Phần 2 tỏc dụng hết với brụm trong dung mụi CCl4 thu được a gam sản phẩm.. Cho hỗn hợp Fe,Cu tác dụng với dung dịch HNO3 phản ứng xong , thu đợc dung dịch X chỉ chứa một chất tan.. Cho t
Trang 1Họ teõn…… ……… đề thi thử Đại học , cao đẳng
Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1 Cú một bỡnh khớ chứa hỗn hợp khớ Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi H2O Hoỏ chất cú thể làm khụ hỗn hợp khớ là:
A NaOH (rắn) B CaCl2 (khan) C CuSO4 (khan) D CaO (khan)
Câu 2 Cho sơ đồ biến hoỏ:
Vậy X thớch hợp là:
A Propen B Xiclopropan C Buten-1 D Xiclopentan
Câu 3 Cho từ từ luồng khớ CO2 sục vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư hiện tượng xảy ra là:
A Lỳc đầu dung dịch trong suốt sau đú dung dịch bị vẫn đục
B Dung dịch vẫn đục sau đú trong trở lại
C Dung dịch bị vẫn đục
D Khụng cú hiện tượng gỡ
Câu 4 Cú hai chất bột riờng biệt Fe3O4 và Fe2O3, để phõn biệt hai chất bột cú thể dựng hoỏ chất là:
A Dung dich HCl B Dung dịch HCl và Cu
C Dung dịch HNO3 D Dung dịch H2SO4 loóng và Al
Câu 5 Hũa tan 3 gam CH3COOH vào nước tạo ra 250 mL dung dịch cú độ điện ly α=1,4% Nồng độ cõn bằng của axit axetit và pH của dung dịch lần lượt bằng:
A 0,0028M và 2,6 B 0,1972M và 2,6 C 0,1972M và 1,6 D 0,0028M và 1,6
Câu 6 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?
A 2-metyl but-1-en B 3-metyl but-2-en C 2-metyl but-2-en D 3-metyl but-1-en
Câu 7 Cho 9,4 gam phenol tỏc dụng với hỗn hợp gồm 84 gam dung dịch HNO3 60% và 116 gam dung dịch H2SO4 98% Khối lượng axit piric thu được và nồng độ phần trăm của HNO3 dư lần lượt là:
A 23,2 gam và 15,05% B 23,2 gam và 16,89%
C 22,9 gam và 15,05% D 22,9 gam và 16,89%
Câu 8 X là một axit đơn chức thuộc loại ankenoic Chia 14,4 gam X ra làm hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 13,2 gam CO2 Phần 2 tỏc dụng hết với brụm trong dung mụi CCl4 thu được a gam sản phẩm Trị số của a là:
A 23,2 gam B 32,2 gam C 15,3 gam D 24,6 gam
Câu 9 Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hũa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 dư thỡ được 2,16 gam Ag Đun phần thứ hai với H2SO4 loóng, sau đú trung hũa bằng NaOH rồi cũng cho tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thỡ được 6,480 gam Ag Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng:
A 4,68 gam B 6,48 gam C 3,24 gam D 9,72 gam
Câu 10 Trên 10 cm3 một hiđrocacbon X ở thể khí với 80 cm3 O2 rồi đốt cháy Sau khi làm lạnh để nớc ngng tụ
đa về điều kiện ban đầu thì thể tích còn lại là 55ml Trong đó 40 ml bị KOH hấp thu, phần còn lại bị hút bởi P Tìm công thức phân tử của X
A C3H8 B Câu A đúng C C3H6 D C4H10
Câu 11 Cho hỗn hợp Fe,Cu tác dụng với dung dịch HNO3 phản ứng xong , thu đợc dung dịch X chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là :
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D HNO3
Câu 12 Một hỗn hợp gồm andehyt acrylic và một andehyt no đơn chức X Đốt chỏy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trờn cần vừa hết 2,296 lit khớ O2 ở đktc Cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8,5 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của X là:
A CH3CHO B HCHO C C3H7CHO D C2H5CHO
Câu 13 Đốt chỏy hoàn toàn 224 mL (đktc) hidrocacbon thơm X và hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thấy xuất hiện 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,88 gam Phỏt biểu nào sau đõy
Trang 2A X là chất rắn, màu trắng, khụng tan trong nước và dễ thăng hoa
B Khi cú Ni xỳc tỏc, 1 mol X cú thể cộng với 3 mol H2 hoặc 6 mol H2
C X khụng làm mất màu dung dịch nước brom
D Monoclo húa X chỉ thu được hai sản phẩm monoclo đồng phõn
Câu 14 Chọn điều sai trong các điều sau :
A Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể hoà tan hết trong nớc
B Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
C Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4
D Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 15 Amino axit X chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 Cho 1 mol X tác dụng HCl thu đợc 205g muối Công thức X là:
A C5H12O2N2 B C5H10O2N2 C C6H14O2N2 D C4H10O2N2
Câu 16 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhúm chức cú cụng thức phõn tử C8H14O4 Khi thủy phõn X trong mụi trường kiềm thu được 1 muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phõn tử ancol B cú số nguyờn tử cacbon gấp đụi phõn
tử ancol A Khi đun núng với H2SO4 đặc, A cho 1 olefin cũn B cho 3 olefin là đồng phõn nhau (tớnh cả đồng phõn
cis-trans) Cụng thức cấu tạo của X là:
A C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 B C2H5OOCCOOCH(CH3)CH2CH3
C C2H5OOCCOOC(CH3)3 D CH3OOCCH2COOCH(CH3)CH2CH3
Câu 17 Đốt cháy 100cm3 hỗn hợp gồm chất hữu cơ A chứa (C, H, N ) với không khí có d thì thu đợc 105cm3 khí Cho hơi nớc ngng tụ còn 91cm3, cho hỗn hợp qua tiếp KOH thì còn 83m3
Tìm công thức A
A Cả A, B ,C đều sai B C2H5N C C3H7N D CH5N
Câu 18 Nhóm gồm tát cả các chất đều tác dụng đợc với dd Ag2O(NH3):
A Metanal; propin; glucozo; mantozo B Propin; etanol; glucozo; phenol
C Axetilen; metanal; axit oxatic; glucozo D Axetilen; mantozo; anilin; etanal
Câu 19 Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 2,24 lớt CO (đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,04 g B 5,4 g C 5,05 g D 5,06 g
Câu 20 Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào H2O dư, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl vào Y thỡ lỳc đầu khụng cú kết tủa, sau cú kết tủa Vậy trong hỗn hợp X:
A nNa < nAl B 2nNa = nAl C nNa > nAl D nNa = nAl
Câu 21 Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no đơn chức A Cho 7,6 gam X tỏc dụng với Na dư thu được 1,68 lit H2 ở đktc Mặt khỏc, oxy húa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của A là:
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH2CH2OH
C CH3CH(OH)CH3 D C2H5OH
Câu 22 Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu đợc a gam CO2, b gam H2O, biết 3a = 11b và 3x = a + b Hãy xác định công thức đơn giản nhất rồi suy ra CTPT của A nếu tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3
A C3H6O2 B tất cả đều sai C C3H4O2 D C3H4O
Câu 23 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loóng, thu được V lớt khớ NO (đktc) duy nhất Giỏ trị của V là:
A 2,24/3 lớt B 0,224/3 lớt C 0,224 lớt D 2,24 lớt
Câu 24 Hoà tan hết m gam Al trong dd H2SO4 loãng vừa đủ đợc dd X Cho X tác dụng với 400,0 ml dd KOH 1,5 M , phản ứng kết thúc thu đợc 7,8 g kết tủa Giá trị của m là :
A 4,725 g B 2,7g C 5,4 g D 4,05 g
Câu 25 Nhỳng thanh kẽm vào dung dịch HCl cú chứa một ớt CuSO4 Kẽm tan nhanh chúng và khớ H2 thoỏt ra nhiều là do:
A Kẽm khử ion Cu2+ tạo thành Cu bỏm vào kẽm, kẽm bị ăn mũn điện hoỏ
B Kẽm khử ion Cu2+ và ion H+ trong dung dịch, kẽm bị ăn mũn hoỏ học
C Kẽm cú tớnh khử mạnh, khử ion H+ trong dung dịch axit
D Axit HCl cú tớnh axit mạnh tỏc dụng mónh liệt với kẽm
Câu 26 Thực hiện hai thớ nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoỏt ra V1 lớt NO
Trang 32) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoỏt ra V2 lớt NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2:
A V2 = 1,5V1 B V2 = 2,5 V1.C V2 = V1 D V2 = 2V1
Câu 27 Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% đun núng thu được kết tủa A, khớ B và dung dịch C Thể tớch khớ A ở (đktc) và khối lượng kết tủa B lần lượt bằng:
A 6,72 L và 26,21 gam B 6,72 L và 32,34 gam
C 4,48 L và 26,21 gam D 4,48 L và 32,34 gam
Câu 28 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R1 và R2 ( có hoá trị không đổi , không tan trong nớc và đều đứng trớc Cu trong dãy điện hoá của kim loại ) tác dụng với dd CuSO4 d,lợng Cu thu đợc cho phản ứg hoàn toàn với dd HNO3
d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ( ĐKTC ) Nếu cho cùng lợng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 d thì thu đợc N2 duy nhất có thể tích (ĐKTC ) là :
A 0,224 lít B 0,112 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 29 Hoà tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại M vàN trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu
đợc hỗn hợp khí Y( gồm 0,1 mol NO , 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O ) Số mol HNO3 đã phản ứng là :
A 1,25 mol B 1,2 mol C 0,9 mol D 1,05 mol
Câu 30 Cho 12 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức mạch hở đồng đẳng cỏch nhau hai nhúm CH2 tỏc dụng với Ba thu được 2,24 lit khớ H2 ở đktc Tờn gọi của hai ancol theo danh phỏp quốc tế là:
A Propan-2-ol và pentan-2-ol B Etanol và butan-1-ol
C Etanol và propanol D Etylic và butylic
Câu 31 Xột dóy chuyển húa: ToluenCl2, as (1 : 1 )→X + NaOH t o →Y+ o→
2 / Pt t,
2 / Mn t,
O T Thực nghiệm cho biết trong bốn chất X, Y, Z và T cú một chất rắn và ba chất lỏng Chất rắn là:
Câu 32 Cho m gam Al tỏc dụng hết với HNO3 loóng thu được 2,24 lớt N2O duy nhất (đktc) Giỏ trị m là:
A 7,2 g B 5,4 g C 3,6 g D 6,3 g
Câu 33 X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75 Đun 4,4gam X với dung dịch NaOH d thu đợc 4,1gam muối Công thức của X là :
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 34 Cho khối lượng riờng của cồn nguyờn chất là (d=0,8 gam/mL) Hỏi từ 10 tấn vỏ bào chứa 80% xenlulozơ cú thể điều chế được bao nhiờu tấn cồn thực phẩm 45o Biếthiệu suất toàn bộ quỏ trỡnh điều chế là 64,8%?
A 7,44 tấn B 2,94 tấn C 9,30 tấn D 11,48 tấn
Câu 35 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l : NaHCO3 (1) , Na2CO3 (2) , NaCl (3) , NaOH (4) PH của dung dịch tăng theo thứ tự là :
A (3) , (1) , (2) , (4) B (1) , (2) , (3) , (4) C (1) , (3) , (2) , (4) D (4) , (3) , (2) , (1) Câu 36 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại M và R ở hai chu kỡ liờn tiếp của nhúm IIA trong bảng tuần hoàn Lấy 0,88
g X cho tỏc dụng hết trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lớt H2 (đktc) và dung dịch Y, cụ cạn Y được m gam muối khan Giỏ trị của m và tờn hai kim loại M và R là:
A 3,25 gam Mg và Ca B 2,95 gam Be và Mg
C 3,01 gam Mg và Ca D 2,85 gam Ca và Sr
Câu 37 X là một este đơn chức Thủy phõn 0,01 mol X với 300 mL NaOH 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cụ cạn Y thu được phần hơi chỉ cú nước và 2,38 gam chất rắn khan Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của X là:
