Mục tiêu của tiểu luận giúp người đọc hiểu rỏ về cấu tạo cũng như nguyên lí hoạt động của hệ thống lái, trợ lực lái và góc đặt bánh xe.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P Ạ Ọ Ệ
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ệ Ố Ồ
H TH NG LÁI TR L C TH Y L C Ệ Ố Ợ Ự Ủ Ự
SVTH : NGUY N TRUNG S N Ễ Ơ
: C VI T THÀNH Ổ Ệ : NGUY N PHÚC XUÂN SANG Ễ : NGUY N VĂN THÀNH Ễ
KHOA : CÔNG NGH Đ NG L C Ệ Ộ Ự
GVHD : NGUY N Ễ XUÂN NG C Ọ
CHUYÊN NGÀNH : CÔNG NGH K THU T Ô TÔ Ệ Ỹ Ậ
NGÀY NH N TI U LU N: Ậ Ể Ậ 30072018
NH N XÉT C A GVHD:Ậ Ủ ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
,Ngày ,Tháng ,Năm
Ch ký c a GVHDữ ủ
L I CAM K TỜ Ế
Tôi, Bùi Tr ng S n đ i di n cho c nhóm, xin cam đoan r ng nh ng công vi c trình bàyọ ơ ạ ệ ả ằ ữ ệ trong ti u lu n này mang tên “H TH NG LÁI TR L C TH Y L C” là tác ph m doể ậ Ệ Ố Ợ Ự Ủ Ự ẩ chính nhóm chúng tôi hoàn thành, n i dung độ ược trình bày theo s hi u bi t c a chúng tôi vàự ể ế ủ
Trang 4có k t h p tham kh o thêm m t s tài li u t sách và Internet. Chúng tôi xin cam đoanế ợ ả ở ộ ố ệ ừ không sao chép nguyên m u toàn b tác ph m t các ngu n ti u lu n khác trên các trang web.ẫ ộ ẩ ừ ồ ể ậ
,Ngày ,Tháng, Năm Sinh viên ký tên
Trang 5MỤC LỤC
M C L C HÌNHỤ Ụ
Trang 6Ch ươ ng 1: T NG QUAN V TI U LU N Ổ Ề Ể Ậ
1.1.Đ t v n đ ặ ấ ề
Nh các b n đã bi t, nh ng dòng xe hi n nay trên th trư ạ ế ữ ệ ị ường đa s đố ược trang b tínhị năng tr l c cho tay lái. V y b n đã bi t r v h th ng tr l c lái mà mình th y h ngợ ự ậ ạ ế ỏ ề ệ ố ợ ự ấ ằ ngày hay ch a? Hãy cùng tìm hi u l ch s hình thành, m c đích s d ng cũng nh cách màư ể ị ử ụ ử ụ ư
người lái được h tr khi đi u khi n vô lăng. Đ u tiên đ bi t vì sao tr l c tay lái ra đ iỗ ợ ề ể ầ ể ế ợ ự ờ
ta c n hi u đầ ể ược ch c năng c a h th ng lái. H th ng lái trên ô tô có 5 ch c năng cứ ủ ệ ố ệ ố ứ ơ
Đ m b o ho t đ ng c u h th ng treo.ả ả ạ ộ ả ệ ố
V m t c khí, khi mu n gi m l c lái các k s ch c n tăng t s truy n, nh ng đ i l iề ặ ơ ố ả ự ỹ ư ỉ ầ ỷ ố ề ư ổ ạ tài x s ph i đánh tay lái nhi u h n m i có th đi u khi n xe nh ý mu n, đôi khi khôngế ẽ ả ề ơ ớ ể ề ể ư ố
