TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆPPHẦN 1 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH ESTE- LIPIT + nNaOH / neste = số nhóm este + nếu bài toán cho dd thu được sau phản ứng với dd NaOH, đem cô cạn thì m gam chất rắ
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
PHẦN 1 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH ESTE- LIPIT
+ nNaOH / neste = số nhóm este
+ nếu bài toán cho dd thu được sau phản ứng với dd NaOH, đem cô cạn thì m gam chất rắn khan thì trong chất rắn ngoài muối natri của axit cacboxylic thì còn có NaOH dư.
+ nH2O = nCO2 → este no đơn chức (CnH2nO2) → nax (este) = 1,5 nCO2 – n O2
+ nCO2 > nH2O → este không no → n(este) = nCO2 – n H2O
+ Số C = nco2 / neste
→ chú ý : đốt cháy hỗn hợp gồm este hay axit cacboxylic ta cũng có kết luận tương tự như hh hai este hoặc hai axit cacboxylic
+ neste + n O2 = nCO2 + n H2O
RCOOH + R’OH ↔ RCOOR’ + H2O
Bđ a mol b mol
Pư x mol x mol x mol x mol Sau pư a-x b-x mol x mol x mol
- Nếu a>b → H= (x/b) 100%
- Nếu a<b → H= (x/a) 100%
+ Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo.
+ Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH cần để xà phòng hóa và trung hòa hết lượng axit béo tự
do trong 1 gam chất béo → chỉ số xà phòng hóa = chỉ số axit + chỉ số este
+ Chỉ số iot là số gam iot có thể kết hợp với 100 gam chất béo.
+ Este no đơn chức (CnH2nO2) : 2n-2 (1< n <5)
+ Trieste tạo bởi glixerol với n các axit cacboxylic đơn chức : số trieste = n2 (n+1)/2
PHẦN 2 : ĐỊNH TÍNH VÀ ĐỊNH LƯỢNG ESTE- LIPIT
I PHẦN BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este có tên gọi là gì?
A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C Phản ứng este hóa D Phản ứng kết hợp
Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?
A Xà phòng hóa B Hiđrát hóa C Crackinh D Sự lên men
Câu 3 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 4 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3
Câu 5 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là
A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1 C CnH2n+1COOCmH2m-1D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 7 Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Axetyl etylat
Câu 8 Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A Axit axetic và rượu vinylic B Axit axetic và anđehit axetic
C Axit axetic và rượu etylic D Axetic và rượu vinylic
Câu 9 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là
A CH3-COO-H-CH=CH2 B H-COO-CH2-CH=CH2 C H-COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 10 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,
Trang 2TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 11 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựơc ancol etylic, CTCT của C4H8O2 là
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 12 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng lượng
mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây?
A H- COO- CH3 B CH3COO- CH3 C CH3COO- C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 13 Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?
A CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3
và H-COO- C(CH3)=CH2
B CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3
C CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2
D CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2
Câu 14 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn bằng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 15 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/ 22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO- CH3
Câu 16 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ phản ứng của axit
và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng trang gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A C6H5 - COO- CH2 B CH3COO- C6H5 C H-COO- CH2 - C6H5 D.H-COO-C6H4-CH3
Câu 17 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây?
Câu 18 Chất X tác dụng với NaOH cho dd X1 Cô cạn X1 được chất rắn X2 và hỗn hợp X3 Chưng cất X3 thu được
X4 Cho X4 tráng gượng thu được X5 Cho X5 tác dụng với NaOH lại thu được X2 Vậy CTCT của X là
A HCOO- C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-OCOH D CH2=CH-OCOCH3
Câu 19 Đun nóng este với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch phản ứng có những sản phẩm nào?
A Este và nước B Este, ancol và nước C Este, axit, ancol D Este, axit, ancol và nước
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Este thường có mùi thơm như mùi các loại quả chín B Este thường được gọi theo danh pháp gốc chức
C Este là sản phẩm của phản ứng giữa ancol và axit tương ứng
D Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este được thực hiện trong môi trường kiềm
Câu 21 So sánh phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm, nhận định nào sau đây là sai:
A Phản ứng thủy phân este trong dung dịch axit là thuận nghịch
B Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm là một chiều
C Hai phản ứng thủy phân trong axit và kiềm đều như nhau
D Phản ứng thuye phân este trong dung dịch kiềm còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
Câu 22 Khi đốt cháy một este thu được thể tích khí CO2 và thể tích hơi nước bằng nhau ở cùng đk thì este đó thuộc loại:
A Este đơn chức, không no (có 1 lk đôi) B Este no, đơn chức
C Este dơn chức, thơm D Este đơn chức, có vòng no
Câu 23 Chất béo để lâu bị ôi là do thành phần nào trong chất béo đã bị oxi hoa chậm bởi không khí?