Câu 38 Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một ion sau: Cu2+ , Fe 3+, Ag+, Pb2+ Trong cỏc kim loại Mg,
Al, Fe, Cu, Ag những kim loại đều phản ứng với 4 dung dịch trờn là:
A Mg, Al B Mg, Al, Cu C Mg, Al, Fe D Mg, Al, Ag
Câu 39 Một hỗn hợp X gồm 2 khí N2 và H2 có tỉ lệ mol 2 : 3 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 , đợc hỗn hợp khí Y dX/Y = 0,8 vậy hiệu suất của phản ứng là :
A 50% B 70% C 90% D 25%
Câu 40 Sắp xếp cỏc chất sau đõy theo trỡnh tự tăng dần nhiệt độ sụi: CH 3 COOH (1), HCOOCH 3 (2),
CH 3 CH 2 COOH (3), CH 3 COOCH 3 (4), CH 3 CH 2 CH 2 OH (5)
A (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Trang 4Câu 41 Đun núng hỗn hợp etanol và butanol-2 với H2SO4 đặc thỡ số anken và số ete tối đa cú thể thu được là:
A 2 anken và 3 ete B 2 anken và 1 ete C 3 anken và 1 ete D 4 anken và 3 ete
Câu 42 Cú cõn bằng hoỏ học sau:CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2 (khớ) – Q
Để cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận viết ở trờn thỡ:
A Tăng ỏp suất khớ B Tăng nhiệt độ của hệ
C Tăng khối lượng CaCO3 D Dựng chất xỳc tỏc
Câu 43 Anken sau : CH3-CH-CH=CH2 l sà ản phẩm loại nước của rượu n o dà ưới đây: CH3
A 2,2-dimetyl propan-1-ol B 3-metyl butan-1-ol
C 2-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 44 Cho m gam Bari kim loại vào 100ml dd HCl 0,1 M , thu đợc dd X Hấp thụ hoàn toàn một lợng CO2 trong X thấy có 0,985 gam kết tủa tạo ra , lọc kết tủa , thấy nớc lọc còn lại không phản ứng với dd Na2CO3 Giá trị của m là :
A 1,37 g B 2,74 g C 0,685 g D 2,055 g
Câu 45 Hợp chất hữu cơ C 4 H 7 O 2 Cl khi thủy phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất cú khả năng trỏng gương Cụng thức cấu tạo đỳng là:
A CH 3 COO-CH 2 CH 2 Cl B HCOO-CH 2 -CHCl-CH 3
C C 2 H 5 COO-CH 2 Cl D HCOOCHCl-CH 2 -CH 3
Câu 46 Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4
A Chỉ dựng phương phỏp điện phõn dung dịch
B Dựng phương phỏp điện phõn dung dịch, thủy luyện và nhiệt luyện
C Dựng phương phỏp thuỷ luyện và phương phỏp nhiệt luyện
D Chỉ dựng phương phỏp thuỷ luyện
Câu 47 Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3 chất etan, propilen và butan-1,3-dien cú thể tớch bằng thể tớch của 6,4 gam oxy trong cựng điều kiện Hỏi nếu đem đốt chỏy 0,1 mol hỗn hợp X ở trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ độ tăng khối lượng bỡnh là:
A 19,48 gam B 18,76 gam C 22,95 gam D 13,17 gam
Câu 48 Hiđro halogenua cú thể điều chế bằng cỏch cho muối halogenua tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng là:
A HF, HCl B HF, HCl, HBr, HI C HF, HI D HCl, HBr
Câu 49 Thực hiện phản ứng nhiệt nhụm hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) thu được hỗn hợp Cho Y vào dung dịch NaOH dư thỡ:
A Y tan hết tạo dung dịch trong suốt B Y tan một phần, cú khớ thoỏt ra
C Y khụng tan D Y tan một phần, khụng cú khớ thoỏt ra
Câu 50 Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt chỏy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:
A 89,6 L B 44,8 L C 22,4 L D 30,8 L
Trang 5Dap an ma 001:cã mét b×nh chøa…
Dap an ma 002:cho 4 dung dÞch…
Dap an ma 003:hçn hîp X gåm 2 kim lo¹i…
Dap an ma 004:Cho m gam Bari…
Dap an ma 005:chia 10 gam hçn hîp…
Dap an ma 006:X lµ 1 este …