Bài tiểu luận Phân tích động học cơ cấu hành tinh kiểu Simpson trong hộp số tự động trình bày tổng quan về điều khiển hộp số tự động và ưu nhược điểm của hộp số hành tinh, cấu tạo, sơ đồ, nguyên lý làm việc, của hộp số hành tinh, các cụm chi tiết trong hệ thống,... Với các bạn chuyên ngành Cơ khí - Chế tạo máy thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 3
………,Ngày……tháng……năm 20…… Giáo viên hướng d nẫ
Trang 4B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HÒA XÃ H I CH Ộ Ụ Ạ Ộ Ộ Ủ
hành tinh ki u Simpson trong h p s t đ ng ể ộ ố ự ộ
N i dung c a b n thuy t minh, các yêu c u chính :ộ ủ ả ế ầ
1. T ng quan v đi u khi n h p s t đ ng và u nhổ ề ề ể ộ ố ự ộ ư ược đi m c a h p ể ủ ộ
s hành tinhố (SVTH: Nguy n Văn Thu n)ễ ậ
2. C u t o, s đ , nguyên lý làm vi c, c a h p s hành tinh, các c m chi ấ ạ ơ ồ ệ ủ ộ ố ụ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 61 . T ng quan v đi u khi n h p s t đ ng và u nh ổ ề ề ể ộ ố ự ộ ư ượ c
đi m c a h p s hành tinh : ể ủ ộ ố
m t cách t đ ngộ ự ộ theo t i đ ng c và t c đ xe.ả ộ ơ ố ộ
V i các xe có h p s t đ ng thì ngớ ộ ố ự ộ ười lái xe không c n ph i suy tính khi ầ ảnào c n lên s ho c xu ng s Các bánh răng t đ ng chuy n s tu thu c ầ ố ặ ố ố ự ộ ể ố ỳ ộvào t c đ xe vàố ộ m c đ p bàn đ p ga.ứ ạ ạ
M t h p s mà trong đó vi c chuy n s bánh răng độ ộ ố ệ ể ố ược đi u khi n b ngề ể ằ
m tộ ECU (B đi u khi n đi n t ) độ ề ể ệ ử ược g i là ECTH p s đi u khi n đi nọ ộ ố ề ể ệ
t , và m t h pử ộ ộ s không s d ng ECU đố ử ụ ược g i là h p s t đ ng thu nọ ộ ố ự ộ ầ thu l c. Hi n nay h u h tỷ ự ệ ầ ế các xe đ u s d ng ECT.ề ử ụ
Đ i v i m t s ki u xe thì phố ớ ộ ố ể ương th c chuy n s có thứ ể ố ể được ch n tu ọ ỳtheo ý mu n c a lái xe và đi u ki n đố ủ ề ệ ường xá. Cách này giúp cho vi cệ ti t ế
ki m nhiên li u, tính năng và v n hành xe đệ ệ ậ ượ ố ơc t t h n
1.2, L ch s phát tri n ị ử ể
Ngay t nh ng năm 1900, ý từ ữ ưởng v m t lo i h p s t đ ng chuy n s ề ộ ạ ộ ố ự ộ ể ố
đã được các k s hàng h i Đ c nghiên c u ch t o. Đ n năm 1938, h p s ỹ ư ả ứ ứ ế ạ ế ộ ố
t đ ng đ uự ộ ầ tiên ra đ i khi hãng GM gi i thi u chi c Oldsmobile đờ ớ ệ ế ược trang
b h p s t đ ng.ị ộ ố ự ộ Vi c đi u khi n ô tô đệ ề ể ược đ n gi n hóa b i không còn ơ ả ởbàn đ p ly h p. Tuy nhiên doạ ợ ch t o ph c t p và khó b o dế ạ ứ ạ ả ưỡng s a ch a ử ữnên nó ít đượ ử ục s d ng
Đ n nh ng năm 70 H p s t đ ng th c s h i sinh khi hàng lo t hãng ô tô ế ữ ộ ố ự ộ ự ự ồ ạcho ra các lo i xe m i v i h p s t đ ng đi kèm. T đó đ n nay h p s t ạ ớ ớ ộ ố ự ộ ừ ế ộ ố ự
đ ng đã phátộ tri n không ng ng và d n thay th cho h p s thể ừ ầ ế ộ ố ường. Khi m i ớ
ra đ i, h p s t đ ngờ ộ ố ự ộ là lo i có c p và đạ ấ ược đi u khi n hoàn toàn b ng ề ể ằ
th y l c. Đ chính xác hóa th i đi mủ ự ể ờ ể chuy n s và đ tăng tính an toàn khi ể ố ể
s d ng, h p s t đ ng có c p đi u khi n b ngử ụ ộ ố ự ộ ấ ề ể ằ đi n t (ECT)ra đ i. ệ ử ờ
Trang 7V n ch a hài lòng v i các c p t s truy n c a ECT, các nhà s n xu t ôtô ẫ ư ớ ấ ỷ ố ề ủ ả ấ
đã nghiên c u, ch t o thành công m t lo i h p s t đ ng v i vô s c p t ứ ế ạ ộ ạ ộ ố ự ộ ớ ố ấ ỷ
s truy nố ề (h p s t đ ng vô c p) vào nh ng năm cu i c a th k XXc thộ ố ự ộ ấ ữ ố ủ ế ỷ ụ ể
nh sau :.ư
+ H p s t đ ng (HSTD), theo công b c a tài li u công nghi p ô tô ộ ố ự ộ ố ủ ệ ệ
CHLB Đ c, ra đ i vào 1934 t i hãng Chysler. Ban đ u HSTD s d ng Ly ứ ờ ạ ầ ử ụ
h pợ th y l c và H p s hành tinh, điêu khi n hoàn toàn b ng van con trủ ự ộ ố ể ằ ượt
th yủ l c, sau đó chuy n sang dùng Bi n mômen th y l c đ n ngày nay, tên ự ể ế ủ ự ế
+ Sau nh ng năm 1960 HSTD dùng trên ô tô t i và ô tô buýt v i Bi n ữ ả ớ ế
mômen th y l c và h p s c khí có các c p bánh răng ăn kh p ngoài, k t ủ ự ộ ố ơ ặ ớ ế
c u AT.ấ
+ Sau năm 1978 chuy n sang lo i HSTD ki u EAT (đi u khi n chuy n ể ạ ể ề ể ể
số b ng th y l c đi n t ), lo i này ngày nay đang s d ng.ằ ủ ự ệ ử ạ ử ụ
+ M t lo i HSTD khác là h p s vô c p s d ng b truy n đai kim ộ ạ ộ ố ấ ử ụ ộ ề
lo iạ (CVT) v i các h th ng đi u khi n chuy n s b ng th y l c đi n t , ớ ệ ố ề ể ể ố ằ ủ ự ệ ử(cũng là m t d ng HSTD).ộ ạ
+ Ngày nay đã b t đ u ch t o các lo i truy n đ ng thông minh, cho ắ ầ ế ạ ạ ề ộ
phép chuy n s theo thói quen lái xe (thay đ i t c đ c a đ ng c băng chân ể ố ổ ố ộ ủ ộ ơga) và tình hu ng m t đố ặ ường, HSTD có 8 s truy n …. H th ng truy n l c ố ề ệ ố ề ự
sử d ng HSTD đụ ược g i là h th ng truy n l c c khí th y l c đi n t , là ọ ệ ố ề ự ơ ủ ự ệ ửkhu v c có nhi u ng d ng c a k thu t cao, s phát tri n r t nhanh ự ề ứ ụ ủ ỹ ậ ự ể ấ
chóng, ch ng h n, g n đây xu t hi n lo i h p s có kh năng làm vi c theo ẳ ạ ầ ấ ệ ạ ộ ố ả ệhai phương pháp chuy n s : b ng tay, hay t đ ng tùy thu c vào ý thích ể ố ằ ự ộ ộ
c aủ ngườ ử ụi s d ng
Hi n nay đ đáp ng nhu c u c a khách hàng và đ tăng tính an toàn khi ệ ể ứ ầ ủ ể
sử d ng, các nhà ch t o đã cho ra đ i lo i h p s đi u khi n b ng đi n t ụ ế ạ ờ ạ ộ ố ề ể ằ ệ ử
có thêm ch cứ năng sang s b ng c n nh h p s thố ằ ầ ư ộ ố ường.