A Gốc axit no B Gốc axit không no (nối đôi C=C) C Gốc glixerol D Liện kết đôi C=O trong chất béo
Câu 24 Hợp chất nào được sử dụng làm xà phòng trong các chất sau:
A CH3(CH2)12COOK B CH3(CH2)5O(CH2)5CH3 C CH3(CH2)12COONa D A và C
Câu 25 Xác định nhận xét không đúng về chất giặt rửa tổng hợp trong các nhận xét sau? Dùng chất giặt rửa tổng hợp
A Gây hại cho da khi giặt bằng tay B Dùng được cho cả nước cứng
C Không gây ô nhiễm môi trường D.Tẩy trắng và làm sạch quần áo hơn xà phòng
Câu 26 Cho các chất: I C17H35COONa; II CH3(CH2)10CH2OSO3Na; III CH3(CH2)10CH2C6H4 – SO3Na;
IV C17H33COOK Những chất được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp là:
A I, IV B II, III C I, II, III D I, II, III, IV
Câu 27 Để đánh giá độ không no của chất béo người ta dùng chỉ số nào?
A Chỉ số este B Chỉ số axit C Chỉ số iot D Chỉ số xà phòng hóa
Câu 28 Những phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 3TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
A Chất béo không tan trong nước B Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 29 Nhận định nào sau đây về este là sai?
A Este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ, kế cả hợp chất cao phân tử, nên được dùng làm dung môi
B Metyl acrylat, metyl metacrylat được trùng hợp thành polime dùng làm thủy tinh hữu cơ
C Một số este được dùng làm chất hóa dẻo, làm dược phẩm, làm chất thơm trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
D Este có khả năng làm chất giặt rửa tổng hợp
Câu 30 Để tách etyl axetat ra khỏi hỗn hợp với axit axetic và ancol etylic, người ta sử dụng phương pháp nào sau
đây? A Chiết B Lọc và kết tinh lại C Chưng cất D hóa học
Câu 31 Cho các chất sau: C2H5OH; CH3COOH; CH3COOC2H5.Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như thế nào?
A C2H5OH> CH3COOH> CH3COOC2H5 B.CH3COOC2H5 > CH3COOH> C2H5OH
C CH3COOH >C2H5OH> CH3COOC2H5 D CH3COOH> CH3COOC2H5 > C2H5OH
Câu 32 Khi thủy phân hoàn toàn hợp chất X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều cho phản ứng tráng gương CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CH-COOCH3 C HCOOCH=CH – CH3 D HCOOCH3
Câu 33 Câu nào sau đây sai:
A các phản ứng thủy phân este đều là phản ứng thuận nghịch
B Xà phòng hóa este no, đơn chức thu được muối và ancol
C Este có thể tham gia phản ứng tráng bạc D Este có thể tham gia phản ứng cộng
Câu 34 Este CH3COOC2H3 không phản ứng với chất nào trong các chất sau:
A Mg(OH)2 B NaOH C Br2 D HCl
Câu 35 Chất X là chất không màu, không làm quì tím đổi màu, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với
NaOH CTCT của X là gì?
A HCHO B CH3COOH C HCOOCH3 D HCOOH
Câu 36 Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2 Nhận định nào sau đây không đúng?
A X là este chưa no, đơn chức B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng
C X có thể làm mất màu nước Br2 D Xà phòng hóa cho sản phẩm là ancol và andehit
Câu 37 Câu nào sau đây sai:
A Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn B Chất béo nhẹ hơn nước
C.Chất béo không tan trong nước D Chất béo có nhiều trong dầu thực vật và mỡ động vật
Câu 38 Nhận định nào sau đây đúng? Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy là những chất hữu cơ:
A.Khác nhau hoàn toàn B.Giống nhau hoàn toàn C.Chỉ giống nhau về tính chất hóa họC D Đều thuộc loại lipit
Câu 39 Thủy phân hoàn toàn một loại chất béo với dung dịch kiềm, sản phẩm thu được có thể phản ứng được với các
chất nào sau đây?
