trong không gian với hệ trục 0xyz cho điểm A ( 1; 2; 1) , B ( 3; -1; 2) Cho

đuờng thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình

x = y− = z+

− (P): 2x y z− + + =1 0

a, Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm A qua mp (P)

b, Viết phương trình đuờng thẳng ( ) ∆ đi qua điểm A, cắt đường thẳng (d) và song song

với mp(P)

c, Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho tổng khaỏng cách MA +MB đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho 2 điểm A(4;2;2), B(0;0;7) và đường

thẳng d có phương trình 3 6 1

x− = y− = z

− Chứng minh hai đường thẳng d và AB cùng

nằm một mặt phẳng Tìm điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân tại A

Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho điểm A(1;1;3) và đường thẳng d có

phương trình: 1

x = y = z

a Viết phương trình mp (P) đi qua A và vuông góc với d

b Tìm toạ độ điểm M thuộc d sao cho tam giác MOA cân tại O

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho 2 đường thẳng

d1: 2 1 3

x− = y+ = z+

và d2: 1 1 1

x− = y− = z+

a Chứng minh d1 và d2 song song với nhau

b Viết phương trình mp chứa cả 2 đường thẳng trên

c Tính khoảng cánh giữa 2 đường d1 và d2

Câu 5: Trong hệ trục toạ độ 0xyz cho 3 điểm A(1;3;2), B(1;2;1), C ( 1;1; 3) Hãy viết

phương trình đưòng thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với m chứa tam giác ABC

Câu 6: Trong không gian cho điểm A( -4; -5; 3) và 2 đường thẳng :

x− = y+ = z

− và d2:

x− = y− = z+

a Chứng minh d1 và d2 chéo nhau

b Viết phương trình đường thẳng qua A và cắt cả 2 đường d1, d2

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ đội 0xyz cho các đường d1 và d2, mp (P) có phương trình:

d1: 1 1 2

x+ = y− = z

và d2: 2 2

x− = y+ = z

− , (P): 2x – y – 5z +1 = 0

a Chứng minh d1 và d2 chéo nhau Tính khoảng cánh 2 đường đó

b Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với (P) đồng thời cắt cả d1, d2

Câu 8: Trong không gian cho tứ diện ABCD với A(7;4;3), B(1;1;1), C (2; -1; 2), D ( -1;

3; 1)

a Tính khoảng cách giữa hai đường AB và CD

b Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên mp (BCD)

c Viết phương trình đường d đối xứng với đường thẳng AB qua mp (BCD)

Câu 9: Trong không gian cho A( 2; 5; 3) và đường thẳng d: 2

x− = =y z

a Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

b Viết phương trình mp (P) chứa d sao cho khoảng cánh từ A đến (P) lớn nhất

Trang 2

Câu 10: Trong không gian cho A( 0; 1; 2), B( 2; -2; 1), C ( -2; 0; 1)

a Viết phương trình mp (ABC)

b Tìm toạ độ điểm M thuộc mp 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho 4 điểm A(3;3;0), B(3; 0; 3), C(0;3;3),

D ( 3; 3; 3)

1 Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm ABCD

2 Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 12: Trong không gian cho 2 đường thẳng d1: 1 2

x= y− = z+

− và d2:

1 2 1 3

z

= − +

 = +

 =

1 Chứng minh d1 và d2 chéo nhau

2 Viết phương trình đường d vuông góc với mp (P): 7x +y – 4z = 0 và cắt cả 2

đường d1, d2

Câu 13: Trông không gian với hệ 0xyz cho mặt cầu (S) và mp (P) có phưuơng trình:

(S): 2 2 2

x +y + −z x+ y+ z− = và (P): 2x – y + 2z – 14 = 0

a Viết phương trình mp(Q) chứa trục 0x và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bàng 3

b Tìm toạ độ điểm M thuộc (S) sao cho khoảng cánh từ M đến (P) lớn nhất

Câu 14: Trong không gian cho A( 1; 4; 2) , B( -1; 2; 4) và đường thẳng d có phương

trình

d: 1 2

x− = y+ = z

1 Viết phương trình đường d1 qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với

mp (OAB)

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc đường d sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

Câu 15: Trong không gian cho A ( 0;1;2) và 2 đưòng thẳng

d1: 1 1

x = y− = z+

− và d2:

1

1 2 2

= +

 = − −

 = +

1 Viết phương trình mp(P) qua A đồng thời song song với d1, d2

2 Tìm toạ độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho 3 điểm A, M, N thẳng hàng

Câu 16: Cho A( 1; 2; 3) và 2 đường thẳng d1: 2 2 3

x− = y+ = z

− và d2:

x− = y− = z+

1 Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua đường d1

2 Viết phương trình đuờng d qua A vuông góc với d1 và cắt d2

Câu 17: Trong hệ toạ độ 0xyz cho đường thẳng d: 1 3 3

x− = y+ = z

mp(P): 2x + y – 2z+ 9 = 0

1 Tìm toạ độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mp (P) bằng 2

2 Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d và mp (P) Viết phương trình tham số của đưòng thẳng ∆ nằm trong mp (P) biết ∆ đi qua A và vuông góc với d

Câu 18: cho mp (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và các đường thẳng:

d1: 1 3

x− = y− = z

− và d2:

x− = =y z+

1 Viết phương trình mp (Q) chứa d1 và (Q) vuông góc với (P)

2 Tìm các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho MN song song với P và cách (P) một khoảng bằng 2

Ngày đăng: 18/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w