1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Este-Lipit OTDH

2 530 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este-lipit OTDH
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng kg xà phũng 72% muối natri panmitat thu được Câu 9 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc đimetyl xeton.. Công thức cấu tạo thu gọn

Trang 1

Trắc nghiệm chơng este-lipit Cõu 1: Đun núng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu

Cõu 2 : Trong cỏc cụng thức sau đõy, cụng thức nào của lipit :

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3 C.C3H5(COOC15H31)3 D.C3H5(OCOC17H33)3

Cõu 3 : Phỏt biểu nào sau đõy khụng chớnh xỏc :

A Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường axit sẽ thu được axit và rượu

B Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường axit sẽ thu được glixerin và cỏc axit bộo

C Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phũng

D Khi hiđro hoỏ chất bộo lỏng sẽ thu được chất bộo rắn

Cõu 4 : Hóy chọn cõu đỳng nhất :

A Xà phũng là muối canxi của axit bộo B Xà phũng là muối natri, kali của axit bộo

C Xà phũng là muối của axit hữu cơ D Xà phũng là muối natri, kali của axit axetic

Cõu 5: Khi cho 178 kg chất bộo trung tớnh phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khối lượng (kg) xà phũng thu được là : A 61,2 B 183,6 C 122,4 D Kết quả khỏc

Cõu 6 CTTQ của este tạo bởi axit no đơn chức và rượu thơm no, đơn chức cú dạng:

A CnH2n-6O2; n≥7 B CnH2n-8O2; n≥7 C CnH2n-4O2; n≥6 D CnH2n-8O2; n≥7

Cõu 7: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Cú thể thu được tối đa bao nhiờu triglixerit khi đun glixerin với hh 3

axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc): A 6 B 9 C 12 D 18

Cõu 8 Đun núng 4,03 kg pamitin với lượng dư dd NaOH Khối lượng (kg) xà phũng 72% muối natri panmitat thu được

Câu 9 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3

Câu 10Thủy phân este C4H6O2 trong môi trờng axit thì ta thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gơng Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?

A CH3-COO-H-CH=CH2 B H-COO-CH2-CH=CH2 C H-COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 11 Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

Câu 12 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc a gam muối và 0,1

mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là công thức nào?

Câu 13.Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu

đợc một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

A H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3

C C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5

Câu 14 Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không đợc điều chế từ phản ứng của axit và ancol tơng ứng, đồng thời không có khả năng phản ứng trang gơng Công thức cấu tạo thu gọn của P là công thức nào?

A C6H5-COO-CH3 B CH3COO-C6H5 C H-COO- CH2 - C6H5 D.H-COO-C6H4-CH3

Câu 15 Este X có công thức phân tử là C6H10O4 X không tác dụng với Na Đun nóng X với NaOH thu đợc chất có thể phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam nhng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng Hãy

Câu 16 Este X không tác dụng với Na nhng tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc glixerin và natri axetat Hãy cho

biết CTPT của X A C6H8O6 B C9H12O6 C C9H14O6 D C9H16O6

Câu 17 Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 mà khi thủy phân trong môi trờng kiềm cho 1

Câu 18 Este X không tác dụng với Na X tác dụng dd NaOH thu đợc một ancol duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat CTPT của X là A C10H18O4 B C4H6O4 C C6H10O4 D C8H14O4

Câu 19.Cho 0,1 mol axit đơn chức X phản ứng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu đợc 4,5gam este với hiệu suất 75%.