A CuO; NaOH B Cu(OH)2 và Na C Cu(OH)2 và H2SO4 đ D.C2H5OH và AgNO3/NH3
Câu 40 Este tạo bởi axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là:
A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n+2O4 D CnH2nO4
Câu 41 Sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH; CH3COOCH3; HCOOCH3; C2H5COOH;
C3H7OH Trường hợp nào sau đây đúng:
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C C2H5COOH< CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
D HCOOCH3< CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH< CH3COOH
Câu 42 Thủy phân hoàn toàn este X bằng dd NaOH Sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã dùng gấp đôi số
mol X Có
(1) X là este của axit đơn chức và ancol hai chức (2) X là este của ancol đơn chức và axit hai chức
(3) X là este của ancol đơn chức và axit đơn chức (4) X là este có CTCT thu gọn là RCOOC6H5
(5) X là este của ancol hai chức và axit hai chức
Các phát biểu đúng là:
A (1) (2) (3) B (3) (4) (5) C (1) (2) (3) (5) D.(1) (2) (4) (5)
Câu 43 C3H6O2 có 2 đồng phân tác dụng được với NaOH, không tác dụng được với Na CTCT của 2 đồng phân đó A
CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.CH3CH2COOH và HCOOC2H5
C CH3CH2COOH và CH3COOCH3 D CH3CH(OH)CHO và CH3COCH2OH
Câu 44 Trong sơ đồ (mỗi mũi tên là 1 PTHH): C2H2 X CH3 – COO – C2H5 thì X là:
(1) CH2=CH2 (2) CH3 – COO – CH=CH2 (3) CH3CHO
A (1) (2) B (1) (3) C (1) (2) (3) D (2)
Câu 45 Đun nóng 2 chất hữu cơ X là C2H4O2 và Y là C3H6O2 trong dd NaOH đều thu được muối CH3COONa
X và Y thuộc chức hóa học nào sau đây:
A X là este, Y là axitcacboxylic B X và Y đều là axit cacboxylic
Trang 4TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
C X và Y đều là este D X là axit cacboxylic, Y là este
Câu 46 Cho hợp chất hữu cơ X có phân tử khối là 60 đvC chỉ chứa C, H, O tác dụng với cả Na và NaOH CTPT của
X
A CH3COOH B HCOOCH3 C (COOH)2 D.C2H5COOH
Câu 47 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có CTPT là C6H10O4 Khi thuỷ phân X trong NaOH thu được một muối và 2 ancol đồng đẳng liên tiếp nhau X có CTCT là:
A HOOC – (CH2)2 – COOH B CH3OOC – CH2 – COO – C2H5
C HOOC – (CH 2)3 – COO – CH3 D C2H5OOC – CH2 - CH2 – COOH
Câu 48 Este nào dưới đây có mùi chuối chín?
A isoamyl axetat B isoamyl fomat C amyl propionat D amyl axetat
Câu 49 Phân tích định lượng của một este có kết quả như sau: %mC=40%; %mH=6,66% Este này là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 50: Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh gọi là:
A lipit B protein C este D chất béo
Câu 51: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là:
A Bị phân huỷ bởi vi sinh vật B Dùng được với nước cứng C Không gây hại cho da D Không gây ô nhiễm môi trường
Câu 52: Este isobutyl axetat có công thức cấu tạo nào sau đây?
A (CH3)2CH-OOC-CH3 B.(CH3)2CH-CH2-COO-CH3 C.CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 D.(CH3)2CH-CH2-OOC-CH3
Câu 53: Công thức cấu tạo của allyl arylat là:
A CH2=CH-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-COOCH=CH2
C CH2=CH-COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH2-CH=CH2
Câu 54: Este no hai chức có công thức chung là:
A CnH2n+2O4 B CnH2nO4 C CnH2n-2O4 D CnH2n-4O4
Câu 55: Công thức phân tử nào sau nay không thể là của một este?
A.C3H6O2 B.C4H6O2 C C4H10O2 D C5H8O4
Câu 56: Một este no mạch hở có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n Công thức phân tử của este đó là:
A C3H5O2 B C4H6O2 C C9H15O3 D Không xác định
Câu 57: Có bao nhiêu este ứng với công thức phân tử C4H6O2?
Câu 58: Có bao nhiêu este có công thức phân tủ C4H6O2 đuợc tạo nên bằng phản ứng este hóa giữa ancol và axit xacboxylic?
Câu 59: Đun etylenglicol với hỗn hợp ba axit là fomic, axetic, và arylic thì thu được tối đa bao nhiêu đieste?
