NaHSO3 và NaOH Câu3: Những ion có cùng số e sau đây ,ion có bán kính lớn nhất là Câu4: Chất nguyên tử, phân tử hoặc ion có vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá là 3 − Câu5: Khi
Trang 1Họ và tên :
Câu1: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,01 M kết luận nào sau đây là đúng?
A pH = 2 B pH <2 C [H+] > 0,01M D [NO2-] < 0,01M
Câu2: Phản ứng nào xảy ra trong dung dịch?
A K2SO4 và BaCO3 B MgSO4 và CaCl2 C H2O và BaCl2 D NaHSO3 và NaOH
Câu3: Những ion có cùng số e sau đây ,ion có bán kính lớn nhất là
Câu4: Chất (nguyên tử, phân tử hoặc ion) có vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá là
3
−
Câu5: Khi nung nóng, kaliclorat đồng thời bị phân huỷ theo hai phản ứng Câu diễn tả đúng nhất về tính chất
của KClO3
A Chỉ có tính oxi hoá B Chỉ có tính khử
C Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá D Không có tính oxi hoá và tính khử
Câu6: Nớc clo có tính tẩy màu vì
A Clo tác dụng với nớc tạo ra HCl có tính tẩy màu B Clo hấp thụ đợc màu
C Clo tác dụng với nớc tạo ra HClO có tính tẩy màu D Tất cả đều đúng
Câu7: P/ nào dới đây là p/ trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?
A CaO + H2O Ca(OH)2 B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 D HBr + AgNO3 AgBr + HNO3
Câu8: Clo là nguyên tố thứ 12 phổ biến nhất trong đá và vỏ trái đất chiếm 0,013% Tuy nhiên trong nớc biển muối chính là NaCl và nớc biển chứa 1,9% clo theo khối lợng Nớc biển chứa nhiều clo hơn trong đá là do A.Clo là một chất khí vì thế nó thoát ra khỏi đá
B.Đối với các nguyên tố hiếm, thì trong nớc biển, chúng đậm đặc hơn trong đá
C.NaCl là chất dễ dàng tan trong nớc, vì vậy xói mòn các đá bị phong hoá trong biển
D 1,9% thì không cao hơn 0,013% vì clo trong nớc biển không có nhiều hơn trong đá
Câu9: Hoà tan 104,25gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nớc Cho đủ khí clo đi qua rồi cô cạn Nung chất
rắn thu đợc cho đến khi hết hơi màu tím bay ra Bã rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5gam Phần trăm khối lợng hai muối :
A 29,5 ; 70,5 B 28,056 ; 71,94 C 65 ; 35 D 50 ;50
Câu10: : Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 , cho 1mol HCl vào dung dịch A 15,6g kết tủa Khối lợng NaOH trong A là:
Câu11: Cho 4,48 lít hỗn hợp A gồm CO2 và N2O đi từ từ qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có 1,12 lit khí thoát
ra % theo khối lợng các khí là
A 75 và 25 B 33,33 và 66,67 C 45 và 55 D không xác định đợc
Câu12: Cho các dung dịch (NH4)2SO4,NH4Cl,Al(NO3)3,Fe(NO3)2,Cu(NO3)2 Phân biệt các dung dịch trên ta dùng hoá chất
Câu13: Cần một lợng quặng photphorit chứa 80%(Ca3(PO4)2) để thu đợc một tấn P cho rằng sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 5%
Cõu14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được hỗn hợp khớ A gồm hai khớ X, Y cú tỷ khối so với hiđro bằng 22,805 Cụng thức hoỏ học của X và Y theo thứ tự là:
Câu15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 đktc vào dung dịch nớc vôi trong có chứa 0,075mol Ca(OH)2 sản phẩm thu đợc sau phản ứng là
A Chỉ có CaCO3 B.Chỉ Ca(HCO3)2 C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Không có cả hai chất
