1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh7tiet22TH-canh-canh-canh

20 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đến Dự Giờ Toán Lớp 7D
Tác giả Đào Văn Trường
Người hướng dẫn Giáo Viên: Trường THCS Phượng Liêu – Quế Võ
Trường học Trường THCS Phượng Liêu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 8,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b c A’ B’ C’ Khi định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ta phải nêu nếu hai tam giác chỉ có 3 cặp cạnh tương ứng bằng nhau liệu hai tam giác ấy có bằng nhau không?. Đó là vấn đề cần giải quy

Trang 2

N D Gi TOAÙN

ĐẾ N D Gi TOAÙN Ự Ờ

L P Ớ

L P Ớ 7D

N D Gi TOAÙN

ĐẾ N D Gi TOAÙN Ự Ờ

L P Ớ

L P Ớ 7D

Giỏo viờn: Đào Văn Trường

Trường THCS Phửụng Lieóu – Queỏ voừ

Trang 3

b

c

A’

B’

C’

Ph¸t biÓu thµnh lêi ?

 ABC =  A'B'C' khi nào ?

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

A = a’; b = b’; c = c’

Trang 4

b

c

A’

B’

C’

Khi định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ta phải nêu

nếu hai tam giác chỉ có 3 cặp cạnh tương ứng bằng nhau liệu hai tam giác ấy có bằng nhau không? Đó là vấn đề cần giải quyết trong tiết học ngày hôm nay

Trang 6

Bµi to¸n: VÏ biÕt AB = 2cm,

BC = 4cm, CA = 3cm ABC

1

2

3 0

5

6

1

2

3

4

0

5

6

7

A

C

4 cm

2c m

3 cm

B

1 V tam gi¸c bi t ba c nh ẽ ế ạ

Trang 7

C’

4cm

B’

1 2 3 4

0

5 6 7 8 9

1 2 3 4

0

5 6 7 8 9

90 90

80

100 11070 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10

170

100 80

110 70

120 60

130 50

40

30

0 0

160 20

90 90

80

100 70

110

60

120

50

130 40

140 30

150 20

160 10 170

0

170 10

10 0

70

12 0 60

140 40

150 30

180 0

160 20

A’

A

C

4cm

2cm

3cm

B

90 90

80

100 70

110 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10

170

100 80

110 70

120 60

130

50

40

30

0 0

160 20

47 0

90 90

80

100 11070 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10

170

100 80

110 70

120 60

130 50

40

30

0 0

160 20

29 0

90 90

80

100 70

110

60

120

50

130 40

140 30

150 20

160 10 170

0

170 10

10 0 80

11 0 70

12 0 60

140 40

150 30

180 0

160 20

104 0

1 2 3 4

C’

4cm

2cm

3cm

B’

47 0

90 90

80

100 70

110 60

120 50

130 40

140 30

150 20

160 10

170

100 80

110 70

120 60

130 50

40

30

0 0

160 20

29 0

104 0

29 0

47 0

104 0

Đo rồi so sánh các góc tương ứng của tam giác ABC và tam giác A’B’C’.

Kết quả đo :

Bài cho : AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'   ABC  A'B'C ?= '

Trang 8

C

B

A'

C' B'

? GT, KL.

giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng

nhau

Vậy qua bài toán trên ta có thể đưa ra dự đoán nào ?

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'   ABC =  A'B'C '

2, Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh cạnh.

Nếu và có:

Thì

ABC

∆ ∆A B C' ' '

' ' '

ABC A B C

∆ = ∆

Trang 9

xét acd và có:

Ac =bc ( gt )

Ad = ( gt )

=> A =

( hai góc tương ứng )

[?2] Quan sát hình 67 và tìm số đo của góc B.

bcd Cd

bd

= 120 0

A

B

120 0

ˆ

B

Hình 67

Trang 10

MNP và M'N'P'

Có MN = M'N' Cần thêm điều kiện nào ?

M

P N

M'

P' N'

MP = M'P'

NP = N’P’

Thì  MNP = M'N'P' (c.c.c)

Trang 11

Để chứng minh hai tam giác theo trường hợp C.C.C ta cần chỉ ra những yếu tố nào bằng nhau?

Hai tam giác bằng nhau thì ta suy ra mấy yếu tố bằng nhau về cạnh và góc ?

Cách nào nhanh hơn?

Chúng ta đã học được mấy cách chứng minh hai tam giác bằng nhau?

Trang 12

Bµi17/(sgk/ tr 114): Trªn mçi h×nh 68, 69, 70 cã c¸c tam gi¸c nµo b»ng nhau V× sao ?

C

H×nh 68

M

N

H×nh 69 K

H×nh 70

H

I

E

Trang 13

A B

C

Hình 68

AB : cạnh chung AC= AD (gt)

BC = BD ( gt)

Do đó ΔABC = ΔABD (c.c.c)

B

Trang 14

Hình 69

MQ : cạnh chung PQ= MN (gt)

PM = NQ ( gt)

Do đó ΔPQM = ΔNMQ (c.c.c)

M

N

Trang 15

K Hình 70

Xét ΔHEI và ΔKIE có :

EI : cạnh chung HE= KI (gt)

HI = KE ( gt)

Do đó ΔHEI = ΔKIE (c.c.c)

* Có ΔEHK = ΔIKH (c.c.c)

H

I

E

H

Trang 16

CMR: AB // CD

AD // BC

C

B A

D

ABC =

CDA

Mà chúng ở vị trí so le trong

AB // CD BAC = ACD

Bài tập 2 : Cho hình vẽ

Trang 18

+ Lµm bµi tËp trong vë bµi tËp, lµm bµi 28, 29, 30 (SBT/tr101)

+ Đọc phần: Cã thÓ em ch­a biÕt: sgk trang 116 “ ”

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w