1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong luc hoc chat diem

10 560 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động lực học
Tác giả Nguyễn Đức Thỏi
Trường học Trường THPT Yên Dũng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề tài
Thành phố Yên Dũng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ơng pháp động lực học Bài 1: Một vật có khối lợng 1kg đợc kéo trên mặt phẳng ngang bởi lực 2N theo phơng hợp với phơng ngang một góc α = 300.. Tính thời gian tàu chuyển động trên quãn

Trang 1

Ph ơng pháp động lực học Bài 1: Một vật có khối lợng 1kg đợc kéo trên mặt phẳng ngang bởi lực 2N theo phơng hợp với phơng ngang một góc α = 300 Sau khi bắt đầu chuyển động đợc 2s thì vật đi đợc 1,66m Lấy g = 10 m/s2

a) Tìm hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt bàn ?

b) Nếu với lực F nói trên vật chuyển động thẳng đều thì bài toán thay đổi nh thế nào ?

ĐS: 0,1; 0,19

Bài 2: Một đoàn tàu có khối lợng m = 100 tấn bắt đầu chuyển bánh Lực kéo dầu tàu là 25.104 N, hệ số ma sát lăn k = 0,005 Tìm vận tốc của nó khi nó đi đợc 1km Tính thời gian tàu chuyển động trên quãng đờng

Bài 3: Một vật chịu tác dụng của lực F theo phơng hợp với phơng ngang góc α thì trợt trên mặt phẳng

ngang với gia tốc a Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là k Tìm F?

ĐS: F =

α

α cos sin

) (

+

+

k

kg a m

Bài 4: Một vật khối lợng m=20 kg đợc kéo bởi lực F = 120N theo phơng hợp với phơng ngang góc 600 thì chuyển động thẳng đều Tìm gia tốc chuyển động của vật nếu lực F hợp với phơng ngang góc 300

ĐS: 0,82 m/s 2

Bài 5: Vật có khối lợng m = 2,5kg đợc thả rơi thẳng đứng từ độ cao h = 100m, sau 10s thì chạm đất Tính lực cản của không khí( coi nh không đổi ) tác dụng lên vật ? ĐS: 20N

Bài 6: Từ mặt đất ném vật có khối lợng m = 5kg thẳng đứng lên cao Thời gian đạt độ cao cực đại là t1 và thời gian rơi trở lại mặt đất là t2( t2 = 2t1 ) Tính lực cản của không khí( coi nh không đổi ) tác dụng lên vật ?

ĐS: 30N

Bài 7( Đh Luật Hn 99/00): Một vật đợc ném theo phơng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc v0 = 20 m/s Lấy g = 10 m/s2

a) Tìm độ cao lớn nhất mà vật đạt đợc nếu bỏ qua sức cản không khí ?

b) Nếu lực cản không khí coi nh không đổi bằng 5% trọng lợng của vật thì độ cao lớn nhất mà vật đạt

đ-ợc là bao nhiêu ? Tính vận tốc của vật khi chạm đất ?

ĐS: 20m; 19,05m, 19,02m

Bài 8( Đh Ngoại Thơng 00/01): Một hòn đá có khối lợng m = 1kg đợc ném từ mặt đất lên trên với vận tốc v0 = 25 m/s Hòn đá lên đến độ cao cực đại 25m Coi lực cản không khí là không đổi Lấy g = 10

m/s2 a) Tính độ lớn lực cản của không khí

b) tính vận tốc của vật khi chạm đất ? ĐS: 2,5N; 19,36 m/s

Bài 9: một quả cầu có khối lợng m= 100g đợc treo ở dầu một sợi dây trong một toa tàu tàu chuyển động với gia tốc a làm dây lệch với phơng thẳng đứng góc 300 Tính a và lực căng sợi dây ?

