1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dia ly 7 hoan chinh NT

78 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo An Địa Lý 7
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thanh
Trường học THCS Hà Lan - Bỉm Sơn
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Bỉm Sơn
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 476,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau bài học, HS cần hiểu đợc: - Môi trờng nhiệt đới có đặc điểm là nóng, ma theo mùa.. Mục tiêu: HS cần: - Biết đợc đới nóng vừa đông dân, vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nề

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/08 Ngày dạy:

Phần một: Thành phần nhân văn của môi trờng

Tiết 1 Dân số

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh cần:

- Biết đợc sự gia tăng dân số( tự nhiên và cơ giới) dẫn đến bùng nổ dân số, từ đó thấy đợchậu quả của việc tăng nhanh dân số

- Hiểu về khái niệm dân số, nguồn lao động, tháp tuổi

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích biểu đồ tháp tuổi, biểu đồ gia tăng dân số, biểu đồ

tỉ lệ gia tăng dân số

- Giáo dục ý thức dân số

II Chuẩn bị: - Biểu đồ tháp tuổi phóng to , một số tranh ảnh về hậu quả của việc tăngnhanh dân số

III Tiến trình bài dạy:

A, Mở bài: GV giới thiệu sơ lợc về chơng trình địa lý lớp 7; giới thiệu về dân số- thành

phần nhân văn của môi trờng

B, Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính

- ? Em có biết DS thế giới hiện nay? DS

? Tháp tuổi cho ta biết những gì?Số trẻ em

từ 0 – 4 tuổi? Trai =? gái = ?

? Tháp tuổi nào có số LĐ cao hơn? Hình

- Biểu hiện bằng tháp tuổi(sgk)

2 Dân số tăng nhanh trong thế kỷ XIX vàthế kỷ XX

- Gia tăng DS gồm:

+ Gia tăng tự nhiên = số sinh – số tử

+ Gia tăng cơ giới =số chuyển đến – sốchuyển đi

- DS thế giới trớc TK XIX: Tăng chậm

- Từ TK XIX – XX: Tăng rất nhanh

Trang 2

? Bùng nổ DS xảy ra khi nào?

? Tỉ lệ tăng 2,1% nghĩa là nh thế nào? Cho

VD?

- HS q/s hình I.3 và I.4: ? Nhóm nớc nào có

tỉ lệ tăng DS cao hơn? Tại sao?

- HS q/s một số tranh về hậu quả của

- Các nớc đang PT: DS tăng nhanh , càngkhó khăn, gây nhiều hậu quả xấu

C Củng cố: ? Tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của DS?

? Muốn giảm tỉ lệ gia tăng DS cần phải làm gì?

D Hớng dẫn học bài:

- GV hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 2 sgk

- Học bài theo sgk, trả lời các câu hỏi sgk và làm BT thực hành ở tập bản đồ

- Tìm hiểu về dân c, các chủng tộc

Ngày soạn: 20/8/08 Ngày dạy:

- -Tiết 2 Sự phân bố dân c Các chủng tộc trên thế giới

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần hiểu đợc:

- Dân c phân bố không đều trên thế giới, biểu hiện bằng mật độ khác nhau ở các nơi

- Dân c thế giới gồm 3 chủng tộc chính: Môngôlôit; Nêgrô it và ơ rô pêôit

- Rèn luyện kỹ năng tính mật độ dân c

- Giáo dục tinh thần nhân ái, đoàn kết, không phân biệt màu da

II Chuẩn bị: - Lợc đồ phân bố dân c trên thế giới, các chủng tộc trên thế giới

- Tranh ảnh về các chủng tộc, sự đoàn kết

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? So sánh 2 tháp tuổi sgk, rút ra kết luận?

? Bùng nổ DS là gì? Hậu quả? Làm thế nào để hạn chế dân số tăng nhanh?

Trang 3

- Các chủng tộc hợp huyết, tạo ra ngời lai.

C Củng cố: ? Tại sao khu vực Đông á và Nam á mật độ DS cao?

? HS h/đ nhóm: Tính mật độ DS theo số liệu trong BT 2

? VN thuộc chủng tộc nào? Trên thế giới có chủng tộc nào cao quí không?

D HDHB: - Học theo sgk, bản đồ.

- Trả lời các câu hỏi sgk và tập bản đồ

- Tìm hiểu về quần c

Ngày soạn: 27/8/08 Ngày dạy:

- -Tiết 3 Quần c Đô thị hoá

I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS cần hiểu:

- Có 2 kiểu quần c chính là quần c nông thôn và quần c đô thị

- Mật độ dân số, các hoạt động KT ở 2 kiểu quần c này có khác nhau

- Các siêu đô thị nhày càng nhiều, số dân đô thị ngày càng tăng

II Chuẩn bị: - Tranh: Quang cảnh nông thôn và thành thị;

- Lợc đồ các siêu đô thị lớn

III Tiến trình bài dạy:

A, KT bài cũ: ? Tại sao trên thế giới, sự phân bố dân c không đồng đều? Cho VD?

?Căn cứ vào đâu mà ngời ta chia dân c thế giới thành các chủng tộc? Các chủng tộc nàyphân bố chủ yếu ở đâu?

Trang 4

- Nhóm 3: Nêu những điểm khác nhau nổi

bật của 2 loại quần c

? Đô thị có nhiều ở những nớc nh thế nào?

? Khi nào hình thành các siêu đô thị?

? Đọc trên hình 3.3: Châu lục nào có nhiều

+ Châu á: Nhiều siêu đô thị trên 8 triệudân : Tô-ki-ô; Thợng hải, Bắc kinh,

- Đô thị hoá là xu thế chung

C Củng cố: ? Em hãy phân tích lợi ích của quần c?

? Nơi em đang ở thuộc loại hình quần c nào? Lối sống, sinh hoạt ra sao? các ngành KT?

- HS h/đ nhóm: Đọc bảng thống kê ở bài tập 2 sgk: Nhận xét sự thay đổi ngôi vị của cácsiêu đô thị? Lợi ích và hậu quả của đô thị hoá?

D HDHB: Trả lời ccác cau hỏi sgk và tập bản đồ.

Ngày soạn: 27/8/08 Ngày dạy:

II Chuẩn bị: Các tháp tuổi; Lợc đồ phân bố dân c; mật độ dân số

III Tiến trình bài dạy:

A.KT bài cũ: ? Trên thế giới, dân c phân bố nh thế nào?

? Mật độ dân số cho ta biết điều gì?

B Bài thực hành:

- Chia nhóm/bàn: Cử nhóm trởng, quan sát , thảo luận trả lời các câu hỏi sgk

- Thời gian thảo luận:

Phần 1 : 5 ph; phần 2: 10 ph ; phần 3: 5 ph

Hết mỗi phần cho đại diện lên báo cáo trên bảng

Các nhóm nhận xét lẫn nhau, GV chuẩn hoá kiến thức, cho điểm

Trang 5

1, Lợc đồ dân số Thái Bình:

- Nơi có mật độ DS cao nhất: Thị xã Thái Bình: > 3000 ngời/km2

- Thấp nhất: Tiền Hải : < 1000 ngời /km2

2, Hai tháp tuổi thành phố Hồ Chí Minh:

- Sau 10 năm: Đáy tháp thu hẹp hơn > tỉ lệ sinh giảm; Phần giữa rộng hơn > số ngờitrong tuổi LĐ nhiều hơn; Đỉnh tù hơn > số ngời cao tuổi nhiều hơn

- Nhóm ngời trong độ tuổi LĐ, quá tuổi LĐ tăng; số ngời < 15 tuổi giảm

- 3, Lợc đồ phân bố dân c châu á:

- Những khu vực đông dân: Đông á; Nam á; Đông nam á

- Các đô thị lớn thờng tập trung ở ven biển đông, nam, đông nam á

C Kết thúc:

- GV nhận xét buổi thực hành, cho điểm.

- Xem bài 5

Ngày soạn: 4/9/08 Ngày dạy:

- -Phần hai: Các môi trờng địa líCh

ơng I : Môi trờng đới nóng Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới nóng

Tiết 5 Đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm

I Mục tiêu: Sau bài học, HS nắm đợc:

- Đới nóng nằm giữa 2 chí tuyến, gồm 4 kiểu môi trờng: Xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đớigió mùa và hoang mạc

- Môi ttrờng xích đạo ẩm nằm từ 50 B đến 5 0N : nhiệt độ cao,ma nhiều, rừng rậm xanhquanh năm phát triển

II Chuẩn bị: Lợc đồ các đới khí hậu trên trái đất; các lợc đồ, biểu đồ sgk phóng to; tranh:cảnh quan rừng rậm nhiệt đới

III Tiến trình bài dạy:

? Nhận xét diện tích của đới nóng?