Ngày nay h p s t đ ng đã độ ố ự ộ ượ ử ục s d ng khá r ng rãi trên các xe du ộ
l ch,ị th m chí trên xe 4WD và xe t i nh nậ ả ỏ Ở ước ta, h p s t đ ng đã xu t ộ ố ự ộ ấ
hi n t nh ngệ ừ ữ năm 1990 trên các xe nh p v t M và châu Âu. Tuy nhiên do ậ ề ừ ỹ
kh năng công nghả ệ còn h n ch , vi c b o dạ ế ệ ả ưỡng, s a ch a r t khó khăn ử ữ ấnên v n còn ít s d ng. Hi n nay,ẫ ử ụ ệ cùng v i nh ng ti n b c a khoa h c k ớ ữ ế ộ ủ ọ ỹ
Trang 8thu t, công ngh ch t o h p s t đ ng cũngậ ệ ế ạ ộ ố ự ộ được hoàn ch nh, h p s t ỉ ộ ố ự
đ ng đã kh ng đ nh độ ẳ ị ược tính u vi t c a nó và d n thayư ệ ủ ầ th cho h p s ế ộ ố
thường
1.3, Phân lo i ạ
Có nhi u cách đ phân lo i h p s t đ ng.ề ể ạ ộ ố ự ộ
a.Phân lo i theo t s truy n :ạ ỉ ố ề
H p s t đ ng vô c p: c p: Là lo i h p s có kh năng thay đ i t ộ ố ự ộ ấ ấ ạ ộ ố ả ổ ự
đ ng,ộ liên t c t s truy n nh s thay đ i bán kính quay c a các pulyụ ỷ ố ề ờ ự ổ ủ
H p s t đ ng có c p : Khác v i h p s vô c p, h p s t đ ng có c p ộ ố ự ộ ấ ớ ộ ố ấ ộ ố ự ộ ấcho phép thay đ i t s truy n theo các c p s nh các b truy n bánh răng.ổ ỷ ố ề ấ ố ờ ộ ềb.Phân lo i theo cách đi u khi n:ạ ề ể
Theo cách đi u khi n có th chia h p s t đ ng thành hai lo i, chúng khác ề ể ể ộ ố ự ộ ạnhau v h th ng s d ng đ đi u khi n chuy n s và th i đi m khóa bi n ề ệ ố ử ụ ể ề ể ể ố ờ ể ế
mô. M t lo i làộ ạ đi u khi n hoàn toàn b ng th y l c, lo i kia là đi u khi n ề ể ằ ủ ự ạ ề ể
đi n t (ECT), nó s d ngệ ử ử ụ ECU đ đi u khi n và có thêm ch c năng ch n ể ề ể ứ ẩđoán và d phòng.ự
c.Phân lo i theo c p s truy n: Có nhi u lo i h p s t đ ng , hi n nay ạ ấ ố ề ề ạ ộ ố ự ộ ệthông d ngụ nh t là lo i 4,5.6 c p s , có m t s lo i xe còn đấ ạ ấ ố ộ ố ạ ược trang b h pị ộ
s t đ ng 8 c p.ố ự ộ ấ
d.Phân lo i theo cách b trí trên xe.ạ ố
Lo i FF:ạ H p s t đ ng s d ng cho xe có đ ng c đ t trộ ố ự ộ ử ụ ộ ơ ặ ước, c u trầ ước
ch đ ng. Lo i nàyủ ộ ạ có m t b d n đ ng cu i cùng độ ộ ẫ ộ ố ượ ắc l p bên trong
Lo i FR: H p s t đ ng s d ng cho xe có đ ng c đ t trạ ộ ố ự ộ ử ụ ộ ơ ặ ước, c u sau ầ
ch đ ng.ủ ộ Lo i này có b d n đ ng cu i cùng(vi sai) l p bên ngoài. Lo i ạ ộ ẫ ộ ố ắ ở ạ
h p s t đ ng dùng trong xe FR độ ố ự ộ ược g i là h p truy n đ ngọ ộ ề ộ
Trang 9lý c b n c a các b ph n chính. H p s t đ ng g m các b ph n chính ơ ả ủ ộ ậ ộ ố ự ộ ồ ộ ậsau:
B bi n mô.ộ ế
B bánh răng hành tinh.ộ
B đi u khi n th y l c.ộ ề ể ủ ự
B truy n đ ng bánh răng cu i cùng.ộ ề ộ ố
Các thanh đi u khi n.ề ể
D u h p s t đ ng.ầ ộ ố ự ộ
1.4.1, Bi n mô th y l c.ế ủ ự
Bi n mô th y l c đế ủ ự ược g n tr c vào h p s và đắ ở ụ ộ ố ượ ắc l p b ng bulông vào ằ
tr c kh y thông qua t m truy n đ ng. Bi n mô có tác d ng nh bánh đà c a ụ ủ ấ ề ộ ế ụ ư ủ
H p th các dao đ ng xo n c a đ ng c và h th ng th y l c.ấ ụ ộ ắ ủ ộ ơ ệ ố ủ ự
D n đ ng b m d u c a h th ng đi u khi n th y l c.ẫ ộ ơ ầ ủ ệ ố ề ể ủ ự
1.4.2, B bánh răng hành tinh ộ
B bánh răng bao g m: các bánh răng hành tinh đ thay đ i t c đ đ u ra, ly ộ ồ ể ổ ố ộ ầ
h p và phanh hãm d n đ ng b ng áp su t d u th y l c đ đi n khi n ho t ợ ẫ ộ ằ ấ ầ ủ ự ể ề ể ạ
đ ng c a bánh răng hành tinh, các tr c đ truy n công su t đ ng c , và các ộ ủ ụ ể ề ấ ộ ơvòng bi giúp cho truy n đ ng quay c a tr c đề ộ ủ ụ ược êm
Ch c năng c a b bánh răng hành tinh nh sau:ứ ủ ộ ư
Cung c p m t vài t s truy n bánh răng đ đ t đấ ộ ỷ ố ề ể ạ ược mômen và
t c đ quay phù h p v i các ch đ ch y xe và đi u khi n c a lái ố ộ ợ ớ ế ộ ạ ề ể ủxe
Cung c p bánh răng đ o chi u đ ch y lùi.ấ ả ề ể ạ
Trang 10 Cung c p v trí s trung gian đ cho phép đ ng c ch y không t i ấ ị ố ể ộ ơ ạ ảkhi xe đ ỗ
1.4.3, H th ng đi u khi n th y l c ệ ố ề ể ủ ự
H th ng đi u khi n th y l c bao g m các te d u, b m d u, các lo i van v iệ ố ề ể ủ ự ồ ầ ơ ầ ạ ớ các ch c năng khác nhau, các khoang và ng d n d u, phanh và các b ph n ứ ố ẫ ầ ộ ậkhác c a h th ng đi u khi n th y l c.ủ ệ ố ề ể ủ ự
Ch c năng c a h th ng đi u khi n th y l c nh sau:ứ ủ ệ ố ề ể ủ ự ư
Cung c p d u th y l c đ n b bi n mô.ấ ầ ủ ự ế ộ ế
Đi u ch nh áp su t th y l c do b m d u t o ra.ề ỉ ấ ủ ự ơ ầ ạ
Chuy n hóa t i tr ng đ ng c và t c đ xe thành “tín hi u” th y ể ả ọ ộ ơ ố ộ ệ ủ
1.4.4, Liên k t đi u khi n b ng tay ế ề ể ằ
H p s t đ ng chuy n lên s cao và xu ng s th p m t cách t đ ng. Tuy ộ ố ự ộ ể ố ố ố ấ ộ ự ộnhiên cũng có hai liên k t đ cho phép lái xe đi u khi n h p s t đ ng b ng ế ể ề ể ộ ố ự ộ ằtay. Các liên k t này bao g m: C n và cáp ch n s , cáp chân ga và bế ồ ầ ọ ố ướm ga
C n ch n s dùng đ ch n ch đ lái xe: Ti n hay lùi, s trung gian hay đ ầ ọ ố ể ọ ế ộ ế ố ỗ