Câu 60: Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng với NaOH ứng với khối lượng phân tử 74 đvC là:
Câu 61: Để nhận biết các đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2có thể dùng các hóa chất nào sau đây
A Quỳ tím và AgNO3/NH3 B Quỳ tím và NaOH C Na2CO3 và NaOH D NaOH và Ag2O/NH3
Câu 62: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:
A R(COOR1) B R(COO)nR1 C R1(COOR)m D (RCOO)nR1
Câu 63: Hai este X, Y là đồng phân của nhau 17,6 gam hỗn hợp X và Y chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi
ở cùng điều kiện X,Y là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
C HCOOC3H7 và C3H7COOH D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 64: Z có công thức phân tử là CnH2nO2, không phản ứng với Na , đun nóng với axit vô cơ thu được 2 chất hữu cơ
X và Y Oxi hóa X bằng CuO thu được axetanđehit Y có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH2-CH3
Câu 65: Thủy phân X ( C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì được sản phẩm kia Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3
Câu 66: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C8H8O2 trong cấu tạo đều chứa vòng benzen?
Câu 67: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 68: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH cho hai muối và một ancol X
gồm:
A R1COOR2 và R3COOR2 B R1COOH và R2COOR3 C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Trang 5TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
Câu 69: Cho hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với NaOH ( cả hai chất cùng phản ứng) cho
một muối và một ancol Y gồm:
A R1COOR2 và R2COOH B R1COOR2 và R1COOH C R1COOH và R1OH D Cả A, B đều đúng
Câu 70: Thủy phân este 2 chức trong NaOH dư thu được ancol Y và dung dịch muối Z Nung Z với NaOH/CaO ở
nhiệt độ cao thu được chất hữu cơ T có số nguyên tử C bằng số C trong Y Kết luận nào sau đây phù hợp?
A Z hơn Y một C B Z hơn Y hai C C Z và Y có cùng số C D Cả A và B đều đúng
Câu 71: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 Cho thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm hữu
cơ Đốt cháy hoàn toàn 2 sản phẩm này thấy cho cùng lượng khí CO2 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 72 Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và
Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl fomiat
Câu 73 Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2 : 1 Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A C H COOCH17 35 2 B C H COOCH17 35 2
C H COOCH17 35 2 C H COOCH17 35 2
C C H COOCH17 35 2 D C H COOCH17 35 2
C H COOCH15 31 2 C H COOCH15 31 2
Câu 74 Nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất hữu cơ ngày nay dựa chủ yếu vào
A khí thiên nhiên B than đá và đá vôi C thực vật D dầu mỏ
Câu 75 Cho các chất có cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3, (2) CH3OOCCH3 , (3) HCOOC2H5 , (4) CH3COOH , (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3 , (6) HOOC- CH2-CH2-OH , (7) CH3-OOC-COO-C2H5 Những chất thuộc loại este là
A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,3,5,7 C 1,2,4,6,7 D 1,2,3,6,7
Câu 76 X có CTĐGN là CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na CTCT của X là
A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HO-CH2-CHO
Câu 77 Hợp chất X có CTCT : CH3-OOC-CH2-CH3 Tên của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 78 Thủy phân este E có CTPT là C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metylpropionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 79: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau?
Câu 80:Trong phân tử este X no đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT của X là
Câu 81: Cho các phát biểu sau đây phát biếu đúng là:
Chất béo là Trieste của glixerol với các axit môncacboxylic có số chẳn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân
a) nhánh
b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…
c) Chất béo là các chất lỏng
d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất long ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, f
Câu 82: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau:
Câu 83: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên có thể chỉ cần dùng.
A nước và quì tím B nước, dd NaOH C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 84: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẫm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi C có mùi thơm, an toàn với người
B có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
17 35
|
C H COO C H
|
C H COO C H
|
17 33
|
C H COO C H
|
C H COO C H
|
Trang 6TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
Câu 85: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A dễ kiếm B.rẻ tiền hơn xà phòng
C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D.có khả năng hòa tan tốt trong nước
Câu 86: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 87: Có bao nhiêu este có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 88: Cho các phát biểu sau đây:
a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro
b) Chỉ có các chất béo ở thể lỏng mới có phản ứng cộng hidro
c) Các triglixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường
d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó
Những phát biểu đúng là:
A c d B.a, b, d C.a, c, d D.a, b, c, d
Câu 89: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT là C4H8O2 đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 90: Từ etilen và benzene, phải dùng it nhất mấy phản ứng để có thể điều chế được polibutadien, polistiren,
poli(butadien-stiren)?
Câu 91 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 92 Cho các câu sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este (2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(3) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
(5) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu đúng là những câu nào?
A (1) (4) (5) B (1) (2) (4) C (1) (3) (4) (5) D (1) (2) (3) (5)
Câu 93 Phát biểu nào sau đây đúng.
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axit béo
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 94 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 95 Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là gì?