- GV: Đới nóng tập trung nhiều nớc đang

Trang 6

- HS q/s hình 5.1: Nêu các kiểu môi trờng

ở đới nóng?

? Xác định vị trí mt xích đạo ẩm ( tô màu

xanh đậm)

- HS h/đ nhóm : q/s hình 5.2: Nhận xét

nhiệt độ, lợng ma của Xin –ga –po?trả

lời 2 câu hỏi trong mục

- -Tiết 6 Môi trờng nhiệt đới

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần hiểu đợc:

- Môi trờng nhiệt đới có đặc điểm là nóng, ma theo mùa càng gần chí tuyến càng khô hạn

- Quang cảnh thay đổi khi đi từ gần xích đạo đến chí tuyến: Từ rừng tha -> xa

van ->hoang mạc nớc sông lên, xuống theo mùa

- Vùng nhiệt đới đợc trồng nhiều cây lơng thực và cây công nghiệp

- Dân c tập trung ở vùng nhiệt đới rất đông

II Chuẩn bị: Các biểu đồ khí hậu 6.1 ; 6.2 phóng to ; Các tranh anhgr về các cảnh quanmiền nhiệt đới

Trang 7

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Hãy mô tả cảnh quan rừng rậm xích đạo , giải thích?

bố nhiệt độ, lợng ma trong năm của khí

hậu nhiệt đới?

- Các đại diện báo cáo, các nhóm nhận

? Vì sao đất có màu đỏ vàng?

? Nêu sự thay đổi của TV khi đi từ XĐ về 2

- Nhiệt độ quanh năm cao ( > 200C )

- Có 2 mùa: Một mùa ma và một mùakhô( Từ 3 > 9 tháng)

- Càng gần chí tuyến , càng khô hạn

2.Cácđặc điểm khác của môi trờng:

- Thiên nhiên thay đổi theo mùa

- Đất fe ra lit đỏ vàng, dễ bị rửa trôi

- Thực vật thay đổi dần về phía 2 chí tuyến :Rừng tha > xavan >nửa hoang mạc >hoang mạc

- Cây lơng thực, cây công nghiệp phát triển

- Dân c tập trung đông

C Củng cố: ? MT xích đạo ẩm khác với MT nhiệt đới nh thế nào?

? So sánh rừng ở MT xích đạo ẩm với rừng ở MT nhiệt đới?

- HS h/đ nhóm: q/s 2 biểu đồ sgk: ? Biểu đồ nào ở bắc bán cầu, biểu đồ nào ở nam báncầu?

D HDHB: Học theo sgk, bản đồ, phân tích các biểu đồ, làm các BT sgk và tbđ.

Ngày soạn: 11/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 7 Môi trờng nhiệt đới gió mùa

I Mục tiêu: Sau bài học, HS hiểu đợc:

- Những khu vực thuộc nhiệt đới gió mùa điển hình: Đông á; nam á; đông nam á

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có 2 đặc điểm nổi bật: Nhiẹt độ, lợng ma thay đổi theo mùagió; thời tiết diễn biến thất thờng

- Đông á, Nam á là nhĩng khu vực thích hợp cho việc trồng cây lơng thực, cây công

Trang 8

II Chuẩn bị: Các biểu đồ, tranh ảnh sgk.

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì?

? Mô tả thảm thực vật khi đi từ gần xích đạo đến chí tuyến?

B Bài mới:

? q/s hình 5.1: ? Xác định vị trí của MT

NĐGM?

- HS thảo luận theo nhóm/bàn : q/s hình 7.1

và 7.2 : Trả lời câu hỏi mục 1

? Sê-ra-pun-di(ấn độ): Lợng ma bao nhiêu?

Vì sao ở đây ma nhiều?

? Nhận xét thời gian mùa ma? mùa đông?

qua các năm?nhiệt độ? Kết luận?

- Khí hậu có 2 đặc điểm nổi bật:

a, Nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa gió:

- Mùa hạ: Gió từ ấn độ dơng, Thái bình

d-ơng thổi vào: ma nhiều, nhiệt độ cao

- Mùa đông: Gió từ lục địa châu á thổi ra: ít

ma, nhiệt độ thấp

- Nhiệt độ chênh lệch giữa 2 mùa cao: 80C

b, Thời tiết diễn biến thất thờng:

- Mùa ma có năm đến sớm, năm đến muộn,năm ma ít, năm ma nhiều

- Năm rét ít, năm rét nhiều

2 Các đặc điểm khác của môi trờng:

- MT nhịêt đới đa dạng, phong phú:

+ Rừng rậm, rụng lá vào mùa khô

C Củng cố: GV đa bảng phụ ghi BT:

Bài tập 1 Điền Đ, S vào các câu sau: Dấu hiệu của mt nhiệt đới gió mùa là:

a, Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt thấp b, Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt tơng đối lớn c, Maquanh năm , Ma theo mùa gió. (Đáp án d)

Bài tập 2: Rừng ở mt NĐGM :

a, Rừng rậm, xanh quanh năm b, Rừng rậm, rụng lá theo mùa

c, Rừng cỏ cao nhiệt đới(xavan) d, Hoang mạc

( Đáp án b).

D HDHB: Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ; liên hệ với KH ở VN

Trang 9

Ngày soạn: 11/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 8 Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng

I Mục tiêu: sau bài học , HS cần hiểu đợc:

- Đới nóng là nơi sản xuất nông nghiệp sớm nhất trên thế giới

- Có nhiều kiểu canh tác nông nghiệp: Làm rẫy, thâm canh lúa nớc đến sx hàng hoá nôngnghiệp theo qui mô lớn

- Việc áp dụng những tiến bộ KHKT và chính sách đúng đắn đã giúp nhiều nớc vơn lênxuất khẩu lơng thực

II Chuẩn bị: Lợc đồ hình 8.4 ; các tranh ảnh về sx nông nghiệp của đới nóng

III Tiến trình bài dạy:

A.KT bài cũ:

? Khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì?

? Trình bày sự đa dạng của môi trờng nhiệt đới gió mùa?

B Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

? Theo em, việc sản xuất nông nghiệp phụ

thuộc vào những yếu tố nào?

- GV nêu một số bớc tiến trong nông

nghiệp của Việt nam, ấn đọ

? VN xuất khẩu gạo đứng thứ mấy trên thế

giới? ( Thứ 2 sau Thái lan)

Nội dung chính

1 Làm nơng rẫy:

- Nơi có địa hình cao, dốc, dân thờng cóthói quen đốt nơng, làm rẫy -> đất dễ bịthoái hoá

- Công cụ sx thô sơ, ít châm bón > năngxuất thấp

2 Làm ruộng, thâm canh lúa nớc:

- Những nơi có nguồn LĐ dồi dào, chủ

động nguồn nớc, ngời dân có điều kiệnthâm canh lúa nớc > tăng vụ > tăng sản l-ợng > tăng sản lợng

- Nhờ áp dụng KHKT, chính sách đúng

đắn > nhiều nớc xoá đói, giảm nghèo, đi

đến xuất khẩu lơng thực(VN, ấn độ )

3 Sản xuất nông sản hàng hoá theo qui môlớn:

Trang 10

? Điều kiện để tiến hành hình thức sx này?

- Căn cứ vào nhu cầu thị trờng > sx nôngsản hàng hoá theo qui mô lớn > tạo rakhối lợng nông sản hàng hoá lớn, có giá trị

cao

C Củng cố: ? Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong NN ở đới nóng?

- HS hoạt động nhóm : Làm bài tập 2 sgk : Xắp xếp các dữ liệu đã cho để hình thành sơ

đồ thâm canh lúa nớc?

Nguồn lao động dồi dào Tăng vụ

Thâm canh lúa nớc Tăng năng xuất

Chủ động tới tiêu Tăng sản lợng

D HDHB: Học bài, làm các câu hỏi trong TBĐ.

Ngày soạn: 18/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 9 Hoạt động sản xất nông nghiệp ở đới nóng

I.Mục tiêu: HS cần:

- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu và đất trồng; giữa khai thác đất đai với bảo vệ đất

- Biết đợc một số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu mt thuộc đới nóng

- Rèn luyện kỹ năng đọc tranh, phán đoán địa lý

II Chuẩn bị: Tranh ảnh về hiện tợng xói mòn đất

III Tiến trình bài dạy:

? Hãy nhắc lại đặc điểm của khí hậu xích

đạo?Khí hậu nhiệt đới? khí hậu nhiệt đới

gió mùa?

