1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TRAC NGHIÊM+TU LUAN PHAN DIEN 12

24 745 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Điện Xoay Chiều – Sóng Diện Từ
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 519,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện tưCHỦ ĐỀ 2: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆNCÂU 1.2: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/  H một

Trang 1

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện từ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ SÓNG ĐIỆN TỪ

o0o CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

-CÂU 1.1: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch không phân nhánh có dạng i= 2 2 cos 100

 t ( A) và u = 141 cos 100  t ( V) Cường độ dòng điện hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng là:

A I= 4 A; U= 141 V B I= 2 83 A; U= 50 V C I= 2 A; U= 100 V D I= 1.41 A; U= 200 VCÂU 2.1: Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng:

A u = 220 cos 50 t ( V) B u = 220 cos 50  t ( V) C u = 220 2 cos 100 t (V) D u = 12 2 cos100 t

Trang 2

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện từ

Trang 3

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện tư

CHỦ ĐỀ 2: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ

THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆNCÂU 1.2: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/  (H ) một hiệu điện thế xoay chiều 220V-50Hz Cường độ dòng

điện hiệu dụng qua cuộn cảm là: A 2,2 A B 2,0 A C 1,6A D 1,1 A

Trang 4

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện tư

CÂU 2.2: Đặt vào hai đầu tụ điện C=10 -4 / (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos100  t ( V) dung kháng của tụ điện và cường độ dòng điện qua tụ điện là:

A Z C = 50 ; I = 1,41 A B.Z C = 0,01 ; I = 100 A C.Z C =1  ; I = 2,00 A D.Z C =100 ; I = 1,00 ACÂU 3.2: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L= 1 /  ( H ) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos100  t ( V) Cảm kháng của cuộn cảm và cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

A Z L = 200 ; I = 1,41 A B Z L = 100 ; I = 1,00 A C Z L = 50 ; I = 2,00 A D.Z L = 25  ; I = 100 A

CÂU 4.2: một đoạn mạch có cuộn với độ từ cảm 0,8H Điện trở thuần của mạch nhỏ không đáng kể Đặt vào 2 đầu mạch điện 1 hiệu điện thế Xc 220V-50Hz Tính cảm kháng của mạch và cường độ dòng điện qua mạch.

Trang 5

Đề cương ôn tập điện xoay chiều – sóng diện tư

CÂU 5.2: cho 1đoạn mạch có tụ điện với điện dung 20F Điện trở thuần của mạch không đáng kể Đặt vào 2 đầu mạch 1 HĐT xc 127V-60Hz Tính dung kháng của mạch và cường độ dòng điện qua mạch.

CÂU 6.2: Đặt vào 2 đầu tụ điện C= 10 -4 /  (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 cos100  t ( V) Cường độ dòng điện qua tụ nhận giá trị nào?

CHỦ ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN XC TRONG ĐOẠN MẠCH KHÔNG PHÂN NHÁNH

Trang 6

CÂU 1.3: Đề thi ĐH 2007 : trong 1 đoạn mạch điện không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha  (với 0<

<0,5) hơn so với hiệu điện thế 2 dầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

Trang 7

A Gồm điện trở thuần và tụ điện

B Chỉ có cuộn cảm.

C Gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

D Gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.

CÂU 2.3: Một thiết bị điện AC có ghi giá trị địng mức là 220 V thiết bị đó có thể chịu đựng được hiệu điện thế

CÂU 3.3: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

CÂU 4.3: Cho mạch điện XC gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C=10 -3 / F

mắc nối tiếp Nếu biểu thức của H ĐT giữa hai bản tụ điện là u c = 50 2 cos(100t - ) (V) thì biểu thức của cường độ dịng điện trong mạch là

C i = 52 cos(100t +/2 ) (A) D i = 5 cos(100πt - t - /2) (A)

CÂU 5.3: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên Cuộn dây cĩ r = 10, L=1/10 H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hồ cĩ giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz Khi điện dung của

tụ điện cĩ giá trị là C 1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C 1 là

