Đồ án môn học: Bê công cốt thép II được nghiên cứu với các nội dung: Lựa chọn giải pháp kết cấu, xác định tải trọng tác dụng lên sàn, sơ đồ tính toán khung phẳng, xác định tải trọng đơn vị , xác định tĩnh tải tác dụng vào khung,... Để hiểu rõ hơn về nội dung đồ án mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1(m)
ChiềuCao
H1(m)
ChiềuCao
H2(m)
ChiềuCao
H3(m)
ChiềuCao
H4(m)
BướcKhungb(m)
Hoạt tải pc
Đ aị hình
Hoạt tải mái : pcm = 75 kG/m2
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:1
Trang 2I . L A CH N GI I PHÁP K T C U Ự Ọ Ả Ế Ấ
1. Ch n v t li u s d ngọ ậ ệ ử ụ
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:2
Trang 3S d ng bêtơng c p đ b n B25 cĩ Rử ụ ấ ộ ề b = 14.5 MPa, Rbt = 1.05MPa
S d ng thép :ử ụ
N u ế < 10 mm , dùng thép AI cĩ Rs = Rsc = 225 MPa, Rsw=175MPa
N u ế 10 mm , dùng thép AII cĩ Rs = Rsc = 365Mpa, Rsw=290MPa
2. L a ch n gi i pháp k t c u :ự ọ ả ế ấ
H k t c u thu n khung tồn kh i , sàn sệ ế ấ ầ ố ườn tồn kh i, khơng b trí d m ph , ch cĩ các ố ố ầ ụ ỉ
Tinh tốn(kg/m2)
T ngổ
C ng ộ(kg/m2)
T ngổ
C ng ộ(kg/m2)
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:3
Trang 44 5
12
4 5
12
4 2
3 ) Kích thước ti t di n c t :ế ệ ộ
Diên tích ti t di n c t đế ệ ộ ược xác đ nh theo cơng th c :ị ứ
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:4
Trang 5R
kxN A
a) C t tr c A :ộ ụ
Di n tích sàn truy n t i vào c t tr c A :ệ ề ả ộ ụ
21
L B
2
4 5
b
R
N k
=
85
34272.44 2
2
4 5 4 5
b
R
N k
=
85
67226.04 2
2
4 2 4 5
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:5
Trang 6L c d c do t i phân b đ u trên sàn t ng 2,3,4ự ọ ả ố ề ầ
b
R
N k
=
85
64 48689 2
a ) Nh p tính tốn c a d m :ị ủ ầ
Nh p tính tốn c a d m AB :ị ủ ầ
175 5 125 0 1 0 4 5
b ) Chi u cao tính tốn c a c t :ề ủ ộ
Chi u cao c a c t l y b ng kho ng cách gi a các tr c d m .ề ủ ộ ấ ằ ả ữ ụ ầXác đ nh chi u cao c t t ng 1.ị ề ộ ầ
Ch n chi u sâu chơn mĩng 1.5m tính t cos ±0.000 đ n v trí m t trên c a t ng ọ ề ừ ế ị ặ ủ ảmĩng . hm = 1.5m
Xác đ nh chi u cao t ng 2 , 3 , 4 . hị ề ầ 2 = h3 = h4 = 4m
Ta cĩ s đ k t c u đơ ồ ế ấ ược th hi n nh hình v :ể ệ ư ẽ
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:6
Trang 7CỘ T 20x35 CỘ T 20x35 CỘ T 20x30 CỘ T 20x30
CỘ T 25x50 CỘ T 25x50 CỘ T 25x30 CỘ T 25x30
CỘ T 25x40 CỘ T 25x40 CỘ T 25x40 CỘ T 25x40
DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55
DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55
CỘ T 25x50 CỘ T 25x50 CỘ T 25x30 CỘ T 25x30
CỘ T 25x40 CỘ T 25x40 CỘ T 25x40 CỘ T 25x40
DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55
DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55 DẦ M 20x55
DẦ M 20x30 DẦ M 20x30 DẦ M 20x30 DẦ M 20x30
Trang 8VI ) XÁC Đ NH TĨNH T I TÁC D NG VÀO KHUNG :Ị Ả Ụ
Trang 10TĨNH T I T P TRUNG T NG MÁIẢ Ậ Ầ
1 ) Tr ườ ng h p ho t t i 1(CTCN1) ợ ạ ả
Trang 112 Do t i tr ng sàn S3 truy n vào : d ng tam giác v i tung đ l nả ọ ề ạ ớ ộ ớ
HO T T I T P TRUNG 1 – T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
1 Do sàn S1 truy n vào :ề
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:11
Trang 12S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 1 t ng mái ợ ạ ả ầ
2 ) Tr ườ ng h p ho t t i 2 ợ ạ ả (CTCN2)
Trang 13S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 2 t ng 3 ợ ạ ả ầ
Trang 145400 5400 2400 5400 5400
P( s1m ) PA2m
HO T T I T P TRUNG 2 – T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
Trang 153 ) Tr ườ ng h p ho t t i 3(LN1) ợ ạ ả
Trang 17HO T T I T P TRUNG 3 – T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
Trang 18T ngổ 621.4P(D3m)
Trang 20HO T T I T P TRUNG 4 – T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
Trang 21S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 5 t ng 2,3,4 ợ ạ ả ầ
Trang 22HO T T I T P TRUNG 5 T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
Trang 23S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 5 t ng mái ợ ạ ả ầ
6 ) Tr ườ ng h p ho t t i 6 ợ ạ ả
Trang 24S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 7 t ng 3 ợ ạ ả ầ
HO T T I PHÂN B 7 – T NG 3Ạ Ả Ố Ầ
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:24
Trang 25HO T T I T P TRUNG 7 T NG MÁIẠ Ả Ậ Ầ
Trang 26S đ phân b tr ơ ồ ố ườ ng h p ho t t i 7 t ng mái ợ ạ ả ầ
Khu v c xây d ng thu c đ a hình B vùng gió IV, có áp l c gió là Wự ự ộ ị ự 0 = 155 ( Kg/m2 )
Công trình cao dưới 40m nên ta ch xét tác d ng tĩnh c a t i tr ng gió. T i tr ng gió truy n lên ỉ ụ ủ ả ọ ả ọ ềkhung s đẽ ược tính theo công th c .ứ
Trang 27B NG TÍNH TOÁN T I TR NG GIÓ Ả Ả Ọ
Trang 28S đ giĩ PH I tác d ng vào khung ơ ồ Ả ụ
SVTH: NGUYỄN VĂN BÌNH – Lớp TCTCDK08B Trang:28