Bài tiểu luận Phân tích khối phổ có kết cấu nội dung gồm 2 phần: Phần 1 giới thiệu, tìm hiểu tổng quan cũng như nguyên lí làm việc của máy khối phổ, phần 2 máy khối phổ, trình bày sơ nét các bộ phận và các thức hoạt động của máy khối phổ.
Trang 1B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG
KHOA CÔNG NGH SINH H C VÀ K THU T MÔI TR Ệ Ọ Ỉ Ậ ƯỜ NG
Môn: K THU T PHÂN TÍCH SINH HÓA HI N Đ I Ỹ Ậ Ệ Ạ
Gi ng viên h ả ướ ng d n ẫ : H Th Ti n ồ ị ế
Trang 2
B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG
KHOA CÔNG NGH SINH H C VÀ K THU T MÔI TR Ệ Ọ Ỉ Ậ ƯỜ NG
Gi ng viên h ả ướ ng d n: ẫ H Th Ti n ồ ị ế
Trang 3TP.HCM, Tháng 12 năm 2015
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Chúng tôi xin trân thành c m n cô H Th Ti n đã t n tình ch b o, hả ơ ồ ị ế ậ ỉ ả ướ ng
d n và giúp đ chúng tôi trong su t th i gian h c t p.M t l n n a nhóm chúng tôiẫ ỡ ố ờ ọ ậ ộ ầ ữ xin trân thành c m n cô.ả ơ
M c dù bài ti u lu n đã hoàn thành nh ng khó tránh nh ng sai sót.Mong r ngặ ể ậ ư ữ ằ
s nh n đẽ ậ ược đóng góp ý ki n c a th y cô và các b n đ bài ti u lu n hoàn thi nế ủ ầ ạ ể ể ậ ệ
h n. T đó,chúng tôi s có thêm nhi u kinh nghi m đ th c hi n nh ng bài ti uơ ừ ẽ ề ệ ể ự ệ ữ ề
lu n ti p theo cũng nh đ án sau này và ngh nghi p tậ ế ư ồ ề ệ ương lai
Sau cùng chúng tôi xin chúc cô H Th Ti n và toàn th các th y cô trong Khoaồ ị ế ể ầ
th t d i dào s c kh e, ni m vui đ ti p t c th c hi n s m nh cao đ p c a mìnhậ ồ ứ ỏ ề ể ế ụ ự ệ ứ ệ ẹ ủ
là truy n đ t ki n th c c a mình cho th h mai sau.ề ạ ế ứ ủ ế ệ
Trân tr ng c m n! ọ ả ơ
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
4
Trang 5L I CAM ĐOAN Ờ
Chúng tôi xin cam đoan:
Bài ti u lu n do các thành viên trong nhóm cùng chung tay làm vi c,có s phânể ậ ệ ự công rõ ràng và công b ng gi a các thành viên trong nhóm. Đ ng th i, không saoằ ữ ồ ờ chép b t c bài ti u lu n c a b t kì ai. Các n i dung trong bài báo cáo đã đấ ứ ể ậ ủ ấ ộ ược tham
kh o k lả ỉ ưỡng trước khi đ a vào bài ti u lu n.Chúng tôi s ch u hoàn toàn tráchư ề ậ ẽ ị nhi m trệ ước cô và Khoa v nh ng cam đoan này.ề ữ
TP.HCM, ngày 9 tháng 12 năm 2015
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
5
Trang 6KÍ HI U CÁC C M T VI T T T Ệ Ụ Ừ Ế Ắ
EI Electron Impact (va ch m electron) ạ
CI Chemical Ionization (Ion hóa hóa h c) ọ
ESI Electrospray Ionization (ion hóa b ng tia l a đi n) ằ ử ệ
TSI Thermospray Ionization (ion hóa b ng nhi t) ằ ệ
APCI Atmospheric Pressure Chemical Ionzation (ion hóa hóa
h c áp su t khí quy n) ọ ở ấ ể
FAB Fast Atom Bombardment (b n phá nhanh b ng nguyên ắ ằ
t ) ử
FIB Fast Ion Bombardment (b n phá nhanh b ng ion) ắ ằ
