Bài tiểu luận Hệ đo Alpha-Beta phông thấp MPC 2000 DP trình bày tổng quan về phóng xạ, cảm biến nhấp nháy Dual Phosphur ZnS, máy đo Anpha-Beta phông thấp MPC 2000 DP. Với các bạn chuyên ngành Vật lý thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 2Hà N i, tháng 11 năm 2015 ộ
Th gi i chúng ta đang s ng ch a nhi u ch t phóng x và đi u này đãế ớ ố ứ ề ấ ạ ề
x y ra t khi hình thành trái đ t. Con ngả ừ ấ ười đã phát hi n 60 h t nhân phóngệ ạ
x và các h t nhân này không ng ng phân rã và tạ ạ ừ ương tác v i nhau đ ngớ ồ
th i phát ra các b c x , , M t ph n ch t phóng x trên đã phát tán vàoờ ứ ạ α β γ ộ ầ ấ ạ môi trường: đ t, không khí, nấ ước… gây nh hả ưởng đ n cu c s ng nhânế ộ ố
lo i.ạ
Vì v y ghi đo b c x là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t c aậ ứ ạ ộ ữ ế ố ọ ấ ủ
v t lý h t nhân th c nghi m. T các lĩnh v c c b n nh nghiên c u sậ ạ ự ệ ừ ự ơ ả ư ứ ố
li u và c u trúc h t nhân đ n các nghiên c u ng d ng trong công nghi p,ệ ấ ạ ế ứ ứ ụ ệ nông nghi p, sinh h c, đ a ch t, y t , môi trệ ọ ị ấ ế ường…đ u r t c n thi t.ề ấ ầ ế
Trong quá trình h c môn K Thu t Đo Lọ ỹ ậ ường, chúng em có tìm hi u vể ề
đ tài “Máy ghi đo phóng x MPC 2000 DP ” và nh n đề ạ ậ ượ ự ước s h ng d nẫ nhi t tình c a TS. Nguy n Hoàng Nam, đã giúp chúng em hoàn thành b nệ ủ ễ ả báo cáo
Máy đo alphabeta phông th p MPC 2000 DP ấ đượ sử dụng trong các cphép đo ho tạ đ ộ phóng xạ của các hạt nhân phát xạ alpha, beta, đ cặ bi tệ là hoạt độ th p,ấ phục vụ nghiên c uứ v tậ lý h tạ nhân, đo đ c,ạ phân tích môi trường, ki mể soát an toàn phóng x , ạ
Mục đích của bài báo cáo sử dụng nhằm cung c pấ các thông tin cơ
b n,ả c nầ thi tế trong vi cệ đ tặ các chế độ đo và v nậ hành thi tế bị
Sau đây là n i dung chính c a b n báo cáo :ộ ủ ả
T ng quan v phóng x ổ ề ạ
C m bi n nh p nháy Dual Phosphur ZnSả ế ấ
Máy đo AnphaBeta phông th p MPC 2000 DP.ấ
Dù đã c g ng tìm hi u, nố ắ ể h ng do ki n th c chuyên ngành còn thi uư ế ứ ế
s t và kinh nghi m th c t ch a có, nên trong quá trình th c hi n còn nhi uố ệ ự ế ư ự ệ ề thi u sót. R t mong nh n đế ấ ậ ượ ực s nh n xét c a th y, đ b n báo cáo đậ ủ ầ ể ả ượ choàn thi n h n.ệ ơ
Nhóm 8 | CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN V PHÓNG X Ổ Ề Ạ 2
Trang 3Chúng em xin chân thành c m n th y!ả ơ ầ
Trang 4DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
Trang 5CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN V PHÓNG X Ổ Ề Ạ
1.1. Phóng x , tia phóng xạ ạ
1.1.1. Khái ni mệ