A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hóa C Phản ứng không thuận nghịch D Phản ứng cho-nhận e
Câu 96 Cho các tính chất sau, Tính chất không phải tính chất đặc trưng của lipit là:
1 Chất lỏng 2 Chất rắn 3 Nhẹ hơn nước 4 Không tan trong nước 5 Tan trong xăng
6 Dễ bị thủy phân 7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 Cộng H2 vào gốc ancol
A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 1, 2, 7, 8 D 3, 6, 8
Câu 97 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A Hiđro hóa (có xúc tác Ni) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 98 Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác
C Dung dịch H2SO4 loãng nóng D H2, ở nhiệt độ phòng
Câu 99 Trong cơ thể trước khi bị oxi hóa, lipit
A Bị thủy phân thành glixerol và axit béo B bị hấp thụ C Bị phân hủy thành CO2 và H2O D không thay đổi
Câu 100 Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận biết hai
hỗn hợp trên bằng cách nào?
A dùng KOH dư B Dùng Cu(OH)2
C Dùng NaOH đun nóng D Đun nóng với dd KCl, để nguội, cho thêm từng giọt dd CuSO4
Câu 101 Mỡ tự nhiên là:
A Phân hủy mỡ B Thủy phân mỡ trong kiềm C Phản ứng của axit với kim loại D Đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 102 Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các câu sau?
A Este của axit panmitic và đồng đẳng v.v B Muối của axit béo
C Hỗn hợp của các triglixerin khác nhau D Este của axit oleic và đồng đẳng v.v
Câu 103 Công thức phân tử tổng quát của este đơn chức tạo bởi axit no đơn chức và ancol thơm đơn chức no có
dạng:
A CnH2n-6O2 (n≥6) B CnH2n-8O2 (n≥7) C CnH2n-4O2 (n ≥6) D CnH2n-8O2 (n ≥8)
Trang 7TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
II PHẦN BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Câu 1 Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
Câu 2 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este Đốt cháy hoàn toàn
0,11g este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của ancol và axit là
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 3 Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4ml nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este
A 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80% B 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%; D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%;
Câu 4 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1
mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là công thức nào?
A R-COO-R’ B (R-COO)2R’ C (R-COO)3R’ D (R-COOR’)3
Câu 5 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6gam
muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C3H5 (COOCH3)3
Câu 6 Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH-CH2-CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đung nóng vứoi 200gam ancol isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
A 97,5gam B 195,0gam C 292,5gam D 159,0gam
Câu 7 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
Câu 8 Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3
Câu 9 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3
Câu 10 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol
metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%
Câu 11 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, rồi cô cạn dd vừa thu được, ta được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là :
A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5 COO-CH3 và CH3COO- C2H5
C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3
Câu 12 Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A H-COO- CH2- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3 B CH3COO- CH2- CH2- CH2-OOC- CH3
C C2H5 - COO- CH2- CH2- CH2-OOC- H D CH3COO- CH2- CH2-OOC- C2H5
Câu 13 Cho 1,76 gam một este cacboxilic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dd
NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo của este là công thức nào?
A CH3COO- CH2CH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COOCH3 D H-COO- CH2CH2CH3
Câu 14 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích
của 1,60 gam oxi (ở cùng t0, p) Biết MX >MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?
A CH3COO- CH=CH2 B CH2=CH- COO- CH3 C H-COO-CH=CH-CH3 D H-COO- CH2- CH=CH2
Câu 15 Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dd KOH thu được 2 muối hữu cơ và nước X có tên gọi là
A metyl benzoat B benzul fomat C phenyl fomat D phenyl axetat
Câu 16 Este mạch hở, đơn chức có chứa 50%C (về khối lượng) có tên gọi là
A etyl axetat B vinyl fomat C metyl axetat D vinyl axetat
Câu 17 Đốt cháy 1,60g một este E đơn chức được 3,52g CO2 và 1,152g H2O Cho 10g E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ, cô cạn dd sau phản ứng thu được 14,00g muối khan G Cho G tác dụng với axit vô cơ loãng thu được G1
không phân nhánh Số lượng CTCT thỏa mãn tính chất đã nêu của E là
Trang 8TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
Câu 18 Đê đánh giá lượng axit béo tự do có trong chất béo người ta dùng chỉ số axit Đó là số mg KOH cần dùng để
trung hòa axit béo tự do có trong 1 g chất béo Tính chỉ số axit của một chất béo, biết rằng để trung hòa 15g chất béo cần 15ml dd KOH 0,1M
Câu 19 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH ( tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3g hỗn hợp X tác dụng với 5,75g
C2H5OH (có xúc tác H2SO4đặc) thu được mg hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị m là:
Câu 20 Chất X là este của axit no, đơn chức và một ancol no đơn chức Tỉ khối hơi của X đối với khí CO2 là 2 Đun 1,1g chất X với dung dịch KOH dư người ta thu được 1,4g muối X ứng với CTCT nào dưới đây:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOC2H5
Câu 21 Khi thủy phân 5,475g este của axit 2 chức với ancol đơn chức cần vừa đủ 3,0 g NaOH và thu được 5,025g
muối CTPT của este đó là:
A (COOC2H5)2 B (COOCH3)2 C (COOC3H7)2 D.C2H2(COOCH3)2
Câu 22 Khi thủy phân 0,01mol este tạo bởi axit hữu cơ đơn chức X và ancol Y thì cần vừa đủ 1,68g KOH tạo ra 3,3g
muối Hóa hơi 6,35g este trên thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,025 mol khí O2 ở cùng đk CTPT của este đó là:
A C12H14O6 B.C13H16O6 C C14H18O6 D C15H10O6
Câu 23 X là một este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dd NaOH dư ta thu được 2,4g muối Cấu tạo của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOCH3
Câu 24 Có 2 este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và ancol no đơn chức tạo thành Để xà
phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este nói trên phải dùng hết 12,0g NaOH nguyên chất CTPT của 2 este là:
A HCOOC2H5;CH3COOCH3 B C2H5COOCH3;CH3COOCH3 C CH3COOC2H5;HCOOC3H7 D Không xác định được
Câu 25 Đốt cháy ag C2H5OH được 0,2mol CO2 Đốt cháy 6,0g CH3COOH được 0,2mol CO2 Cho ag C2H5OH tác dụng với 6,0g CH3COOH (có xúc tác và đun nóng, giả sử hiệu suất là 80%) được c g este C có giá trị là:
Câu 26 Cặp chất nào sau đây thỏa mãn đk cả 2 chất đều có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOH và HCOOH B HCOOH và C2H5COOH C HCOOH và HCOONa D.C6H5ONa và HCOONa
Câu 27 Hỗn hợp Xgồm ancol và axit cacboxylic đều no đơn chức mạch hở Chia làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24lits khí CO2
Phần 2 đem este hóa hiệu suất 80% thu được một este duy nhất Khi đốt cháy este này toàn bộ thì thu được khối lượng
Câu 28 Cho 7,4g este X no, đơn chức phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 21,6g kết tủa CTPT của este là:
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 29 Đê trung hòa 14g một chất béo cần 17,5ml ddKOH0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
Câu 30 Xà phòng hóa 1,5g chất béo cần 100ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là:
A 373,3 B.337,3 C.333,7 D.377,3
Câu 31 Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E cần dùng vừa đủ 0,35mol oxi thu được 0,3mol CO2 vậy CTPT este này là: A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2.
Câu 32: Chia hỗn hợp A gồm một ancol no đon chức và một axit no đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần một bị
đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lit CO2( đktc) Phần hai bị este hóa hoàn toàn vừa đủ thu được một este Khi đốt cháy este này thì luợng nuớc sinh ra là:
A 1,8 gam B 3,6 gam C 2,7 gam D 5,4 gam
Câu 33: Cho 0.01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este:
A đơn chức B ba chức C hai chức D không xác định
Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 thì dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là bao nhiêu?
Câu 35: X,Y là hai chất hũu cơ đồng phân của nhau Hóa hơi 12g hỗn hợp hai chất trên thu được 4,48 lit khí ở đktc
X, Y đều tác dụng được với NaOH Công thức phân tử của X và Y là:
A CH3COOH và HCOOCH3 B CH3COOH và C3H7OH C CH3COOH và C2H5OH D.HCOOCH3 và C3H7OH
Câu 36: Đun nóng 21,8 gam một chất X với một lượng vừa đủ là 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 24,6 gam
muối của một axit đơn chức và 0,1 mol ancol Y Công thức cấu tạo của X là:
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14g hỗn hợp hai muối và 3,68g ancol Y duy nhất có tỷ khối so với oxi là 1,4375 Số gam của C4H10O2 và C3H6O2
trong X lần lượt là: A 3,6g và 2,74g B 3,74g và 2,6g C 6,24g và 3,7g D 4,4g và 2,22g
Trang 9TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP
Câu 38: X là este của glixerol với axit cacboxylic đơn chức mạch hở Đun nóng 5,45g X với NaOH cho tới phản ứng
hoàn toàn thu được 6,15g muối Số mol của X là:
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai este Đun nóng hỗn hợp trên với NaOH dư thu được hai muối của hai axit hữu cơ
đồng đẳng kế tiếp và một ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 4,48 lit CO2 đktc và 3,6 gam H2O
Tỷ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđrô là 33,5 Hai este tương ứng là:
A CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOCH3
C CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCH2COOCH3 D C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH2
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol 1 este cần 0,9 mol oxi Thuỷ phân cũng lượng este đó cần 200 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức phân tử của este đó là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H10O2
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X cần 2 mol oxi Công thức phân tử của este X là:
A C2H4O2 B C3H4O4 C Cả A và B D C4H6O2
Câu 42: Đốt cháy một este không no đơn chức chứa 1 nối đôi C=C thu được 2,2g CO2 và 0,72g H2O Công thức phân
tử của este trên là: A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C10H16O2
Câu 43: Một este đơn chức X có tỷ khối so với hiđrô là 51 Cho 20,4 gam X tác dụng với 270 ml dung dịch NaOH
1M Sau phản ứng cô cạn thu dược 19,2g chất rắn Este X có công thức nào sau đây?