k p x lý tình hu ng d n đ n m t an toàn.ị ử ố ẫ ế ấ
Vì v y c n có m t h th ng tr l c trung gian giúp đ m b o đ ng th i c hai yêu c u,ậ ầ ộ ệ ố ợ ự ả ả ồ ờ ả ầ
l c tay lái v a ph i và kh năng đi u khi n chính xác.ự ừ ả ả ề ể
1.2.Đ i tố ượng và ph m vi ti u lu n.ạ ể ậ
Đ i tố ượng và ph m vi đ i tạ ố ượng là các b n sinh viên và nh ng ngạ ữ ười thích tìm hi u v ôể ề tô
1.3.M c tiêu c a ti u lu nụ ủ ể ậ
Giúp ngườ ọi đ c hi u r v c u t o cũng nh nguyên lí ho t đ ng c a h th ng lái, tr l c láiể ỏ ề ấ ạ ư ạ ộ ủ ệ ố ợ ự
và góc đ t bánh xe.ặ
1.4.Phương pháp tìm hi u.ể
Tìm hi u b ng tài li u tham kh o, qua m ng internet, sách báo, h i giáo viên.ể ằ ệ ả ạ ỏ
Ý nghĩa khoa h c c a ti u lu n và th c ti n.ọ ủ ể ậ ự ễ
Trang 7Giúp cho ngườ ọi đ c bi t đế ược tên g i và nguyên lý ho t đ ng c a các chi ti t, h th ng sauọ ạ ộ ủ ế ệ ố khi h c xong có th áp d ng vào th c hành vàcông vi c sau này.ọ ể ụ ự ệ
Trang 8Ch ươ ng 2: H TH NG LÁI TRÊN Ô TÔ Ệ Ố
T khi ô tô ra đ i cho đ n nay, h th ng lái đừ ờ ế ệ ố ược c i ti n không ng ng đ đáp ng cácả ế ừ ể ứ tiêu chí v an toàn và ti n nghi, tính an toàn ch đ ng trong đi u ki n chuy n đ ng v i v nề ệ ủ ộ ề ệ ể ộ ớ ậ
t c cao và m t đ các phố ậ ộ ương ti n tham gia giao thông l n.ệ ớ
Quá trình phát tri n các h th ng lái trên xe ô tô có th li t kê thành các h th ng lái sau:ể ệ ố ể ệ ệ ố
hệ th ng lái thu n c khí, h th ng lái tr l c th y l c, h th ng lái tr l c th y l c đi uố ầ ơ ệ ố ợ ự ủ ự ệ ố ợ ự ủ ự ề khi n đi n, h th ng lái tr l c đi n, h th ng lái tích c c, h th ng lái Steer by wire, hể ệ ệ ố ợ ự ệ ệ ố ự ệ ố ệ
th ngố lái tự đ ng.ộ
Hình : S đ c u trúc h th ng lái ơ ồ ấ ệ ố
2.1.Khái quát chung
H th ng lái cho phép ngệ ố ười lái xe đi u khi n hề ể ướng c a xe b ng cách xoay các bánh xeủ ằ
d n hẫ ướng. H th ng lái bao g m các b ph n nh hình sau:ệ ố ồ ộ ậ ư
Trang 102.3.1.2Vành lái b trí bên trái ố
Hình : Vành lái bên trái
Vành lái b trí bên phía trái hay ph i tu theo lu t đố ả ỳ ậ ường b c a t ng qu c giaộ ủ ừ ố qui đ nh.ị
2.3.2Theo s lố ượng bánh d n hẫ ướng:
2.3.2.1H th ng lái v i các bánh d n hệ ố ớ ẫ ướng c u trở ầ ước.
