MỤC TIÊU - Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, khắc sâu kiến thức về: tổng ba góc tam giác,tổng hai góc nhọn của tam giác vuông - Định nghĩa góc ngoài của tam giác, tính chất góc ng
Trang 1TIẾT 17: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
- HS nắm được định lí về tổng 3 góc của tam giác
- HS biết vận dụng định lí vào bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng lí thuyết vào giải bài tập
- Phát huy tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ
- GV: thước đo góc, tam giác
- HS: thước đo góc, miếng bìa hình tam giác, kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ1:
- GV yêu cầu HS vẽ hai tam giác tuỳ ý Cả
lớp vẽ ra nháp Một HS vẽ lên bảng
- Yêu cầu HS đo 3 góc của tam giác Ghi kết
quả? Một HS khác kiểm tra lại
- Nhận xét gì về tổng số đo 3 góc của ∆
A M
ĐVĐ: GV giới thiệu bài
- Hãy suy luận đều dự đoán trên là đúng?
- Hãy ghi GT, KL của Đlí
- Qua việc cắt dán ở trên muốn chứng minh
Trang 2Hãy cho biết số đo góc x trên các hình?
Muốn tính x dựa vào đâu?
2 LUYỆN TẬP
H1 x = 180o - ( 90o + 41o) = 180O + 131o
= 49OH2 x = 180O – (120o + 32o) = 180O - 152O
Trang 3TIẾT 18 : TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TIẾT 2)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ1:
- Phát biểu đlí về tổng số đo 3 góc của ∆
- Aựp dụng đlí trên để tính số đo góc x, y
GV: AB, AC là hai cạnh vuông góc?
- Vậy cạnh góc vuông của ∆ vuông là cạnh
như thế nào?
GV: Cạnh còn lại BC là cạnh huyền
- vậy cạnh huyền của ∆ vuông là như thế
nào? (có vị trí như thế nào so với góc vuông)
Trang 4- Yêu cầu nêu GT, KL của định lí dựa vào
hình vẽ ở trên
- Hãy suy luận Bˆ + Cˆ = 90o
(áp dụng tổng 3 góc của ∆ )
GV: Nếu biết được 1 góc nhọn sẽ tính được
góc nhọn kia của ∆ vuông
- Yêu cầu HS tính
- GV: chuyển ý thông qua bài tập 4? Có tính
được ABx?
- GV: ABˆ x là góc ngoài tại B của ∆ABC?
Góc ngoài của tam giác là góc như thế nào?
- Còn cách vẽ nào khác để có góc ngoài tại
C? Một tam giác có mấy góc ngoài? Hãy vẽ
- 50 = 850
(vì ∆ABC vuông ở C => Aˆ + Bˆ = 900
3 Góc ngoài của tam giác
a Định nghĩa: SGK A
x
B CACx là góc ngoài tại C của ∆ABCb.Tính chất góc ngoài
GT ∆ABC ACx là góc ngoài
Trang 5TIẾT 19 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, khắc sâu kiến thức về: tổng ba góc tam giác,tổng hai góc nhọn của tam giác vuông
- Định nghĩa góc ngoài của tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác
- Rèn kỷ năng đo góc, tính toán
- Rèn kỷ năng suy luận
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, bảng phụ, bút dạ
- HỌC SINH: thước, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Cách 2: ∆ AHI vuông tại H
∆ BKI vuông tại K
co Iˆ1 = Iˆ2 = 50o (đối đỉnh)
∆KIB vuông ở K -> Bˆ = 90o - Iˆ2 = 40o
H.56
∆ABD vuông tại D: Aˆ + Dˆ + Bˆ = 180o
∆AEC vuông tại E: Aˆ + Cˆ + Eˆ = 180o
Trang 6Yêu cầu một HS sửa BT8
- GV kiểm tra HS ở dưới
- HS nhận xét
- GV sửa sai nếu có
Còn thời gian cho HS làm BT9 Chú ý tìm
góc ABC tương tự tìm góc x H.55 BT6
Bài 8 (SGK - 109) ∆ABC
Ta có y Aˆx = Bˆ + Cˆ = 40o + 40o = 80o (t/cgóg ngoài)
Vì Ax là phân giác y Aˆx (gt)
Trang 7TIẾT 20 : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- HỌC SINH: thước, compa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1:
- GV dùng bảng phụ vẽ hình 60 Yêu cầu
HS đo các góc của hai ∆ các cạnh để kiểm
nghiệm
- HS 2 kiểm tra lại việc đó của HS 1
- GV giới thiệu ∆ABC và ∆A’B’C’ bằng
HS đo và ghi kết qủa:
AB = A’B’ (= ? cm); Aˆ = Aˆ’ (= ? O
Ngoài việc dùng lời người ta còn dùng ký
hiệu 2 tam giác bằng nhau
- Nhắc lại ∆ABC = ∆A’B’C’ khi nào?