Trang 2

Bài 10: Một quả cầu có khối lợng m đợc treo bởi hai sợi dậy nhẹ vào một toa xe nh hình vẽ Biết AB = BC =

CA Toa xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a Tính a nếu:

a) Lực căng dây AB gấp 3 lần lực căng dây AC

b) Để dây AB trùng( không bị căng )

HD: a)

=

=

mg T

T

ma T

T

α α

α

α

sin sin

cos cos

2 1

2 1

⇒ a = g/2 cotgα = g/2 3

b)T1 ≤ 0 ⇒ a≥ g cotgα = g/ 3

Bài 11: Một vật có khối lợng m = 0,5 kg đặt trên mặt bàn

mằn ngang, gắn vào đầu một lò xo thẳng đứng có k = 10

N/m Ban đầu lò xo dài l0 = 0,1 m và không biến dạng Khi

bàn chuyển động đều theo phơng ngang thì lò xo hợp với

ph-ơng thẳng đứng góc α = 600 so với phơng thẳng đứng Tìm

hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn ĐS: 0,2

Bài 12: Hai ngời cùng kéo một vật nhng theo các hớng khác

nhau với các lực có phơng, chiều nh hình vẽ Biết khối lợng

của vật bằng m = 90 kg, α 1 = 450, α 2 = 300hệ số ma sát

giữa vật và bàn là k = 0,1 Tìm gia tốc chuyển động của vật

Bài 13: Hai ngời chuyển một chiếc hòm nặng 100kg, một

ngời kéo, một ngời đẩy, Các lực tác dụng có phơng chiều nh

hình vẽ Biết α 1 = 450, α 2 = 300, hệ số ma sát giữa vật và

bàn là k = 0,1 Tìm gia tốc chuyển động của vật

Hệ vật Bài 1: hệ vật gồm hai vật m1 = 1kg, m2 = 0,5 kg đợc nối với nhau

bằng một sợi dây không dãn và đợc kéo lên theo phơng thẳng đứng

nhờ lực F = 18N đặt lên m1 nh hình vẽ Biết dây nhẹ không dãn, lấy

g = 10 m/s2 Tính gia tốc chuyển động và lực căng của dây ?

ĐS: 2 m/s 2 ; 6N

1

2

F m

1

m2

Trang 3

Bài 2: Cho hệ vật nh hình vẽ m1 = m2 = m = 1 kg, ban

đầu hai vật có độ cao chênh lệch h =2m Đặt thêm vật m’

= 500g lên m1 ở cao hơn Bỏ qua mọi ma sát, khối lợng

của dây treo và ròng rọc Tính vận tốc của m1, m2 khi

chúng ở ngang nhau ? ĐS: 0,8 m/s( Sách ra 2 m/s)

Bài 3: Cho hệ vật nh hình vẽ, m1 = 2m2 Biết lực căng

sợi dây T = 52,3N Tính gia tốc chuyển động của mỗi vật

và khối lợng của mỗi vật Bỏ qua mọi ma sát và khối

l-ợng dây treo, lấy g = 10 m/s2 ?

ĐS: 1/3 m/s 2 ; 5kg và 2,5kg

Bài 4: Hai vật có khối lơng m1 = 5kg và m2 = 10kg nối với nhau bừng

một sợi dây nhẹ không dãn đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát Tác

dụng một lực F = 18N lên m1 theo phơng ngang

a) Tính vận tốc và quãng đờng đi đợc sau 2s kể từ lúc chuyển đông

?

b) Biết dây chịu lực căng tối đa 15N, vậy khi chuyển động dây có

bị dứt không ?

c) Lực kéo F bằng bao nhiêu để dây bị đứt ?

ĐS: 2,4m/s: 2,4m; không đứt: F 22,5N

Bài 5: Hai khối hình hộp có khối lợng m1 = 3kg, m2 = 2kg đặt tiếp xúc

với nhau trên mặt phẳng ngang không ma sát Tác dụng lực F = 6N theo

phơng ngang vào vật m1 nh hình vẽ

aXác định các lực tác dụng vào các vật ?

b) Xác định gia tốc chuyển động của hai vật và lực tơng tác giữa hai

vật ? ĐS: b) 1,2m/s 2 ; 2,4N

Bài 6: Cho hệ ròng rọc nh hình vẽ: m1 = 3kg, m2 = 4kg Bỏ qua khối

l-ợng ròng rọc và dây treo Lấy g = 10 m/s2 Thả cho hệ chuyển động

không vận tốc ban đầu Xác định vận tốc của hai vật sau khi thả 2s

Tính lực căng sợi dây khi đó Bỏ qua mọi ma sát

ĐS: 5m/s; -2,5m/s; 22,5N; 45N

Bài 7: Một xe khó khối lợng m1 = 20kg có thể chuyển động

không ma sát trên mặt phẳng ngang Đặt lên xe vật m2 = 5kg Hệ

m1

m2

m

1

m2

m

1

m2

m1

m2 F

Trang 4

a) F = 20N b) F = 12N c) F = 2N

HD: Xét F ms là lực ma sát trợt hay lực ma sát nghỉ

Nếu là lực ma sát trợt

>

= 1 2

2

a a

g km

Fms

Suy ra F >km 2 g(m 1 +m 2 )/m 1

Bài 8: Cho hệ vật nh hình vẽ Biết m1, m2, hệ số ma sát trợt giữa

m1, m2 với mặt bàn là lần lợt là k1, k2; lực căng tối đa mà dây chịu

dợc là T0 Coi dây không dãn tìm lực F lớn nhất tác dụng vào m1

để dây không đứt ?