Hình : xe d n h ẫ ướ ng c u tr ầ ướ c
Trang 112.3.2.2.H th ng lái v i các bánh d n hệ ố ớ ẫ ướng c u sau. ở ầ
Hình : xe d n h ẫ ướ ng c u sau ầ
2.3.2.3.H th ng lái v i các bánh d n hệ ố ớ ẫ ướng hai c u (4WS).ở ầ
2.3.3Theo k t c u c a c c u lái :ế ấ ủ ơ ấ
2.3.3.1.C c u lái lo i tr c vít cung răng:ơ ấ ạ ụ
+Cung răng có th là cung răng thể ường ho c cung răng hai bên.Cung răng bên có u đi mặ ư ể
ti p xúc théo toàn b chi u dài răng.,do đó gi m đế ộ ề ả ượ ức ng su t ti p xúc và răng ít hao mònấ ế cho nên thích h p cho oto t i l n,xe SUV.ợ ả ớ
+ Khi người đi u khi n xoay vành lái qua l i tr c lái xoay làm cho tr c vít xoay tác đ ngề ể ạ ụ ụ ộ lên cung răng quay nh v y là đòn quay đ ng d ch chuy n qua l i quanh tr c cung lăn làm d nư ậ ứ ị ể ạ ụ ẫ
đ ng các bánh xe d n hộ ẫ ướng quay theo yêu c u mà ngầ ười đi u khi n c n đ n.ề ể ầ ế
Trang 122.3.3.2C c u lái tr c vítcon lăn:ơ ấ ụ
1tr c vít lõm ; 2con lăn; 3tr c lái; 4tr c con lăn; 5tr c b đ ng ; 6 v c cáu lái.ụ ụ ụ ụ ị ộ ỏ ơ
u đi m c a c c u tr c vít con lăn là k t c u g n,đ b n và đ ch ng mòn c a các
Trang 13Khi người đi u khi n xoay vành lái qua l i, tr c lái xoay làm cho tr c vít xoay tác đ ngề ể ạ ụ ụ ộ lên con răng quay nh v y là đòn quay đ ng d ch chuy n qua l i quanh tr c c a con lăn làmư ậ ứ ị ể ạ ụ ủ
d n đ ng các bánh xe d n hẫ ộ ẫ ướng theo yêu c u mà c a con ngầ ủ ười đi u khi n c n đi n.ề ể ầ ế
Trang 142.3.3.4C c u lái tr c vít –thanh răng:ơ ấ ụ
Đ c đi m:ặ ể
C u t o đ n gi n,g n nh Do h p truy n đ ng nh nên thanh răng đóng vai trò thanhấ ạ ơ ả ọ ẹ ộ ề ộ ỏ
d n đ ng lái.ẫ ộ
Các răng ăn kh p tr c ti p nên đ nh y c a c c u lái ch c ch n.ớ ự ế ộ ạ ủ ơ ấ ắ ắ
Ít quay trượt và ít s c c n quay,và vi c truy n mômen t t h n vì v y lái nh ứ ả ệ ề ố ơ ậ ẹ
c m c c u lái hoàn toàn kín nên không c n ph i b o dụ ơ ấ ầ ả ả ưỡng
Tr c vít t i đ u th p h n c a tr c lái chính ăn kh p v i thanh răng.Khi vô lăng quay thìụ ạ ầ ấ ơ ủ ụ ớ ớ
tr c vít quay làm cho thanh răng chuy n đ ng sang trái ho c ph i làm d n đ ng các bánh xeụ ể ộ ặ ả ẫ ộ
d n hẫ ướng quay theo yêu c u mà ngầ ười đi u khi n c n thi t.ề ể ầ ế
S d ng ph bi n trên các oto du l ch ,xe t i nh ,xe SUV.ử ụ ổ ế ị ả ỏ
Trang 15B ph n quang tr ng c a d n đ ng lái là hình thang lái.Hình thang lái có nhi m v b oộ ậ ọ ủ ẫ ộ ệ ụ ả
đ m đ ng h c bánh d n hả ộ ọ ẫ ướng làm cho bánh xe kh i b trỏ ị ượt lê khi lái,do đó b t hào mòn l p.ớ ố