A R = 50 và C 1 =10 -3 / F B R = 40 và C 1 =10 -3 / F

C R = 40  và C 1 = 2.10 -3 / F D R = 50Ω và C 1 =2.10 -3 / F

CÂU 6.3: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100, tụ điện C= 10 -4 / (F) và cuộn cảm L = 2/

 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100 t ( V) cường độ dđiện hiệu dụng trong mạch là A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 ACÂU 7.3: Đề thi TN (2): 2007: đặt 1 HĐT XC u=1002 cos100t (V) vào 2 đầu đoạn gồm cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L=1/ H mắc nối tiếp với điện trở thuần R=100 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

CÂU 9.3:: Đề thi TN_THPT (2): 2007 : đặt 1 HĐT XC u=2002 cos100t (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gòm 1 tụ điện có điện dung Z C =50 , điện trở R=50 Cường độ dòng điện trong mạch được tính theo biểu thức nào?

a i= 22.cos(100t + /4) b i= 22.cos(100t - /4) c i= 4 cos(100t + /4) d i= 4.cos(100t - /4)

CÂU 10.3: Đề thi ĐH 2007: đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 HĐT XC u=U 0 cost thì dòng điện trong mạch là i=I 0 cos(t + /6) Đoạn mạch điện này luôn có:

A Z L < Z C B Z L > Z C C Z L = Z C D Z L = R

CÂU 11.3: Đề thi ĐH 2007 : đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 HĐT XC có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R=25, cuộn dây thuần cảm có L=1/ H Để hiệu điện thế trể pha /4 so với cường độ dòng điện trong mạch thì dung kháng của tụ điện là:

CÂU 12.3: Cho mạch như hình vẽ có: R=50 ,L= 0,6/ I, C= 10-3/12 F

A i= 3,33cos(100t + /4)

B i= 3,332cos(100t + /4)

C i= 3,33cos(100t - /4)

D i= 3,332cos(100t - /2)

2/ Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa 2 đầu AN và BM là bao nhiêu ?

Trang 8

CÂU 13.3: đặt vào 2 đầu mạch điện xoay chiều 1 hiệu điện thế uAB = 1602 sin.100t (V), biết cường độ dòng điện có biểu thức : i= 2 sin.(100t +/2) (A) Hãy cho biết mạch gồm những linh kiện gì ?

kháng

kháng

CÂU 14.3: Một mạch điện coa R=150 , và tụ điện có điện dung 10-4/3 F mắc nối tiếp vào mạng điện

A Tụ điện và điện trở thuần

B Tụ điện và 1 cuộn dây không thuần cảm

C Cuộn dây và điện trở thuần

D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm

CHỦ ĐỀ 4: CÔNG SUẤT +MẠCH CỘNG HƯỞNGCÂU 1.4: Một tụ điện có điện dung C = 5,3  F mắc nối tiếp với điện trở R = 300  thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

CÂU 2.4: Đề thi ĐH 2007 : đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 HĐT XC u=U 0 sint biết độ từ cảm và điện dung không thay đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hẹ số công suất của mạch bằng:

CÂU 3.4: Đề thi TN_THPT (1): 2007 : đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=10, cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L = H

 10

1

, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào 2 đầu đoạn mạch hđ thế xc u=U 0 sin100t (V) Để hiệu đ/thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là:

A C= 3,18F B C=10 -3 / F C C=10 -4 / F D C=10 -4 /2 F

CÂU 4.4: Đề thi ĐH 2007: đặt vào hđt u=100 2 sin 100 t (V) vào mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L=1/ H Khi đó hđt hiệu dụng ở 2 đầu mỗi phần tử R,L và C có độ lớn như nhau Công suất

CÂU 5.4: (đề TNTHPT 1999-2000 ): Một cuộn dây có r=15 , có độ từ cảm L= 1/5 H, và 1 biến trở như hình vẽ Biết u AB =80 sin100t (V) Biến trở thay đổi để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại Tính giá trị

R và công suất cực đại lúc đó?