ĐS: F

2

2 1 2

1 2

m

m m g k k m

m − + +

Bài 9: Cho hệ vật nh hình vẽ m1 = 1kg, m2 = 2kg, k1 = k2 = 0,1,

α =300, g = 10 m/s2 Tính gia tốc chuyển động của vật và lực

căng của dây ? ĐS: 0,8m/s 2 ; 3,6N

Bài 10: Hai xe có khối lợng m1 =500kg, m2 = 1000kg đợc nối

với nhau bằng một dây xích nhẹ, chuyển động trên mặt phẳng

ngang

Hệ số ma sát lăn giữa m1, m2 với mặt đờng lần lợt là k1 = 0,1, k2 =

0,05 Xe (I) kéo xe(II) Biết sau khi bắt đầu chuyển động đợc 10s

thì hai xe đi đợc 2,5m

a) Tìm lực kéo của động cơ xe (I) và lực căng dây xích ?

b) Sau đó xe (I) tắt máy Hỏi xe(II) phải hãm phanh với lực

hãm bằng bao nhiêu để dây xích bị trùng nhng xe (I) không tiến

lại gần xe (II) ? Khi đó hai xe đi đợc quãng đờng bao xa thì

dừng ? ĐS: a) 1750N, 1000N; b) 500N, 12,5m

( Chú ý dây xích chùng nhng xe (I) không tiến gần xe (II) thì :

T=0 và a 1 = a 2 )

Bài 11: Cho hệ vật nh hình vẽ Biết m1 = 1kg, m2 = 2kg,

m3 = 3kg, F = 12N Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt bàn

đều bằng k = 0,1 Xác định lực căng của dây ?

ĐS: 6N; 10N

α

m3

Trang 5

Bài 12: Cho hệ vật đợc bố trí nh hình vẽ m1 = 1,6kg, m2 = 400g, g =

10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát, khối lợng của dây và ròng rọc

a) Tính vận tốc của mỗi vật sau khi hệ chuyển động 5s

b) Tính áp lực tác dụng lên ròng rọc ?

Xác định vận tốc quay của ròng rọc sau khi hệ chuyển động 3s

Biết ròng rọc có bán kính R = 2cm ĐS: 10m/s; 4,5N

Bài 13: Giải bài 9 nếu hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn k = 0,1 ĐS: 6m/s; 5N

Bài 14: Một xe lăn có khối lợng m1 = 500g và vật m2 có khối lợng

m2 = 250g đợc bố trí nh hình vẽ Tại thời điểm ban đầu cả hai vật có

vận tốc v0 = 2,8 m/s và xe m1 chuyển động sang trái Bỏ qua ma sát,

coi dây nhẹ không dãn, lấy g = 10m/s2

a) Xác định độ lớn và hớng chuyển động của xe lúc t = 2s ?

b) Xác định vị trí của xe và quãng đờng xe đi đợc sau t= 2s ?

ĐS: a) +2,8m/s, sang phải; b) VT ban đầu, s = 2,8m

Bài 15( GT VT 00/01): Cho cơ hệ nh hình vẽ; m1 = 1kg, m2 =

0,5kg, dây nối nhẹ, không dãn, F = 6,25N, α =300, hệ số ma sát

giữa vật và bàn là k Biết 2s sau khi hệ chuyển động các vật đi

đ-ợc 4m Lấy g = 10 m/s2

a) Tìm k ?

b) Tìm lực căng của sợi dây khi có tác dụng của lực F ?

c) Tìm lực căng của dây khi không còn tác dụng của lực F ?

ĐS: 0,24; 2,176N; 0N

Bài 16( HV KT MM 99/00):

1 Một vật đợc kéo trên mặt sàn nằm ngang F = 2N, α

=300 Sau khi hệ bắt đầu chuyển động đợc 5s thì các vật

di chuyển đợc 4,75m Tính hệ số ma sát ?

2 Vẫn kéo vật nh trên nhng ở mặt sàn khác thì vật

chuyển động thẳng đều Tính hệ số ma sát trong trờng

hợp này ? ĐS: 0,15; 0,19

Bài 17: Cho cơ hệ nh hình vẽ: m1 = 3kg, m2 = 3kg, m3 = 5kg Tính gia tốc

của mỗi vật và lực căng của các dây nối ?

HD: Giả sử m 1 và m 3 đi xuống m 2 đi lên

{ { 3 31 31 31

21 21 21 2

1 1 1 1

a m T P

a m T P

a m T P

=

=

=

Gọi a là gia tốc của m 1 , m 2 so với m 3

a = a – a ; a = a +a

m1

m2

m1

m2

m

1

F α

m m

α

Trang 6

Bài 18: Cho hệ nh hình vẽ: m1 = 1kg, m2 = 2kg, m3= 4kg Bỏ qua

mọi ma sát Lấy g= 10 m/s2 Tính gia tốc chuyển động của các vật ?

ĐS: 2 m/s 2 ; 6m/s 2 ; 4m/s 2

( Chú ý cả m 1 và m 2 đều đi xuống so với mặt đất )

Bài 19: Cho hệ nh hình vẽ: m1 = m2, m3 = 6kg Hệ số ma sát

giữa hai vật và giữa m1 với bàn đều là k = 0,3, khi cho hệ chuyển

động không vận tốc ban dầu thì gia tốc của m1 là 4m/s2 Tìm lực

căng của dây nối ròng rọc với tờng ? Lấy g = 10m/s2

ĐS: T– = 2T = 42N

Bài 20(HV QHqt 97/98): Hệ ba vật đợc bố trí nh hình vẽ m1

= 2kg, m3 = 4kg Vật m2 trợt trên mặt phẳng có ma sát còn lại bỏ

qua ma sát Các vật đợc thả từ trạng thái nghỉ với gia tốc a = 1,5

m/s2

a) Tìm hệ số ma sát giữa m2 và mặt bàn ?

b) Tính lực ma sát và lực căng của dây ?

Bài 21( ĐH ngoại thơng 00/01): Vật m1 và m2 đợc nối với

nhau bằng một sợi dây nhẹ không khối lợng nh hình vẽ Thả vật từ

trạng thái nghỉ CMR sau khi hệ chuyển động đợc một đoạn L thì

vận tốc của các vật là:

2 1

1

( 2

m m

km m gL v

+

ma sát giữa m1 và bàn, bỏ qua ma sát ở ròng rọc

Bài 22: Hai vật A và B có khối lợng lần lợt là m1 = 7kg, m2 = 5kg

đợc nối với nhau bằng một lò xo nhẹ và đặt trên mặt phẳng ngang

nh hình vẽ Kéo vật B một lực F = 9N theo phơng song song với

mặt bàn ta thấy lò xo dãn ra 3 cm Bỏ qua mọi ma sát

a) Tính gia tốc của các vật và độ cứng của lò xo ?

b) Nếu không kéo vật B mà kéo vật A với lực nh vậy nhng theo

hớng ngợc lại thì lò xo dãn ra bao nhiêu ?

ĐS: 0,75m/s 2 ; 175N/m; 2cm

m3

m

1

m2

m2

m1

m

3

m3

m

2

m1

m2

F

Trang 7

Bài 23: Một vật có khối lợng m1 đợc buộc vào đầu một sợi dây vắt qua một

ròng rọc Trên nhánh kia của dây có một hòn bi khối lợng m2 trợt có ma sát

với gia tốc a2 đối với dây

1, Tính gia tốc a1 của m1 và lực ma sát giữa bi và dây

2, Cho a2 = g/2 Tìm điều kiện đối với đất để:

a) m1 đi lên, m2 đi xuống

b) Cả hai vật đều đi xuống

HD:



+

=

=

+

=

+

) ( 1 2

2 2 2

2`

'

1 1

1`

a a m a m

P

T

a

m

P

T

d

= +

= +

)

2 2

1 1 1

a a m P T

a m P

T

a 1 , a 2 từ đó suy

ra điều kiện a) m 1 < 1/2.m 2 ; b) 1/2.m 2 < m 1 < 2m 2

Bài 24: Một dây vắt qua một ròng rọc, một đầu măng vật có khối lợng

52kg, đầu kia có một ngời có khối lợng 50kg

a) Hỏi ngời đó đứng tại chỗ có kéo đợc vật lên hay không ?

b) Hỏi muốn nâng vật nên ngời đó phải leo lên dây với gia tốc bằng

bao nhiêu so với dây ? Tính lực căng của dây khi gia tốc đó bằng

0,1 m/s2

ĐS: a > (M – m).g/m = 0,4 m/s 2 ; T = 512,6 N

Mặt phẳng nghiêng

Bài 1: một vật đang chuyển động với vận tốc 2,5 nm/s thì trợt xuống một mặt phẳng nghiêng dài 10m, nghiêng góc 300 so với phơng ngang Bỏ qua ma sát Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng ?

ĐS: 10,3 m/s

Bài 2: Kéo một vật khối lợng 2kg trên một mặt phẳng nghiêng,

nghiêng góc 300 so với phơng ngang bằng lực F = 12N qua một

ròng rọc nh hình vẽ Biết k = 0,1 Tính vận tốc của vật sau khi

vật đi đợc 2,5m ?Bài toán có thay đổi không nếu lực F giữ

nguyên độ lớn nhng hợp với phơng ngang một góc 300, xuống

d-ới ? ĐS: 0,8 m/s

m

1

m2

m

1

m2

m

α

F

Trang 8

Bài 3: Cho một hệ vật nh hình vẽ m1 = 3kg, m2 = 2kg, α =

300 Ban đầu m1 giữ ở độ cao thấp hơn m2 là h = 0,75m Thả cho

hệ chuyển động Bỏ qua ma sát, khối lợng của dây và ròng rọc

Lấy g = 10 m/s2

a) Hai vật chuyển động nh thế nào ?

b) Sau bao lâu hai vật ở cùng độ cao ?

c) Tính lực nén tác dụng nên ròng rọc ?

ĐS: 1 m/s 2 , m 1 đi lên, m 2 đi xuống; 1s; 31,2N

Bài 4: Một vật đặt trên đỉnh dốc dài 165m, k = 0,2, góc nghiêng góc là α

a) với α bằng bao nhiêu thì vật còn nằm yên trên mặt phẳng nghiêng ?

b) Khí α = 300 thời gian vật chuyển động trên dốc và vận tốc ở chân dốc là bao nhiêu ?

ĐS: α < 11 0 ; 10s, 33 m/s

Bài 5: Sau bao lâu vật so khối lợng m trợt hết máng nghiêng có độ cao h, nghiêng góc β nếu với góc

nghiêng α vật chuyển động thẳng đều ? ĐS: t =

) cot 1 (

2

sin

1

β α

β g tg g

h

− Bài 6: Một xe lăn chuyển động không ma sát trên MPN góc α Trên xe có treo một con lắc Tính độ lệch

Bài 7: Cần tác dụng lên vật m đặt trên mpn góc α một lực F

theo phơng ngang lớn nhất và nhỏ nhất bằng bao nhiêu để vật

nằm yên ? Cho hệ số ma sát trợt là k và lực ma sát nghỉ lớn

nhất bằng lực ma sát lăn

Bài 8: Một vật khối lợng 1kg đợc đặt trên mpn góc α = 300

Hệ số ma sát giữa vật và mpn là k = 0,1 Tác dụng vào vật một

lực F = 20N hợp với phơng mpn góc β = 100 nh hình vẽ Xác

định gia tốc chuyển động của vật Biết sin100 = 0,17 ; cos100 =

0,98 ĐS: 28 m/s

Bài 9: Một vật trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10m, nghiêng góc 300 Hỏi vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang bao lâu sau khi trợt hết mpn Biết hệ số ma sát trên mp ngang là 0,1

ĐS: 10s

Bài 10: Một vật trợt từ chân mp ngang với vận tốc 5m/s rồi trợt tiếp trên mpn nghiêng góc α = 300, với hệ

số ma sát k = 0,3

a) Tìm độ cao lớn nhất mà vật đạt đợc ?