Hình :S đ các lo i d n đ ng lái ơ ồ ạ ẫ ộ
Đ tăng kh năng lái xe và tăng đ bám để ả ộ ường thì h u h t các ô tô hi n đ i ngày nay đ uầ ế ệ ạ ề
có l p r ng, áp su t th p đ tăng di n tích ti p xúc gi a b m t đố ộ ấ ấ ể ệ ế ữ ề ặ ường và l p xe. Do v y đòiố ậ
h i l c đánh lái n ng h n. N u gi m l c đánh lái đó b ng cách tăng t s truy n thì s vòngỏ ự ặ ơ ế ả ự ằ ỉ ố ề ố đánh lái s tăng lên, làm vi c đánh lái không ngo t g p đẽ ệ ặ ấ ược. Vì v y mu n đánh lái ngo t màậ ố ặ
nh thì c n có m t thi t b tr l c.ẹ ầ ộ ế ị ợ ự
2.4.1Công d ng:ụ
Gi m l c tác d ng t tay ngả ự ụ ừ ười lái đ n vành lái làm gi m c m giác m t m i cho tài x ế ả ả ệ ỏ ếLái nh và ti n l i.ẹ ệ ợ
Trang 16Gi đữ ược chuy n đ ng th ng n đ nh c a ô tô.ể ộ ẳ ổ ị ủ
2.4.2.C u t o c a h th ng lái có tr l c th y l c g m:ấ ạ ủ ệ ố ợ ự ủ ự ồ
Trang 17Van đi u ti t l u lề ế ư ượng.
Van đi u ti t l u lề ế ư ượng: Van đi u khi n l u lề ể ư ượng đi u ch nh lề ỉ ượng dòng ch y d u tả ầ ừ
b m t i h p c c u lái, duy trì l u lơ ớ ộ ơ ấ ư ượng không đ i mà không ph thu c t c đ b m (vg/ph). ổ ụ ộ ố ộ ơ
2.4.4.Ho t đ ng c a van đi u ti t l u lạ ộ ủ ề ế ư ượng:
ch đ th p:
Trang 18Áp su t x P1 c a b m tác đ ng lên phía ph i c a van đi u khi n l u lấ ả ủ ơ ộ ả ủ ề ể ư ượng và P2 tác
đ ng lên phía trái sau khi đi qua các các l Chênh l ch áp su t gi a P1 và P2 l n h n khi t cộ ỗ ệ ấ ữ ớ ơ ố
đ đ ng c tăng. Khi s chênh l ch áp su t gi a P1 và P2 th ng s c căng c a lò xo van đi uộ ộ ơ ự ệ ấ ữ ắ ứ ủ ề khi n l u lể ư ượng thì van này s d ch chuy n sang trái, m đẽ ị ể ở ường ch y sang phía c a hút vìả ử
v y d u ch y v phía c a hút. Lậ ầ ả ề ử ượng d u t i h p c c u lái đầ ớ ộ ơ ấ ược duy trì không đ i theoổ cách này
ch đ trung bình:
Áp su t x c a b m P1 tác đông lên phía trái c a ng đi u khi n. Khi t c đ b m trênấ ả ủ ơ ủ ố ề ể ố ộ ơ
1250 v/ph, áp su t P1 th ng s c căng lò xo (B) và đ y ng đi u khi n sang ph i do đó lấ ắ ứ ẩ ố ề ể ả ượ ng
d u qua các l gi m gây ra vi c gi m áp su t P2.K t qu là chênh l ch áp su t gi a P1 và P2ầ ỗ ả ệ ả ấ ế ả ệ ấ ữ tăng. Theo đó van đi u khi n l u lề ể ư ượng d ch chuy n sang trái và đ a d u v phía c a hútị ế ư ầ ề ử
gi m lả ượng d u vào h p c c u lái. Nói cách khác khi ng đi u khi n chuy n sang ph i,ầ ộ ơ ấ ố ề ể ể ả
lượng d u qua các l gi m.ầ ỗ ả
t c đ cao:
Trang 19Khi t c đ b m vố ộ ơ ượt 2500 v/ph, ng đi u khi n ti p t c b đ y sang ph i, đóng m t n aố ề ể ế ụ ị ẩ ả ộ ử các l ti t l u. Lúc này, áp su t P2 ch do lỗ ế ư ấ ỉ ượng d u qua các l quy t đ nh. Theo cách nàyầ ỗ ế ị
lượng d u t i h p c c u lái đầ ớ ộ ơ ấ ược duy trì không đ i (tr s nh ). ổ ị ố ỏ
Van an toàn: Van an toàn đ t trong van đi u khi n l u lặ ề ể ư ượng. Khi áp su t P2 vấ ượt m cứ quy đ nh (khi quay h t c vô lăng), van an toàn s m đ gi m áp su t. Khi áp su t P2 gi mị ế ỡ ẽ ở ể ả ấ ấ ả thì Van đi u khi n l u lề ể ư ượng b đ y sang trái và đi u ch nh áp su t t i đa.ị ẩ ề ỉ ấ ố
C u t o c a h th ng lái có tr l c th y l c:ấ ạ ủ ệ ố ợ ự ủ ự
Ho t đ ng c a h p c c u lái:Tr c van đi u khi n đạ ộ ủ ộ ơ ấ ụ ề ể ược n i v i vô lăng. Khi vô lăng ố ớ ở
v trí trung hòa thì c m van đi u khi n v trí trung hòa, khi vô lăng quay theo hị ụ ề ể ở ị ướng nào đó thì van đi u khi n thay đ i đề ể ổ ường truy n cho áp l c d u vào m t trong các bu ng c a xylanh,ề ự ầ ộ ồ ủ
d u bu ng còn l i đầ ồ ạ ược đ y ra ngoài bình ch a theo van đi u khi n.ẩ ứ ề ể
Trang 202.4.6 Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng lái có tr l c th y l c:ạ ộ ủ ệ ố ợ ự ủ ự
Khi vô lăng v trí trung hòa ( gi a): Khi vô lăng v trí trung hòa (hai bánh xe hở ị ở ữ ở ị ướ ng
th ng v phía trẳ ề ước), c m van đi u khi n m cho áp l c d u vào hai bên xy lanh b ng nhauụ ề ể ở ự ầ ằ làm gi piston v trí chính gi a t c là hai bánh xe hữ ở ị ữ ứ ướng th ng.ẳ
Khi xoay vô lăng sang trái: Khi xoay vô lăng sang trái d n đ ng tr c van đi u khi n xoayẫ ộ ụ ề ể làm m các l d u theo đở ỗ ầ ường ng d u đi t i xylanh bên trái, áp l c d u đ y piston sang ph iố ầ ớ ự ầ ẩ ả (d u tr l c c a xylanh bên ph i qua c m van theo đầ ợ ự ủ ả ụ ường ng d u tr v bình ch a) làmố ầ ở ề ứ thanh răng d ch chuy n sang ph i.ị ể ả
Khi xoay vô lăng sang ph i: Khi xoay vô lăng sang ph i d n đ ng tr c van đi u khi nả ả ẫ ộ ụ ề ể xoay làm m các l d u theo đở ỗ ầ ường ng d u đi t i xylanh bên ph i, áp l c d u đ y pistonố ầ ớ ả ự ầ ẩ
Trang 21sang trái (d u tr l c c a xylanh bên trái qua c m van theo đầ ợ ự ủ ụ ường ng d u tr v bình ch a)ố ầ ở ề ứ làm thanh răng d ch chuy n sang trái.ị ể
2.5.Góc đ t bánh xeặ
Đôi khi b n th y nhi u xe có bánh xe không h đ t th ng góc v i m t đạ ấ ề ề ặ ẳ ớ ặ ường mà h iơ nghiêng m t chú. Đó là vì yêu c u t i thi u c a m t chi c xe là ph i có tính năng v n hàngộ ầ ố ể ủ ộ ế ả ậ
n đ nh trên đ ng th ng ch y theo đ ng vòng và kh năng ph c h i đ ch y trên đ ng