A R=35 ; P Max =20W B R=25 ; P Max =40W C R=25 ; P Max =25W D R=35 ; P Max =40WCÂU 6.4: (TNTHPT 04-05): Cho mạch điện XC có u AB =120 2 sin 100 t (V); điện trở R= 50 3 , cuộn dây thuần cảm L= 1/ H, C có điện dụng thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ lệch pha /2 so với hđt giữa 2 AB Tính giá trị C và hđt 2 đầu cuộn dây ?

CÂU 7.4: Cho R=200 ; L= 2/ H; C= 10 -4 / F Đăït vào 2 đầu mạch 1 hiệu điện thế u= 100sin 100 t (v) R,L,

C không thay đổi Để cường độ dòng điện tr/mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số dòng điện bằng bao nhiêu ? giá trị

Trang 9

10  4

F ; R=126

CÂU 9.4: Cho mạch RLC, có L= 1/ H; u AB =120 2 sin 100 t (V) Điều chỉnh điện dung tụ điện có giá trị C 0

sao cho hiệu điện thế giưã 2 đầu bản tụ lệch pha

10  4

F; P Max = 100 W

D C=

2

10

F; P Max = 164WCÂU 11.4: Cho mạch có : u AB =200 2 sin 100 t (V); R= 200 ; L= 2/ H, C thay đổi được Thay đổi C để số chỉ của ampekế cực đại Số chỉ của vôn kế lúc đó

CÂU 12.4: Mạch RLC Điện trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch u=200sin100t (V) Khi thay đổi

hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dịng điện hiệu dụng cĩ giá trị cực đại là

A I = 0,5A B I = A C I=1/ 2A D I = 2A

CÂU 13.4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hồ cĩ biểu thức

u = 220 sin t (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Khi thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại

CÂU 14.4: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên Cuộn dây cĩ r = 10 , L=1/10 H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hồ cĩ giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz Khi điện dung của tụ điện cĩ giá trị là C 1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C 1 là

A R = 50 và C 1 =10 -3 /  F B R = 40 và C 1 =10 -3 /  F

C R = 40oo và C 1 =2.10 -3 /  F D R = 50Ω và C 1 =2.10 -3 /  F

CÂU 15.4: cho mạch điện như hình vẽ: Biết R=100, L= 1/ H, C= 10 -4 /2 F.

Biểu thức cường độ trong mạch có dạng i= 2 2 sin (100t + /2) ; (A)

Phải thay đổi tụ có giá trị là bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên mạch nhận giá trị cực đại, Và công suất lúc ấy nhận giá trị là bao nhiêu ?

10  4

2

1

H Để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu 1 giá trị C 0 có điện dung bằng bao nhiêu và cách ghép như thế nào?

 2

10 2

10 

 , ghép nối tiếp

A R L C B

Trang 10

CÂU 18.4: Khi mắc vào hiệu điện thế XC 220V vào 1 linh kiện X thì có dòng điện có I=0,25A và sớm pha so với hiệu điện thế là /2 Cũng hiệu điện thế trên mắc vào linh kiện Y thì I=0,25A nhưng cùng pha với hiệu điện thế Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa X và Y nối tiếp.

A I=1/4 2A, trể pha /4 so với hiệu điện thế B I=1/4 2A, sớm pha /4 so với hiệu điện thế.

C I=1/ 2A, sớm pha /4 so với hiệu điện thế D I=1/4 2A, trể pha /2 so với hiệu điện thế.

CÂU 19.4: Cho mạch điện có 2 linh kiện X và Y mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là U, Thì hiệu điện thế hiệu dụng U X =2U và U Y = 3 U Hai linh kiện đó là:

A Điện trở và tụ điện B Cuộn dây thuần cảm và tụ điện.

C Cuộn dây có điện trở và tụ điện D Điện trở và cuộn dây có điện trở.