A C3H7COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC3H7 D HCOOC4H9
Câu 44: Một hỗn hợp đẳng mol gồm moat axit cacboxylic no đơn chức và moat ancol no đơn chức Chia hỗn hợp làm
hai phần bằng nhau Phần 1 đem đốt cháy thu được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O Phần 2 đem thực hiện phản ứng este hóa, phản ứng xong đem loại nước rồi đốt cháy thu được 0,2 mol CO2 và 0,22 mol H2O Hiệu suất của phản ứng este hóa là: A 40% B 50% C 45% D 60%
Câu 45: Một hỗn hợp gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỷ lệ mol 1:1 , phản úng vừa đủ vói
200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 17,8 gam muối Công thức cấu tạo của 2 chất trong hỗn hợp là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và C2H5COOH C.CH3COOCH3 và C2H5COOH D.B và C đều đúng
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc và Ca(OH)2 dư sau phản ứng thấy khối lượng bình 1 tăng 0,27g, ở bình 2 xuất hiện 11,5g kết tủa Hai este trên thuộc loại este nào?
A Cả hai đều là este no B Cả hai là este no đơn chức
C Cả hai là este no đa chức D 1 este no đơn chức và 1 este no đa chức
Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 0,01 mol một este của ancol đa chức can dùng 0,8g NaOH thu được 0,92g ancol và
1,64g một muối Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este thỏa mãn điều kiện trên?
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 3,08g một este đơn chức A trong 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Để trung hòa lưọng
kiềm dư cần 15ml dung dịch HCl 1M Công thức cấu tạo của A là:
A.CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D Cả A,B,C đều đúng
Câu 49: X,Y,Z là ba este đơn chức mạch thẳng tạo nên từ một axit và ba ancol là đồng đẳng liên tiếp của nhau Tỷ lệ
khối lượng phân tử MX:MY:MZ = 3:3,7:4,4 Công thức của 3 este đó là:
A HCOOCH3, HCOOC2H5, HCOOCH(CH3)2 B CH3COOCH3, C2H5COOCH3, n- C3H7COOCH3
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOCH2CH2CH3 D HCOOCH3, HCOOC2H5, HCOOCH2CH2CH3
Câu 50: Thủy phân 0,05 mol 2 este X và Y ( nX: nY = 1:1) cần 100 ml KOH 1M Cũng thủy phân 0,05 mol hai este
trên với tỉ lệ mol nX:nY = 2:3 thì cần 110 ml dung dịch KOH 1M Số nhóm chức este của X và Y là:
A 1 và 3 B 3 và 1 C 2 và 2 D.cả A,B,C đều đúng
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este X thu được 9,408 lit CO2 (đktc) và 7,56g H2O Khối lượng hỗn hợp CO2
và H2O thu được ở trên gấp 1,55 lần khối lượng oxi cần để đốt cháy hết X X có công thức phân tử là:
A.C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 52: Hợp chất X ( chứa C, H, O) trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm chức , X không tác dụng với Na, X phản ứng với
NaOH theo tỉ lệ 1:2 Đốt cháy 1 lit X thu được 7 lit CO2 ở cùng điều kiện Cấu tạo nào sau đây là phù hợp với X?
A (CH3COO)2C3H6 B HCOOC6H5 C CH2(COOC2H5)2 D.Cả A,C
Câu 53: Cho 12,9 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M , sau phản ứng
thu được 14,7g muối Công thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH=CHCH3 B.CH3COOCH=CH2 C HCOOCH2-CH=CH2D cả A, B, C
Câu 54: Một este X đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8 CTPT nào sau đây phù hợp với X?