xe. Lượng nh n bàn đ p ga – có nghĩa là đ m c a bấ ạ ộ ở ủ ướm ga – được truy n ềchính xác đ n h p s b ng cáp này. H p s t đ ng tăng hay gi m t c d a ế ộ ố ằ ộ ố ự ộ ả ố ựvào t i c a đ ng c và lái xe có th thay đ i đi u đó b ng lả ủ ộ ơ ể ổ ề ằ ượng nh n bàn ấ
đ p gaạ
1.4.5, B truy n đ ng cu i cùng ộ ề ộ ố
Trong h p s t đ ng có vi sai độ ố ự ộ ược đ t n m ngang, h p s và b truy n ặ ằ ộ ố ộ ề
đ ng cu i cùng độ ố ược đ t chung trong cùng m t v B truy n đ ng cu i ặ ộ ỏ ộ ề ộ ốcùng bao g m m t c p bánh răng gi m t c cu i cùng và các bánh răng vi sai. ồ ộ ặ ả ố ố
Ch c năng c a b truy n đ ng cu i cùng cũng gi ng nh trên xe có c u sau ứ ủ ộ ề ộ ố ố ư ầ
ch đ ng, nh ng nó dùng các bánh răng xo n làm các bánh răng gi m t c ủ ộ ư ắ ả ố
cu i cùngố
Trang 111.4.6, D u h p s t đ ng ầ ộ ố ự ộ
D u h p s t đ ng( vi t t t là ATF) đ phân bi t v i các lo i d u khác. ầ ộ ố ự ộ ế ắ ể ệ ớ ạ ầ
Ch c năng c a d u h p s t đ ng:ứ ủ ầ ộ ố ự ộ
Truy n mômen trong b bi n mô.ề ộ ế
Đi u khi n h th ng đi u khi n th y l c, cũng nh ho t đ ng c a ề ể ệ ố ề ể ủ ự ư ạ ộ ủ
ng thông h i đ c l p phía trên h p s đ ngăn không cho áp su t trong
v tăng lên quá caoỏ
1.5, Ch c năng c a h p s t đ ng: ứ ủ ộ ố ự ộ
V c b n h p s t đ ng có ch c năng nh h p s thề ơ ả ộ ố ự ộ ứ ư ộ ố ường, tuy nhiên h p ộ
s tố ự đ ng cho phép đ n gi n hóa vi c đi u khi n h p s , quá trình chuy n ộ ơ ả ệ ề ế ộ ố ể
s êm d u,ố ị không c n ng t đầ ắ ường truy n công su t t đ ng c xu ng khi ề ấ ừ ộ ơ ốsang s H p s t đ ngố ộ ố ự ộ t ch n t s truy n phù h p v i đi u ki n chuy n ự ọ ỉ ố ề ợ ớ ề ệ ể
đ ng c a ô tô, do đó t o đi u ki nộ ủ ạ ề ệ s d ng g n nh t i u công su t đ ng ử ụ ầ ư ố ư ấ ộ
c Vì v y, h p s t đ ng có nh ng ch c năng c b n sau:ơ ậ ộ ố ự ộ ữ ứ ơ ả
T o ra các c p t s truy n phù h p nh m thay đ i moment xo n t đ ng ạ ấ ỉ ố ề ợ ằ ổ ắ ừ ộ
c đ nơ ế các bánh xe ch đ ng phù h p v i moment c n luôn thay đ i và nh mủ ộ ợ ớ ả ổ ằ
t n d ng t i đaậ ụ ố công su t đ ng c ấ ộ ơ
Giúp cho xe thay đ i chi u chuy n đ ng.ổ ề ể ộ
Đ m b o cho xe d ng t i ch mà không c n t t máy ho c tách ly h p.ả ả ừ ạ ỗ ầ ắ ặ ợ
Ngoài ra ECT còn có kh năng t ch n đoán.ả ự ẩ
Trang 121.6, Đi u ki n làm vi c c a h p s t đ ng ề ệ ệ ủ ộ ố ự ộ
H p s t đ ng làm vi c trong đi u ki n t s truy n luôn thay đ i vì v y ộ ố ự ộ ệ ề ệ ỷ ố ề ổ ậtrong
quá trình làm vi c các chi ti t nhanh b mài mòn.ệ ế ị
H p s t đ ng n m dộ ố ự ộ ằ ướ ầi g m xe nên d b b i b n và có kh năng b va ễ ị ụ ẩ ả ị
đ pậ gây h ng hóc.ỏ
1.7, u , nh Ư ượ c đi m c a h p s t đ ng ể ủ ộ ố ự ộ
a) u đi m :Ư ể
Th c hi n vi c chy n s chính xác h n.ự ệ ệ ể ố ơ
Gi m m t m i cho lái xe b ng cách lo i b các thao tác c t ly h p ả ệ ỏ ằ ạ ỏ ắ ợ
và thường xuyên ph i chuy n s ả ể ố
Chuy n s m t cách t đ ng và êm d u t i các t c đ thích h p v i ch ể ố ộ ự ộ ị ạ ố ộ ợ ớ ế
độ lái xe do v y gi m b t cho lái xe s c n thi t ph i thành th o các kĩ thu t ậ ả ớ ự ầ ế ả ạ ậlái xe khó khăn và ph c t p nh v n hành ly h p.ứ ạ ư ậ ợ
Tránh cho đ ng c và dòng d n đ ng độ ơ ẫ ộ ược tình tr ng quá t i do nó ạ ả
n iố chung b ng th y l c qua bi n mô t t h n so v i n i b ng c khí .ằ ủ ự ế ố ơ ớ ố ằ ơ
H p s t đ ng dùng ly h p th y l c ho c bi n mô th y l c vi c tách n i ộ ố ự ộ ợ ủ ự ặ ế ủ ự ệ ốcông su t t đ ng c đ n h p s nh s chuy n đ ng c a dòng th y l c t ấ ừ ộ ơ ế ộ ố ờ ự ể ộ ủ ủ ự ừcánh b m sangơ tua bin mà không qua m t c c u c khí nào nên không có s ộ ơ ấ ơ ự
ng t quãng dòng côngắ su t vì v y đ t hi u su t cao ( 98 % ).ấ ậ ạ ệ ấ
Th i gian sang s và hành trình tăng t c nhanh.ờ ố ố
Không b va đ p khi sang s , không c n b đ ng t c .ị ậ ố ầ ộ ồ ố
b) Nhược đi mể
K t c u ph c t p h n h p s c khí .ế ấ ứ ạ ơ ộ ố ơ
T n nhi u nhiên li u h n h p s c khí .ố ề ệ ơ ộ ố ơ
Bi n mô n i đ ng c v i h th ng truy n đ ng b ng cách tác đ ng dòng ế ố ộ ơ ớ ệ ố ề ộ ằ ộ
ch tấ l ng t m t này sang m t khác trong h p bi n mô, khi v n hành có th ỏ ừ ặ ặ ộ ế ậ ểgây ra hi nệ tượng “ Trượt” hi u su t s d ng năng lệ ấ ử ụ ượng b gi m,đ c bi t là ị ả ặ ệ
t c đ th p
Trang 132, Đi u khi n h p s t đ ng.ề ể ộ ố ự ộ
2.1, Đi u khi n t đ ng quá trình sang s b ng th y l c ề ể ự ộ ố ằ ủ ự
Sang s : đố ược th c hi n d a trên t c đ xe và đ m cánh bự ệ ự ố ộ ộ ở ướm ga. M i ỗ
d i t c đ và đ m cánh bả ố ộ ộ ở ướm ga gây ra m t chênh l ch áp su t làm thay ộ ệ ấ
đ i tr ng thái c a m t van sang s tổ ạ ủ ộ ố ương ng. Do gi i h n v đ c tính ho t ứ ớ ạ ề ặ ạ
đ ng c a c c u c khí và th y l c, ho t đ ng c a van sang s s không thộ ủ ơ ấ ơ ủ ự ạ ộ ủ ố ẽ ể