CÂU 20.4: Cho mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R=30, L=0,43/ H, C=10 -3 /4 3 F Khi  biến thiên từ 50 rad/s đến 150rad/s Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch.

A tăng B Giảm C tăng rồi sau đó giảm D giảm rồi sau đó tăng.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

M CH I N XOAY CHI U ẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐIỆN XOAY CHIỀU ỆN XOAY CHIỀU ỀU

BÀI 1 1: M c 1 i n tr R=30 ắc 1 điện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 và m t t i n ột tụ điện ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

C=10 -3 /4(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay ) n i ti p vào hi u i n th xoay ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

chi u thì c ều thì cường độ dịng điện chạy qua tụ ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n ch y qua t điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ ụ điện

i n là i=4cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100

điện trở R=30 ện trở R=30t- /6).).

1 Tính t ng tr c a m ch ổng trở của mạch ở R=30 ủa mạch ạy qua tụ

2 Vi t bi u th c hi u i n th gi a 2 ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ữa 2

u m ch.

điện trở R=30ầu mạch ạy qua tụ

3 Tìm cơng su t và h s cơng su t c a ất và hệ số cơng suất của ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ất và hệ số cơng suất của ủa mạch.

m ch ạy qua tụ

nhiêu để cường độ dòng điện qua R cực đại Tìm I max ,

công suất, hệ số công suất.

BÀI 2 1: M t i n tr R=80 ột tụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 và cu n c m ột tụ điện ảm

thu n cĩ L=0,6)./ ầu mạch. H m c n i ti p vào hi u i n ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30

th u=200cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100 ếp vào hiệu điện thế xoay t- /3) V.

1 Tìm c ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua cu n dây điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện

2 Vi t bi u th c c ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n điện trở R=30 ện trở R=30

3 Vi t bi u th c hi u i n th 2 ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u cu n ột tụ điện

dây.

BÀI 3 1: m t cu n dây cĩ L=0,318H và t i n cĩ ột tụ điện ột tụ điện ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

C=15,9F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay m c n i ti p vào hi u i n th xoay ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

chi u u=6).00cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100 ều thì cường độ dịng điện chạy qua tụ t) V Tìm:

1 C ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua t điện trở R=30 ện trở R=30 ụ điện

2 bi u th c c ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n điện trở R=30 ện trở R=30

3 Bi u th c hi u i n th 2 ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u cu n ột tụ điện

dây.

BÀI 4 1: M t i n tr R=100 ột tụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=303 m t cu n dây ột tụ điện ột tụ điện

thu n c m L=1/ ầu mạch ảm H, t i n C=10 ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 -4 /2 F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay , m c n i ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay

ti p Hi u i n th 2 ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u m ch là u=400cos100 ạy qua tụ t

(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay V).

1 Tìm c ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua m ch điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ

2.Vi t bi u th c c ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua cu n dây điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện

3 Tính hi u i n th hi u d ng gi a 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 ụ điện ữa 2

u m i linh ki n.

điện trở R=30ầu mạch ỗi linh kiện ện trở R=30

4 Tính nhi u l ện trở R=30 ượng toả ra trong mạch ng to ra trong m ch ảm ạy qua tụ trong th i gian 20phút ờng độ dịng điện chạy qua tụ

BÀI 5 1: Cho m ch i n nh hình v cĩ R=90 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ư ẽ cĩ R=90

, r=30, L=0,4/ H, C=50/ F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay , hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

u m ch là u=400cos100 điện trở R=30ầu mạch ạy qua tụ t (F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay V).

1 Tính c ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua cu n dây điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện

2 Vi t bi u th c c ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n, bi u điện trở R=30 ện trở R=30 ểu thức hiệu điện thế giữa 2

th c hi u i n th gi a 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ữa 2 điện trở R=30ầu mạch u cu n dây và ột tụ điện

gi a 2 ữa 2 điện trở R=30ầu mạch ụ điện u t

3 Cơng su t c a m ch và c a cu n dây ất và hệ số cơng suất của ủa mạch ạy qua tụ ủa mạch ột tụ điện

4 Thay t i n C b ng t i n C’ ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ằng tụ điện C’ để hiệu ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 điện trở R=30ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 hi u

i n th 2 u cu n dây c c i Tính C’ và điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch ột tụ điện ực đại Tính C’ và điện trở R=30ạy qua tụ

U Lmax BÀI 6 1: Cho m ch cĩ R=R ạy qua tụ 0 =100, L=1/H, C=15,9F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay v i u ới u MN =200cos100t Hãy tìm:

1 C ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n qua t C điện trở R=30 ện trở R=30 ụ điện

2 Vi t bi u th c c ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n điện trở R=30 ện trở R=30

3 Vi t bi u th c hi u i n th 2 ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u m ch ạy qua tụ

i n.

điện trở R=30 ện trở R=30

4 ĐIỆN XOAY CHIỀUột tụ điện ện trở R=30 l ch pha u AN và u MB.

5 Ph i m c v i t i n C m t t i n C’ sao ảm ắc 1 điện trở R=30 ới u ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 cho cơng su t c a m ch c c ất và hệ số cơng suất của ủa mạch ạy qua tụ ực đại Tính C’ và điện trở R=30ạy qua tụ i h i ph i ỏi phải ảm

M N

Trang 11

m c th nào? Tính C’ và giá tr công su t c c ắc 1 điện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ị công suất cực đại ất và hệ số công suất của ực đại Tính C’ và điện trở R=30ạy qua tụ i

P max

BÀI 7 1: Cho m ch i n có R=100 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30, L=2/H,

C=32,8F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay Hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch điện trở R=30 ện trở R=30 u i n tr : ở R=30

u AM =1002 cos100t V.

1 Vi t bi u th c hi u i n th u ếp vào hiệu điện thế xoay ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ức hiệu điện thế giữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay MB , u AB

2 N u m c 1 ampek có i n tr không áng ếp vào hiệu điện thế xoay ắc 1 điện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 điện trở R=30

k song song v i t i n C thì ampek ch bao ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ới u ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ỉ bao

nhiêu? Bi t u ếp vào hiệu điện thế xoay AB n nh? ổng trở của mạch điện trở R=30ị công suất cực đại

BÀI 8 1: Cho m ch i n có i n tr R, m t ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 ột tụ điện

cu n dây thu n c m có L=0,318H và 1 t i n ột tụ điện ầu mạch ảm ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

C=15,9F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay m c n i ti p vào hi u i n th xoay ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

chi u U=200 ều thì cường độ dòng điện chạy qua tụ 2 V và t n s f=50Hz C ầu mạch ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện

dòng i n qua m ch là 2A Tìm R, U điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ R , U C

BÀI 9 1: Cho m ch i n nh hình v , có ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ư ẽ có R=90

R=R 0 =50, L=0,318H Hi u i n th ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

u AB =200cos100t S ch c a ampek là 1A Hãy ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ỉ bao ủa mạch ếp vào hiệu điện thế xoay

tìm:

1 ên dung c a t i n C ĐIỆN XOAY CHIỀUị công suất cực đại ủa mạch ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

2 M c song song v i cu n dây 1 ampe k có ắc 1 điện trở R=30 ới u ột tụ điện ếp vào hiệu điện thế xoay

i n tr không áng k tìm s ch c a

điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 điện trở R=30 ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ỉ bao ủa mạch.

ampek ? ếp vào hiệu điện thế xoay

BÀI 10 1: Mu n bóng èn lo i 100V, 100W vào ối tiếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30 ạy qua tụ

m ng i n xoay chi u 200V,50Hz mà v n sáng ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ều thì cường độ dòng điện chạy qua tụ ẫn sáng

bình th ường độ dòng điện chạy qua tụ ng ta làm:

1 M c n i ti p v i 1 t i n Tìm i n dung ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ới u ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30

c a t i n ủa mạch ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

2 M c n i ti p v i 1 i n tr R Tìm R ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ới u điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30

BÀI 11 1: M c m ch i n nh hình v , ắc 1 điện trở R=30 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ư ẽ có R=90

R=10, C=10 -3 /F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay , f=50Hz S ch c a ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ỉ bao ủa mạch.

vônk V ếp vào hiệu điện thế xoay 1 và V 2 là 100V và 50V.

1 Tìm h s t c m c a cu n dây ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ực đại Tính C’ và ảm ủa mạch ột tụ điện

2 Tìm hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u m ch và công su t ạy qua tụ ất và hệ số công suất của

c a m ch ủa mạch ạy qua tụ

BÀI 12 1: Cho m ch i n có L=0,05H, R ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 0 =1,

hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch điện trở R=30 ạy qua tụ u o n m ch là 120V, t n ạy qua tụ ầu mạch.

s f=50Hz, ampek ch 2A Hãy tìm: ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ỉ bao

1 hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u cu n dây ột tụ điện

2 Hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch điện trở R=30 ện trở R=30 u i n tr R ở R=30

BÀI 13 1: Cho m ch i n RLC m c n i ti p, ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay L=1/4H, C=10 -3 /F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay Hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u

m ch là u ạy qua tụ AM =200cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t + /2)và l ch pha ện trở R=30

so v i c ới u ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dòng i n là điện trở R=30 ện trở R=30/4 Tìm R và nhi t l ện trở R=30 ượng toả ra trong mạch ng to ra trong 5phút ảm

BÀI 14 1: m c n i ti p i n tr R và C vào ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30

hi u i n th xoay chi u u=200cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ều thì cường độ dòng điện chạy qua tụ t +

/6).) V thì c ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dòng i n qua m ch điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ i=2cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t+5/12)A Tìm R và C.

BÀI 15 1: Cho m ch i n có L=0,16).H, C=32 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay ,

hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u m ch ạy qua tụ u=1002cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t+/6).)V, c ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dòng i n điện trở R=30 ện trở R=30 i=I 0 cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t+/3)A Tìm:

1 i n tr R ĐIỆN XOAY CHIỀU ện trở R=30 ở R=30

2 Công su t c a m ch i n ất và hệ số công suất của ủa mạch ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 BÀI 16 1: Cu n dây có i n tr R và ột tụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 điện trở R=30ột tụ điện ừ cảm ảm t c m

L m c vào m ng i n xoay chi u u=U ắc 1 điện trở R=30 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ều thì cường độ dòng điện chạy qua tụ 0 cos100t

V Dòng i n qua cu n dây có c điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện ực đại Tính C’ và c c

i 14,14A và l ch pha so v i hi u i n th là điện trở R=30ạy qua tụ ện trở R=30 ới u ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay /

3 Công su t tiêu hao trên cu n dây là 200W ất và hệ số công suất của ột tụ điện

1 Tìm R, U 0 , L.

2 Ghép n i ti p cu n dây trên v i 1 t i n có ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ột tụ điện ới u ụ điện điện trở R=30 ện trở R=30

i n dung C r i m c vào m ng i n có dây n i điện trở R=30 ện trở R=30 ồi mắc vào mạng điện có dây nối ắc 1 điện trở R=30 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay

có i n tr dây là R điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 d dòng i n qua cu n dây có điện trở R=30 ện trở R=30 ột tụ điện

c ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện nh c nh ng s m pha so v i hi u ư ũ nhưng sớm pha so với hiệu ư ới u ới u ện trở R=30

i n th 1 góc điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay /6) Tìm R d , công su t P, i n ất và hệ số công suất của điện trở R=30 ện trở R=30 dung C?

