Đồ án đề tài Hệ thống điều hoà không khí cho hội trường Nhà D Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Hà Nội gồm 5 chương trình bày nội dung về vai trò của điều hoà không khí, giới thiệu công trình và chọn thông số tính toán, tính cân bằng nhiệt, cân bằng ẩm và kiểm tra đọng sương, thành lập và tính toán sơ đồ điều hoà không khí, Chọn máy và thiết bị điều hoà không khí. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Đ án môn h c ồ ọ :Tính toán thi t k ế ế Đi u hoà không khí ề
H th ng đi u hoà không khí cho h i tr ệ ố ề ộ ườ ng
Nhà D Trư ng ờ Cao Đ ng ẳ Nghề Công Nghi p ệ
Trang 1
Trang 2CHƯƠNG 1:VAI TRÕ C A ĐI U HOÀ KHÔNG KHÍỦ Ề
1.1. nh hẢ ưởng c a môi tr u ng đ n con ngủ ư ờ ế ƣời
đ v n đ ng. Có hai phộ ậ ộ ương th c trao đ i nhi t v i môi trứ ổ ệ ớ ường xung quanh
Truy n nhi tề ệ : Truy n nhi t t c th con ngề ệ ừ ơ ể ười vào môi trườ ngxung quanh theo ba cách: d n nhi t, đ i l u và b c x Nói chung nhi t l ngẫ ệ ố ư ứ ạ ệ ượ trao đ i theo hình th c truy n nhi t ph thu c ch y u vào đ chênh nhi t đổ ứ ề ệ ụ ộ ủ ế ộ ệ ộ
c th và môi trơ ể ường xung quanh. Lượng nhi t trao đ i này g i là nhi t hi n,ệ ổ ọ ệ ệ
ký hi u qệ h
Khi nhi t đ môi trệ ộ ường tmt nh h n thân nhi t, c th truy n nhi tỏ ơ ệ ơ ể ề ệ cho môi trường; Khi nhi t đ môi trệ ộ ường l n h n thân nhi t thì c th nh nớ ơ ệ ơ ể ậ nhi t t môi trệ ừ ường. Khi nhi t đ môi trệ ộ ường bé, t=tcttmt l n, qớ h l n, c thớ ơ ể
m t nhi u nhi t nên có c m giác l nh và ngấ ề ệ ả ạ ượ ạc l i khi nhi t đ môi trệ ộ ườ ng
l n kh năng th i nhi t t c th ra môi trớ ả ả ệ ừ ơ ể ường gi m nên có c m giác nóng.ả ả Nhi t hi n qệ ệ h ph thu c vào ụ ộ t=tcttmt và t c đ chuy n đ ng c a không khí.ố ộ ể ộ ủ Khi nhi t đ môi trệ ộ ường không đ i, t c đ không khí n đ nh thì qổ ố ộ ổ ị h không
đ i. N u cổ ế ường đ v n đ ng c a con ngộ ậ ộ ủ ười thay đ i thì lổ ượng nhi t hi n qệ ệ h không th cân b ng v i lể ằ ớ ượng nhi t do c th sinh ra, c n có hình th c traoệ ơ ể ầ ứ
đ i th hai,đó là to m.ổ ứ ả ẩ
To mả ẩ : Ngoài hình th c truy n nhi t c th còn trao đ i nhi t v iứ ề ệ ơ ể ổ ệ ớ môi tr ng xung quanh thông qua to m. To m có th x y ra m i ph mườ ả ẩ ả ẩ ể ả ở ọ ạ
vi nhi t đ và khi nhi t đ môi trệ ộ ệ ộ ường càng cao thì cường đ to m càngộ ả ẩ
l n. Nhi t năng c a c th to ra ngoài cùng v i h i nớ ệ ủ ơ ể ả ớ ơ ước dướ ại d ng nhi tệ
Trang 3n, nên l ng nhi t l ng này đ c g i là nhi t n, ký hi u q
Trang 2
Trang 4Ngay c khi nhi t đ môi trả ệ ộ ường l n h n 37ớ ơ 0C, c th con ngơ ể ườ ẫ i v n