ho t đ ng hoàn toàn theo ý mu n. Do đó, h p s s không linh ho t, gây ra ạ ộ ố ộ ố ẽ ạ
c m giác không tho i mái khi v n hành. ả ả ậ
Tr s : có 3 trả ố ường h p: tr s khi đang th trôi, tr s cợ ả ố ả ả ố ưỡng b c, và tr ứ ả
s khi c n g t chuy n sang s th p h n.ố ầ ạ ể ố ấ ơ
+ Khi th trôi, bả ướm ga đóng hoàn toàn và t c đ gi m d n. Lúc đó, áp l c ố ộ ả ầ ự
d u t l v i đ m cánh bầ ỉ ệ ớ ộ ở ướm ga gi m xu ng, tay s v n đả ố ố ẫ ược duy trì cho
đ n khi áp l c d u t l v i t c đ nh h n áp l c do lò xo gây ra. ế ự ầ ỉ ệ ớ ố ộ ỏ ơ ự
+ Khi đang t c đ th p mà ngở ố ộ ấ ười lái đ t ng t tăng ga, áp l c d u t l ộ ộ ự ầ ỉ ệ
v i đ m cánh bớ ộ ở ướm ga tăng v t trong khi áp l c d u t l v i t c đ l i ọ ự ầ ỉ ệ ớ ố ộ ạđang nh Quá trình tr s cỏ ả ố ưỡng b c x y ra. Quá trình này có th tr s 4ứ ả ể ả ố
>3, 3>2, 2>1 hay t 4>1, 3>1 tùy thu c vào thi t k c a h p s , cách sang ừ ộ ế ế ủ ộ ố
s đang đố ược ch n, t c đ xe, t c đ đ p ga. N u t c đ xe đ l n, quá trìnhọ ố ộ ố ộ ạ ế ố ộ ủ ớ
tr s s không x y ra. Tr s cả ố ẽ ả ả ố ưỡng b c giúp xe tăng t c nhanh. Yêu c u ứ ố ầ
v tr s cề ả ố ưỡng b c hoàn toàn tứ ương t nh khi ngự ư ười lái s d ng xe v i hử ụ ớ ệ
th ng truy n đ ng thố ề ộ ường.
+ Tr s cũng có th x y ra khi ngả ố ể ả ười lái g t c n ch n sang v trí tay s ạ ầ ọ ị ố
th p h n. Van ch n ch đ ho t đ ng c a h p s s thay đ i v trí và làm trấ ơ ọ ế ộ ạ ộ ủ ộ ố ẽ ổ ị ả
s v Trố ề ường h p này không nên th c hi n tr khi có s cho phép c a nhà ợ ự ệ ừ ự ủ
s n xu t.ả ấ
2.2, Đi u khi n t đ ng quá trình sang s b ng đi n t ề ể ự ộ ố ằ ệ ử
H th ng truy n đ ng đi u khi n t đ ng b ng đi n t v n dùng th y l c ệ ố ề ộ ề ể ự ộ ằ ệ ử ẫ ủ ự
đ tác đ ng đ n các ly h p và đai th ng. Tuy nhiên, các van đi u ch nh áp ể ộ ế ợ ắ ề ỉ
su t d u t l theo t c đ (van ti t l u theo t c đ ) và theo đ m cánh bấ ầ ỉ ệ ố ộ ế ư ố ộ ộ ở ướ m
ga (van ga) đ đi u khi n các van sang s không còn để ề ể ố ượ ử ục s d ng, thay vào
đó là TCU và các van solenoid đ đi u khi n các van sang s Do để ề ể ố ược đi u ềkhi n b ng l nh t TCU, các van sang s có th để ằ ệ ừ ố ể ược đi u khi n m t cách ề ể ộ
t do. Nh đó, th i đi m và cách sang s có th đự ờ ờ ể ố ể ượ ố ưc t i u; quá trình sang
s đ t ch t lố ạ ấ ượng cao h n nhi u so v i h th ng đi u khi n b ng th y l c.ơ ề ớ ệ ố ề ể ằ ủ ựCàng ngày, h th ng truy n đ ng đi u khi n t đ ng b ng đi n t càng phátệ ố ề ộ ề ể ự ộ ằ ệ ử tri n m nh v ph n đi u khi n. Ban đ u, TCU ch đi u khi n ly h p c a b ể ạ ề ầ ề ể ầ ỉ ề ể ợ ủ ộ
bi n mô b ng van solenoid đ gi m tiêu hao nhiên li u thay cho ly h p ly ế ằ ể ả ệ ợtâm. Ti p đ n, TCU phát tri n ch c năng đi u khi n quá trình sang s t ế ế ể ứ ề ể ố ự
Trang 14đ ng b ng cách đi u khi n các van solenoid đ cung c p dòng d u đ n các ộ ằ ề ể ể ấ ầ ếvan đi u khi n sang s Các c m bi n thay vì ph i có đề ể ố ả ế ả ường truy n tín hi u ề ệriêng r cho t ng b đi u khi n trên xe thì d n d n đẽ ừ ộ ề ể ầ ầ ược thay b ng h th ngằ ệ ố
m ng. TCU t ch không giao ti p v i ECU đã yêu c u ECU đi u khi n ạ ừ ỗ ế ớ ầ ề ể
gi m moment đ ng c khi sang s , mà cao h n là TCU tr c ti p đi u khi n ả ộ ơ ố ơ ự ế ề ể
gi m momen đ ng c mà không c n thông qua ECU. T cách đi u khi n ả ộ ơ ầ ừ ề ểsang s d a trên tính toán b ng công th c, TCU chuy n sang s d ng các ố ự ằ ứ ể ử ụ
b ng tra v i kh năng sang s linh ho t h n. Hi n đ i h n, TCU s d ng cácả ớ ả ố ạ ơ ệ ạ ơ ử ụ
b đi u khi n thích nghi đ c p nh t l i các b ng tra, các h s c a b đi u ộ ề ể ể ậ ậ ạ ả ệ ố ủ ộ ềkhi n khi n cho h th ng truy n đ ng ho t đ ng ngày càng hi u qu , đem ể ế ệ ố ề ộ ạ ộ ệ ả
l i c m giác êm d u cho ngạ ả ị ườ ử ụi s d ng. Bên c nh đó, b đi u ch nh áp l c ạ ộ ề ỉ ự
d u t ch n đ nh áp l c d a trên ph n l c c a lò xo đã đầ ừ ỗ ổ ị ự ự ả ự ủ ược thay b ng b ằ ộ
đi u ch nh có kh năng thay đ i áp l c b ng các van đi n tuy n tính, và cao ề ỉ ả ổ ự ằ ệ ế
h n n a là đi u ch nh áp l c d u b ng các van solenoid đơ ữ ề ỉ ự ầ ằ ược đi u khi n theoề ể
phương pháp đi u r ng xung. Càng ngày, các ph n t ch p hành, các thi t b ề ộ ầ ử ấ ế ị
ph càng đụ ược gi m đi; kh năng đi u khi n b i chả ả ề ể ở ương trình ngày càng linh
ho t đem l i c m giác tho i mái nh t cho ngạ ạ ả ả ấ ườ ử ụi s d ng
Đi u khi n th i đi m đóng ly h p c a b bi n mô: đ truy n đề ể ờ ể ợ ủ ộ ế ể ề ược công
su t bánh côg tác và turbine luôn có đ trấ ộ ượt. Đ trộ ượt này gây ra t n th t ổ ấcông su t b bi n mô. Đ tăng hi u su t c a b bi n mô, turbine và v ấ ở ộ ế ể ệ ấ ủ ộ ế ỏ
bi n mô s đế ẽ ược ép ch t vào nhau càng thặ ường xuyên càng t t đ truy n ố ể ềcông su t tr c ti p t đ ng c Tiêu hao nhiên li u (t n th t công su t) do bấ ự ế ừ ộ ơ ệ ổ ấ ấ ộ
bi n mô gây ra s gi m nh ng đ ng th i kh năng khu ch đ i moment c a ế ẽ ả ư ồ ờ ả ế ạ ủ
bi n mô cũng b gi m theo. Vì v y, vi c đi u khi n đóng ly h p c n ph i ế ị ả ậ ệ ề ể ợ ầ ả
gi i quy t n tho mâu thu n trên.ả ế ổ ả ẫ
Th i đi m đóng ly h p cũng đờ ể ợ ược xác đ nh nh th i đi m sang s Thông ị ư ờ ể ố
thường, m i tay s khác nhau s có m t đở ỗ ố ẽ ộ ường đ c tính đóng ly h p khác ặ ợnhau
Đ gi m dao đ ng trong h th ng truy n đ ng khi đ i s , ly h p để ả ộ ệ ố ề ộ ổ ố ợ ược m ởtrong lúc sang s hay tr s , t o c m giác tho i mái cho ngố ả ố ạ ả ả ườ ử ụi s d ng. Sau khi đ i s , tùy theo đi u ki n mà ly h p đổ ố ề ệ ợ ược đóng l i đ ti t ki m nhiên ạ ể ế ệ
li uệ
Khi ch y tay s 1, ly h p luôn đạ ở ố ợ ược m Th i gian tay s 1 thở ờ ở ố ường r t ấ
ng n, n u đóng ly h p s làm cho ly h p ph i làm vi c nhi u do vi c đ i s ắ ế ợ ẽ ợ ả ệ ề ệ ổ ốliên t c, làm gi m c m giác tho i mái cho ngụ ả ả ả ườ ử ụi s d ng. H n n a, m ly ơ ữ ở
h p tay s 1 s t n d ng đợ ở ố ẽ ậ ụ ược kh năng khu ch đ i moment c a b bi n ả ế ạ ủ ộ ế
mô, giúp xe tăng t c nhanh h n.ố ơ
Trang 15Khi ga tăng nhanh nh ng t c đ xe còn th p, quá trình sang s cư ố ộ ấ ố ưỡng b c ứ
x y ra, ly h p đả ợ ược m đ t n d ng kh năng khu ch đ i moment c a b ở ể ậ ụ ả ế ạ ủ ộ
bi n mô, giúp xe tăng t c nhanh h n.ế ố ơ
H th ng đi u khi n đ i m i k t h p tín hi u t các c m bi n và gi i thu t ệ ố ề ể ờ ớ ế ợ ệ ừ ả ế ả ậ
đi u khi n thông minh đ đóng/m ly h p đúng th i đi m, t o c m giác ề ể ể ở ợ ờ ể ạ ảtho i mái nh t và ti t ki m nhiên li u t i đa. Ly h p có th đả ấ ế ệ ệ ố ợ ể ược đóng khi
đ ng c đang t c đ th p và t i th p mà v n tho mãn c hai yêu c u này.ộ ơ ở ố ộ ấ ả ấ ẫ ả ả ầ
Đ tăng c m giác tho i mái khi s d ng xe, pittông đi u khi n đóng ly h p ể ả ả ử ụ ề ể ợ
s không còn là lo i đóng/m d t khoát mà có hành trình có th đi u khi n ẽ ạ ở ứ ể ề ể
được b ng cách đi u ch nh áp l c d u. Áp l c d u t ch đằ ề ỉ ự ầ ự ầ ừ ỗ ược b t/t t d t ậ ắ ứkhoát b ng các van solenoid 2 tr ng thái đằ ạ ược chuy n sang đi u ch nh ể ề ỉ
nhuy n b ng b đi u áp tuy n tính hay b ng van solenoid đi u khi n áp l c ễ ằ ộ ề ế ằ ề ể ự
d u theo phầ ương pháp đi u r ng xung.ề ộ
Đi u khi n th i đi m sang s : quá trình sang s thề ể ờ ể ố ố ường được đi u khi n ề ể
b ng các b ng tra đã đằ ả ược ghi trong b nh ,. Nh ng b ng tra này v i các d i ộ ớ ữ ả ớ ả
đi u khi n khác nhau có th đề ể ể ược thay đ i trong quá trình đi u khi n. Gi i ổ ề ể ớ
h n c a đi m sang s đạ ủ ể ố ược xác đ nh b i t c đ l n nh t và th p nh t cho ị ở ố ộ ớ ấ ấ ấphép c a đ ng c đ m b o c m giác tho i mái và đ n c a đ ng c trong ủ ộ ơ ả ả ả ả ộ ồ ủ ộ ơ
m i đi u ki n ho t đ ng. Th i đi m sang s đỗ ề ệ ạ ộ ờ ể ố ược d a trên tín hi u đ m ự ệ ộ ởcánh bướm ga, t c đ đ ng c (xác đ nh t t c đ tr c th c p c a h p s ), ố ộ ộ ơ ị ừ ố ộ ụ ứ ấ ủ ộ ố
v trí chân ga.ị
Đ tránh s chuy n s liên t c gi a 2 tay s , gi a gi i h n th i đi m sang sể ự ể ố ụ ữ ố ữ ớ ạ ờ ể ố
và th i đi m tr s có m t kho ng tr (kho ng không nh y). Kho ng tr nàyờ ể ả ố ộ ả ễ ả ạ ả ễ
được xác đ nh t đ c tính c a xe và phong cách sang s đị ừ ặ ủ ố ược ch n.ọ
M t b đi u khi n s có nhi u b ng tra đi u khi n sang s tộ ộ ề ể ẽ ề ả ề ể ố ương ng cho ứcác phong cách sang s khác nhau. B ng tra tố ả ương ng v i các đi m sang s ứ ớ ể ố
s làm cho hao phí nhiên li u là th p nh t. B ng tra tẽ ệ ấ ấ ả ương ng v i các đi m ứ ớ ểsang s s t o ra công su t l n nh t. Ngố ẽ ạ ấ ớ ấ ười lái có th l a ch n b ng tra có ể ự ọ ả
đ c tính mong mu n b ng cách l a ch n b ng các nút hay công t c. Vi c xácặ ố ằ ự ọ ằ ắ ệ
đ nh các b ng tra ph thu c nhi u vào quan đi m thi t k c a nhà s n xu t. ị ả ụ ộ ề ể ế ế ủ ả ấ
H th ng đi u khi n hi n đ i có kh năng t nh n bi t phong cách lái c a ệ ố ề ể ệ ạ ả ự ậ ế ủ
người lái b ng cách quan sát cách đ p ga c a h và t ch n phong cách sang ằ ạ ủ ọ ự ọ
s (b ng tra) thích h p.ố ả ợ
Trang 16Khi bướm ga m nhanh mà t c đ đ ng c còn th p, TCU tr s cở ố ộ ộ ơ ấ ả ố ưỡng b c ứ
đ xe tăng t c nhanh h n.ể ố ơ
Khi xe g p khúc cua hay ph i tránh chặ ả ướng ng i v t, có th s x y ra trạ ậ ể ẽ ả ườ ng
h p bợ ướm ga đóng l i nh ng t c đ xe v n tăng, quá trình sang s có th ạ ư ố ộ ẫ ố ể
di n ra. Đ tránh trễ ể ường h p này, TCU ki m soát v trí bợ ể ị ướm ga và t c đ xe ố ộ
nh m tránh trằ ường h p sang s không mong mu n. Tợ ố ố ương t nh trự ư ường
h p này, TCU s không cho sang s khi xe đang xu ng d c, th m chí TCU cóợ ẽ ố ố ố ậ