A C3H2O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D Cả A, B, C
Câu 55: Cho 1 mol este X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH X là dạng nào sau đây:
A (RCOO)2R1 B R(COO)2R1 C R(COOR1)2 D Cả A, B, C
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 10,08 lit O2 đktc thu được 5,4 gam H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 10 gam B 20 gam C 30 gam D 40 gam
Câu 57: Hai chất hữu cơ X, Y( chứa C, H, O) đều chứa 53,33% oxi về khối lượng Khối lượng phân tử của Y gấp 1,5
lần khối lượng phân tử X Để đốt cháy 0,04 mol hỗn hợp cần 0,1 mol O2 Công thức phân tử của X, Y là:
Trang 10TÀI LIỆU ƠN THI TỐT NGHIỆP
A C2H4O2 và C3H6O3 B C2H4O2 và C3H4O27,05g C C3H6O3 và C4H8O4 D chọn cả A và C
Câu 58: Khi thủy phân 0,01 mol một este của ancol đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2g NaOH Mặt khác thủy phân 6,35g este đó cần dùng 3g NaOH và thu được muối Cơng thức cấu tạo của este là:
A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C (C3H3COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5
Câu 59 Thuỷ phân hồn tồn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6
gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomiat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 60 Đốt cháy hồn tồn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước Cơng thức phân tử của X là A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 61 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hiđroxit 4%
Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A 22 % B 40,3 % C 59,7 % D 88%
Câu 62 Thủy phân hồn tồn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml NaOH
1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I CTCT và phẩn trăm khối lượng của hai este là
A HCOOC2H5, 75%; CH3COOCH3, 25% B HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3, 55%
C HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%
Câu 63 Este X cĩ CTĐGN là C2H4O Đun sơi 4,4g X với 200 g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan CTCT của X là:
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH
2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 64 Đốt cháy hồn tồn 2,2 g este X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 g H2O Xác định CTPT của X
A C2H4O B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 65 Thủy phân 8,8 g este X (C4H8O2) bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 ancol Y và muối Z Tính khối lượng muối Z A 4,1g B 4,2g C 8,2g D 3,4g
Câu 66 Đun sơi hỗn hợp X gồm 12 g CH3COOH và 11,5g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 11,44 g este Tính hiệu suất phản ứng este hĩa
Câu 67 Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở cĩ xúc tác axit đến khi phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp 2
chất hữu cơ Y và Z Cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag Xác định CTCT của X
A CH3COO – CH = CH2 B.HCOO-CH=CH-CH3 C.HCOO-CH2-CH = CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
Câu 68 Đun a gam hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M
(vừa đủ) đến khi phản ứng hồn tồn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của hai axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol Xác định giá trị của a và cấu tạo của X, Y
A.12; CH3COOH và HCOOCH3 B 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C 14,8; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH D 9; CH3COOH và HCOOCH3
Câu 69 Khối lượng glixerol thu được chỉ đun nĩng 2,225 kg chất béo (loại glixerol tristearat) cĩ chứa 20% tạp chất
với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hồn tồn) là bao nhiêu kg?
Câu 70 Thể tích H2 (đktc) cần thiết hiđro hĩa hồn tồn 1 tấn olein (glixerol trioleat) nhờ chất xúc tác Ni là bao nhiêu lít? A 76018 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 7601,8 lít
Câu 16 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
A 4966,292kg B 49600kg C 49,66kg D 496,63kg
Câu 71 trong chất béo luơn cĩ 1 lượng axit béo tự do Khi thủy phân hồn tồn 2,145kg chất béo, cần dùng 0,3 kg
NaOH, thu được 0,092 kg glixerol, và m (g) hỗn hợp muối natri Khối lượng xà phịng 60% (về khối lượng) thu được
A 7,574kg B 3,765kg C 2,610 kg D 3,787kg
Câu 72 đun 20g lipit với dd chứa 10g NaOH Sau khi kết thúc phản ứng, để trung hịa 1/10 dd thu được, cần dùng
90ml dd HCl 0,2M Chỉ số xà phịng hĩa của lipit và phân tử khối trung bình của các axit béo trong thành phần cấu tạo của lipit lần lượt là A 228 và 190 B 286 và 191 C 273 và 196 D 287 và 192
Câu 73 Để xà phịng hĩa 100kg dầu ăn thuộc loại triolein glixerol cĩ chỉ số axit bằng 7 cần 14,10kg natrihidroxit Giả
sử phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng muối natri thu được là
A 108,6kg B 103,445kg C 118,245kg D 117,89kg
Câu 74 Đun sơi a (g) một triglixerit X với dd KOH cho đến khi phản ứng hồn tồn, thu được 0,92g glixerol và 9,58g
hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là
Câu 75 thủy phân hồn tồn chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối của axit béo duy
nhất Chất béo đĩ là A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5