th ng.ẳ
Do đó các bánh xe đượ ắc l p v i nh ng góc đ nh t đ nh so v i m t đ t và v i nh ng hớ ữ ộ ấ ị ớ ặ ấ ớ ữ ệ
th ng treo riêng. Nh ng góc này đố ữ ược g i chung là góc đ t bánh xe.ọ ặ
Góc đ t bánh xe g m có 5 y u t sau đây:ặ ồ ế ố
N u xe c a b n không đáp ng đế ủ ạ ứ ược m t trong các y u t trên thì có th xu t hi n cácộ ế ố ể ấ ệ
v n đ nh khó lái, lái không n đ nh, tr lái trên đấ ề ư ổ ị ả ường vòng kém, mòn l p không đ u.ố ề
Trang 22Mô t : Góc Camber là góc mà các bánh xe trả ước đượ ắc l p v i phía trên nghiêng vào trongớ
ho c ra ngoài.ặ
Cách xác đ nh: Đị ược xác đ nh b ng góc nghiêng so v i phị ằ ớ ương th ng đ ng. Khi ph nẳ ứ ầ
trên c a bánh xe nghiêng ra ngoài thì g i là Camber dủ ọ ương. Ngượ ạc l i khi bánh xe nghiêng vào trong thì g i là camber âm, nhìn t phía trọ ừ ước đ u xe.ầ
Trong các ki u xe trể ước đây, các bánh xe thường có camber dương đ tăng đ i b n c aể ộ ề ủ
tr c trụ ước, ngăn ng a hi n từ ệ ượng tu t bánh xe kh i tr c, và đ cho l p xe ti p xúc th ng gócộ ỏ ụ ể ố ế ẳ
Trang 23v i m t đớ ặ ường nh m ngăn ng a hi n tằ ừ ệ ượng mòn không đ u vì ph n tâm đề ầ ường thường cao
h n ph n rìa đơ ầ ường. Tuy nhiên n u xe có góc camber âm ho c dế ặ ương quá l n thì s làm choớ ẽ
l p mòn không đ u. N u xe có góc cam b âm quá quá l n thì ph n phía trong c a l p s bố ề ế ơ ớ ầ ủ ố ẽ ị mòn nhanh còn n u góc camber dế ương quá l n thì ph n phía ngoài c a l p s b mòn nhanh.ớ ầ ủ ố ẽ ịTrong các ki u xe hi n đ i, h th ng treo và tr c đã để ệ ạ ệ ố ụ ượ ả ếc c i ti n và có đ b n cao h nộ ề ơ
trước đây, và m t đặ ường b ng ph ng nên bánh xe không c n camber dẳ ẳ ầ ương nhi u nh trề ư ướ c
n a. Vì v y góc camber đữ ậ ược gi m xu ng ( m t s xe có góc camber b ng không). ả ố ộ ố ằ
Trên th c t , bánh xe có camber âm đang đự ế ược áp d ng ph bi n trên các dòng xe du l chụ ổ ế ị
đ tăng tính năng ch y để ạ ường vòng vòng c a xe. Vì khi xe ch y trên đủ ạ ường vòng l c ly tâmự làm cho xe nghiêng đi vì tác đ ng c a các lò xo h th ng treo, vì xe có xu hộ ủ ệ ố ướng nghiêng ra phía ngoài, nên camber c a l p xe tr nên dủ ố ở ương h n, và l c đ y ngang v phía trong xe cũngơ ự ẩ ề
gi m xu ng, l c quay vòng cũng bi gi m xu ng. N u trong trả ố ự ả ố ế ường h p này xe không có gócợ camber âm thì bánh xe s đẽ ược gi không cho bánh xe b nghiêng dữ ị ương khi ch y vào đạ ườ ngvòng và duy trì l c quay vòng thích h p.ự ợ