? Các đặc điểm này có ảnh hởng đến cây

trồng, mùa vụ ra sao?

- HS quan sát hình 9.1 và 9,.2 :

? Nêu nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở

Nội dung chính

1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp:

- Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, cây cối phát triểnmạnh > Trồng trọt đợc quanh năm > Xencanh nhiều loại cây

Trang 11

môi trờng xích đạo ẩm?

? Làm thế nào để bảo vệ đất?

? ở Việt nam, những nơi nào đất dễ bị rửa

- Cây công nghiệp: Cà phê (nam Mỹ), cao

su (Đông nam á), dừa, bông, mía, lạc

- Cây ăn quả: Chuối, xoài,

- Chăn nuôi gia súc: Trâu, bò, cừu , dê( ở nơi có nhiều đồng cỏ), lợn ( ở nơi đôngdân c)

C Củng cố: ? Nêu những thuận lợi và khó khăn đối với sx NN ở MT xích đạo ẩm?

? Dựa vào tranh hình 9.4 : nêu quá trình thoái hoá đất do đốt nơng, làm rẫy?

- HS h/đ nhóm: ? Những nớc nào ở đới nóng có nhiều lúa nớc? có nhiều cà phê? cónhiều cao su?

D HDHB: - Quan sát tranh, trả lời các câu hỏi.

- Làm các BT trắc nghiệm ở vở bài tập và tập bản đồ

Ngày soạn: 25/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 10 Dân số và sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trờng

ở đới nóng

I Mục tiêu: HS cần:

- Biết đợc đới nóng vừa đông dân, vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nền KT đang trongquá trình phát triển, cha đáp ứng đợc các nhu cầu cơ bản của ngời dân

- Biết đợc sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà các nớc đang phát triển đang

áp dụng để giảm sức ép dân số ,bảo vệ tài nguyên , môi trờng

- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích biểu đồ, sơ đồ về các mối quan hệ Bớc đầu luyện tậpcách phân tích số liệu

II Chuẩn bị: Tranh ảnh về tài nguyên, môi trờng bị huỷ hoại; Số liệu về lơng thực, dân sốcủa địa phơng

III Tiến trình bài dạy:

Trang 12

A KT bài cũ: ? Môi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi và khó khăn gì đối với sx nông

? Nêu quan hệ giữa sự gia tăng DS với sản

lợng lơng thực, bình quân LT theo đầu

ng-ời? Nguyên nhân?

? Nhận xét mối quan hệ giữa DS với DT

rừng? Nguyên nhân?

? Đất trồng ở đới nóng sẽ ra sao?

? Hãy nêu những tác động tiêu cực của DS

tới môi trờng?

? Em hãy đề xuất giải pháp?

1 Dân số:

- Dân số ở đới nóng chiếm 50% DS thếgiới, tập trung ở Nam á, Đông nam á, TâyPhi, Đông Nam Bra xin

- Các nớc đới nóng “Bùng nổ dân số” ->

KT chậm phát triển, ảnh hởng tới đời sốngcon ngời và tài nguyên, môi trờng

 Cần phải có chính sách dân KHHGĐ tốt

số-2 Sức ép dân số tới tài nguyên môi trờng:

- DS tăng nhanh ảnh hởng lớn đế tàinguyên, môi trờng:

Tài nguyên bị cạn kiệt Môi trờng bị hủy hoại

D HDHB: Học theo sgk, su tầm thêm tài liệu về tác động của DS tới tài nguyên, môi

tr-ờng; Làm các BT tong TBĐ

Trang 13

Ngày soạn: 25/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 11 Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

I Mục tiêu: HS cần :

- Nắm đợc nguyên nhân của di dân và đô thị hoá ở đới nóng

- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị, siêu đô

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Em biết những gì về dân số ở đới nóng?

? Dân số ở đới nóng tăng nhanh để lại những hậu quả gì?

B Bài mới:

? Tình hình gia tăng DS ở đới nóng nh thế

nào? DS đông đúc dẫn dến hiện tợng gì?

- HS đọc đoạn”Di dân … TN á”

? Nêu nguyên nhân của sự di dân?

? Tại sao nói : Bức tranh di dân ở đây đa

- ở đới nóng có nhiều luồng di dân

- Nguyên nhân: Do thiên tai, chiến tranh, KT chậm

PT , nghèo đói, thiếu việc làm…

Di dân tự phát  tạo sức ép tới việc làm và môi ờng đô thị

tr Di dân có tổ chức làm cho KT – XH phát triển

2 Đô thị hoá:

- Tốc độ ĐTH cao  tỉ lệ dân đô thị tăng nhanhsiêu đô thị ngày càng nhiều

- ĐTH tự phátđồi sống kém, môi trờng bị ônhiễm

=> ĐTH phải gắn liền với PT kinh tế và phân bốdân c hợp lí

Trang 14

? Nơi nào có tỉ lệ dân đô thị cao

? Nơi nào có có tốc độ tăng đô thị nhanh

D HDHB: - Làm BT thực hành ở TBĐ.

- Xem và chuẩn bị cho bài thực hành

Ngày soạn: 25/9/08 Ngày dạy:

- -Tiết 12 Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng.

I Mục tiêu: Sau bài thực hành, HS cần:

- Ôn lại kiến thức về các kiểu khí hậu: xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa

- Luyện kỹ năng nhận biết môi trờng đới nóng qua ảnh, qua biểu đồ khí hậu.Luyện kỹnăng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi; giữa khí hậu với môi tr-ờng

- Chủ đề ảnh phù hợp với môi trờng nào ở đới nóng?

- Xác định tên của môi trờng trong ảnh?

Đáp án: A: MT hoang mạc nhiệt đới

B: MT nhiệt đới(sa van đồng cỏ cao)

Trang 15

Biểu đồ C : Tơng tự B nhng ma ít hơn, thời kỳ khô hạn tới 6 tháng: MT nhiệt đới.

So sánh B và C : B ma nhiều hơn Phù hợp với sa van có nhiều cây trong ảnh.(Đáp án : B )

Bài 3: ? Lợng ma có quan hệ nh thế nào với chế độ nớc sông?

- Phân tích biểu đồ A, B , C và X , Y , chọn cặp A – X và C – Y

Bài 4: Chọn 1 biểu đồ đới nóng: GV hớng dẫn HS phân tích từng biểu đồ và loại trừ :Chọn B vì : Nhiệt độ quanh năm cao; > 25 0C ; có 2 lần nhiệt độ lên cao.; ma nhiều, >

1500 mm/n; ma nhiều vào mùa hạ

Đặt tên cho B : Nhiệt đới gió mùa

C HDHB: Ôn tập từ chơng I đến II.

Ngày soạn: 2/10/08 Ngày dạy:

- -Tiết 13 Ôn tập chơng I và chơng II

I Mục tiêu: HS cần:

- Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về dân số, về sự phân bố dân c, các đặc điểmcủa MT đới nóng và hoạt động KT của con ngời ở đới nóng

- Rèn luyện các kỹ năng: Phân tích biểu đồ, quan sát tranh; rút ra kết luận

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên thế giới, các cảnh quan đới nóng

III Tiến trinh bài dạy:

- GV cùng HS đàm thoại để hình thành sơ đồ, hệ thống hoá kiến thức:

I Thành phần nhân văn của môi trờng:

Tỉ lệ nam , nữ Dới tuổi LĐ (<15)

3 Tháp tuổi cho biết Số ngời ở từng độ tuổi Trong tuổi LĐ(15—60)

Hết tuổi LĐ (>60)

II.Môi trờng đới nóng:

Nhiệt đới: Nóng, ma theo mùa

Nhiệt đới gió mùa:T0, ma theo mùa, thất thờng

1 Các kiểu MT: Xích đạo ẩm: Nóng , ẩm quanh năm

Hoang mạc: Nóng, khô quanh năm

Đông: chiếm 50% DS thế giới

2 Dân số đới nóng: Tỉ lệ tăng cao Bùng nổ DS

Trang 16

Tốc độ đô thị hoá cao.

Phân bố không đều

Chăn nuôi: Bò,dê, lợn…

3 Sản xuất nông nghiệp: Trồng trọt: Cây LT, cây công nghiệp, cây ăn quả

- GV cho HS q/s một số tranh để nhận biết các môi trờng , giải thích?