BÀI 17 1: ĐIỆN XOAY CHIỀU ạy qua tụ o n m ch RL, hi u i n th gi a ạy qua tụ ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ữa 2

2 điện trở R=30ầu mạch u có t n s góc là 200rad/s và có giá tr hi u ầu mạch ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ị công suất cực đại ện trở R=30

d ng không ụ điện điện trở R=30ổng trở của mạch i Khi L=/4 H thì điện trở R=30ột tụ điện ện trở R=30 l ch gi a ữa 2

u và c ường độ dòng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dòng i n trong m ch là điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ và khi L=1/H thì điện trở R=30ột tụ điện ện trở R=30 l ch pha là ’ Bi t ếp vào hiệu điện thế xoay +’=90 0 , giá

tr c a R là bao nhiêu? ị công suất cực đại ủa mạch.

BÀI 18 1: M c 1 cu n dây vào hi u i n th ắc 1 điện trở R=30 ột tụ điện ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay xoay chi u U=200V, f=50Hz thì công su t c a ều thì cường độ dòng điện chạy qua tụ ất và hệ số công suất của ủa mạch.

m ch là 240W, h s công su t là 0,6) Tìm R và L ạy qua tụ ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ất và hệ số công suất của

c a cu n dây? ủa mạch ột tụ điện BÀI 19 1: Cho m ch RLC có R=100 ạy qua tụ , L=0,318H, C=31,8F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay Hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u

m ch là 36).0V, t n s f: ạy qua tụ ầu mạch ối tiếp vào hiệu điện thế xoay

1 Tìm f điện trở R=30ểu thức hiệu điện thế giữa 2 công su t c a m ch là 400w ất và hệ số công suất của ủa mạch ạy qua tụ

2 Tìm f điện trở R=30ểu thức hiệu điện thế giữa 2 ường độ dòng điện chạy qua tụ c ng điện trở R=30ột tụ điện dòng i n trong m ch điện trở R=30 ện trở R=30 ạy qua tụ

c c ực đại Tính C’ và điện trở R=30ạy qua tụ i Tìm I max

BÀI 20 1: Cho m ch i n có R=100 ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30, L=15,9F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay m c n i ti p vào hi u i n th ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

Trang 12

U=1005V, f=50Hz, thì hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u

i n tr là U

điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 R =100V Tìm R.

BÀI 21 1: Cho m ch RLC n i ti p Trong ĩ ạy qua tụ ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30

f=50Hz, C=6).3,6).F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay , U R =U L =100V, U=1005V

Tìm R, L, C và tìm C điện trở R=30ểu thức hiệu điện thế giữa 2 U R =U.

BÀI 22 1: Cho m t i n tr R=10 ột tụ điện điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 và 1 cu n ột tụ điện

dây m c n i ti p vào hi u i n th 2 ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u R là

U R =50V và hi u i n th 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch u cu n dây ột tụ điện

U L =70,5V Tìm c ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n hi u d ng, điện trở R=30 ện trở R=30 ện trở R=30 ụ điện

i n tr R

điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 0 và L.

BÀI 23 1: m t m ch i n g m R và cu n dây ột tụ điện ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ồi mắc vào mạng điện cĩ dây nối ột tụ điện

m c n i ti p Bi t hi u i n th gi a 2 âu ắc 1 điện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ếp vào hiệu điện thế xoay ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay ữa 2 điện trở R=30

i n tr và 2 u cu n dây b ng nhau 100V và

điện trở R=30 ện trở R=30 ở R=30 điện trở R=30ầu mạch ột tụ điện ằng tụ điện C’ để hiệu

cu n dây cĩ h s cơng su t là 0,5 Tìm hi u ột tụ điện ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ất và hệ số cơng suất của ện trở R=30

i n th 2 u m ch và l ch pha gi a u và i.

điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay điện trở R=30ầu mạch ạy qua tụ điện trở R=30ột tụ điện ện trở R=30 ữa 2

BÀI 24 1: Cho m ch cĩ u ạy qua tụ AB =170cos100t V H ện trở R=30

s cơng su t c a m ch là 0,6)., h s cơng su t ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ất và hệ số cơng suất của ủa mạch ạy qua tụ ện trở R=30 ối tiếp vào hiệu điện thế xoay ất và hệ số cơng suất của

c a 2 ủa mạch điện trở R=30ầu mạch u cu n dây là 0,8 Tìm hi u i n th ột tụ điện ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

hi u d ng gi a 2 ện trở R=30 ụ điện ữa 2 điện trở R=30ầu mạch u cu n dây ột tụ điện

BÀI 25 1: Cho m ch i n RLC, bi t U ạy qua tụ điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay R =15V,

U L =20V, U C =40V.

1 tìm gĩc l ch pha gi a u và i, hi u i n th 2 ện trở R=30 ữa 2 ện trở R=30 điện trở R=30 ện trở R=30 ếp vào hiệu điện thế xoay

u m ch.

điện trở R=30ầu mạch ạy qua tụ

2 i u ch nh R ĐIỆN XOAY CHIỀU ều thì cường độ dịng điện chạy qua tụ ỉ bao điện trở R=30ểu thức hiệu điện thế giữa 2 U R ’=10V Tìm U’ L và U’ C

BÀI 26 1: Cho mạch như hình vẽ, có f=50hz,

R=50,u AM sơm pha hơn u MB là 2 /3 Tìm độ từ cảm L

của cuộn dây.

BÀI 27 1: Cho mạch điện như hình vẽ có

u AB =2002cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t)V, c ường độ dịng điện chạy qua tụ ng điện trở R=30ột tụ điện dịng i n điện trở R=30 ện trở R=30

i=22cos(F) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay 100t)A Biết uAN và u MB vuông pha nhau

Tìm R, L, C.

BÀI 28 1: Cho mạch có cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp vào mạng điện có u=220 2cos(100 t) V thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây và 2 đầu tụ điện là

U L =220V, U C =2202V Tìm độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

BÀI 29 1: Cho mạch có u AB =1262cos100t(V), L=1,272H điều chỉnh C để số chỉ vôn kế lớn nhất và giá trị lớn nhất là 210V.

1 Tìm giá trị R và C.

2 Tìm số chỉ của ampeke

BÀI 30 1: Cho mạch R,L,C có R=100 Hiệu điện thế 2 đầu mạch u=200cost (V).

1 Thay đổi L thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị cực đại là bao nhiêu?

2 Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại trong mạch là bao nhiêu?

BÀI 31 1: Cho mạch điện gồm cuộn dây có R 0 =10 và L=1/ H, một tụ điện C=0,4/ F và 1 điện trở R thay đổi được, mắc vào hiệu điện thế

u=2002cos100t(V) Tìm R để:

1.Công suất của R cực đại Tìm P Rmax

2.Công suất của mạch cực đại Tìm P max

3.Hiệu điện thế U R =100V 4.Công suất của mạch là 20W

BÀI 32 1: Cho mạch R,L,C với R thay đổi được, L=1/2 H, u=200cos100t (V) công suất của mạch cực đại Hãy viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch.

BÀI 33 1: Cho mạch điện có R=31 và L=0,1H và 1 tụ điện C biến đổi mắc nối tiếp vào mạng điện XC có U=200V và tần số 100rad/s Tìm C để hiệu điện thế 2 đầu C cực đại Tìm U Cmax

BÀI 34 1: Một cuộn dây có R=2 và độ từ cảm L=0,1H, mắc nối tiếp với 1 tụ điện vào hiệu điện thế xoay chiều 50hz Biết rằng tụ điện chỉ chịu được hiệu điện thế tối đa là 396V Hỏi hiệu điện thế 2 đầu mạch là bao nhiêu để tụ điện không bị hỏng.

Chủ đề 5: MÁY BIẾN THẾ VÀ SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNGCÂU 1.5: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2200vòng và 120 vòng Mắc cuộn

sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi đó hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là:

CÂU 2.5: một máy biến thế có số vòng dây cuộng sơ cấp là 2200vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện

XC 220V - 50hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng dây của

M

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w