MALDI Matrix Assisted Laser Desorption Ionization (ion b ng ằ
gi i h p laser) ả ấ
TOF Time Of Flight analyser (b phân tích th i gian bay) ộ ờ
ICR Ion Cyclotron Resonance Analyser (b phân tích c ng ộ ộ
h ưở ng ion cylotron)
6
Trang 7DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
S th ố ứ
1 B ng 3.1: Đ ng v b n c a m t s nguyên tả ồ ị ề ủ ộ ố ố 11
2 B ng 3.2: K t qu kh o sát lả ế ả ả ượng đ ng vồ ị 12
3 B ng 3.3: Thành ph n hoá h c c a tinh d u t g Sa m c d u (Cunninghamia konishii Hayata) phân b ả ộ ầ ầ ọ ủ ầ ừ ỗ ố ở
Trang 8DANH M C CÁC S Đ VÀ HÌNH NH Ụ Ơ Ồ Ả
S th ố ứ
1 Hình 1.1: Máy kh i ph hi n nayố ổ ệ 2
2 Hình 2.1: S đ kh i c a máy kh i phơ ồ ố ủ ố ổ 3
3 Hình 2.2 : Giao di n ESI trong máy kh i ph và s đô tao iondương băng nguôn ESÌ ệ̀ ố ổ ơ ̀ ̣ 6
4 Hình 2.3: Giao di n APCI gi a c t HPLC v máy kh i ph ệ ữ ộ ả ố ổ 6
5 Hình 2.4: S đ mô t ho t đ ng c a h th ng MALDIơ ồ ả ạ ộ ủ ệ ố 7
6 Hình 2.5: Bi u đ l a chon kiêu tao ionể ồ ự ̣ ̉ ̣ 7
13 Hình 3.1: S thay đ i c u d ng do c m ng v i cAMP c a Epac2 đượ ực xác đ nh b ng DXMSị ổ ấ ằ ạ ả ứ ớ ủ 14
14 Hình 3.2: Đường h i qui c a 8 quinoloneồ ủ 15
8
Trang 10M C L C Ụ Ụ
Trang 11PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trong s phát tri n c a xã h i ngày nay, t t c các công vi c đ u đự ể ủ ộ ấ ả ệ ề ược cơ
gi i hóa hi n đ i hóa phù h p v i xã h i ngày càng văn minh. Các nghành khoa h cớ ệ ạ ợ ớ ộ ọ càng c n ph i đ i m i và hi n đ i nh t là trong nghành khoa h c nghiên c uầ ả ổ ớ ệ ạ ấ ọ ứ
Nghành Công Ngh Sinh H c ệ ọ là m t trong s đó. Là m t ngành khoa h c nghiênộ ố ộ ọ
c u v i nh ng k thu t công ngh cao đáp ng nhu c u đ t ra c a Nghành, vì v yứ ớ ữ ỉ ậ ệ ứ ầ ặ ủ ậ
c n nh ng k thu t, nh ng phầ ữ ỉ ậ ữ ương ti n đ đáp ng các nhu c u đó. Đây cũng làệ ể ứ ầ
m t trong nh ng lí do mà môn “ộ ữ K thu t phân tích sinh hóa hi n đ i ỷ ậ ệ ạ “ được xem
là m t trong nh ng môn c s nghành cung c p cho ngộ ữ ơ ở ấ ườ ọi h c m t cách nhìn t ngộ ổ quan v các phề ương pháp, trang thi t b ph c v cho vi c nghiên c u c a các mônế ị ụ ụ ệ ứ ủ
h c sau này.ọ
Trên c s nh ng ki n th c đã đơ ở ữ ế ứ ược h c trong môn h c: nhóm chúng tôi đãọ ọ
được giao th c hi n đ tài ự ệ ề “Phân tích kh i ph ố ổ” v i m c đích là tìm hi u thêm đớ ụ ể ề nâng cao ki n th c đã h c cho b n thân và các b n. M c dù đã c g ng do ki nế ứ ọ ả ạ ặ ố ắ ế
th c còn h n h p và th i gian th c hi n không đứ ạ ẹ ờ ự ệ ược nhi u nên đ tài c a chúng tôiề ề ủ còn r t nhi u h n ch và sai sót. ấ ề ạ ế
Chúng tôi mong s góp ý c a cô ự ủ H Th Ti nồ ị ế , các th y cô trong khoa và cácầ
b n đ bài lu n này hoàn thi n và ngày càng t t h n.ạ ể ậ ệ ố ơ
Page | 11
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t ệ ọ ỉ ậMôi Trường
Trang 12PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
NH NG NGỮ ƯỜI TH C HI NỰ Ệ
Kh i ph (mass spectrometry – MS), là m t k thu t quang ph do nhàố ổ ộ ỹ ậ ổ
v t lí h c ngậ ọ ười Anh Joseph John Thomson phát minh ra vào năm 1897. Chính
nh k thu t này đã giúp Thomson phát hi n ra các đ ng v c a nguyên t vàờ ỉ ậ ệ ồ ị ủ ố
ch ng minh s t n t i hai đ ng v c a khí Neon. V i phát minh này đã giúpứ ự ồ ạ ồ ị ủ ớ Thomson giành được gi i thả ưởng Nobel năm 1906
I. GI I THI U Ớ Ệ
1.1. T ng quan ổ
T năm 1940 phân tích kh i ph h u c ra đ i đ ng d ng vào phân tích s nừ ố ổ ữ ơ ờ ể ứ ụ ả
ph m trong ngành c ng nghi p d u h a. Đ n nh ng năm 70, kh i ph đã đẩ ộ ệ ầ ỏ ế ữ ố ổ ượ ứ c ng
d ng r ng rãi trong nghiên c u y sinh. Hi n nay phân tích kh i ph là m t trongụ ộ ứ ệ ố ổ ộ
nh ng k thu t ph bi n đữ ỉ ậ ổ ế ượ ử ục s d ng trong nhi u lĩnh v c khác nhau đ xác đ nhề ự ể ị thành ph n các ch t vô c và h u c ầ ấ ơ ữ ơ
Hình 1.1: Máy kh i ph hi n nayố ổ ệ
Page | 12
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t ệ ọ ỉ ậMôi Trường
Trang 13PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
Ph ươ ng pháp kh i ph ố ổ (MS) là m t k thu t phân tích hóa h c giúp xác đ nhộ ỹ ậ ọ ị hàm lượng và lo i ch t hóa h c có trong m t m u b ng cách đo t l kh i lạ ấ ọ ộ ẫ ằ ỷ ệ ố ượ ngtrên đi n tích và s lệ ố ượng c a các ion pha khí t phân t ho c nguyên t c a m u.ủ ừ ử ặ ử ủ ẫ
T s này đỉ ố ược bi u th b ng đ n v kh i lể ị ằ ơ ị ố ượng nguyên t ho c b ng dalton. N uử ặ ằ ế
bi t đế ược đi n tích c a ion thì ta d dàng xác đ nh đệ ủ ễ ị ược kh i lố ượng c a ion đó. ủ
Nh v y, trong nghiên c u kh i ph c a b t k ch t nào, trư ậ ứ ố ổ ủ ấ ỳ ấ ước tiên nó ph iả
được chuy n sang tr ng thái bay h i, sau đó để ạ ơ ược ion hoá b ng các phằ ương pháp thích h p. Các ion t o thành đợ ạ ược đ a vào nghiên c u trong b phân tích kh i c aư ứ ộ ố ủ máy kh i ph Tùy theo lo i đi n tích c a ion nghiên c u mà ngố ổ ạ ệ ủ ứ ười ta ch n ki uọ ể quét ion dương (+) ho c âm (). Ki u quét ion dặ ể ương thường cho nhi u thông tinề
h n v ion nghiên c u nên đơ ề ứ ược dùng ph bi n h n.ổ ế ơ
1.2. Nguyên lý c a kh i ph ủ ố ổ
Kh i ph là k thu t phân tích đo ph v kh i lố ổ ỹ ậ ổ ề ố ượng c a các phân t tích đi nủ ử ệ khi chúng di chuy n trong đi n trể ệ ường. Các ion đượ ạc t o thành trong bu ng ion hóa,ồ
được gia t c và tách riêng nh b ph n phân tích kh i ph trố ờ ộ ậ ố ổ ước khi đ n detector.ế
T t c các quá trình này di n ra trong h thi t b chân không, áp su t trong h giaoấ ả ễ ệ ế ị ấ ệ
đ ng trong kho ng t 10ộ ả ừ 3 Pa đ n 10ế 6 Pa. Tín hi u tệ ương ng v i các ion s đứ ớ ẽ ượ c
th hi n b ng m t s v ch (pic) có cể ệ ằ ộ ố ạ ường đ khác nhau t p h p l i thành m t kh iộ ậ ợ ạ ộ ố
ph đ ho c ph kh i. D li u ph kh i đổ ồ ặ ổ ố ữ ệ ổ ố ượ ự ộc t đ ng ghi l i và s d ng đ nh nạ ử ụ ể ậ
d ng m u b ng các công c tin sinh h c. Đ ng th i, có th xác đ nh c u trúc cũngạ ẫ ằ ụ ọ ồ ờ ể ị ấ
nh là đ nh lư ị ượng các ch t trong m u mà ta phân tích.ấ ẫ
II. MÁY KH I PH Ố Ổ
2.1. T ng quan v máy kh i ph ổ ề ố ổ
H th ng kh i ph có nhi u lo i và đệ ố ố ổ ề ạ ượ ức ng d ng r t đa d ng trong các lĩnhụ ấ ạ
v c khác nhau. Tùy theo ch c năng và nhi m v mà các b ph n đự ứ ệ ụ ộ ậ ượ ấ ạc c u t o khác nhau nh ng thông thư ường m t máy kh i ph thộ ố ổ ường có năm b ph n chính nhộ ậ ư sau:
B ph n n p m u: Đ a m u vào máy, n u m u d ng l ng ho c r n c nộ ậ ạ ẫ ư ẫ ế ẫ ở ạ ỏ ặ ắ ầ
ph i chuy n sang d ng h i b ng các bi n pháp thích h p.ả ể ạ ơ ằ ệ ợ
B ngu n ion: Ion hóa các phân t , nguyên t c a m u tr ng thái khí ho cộ ồ ử ử ủ ẫ ở ạ ặ
h i.ơ
B phân tích kh i: Tách các ion theo t s kh i lộ ố ỉ ố ố ượng và đi n tích c a ionệ ủ (m/z). Các ion được gia t c và tách riêng nh tác d ng c a t trố ờ ụ ủ ừ ường , đi nệ
trường đ đi đ n detector.ể ế
B ph n ghi ph (detector): Có nhi m v chuy n các ion đã đ n thành tínộ ậ ổ ệ ụ ể ế
hi u đi n đo b ng h đi n t c a máy kh i ph ệ ệ ằ ệ ệ ử ủ ố ổ
B x lí d li u: D li u độ ử ữ ệ ữ ệ ược ghi l i và nh n d ng b ng h th ng tin sinhạ ậ ạ ằ ệ ố
h c.ọ
Page | 13
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t ệ ọ ỉ ậMôi Trường
Trang 14PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
Tín hi u đi n t detector đệ ệ ừ ược khu ch đ i trế ạ ước khi chuy n thành tín hi u sể ệ ố
ph c v x lí d li u theo nh ng yêu c u khác nhau: ghi ph kh i, so sánh v i dụ ụ ử ữ ệ ữ ầ ổ ố ớ ữ
li u ph trong th vi n ph hay đ nh lệ ổ ư ệ ổ ị ượng m u,…:ẫ
Hình 2.1: S đ kh i c a máy kh i phơ ồ ố ủ ố ổ
Các b ph n này s độ ậ ẽ ược trình bày chi ti t ph n sau.ế ở ầ
II.2. Nguyên lí làm vi c c a máy kh i ph ệ ủ ố ổ
Ban đ u, m u đầ ẫ ược n p vào máy dạ ở ướ ại d ng khí ho c h i . Sau đó m uặ ơ ẫ
được chuy n đ n b ngu n ion đ để ế ộ ồ ể ược ion hóa thành các ion các tr ng thái tíchở ạ
đi n khác nhau, ti p theo các ion m u s đệ ế ẫ ẽ ược phân tách d a trên s khác bi t v tự ự ệ ề ỉ
s giá trố ị m/z, detector ghi d li u ph v kh i c a các ion đã phân tách v i s trữ ệ ổ ề ố ủ ớ ự ợ giúp c a các ph n m m tin sinh h c cho phép tìm ki m trên các c s d li u vàủ ầ ề ọ ế ơ ở ữ ệ phân tích k t qu thu đế ả ược.