th tr s v ể ả ố ề
Đi u khi n gi m moment đ ng c khi sang s : đ th c hi n ch c năng này, ề ể ả ộ ơ ố ể ự ệ ứTCU c n có giao ti p v i ECU đi u khi n đ ng c đ đi u khi n moment ầ ế ớ ề ể ộ ơ ể ề ểkhi sang s nh m h tr s đ ng b c a h p s và gi m hi n tố ằ ỗ ợ ự ồ ộ ủ ộ ố ả ệ ượng gi t ậ
m nh khi sang s ạ ố
Thông thường, momen c a đ ng c đủ ộ ơ ược gi m b ng cách thay đ i th i đi mả ằ ổ ờ ể đánh l a (tác đ ng nhanh). Th i đi m đánh l a thích h p ph thu c vào ử ộ ờ ể ử ợ ụ ộ
moment c n thi t và phong cách sang s ầ ế ố
Khi sang s , công su t truy n t đ ng c đ n các bánh xe không b gián ố ấ ề ừ ộ ơ ế ị
đo n. Vi c gi m moment đ ng c d a trên theo dõi s gi m t c đ đ ng c ạ ệ ả ộ ơ ự ự ả ố ộ ộ ơ
Th i đi m b t đ u gi m moment ph thu c vào sai l ch t c đ đã xác đ nh ờ ể ắ ầ ả ụ ộ ệ ố ộ ị
trước. Th i đi m k t thúc gi m moment là khi b t đ u có s đ ng t c tay ờ ể ế ả ắ ầ ự ồ ố ở
s m i.ố ớ
Ngoài ra, t n hao công su t dổ ấ ướ ại d ng nhi t khi đóng ly h p trong b bánh ệ ợ ộrăng hành tinh ph thu c vào moment đ ng c và th i gian trụ ộ ộ ơ ờ ượ ủt c a ly h p ợtheo công th c:ứ
Q = f.( )V i: ớ Q = t n hao công su t do đóng ly h p.ổ ấ ợ
= moomen đ ng = ộ
th i gian trờ ượ ủt c a ly h p.ợ
= đ ng năng c a các ph n t quaytrong ly h pộ ủ ầ ử ợ
Gi m mômen khi sang s làm gi m nhi t phát ra khi đóng các ly h p trong bả ố ả ệ ợ ộ bánh răng hành tinh. Do đó, th i gian trờ ượt khi đóng ly h p có th tăng lên đ ợ ể ểlàm tăng đ êm d u khi sang s , nh ng nhi t đ phát ra (t n hao công su t) ộ ị ố ư ệ ộ ổ ấ
v n đẫ ược gi trong m c cho phép.ữ ứ
Đi u khi n gi m moment đ ng c khi tr s cề ể ả ộ ơ ả ố ưỡng b c: khi tr s cứ ả ố ưỡng
b c, công su t truy n t đ ng c đ n các bánh xe b gián đo n và ch truy n ứ ấ ề ừ ộ ơ ế ị ạ ỉ ề
Trang 17tr l i khi đã có s đ ng t c. T c đ quay l n c a đ ng c s gây ra dao ở ạ ự ồ ố ố ộ ớ ủ ộ ơ ẽ
đ ng khi truy n đ ng. Dao đ ng này độ ề ộ ộ ược gi m b ng cách gi m mometn ả ằ ả
trước khi có s đ ng t c tay s m i. Khi t c đ tr c s c p c a h p s b tự ồ ố ở ố ớ ố ộ ụ ơ ấ ủ ộ ố ắ
đ u đ t t c đ đ ng b tay s m i, moment đ ng c đầ ạ ố ộ ồ ộ ở ố ớ ộ ơ ược gi m m t ả ộ
lượng. Sau đó, moment s đẽ ược tăng tr l i d n d n.ở ạ ầ ầ
Th i đi m đánh l a thay đ i đ gi m moment khi sang s hay tr s đờ ể ử ổ ể ả ố ả ố ược xác đ nh riêng cho m i lo i xe v i m i lo i đ ng c và h p s m t s h ị ỗ ạ ớ ỗ ạ ộ ơ ộ ố Ở ộ ố ệ
th ng hi n đ i, TCU có th can thi p tr c ti p vào quá trình thay đ i th i ố ệ ạ ể ệ ự ế ổ ờ
đi m đánh l a đ không làm nh hể ử ể ả ưởng đ n thông s ho t đ ng c a ECU ế ố ạ ộ ủ
đi u khi n đ ng c Ngoài ra, gi m moment đ ng c còn có th đề ể ộ ơ ả ộ ơ ể ược k t ế
h p v i thay đ i áp l c d u đ đ t đợ ớ ổ ự ầ ể ạ ượ ảc c m giác tho i mái cao nh t khi ả ấchuy n s ể ố
Đi u khi n áp l c d u: nh ng h th ng m i không còn s các van solenoid ề ể ự ầ ữ ệ ố ớ ử
đ đi u khi n on/off áp l c d u m t cách đ n gi n. Đ nâng cao ch t lể ề ể ự ầ ộ ơ ả ể ấ ượng sang s , nâng cao c m giác êm d u khi sang s , bên c nh k thu t gi m ố ả ị ố ạ ỹ ậ ả
moment đ ng c , áp l c d u cung c p cho các ph n t ma sát s độ ơ ự ầ ấ ầ ử ẽ ược đi u ề
ch nh cho phù h p v i t ng đi m làm vi c. Các b đi u ch nh áp l c d u ỉ ợ ớ ừ ể ệ ộ ề ỉ ự ầtuy n tính có gi i áp l c đi u khi n r ng đế ả ự ề ể ộ ượ ử ục s d ng, mà cao h n n a là ơ ữ
s d ng van solenoid đi u khi n b ng phử ụ ề ể ằ ương pháp đi u r ng xung. B đi uề ộ ộ ề khi n đi n t TCU có kh năng làm công vi c này d dàng giúp cho truy n ể ệ ử ả ệ ễ ề
đ ng t đ ng đi u khi n b ng đi n t có u ộ ự ộ ề ể ằ ệ ử ư đi m vể ượ ột tr i so v i truy n ớ ề
đ ng t đ ng đi u khi n b ng th y l c c đi n.ộ ự ộ ề ể ằ ủ ự ổ ể
Giá tr áp l c d u khi có và không có sang s có th tính theo các phị ự ầ ố ể ương pháp khác nhau hay được tra t b ng tra. Cùng v i yêu c u v c m giác tho iừ ả ớ ầ ề ả ả mái khi sang s , TCU s d ng các tín hi u t moment đ ng c , t c đ tr c ố ử ụ ệ ừ ộ ơ ố ộ ụ
s c p c a h p s , moment turbine, v trí cánh bơ ấ ủ ộ ố ị ướm ga…đ xác đ nh áp l c ể ị ự
d u c n thi t Các tín hi u này có th đầ ầ ế ệ ể ược đ a đ n TCU qua các h th ng ư ế ệ ố
đi u khi n khác trên xe b ng h th ng m ng d li u. Giá tr áp l c d u c n ề ể ằ ệ ố ạ ữ ệ ị ự ầ ầthi t bao g m các giá tr hi u ch nh c ng v i m t áp l c d u c b n ph ế ồ ị ệ ỉ ộ ớ ộ ự ầ ơ ả ụthu c vào k t c u c a h p s ộ ế ấ ủ ộ ố
V i: áp l c d u c n thi t.ớ ự ầ ầ ế
áp l c d u c b nự ầ ơ ả
h s hi u ch nh theo t c đ tr c s c p c a h p sệ ố ệ ỉ ố ộ ụ ơ ấ ủ ộ ố
Trang 18áp l c d u ph thu c vào t c đ tr c s c p c a h p sự ầ ụ ộ ố ộ ụ ơ ấ ủ ộ ố
h s hi u ch nh theo momen đ ng cệ ố ệ ỉ ộ ơ
áp l c d u ph thu c vào momen đ ng cự ầ ụ ộ ộ ơ
h s hi u ch nh theo t c đ xeệ ố ệ ỉ ố ộ
áp l c d u ph thu c vào t c đ xeự ầ ụ ộ ố ộ
Các h s đi u ch nh đệ ố ệ ỉ ược tìm ra trong giai đo n thi t k h p s và th ạ ế ế ộ ố ửnghi m v i toà h th ng trên xe. M t s h p s s d ng b ng tra đ xác ệ ớ ệ ố ộ ố ộ ố ử ụ ả ể
đ nh áp l c d u c n thi t. V i b ng tra, áp l c d u có th đ t đị ự ầ ầ ế ớ ả ự ầ ể ạ ượ ố ưc t i u cho các đi m làm vi c do không ph thu c vào phể ệ ụ ộ ương pháp tính
H th ng đi u khi n đ i m i dùng gi i phệ ố ề ể ờ ớ ả ương pháp đi u khi n thích nghi ề ể
đ đi u khi n áp l c d u phù h p khi đ c tính c a các ph n t ma sát và ể ề ể ự ầ ợ ặ ủ ầ ử
ch t lấ ượng d u thay đ i theo th i gian s d ng, cũng nh s thay đ i ầ ổ ờ ử ụ ư ự ổ
moment đ ng c theo tu i th đ ng c D a trên sai l ch th i gian sang s lý ộ ơ ổ ọ ộ ơ ự ệ ờ ốthuy t và th c t (d a trên t c đ tr c s c p), áp l c d u s đế ự ế ự ố ộ ụ ơ ấ ự ầ ẽ ược hi u ệ
ch nh b ng cách tăng thêm hay gi m đi m t lỉ ằ ả ộ ượng. Tuy nhiên, s thay đ i nàyự ổ
n m trong m t gi i h n an toàn. Các giá tr áp l c d u tìm s đằ ộ ớ ạ ị ự ầ ẽ ượ ưc l u tr ữtrong b nh đ ph c v cho l n s d ng sau.ộ ớ ể ụ ụ ầ ử ụ
Ch n đoán l i:ẩ ỗ u đi m c a h th ng truy n đ ng đi u khi n b ng đi n t ư ể ủ ệ ố ề ộ ề ể ằ ệ ử
là có th t giám sát ho t đ ng c a các c c u trong h th ng. Nh đó, ể ự ạ ộ ủ ơ ấ ệ ố ờ
nh ng h h ng, tr c tr c trong h th ng d dàng đữ ư ỏ ụ ặ ệ ố ễ ược nh n bi t và s a ậ ế ử
ch a.ữ
, u nhΙΙ Ư ược đi m c a h p s hành tinh.ể ủ ộ ố
H p s hành tinh có nh ng u nhộ ố ữ ư ược đi m chính sau so v i h p s thể ớ ộ ố ường:
1, u đi m c a h p s hành tinh Ư ể ủ ộ ố
Làm vi c không gây ti ng n, không c n b đ ng t c.ệ ế ồ ầ ộ ồ ố
Vi c gài s đệ ố ược th c hi n nh ly h p và phanh, nên t o đi u ki n ự ệ ờ ợ ạ ề ệthu n l i cho vi c t đ ng quá trình gài s ậ ợ ệ ự ộ ố
K t c u g n gàng nh ăn kh p bên trong.ế ấ ọ ờ ớ
Khi có cùng kích thước đường kính bánh răng, h p s hành tinh s có tộ ố ẽ ỉ
s truy n l n h n h p s thố ề ớ ơ ộ ố ường
Trang 19 Có th sang s mà không c n ng t công su t truy n t đ ng c xu ng,ể ố ầ ắ ấ ề ừ ộ ơ ố
do đó th i gian và hành trình gia t c ng n h n.ờ ố ắ ơ
Có hi u su t cao h n h p s thệ ấ ơ ộ ố ường
2, Khuy t đi m c a h p s hành tinh ế ể ủ ộ ố
K t c u ph c t p, khó ch t o, giá thành cao.ế ấ ứ ạ ế ạ
Trên ô tô thường s d ng h p s hành tinh hai ho c ba c pử ụ ộ ố ặ ấ
Trang 202 . C u t o, s đ , nguyên lý làm vi c, c a h p s hành ấ ạ ơ ồ ệ ủ ộ ố
tinh, các c m chi ti t trong h th ng : ụ ế ệ ố
2.1.C u t o: ấ ạ
H th ng bánh răng hành tinh (h p s hành tinhHSHT) đệ ố ộ ố ược đ t sau b bi nặ ộ ế momen th y l c. Khác v i các h p s c khí đ n gi n, HSHT có tr c di đ ngủ ự ớ ộ ố ơ ơ ả ụ ộ
nh m th c hi n các chuy n đ ng theo các b truy n bánh răng. HSHT có th ằ ự ệ ể ộ ộ ề ể
đi u khi n b ng c n s ho c đi u khi n t đ ng. Nh ng ngày nay HSHT ề ể ằ ầ ố ặ ề ể ự ộ ư
đi u khi n t đ ng đề ể ự ộ ượ ử ục s d ng r ng rãi trên xe con.ộ
Trên h p s AT không co c n chuy n s mà ch có c n ch n s , c n ch n sộ ố ầ ể ố ỉ ầ ọ ố ầ ọ ố
nh m xác đ nh gi i h n kh năng t đ ng đi u khi n c a quá trình chuy n ằ ị ớ ạ ả ự ộ ề ể ủ ể
s trong m t kho ng nh t đ nh.ố ộ ả ấ ị
C u t o c a h p s hành tinh khá ph c t p, có ba d ng c b n đấ ạ ủ ộ ố ứ ạ ạ ơ ả ược dùng trên oto con:
- C c u hành tinh ki u Wilson đ c l p.ơ ấ ể ộ ậ
- C c u hành tinh ki u s đ Simpson.ơ ấ ể ơ ồ
- C c u hành tinh ki u s đ Ravigneaux.ơ ấ ể ơ ồ
Ki u Wilson là b truy n bánh răng ăn kh p trong và ngoài, ba tr c.ể ộ ề ớ ụ
Bao g m: m t bánh răng m t tr i (răng ngoài), m t bánh răng ngo i luân ồ ộ ặ ờ ộ ạ(răng trong) đ t trên m t tr c quay khác cùng tâm v i tr c c a bánh răng m t ặ ộ ụ ớ ụ ủ ặ
tr i, các bánh răng hành tinh n m gi a bánh răng m t tr i và ngo i luân. Tr cờ ằ ữ ặ ờ ạ ụ
c a các bánh răng hành tinh đủ ượ ố ịc c đ nh trên “giá hành tinh” và cùng chuy n ể
đ ng quay quanh độ ường tâm tr c c a bánh răng m t tr i và ngo i luân.ụ ủ ặ ờ ạ
Nh v y có ba tr c có cùng m t tâm quay và d ng t c l ng, g i là đư ậ ụ ộ ở ạ ụ ồ ọ ường tâm c a c c u hành tinh. S lủ ơ ấ ố ượng bánh răng hành tinh tùy thu c vào ý đ ộ ồthi t k c a nhà ch t o, các bánh răng hành tinh có kh năng t quay quanh ế ế ủ ế ạ ả ự
tr c c a nó và quay quanh tr c c a c c u hành tinh.ụ ủ ụ ủ ơ ấ
Trang 21V i b các bánh răng n i v i nhau ki u này thì các bánh răng hành tinh gi ng ớ ộ ố ớ ể ố
nh các hành tinh quay xung quanh m t tr i, và do đó chúng đư ặ ờ ược g i là các ọbánh răng hành tinh.
