1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cạnh - góc - cạnh

23 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cạnh - góc - cạnh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh C.G.C 1.Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa... - áp dụng bài học hôm trước để hai tam giác này bằng nhau ta cần c

Trang 2

2/ Vẽ tam giác ABC biết AB=2(đvd) ; BC=3(đvd) ; góc B bằng 700.

A

2

31/ Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ?

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

*/ Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ Do có chướng ngại vật nên việc

so sánh hai đoạn thẳng AB và A’C’ gặp nhiều khó khăn ! Vậy có cách gì để so sách hai đoạn thẳng này ?

Trang 4

Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

cạnh - góc - cạnh (C.G.C)

1.Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết AB = 2(đvd); BC = 3(đvd);

góc B bằng 70o

Lưu ý: Khi nói hai cạnh và góc xen giữa, ta hiểu góc này là góc ở vị

trí xen giữa hai cạnh đó.

?1 Vẽ tam giác A’B’C’ biết A’B’= 2(đvd); B’C’ = 3(đvd);

Trang 5

- Bằng trực giác các em có nhận xét gì về hai tam giác ABC vàA’B’C’?

- áp dụng bài học hôm trước để hai tam giác này bằng nhau ta cần

có thêm điều kiện nào ?

- Có thể kết luận hai tam giác này bằng nhau được không ? Vì sao ?

- Các em có cách nào khác để kết luận hai tam giác này bằng nhau nữa không ?

- Hai tam giác ABC và A’B’C’ các em vừa vẽ có những yếu tố nào

Trang 7

- Người ta thừa nhận tích chất đó và gọi là trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh của tam giác.

- Qua việc đo đạc, xếp hình, thưc hiện trên máy tính các em có kết luận gì về hai tam giác ABC và A’B’C’ ? Từ đó hãy phát biểu trường hợp bằng nhau này của tam giác ?

Trang 8

1.VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen gi÷a.

Trang 9

*/ Quay l¹i bµi to¸n :

H·y so s¸nh hai ®o¹n th¼ng AC vµ A’C’ ?

Trang 10

1.VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen gi÷a.

B

C

Trang 11

ABC = A’B’C’ (c.g.c)

Hai tam gi¸c ë h×nh1 vµ hai tam gi¸c ë h×nh 2 cã b»ng nhau kh«ng??2

Trang 12

1.VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen gi÷a.

Trang 13

1.VÏ tam gi¸c biÕt hai c¹nh vµ gãc xen gi÷a.

Trang 14

Bµi tËp 1: Trªn mçi h×nh H1, H2, H3 cã c¸c tam gi¸c nµo b»ng nhau ?

Trang 15

1.Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

Bài tập 2: Nêu thêm một điều kiện để 2 tam giác trong mỗi hình sau

là hai tam giác bằng nhau theo trường hợp (c.g.c) ?

C

H

Trang 16

Bài tập 2: Nêu thêm một điều kiện để 2 tam giác trong mỗi hình sau

là hai tam giác bằng nhau theo trường hợp (c.g.c) ?

Trang 17

1.Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa.

Bài tập 3: Hình vẽ dưới đây có mấy cặp tam giác bằng nhau ? Hãy chọn

đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D Sau đó viết các tam giác bằng nhau.

Trang 18

Bài tập 3: Hình vẽ dưới đây có mấy cặp tam giác bằng nhau ? Hãy chọn

đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D Sau đó viết các tam giác bằng nhau.

D) 3 cặp A) 1 cặp B) 2 cặp C) 4 cặp

Trang 19

Bài tập 4: Các khẳng định sau đúng hay sai ?

Trang 20

Bài tập 4: Các khẳng định sau đúng hay sai ?

4 Luyện tập

Sai

b) Nếu hai tam giác ABC và DEF có AB = DE ; B = E ;

AC = DF thì hai tam giác đó bằng nhau

B

C

AF

Trang 21

*/ Hướng dẫn về nhà:

- Ghi nhớ trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (c.g.c) và hệ quả

- Vận dụng làm các bài tập: 24; 25; 26 và 28 trong SGK

A

E F

Trên hình vẽ có các tam giác nào bằng nhau ? Vì Sao ?

- Nhận xét xem các tam giác trên hình vẽ đã có những yếu tố nào

bằng nhau

-Cần có thêm yếu tố nào bằng nhau nữa để áp dụng được trường hợp

Trang 22

BC

áp dụng trường hợp bằng nhau (c.g.c) Hãy tìm cách xác định độ dài của đoạn thẳng AB ?

DE

Bài toán thực tế:

Ngày đăng: 18/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Thêm  IA = ID Hình 3: Thêm  AC = BD - Cạnh - góc - cạnh
Hình 2 Thêm IA = ID Hình 3: Thêm AC = BD (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w