Trang 24Mô t : Góc caster là góc nghiêng v phía trả ề ước ho c phía sau c a tr c xoay đ ng.ạ ủ ụ ứ
Cách xác đ nh: góc caster đị ược xác đ nh b ng góc nghiêng gi a tr c xoay đ ng và đị ằ ữ ụ ứ ườ ng
th ng đ ng, khi tr c xoay đ ng nghiêng v phía sau thì là góc caster dẳ ứ ụ ứ ề ương, còn tr c nghiêngụ
v phía trề ước thì là góc caster âm , hướng nhìn t c nh xe.ừ ạ
Kho ng cách t giao đi m gi a đả ừ ể ữ ường tâm tr c xoay đ ng và m t đụ ứ ặ ường đ n tâm ti pế ế xúc gi a l p xe v i m t đ t đữ ố ớ ặ ấ ược g i là kho ng caster c a tr c quay đ ng.ọ ả ủ ụ ứ
Góc caster nh hả ưởng đ n đ n đ nh khi xe ch y trên đế ộ ổ ị ạ ường th ng, còn kho ng casterẳ ả thì nh hả ưởng đ n tính năng h i v bánh xe sau khi xe ch y trên đế ồ ị ạ ường vòng. Vì khi tr c xoayụ
đ ng quay đ xe ch y vào đứ ể ạ ường vòng, n u các bánh xe có góc caster thì l p s b nghiêng điế ố ẽ ị
so v i m t đớ ặ ường và t o ra mômen kích, có xu hạ ướng nâng thân xe lên. Mômen kích này đóng vai trò nh m t l c h i v bánh xe, có xu hư ộ ự ồ ị ướng đ a thân xe tr v v trí n m ngang và duy trìư ở ề ị ằ
đ n đ nh trên độ ổ ị ường th ng c a xe. ẳ ủ
Trang 25Ngoài ra n u bánh xe có góc caster thì giao đi m gi a đế ể ữ ường tâm tr c xoay đ ng v i m tụ ứ ớ ặ
đường s n m phía trẽ ằ ước tâm đi m ti p xúc gi a l p xe v i m t để ế ữ ố ớ ặ ường. Vì l p xe đố ược kéo
v phía trề ước nên l c kéo này s l n át các l c có xu hự ẽ ấ ự ướng làm cho bánh xe m t n đ nh, giấ ổ ị ữ cho bánh xe ch y n đ nh theo đạ ổ ị ường th ng. Khi bánh xe chuy n hẳ ể ướng sang m t bên ( do láiộ
ho c tr ng i khi ch y trên đặ ở ạ ạ ường th ng) thì s phát sinh ra các l c bên F2 và F’2.ẳ ẽ ự
Nh ng l c bên này có tác d ng làm quay tr c xoay đ ng và có xu hữ ự ụ ụ ứ ướng h i v bánh xeồ ị
v v trí ban đ u c a nó ( l c h i v T và T’). Vào lúc này, v i cùng m t l c bên nh nhau,ề ị ầ ủ ự ồ ị ớ ộ ự ư
n u khaorng caster l n, l c h i v bánh xe cũng l n. vì v y, kho ng caster càng l n thì đ nế ớ ự ồ ị ớ ậ ả ớ ộ ổ
đ nh trên đị ường th ng và l c h i v càng l n.ẳ ự ồ ị ớ
Trên th c t đ phù h p v i đ c tính c a t ng lo i xe, có m t vài phự ế ể ợ ớ ặ ủ ừ ạ ộ ương pháp làm tăng kho ng caster mà không làm thay đ i góc caster. Có hai phả ổ ương pháp đó là: Nachlauf ( tăng kho ng caster) và Vorlauf ( Gi m kho ng caster) b ng cách đ t l ch tr c xoay đ ng v phíaả ả ả ằ ặ ệ ụ ứ ề
trước ho c phía sau tâm bánh xe.ặ