- GV ghi kí hiệu 2 ∆ bằng nhau
- GV chú ý tính hai chiều của ĐN
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai ∆ ta chý
ý điều gì? (các chữ cái chỉ các định tương
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Bài cho biết gì? Yêu cầu làm gì?
- Muốn tính tổng chu vi 2∆ ta cần chỉ ra điều
Giải
∆DKE = ∆BCO (gt) => DK = BC; KE =CO; DE = BO
mà DK = KE = DE = 5cm-> BC = CO = BO = 5cmVậy tổng chu vi của khai ∆ là:
2 chu vi ∆DKE = 2 3 DK
= 6 DK = 6.5 = 30
Trang 10- ĐN 2 tam giác bằng nhau
- Để viết đúng k /h bằng nhau của 2∆ ta chú
ý điều gì?
Từ ………
………
(GT) => Đỉnh B tương ứng với K => A ……… I => C ……… HVậy ∆ABC = ∆IKH
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Luyện lại các bài đã giải
- Làm BT 22 -> 26 SBT
10
Trang 11TIẾT 22: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH-CẠNH-CẠNH (C-C-C)
I MỤC TIÊU
- Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh -cạnh-cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó, biết cách sử dụng trường hợp bằngnhau của tam giác để chứng minh Và từ đó rút ra các góc các cạnh bằng nhau, rènchứng minh
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, bảng phu
- HỌC SINH: thước, compa, bảng phụ (bảng nhóm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1:
- HS1: ĐN 2 ∆ bằng nhau
- Để kiểm tra xem hai tam giác bằng nhau
không ta kiểm tra những điều kiện gì?
ĐVĐ: Khi ĐN 2 tam giác bằng nhau ta nêu
ra 6 điều kiện (3 cạnh, 3 góc) Qua bài học
- Nêu cách vẽ tam giác (HS nêu)
- Hãy vẽ ∆ biết 3 cạnh ở Btoán
Một HS lên bảng
GV kiểm tra cả lớp vẽ vào vỡ
- Nêu lại các bước vẽ ∆ABC (HS nêu, GV
- Muốn kiểm tra xem ∆ABC và ∆A’B’C’ có
bnằg nhau không ta kiểm tra những điều
kiện gì? (góc)
- Hãy kiểm tra 2 ∆ trên bảng (ghi kết quả
kiểm tra)
- Sau khi kiểm tra có kết luận gì về 2 ∆ABC
và ∆A’B’C’ GV nêu t /h bằng nhau c -c-c
Yêu cầu HS đọc và thừa nhậ n tính chất này
- Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có AB = A’B’;
AC = A’C’; BC = B’C’ thì có KL gì về hai
b BT 2: Dựng ∆A’B’C’ biết B’C’ = 4cm;A’C’ = 3cm; A’B’ = 2cm
A
B C
2 Trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh
* T/c: (SGK - 113)
?2
Trang 12tam giác đó?
- Khi ∆ABC = ∆A’B’C’ áp dụng ĐN ta có
những yếu tố nào bằng nhau?
- Dự đoán có số đo bằng góc nào?
Hãy suy luận = -> ∆ ? = ∆ ? -> c-c-c
H70 : ∆EHI = ∆IKE ∆HEK = ∆KIH
Trang 13Ngày soạn: 11/11/2008 TIẾT 23 : LUYỆN TẬP
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- HỌC SINH: thước, compa, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Yêu cầu cả lớp làm, 1 HS lên bảng
Muốn c /m ∆ADE = ∆BDE phải chỉ ra các
yếu tố nào bằng nhau? Vì sao?
Trang 14GV: Bài toán này cho ta cách vẽ tia phân
giác Hãy nêu cách vẽ tia pg của một góc cho
OC nằm giữa 2 tia Ox, Oy (2)
Trang 15Ngày soạn: 12/11/2008 TIẾT 24: LUYỆN TẬP 2
I- MỤC TIÊU
- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
- HS hiểu và biết vẽ một góc bằng góc cho trước bằng thước compa
- Kiểm tra việc lãnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh haitam giác bằng nhau qua bài KINH Tế 15’
II- CHUẨN BỊ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 16- Khi CM ∆ABM = ACM
suy luận ra Mˆ 1 = Mˆ 1 = 90o như thế nào?
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 34 SBT
Câu 1: Cho ∆ABC = ∆MNP Biết Bˆ = 50o;
Mˆ = 75o Tìm các góc còn lại của mỗi ∆
Câu 2: Vẽ ∆ABC biết AB = 4; AC =5 và BC
= 3cm Vẽ tia phân giác của
Câu 3: Cho ∆ABC biết AB = AC, H là trung
điểm BC C /m AH là tia phân giác B Aˆ C
Biểu điểm:
Câu 1: 4 x 0,5 = 2đCâu 2: vẽ hình chính xác 2đCâu 3: Hvẽ + GT,KL : 1đ
CM 2∆ = nhau : 2đ => góc = nhau 1đ tia nằm giữa 1đ
- Tia phân giác 1đ
Trang 17Ngày soạn: 13/11/2008 TIẾT 25: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH-GÓC-CẠNH (C-G-C)
I MỤC TIÊU
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh -góc-cạnh của 2 tam giác
- Và 1 tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó
- Rèn kĩ năng sử dụng trường hợp bằng nhau của 2 tam giác cạnh -góc-cạnh đểchứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc, cạnh bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích lời giải và trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ
- GV: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- HS: dụng cụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Theo cách vẽ 2∆ABC và ∆A’B’C’
- Nhận xét gì về hai tam giác có 1 cặp góc
bằng nhau xen giữa hai cạnh bằng
- GV giới thiệu TH cgc được thừa nhận
- ∆ABC = ∆A’B’C’.(cgc) khi nào?
?1 x
A′
B′ C′ y
Trang 18- Hãy phát biểu TH bằng nhau cgc áp dụng
vào ∆ vuông (HS nêu hệ qủa)
Vì AB = AD; 1 = 2; AD chungH83: ∆DAC = ∆BCA
Vì Aˆ 1 = Aˆ 2; AC chung; AD = CBH84:
Không có cặp ∆ khác nhau vì cặp góc bằngnhau xen giữa 2 cạnh bằng nhau
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Thuộc, hiểu trường hợp bằng nhau (cgc)
- Làm tốt các bài tập 24, 26, 27, 28
18
Trang 19Ngày soạn: 15/11/2008 TIẾT 26: LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU
- Củng cố trường hợp bằng nhau cạnh -góc-cạnh
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh -góc-cạnh
- LUYỆN TẬP kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải
- Phát huy trí tuệ cho HS
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, bảng phụ
- HỌC SINH: dụng cụ, bảng nhóm
III CÁC HOạT ĐỘNG DẠY HỌC
- Trên hình có các ∆ nào bằng nhau
- Hai ∆ABC và ∆KDE có sẵn những yếu tố
* ∆NMP không bằng hai ∆ còn lại
Dạng 2: Luyện các bài cần vẽ hình và ghi
GT, KL của bài toán
- Hai ∆ABC và ∆ADE có chung yếu tố
nào? ỵếu tố nào bằng nhau theo GT
A D C yXét 2 ∆ABC và ∆ADE có:
Ab = AD (GT)
Trang 20Aˆ chung (gt)
AE = AC (gt)
AD = AB (gt)Vậy ∆ABC = ∆ADE (cgc)
Củng cố: Khi chứng minh 2 tam giác cần
ichỉ ra 3 yếu tố (c.g.c) hoặc (c.c.c), cần chỉ
rõ căn cứ của khẳng định từ GT hay suy ra
từ GT…
Bài tập bổ sung: Cho ∆ABC có AB = AC
Vẽ ra phía ngoài ∆ABC hai tam giác vuông
c ân ABD và ACE có:
Chứng minh ABD và CAE?
D E
A
- ôn lại LUYỆN TẬP
- Xem lại các bài đã sữa
- Chú ý cách lập luận, chứng minh hình học
- Làm BT 30, 31 SGk
20
Trang 21Ng ày soạn: 18/11/2008 TIẾT 27: LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU
- Củng cố 2 trường hợp bằng nhau của 2 tam giác (c-c-c,c-g-c)
- Rèn kĩ năng áp dụng 2 trường hợp bằng nhau, từ đó chứng minh được 2 tam giácbằng nhau, 2 góc, cạnh bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, cách trình bày Tư duy
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, bảng phụ, phấn màu
- HỌC SINH: dụng cụ, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1:
- HS1 phát biểu trường hợp bằng nhau cgc
của hai tam giác
- Làm BT 30 SGK
* Bài tập 30
ABˆ C không phải là góc xen giữa hai cạnh
BC và CA A’ C không phải là góc xengiữa hai cạnh BC và CA nên không thể sửdụng TH cgc để KL ∆ABC = ∆A’BC
* HĐ 2: LUYỆN TẬPL
- Hãy nhắc lại đ /n đường trung trực của
đoạn thẳng AB
- Nêu cách vẽ trung trực AB
- Dự đoán quan hệ MA, MB
- Hãy chứng minh MA = MB
HS trình bày bài giải
* Ghép: Cho đoạn thẳng BC và đường trungtrực d của nó, gọi M là giao điểm của d và
BC ⊥ AK A
GT HA = HK
KL Tìm tia pg C
Trang 22Với đối tượng khá có thể sửa thêm các bài
Trang 23Ngày soạn: 22/11/2008 TIẾT 28: TRƯỜNG HỢ P BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC-CẠNH -GÓC (G-C-G)
I MỤC TIÊU
- HS nắm được trường hợp bằng nhau của 2 tam giác góc -cạnh-góc, biết vận dụngvào giải bài tập, chứng minh tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp c.h.gn vàobài tập
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: dụng cụ, bảng phụ
- HỌC SINH: dụng cụ bảng nhóm, ôn các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1:
- Phát biểu các trường hợp bằng nhau đã học
của tam giác
- Hãy bổ sung vào để có kết luận
GV giới thiệu bài mới
- Một HS lên bảng làm bài toán 2
- HS kiểm tra ∆A’B’C’
Hãy đo và nhận xét độ dài AB và A’B’?
Nhận xét gì về hai ∆ ABC và A’B’C’?
∆ ABC và ∆A’B’C’ có yếu tố nào bằng
nhau thì KL chúng bằng nhau?
- GV nêu TH cgc yếu tố thừa nhận
- GV làn lượt thay đổi các điều kiện yêu cầu
HS bổ sung
1 Vẽ tam giác biết 1 cạnh và hai góc kề:
a BT1:
y x A
Trang 24* HĐ 3:
Yêu cầu HS làm ? 2 GV đưa h 94, 95, 96
- Nêu các ∆ bằng nhau H96?
- Quan sát H96? Hai tam giác vuông bằng
nhau khi có điều kiện gì?
Gv nêu hệ qủa 1
Đó là TH bằng nhau của 2 ∆vg, suy ra từ
cgc
HS đọc kết qủa 2
- Hãy vẽ hình minh hoạ?
- Nêu GT, Kl của hệ qủa?
Trang 25Ngày soạn: 24/11/2008 TIẾT 29 LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- Khắc sâu kiến thức, rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau (g-c-g) từ chứngminh 2 tam giác bằng nhau suy ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận, cách trình bày
- Phát huy trí lực của HỌC SINH
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GT xOˆ y ≠ bet O B y
Ot pg của: xOˆ y; AblOt
H ∈Ot; A∈Ox; B∈Oy
KL a)OA=OB b)CA=CB; OAˆ C= OBˆ C
- ∆OHA = ∆OHB (t/h nào?) a) Xét ∆OHA và ∆OHB có:
Hˆ 1 =Hˆ 2 = 900
OH chung =>∆OHA = ∆OHB
Oˆ1 = Oˆ 2 (Ot là pg) (g-c-g)
=>OA = OBb) ∆OAC và ∆OBC có:
- GIÁO VIÊN: dùng hình vẽ sẵn vào
bảng phụ và yêu cầu HỌC SINH trả
lời
Bài 37 (SGK 123)H.101 có ∆ABC và ∆FDE
Bˆ =Dˆ =800; BC=DE=3
Cˆ =Eˆ (vì Cˆ =400; Eˆ=1800-(800+600)=400
=>∆ABC=∆FDE (c-g-c)H.102 không có cặp ∆ nào bằng nhauH.103 Xét ∆NRQ và ∆RNP có
Nˆ 1=1800-(600+400) = 800 Nˆ 1=Rˆ 1
Rˆ 1=1800-(600+400) = 800
Trang 26so sánh độ dài BD và CE
D E
- Nêu các hệ quả của các trường hợp
bằng nhau của 2 tam giác
Trang 27- Rèn kĩ năng vẽ hình ghi GT, KL, C/M
II- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
H.106 có ∆EDK=∆FDK (g-c-g)
Vì EDˆ K=FDˆ K(gt), DK chung, DKˆ E=D
Kˆ FH.107 có ∆ vuông ABD = ∆ vuông ACD (cạnh huyền và góc nhọn)
Mˆ =Hˆ =1v (Gt)AD=AB (Gt)
Aˆ =Aˆ 2= 1800- Aˆ 3=1800-900=900
Mà Bˆ 1+Aˆ 2=900 (2 góc nhọn)
=>Aˆ 1=Bˆ 1 (cùng phụ với Aˆ 2)Vậy ∆vuông DMA =∆vuông AHB (cạnh huyền và góc nhọn)
=>DM=AH (2 cạnh tương ứng)+Ta có:
∆NEA=∆NAC (như trên)
=>NE=AH (2 cạnh tương ừng)Theo chứng minh trên ta có:
Trang 28DM=AH; NE=AH
* HĐ3:
- Kiểm tra 15’
- Đề bài:
Cho ∆ABC có Aˆ =900 tia phân giác của Bˆ
Cắt AC tại D Trên tia BC lấy E sao cho
Trang 29Ngày soạn: 02/12/2008 TIẾT 31: LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU
- Luyện chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo cả 3 trường hợp của tam giác thường
và áp dụng vào tam giác vuông
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ1:
- Kiểm tra và bài tập
- Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ nêu điều kiện cần
có để 2 tam giác trên bằng nhau theo các
trường hợp c -c-c, c-g-c, g-c-g
- GV yêu cầu ghi GT, KL, và CM
-Hai HS đồng thời làm câu a, b
Câu b là bài tập 44 SGK
- HỌC SINH rất dễ nhầm khi chứng minh 2
tam giác bằng nhau theo trường hợp g -c-g
b) Cho ∆ABC có B =C, phân giác Aˆ cắt
BC tại D Chứng minh AB =AC
GT AB=AC MB=MC
KL AM là phân giác Aˆ
Giải a) Xét ∆AMB và ∆AMC có:
AB=AC (gt)
AM chung => ∆ABM=∆ACM (c-c-c)MB=MC (gt)
=>Aˆ 1 = Aˆ 2 (2 góc tương ứng) (1)Tia AM nằm giữa 2 tia AB, AC (2)
Từ (1) (2) =>AM là phân giác của B Aˆ Cb) GT Aˆ 1 = Aˆ 2; Bˆ =Cˆ A
KL AB=AC
1 2
1 2 Giải B D C
D1=A2+ C (tính chất góc ngoài)
Trang 30D2=A1+B (nt)
Mà Aˆ 1 = Aˆ 2; Bˆ =Cˆ(gt)
=>Dˆ 1 = Dˆ 2
- HỌC SINH đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL
- GIÁO VIÊN: hướng dẫn HỌC SINH phân
tích từng câu sau khi HỌC SINH làm xong
c) Khi chứng minh OE phân giác => ∆OAE
= ∆OCE có ngoài trường hợp c -c-c
Còn chứng minh g -c-g (OA=OC, Oˆ 1= Aˆ 1;
AE = CE
x B
a) Xét ∆OBC và ∆ODA có:
OA = OC (gt); O chung; OB = OD (gt)
=> ∆OBˆ C = ∆ODˆ A (c-g-c)
=> AD = BC (2 cạnh tương ứng)b) Ta có Bˆ =Dˆ
Trang 31- Đọc trước bài tam giác cân
- Luyện về vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận của một bài toán bước đầu suy luận
có căn cứ
II CHUẨN BỊ
- GIÁO VIÊN: CHUẨN BỊ đề cương phát cho HỌC SINH TIẾT 28
- HỌC SINHH: làm bài tập và các câu hỏi ôn tập theo đề cương và trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Thế nào là 2 đường thẳng song song
-Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng
song song
-Trong từng dấu hiệu yêu cầu HỌC SINH vẽ
hình minh họa
HS1: nêu khái niệm 2 đường thẳng //
HS2: nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đườngthẳng //
cx
a b
a b c
Trang 32bởi đường thẳng thứ 3.
4 ôn tập một số kiến thức về tam giác.
- GV đưa ra bảng phụ và yêu cầu HS điền
- Câu b cho 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- Câu c, d cho HS hoạt động theo nhóm, nêu
cách trình bày
- HS hoạt động theo nhóm, từng nhóm.Trình bày lời giải của mình
* HĐ 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- ôn tập các định nghĩa, tính chất, định lí đã học trong kì I
- Luyện kĩ năng về vẽ hình, ghi GT, KL
- Làm các bài tập: 47, 49 SBT
32