th i đả ược nhi t ra môi trệ ường thông qua hình th c to m, đó là thoát m hôi.ứ ả ẩ ồ
Người ta tính được r ng c 1g m hôi thì c th m t lằ ứ ồ ơ ể ộ ượng nhi t s p xệ ắ ỉ 2500J. Nhi t đ càng cao, đ m môi trệ ộ ộ ẩ ường càng th p thì m c đ thoát mấ ứ ộ ồ hôi càng nhi u.ề
Nhi t n có giá tr càng cao thì hình th c th i nhi t b ng truy n nhi tệ ẩ ị ứ ả ệ ằ ề ệ không thu n l i.ậ ợ
T ng nhi t lổ ệ ượng truy n nhi t và to m ph i đ m b o luôn b ngề ệ ả ẩ ả ả ả ằ
lượng nhi t do c th sinh ra.ệ ơ ể
M i quan h gi a hai hình th c ph i luôn đ m b o: Qố ệ ữ ứ ả ả ả toả=qh+qw
Đây là m t phộ ương trình cân b ng đ ng, giá tr c a m i đ i lằ ộ ị ủ ỗ ạ ượ ngtrong phương trình có th tu thu c vào cể ỳ ộ ường đ v n đ ng, nhi t đ , độ ậ ộ ệ ộ ộ
m, t c đ chuy n đ ng c a không khí trong môi tr ng xung quanh…
trong môi trường không khí xung quanh. Quá trình này ch x y ra khi ỉ ả <100%
Đ m càng th p thì kh năng thoát m hôi càng cao, c th c m th y d ộ ẩ ấ ả ồ ơ ể ả ấ ễ
ch u. Đ m quá cao hay quá th p đ u không t t đ i v i con ngị ộ ẩ ấ ề ố ố ớ ười
- Đ m cao: ộ ẩ Khi đ m tăng kh năng thoát m hôi kém, c th c mộ ẩ ả ồ ơ ể ả
th y n ng n , m t m i, và d gây c m cúm. Ngấ ặ ề ệ ỏ ễ ả ười ta nh n th y m t nhi tậ ấ ở ộ ệ
đ và t c đ gió không đ i, khi đ m l n kh thoát m hôi ch m ho cộ ố ộ ổ ộ ẩ ớ ả ồ ậ ặ không th bay h i để ơ ược, đi u đó làm cho b m t da có l p m hôi nh p nháp.ề ề ặ ớ ồ ớ
- Đ m th p: ộ ẩ ấ Khi đ m th p m hôi s d bay h i nhanh làm daộ ẩ ấ ồ ẽ ễ ơ khô, gây n t n chân tay, môi…. Nh v y đ m th p cũng không có l i choứ ẻ ư ậ ộ ẩ ấ ợ
c th ơ ể
Đ m thích h p đ i v i c th con ngộ ẩ ợ ố ớ ơ ể ườ ằi n m trong kho ng tả ươ ng
đ i r ng ố ộ =50÷70%
Trang 5Trang 3
Trang 61.1.3 T c đ không khí ố ộ
T c đ không khí xung quanh có nh hố ộ ả ưởng đ n cế ường đ trao đ iộ ổ nhi tệ
và trao đ i ch t (thoát m hôi) gi a c th v i môi trổ ấ ồ ữ ơ ể ớ ường xung quanh
Khi t c đ l n, cố ộ ớ ường đ trao đ i nhi t m tăng lên. Vì v y khi đ ngộ ổ ệ ẩ ậ ứ
trước gió
Ta c m th y mát và thả ấ ường da khô h n n i yên tĩnh trong cùng đi u ki nơ ơ ề ệ
v đ m và nhi t đ ề ộ ẩ ệ ộ
Khi nhi t đ không khí th p, t c đ quá l n thì c th m t nhi t gâyệ ộ ấ ố ộ ớ ơ ể ấ ệ
c m giác l nh. T c đ gió thích h p ph thu c vào nhi u y u t : nhi t đả ạ ố ộ ợ ụ ộ ề ế ố ệ ộ gió, cường đ lao đ ng, đ m, tr ng thái s c kho c a m i ngộ ộ ộ ẩ ạ ứ ẻ ủ ỗ ười…
Trong k thu t đi u hoà không khí ta ch quan tâm t i t c đ không khíỹ ậ ề ỉ ớ ố ộ trong vùng làm vi c t c là vùng dệ ứ ưới 2m k t sàn nhà. Đây là vùng mà m iể ừ ọ
ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ ềi đ u xay ra trong đó
1.1.4 N ng đ các ch t đ c h i ồ ộ ấ ộ ạ
Khi trong không khí có các ch t đ c h i chi m m t t l l n nó s nhấ ộ ạ ế ộ ỷ ệ ớ ẽ ả
hưởng đ n s c kho con ngế ứ ẻ ười. M c đ tác h i c a m i ch t tu thu c vàoứ ộ ạ ủ ỗ ấ ỳ ộ
b n ch t ch t ch t đ c h i, n ng đ c a nó trong không khí, th i gian ti pả ấ ấ ấ ộ ạ ồ ộ ủ ờ ế xúc c a con ngủ ười, tình tr ng s c kho …ạ ứ ẻ
Các ch t đ c h i bao g m các ch t ch y u sau:ấ ộ ạ ồ ấ ủ ế
B i: ụ B i nh hụ ả ưởng đ n h hô h p. Tác h i c a b i ph thu c vàoế ệ ấ ạ ủ ụ ụ ộ
b nả ch t, n ng đ và kích th c c a b i. Kích th c càng nh thì càng có h iấ ồ ộ ướ ủ ụ ướ ỏ ạ
vì nó t n t i trong không khí lâu h n, kh năng thâm nh p vào c th sâu h nồ ạ ơ ả ậ ơ ể ơ
và r t khó kh b i. H t b i l n thì kh năng kh d h n nên ít nh hấ ử ụ ạ ụ ớ ả ử ễ ơ ả ưở ng
đ n con ngế ười. B i có hai ngu n g c là h u c và vô cụ ồ ố ữ ơ ơ
Khí CO2 và SO2: Các khí này n ng đ th p không đ c nh ng khiở ồ ộ ấ ộ ư
n ngồ đ c a chúng l n thì s làm gi m n ng đ Oộ ủ ớ ẽ ả ồ ộ 2 trong không khí, gây nên
c m giác m t m i. Khi n ng đ quá l n có th d n đ n ng t th ả ệ ỏ ồ ộ ớ ể ẫ ế ạ ở
Các ch t đ c h i khác: ấ ộ ạ Trong quá trình s ng s n xu t và sinh ho t,ố ả ấ ạ trong không khí có th có l n nh ng ch t đ c h i nh NH3 và Clo… là nh ngể ẩ ữ ấ ộ ạ ư ữ
ch t r t có h i đ n s c kho con ngấ ấ ạ ế ứ ẻ ười
Trang 7Trang 4
Trang 8Tuy các ch t đ c h i có nhi u nh ng trên th c t trong các công trìnhấ ộ ạ ề ư ự ế dân d ng ch t đ c h i ph bi n nh t v n là khí COụ ấ ộ ạ ổ ế ấ ẫ 2 do con người th i raả trong quá trình hô h p. Vì v y trong k thu t đi u hoà không khí ngấ ậ ỹ ậ ề ười ta chủ
là m t tiêu chu n không th b qua khi thi t k h th ng đi u hoà không khí.ộ ẩ ể ỏ ế ế ệ ố ề
Đ c bi t các h th ng đi u hoà cho các đài phát thanh, truy n hình, các phòngặ ệ ệ ố ề ề studio, thu âm, thu l i thì yêu c u v đ n là qua tr ng nh t.ờ ầ ề ộ ồ ọ ấ
1.2. nh hẢ ưởng c a môi trủ ƣờng đ n s n xu tế ả ấ
Con người là m t y u t vô cùng quan tr ng trong s n xu t. Các thôngộ ế ố ọ ả ấ
s khí h u nh hố ậ ả ưởng nhi u t i con ngề ớ ười có nghĩa là cũng nh hả ưởng t iớ năng su t và ch t lấ ấ ượng s n ph m m t cách gián ti p.ả ẩ ộ ế
-Khi đ m th p s n ph m s khô, giòn không t t ho c bay h i làmộ ẩ ấ ả ẩ ẽ ố ặ ơ
gi m ch t lả ấ ượng s n ph m ho c hao h t tr ng lả ẩ ặ ụ ọ ượng
Trang 9Trang 5
Trang 10nước nhanh s làm gi m ch t lẽ ả ấ ượng.
- Vì v y, trong m t s xí nghi p s n xu t ngậ ộ ố ệ ả ấ ười ta cũng qui đ nh t cị ố
đ không khí không độ ược vượt quá m c cho phép.ứ
1.2.4 Đ trong s ch c a không khí ộ ạ ủ
Có nhi u ngành s n xu t b t bu c ph i th c hi n trong phòng không khíề ả ấ ắ ộ ả ự ệ
c c k trong s ch nh s n xu t hàng đi n t bán d n, tráng phim, quang ự ỳ ạ ư ả ấ ệ ử ẫ
h c ọ
M t s ngành th c ph m cũng đòi h i cao v đ trong s ch c a không khí,ộ ố ự ẩ ỏ ề ộ ạ ủ tránh làm b n các th c ph m.ẩ ự ẩ
1.3. Vai trò c a đi u hoà không khíủ ề
Đi u hoà không khí là m t ngành khoa h c nghiên c u các phề ộ ọ ứ ươ ngpháp, công ngh và thi t b đ t o ra m t môi trệ ế ị ể ạ ộ ường không khí phù h p v iợ ớ công ngh s n xu t, ch bi n ho c ti n nghi đ i v i con ngệ ả ấ ế ế ặ ệ ố ớ ười. Ngoài nhi mệ
v duy trì nhi t đ trong không gian đi u hoà m c đ yêu c u, h th ngụ ệ ộ ề ở ứ ộ ầ ệ ố
đi u hoà không khí còn ph i gi đ m trong không khí trong không gian đóề ả ữ ộ ẩ
n đ nh m t m c quy đ nh nào đó. Bên c nh đó, c n ph i chú ý đ n v n đ
đ nh s n không ph thu c vào đi u ki n bên ngoài.ị ẵ ụ ộ ề ệ
Khác v i thông gió, trong h th ng đi u hoà, không khí trớ ệ ố ề ước khi vào phòng đã được x lý v m t nhi t m. Vì th đi u ti t không khí cao h nử ề ặ ệ ẩ ế ề ế ơ thông gió
Có nhi u cách phân lo i các h th ng đi u hoà không khí:ề ạ ệ ố ề
Trang 11-Theo m c đ quan tr ng:ứ ộ ọ
+H th ng đi u hoà không khí c p Iệ ố ề ấ
Trang 6
Trang 12+H th ng đi u hoà không khí c pệ ố ề ấ II
+H th ng đi u hoà không khí c pệ ố ề ấ III
-Theo ch c năng:ứ
+H th ng đi u hoà c c bệ ố ề ụ ộ
+H th ng đi u hoà phân tánệ ố ề
+H th ng đi u hoà trung tâmệ ố ề
Trang 13Trang 7
Trang 14Ư NG 2Ơ :
GI I THI U CÔNG TRÌNH VÀ CH N THÔNG S TÍNH TOÁNỚ Ệ Ọ Ố
2.1. Gi i thi u công trìnhớ ệ
H i trộ ường Nhà D Trư ngờ Cao Đ ngẳ Nghề Công Nghi pệ Hà N iộ là công trình được xây d ng t i ự ạ Thủ Đô Hà N iộ . Toàn b công trình là m t toàộ ộ nhà có chi u cao trung bình 20m, di n tích m t b ng xây d ng là 40m × 25mề ệ ặ ằ ự
=1000m2. H i trộ ường là n i di n ra h i ngh h c t p, sinh ho t văn hoá, vănơ ễ ộ ị ọ ậ ạ ngh , nghiên c u khoa h c c a th y và trò ệ ứ ọ ủ ầ Trư ngờ Cao Đ ngẳ Nghề Công Nghi pệ Hà N iộ
2.2. Ý nghĩa vi c l p đ t đi u hoà không khí t i h i ệ ắ ặ ề ạ ộ Nh à D Tr ư ngờ Cao Đ
ngẳ Nghề C ô ng Nghi p ệ H à N i ộ
Vi t Nam là m t nệ ộ ước n m trong vùng khí h u nhi t đ i nóng và m vìằ ậ ệ ớ ẩ
v y mà t i ậ ạ Hà N iộ vào mùa hè là r t oi b c l i thêm môi trấ ứ ạ ường không khí không được trong s ch n u không mu n nói là ô nhi m. Vi c l p đ t đi uạ ế ố ễ ệ ắ ặ ề hoà không khí t i h i trạ ộ ường trườ g là không th thi u đ t o ra môi trn ể ế ể ạ ườ ngkhông khí trong s ch có ch đ nhi t m thích h p cũng là y u t gián ti pạ ế ộ ệ ẩ ợ ế ố ế nâng cao ch t lấ ượng d y và h c.ạ ọ
2.3 Ch n thông s tính toán ọ ố
2.3.1 C p đi u hoà trong h th ng đi u hoà không khí ấ ề ệ ố ề
-Khi thi t k h th ng đi u hoà không khí vi c đ u tiên là ph i l aế ế ệ ố ề ệ ầ ả ự
ch n c p đi u hoà cho h th ng đi u hoà c n tính. C p đi u hoà th hi n đọ ấ ề ệ ố ề ầ ấ ề ể ệ ộ chính xác tr ng thái không khí c n đi u hoà (nhi t đ , đ m…) c a côngạ ầ ề ệ ộ ộ ẩ ủ trình. Có 3 c p đi u hoà:ấ ề
+C p 1 có đ chính xác cao nh tấ ộ ấ
+C p 2 có đ chính xác trung bìnhấ ộ
+C p 3 có đ chính xác v a ph iấ ộ ừ ả
C n l u ý r ng n u ch n công trình có đ chính xác cao nh t (c p 1),ầ ư ằ ế ọ ộ ấ ấ
s kéo theo ví d nh năng su t l nh yêu c u l n nh t và cũng s kéo theo giáẽ ụ ư ấ ạ ầ ớ ấ ẽ thành công trình cũng s cao nh t. Ngẽ ấ ượ ạc l i, khi ch n đ chính xác c a côngọ ộ ủ
Trang 15trình v a ph i thì giá thành công trình cũng v a ph i. Chính vì v y h th ngừ ả ừ ả ậ ệ ố
Trang 8
Trang 16đi u hồ khơng khí t i h i trề ạ ộ ường trường Nhà D em ch n h th ng c pọ ệ ố ấ
t i h i trạ ộ ường Nhà D v mùa đơng s ng ng ho t đ ng.ề ẽ ừ ạ ộ
2.3.2.2 Nhi t đ và đ m c a khơng khí ngồi tr i ệ ộ ộ ẩ ủ ờ
Nhi t đ và đ m c a khơng khí ngồi tr i kí hi u tệ ộ ộ ẩ ủ ờ ệ N, N . Tr ng tháiạ
c a khơng khí ngồi tr i đủ ờ ược bi u th b ng đi m N trên đ th khơng khí m.ể ị ằ ể ồ ị ẩ
Ch n thơng s tính tốn ngồi tr i ph thu c vào mùa nĩng, mùa l nh và c pọ ố ờ ụ ộ ạ ấ
đi u hồ.ề
H th ng đi u hồ khơng khíệ ố ề
t i h i trạ ộ ường Nhà D ta ch n h c pọ ệ ấ
3 v y các thơng s tính tốn ta ch nậ ố ọ
đ i v i h c p 3 là:ố ớ ệ ấ
= (t mã )
Trang 17Mùa nĩng: t N = t mã , N
Trang 9
Trang 18t mã , (t mã ) : Là nhi t đ và đ m trung bình c a tháng nĩng nh t trongệ ộ ộ ẩ ủ ấ năm theo ph l c 2 và ph l c 4 (Sách TTTKHTĐHKK Hi n Đ i) thì t i t nhụ ụ ụ ụ ệ ạ ạ ỉ Ninh Bình tháng nĩng nh t là tháng 5 khi đĩ tra b ng ta cĩ.ấ ả
tN = t mã =32,40C
N = (t mã ) =84%
2.4 Các thơng s kh o sát c a cơng trình ố ả ủ
- Kích thước h i trộ ường (Dài × R ng × Cao):ộ
25000mm × 9000mm × 3800mm
- T ng cơng su t đèn: 24 kWổ ấ
- S lố ượng ngườ 310 ngi: ười
2.5. L a ch n phự ọ ƣơng án đi u hồ khơng khíề
H i trộ ường Nhà D cĩ kích thước và các thơng s đã cho nh trên, ta cĩ ố ư
th s d ng các phể ử ụ ương án ch n máy đi u hồ sau:ọ ề
- Máy đi u hồ c a sề ử ổ: T t c các b ph n c a máy đi u hồ đ tấ ả ộ ậ ủ ề ặ trong vỏ máy. u đi m là g n, d l p đ t. Nh c đi m là ph i đ c t ngƯ ể ọ ễ ắ ặ ượ ể ả ụ ườ
đ t máy m t m quan, máy cĩ năng su t l nh nh , hình th c khơng đa d ng.ặ ấ ỹ ấ ạ ỏ ứ ạ
- Máy đi u hồ tách r iề ờ : Máy được phân thành hai m ng:ả
+ M ng trong nhà: (indoor unit) G m m t hay nhi u kh i trong cĩ ch aả ồ ộ ề ố ứdàn b c h i (dàn l nh) nên cịn g i là kh i l nh.ố ơ ạ ọ ố ạ
Trang 10
Trang 19+ M ng ngoài tr i: (outdoor unit) Ch g m m t kh i trong có ch a dànả ờ ỉ ồ ộ ố ứ
ng ng (dàn nóng)ư
u đi m:
Ư ể Giá thành r , đ n gi n, d s d ng, v n hành, l p đ t.ẻ ơ ả ễ ử ụ ậ ắ ặ
Nhược đi m: ể Kho ng cách dàn nóng và dàn l nh h n ch (không quáả ạ ạ ế
20 m), chênh l ch nhi t đ gi a dàn nóng và dàn l nh không đ c quá l n,ệ ệ ộ ữ ạ ượ ớ công su t máy h n ch (max =60.000BTU/h).ấ ạ ế
- Máy đi u hoà d ng t hai kh iề ạ ủ ố : M t kh i trong nhà (kh i l nh) cóộ ố ố ạ thể đ t đ ng ho c treo, m t kh i ngoài tr i (kh i nóng). ặ ứ ặ ộ ố ờ ố Lo i này có năngạ
ng ng b ng không khí t t h n.ư ằ ố ơ
Ngoài ra máy đi u hoà ki u VRV có u đi m là:ề ể ư ể
- Kh năng l n trong vi c thay đ i công su t l nh b ng cách thay đ iả ớ ệ ổ ấ ạ ằ ổ
t n s đi n c p cho máy nén, nên t c đ quay c a máy nén thay đ i và l uầ ố ệ ấ ố ộ ủ ổ ư
lượng môi ch t l nh cũng thay đ i.ấ ạ ổ
- Ti t ki m đế ệ ược h th ng đệ ố ường ng nố ướ ạc l nh, nước gi i nhi t, cóả ệ
th ti t ki m để ế ệ ượ ấc r t nhi u nguyên v t li u cho h th ng đi u hoà.ề ậ ệ ệ ố ề
- Ti t ki m đế ệ ược nhân l c và th i gian thi công l p đ t vì h VRV đ nự ờ ắ ặ ệ ơ
gi n h n nhi u so v i h trung tâm nả ơ ề ớ ệ ước
- Kh năng ti t ki m năng lả ế ệ ượng cao vì được trang b máy nén bi nị ế
t ng và kh năng đi u ch nh năng su t l nh g n nh vô c p.ầ ả ề ỉ ấ ạ ầ ư ấ
- Ti t ki m chi phí v n hành: H VRV không c n nhân công v n hànhế ệ ậ ệ ầ ậ trong khi h chiller c n đ i ngũ v n hành chuyên nghi p.ệ ầ ộ ậ ệ
Trang 20Trang 11
Trang 21 Kh năng s a ch a b o dả ử ữ ả ưỡng r t năng đ ng và nhanh chóng nhấ ộ ờ thi t b chu n đoán đã đế ị ẩ ượ ậc l p trình và cài đ t s n trong máy.ặ ẵ
Các máy VRV có dãy công su t h p lý, l p ghép l i v i nhau thànhấ ợ ắ ạ ớ
m ng đáp ng m i nhu c u v năng su t.ạ ứ ọ ầ ề ấ
H th ng đi u hoà Water Chillerệ ố ề : Là h th ng đi u hoà không khíệ ố ề gián ti p, trong đó đ u tiên môi ch t l nh trong bình b c h i c a máy l nhế ầ ấ ạ ố ơ ủ ạ làm l nh nạ ước (là ch t t i l nh) sau đó nấ ả ạ ước s làm l nh không khí trongẽ ạ phòng c n đi u hoà b ng thi t b trao đ i nhi t nh FCU, AHU ho c bu ngầ ề ằ ế ị ổ ệ ư ặ ồ phun
Ưu đi m:ể
+H th ng đệ ố ường ng nố ướ ạc l nh có th dài tu ý có th đáp ngể ỳ ể ứ
được m i yêu c u th c t ọ ầ ự ế
+Có nhi u c p gi m t i 3 ÷ 5 c p/c m.ề ấ ả ả ấ ụ
+Thường gi i nhi t b ng nả ệ ằ ước nên ho t đ ng b n, hi u qu , n đ nh.ạ ộ ề ệ ả ổ ị
Như c đi m: ợ ể
+Ph i có phòng máy riêng cho c m Chiller.ả ụ
+Ph i có ngả ười ph trách.ụ
+H th ng l p đ t, v n hành, s d ng tệ ố ắ ặ ậ ử ụ ương đ i ph c t p.ố ứ ạ
+Chi phí v n hành cao, đ u t cao.ậ ầ ư
H th ng đi u hoà trung tâm: ệ ố ề Là h th ng mà đó x lý nhi t mệ ố ở ử ệ ẩ
được ti n hành m t trung tâm và đế ở ộ ược d n theo các kênh gió đ n các hẫ ế ộ tiêu th Trên th c t máy đi u hoà d ng t là máy đi u hoà ki u trung tâm.ụ ự ế ề ạ ủ ề ể trong h th ng này không khí s đ c x lý nhi t m trong m t máy l nh
l n, sau đó đớ ược d n theo h th ng kênh d n đ n các h tiêu th ẫ ệ ố ẫ ế ộ ụ
u đi m:
Ư ể Thích h p cho đ i tợ ố ượng phòng l n có nhi u ngớ ề ười, h iộ
trường, nhà hát, r p chi u bóng.ạ ế
Nhược đi m: ể Ngườ ử ụi s d ng h u nh không can thi p đầ ư ệ ược nhi t đệ ộ cũng nh l u lư ư ượng gió trong phòng (tr khi s d ng van đi u ch nh dùng môừ ử ụ ề ỉ
t ), H th ng đơ ệ ố ường ng gió có kích thố ước l n c ng k nh chi m nhi uớ ồ ề ế ề
Trang 22Trang 12
Trang 23Qua tìm hi u tính ch t c a công trình, phân tích u nhể ấ ủ ư ược đi m c aể ủ
t ng h th ng đi u hoà không khí, em nh n th y r ng vi c l p đ t h th ngừ ệ ố ề ậ ấ ằ ệ ắ ặ ệ ố
đi u hoà không khí t i h i trề ạ ộ ường Nhà D nên dùng h th ng đi u hoà khôngệ ố ề khí d ng đi u hoà ki u 2 mãnh. B i vì t i h i trạ ề ể ở ạ ộ ường nhà D là n i đ d yơ ể ạ
h c, h i ngh , sinh ho t văn hoá văn ngh là ch y u vì v y vi c dùng họ ộ ị ạ ệ ủ ế ậ ệ ệ
th ng đi u hoà không khí d ng đi u hoà ki u 2 mãnh s r t thu n ti n và đ tố ề ạ ề ể ẽ ấ ậ ệ ạ
hi u qu kinh t cao nh ng chi phí đ u t th p.ệ ả ế ư ầ ư ấ
Trang 24CHƯƠNG 3:TÍNH CÂN B NG NHI T, CÂN B NG MẰ Ệ Ằ Ẩ
VÀ KI M TRA Đ NG SỂ Ọ ƯƠNG
3.1. Tính cân b ng nhi tằ ệ
3.1.1 Nhi t do máy móc thi t b to ra Q ệ ế ị ả 1
Coi Q1 = 0
3.1.2 Nhi t to ra t các ngu n sáng nhân t o Q ệ ả ừ ồ ạ 2
Ngu n sáng nhân t o đây đ c p là ngu n sáng t các đèn đi n. Cóồ ạ ở ề ậ ồ ừ ệ
th chia đèn đi n ra làm hai lo i: Đèn dây tóc và đèn hu nh quang thì h u h tể ệ ạ ỳ ầ ế năng lượng đi n s bi n thành nhi t.ệ ẽ ế ệ
Nhi t do các ngu n sáng nhân t o to ra ch d ng nhi t hi n, trongệ ồ ạ ả ỉ ở ạ ệ ệ nhi u trề ường h p chi m m t ph n đáng k , do đó lợ ế ộ ầ ể ượng nhi t to ra đệ ả ượ cxác đ nh theo công th c:ị ứ
Q2 = N , kW
N – Công su t c a t t c các thi t b chi u sáng, kWấ ủ ấ ả ế ị ế
Q2 = 24 kW= 24000 W
3.1.3 Nhi t do ng ệ ườ i to ra Q ả 3
Trong quá trình hô h p và v n đ ng c th con ngấ ậ ộ ơ ể ười to nhi t, lả ệ ượngnhi t do ngệ ười to ra ph thu c vào cả ụ ộ ường đ v n đ ng, tr ng thái, môiộ ậ ộ ạ
trường không khí xung quanh, l a tu i… Nhi t do ngứ ổ ệ ười to ra g m hai ph n:ả ồ ầ
m t ph n to tr c ti p vào không khí, g i là nhi t hi n; m t ph n khác bayộ ầ ả ự ế ọ ệ ệ ộ ầ
h i trên b m t da, lơ ề ặ ượng nhi t này to vào môi trệ ả ường không khí làm tăng entanpi c a không khí mà không làm tăng nhi t đ c a không khí g i là lủ ệ ộ ủ ọ ượ ngnhi t n. T ng hai lệ ẩ ổ ượng nhi t này g i là lệ ọ ượng nhi t toàn ph n do ngệ ầ ười toả
ra được xác đ nh theo công th c (315) sách TTTKHTĐHKH (Th y Võ Chíị ứ ầ Chính):
Đ i v i các ho t đ ng văn phòng nh phòng làm vi c, khách s n, l p ố ớ ạ ộ ư ệ ạ ớ
h c: q = 120 kcal/hngọ ười = 120.1,161 = 139,32 W/ngườiKhi đó lượng nhi t do ngệ ười to ra:ả
Trang 25Trang 14
Trang 26n: Là s lố ượng người trong phòngq: Lượng nhi t toàn ph n do m i ngệ ầ ỗ ười to raả
3.1.4 Nhi t do s n ph m mang vào Q ệ ả ẩ 4
Vì đây là h i trộ ường trường h c nên Qọ 4 = 0
3.1.5 Nhi t to ra t b m t thi t b nhi t Q ệ ả ừ ề ặ ế ị ệ 5
Trong trường h p này Qợ 5 có t n t i nh ng không đáng k , ta có th bồ ạ ư ể ể ỏ qua s nh hự ả ưởng c a lủ ượng nhi t Qệ 5 này
3.1.6 Nhi t do b c x m t tr i vào phòng Q ệ ứ ạ ặ ờ 6
Vi t Nam n m trong vùng khí h u nhi t đ i, quanh năm có ánh n ngệ ằ ậ ệ ớ ắ
m t tr i, nh t là vào mùa hè ánh sáng càng gây g t, do đó nhi t lặ ờ ấ ắ ệ ượng do b cứ
x m t tr i truy n qua k t c u bao che vào nhà r t l n. Lạ ặ ờ ề ế ấ ấ ớ ượng nhi t này phệ ụ thu c vào cộ ường đ b c x m t tr i trên m t ph ng k t c u bao che và khộ ứ ạ ặ ờ ặ ẳ ế ấ ả năng c n nhi t b c x c a b n thân k t c u bao che. Trong các đi u ki n nhả ệ ứ ạ ủ ả ế ấ ề ệ ư nhau nh ng k t c u bao che m ng, kh năng c n nhi t kém thì nhi t lư ế ấ ỏ ả ả ệ ệ ượ ng
b c x truy n vào nhà càng l n và do đó nhi t đ trong nhà càng cao.ứ ạ ề ớ ệ ộ
Nhi t b c x đệ ứ ạ ược chia ra làm ba thành ph n:ầ
- Nhi t b c x qua c a kính Qệ ứ ạ ử 61
- Nhi t b c x qua k t c u bao che tệ ứ ạ ế ấ ường ho c mái Qặ 62
3.1.6.1 Nhi t b c x qua c a kính Q ệ ứ ạ ử 61
L ượ ng nhi t b c x truy n qua ệ ứ ạ ề
c a kính vào nhà có th xác đ nh ử ể ị theo
công th c sau: Qứ 61 = ,kWTrong đó:
F K .R C ñs mm kh K m
Trang 27FK – Di n tích b m t kính ,mệ ề ặ 2
Trang 16