Câu16: Chất không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng là
Câu17: Trong các hiđrocacbon mạch hở sau : C4H10(1),C4H8(2),C4H4(3),C4H6(4) chọn chất có thể tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3
A (1),(2) B.chỉ có(3) C.Chỉ có (4) D (3) và (4)
Câu18: Cấu hình e ngoài cùng của một ion âm là 3p6 Cấu hình e của nguyên tử tạo ra ion là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p64s2 D A và B đều đúng
Trang 2Câu19: Cho ion R2+ cấu hình e sau đây có thể đúng cho nguyên tử R
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s23p4 D Cả B và C đều đúng
Câu20: Cấu hình X- cấu hình có thể đúng với nguyên tử X
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p5 D cả A và C đều đúng
Câu21: Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc PNC IV có tỉ khối so với metan là 2,75 R là
Câu22: Các chất hay ion chỉ có tính khử
A.SO2,H2S,Fe2+,Ca B.Fe,Ca,F2,NO3− C H2S,Ca,Fe,Cl- D.H2S,Ca,Fe2+,Cl
-Câu23: Trong số các phần tử (nguyên tử và ion) sau thì chất khử là
Câu24: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A chứa C,H,O thu đợc 0,672 lít CO2 đktc và 0,54gam H2O Tỉ khối của A so với oxi bằng 2,8125.A là
A C2H6O2 B.C3H6O3 C C3H6O2 D C3H4O2
Câu25: Dẫn hỗn hợp M gồm hai chất X,Y có công thức C3H6,C4H8 vào dung dịch Br2/CCl4 thấy dung dịch bị mất màu không có khí thoát ra vậy X,Y là
A Đồng đẳng anken B Không phải đồng đẳng anken
C Hai xiclo đồng đẳng D là propilen và xiclobutan
Câu26: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam S rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,5M Khối lợng kết tủa thu đợc
Câu27: Hiđrocacbon X có công thức C8H10 Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất
C7H5KO2 Y Cho Y tác dụng với HCl tạo thành C7H6O2 X có tên gọi là
A.etylbenzen B 1,2-đimetylbenzen C.1,3-đimetylbenzen D.1,4-imetylbenzen
Câu28: Cho 21,675 gam hỗn hợp Metanol,etanol, và phenol tác dụng đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M Nếu
cho 43,35 gam A tác dụng với Na thu đợc 8,279 lít ở 27,30C và 760mm Hg.% theo khối lợng của metanol là
Câu29: Một hỗn hợp X gồm hai axit A và B có cùng số nguyên tử cacbon Chia X làm hai phần bằng nhau P1
tác dụng với Na cho 4,48 lít H2 đktc P2 đốt cháy tạo ra 26,4 gam CO2 A một chức, B hai chức Số mol A và B
=1/2 trong X
A 0,2mol CH3COOH ; 0,2mol COOH-COOH B 0,2mol CH3COOH ; 0,1 mol COOH-COOH
C 0,1mol C2H5COOH;0,2mol COOH-CH2-COOH D.0,2molC2H5COOH;0,2molCOOH-CH2-COOH
Câu30: L ấy 4,6 gam rợu no (M=92) tác dụng với Na thì thu đợc 1,68 lít đktc Công thức của rợu là
A C2H5OH B C4H8(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu31: Chọn phát biểu đúng
A.Độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH và thấp hơn C3H7OH
B.Để so sánh độ sôi của rợu là phải dựa vào khối lợng gốc R
C Để so sánh độ sôi các rợu ta phải dựa vào liên kết H
D A và B đúng
Câu32: : Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu đợc là:
A H2, Cl2, NaOH B H2,, Cl2, nớc Javen
C.H2, Cl2, NaOH, nớc Javen D H2, nớc Javen
Câu33: Một hỗn hợp X gồm hai este A, B đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau khi xà phòng hoá cho ra hai muối