IV HDHB: ôn tập, giờ sau làm bài KT viết 1 tiết

Ngày soạn: 2/10/08 Ngày dạy:

- -Tiết 14 Kiểm tra viết - Bài số 1

Đề bài Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3điểm):

Khoanh tròn vào chữ cái ý em cho là đúng nhất:

Câu 1(1điểm): Bùng nổ dân số xảy ra khi:

B Số diện tích trung bình của một ngời dân

C Dân số trung bình của các địa phơng trong nớc

D Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

Câu3(1điểm): Khu vực nhiệt đới điển hình của thế giới là:

Hãy xắp xếp và vẽ sơ đồ để thể hiện hậu quả của việc dân số tăng quá nhanh

Câu5(3điểm): Khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì?

Câu6(2điểm): Nêu nguyên nhân của hiện tợng di dân tự phát ở đới nóng và hậu quả củanó?

Trang 17

Câu5(3 điểm): HS nêu đợc 2 đặc điểm của MT đới nóng:

- Nhiệt độ, lợng ma thay đổi theo mùa.(1,5 điểm)

- Thời tiết diễn biến thất thờng.(1,5 điểm)

Câu6(2 điểm): Nguyên nhân của sự di dân tự phát: Do thiên tai, chiến tranh, nghèo đói,kinh tế chậm PT, thiếu việc làm (1 điểm)

- Hậu quả: Tạo sức ép đối với việc làm và ảnh hởng đến đời sống, xã hội, ảnh hởng tiêucực tới môi trờng.(1 điểm)

Ngày soạn: 9/10/08 Ngày dạy:

- -Ch

ơng 2 : Môi trờng đới ôn hoà Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới ôn hoà

Tiết 15 Môi trờng đới ôn hoà

I Mục tiêu: HS nắm đợc:

- Hai đặc điểm của MT đới ôn hoà: tính chất thất thờng do vị trí trung gian , tính đa dạngthể hiện ở sự biến đổi của thiên nhiên theo thời gian và không gian

- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa các kiểu KH của đới ôn hoà.qua biểu đồ khí hậu

- Nắm đợc sự thay đổi của nhiệt độ, lợng ma khác nhau có ảnh hởng đến sự phân bố cáckiểu rừng ở đới ôn hoà

- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích sơ đồ, biểu đồ khí hậu

II Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên thế giới

- Tranh ảnh về cảnh quan MT đới ôn hoà

III Tiến trình bài dạy:

A Đặt vấn đề vào chơng, bài:( x sgk).

B Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

HS quan sát hình 13.1 :

? Xác định vị trí của đới ôn hoà? So sánh

diện tích của đới ôn hoà ở 2 bán cầu?

( Khối khí nóng, lạnh, dòng biển, gió tây)

? q/ hình 13.1: Nêu tên các kiểu MT ở đới

ôn hoà? Xác định vị trí của các kiểu MT?

1 Khí hậu:

- Vị trí: Từ chí tuyến đến 2 vòng cực ở 2bán cầu

- Khí hậu: mang tính trung gian giữa 2 đớinóng, lạnh

- Thời tiết có nhiều biến động do:

+ Vị trí trung gian giữa hải dơng và lục

địa

+ Vị trí trung gian giữa 2 đới nóng, lạnhnên chịu tác động của 2 khối khí : nóng,lạnh

Trang 18

hởng của gió tây?

- HS h/đ nhóm :

? q/s hình 13.2 ; 13.3 ; 13.4 :Phân tích

biểu đồ khí hậu ứng với từng ảnh?Rút ra

đặc điểm của khí hậu ôn đới hải dơng, ôn

đới lục địa, khí hậu địa trung hải?

- GV : MT phân hoá theo không gian và

thời gian

- Có 4 mùa : Xuân, hạ, thu, đông

- Từ tây > đông có: MT ôn đới hải dơng

đến ôn đới lục địa

- Từ bắc đến nam có : Rừng lá kim >rừng hỗn giao > Thảo nguyên >Cây bụi gai

C Củng cố: ? Theo em, KH ôn hoà gây tác động xấu tới sx nông nghiệp và sinh hoạt của

con ngời nh thế nào?

? Tại sao KH ôn hoà có tính chất thất thờng?

D HDHB: - GV hớng dẫn HS làm BT 2 sgk

- Học theo sgk, lợc đồ, làm các BT thực hành ở TBĐ

Ngày soạn: 10/10/08 Ngày dạy:

- -Tiết 16 Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà

I Mục tiêu: HS cần:

- Hiểu cách sử dụng đất đai ở đới ôn hoà

- Biết nền sx nông nghiệp ở đới ôn hoà có những biện pháp tốt để nâng cao sản lợng,khắc phục những bất lợi về thời tiết, khí hậu

- Biết 2 hình thức sx nông nghiệp chính: sx theo hộ gia đình và sx theo trang trại ở đới ônhoà

- Củng cố thêm kỹ năng phân tích thông tin từ ảnh, rèn luyện kỹ năng tổng hợp địa lí

II Chuẩn bị: - Bản đồ KT châu Mĩ.; Tranh ảnh về sx nông nghiệp chuyên môn hoá ở đới

ôn hoà

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Môi trờng ôn đới hải dơng có những đặc điểm gì?

? ôn đới lục địa ?

? KH địa trunh hải ?

? Nêu những bất lợi về thời tiết của đới ôn hoà đối với sx nông nghiệp?

1 Nền nông nghiệp tiên tiến:

- Tạo ra số lợng NS lớn, chất lợng cao,

đồng đều

- áp dụng những thành tựu KHKT:

Trang 19

? Hãy mô tả, so sánh?

- HS q/s hình 14.3 ; 14.4 ; 14.5 :

? Dể khắc phục những khó khăn của thời

tiết, con ngời phải làm gì?

+ Chuyên môn hoá cao

+ Tuyển chọn cây trồng, vật nuôi

- Hoang mạc ôn đới: Chăn nuôi cừu

- ôn đới lạnh có: khoai tây mach đen,

?Điền và sơ đồ trên các biện pháp chính? Vì sao ở ôn đới có nhiều NS khác nhau?

D HDHB: - Học theo sgk ,lợc đồ.Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ

Ngày soạn: 16/10/08 Ngày dạy:

- -Tiết 17 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hoà

I Mục tiêu: HS cần:

- Nắm đợc nền CN hiện đại của các nớc ôn đới, thể hiện trong CN chế biến

- Biết và phân biệt đợc các cảnh quan CN phổ biến ở đới ôn hoà: Khu CN, trung tâm CN,vùng CN

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bố cục một ảnh địa lí

II Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế châu Mĩ

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: Nêu những biện pháp chính đợc áp dụng trong sx nông nghiệp ở đới ôn

hoà?

? Trình bày sự phân bố cây trồng vật nuôi ở đới ôn hoà?

B Bài mới:

Trang 20

Hoạt động của GV và HS

? Em có nhận xét gì về nền CN của dới ôn

hoà?

? Qua lịch sử, em hãy cho biết: Cuộc cách

mạng công nghiệp ở châu Âu bắt đầu vào

thời gian nào?

? Quá trình PT của ngành CN ở đới ôn

2 Cảnh quan công nghiệp:

- Là môi trờng nhân tạo

- Nơi có nhiều nhà máy CN > khu CN

- Nhiều khu CN > trung tâm CN

- Các trung tâm CN -> vùng CN

VD: Vùng đông bắc Hoa Kì, trung tâmAnh, Nhật Bản

- Chất thải CN -> ô nhiễm môi trờng.,cần có biện pháp sử lí

C Củng cố: ? Đọc tên các trung tâm CN của Hoa kì?Nêu các ngành CN ở một trung

+ Sự hợp lí: ? Tại sao khu dân c lại đợc bố tí ở đó?(Tránh gió, nớc sông đa chất thải tới)

- Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ

Trang 21

Ngày soạn: 23/10/08 Ngày dạy:

Tiết 18 Đô thị hóa ở đới ôn hòa

I Mục tiêu: HS cần hiểu đợc :

- Các đặc điểm của đô thị hoá cao ở đới ôn hoà : PT cả về số lợng lẫn chiều cao, chiềusâu > Chùm đô thị

- Các vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hoá và cách giải quyết

- Tập cho HS tập đọc lát cắt đô thị

II Chuẩn bị: Các tranh ảnh sgk

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: Trình bày các ngành CN chủ yếu ở đới ôn hoà?

