Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi.. Câu 21: Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay
Trang 1Chương I: ĐIỆN LI Câu 1: Phát biểu định luật axit, bazơ của Bronsted ? Vận dụng cho biết
OO
là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính Chứng minh ?
b) Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: NH4Cl; CH3COOK; Na2CO3; KCl; AlCl3; Na2S; NaHSO4 quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì và dự đoán pH sẽ lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 7 ?
Câu 2: Hòa tan 80g CuSO4 vào 1 lượng nước vừa đủ được 0,5 lít dd
a) Tính nồng độ mol/l của các ion Cu2+ và SO42
(Đs: Cu2 SO24 1M) b) Tính thể tích dd KOH 0,5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ (Đs: VKOH 2 l )
c) Tính thể tích dd BaCl2 0,25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42
(Đs: VBaCl 2 2(l) )
Câu 3: Phân biệt các dd hóa chất đựng trong các bình mất nhãn:
a) Dùng thuốc thử tùy ý
- KCl, Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NH4Cl
- (NH4)2S, (MH4)2SO4, Na2SO4, Na2S b) Chỉ dùng quỳ tím và các chất cần phân biệt để thử:
- HCl, Na2SO4, NaCl, Na2CO3, Ba(OH)2, FeCl3
- Na2S, Na2SO4, Na2CO3, NH4Cl, BaCl2
- BaCl2, NaOH, (NH4)2SO4, KHSO4, NaHCO3
c) Chỉ được dùng 1 thuốc thử duy nhất:
- (NH4)2SO4, NaNO3, NH4Cl, Na2CO3
- NH4Cl, FeCl2, FeCl3, AlCl3, MgCl2
d) Không dùng thuốc thử nào khác ( kể cả quỳ tím )
- BaCl2, AlNH4(SO4)2, NaOH, Ca(HCO3)2
- Al(NO3)3, ( NH4 )2SO4, Ba(NO3)2, KOH
Câu 4: a) Trộn lẫn 500 ml dd NaOH 5M với 200ml dd NaOH 30%(d= 1,33g/ml) Tính nồng độ mol/l của
b) Trộn 50ml dd HCl 0,12M với 50ml dd NaOH 0,1M Tính pH của dd thu được (Đs: pH = 2)
d) Phải lấy dung dịch HCl có pH = 5 cho vào dd KOH có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích như thế nào để
e) Tính thể tích dung dịch HCl có pH = 5 và thể tích dd KOH có pH = 9 cần lấy để pha thành 10(l)
f) Có 2(l) dung dịch H2SO4 pH = 3, thêm vào đó một lượng nước để có 10(l) dung dịch H2SO4 Tính
Bis 4: a) Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,009M với 400ml dung dịch H2SO4 0,002M Tính nồng độ mol/l
Câu 5: Trộn lẫn dd HCl 0,2M và dd H2SO4 0,1M được dung dịch A Để trung hòa 100ml dd A thu được cần
Câu 6: Cho 3,9g Zn vào 0,5 lít dd HCl pH = 2.