b) Tìm vận tốc của vật khi nó trở lại chân mpn ? ĐS: 2,8 m/s

m1

m

α

F

m

α

F

Trang 9

Bài 11: Cho một hệ vật nh hình vẽ, m1 = 5kg, m2 = 2kg,

α = 300, k = 0,1 Tính gia tốc chuyển động và lực căng của dây

Lấy g = 10m/s2

ĐS: 0,1m/s 2 ; 20,2N

Bài 12: Cho hệ vật nh hình vẽ; m1 = 1,2kg, m2 = 0,6kg, m3 =

0,2kg,α =300 Bỏ qua kích thớc của các vật, khối lợng của dây và

ròng rọc, ma sát Dây nối m2 và m3 dài 2m; khi hệ bắt đầu chuyển

động m3 cách mặt đất 2m

a) Hệ chuyển động bao lâu thì m3 chạm đất ?

b) Tính thời gian từ lúc m3 chạm đất đến khi m2 chạm đất và

lực căng của sợi dây trong giai đoạn này ?

c) Sau bao lâu m2 chạm đất m2 lại đi lên ?

ĐS: a, 3s; b, 1s, 6N; c, 0,8s

Bài 13: Cho hệ vật nh hình vẽ Biết m1, m2, k1, k2

(k1 > k2), góc α Tìm lực tơng tác giữa m1 và m2 ?

ĐS: F 12 = F 21 =

2 1

2 1 2

m m

k k m m

+

Bài 14: Cho hệ vật nh hình vẽ Biết m1= 3kg, m2 = 2kg

α = 300 Bỏ qua mọi ma sát Tìm gia tốc mỗi vật ?

ĐS: a 1 = - 0,71 m/s 2 ; a 2 = -1,43 m/s 2

Bài 15: Một vật khối lợng m = 2kg đợc kéo bằng lực F = 20N thông

qua một ròng rọc theo hớng nh hình vẽ Biết α = 300, k = 0,1

a) Tính gia tốc của vật và áp lực lên ròng rọc ?

b) Hệ số ma sát k bằng bao nhiêu thì vật chuyển động thẳng đều

? ĐS: 14,1 m/s 2 ; 1,15

Bài 16: Cho hệ vật nh hình vẽ: m1 = 600g, m2 = 400g, m3 = 200g,

α = 300 Bỏ qua mọi ma sát

a) Tính gia tốc chuyển động của các vật ?

b) Lực căng của dây ?

ĐS: 0,6 m/s 2 ; 0,2 m/s 2 ; 0,4 m/s 2 ; 0,62N

m1

m2

α

m1

m2

α

m1

m

α

F

α

m2

m1

m3

α

m1

α

m2

m3

Trang 10

Bài 17(ĐH TL 97/98): Một mặt phẳng nghiêng góc α = 300 và

dài AB = 10m, mp ngang BC = 10,35m Một vật khối lợng m = 1 kg

trợt không vận tốc ban đầu từ A tới C thì dừng

a) Tính phản lực của mpn tác dụng lên vật

b) Tính vận tốc của vật tại B

c) Hệ số ma sát giữa vật và mp ngang

d) Gia tốc của vật trên đoạn BC

Biết hệ số ma sát giữa vật và mp nghiêng là k = 0,1 Lấy g = 10m/s2

ĐS: 8,7N; 9,1 m/s; 0,4; 4m/s 2

Bài 18(ĐH TL 99/00): Một vật khối lợng m= 1kg trợt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng góc α = 300 Biết mpn dài l = 6,52m, k = 0,2 Tìm :

a) Gia tốc của vật trên mpn ?

b) Thời gian vật trợt hết mpn ?

c) Gia tốc của vật trên mp ngang khi vật trợt thêm một đoạn L = 15m nữa trên mp ngang thì dừng

ĐS: 3,27m/s 2 ; 2s; - 1,43m/s 2

Bài 19(ĐH GTVT 99/00): Một vật khối lợng m = 1,5kg đợc giữ tại

A trên mpn bừng một sợi dây nh hình vẽ Cho H = 6m, α = 300 Lấy

g = 10m/s2

a) Tính lực căng của dây treo và lực nén lên mpn ?

b) Cắt dây, tính vận tốc của vật ở chân mpn và quãng đờng đi đợc

cho tới lúc dừng của vật trên mp ngang Coi hệ số ma sát

không đổi k = 0,15

ĐS: 1, 7,5N; 13N 2, 9,4 m/s 2 , 29,6 m

A

α

H

m A α

Ngày đăng: 18/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Biết  α 1  = 45 0 ,  α 2  = 30 0 , hệ số ma sát giữa vật và - dong luc hoc chat diem
Hình v ẽ. Biết α 1 = 45 0 , α 2 = 30 0 , hệ số ma sát giữa vật và (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w