và một rợu cần 0,3lít NaOH 1M Công thức và số mol mỗi este (biết mX=23,6 gam và trong hai và trong hai axit cho ra A và B không có axit nào tham gia tráng gơng) là
A.0,1mol CH3COOCH3 và 0,2 mol CH3COOC2H5 B.0,2molCH3COOCH3;0,1molCH3COOC2H5
A.0,2mol CH3COOCH3 và 0,1 mol CH3COOC2H5 B.0,2molCH3COOCH3;0,1molCH3COOC2H5
Câu34: Công thức phân tử của hợp chất A là C3H6O Biết A tác dụng đợc với Br2 và với AgNO3/NH3 sinh ra Ag.CTCT của A là
Câu35: Sủi bọt 200gam SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (d=1,12g/ml) đợc dung dịch A Nồng độ % của dung dịch A là:
Câu36: Một dung dịch A gồm 0,03mol Ca2+,0,06mol Al3+,0,06mol NO3−,0,09mol SO24−.Muốn có dung dịch A cần hoà tan hai muối nào
A Ca(NO3)2,Al2(SO4)3 B CaSO4 , Al(NO3)3 C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
Câu37: Để điều chế caosubuna-S ngời ta thực hiện phản ứng
Trang 3A Trùng hợp B Trùng ngng C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngng
Câu38: Một dung dịch chứa amol NaOH tác dụng với dung dịch chứa bmol AlCl3 Điều kiện để thu đợc kết tủa sau phản ứng là
Câu39: Điện phân 100ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ có màng ngăn cờng độ 1,93A Thời gian điện
phân để đợc dung dịch có pH =12 là
Câu40: Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nớc về độ cứng của nớc :
1.Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua,sunfat Ca và Mg
2.Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2 ,Mg(HCO3)2
3.Có thể loại hết độ cứng của nớc bằng NaOH
4.Có thể loại hết độ cứng của nớc bằng H2SO4 Các phát biểu đúng
A> chỉ có 1,2,3 B.Chỉ có 3,4 C.chỉ có 1,2,4 D.chỉ có 1,2
Câu41:Trộn 4,68 gam Al với 1,6 gam Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A Cho A tác dụng với NaOH d có 1,344 lít H2 đktc thoát ra Hiệu suất phản ứng là
Câu42: Để điều chế FeCl2 ta có thể dùng
A.Fe+Cl2 - > FeCl2 B 2FeCl3+Fe - > 3FeCl2
C FeO+Cl2 - > FeCl2+1/2O2 D Fe+2NaCl - > FeCl2+2Na
Câu43: Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch chứa hai ion kim loại và đợc một chất rắn có khối lợng (m+1,6)gam m:
Câu44: Ngời ta thờng dùng SiO2 làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng bằng kim loại có thể dùng
B.Dung dịch HF D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu45: Điều nào sau đây sai khi nói về ankan
A.Là hiđrocacbon no mạch hở
B.Chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử
C.Có phản ứng hoá học đặc trng là phản ứng thế
D Clo hoá theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất
Câu46: Số đipeptit có thể tạo ra từ hai aminoaxit và alanin(Ala) và glixin(Gli) là
Câu47: X là dẫn xuất clo của hiđrocacbon A.Phân tử lợng của X là 113đvc.Đốt cháy X thu đợc CO2 ,hơi nớc và khí clo trong đó thể tích CO2 và nớc bằng nhau A có công thức
Câu48: Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào sau đây (1) Cu(OH)2 , (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni (4) H2SO4
loãng
Câu49: Nhận định sơ đồ sau :
A→t0 B+H2 B+D→t0 E E+O2
0
t
nG→xt t p, , 0 Polivinylaxetat A là
Câu50: : Cho 31,84g hh muối NaX và NaY(Xvà Y là halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dd AgNO3 d thì thu đợc 57,34g kết tủa Công thức của muối là:
A.NaCl và Br B NaBr và NaI C NaCl và NaI D Không xác định đợc