b) Cho tiếp m gam NaOH vào dd sau phản ứng tính lượng kết tủa cực đại tạo thành và tính m(g)? biết rằng NaOH phản ứng vừa đủ để tạo kết tủa lớn nhất (Đs: max = 0,2475g; m = 0,2g)
Câu 7: Tính pH của các dd sau:
Trang 2c) Hoà 200ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 vào 300 ml dung dịch H2SO4 có pH =4 thì thu đợc dung
Cõu 8: Tớnh
a) Hằng số Kb và pH của dung dịch NH3 1M cú = 0,43% (Đs: Kb=1,85.10-5; pH = 11,64) b) Hằng số điện li của CH3COOH, biết rằng dd CH3COOH 0,1M cú = 1,32 % (Đs: K=1,76.10-5 ) c) Tớnh nồng độ H+ và CH3COO- trong dd CH3COOH 0,1M và độ điện li = 1,3 % (Đs: 1,3.10-3)
d) Tớnh pH của dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M biết rằng hằng số điện li của NH4+ là
4
5 NH
e) Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch thu được khi trộn lẫn 500ml dung dịch NaOH 5M với 200ml
f) Độ điện li của axớt HCOOH nếu 1(l) dd 0,46%(d=1g/ml) của axit cú pH =3? (Đs: 1%)
Cõu 9: a) Tớnh pH của dung dịch CH3COONa 0,1M Biết KCH C3 OOH 1,8.105
b) Tớnh pH của dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M, biết KNH4 5.10 5
(Đs: pH = 4) c) Tớnh pH của dung dịch gồm HF 0,1M và NaF 0,1M Biết Ka = 6,8.10-4 (Đs: pH = 3,17)
Cõu 10: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1 M) với 400ml dung dịch(gồm H2SO4
Cõu 11: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500ml dd A cú chứa cỏc ion NH SO4, 42,NO3
cú 11,65g một kết tủa tạo thành và khi đun núng cú 4,48 lớt khớ ( đktc ) Viết ptpt và pt ion của cỏc phản ứng xảy ra Tớnh nồng độ mol
Cõu 12: Cho 200ml dung dịch A chứa HCl 1M và H2SO4 0,2M trung hoà với dung dịch B chứa NaOH 2M
Cõu 13: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch NaOH a(M),
Cõu 14: Trộn 250ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dd Ba(OH)2 a(M), sau phản ứng thu được m(g) kết tủa và 500ml dung dịch cú pH = 12 Tớnh m và a ? (Đs: m = 0,5828(g); a = 0,06M)
Cõu 15:
a) Thờm từ từ 100g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1(l) dd A.Tớnh H ?
b) Phải thờm vào 1(l) dung dịch A trờn bao nhiờu lớt dung dịch NaOH 1,8M để thu được :
- Dung dịch cú pH = 1
Cõu 16:
a) So sỏnh pH của cỏc dung dịch cú cựng nồng độ mol/l của: NH3, NaOH và Ba(OH)2 Giải thớch ?
dịch trờn Tớnh nồng độ mol/l của cỏc dung dịch thu được
(Đs: a) pH giảm dần theo thứ tự :Ba(OH)2, NaOH và NH3
b) K SO2 4 0,025M; và K SO2 4 0,0025M; KOH d 0,045M)
Cõu 17: Trộn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tớch bằng nhau thu được dd A Lấy 300ml dd A cho tỏc dụng với một lượng dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tớnh thể tớch dd B cần dựng
Cõu 18: Cho 500ml dd AgNO3 1M(d=1,2g/ml) vào 300 ml dd HCl 2M(d=1,5g/ml) thu được dd A Gỉa thiết chất rắn chiếm thể tớch khụng đỏng kể
Cõu 19: Cho mg hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lớt H2(đkc) và dung dịch Y ( coi thể tớch dung dịch khụng đổi ) Dd Y cú pH bằng bao nhiờu?
(Đs: pH=1)
Trang 3Câu 20: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO24
, NH4
, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 21: Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích.