Vậy tên gọi của este? A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl axetat D.metylpropionat

Câu 20 Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu đợc 13,4 gam

muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức Cho toàn bộ lợng ancol đó tác dụng với Na thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Xác định CTCT của X A.Đietyl oxalat B Etyl propionat C.Đietyl ađipat D Đimetyl oxalat

Trang 2

Câu 21 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml

dung dịch NaOH 3M, thu đợc 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là :

A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D.(CH2=CH-COO)3C3H5

Câu 22 Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3 (IV) Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nớc brom

Câu 23.Đun 0,1 mol este đơn chức X với NaOH (lấy d 20% so với lợng PƯ) chng cất lấy hết ancol Y còn lại 10,4

gam chất rắn khan Oxi hoá hết Y thành anđehit Z Cho Z tác dụng với dd AgNO3/ NH3 d sinh ra 43,2 gam Ag (các PƯ xảy ra hoàn toàn) Vây X là:

A CH3CH2COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH2=CH-COOCH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 24 Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu đ ợc 108,8gam

dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu đợc 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn Công thức của X

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 25.Đun 0,1 mol este X đơn chức với NaOH d sau đó cho tác dụng với Cu(OH)2 t0 thu đợc 0,2 mol Cu2O Vậy CT của anđehit đó là: A R’-COO-CH=CR2 B.HCOO-CH=CR2 C HCOOR D.H-COO-CR=CH2

Câu 26 Một đieste (X) xuất phát từ một axit 2 chức và 2 ancol đơn chức bậc I Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch

NaOH (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 9,2 gam hỗn hợp ancol Vậy công thức của X

A CH3-OOC-COO-CH2-CH3 B CH3-OOC-CH2-COO-C2H5

C C2H5-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D.CH3OOC-COOCH2CH2CH3

Câu 27 Este X tạo từ hỗn hợp 2 axit đơn chức X1, X2 và glixerin Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối Hãy cho biết công thức của 2 axit

A HCOOH và CH3COOH B HCOOH và C2H5COOH C CH3COOH và C2H3COOH D.HCOOH và C2H3COOH

Câu 28 Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và rợu Y1 Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu đợc anđehit Y2 Y2 tác dụng với AgNO3/NH3 d, đun nóng thu đợc số mol Ag gấp

4 lần số mol Y2 Vậy tên gọi của X là :

A Etyl propionat B metyl propionat C metyl axetat D propyl propionat

Câu 29 Đun nóng este X đơn chức mạch hở với NaOH thu đợc muối và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần

10,08 lít O2 (đktc) và thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) X không có phản ứng tráng gơng Vậy công thức của X là :

A HCOO-CH2-CH=CH2 B CH3-COOCH2-CH=CH2 C CH2=CH-COOCH3 D.CH3-COOCH=CH2

Câu 30 Este X có công thức phân tử là C5H8O2 Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,4 gam chất rắn khan Vậy công thức của este đó là :

A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5 C CH2=C(CH3)-COOCH3 D HCOOCH=C(CH3)2

Câu 31 Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn : A C2H3COONa và C2H5COONa B CH3COONa và C2H3COONa

C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa

Câu 32 Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n (n<4) với một lợng d ancol

Y đơn chức thu đợc este Z thuần chức có công thức (C6H7O2)m Xác định công thức ancol Y

A CH3OH B C2H5OH C CH2=CH-CH2OH D C3H7OH

Câu 33 Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X1) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng tráng

g-ơng) Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đợc 17,8 gam hỗn hợp 2 muối và 6,2 gam ancol Xác định CT của X A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3

C CH2=CH- COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 D CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH2CH3

Câu 34 Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml dung

dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol Xác định công thức của X

A CH3-OOC-COO-CH2-CH3 B CH3-OOC-CH2-COO-C2H5

C CH3-OOC-COO-CH2-CH=CH2 D CH2=CH-CH2OOC-CH2-COOC2H5

Câu 35 Cho sơ đồ sau : C4H7O2Cl + 2NaOH → CH3COONa + CH3CH=O + NaCl + H2O Hãy xác

định công thức của chất có công thức phân tử là C4H7O2Cl

A Cl-CH2-COOCH2-CH3 B CH3-COO-CH(Cl)-CH3 C CH3-COOCH2-CH2Cl D CH3-CHCl-COOCH3

Câu 36 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu đợc 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gơng Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A CH3-COO-CH(Cl)-CH3 B HCOOCH2-CHCl-CH3 C HCOO-CHCl-CH2-CH3 D HCOO-CCl(CH3)2

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w