1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề hóa HKI.11.cơ bản.hay

3 312 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì 1
Trường học Trường THPT NBK
Chuyên ngành Hóa học 11 Cơ Bản
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính khử Câu 30: Khi đốt khí P trong khí Cl2 dư thì thu được trong sản phảm gồm những chất nào sau đây :... Ôxit màu đỏ chuyển sang chất rắn màu đen C.. Ôxit màu đen chuyển sang chất r

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG

* TRƯỜNG THPT NBK

Kiểm tra học kì 1 Môn: Hoá học 11 Cơ Bản

Thời gian làm bài 50 phút; 40 câu trắc nghiệm

Mã đề 111 Câu 1: Biểu thức nào sau đây không đúng trong dung dịch axít loãng :

A KH2O < 10-14 B KH2O = 10-14 C [H+] >10-7 D pH <7

Câu 2: Trộn 200ml dd HCl 1M với 200 ml dd HCl 3M Nồng độ CM của dung dịch axit mới là :

Câu 3: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây?

A NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C MgO, KOH, CuSO4, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S

Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho dd NaOH vào dd MgCl2 :

A Không hiện tượng B Kết tủa màu trắng , tan ngay

C Kết tủa màu trắng ,nhưng tan dần D Kết tủa màu trắng , không tan

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng :

A SiO2 tan nhiều trong nước B SiO2 có nhiều trong thạch anh, cát

C SiO2 tan nhiều trong kiềm nóng chảy D không nên dùng thuỷ tinh để đựng dd kiềm đặc

Câu 6: Ở nhiệt độ thường N2, phản ứng được với chất nào dưới đây?

Câu 7: Nhiệt phân muối : AgNO3 ,Zn(NO3)2, NaNO3 thì hỗn hợp chất rắn thu được là :

A Ag, Zn , NaNO2 B Ag, ZnO , NaNO3

C Ag, ZnO , Na2O D Ag, ZnO , NaNO2

Câu 8: CO phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ cao:

A Ag, CuO , FeO B CO2, CuO, Na2O

C MgO, Ag2O , O2, H2O D CuO , ZnO, O2, Cl2

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là

A Cu, NO2, O2 B CuO, NO2 C CuO, NO2, O2 D Cu(NO2)2, NO2

Câu 10: Dùng chất nào sau đây để nhận biết các dd mất nhãn : NH4NO3 , NH4SO4 , NaNO3

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm , N2 được điều chế từ :

Câu 12: Khí CO có những tính chất nào sau đây không đúng ?:

Câu 13: Không thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy nào sau đây :

Câu 14: Cho 350 ml dd NaOH 1(M) tác dụng với 100 ml dd H3PO4 1(M) Khối lượng muối thu được là :

Trang 2

Câu 15: Cho dung dịch H2SO4 0.05 (M) thì [H+] là bao nhiêu :

Câu 16: Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân đạm , thì đánh giá bằng hàm lượng % của

Câu 17: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,1M là

Câu 18: Trộn 100 ml dd H3PO4 1(M) với V ml dd KOH 1 (M) thì thu được 1 muối trung hoà V có giá trị tối

thiểu là :

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hợp chất hữu cơ A thu đ ược 21,6 gam H2O.Vậy %mC trong A là

Câu 20: Chất nào sau đây là chất điện li yếu :

Câu 21: Nhóm chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng dd:

A BaCl2 , NaNO3 B Ba(NO3)2 , NaCl

C CaCl2 NaNO3 D Ba(NO3)2 , Na2SO4

Câu 22: Cho 100 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 250 ml dd NaOH 1M Dung dịch sau phản ứng có môi

trường gì sau đây:

Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm đèn không sáng khi mắc mạch điện kín :

Câu 24: Cho 2,24 (l) CO2 (đktc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 2 M ,thì thu được a g kết tủa Giá trị của a là

Câu 25: Chất nào sau đây là chất không dẫn điện :

A NaF nóng chảy B dd NaF C NaF rắn khan D dd NaCl

Câu 26: Cho 100 ml dd HCl 0,1 M Thể tích dd NaOH 0,1 M cần để trung hoà vừa đủ dung dịch axit trên

là:

Câu 27: Cho CO2 sục vào dd NaOH dư thì thu dd A Đem cô cạn dd A thì thu được chất rắn là :

A NaOH , NaHCO3 B chỉ có Na2CO3 C NaOH , Na2CO3 D cả 2 muôí

Câu 28: Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân , thì đánh giá bằng hàm lượng % của :

Câu 29: Cho phương trình phản ứng : C + FeO → Fe + CO2 Thì Cácbon thể hiện tính chất gì ?

A tính ôxi hoá B pư trao đổi C cả 2 tính chất D tính khử

Câu 30: Khi đốt khí P trong khí Cl2 dư thì thu được trong sản phảm gồm những chất nào sau đây :

Trang 3

A PCl3 B PCl5, Cl2 C Cl2 D PCl5

Câu 31: Cho 9,6 g Cu phản ứng với dd HNO3 loãng dư thì thu được thể tích khí NO ở đktc là :

A 3.36(l) B 22,4(l) C 2,24 (l) D đáp án khác

Câu 32: Có bao nhiêu hiđrôxit lưỡng tính trong số các hiđrôxit sau : Zn(OH)2 , Fe(OH)2 , Sn(OH)2 ,

Al(OH)3 Ca(OH)2,

Câu 33:Muối nào sau đây là muối axit :

A NH4HCO3 B NH4NO3 C Na2 HPO3 D NaCl

Câu 34: Để loại bỏ khí CO2 ra khỏi hỗn hợp khí CO2 ,N2 , H2 thì dùng hoá chất nào sau đây :

A dd Ca(OH)2 B CuO C dd NaOH D dd nước Br2

Câu 35: Trong các hợp chất của Nitơ : NH4NO3 ,NaNO3, NaNO2 , N2 , N2O,NO2 Số ôxihoá của N lần lượt là

A -3 và+5 ; +3 ; 0 ; +1 ;+4 B 0; +1; +3 ; +4 ; +5

C +5 và -3 ; +3 ; 0 ; +1 ;+4 D -3 và+5 ; 0; +1 ;+4 ;+3

Câu 36: Để nhận biết khí amoniac sinh ra khi định tính N trong hợp chất hữu cơ dùng thuốc thử nào là tốt

nhất?

A Dung dịch HCl B Phenolphtalein C Quỳ tím ẩm D Đốt

Câu 37: Theo Arê-ni-ut chất nào sau đây không là axit :

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O.Tỉ khối hơi của

A so với Nitơ là 2,15 CTPT của A là

A C2H6O B C3H8O3 C C3H8O D C3H7O

Câu 39: Cho CO2 dư sục vào dd NaOH thì thu được muối nào :

A muối trung hoà B không xác định C muối axit D cả 2 muối

Câu 40: Hiện tượng xảy ra khi nung CuO trong khí CO dư là :

A không hiện tượng B Ôxit màu đỏ chuyển sang chất rắn màu đen

C Ôxit màu đen chuyển sang chất rắn màu đỏ D Chất rắn màu đỏ , khí màu nâu

Ngày đăng: 18/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w