? Cảnh quan đô thị ở đới ôn hoà đợc biểu hiện nh thế nào?Các trung tâm CN thờng đợcphân bố ở đâu?

- Học sinh tìm hiểu SGK để thấy đô thị

phát triển theo chiều cao, sâu, rộng

- Giáo viên mô tả thêm: ở Hoa kì, hình

thành các khu đô thị ở phía tây

- Liên hệ ở địa phơng: tp Thanh hoá đang

mở rộng-> nhiều VĐ nảy sinh

1.Đô thị hoá ở mức độ cao:

- Hơn 75% dân c ở đới ôn hoà sống trongcác đô thị

- Có các T.P chiếm tỉ lệ lớn dân đô thị củacả nớc( Niu ooc, Tôkyô)

- Nhiều đô thị mở rộng, kết nối với nhauthành chuỗi đô thị hoặc chùm đô thị

- Đô thị phát triển theo quy hoạch

->Quy hoạch lại đô thị theo hớng phitập trung

Trang 22

C Củng cố

? Đặc điểm của vùng đô thị hoá đới ôn hoà là gì?

? Ơ nớc ta đang nảy sinh vấn đề gì ở các đô thị lớn?

D HDHB: -Su tầm tranh ảnh về ô nhiễm không khí, nớc

- Làm bài tập TH TBĐ

Ngày soạn: 4/11/08 Ngày dạy:

- -Tiết 19 Ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Biết đợc nguyên nhân gây ô nhiễm không khí, nguồn nớc ở các nớc phát triển

- Những hậu quả do ô nhiễm kk, nớc gây ra cho thiên hieenn và con ngời trong đới và cótính chất toàn cầu

- Rèn luyện kỹ năng vẽ bỉêu đồ hình cột, phân tích ảnh địa lí

II Chuẩn bị: Các tài liệu , ảnh về sự ô nhiễm môi trờng

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Cảnh quan công nghiệp ở đới ôn hoà thể hiện nh thế nào? Cảnh quan đó

ảnh hởng tới việc bảo vệ môi trờng ra sao?

- Núi lửa, cháy rừng, bão cát, lốc bụi, xác

2 Ô nhiễm nớc:

Trang 23

- GV: Thủy triều đen: Váng dầu.

Thuỷ triều đỏ: d thừa đạm và ni tơ nớc

thải, phân hoá học, làm loài tảo đỏ chứa

chất độc PT nhanh chóng, chiếm hết o xi

trong nớc, làm cho SV biển chết hàng

loạt, cản trở giao thông

- Ô nhiễm nớc sông ngòi: Do nớc thải củacác nhà máy, phân hoá học, thuốc trừ sâu,chất thải sinh hoạt đô thị ảnh hởng xấu

đến nớc sinh hoạt, thuỷ sản, hủy hoại cânbằng sinh thái

- Ô nhiễm nớc biển: Do chất thải từ chuỗi

đô thị bên bờ biển, váng dầu, chất thảiphóng xạ, chất thải từ công nghiệp , từ cácsông ngòi Tạo nên “thủy triều đen” ,

“thủy triều đỏ”, rất tác hại cho mọi mặt

C Củng cố: ? Nêu các ng nhân làm ô nhiễm kk , ô nhiễm nớc ở đới ôn hoà?

D HDHB: - GV hớng dẫn HS vẽ biểu đồ ( BT 2 sgk): vẽ biểu đồ cột : Trục đứng: Khí

thải( Tấn / năm/ ngời); trục ngang: Các nớc

- Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ

Ngày soạn: 13/11/08 Ngày dạy:

- -Tiết 20 Thực hành

Nhận biết đặc điểm môi trờng đới ôn hoà

I Mục tiêu:HS cần :

- Củng cố các kiến thức cơ bản và một số kĩ nang về:

+ Các kiểu môi trờng của đới ôn hoà và nhận biết đợc qua biểu đồ khí hậu

+ Các kiểu rừng ôn đới và nhận biết đợc qua ảnh địa lí

+ Ô nhiềm kk ở đới ôn hoà, Biết vẽ, đọc biểu đồ về sự gia tăng khí thải độc hại

II Chuẩn bị: - Bản đồ tự nhiên thế giới;

- ảnh về các rừng ôn đới: Rừng lá kim, rừng lá rộng

III Tiến trình bài thực hành:

A KT bài cũ: ? Nêu đặc điểm khí hậu của MT đới ôn hoà?

B.Thực hành:

Bài tập 1: ? Nội dung yêu cầu là gì?

- Chia lớp thành 3 nhóm: Mỗi nhóm phân tích 1 biểu đồ theo nội dung sau:

Trang 24

VD: ở A : Là kiểu KH ôn đới lạnh( gần cực).

- Các nhóm cử đại diện trình bày , các nhóm khác nhận xét, GV chuẩn xác kiến thức

* Đáp án: A : ôn đới lạnh ; B : KH địa trung hải C : Ôn đới hải dơng

Bài tập 2 : Chia lớp thành 4 nhóm: Mỗi nhóm phân tích cả 3 ảnh và xác định tên kiểurừng

- Cho điếm các nhân hoặc nhóm

D HDHB: Xem môi trờng hoang mạc.

Ngày soạn: 13/11/08 Ngày dạy:

- -Ch

ơng 3 :Môi trờng hoang mạc Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới hoang mạc

Tiết 21 Môi trờng hoang mạc

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc đặc điểm của hoang mạc: Khắc nghiệt, cực kì khô hạn

- Phân biệt sự khác nhau giữa hoang mạc đới nóng và HM đới lạnh

- Biết đợc cách thích nghi của SV với MT hoang mạc

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích biểu đồ KH , p/t ảnh

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên châu Phi.; Tranh: cảnh quan hoang mạc nhiệt đới

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ( không KT đầu giờ)

B Bài mới:

Trang 25

? Để thích nghi với đk sống, TV, ĐV phải

biến đổi nh thế nào?

Kể tên một số loài TV, ĐV ở HM?

1 Đặc điểm của môi trờng:

- Hoang mạc chiếm gần 1/3 DT đất nổi,tập trung dọc theo 2 chí tuyến và giữa lục

địa á- Âu

- Đặc điểm chung: Vô cùng khô hạn,chênh lệch nhiệt độ ngày - đêm và giữacác mùa lớn

- Cảnh quan: Sỏi đá, cát, thực vật cằn cỗi,tha thớt, động vật rất hiếm, chỉ có bò sát,côn trùng

- Dân c: tha, tập trung ở các ốc đảo

2 Sự thích nghi của động, thực vật vớimôi trờng:

- Động vật, thực vật rất ít, nghèo nàn

- Thực vật, động vật phải tự hạn chế sựmất nớc, tăng cờng dự trữ nớc và chấtdinh dỡng nh: Xơng rồng, cây lá gai, câylá dày, rễ dài Các con côn trùng, bò sát,lạc đà

C Củng cố: ? Trả lời câu hỉ 1,2 sgk

D HDHB: - Su tầm thêm tranh ảnh về thực, động vật ở hoang mạc.

- Trả lời các câu hỏi sgk và tập bản đồ

Ngày soạn: 18/11/08 Ngày dạy:

- -Tiết 22 Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc

I Mục tiêu: - HS hiểu đợc hoạt động cổ truyền và hiện đại của con ngời trong các hoangmạc, thấy đợc khả năng thích ứng của con ngời với môi trờng

- HS hiểu đợc các ng nhân hoang mạc hoá đang mở rộng trên thế giới và các biện phápcải tạo chinh phục HM, ứng dụng vào cuộc sống

- Rèn luyện kỹ năng phân tích ảnh và t duy tổng hợp

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên thế giới ; Tranh ảnh các hoạt động KT ở HM

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? KH hoang mạc có đặc điểm gì?

? Sự thích nghi của thực , động vật ở hoang mạc nh thế nào?

B Bài mới:

Trang 26

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

? Hoạt động KT ở HM là gì? Tại sao?

? Sự phát triển của HM nh thế nào?

? Nêu những ng nhân làm cho HM ngày

càng mở rộng?