Máy kh i ph không đo kh i lố ổ ố ượng (m) mà chúng đo giá trị m/z (mass/charge
ratio). Tùy thu c vào các lo i ngu n và b phân tích kh i mà máy kh i ph có c uộ ạ ồ ộ ố ố ổ ấ hình và nguyên t c ho t đ ng khác nhau.ắ ạ ộ
II.3. Chi ti t các b ph n c a máy kh i ph ế ộ ậ ủ ố ổ
II.3.1. B n p m u: Có th phân thành hai nhóm chính: ộ ạ ẫ ể
II.3.1.1. N p m u tr c ti p ạ ẫ ự ế
M u đẫ ược đ a tr c ti p vào máy không c n thông qua b t kì thi t b phân tíchư ự ế ầ ấ ế ị khác. Ch ng h n, v i m u l ng ta có th đ t m u vào trong chén th ch anh ho cẳ ạ ớ ẫ ỏ ể ặ ẫ ạ ặ trên b m t kim lo i và đ a vào bu ng trung gian (áp su t gi m) trề ặ ạ ư ồ ấ ả ước khi đ a vàoư
bu ng chân không c a máy. đây ph n h i c a m u có th đồ ủ Ở ầ ơ ủ ẫ ể ược tách nh m tờ ộ màng bán th m và đ a th ng vào bu ng ion hóa. Đôi khi ngấ ư ẳ ồ ười ta nhi t phân m u,ệ ẫ khí t o ra đạ ược đ a vào bu ng ion hóa c a máy kh i ph ho c dùng k t n iư ồ ủ ố ổ ặ ế ố
Trang 15PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
GC/ MS (Gas Chromatography/ Mass Spectrometry): Đ u ra c a c t maoầ ủ ộ
qu n c a h th ng s c kí khí (GC) đả ủ ệ ố ắ ược n i tr c ti p v i b ngu n ion c aố ự ế ớ ộ ồ ủ máy kh i ph ố ổ
LC/MS (Liquid Chromatography/ Mass Spectrometry): Khi ch t phân tích khóấ bay h i ho c d phân h y nhi t không th phân tích b ng GC, c n k t n iơ ặ ễ ủ ệ ể ằ ầ ế ố
v i h th ng s c kí l ng (LC). Khó khăn đây là ph i chuy n ch t phân tíchớ ệ ố ắ ỏ ở ả ể ấ
t pha l ng sang pha h i đ ion hóa.(ừ ỏ ơ ể S đẽ ược trình bày c th ph nụ ể ở ầ 2.3.2)
SFC/ MS ( Supercritical Fluid Chromatography/ Mass Spectrometry): Pha
đ ng là COộ 2 siêu t i h n đớ ạ ược chuy n thành pha khí trể ước khi đi vào bu ngồ ion hóa
CE/ MS (Capillary Electrophoresie/ Mass Spectrometry): Các ch t trong dungấ
d ch r a gi i t mao qu n đị ữ ả ừ ả ược đ a vào bu ng ion hóa. Trong m t s trư ồ ộ ố ườ ng
h p c n thêm dung môi đ tăng t c đ dòng. H n ch c a k t n i này là thợ ầ ể ố ộ ạ ế ủ ế ố ể tích m u nh và c n ph i dùng dung d ch đ m d bay h i.ẫ ỏ ầ ả ị ệ ễ ơ
II.3.2. B ngu n ion ộ ồ
Đây là b ph n ion hóa m u phân t , nguyên t sang tr ng thái h i ho c khí,ộ ậ ẫ ử ử ạ ơ ặ trên th c t thì có r t nhi u phự ế ấ ề ương pháp ion hóa m u. Dẫ ưới đây là m t trong nhi uộ ề
phương pháp đó c th nh sau:ụ ể ư
II.3.2.1. Va ch m electron (EI) ạ
Trong bu n ion hóa các electron (e) phát ra t m t catot vonfram ho c reni khiồ ừ ộ ặ
đ t nóng. Chùm tia e này bay v phía anot v i v n t c l n (có năng lố ề ớ ậ ố ớ ượng kho ngả
70 eV) va ch m v i phân t ho c nguyên t c a m u. M t e t n công m t phân tạ ớ ử ặ ử ủ ẫ ộ ấ ộ ử
v i năng lớ ượng l n s lo i m t e khác kh i phân t này.ớ ẽ ạ ộ ỏ ử
Quá trình ion hóa m u b ng phẫ ằ ương pháp EI thường tao ra ion dòng đi n đ nệ ơ