Trang 22Thông thường nhi u bánh răng hành tinh đề ược ph i h p v i nhau trong b ố ợ ớ ộtruy n bánh răng hành tinh.ề
2.2.Nguyên lý v n hành: ậ
B ng cách thay đ i v trí đ u vào, đ u ra, ph n và các ph n t c đ nh có th ằ ổ ị ầ ầ ầ ầ ử ố ị ể
gi m t c, đ o chi u, n i tr c ti p và tăng t c.ả ố ả ề ố ự ế ố
Các nét chính c a các ho t đ ng đó đủ ạ ộ ược di n gi i dễ ả ưới đây
B i v y momen đở ậ ượ ấc l y ra t tr c c a giá hành tinhừ ụ ủ .
Trang 23Khi bánh răng m t tr i b c đ nh thì ch có bánh răng hành tinh quay và quay ặ ờ ị ố ị ỉxung quanh bánh răng m t tr i. Do đó tr c đ u ra ch gi m t c đ so v i tr c ặ ờ ụ ầ ỉ ả ố ộ ớ ụ
đ u vào b ng chuy n đ ng quay c a bánh răng hành tinh.ầ ằ ể ộ ủ
Đ dài c a mũi tên ch t c đ quay và chi u r ng c a mũi tên ch mômen.ộ ủ ỉ ố ộ ề ộ ủ ỉMũi tên càng dài thì t c đ quay càng l n và mũi tên càng r ng thì mô men ố ộ ớ ộcàng l n.ớ
2. S lùi:ố
Bánh răng m t tr i ch đ ng (đặ ờ ủ ộ ược truy n t đ ng c Input).ề ừ ộ ơ
Bánh răng hành tinh quay quanh tr c c a nó (nh n l c t bánh răng m tụ ủ ậ ự ừ ặ
tr i)giá hành tinh c đ nh.ờ ố ị
Bánh răng ngo i luân quay (nh n l c t bánh răng hành tinhOutput).ạ ậ ự ừ
B i v y momen ra đở ậ ượ ấ ừ ụ ủc l y t tr c c a bánh răng ngo i luân.ạ
Trang 24Khi c n d n đầ ẫ ượ ố ịc c đ nh v trí và bánh răng m t tr i quay thì bánh răng ở ị ặ ờbao quay trên tr c và hụ ướng quay được đ o chi u.ả ề
Đ dài c a mũi tên ch t c đ quay và chi u r ng c a mũi tên ch mômen.ộ ủ ỉ ố ộ ề ộ ủ ỉMũi tên càng dài thì t c đ quay càng l n, và mũi tên càng r ng thì mômen ố ộ ớ ộcàng l n.ớ
B i v y momen ra đở ậ ượ ấ ừ ụ ủc l y t tr c c a giá hành tinh
Trang 25Do bánh răng bao và bánh răng m t tr i quay cùng nhau v i cùng m t ặ ờ ớ ộ
t c đ nên c n d n cũng quay v i cùng t c đ đó.ố ộ ầ ẫ ớ ố ộ
Đ dài c a mũi tên ch t c đ quay và chi u r ng c a mũi tên ch ộ ủ ỉ ố ộ ề ộ ủ ỉ
mômen
Mũi tên càng dài thì t c đ quay càng l n, và mũi tên càng r ng thì ố ộ ớ ộmômen càng l n.ớ
4. Gia t c:ố
Giá đ hành tinh ch đ ng (đỡ ủ ộ ược truy n l c t đ ng c Input).ề ự ừ ộ ơ
Bánh răng hành tinh xoay tròn quanh bánh răng m t tr i theo chi u quayặ ờ ề
c a giá đ hành tinh (nh n l c t giá đ hành tinh).ủ ỡ ậ ự ừ ỡ
Bánh răng ngo i luân quay theo bánh răng hành tinh (nh n l c t bánh ạ ậ ự ừrăng hành tinhOutput)
B i v y momen ra đở ậ ượ ấc l y ra t tr c c a bánh răng ngo i luân.ừ ụ ủ ạ
Trang 26Khi c n d n quay theo chi u kim đ ng h thì bánh răng hành tinh ầ ẫ ề ồ ồ
chuy n đ ng xung quanh bánh răng m t tr i theo chi u kim đ ng h ể ộ ặ ờ ề ồ ồ
Do đó bánh răng bao tăng t c trên c s s răng trên bánh răng bao và ố ơ ở ốtrên bánh răng m t tr i.ặ ờ
Đ dài c a mũi tên ch t c đ quay và chi u r ng c a mũi tên ch ộ ủ ỉ ố ộ ề ộ ủ ỉ
t h p hai hay nhi u c c u hành tinh. Ph n t liên k t (bánh răng hành tinh) ổ ợ ề ơ ấ ầ ử ế
được g i là ph n t khóa, các ph n t khá bi u th m i liên k t gi a m t ọ ầ ử ầ ử ể ị ố ế ữ ộ
ho c nhi u m t ph n t c a c c u hành tinh v i nhau ho c v i v h p s ặ ề ộ ầ ử ủ ơ ấ ớ ặ ớ ỏ ộ ốhành tinh. Các ph n t khóa là:ầ ử
- Ly h p ma sát làm vi c trong d u.ợ ệ ầ
- Phanh d i.ả
Trang 27- Kh p m t chi u.ớ ộ ề
Tùy t ng c u trúc h p s hành tinh mà các ph n t khóa là ph n t đi u ừ ấ ộ ố ầ ử ầ ử ềkhi n ho c ph n t đ m b o an toàn c c u.ể ặ ầ ử ả ả ơ ấ
Các u đi m c a h p s s d ng c c u bánh răng hành tinh:ư ể ủ ộ ố ử ụ ơ ấ
- Chuy n s liên t c không nh hể ố ụ ả ưởng t i dòng l c t đ ng c ớ ự ừ ộ ơ
- Gi m đ n tron g khi làm vi c.ả ộ ồ ệ
- Kích thước nh g n.ỏ ọ
- Hi u su t làm vi c cao.ệ ấ ệ
- Cho t s truy n cao nh ng kích thỉ ố ề ư ước không l n.ớ
Nhược đi m:ể
- Công ngh ch t o đòi h i có đ chính xác cao.ệ ế ạ ỏ ộ
- K t c u ph c t p, nhi u c m l ng tr c, l ng phanh, ly h p khóa.ế ấ ứ ạ ề ụ ồ ụ ồ ợ
- L c ly tâm trên các bánh răng hành tinh l n do t c đ góc l n.ự ớ ố ộ ớ