- Q/S tranh 20.5 : ? Nêu VD cho thấy sự

tác động của con ngời làm tăng DT hoang

+ Chăn nuôi du mục : dê, cừu, lạc đà

+ Trồng trọt trên các ốc đảo: cam, chanh,chà là

- -Ch

ơng 4: Môi trờng đới lạnh Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

Tiết 23 Môi trờng đới lạnh

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc đặc điểm cơ bản của môi trờng đới lạnh: Rất lạnh, khắc nghiệt, lợng ma

ít, chủ yếu là tuyết; nhày , đêm dài tới 24 giờ hoặc 6 tháng

- Biết đợc sự thích nghi của sinh vật, đặc biệt là động vật dới nớc

- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ khí hậu

II Chuẩn bị: - Bản đồ tanrnhieen bắc cự và nam cực, bản đồ tự nhiên thế giới - ảnh thựcvật, động vật đới lạnh

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Xác định trên bản đồ: Giới hạn của đới lạnh, nêu đặc điểm cơ bản về khí

hậu của đới lạnh?

B Bài mới:

Trang 27

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

- HS đọc thuật ngữ “ Đài nguyên”

? Trong ĐK giá lạnh, TV, ĐV phát triển

+ Mùa đông dài, có bão tuyết, rất lạnh:

-100C > - 500C

+ Mùa hạ ngắn và < 100C

+ Lợng ma rất ít : < 500 mm/n

- Địa hình :Băng dày : > 1500 m ( nam cực)

> Núi băng, băng trôi

2 Sự thích nghi của thực vật, động vậtvới môi trờng:

- Đài nguyên phơng bắc: Rêu, địa y, câybụi

- Động vật có lớp mỡ dày ( hải cẩu, cávoi) ; lông dày ( gấu trắng, cáo trắng,tuần lộc); lông không thấm nớc ( chimcánh cụt)

- Mùa hạ: Cuộc sống sinh động hơn

- Có một số di c, một số ngủ đông

C Củng cố: Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh thể hiện nh thế nào?

? Nói đới lạnh là hoang mạc lạnh , đúng hay sai?

? Loài ngời thích nghi ra sao

D HDHB: - Làm các BT thực hành trong tbđ; trả lời các câu hỏi sgk.

- Su tầm thêm các tài liệu, tranh ảnh về thực, động vật đới lạnh

Ngày soạn: 25/11/08 Ngày dạy:

- -Tiết 24 Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần :

- Nắm đợc các hoạt động KT cổ truyền của con ngời ở đới lạnh là chăn nuôi, săn bắn

- Các hoạt động KT hiện đại: Khai thác các tài nguyên

- Năm đợc những khó khăn của hoạt động KT ở đới lạnh

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích bản đồ, ảnh địa lí, thiết lập sơ đồ về các mối quan hệ

Trang 28

II Chuẩn bị: Bản đồ kinh tế thế giới, ảnh về hoạt động KT đới lạnh.

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Chứng minh rằng khí hậu ở đới lạnh rất khắc nghiệt?

?Em hãy kể các tài nguyên ở đới lạnh?

? Kể các tài nguyên đới lạnh? Tại sao tài

nguyên ở đới lạnh vẫn cha đợc khai thác

nhiều?

? q/s hình 22.4 và 22.5 :Ngời ta tiến hành

khai thác tài nguyên nh thế nào?

? Các HĐKT chủ yếu là gì?

? Vấn đề về môi trờng ở đây là gì?

1 Hoạt động kinh tế của các dân tộc ở

2 Việc nghiên cứu, khai thác môi trờng:

- Do khí hậu quá lạnh, điều kiện khai thácrất khó khăn, nên việc sử dụng tài nguyêncòn rất ít

- HĐKT chủ yếu: Khai thác dầu mỏ,khoáng sản quí, đánh bát cá voi, chănnuôi thú có bộ lông quí

- Vấn đề cần giải quyết: Thiếu lao động,săn bắt thú quá mức

- -Ch

ơng 5: Môi trờng vùng núi Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi

Trang 29

Tiết 25 Môi trờng vùng núi

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Những đặc điểm cơ bản của môi tờng vùng núi:: Càng lên cao, không khí càng loãng,thực vật phân tầng theo độ cao.; ảnh hởng của sờn núi tới môi trờng

- Biết đợc các cách c trú khác nhau của con ngời ở các vùng núi khác nhau

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí., cách đọc lát cắt một ngọn núi

II Chuẩn bị: - Tranh : Vùng núi An đét; Bản đồ tự nhiên thế giới

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Các hoạt động KT chính ở đới lạnh là gì?

? Nêu những khó khăn và thuận lợi của HĐKT ở đới lạnh?

B Bài mới:

Trang 30

? Càng lên cao khí hậu thay đổi nh thế

- HS h/đ nhóm :? Nêu giới hạn của các

vành đai thực vật núi An pơ? (4 vành đai)

? Vì sao TV biến đổi theo độ cao? So sánh

với sự thay đổi theo vĩ độ?

? So sánh độ cao của các vành đai ở 2 đới? (

hình 23.3)

- ? q/s hình 22.2 : Sờn đón nắng, TV PT nh

thế nào? Sờn đón gió?

- HS q/s tranh: Vùng núi An đét:

? Nhận xét TV ở 2 sờn núi ? Giải thích?

? ở Việt nam: Mật độ dân ở vùng núi nh thế

1 Đặc điểm của môi trờng:

- Khí hậu: Thay đổi theo độ cao: Càng lêncao, nhiệt độ càng giảm

- Thực vật thay đổi theo độ cao (giống sựthay đổi theo vĩ độ)

- Các tầng thực vật ở đới nóng nằm caohơn đới ôn hoà

- Sờn đón nắng, đón gió: TV phát triểnmạnh

2 C trú của con ngời:

- Vùng núi: Tha dân, gồm chủ yếu các DT

ít ngời

- Đặc điểm c trú khác nhau:

+ Vùng núi châu á: khai thác lâm sản

+ Vùng núi châu Mĩ: Trên cao: Trồngtrọt, chăn nuôi

+ ở châu Phi: Dân c sống ở sờn đón gió

C Củng cố: ? Trình bày sự thay đổi theo độ cao của khí hậu vùng núi An pơ?

? Thảm thực vật thay đổi nh thế nào khí càng lên cao?

D HDHB: - Nhận xét sự thay đổi của thảm TV ở hình 23.3.

- Trả lời các câu hỏi và bài tập sgk và tbđ

Ngày soạn: 5/12/08 Ngày dạy:

- -Tiết 26 Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi

Trang 31

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Biết đợc HĐKT cổ truyền của con ngời ở các vùng núi trên thế giới: Chăn nuôi, trồngtrọt, khai thác lâm sản, nghề thủ công

- Biết đợc ĐK phát triển KT ở các vùng núi trên thế giới., những hoạt động kinh tế hiện

đại, hậu quả

- Rèn luyện kỹ năng đọc, phân tích ảnh địa lí

II Chuẩn bị: Các tranh ảnh về hoạt động kinh tế ở vùng núi

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Khí hậu , thực vật ở vùng núi thay đổi nh thế nào ? Tại sao?

? Độ dốc, hớng sờn ảnh hởng nh thế nào đến thực vật, đến giao thôn, đến hoạt động KTcủa con ngời?

( Do tài nguyên, môi trờng, tập quán canh

tác, giao thông đi lại khó khăn)

? Điều kiện để PT kinh tế vùng núi?

? Những hoạt động KT nào làm biến đổi bộ

mặt của vùng núi?

? Vấn đề về môi trờng của vùng núi là gì?

? Nêu những nét văn hoá độc đáo của các

2.Sự thay đổi kinh tế:

- Giao thông + Điện >kinh tế phát

triển -> Khu công nghiệp, du lịch

- Chống sói mòn, chống chặt phá rừng, sănbắn động vật quí hiếm, những hoạt độnggây ô nhiễm nớc

- Bảo tồn bản sắc văn hoá dân tộc

C.Củng cố: ? Kể các HĐKT cổ truyền của các DT vùng núi?

- HS hoạt động nhóm: Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất:

Sự đa dạng trong HĐKT cổ truyền ở vùng núi là do sự đa dạng trong:

a Khí hậu, đất đai b Nếp sống địa phơng

Trang 32

c Truyền thống sản xuất d Tất cả đều đúng ( Đáp án d ).

D HDHB: - tìm hiểu thêm về sx của các DT vùng núi nớc ta.

- Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ

- Ôn tập từ chơng 2 đến chơng 5

Ngày soạn: 12/12/08 Ngày dạy:

- -Tiết 27 Ôn chơng 2 , 3, 4, 5

I Mục tiêu: HS cần:

- Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đặc điểm môi trờng của các đới nóng,

ôn hoà, lạnh, vùng núi, hoang mạc Nắm đợc ccs thảm thực vật chính ở mỗi đới

- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh địa lý, phân tích các biểu đồ khí hậu, kỹ năngnhận biết các đặc điểm môi trờng

II Chuẩn bị: Bản đồ các môi trờng thế giới ; Tranh ảnh về các MT; Các biểu đồ khíhậu

III Tiến trình bài dạy:

GV hớng dẫn HS ôn tập theo nội dung các câu hỏi sau:

1 Nêu đặc điểm nổi bật về KH của đới nóng, đới ôn hoà, đới lạnh, hoang mạc, vùng núi?

- HS lập bảng tóm tắt , hoặc sơ đồ để hoàn thành câu này

2 Hoạt động nông nghiệp, công nghiệp của đới ôn hoà có đặc điểm gì?

3 Đô thị hoá ở đới ôn hoà có gì khác với đới nóng?

4 Không khí, nguồn nớc ở đới ôn hoà bị ô nhiễm do đâu?

5 So sánh các hoạt động KT của con ngời ở đới hoang mạc, đới lạnh, vùng núi?

6 Những nét nổi bật về thiên nhiên của các đới hoang mạc, đới lạnh, vùng núi?

( HS thảo luận nhóm đa ra câu tả lời, các nhóm khác nhận xét, GV chuẩn xác kiến thức.)

D HDHB: Tiếp tục ôn tập.

Ngày soạn: 18/12/08 Ngày dạy:

- -Phần 3 : Thiên nhiên và con ngời ở các châu lục

Tiết 28 Thiên nhiên rộng lớn và đa dạng

I Mục tiêu: HS cần :

- Nắm đợc sự phân chia thế giới thành các châu lục, lục địa

- Nắm đợc một số khái niệm: Thu nhập bình quân đầu ngời, tỉ lệ tử vong ở trẻ em, chỉ sốphát triển của con ngời từ đó biết phân loại các nớc trên thế giới

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên thế giới

III Tiến trình bài dạy:

Trang 33

GV nêu thêm: Sự phân chia lục địa mang ý

nghĩa tự nhiên, còn sự phân chia các châu

lục mang ý nghĩa lịch sử

? Chỉ các đảo, quần đảo nằm xung quanh

lục địa á- Âu? Lục địa Phi?

- H S quan sát bảng số liệu:

? Đọc số quốc gia ở từng châu lục?

? Căn cứ vào đâu để phân loại các quốc gia?

1 Các lục địa và các châu lục:

Lục địa: Là khối đất liền , có biển, đại

d-ơng bao quanh.( 6 lục địa)

- Châu lục : Gồm lục địa và các đảo quần

đảo xung quanh

( 6 châu lục, trong đó châu nam cựckhông có ngời ở)

C, Củng cố: ? Tại sao nói “thế giới chúng ta thật rộng lớn và đa dạng”

- HS h/đ nhóm, làm BT 2 :Xắp xếp các nớc thành 2 nhóm ( Theo bảng số liệu):

+ Các nớc phát triển: Hoa Kì , Đức

+ Các nớc đang phát triển: An-giê-ri ; ả rập Xê út ; B ra xin

D HDHB: - Xác định các châu lục, các lục địa trên bản đồ thế giới.

- Trả lời các câu hỏi sgk và tbđ

Ngày soạn: 20/12/08 Ngày dạy:

Ch ơng 6: Châu Phi

Tiết 29 Thiên nhiên châu Phi

I Mục tiêu: HS cần:

- Biết đợc đặc điểm vị trí, hình dạng lục địa, đặc điểm địa hình và khoáng sản châu Phi

- Đọc và phân tích lợc đồ tự nhiên để tìm ra vị trí địa lí, địa hình, sự phân bố khoáng sản

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên thế giới; Bản đồ tự nhiên châu Phi,

Trang 34

A KT bài cũ: ? Trên thế giới có mấy châu lục? Những châu lục nào có ngời ở? Chỉ châu

Phi trên bản đồ thế giới?

B Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

- HS q/s bản đồ tự nhiên châu Phi:

?Châu Phi tiếp giáp các biển, đại dơng

nào?

? Đờng xích đạo đi qua phần nào của

châu lục?

? Lãnh thổ châu Phi thuộc môi trờng nào?

? Chỉ kênh đào Xuy- ê? ý nghĩa?

? Nhận xét đờng bờ biển của châu Phi ?

Chỉ các quần đảo, đảo?

? Chỉ các dòng biển nóng, lạnh?

- HS hoạt động nhóm :q/s bản đồ tự

nhiên châu Phi + hình 26.1 :

? ở châu Phi dạng địa hình nào là chủ

yếu?

? Đồng bằng phân bố nh thế nào?

? Chỉ trên bản đồ: Các dãy núi cao, sơn

nguyên, cao nguyên, bồn địa?

- Châu Phi giáp : Đại tây dơng, ấn độ

d-ơng, Địa trung hải, biển đỏ

- Đờng xích đạo đi qua gần giữa châu lục

- Kênh Xuy- ê nối Địa trung hải với biển

- Phía đông đợc nâng cao, đứt gãy, tạonhiều thung lũng, hồ

- ít núi cao và đồng bằng thấp

b, Khoáng sản:

- Châu Phi có k/s khá phong phú: +Cáckim loại quí, hiếm: Vàng, kim cơng ( cónhiều ở phía nam)

+ Dầu mỏ.( có nhiều ở phía bắc)

C, Củng cố: ? Xác định trên bản đồ: Các hồ lớn, các sông lớn của c Phi?

? Vì sao nói c Phi nh một cao nguyên khổng lồ?

D HDHB: - Làm BT 3 sgk, trả lời các câu hỏi sgk và TBĐ.

Ngày soạn: 20/12/08 Ngày dạy:

- -Tiết 30 Thiên nhiên châu Phi ( tiếp)

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần:

- Nắm vững dặc điểm các môi trờng tự nhiên ở châu Phi, sự phân bố các môi trờng

- Hiểu rõ mối quan hệ qua lại giữa vị trí với khí hậu, với môi trờng tự nhiên

Trang 35

II Chuẩn bị: Bản đồ tự nhiên châu Phi.

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Xác định trên bản đồ : Vị trí địa lí châu Phi? Nhận xét về địa hình châu

Phi , chỉ các núi cao, bán đảo, đảo, bồn địa,?

B Bài mới:

- HS hoạt động nhóm : Trả lời các câu hỏi

sgk

- GV gợi ý : Từ vị trí, đờng bờ biển, các

dòng biển dẫn đến đặc điểm về nhiệt độ

l-ợng ma ra sao?

? So sánh KH bắc Phi và nam phi

? Vì sao KH nam Phi lại dịu hơn bắc Phi?

? q/s hình 27.2 : ở châu Phi có những môi

trờng nào? Nhận xét sự phân bố của các

+ 2 MT hoang mạc:

Phía bắc: Xa-ha-ra rộng lớn nhất thếgiới;

Phía nam : Ca-la-ha-ri ; Na-mip

+ 2 MT địa trung hải : ở cực bắc, cực namcủa châu lục

C Củng cố: ? Lợng ma và thực vật có quan hệ với nhau nh thế nào?

( quan sát hình 27.1 và 27.2 để giải thích)

? Vì sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn ở bắc Phi?

D HDHB: Trả lời các câu hỏi , bài tập sgk và tbđ.

- Su tầm thêm các cảnh quan ở châu Phi

Ngày soạn: 26/12/08 Ngày dạy:

- -Tiết 31 Thực hành:

Trang 36

các môi trờng tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở châu Phi.