có m t e không c p đôi. Đó là ion g c, phân t ban đ u mang đi n tích g i là ionộ ặ ố ử ầ ệ ọ phân t ử
Quá trình ion hóa b ng phằ ương pháp EI có th t o ra catot và anot:ể ạ
Ít ho c th m chí không có ion phân t nên khó bi n gi i ph ặ ậ ử ệ ả ổ
Không thích h p v i ch t phân c c ho c d b nhi t phân h y (ph i h i hóaợ ớ ấ ự ặ ễ ị ệ ủ ả ơ
m u trẫ ước)
II.3.2.2. Ion hóa hóa h c (CI) ọ
Ion hóa hóa h c là k thu t ion hóa “m m” h n k thu t va ch m electron. ọ ỉ ậ ề ơ ỉ ậ ạ Ở đây người ta dùng khí metan (CH4), amoniac (NH3), va cham v i chùm tia electronớ năng lượng cao đ t o ra các ion ho c g c t do. Ví d v i khí metan:ể ạ ặ ố ự ụ ớ
Page | 15
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t ệ ọ ỉ ậMôi Trường
Trang 16 T o ra ion MHạ + có kh i lố ượng l n h n m t đ n v so v i kh i lớ ơ ộ ơ ị ớ ố ượng phân
t tử ương đ i c a ch t phân tích.ố ủ ấ
II.3.2.3. Ngu n ion b ng phun s ồ ằ ươ ng kh solvat ử
K thu t này t o ra ion t phân t trong dung d ch, dung d ch trong m t maoỷ ậ ạ ừ ử ị ị ở ộ
qu n kim lo i (t c d dao đ ng t 1 10 ml/ phút). Ngả ạ ố ộ ộ ừ ười ta đ t m t đi n trặ ộ ệ ườ ng
gi a đ u mao qu n và đi n c c ( +4000 V) t o ra các gi t m n h t sữ ầ ả ệ ự ạ ọ ị ạ ương mang
đi n tích và gia t c đ n đi n c c ( ion hóa b ng tia đi n ESI)ệ ố ế ệ ự ằ ệ
Trang 17PHÂN TÍCH KH I PHỐ Ổ T 4Ổ
Hình 2.2 : Giao di n ESI trong máy kh i ph và s đô tao ion dệ ố ổ ơ ̀ ̣ ương băng̀
nguôn ESÌNgoài dùng tia ESI ta có th dùng m t s các tia sau:ể ộ ố
Ion hóa b ng nhi t (TSI): Tằ ệ ương t nh k thu t ESI tuy nhiên m u ph i điự ư ỉ ậ ẫ ả qua m o qu n nhi t đ đạ ả ở ệ ộ ược ki m soát đ t o thành các gi t m n.ể ể ạ ọ ị
Ion hóa h c áp su t khí quy n (APCI): Pha đ ng đọ ở ấ ể ộ ược chuy n thành cátể
gi t sọ ương nh dòng Nito và nhi t (kho ng 500ờ ệ ả oC), thường được k t n iế ố
v i HPLC/MS. Hình 2.3 minh h a giao di n APCI gi a c t HPLC v máyớ ọ ệ ữ ộ ả
kh i ph ố ổ
Hình 2.3: Giao di n APCI gi a c t HPLC v máy kh i ph ệ ữ ộ ả ố ổ
II.3.2.4. Ngu n ion hóa b ng gi i h p ồ ằ ả ấ
Nguyên t c c a k thu t này là d a trên quá trình phát th c p: b n phá m tắ ủ ỷ ậ ự ứ ấ ắ ộ
m u d ng l ng hay r n b ng m t chùm tia s c p: electron, photon ho c ion.ẫ ở ạ ỏ ắ ằ ộ ơ ấ ặ
G m ba k thu t thồ ỉ ậ ường g p:ặ
B n phá nhanh b ng nguyên t (FAB): Dùng agon hay xenon đ b n phá.ắ ằ ử ể ắ
B ng phá nhanh b ng ion (FIB): Dùng ion Csắ ằ + đ b n phá.ể ắ
Ion b ng dãy h p laser (MALDI): M u đằ ấ ẫ ược hòa tan trong dung môi thích
h p và đợ ược ion hóa b ng xung laser có bằ ước sóng trong vùng UVIR,
thường dùng cho các m u phân t có kh i lẫ ử ố ượng l n (M > 100000).ớ
Hình 2.4: S đ mô t ho t đ ng c a h th ng MALDIơ ồ ả ạ ộ ủ ệ ố
Page | 17
Khoa Công Ngh Sinh H c Và K Thu t ệ ọ ỉ ậMôi Trường