Câu 22: Viết phương trình điện li của của các chất sau:
a) Các axit yếu : H2S , H2CO3 , H2SO3
b) Các axit mạnh : HNO3 , H2SO4
d) Các muối : Na2CO3 , KClO , NaHSO4 , Na2HPO4 , [Ag(NH3)2]2SO4 , KMnO4 , K2Cr2O7 , NH4Cl e) Các hidroxit lưỡng tính Sn(OH)2 , Al(OH)3 , Zn(OH)2
Câu 23: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa
các cặp chất sau :
Bis 23: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch :
Câu 24: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây:
e) CaCO3 +2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
Câu 25: Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của phản ứng tương
ứng:
a) Al3+ + ……… → Al(OH)3
d) Ca2+ + ……… → Ca3(PO4)2
e) Cr3+ + ………… → Cr(OH)3
Câu 26: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau đây Giải thích và viết phương
trình phản ứng minh họa dưới dạng ion thu gọn: CaCl2 , K2CO3, Na2S, FeCl3, Al2(SO4)3, CH3COONa,
NaAlO2, NH4Cl
Câu 27: * Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, baz ,trung tính hay lưỡng tính theo Bronstet : HI,
CH3COO- , Cl- , H2PO4- , CO32- , HCO3- , HSO4- , PO43- , Na+ , NH3 , S2- , HPO42- Tại sao ? Giải thích
Câu 28: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhúng giấy quì tím vào các dung dịch sau đây Hãy giải thích trên cơ sở
ion : CH3COONa , K2CO3 , NaCl , Na2S , NH4Cl , FeCl3 , Al2(SO4)3 , Na2CO3 , Ba(NO3)2
Câu 29: Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Be(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính
- Chia 8,6g Be(OH)2 làm thành 2 phần bằng nhau, tính khối lượng muối tạo thành khi cho:
a) Phần 1 vào 120 cm3 dung dịch H2SO4 1M
b) Phần 2 vào 120 cm3 dung dịch NaOH 1M
Câu 30: Cho rằng sự trộn lẫn các dung dịch không làm thay đổi đáng kể thể tích dung dịch.
dịch thu được
Trang 4 Phải trộn dung dịch H2SO4 1M và H2SO43M theo tỷ lệ nào về thể tích để được dung dịch H2SO4 1,5M
HCl 1,2M
Câu 31: * Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH Biết rằng:
2M
Câu 32: Cho dung dịch NaOH dư vào 100ml dung dịch AlCl3 và FeCl3, lọc kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao
trên Tính nồng độ mol của AlCl3 và FeCl3
Câu 33: Hòa tan 3,94g Bari cacbonat bằng 200 ml dung dịch HCl 0,5M Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
ly thành ion OH–
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 0,12g Mg trong 100,0ml dung dịch HCl 0,20M Tính pH dủa dung dịch sau khi
phản ứng kết thúc( thể tích dung dịch biến đổi không đáng kể)
Câu 35: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn : Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Pb(NO3)2, AlCl3 , KOH và NaCl Chỉ dùng thêm dung dịch AgNO3 và một thuốc thử nữa , hãy trình bày cách nhận biết từng dung dịch Viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng nhận biết đó
Câu 36: Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu được ?
Câu 37: * Trộn 300ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200ml dung dịch H2SO4 có nồng
độ x M thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 2 Hãy tính m và x ? (Coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc)
Câu 38: * Khi cho Fe tác dụng với 250 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch có pH = 2 và có khí thoát
ra.Tính khối lượng Fe đã tham gia phản ứng và thể tích khí thoát ra (ở 27oC và 750 mmHg )
Câu 39: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13, dung dịch HNO3 có pH = 1
a) Phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để thu được dung dịch trung tính
b) Khi trộn 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 với 2,25 lít dung dịch HNO3 Tính nồng độ mol của dung dịch thu được
Câu 40: a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Na2CO3 Biết rằng 100ml dung dịch tác dụng hết với 50ml dung dịch HCl 2M
b) Trộn lẫn 50ml dung dịch Na2CO3 nói trên với 50ml dung dịch CaCl2 1M Tính nồng độ mol/lít của các ion và các muối trong dung dịch thu được
Câu 41: Cho 150ml dung dịch NaHCO3 0,2M vào 250ml dung dịch HCl 0,2M ta được khí A và dung dịch B a) Tính thể tích khí A (đktc)
b) Tính nồng độ mol/lít của các chất và các ion trong dung dịch B
c) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Ba(OH)2, biết 50ml dung dịch Ba(OH)2 trung hòa bởi 25ml dung dịch B
Câu 42 * Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)2 có
hoàn toàn cả hai nấc)
Câu 43 * Trộn 300ml dung dịch có chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M với 200ml dung dịch H2SO4 nồng
độ xM thu được mg kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 2 Hãy tính m và x ? (Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc)