Tính chất hoá học cơ bản của hiđrocacbon thơm... Tính chất hoá học cơ bản của Hiđrocacbon thơm: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: + KMnO4dd t0 CH3 f... Rút ra kết luận về tính
Trang 1Tổ Hoá THPT Hiệp Đức
Trang 2Tiết 52: LUYỆN TẬP HIĐROCACBON THƠM
NỘI DUNG LUYỆN TẬP
A Kiến thức cần nắm vững:
I Đồng phân, danh pháp.
II Tính chất hoá học cơ bản của hiđrocacbon thơm.
B Bài tập.
Trang 3A 4
B 6
C 5
D 3
Số đồng phân của hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10
là bao nhiêu?
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
I.Đồng phân, danh pháp :
Câu hỏi 1:
A Kiến thức cần nắm vững
Trang 4Đọc tên ankylbenzen sau theo tên hệ thống?
A 1- etyl - 5 - metyl benzen
B 1- etyl - 3 - metyl benzen
C 1- metyl -3 - etyl benzen
D 1- metyl -5 - etyl benzen
CH3
C2H5
CH3
C2H5 1
2
3
4
5
6
A Ki ến thức cần nắm vững:
I.Đồng phân, danh pháp :
Câu hỏi 2:
Trang 5PHIẾU HỌC TẬP:
+ Cl2
a.
as
CH3
c.
NO2
+ HNO3d
H2SO4d
1:1
0 xt
II Tính chất hoá học cơ bản của Hiđrocacbon thơm:
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
+ KMnO4(dd) t0
CH3
f.
CH = CH2
+
d.
Trang 6Rút ra kết
luận về tính
chất hoá học
cơ bản của
hiđrocacbon
thơm?
+ Phản ứng thế nguyên tử Hiđro của vòng benzen( Thế halogen, thế nitro )
+ Phản ứng thế nguyên tử Hiđro của nhóm ankyl liên kết với vòng benzen
+ Phản ứng cộng H2,, Cl2… vào vòng benzen tạo thành vòng no
+ Phản ứng cộng Br2, HBr, H2O, H2 …vào liên kết bội ở nhánh của vòng benzen + Phản ứng oxi hoá nhánh ankyl bằng dung dịch KMnO4 đun nóng
II Tính chất hoá học cơ bản của
Hiđrocacbon thơm:
Quy luật
thế vào vòng
benzen?
Trang 7II Tính chất hoá học cơ bản của
Hiđrocacbon thơm:
Quy luật
thế vào vòng
benzen?
Rút ra kết
luận về tính
chất hoá học
cơ bản của
hiđrocacbon
thơm?
• Nếu vòng benzen có sẵn nhóm thế:
nhóm ankyl(- CH3, - C2H5…) hoặc các nhóm: -NH2, -Cl, -OH… thì phản ứng thế dễ xảy ra hơn benzen và ưu tiên thế vào vị trí ortho (o-) và para (p-).
• Nếu vòng benzen có sẵn nhóm thế : nhóm -NO2, -CHO, -COOH… thì phản ứng thế khó xảy ra hơn benzen và ưu tiên thế vào vị trí meta (m-).
Trang 8B Bài tập:
Bài 1:
Các nhóm X, Y phù hợp với công thức trên là:
A X( - CH3), Y( - NO2)
B X( - NO2), Y( - CH3)
C X( - NH2), Y( - CH3)
D Cả A và C đều đúng
Cho sơ đồ:
X X
Y
Trang 9B Bài tập:
CH = CH2
CH3
CH = CH2
CH3
CH3
CH = CH2
A.
C.
D.
B.
CH = CH2
A có CTPT: C 8 H 8
V à A có CTCT:
Bài 2:
1 mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol H 2 hoặc 1 mol Br 2 A có 4 liên kết π trong đó có 1 liên kết đôi ở nhánh Mà A có công thức (CH) n
Một hiđrocacbon thơm A có công thức (CH) n Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol H 2 hoăc với 1 mol Br 2 trong dung dịch brôm Công thức cấu tạo đúng của A là:
Giải
Trang 10A.Dung dịch
B Dung dịch
dd Brôm
D Quỳ tím,
+ Dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết được
hex-1-in(có kết tủa vàng nhạt tạo thành) + Dùng dd KMnO4: nhận biết được
vinylbenzen( làm mất màu dd KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường) và nhận biết được metylbenzen( làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng)
+ Không có hiện tượng là benzen
Bài tập:
Bài 3:
Giải thích:
A
Có 4 chất lỏng: benzen, metylbenzen, vinylbenzen, hex-1-in đựng trong 4 lọ mất nhãn Hóa chất dùng để nhận biết chúng theo thứ tự là:
Trang 11B Bài tập:
A C6H6
B C7H8
C C8H8
D C8H10
Cho ankylbenzen A có hàm lượng phần trăm cacbon trong phân tử bằng 91,31% Công thức phân tử của A là:
Giải:
n = 7
12n 14n - 6 =
91,31 100
Bài 4:
Trang 12Bài tập:
A.8 gam
B 0,4 gam
C 4 gam
D 1,6 gam
C 6 H 5 CH 3 + 2KMnO 4 C 6 H 5 COOK+ 2MnO 2 + KOH + H 2 O
92 gam 160gam
x = 4 gam
Bài 5:
Đun nóng 2,3 gam Toluen với dung dịch
thu được?( Biết H %= 100%)
Giải
92 2,3.160
x =
Trang 13Bài 6: ( C ủng cố)
Bài tập:
Phản ứng:
Tìm mối liên hệ giữa
các chất( Biểu diễn
bằng dấu mũi tên)
Sau đó viết phương
trình phản ứng hoàn
thành sơ đồ
CH3
CH2Cl
CHCl2
CH3
Br
3.
CH3
+ Br2
CH3
+ HBr
CH3
+ Cl2
CH2Cl
+ HCl
as
2.
CH3
+ 2Cl2
CHCl2
+ 2HCl
as
4.
CH2Cl
+ Cl2
CHCl2
+ HCl
Trang 14Bài tập về nhà- chuẩn
bị bài mới:
Bài tập về nhà:
• Bài 1, 3, 4, 6 trang 162 SGK
• Các bài tâp còn lại trong phần bài tập được giao.
NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN
Trang 16KÝnh Chóc Qóy ThÇy C« Gi¸o Søc Kháe
Vµ H¹nh Phóc !