II Chuẩn bị: Bản đồ các môi trờng tự nhiên châu Phi

III Tiến trình bài dạy:

A Đặt vấn đề:

? Xác định nội dung thực hành:

- Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lợng ma của một địa điểm, rút rs đặc điểm khí hậu của địa

điểm đó, xác định điểm đó trên bản đồ các môi trờng tự nhiên châu Phi

B Tiến hành thực hành:

1 Trình bày và giải thích sự phân bố các MT tự nhiên:

- HS làm việc cá nhân : 10 ph : Trả lwof các câu hỏi sgk

- GV chuẩn xác kiến thức :

+ ở châu Phi có các MT : MT xích đạo, 2 mt Xa-van, 2mt hoang mạc chí tuyến, 2 mt cậnnhiệt đới khô

+ Chiếm diện tích lớn nhất là mt xa-van và mt hoang mạc

+ ở Bắc Phi có hm Xa-ha-ra rộng nhất t/g vì có đờng chí tuyến chạy qua, bắc phi nằm dới

áp cao cận chí tuyến , thời tiết ổn định, không ma Bắc Phi chịu ảnh hởng của khối khí lục

địa á -Âu thổi vào, nên rất khô ; Lẫnh thổ rộng, đờng bờ biển ít bị chia cắt, ảnh hởng củabiển rất ít Vì vậy mà khí hậu Bắc Phi khô, hình thành hoang mạc lớn

ở nam Phi khí hậu dịu hơn vì lãnh thổ hẹp hơn ; hm Na-mip nằm sát biển , do ảnh hởngcủa dòng biển lạnh Ben-ghê-la

2 Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lợng ma:

- HS thảo luận nhóm : 15ph Theo các gợi ý sgk : Phân tích từng biểu đồ khí hậu A, B C,

D , từ đó xác định vị trí của chúng trên hình 27.2

- Đại diện các nhóm trình bày, nhận xét lẫn nhau, GV chuẩn xác kiến thức:

* Biểu đồ A : + Ma TBN : 1244 mm.; mùa ma từ tháng 11 đến tháng 3 Biên độ nhiệt :

70C : Tháng nóng nhất (mùa hè) là tháng 3 và 11 ( 250C) ; tháng lạnh nhất (mùa đông) làtháng 7 ( 180C) Vậy A nằm ở mt nhiệt đới của nam bán cầu, tơng ứng vị trí số (3)

* Tơng tự xác định đợc : B : Nửa cầu bắc (2) : mt nhiệt đới

C: Nửa cầu nam (1) : mt Xích đạo ẩm

D: Nửa cầu nam (4): mt Địa trung hải

C Củng cố : GV nhận xét buổi thực hành, cho điểm cá nhân , nhóm.

D HDHB: - Tìm hiểu nền văn minh sông Nil Giá trị KT của s.Nil với bắc Phi.

Ngày soạn: 26/12/08 Ngày dạy:

Trang 37

- -Tiết 32 Dân c – xã hội châu Phi

I Mục tiêu: Sau bài học, HS cần :

- Nắm vững sự phân bố dân c ở châu Phi rất không đều

- Hiểu đợc hậu quả của lịch sử để lại qua việc buôn bán nô lệ và thuộc địa hoá bởi các ờng quốc phơng Tây

c Hiểu sự bùng nổ dân số không thể kiểm soát đợc và sự xung đột sắc tộc triền miên đangcản trở sự PT của châu Phi

- Rèn luyện kỹ năng phân tích lợc đồ phân bố dân c, đô thị, phân tích sự gia tăng số qua

số liệu

II Chuẩn bị : Bản đồ dân c , xã hội châu Phi

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: Không KT

B Bài mới:

- HS đọc sgk 1a, Thảo luận nhóm:

? Lịch sử châu Phi chia làm mấy thời kỳ

phát triển?

? Nét nổi bật của từng thời kỳ?

- GV bổ sung thêm các chi tiết

? Hậu quả của quá trình lịch sử nêu trên?

? Số dân châu Phi? So với thế giới?

? Tỉ lệ tăng tự nhiên là bao nhiêu?

- HS q/s bảng số liệu sgk :

1 Lịch sử và dân c:

a, Sơ lợc lịch sử :

- Có 4 thời kỳ lịch sử : + Thời cổ đại : Có nền văn minh sông Nilrực rỡ

+ Từ thế kỷ 16 > 19 : Ngời da đen bị bánsang châu Mĩ làm nô lệ( 125 triệu)

+ Từ thế kỷ 19 đến đầu 20 : Gần toàn bộchâu Phi bị chiếm làm thuộc địa

+ Sau thế giới thứ 2 : Lần lợt các nớc giành

đợc độc lập

=> Lạc hậu, nghèo đói , xung đột sắc tộc

b, Dân c:

- Dân c châu Phi phân bố rất không đều

- Sự phân bố dân c châu Phi phụ thuộc chặtchẽ vào điều kiện tự nhiên

- Đa số dân c châu Phi thuộc dạng quần cnông thôn

- Các TP trên 1 triệu dân tập trung ở venbiển

2 Sự bùng nổ dân số và xung đột tộc ngời ởchâu Phi:

a, Bùng nổ dân số:

- Năm 2001 : Châu Phi có 818 triệu dân

Trang 38

? Nớc nào có tỉ lệ tăng cao hơn mức TB?

nằm ở vùng nào? Nớc nào thấp hơn?

? Hậu quả của sự bùng nổ dân số ?

? Các biểu hiện của xung đột?

=> Kìm hãm sự phát triển ở châu Phi

C Củng cố : ? Sự phân bố dân c châu Phi dựa trên những cơ sở nào?

? Nêu các ng.nhân dẫn đến sự nghèo đói ở châu Phi?

D.HDHB : Ôn tập : Khí hậu; địa hình, khoáng sản châu Phi.

- Làm bài tập thực hành sgk và tbđ

Ngày soạn: 1/1/09 Ngày dạy:

- -Tiết 33 Ôn tập

I Mục tiêu: HS cần :

- Nắm đợc các kiến thức một cách có hệ thống trong mối quan hệ lo-gic

- Rèn luyện các kỹ năng về bản đồ, phân tích lợc đò, biểu đồ, số liệu

II Chuẩn bị:

- Bản đồ tự nhiên thế giới

- Bản đồ các môi trờng thế giới

III Tiến hành ôn tập:

- GV hớng dẫn HS quan sát các BĐ, biểu đồ, thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:

1 Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? Hậu quả?

2 Giới hạn, đặc điểm khí hậu, thực vật ở đới ôn hoà?

3 .Hoang mạc? Đới lạnh?

4 Đô thị hoá ở đới ôn hoà có dặc điểm gì?

5 Nguyên nhân, hậu quả của sự ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà?

6 Thế nào là nớc phát triển, đang phát triển? Cho ví dụ?

IV HDHB: Ôn tập , chuẩn bị cho bài KT học kỳ

Trang 39

Ngày soạn: 1/1/09 Ngày dạy:

- -Tiết 34 Kiểm tra học kỳ I

( Thi theo lịch và đề ra của phòng GD)

Ngày soạn: 10/1/09 Ngày dạy:

- -Tiết 35: Kinh tế châu Phi

II Chuẩn bị: Bản đồ KT châu Phi

III Tiến trình bài dạy:

A KT bài cũ: ? Nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu Phi trong phát triển

b, Ngành chăn nuôi:

- Kém phát triển

- Hình thức : chăn thả: bò, cừu, dê

2 Công nghiệp:

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? Đọc trên hình 3.3: Châu lục nào có nhiều siêu đô thị có từ 8 triẹu dân trở lên? - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
c trên hình 3.3: Châu lục nào có nhiều siêu đô thị có từ 8 triẹu dân trở lên? (Trang 4)
- HS q/s hình 5.1: Nêu các kiểu môi trờng ở đới nóng? - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
q s hình 5.1: Nêu các kiểu môi trờng ở đới nóng? (Trang 6)
D.HDHB: Ôn tập: Khí hậu; địa hình, khoáng sản châu Phi. - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
n tập: Khí hậu; địa hình, khoáng sản châu Phi (Trang 38)
? ở châu Phi có những hình thức canh tác nào? - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
ch âu Phi có những hình thức canh tác nào? (Trang 39)
- Trong CN đang có sự chuyển biến mạnh mẽ trong phân bố sản xuất, hình thành các trung tâm kinh tế, dịch vụ lớn. - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
rong CN đang có sự chuyển biến mạnh mẽ trong phân bố sản xuất, hình thành các trung tâm kinh tế, dịch vụ lớn (Trang 50)
?Nêu đặc điểm địa hình eo đất trung Mĩ và q/đ ăng-ti? - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
u đặc điểm địa hình eo đất trung Mĩ và q/đ ăng-ti? (Trang 53)
- HS hoạt động nhóm: q/s hình 44,1 và 44.3 : - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
ho ạt động nhóm: q/s hình 44,1 và 44.3 : (Trang 57)
- HS HĐ nhóm/ cặp :quan sát hình 54. 1: ? Châu Âu có các nhóm ngôn ngữ nào ? Kể tên các nớc trong mỗi nhóm? - giao an dia ly 7 hoan chinh NT
nh óm/ cặp :quan sát hình 54. 1: ? Châu Âu có các nhóm ngôn ngữ nào ? Kể tên các nớc trong mỗi nhóm? (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w