Phóng xạ là hi n tệ ượng m t s ộ ố h t nhân nguyên tạ ử không b n t bi nề ự ế
đ i và phát ra các b c x h t nhân (thổ ứ ạ ạ ường được g i là các ọ tia phóng xạ). Các nguyên t có tính phóng x g i là các ử ạ ọ đ ng v phóng xồ ị ạ, còn các nguyên tử không phóng x g i là các ạ ọ đ ng v b nồ ị ề Các nguyên t hóa h cố ọ ch g m cácỉ ồ
đ ng v phóng x (không có đ ng v b n) g i là ồ ị ạ ồ ị ề ọ nguyên t phóng xố ạ.các tia phóng x có t t nhiên có th b ch n b i các t ng khí quy n c a Trái Đ t.ạ ừ ự ể ị ặ ở ầ ể ủ ấTia phóng x có th là chùm các h t :ạ ể ạ
Mang đi n dệ ương nh ư h t anphaạ , h t protonạ ; mang đi n âmệ nh ư chùm electron (phóng x betaạ )
Không mang đi n nh ệ ư h t n tronạ ơ , tia gamma (có b n ch t gi ng nhả ấ ố ư
ánh sáng nh ng ư năng lượng l n h n nhi u).ớ ơ ề
S t bi n đ i nh v y c a h t nhân nguyên t , thự ự ế ổ ư ậ ủ ạ ử ường được g i là sọ ự phân rã phóng xạ hay phân rã h t nhânạ
1.1.2. Ngu n g c và phân lo iồ ố ạ
Các ngu n b c x bao g m các ngu n phóng x và các thi t b b c x ồ ứ ạ ồ ồ ạ ế ị ứ ạCác ngu n phóng x là các ch t phát các h t b c x nh Alpha, Beta,ồ ạ ấ ạ ứ ạ ư Gamma và neutron
Trang 6Ngu n phóng x nhân t o: đồ ạ ạ ượ ảc s n xu t trong các lò ph n ng h tấ ả ứ ạ nhân hay các máy gia t c h t tích đi n.ố ạ ệ
Trang 71.1.3. Các lo i tia phóng xạ ạ
Các tia phóng x đạ ược phát ra trong nh ng ph n ng h t nhân, khi đ ngữ ả ứ ạ ồ
v không b n chuy n thành các đ ng v b n h n, ho c trong nh ng ph n ngị ề ể ồ ị ề ơ ặ ữ ả ứ phân h ch và nhi t h ch. Sau đây là m t s ngu n phóng x alpha, betaạ ệ ạ ộ ố ồ ạ
Trang 8Nhóm 8 8
Trang 9B c x Alphaứ ạ
Là các dòng h t nhân c a nguy n t ạ ủ ể ử2He4 mang đi n tích dệ ương
B c x Alpha đứ ạ ược phát ra trong quá trình phân rã c a các đ ng vủ ồ ị
n ng nh Uran, Radi, Radon và Plutoni … v i v n t c kho ng 2×10ặ ư ớ ậ ố ả 7m/s
Có kh năng ion hóa ch t khí và m t d n năng lả ấ ấ ầ ượng
Trên Trái Đ t, b c x Alpha không truy n đi đấ ứ ạ ề ược xa, kh năng đâmả xuyên y u và b c n l i toàn b b i m t t gi y. Nh ng r t nguy hi m khiế ị ả ạ ộ ở ộ ờ ấ ư ấ ể
đ b c x Alpha xâm nh p vào bên trong c th ngể ứ ạ ậ ơ ể ười
Ion hóa ch t khí y u h n tia Alpha.ấ ế ơ
Kh năng đâm xuyên m nh h n tia Alpha, có th đi xa trong không khí,ả ạ ơ ể
nh ng có th b c n l i b i t m kim lo i, kính hay qu n áo bình thư ể ị ả ạ ở ấ ạ ầ ường
Nó có th làm t n tể ổ ương l p da b o v , n u các b c x Beta phát raớ ả ệ ế ứ ạ trong c th , nó có th chi u x trong làm t n thơ ể ể ế ạ ổ ương các mô t bào.ế
B c xa Gammaứ
B c x gamma là sóng đi n t , có bứ ạ ệ ừ ước sóng r t ng n, cũng là h tấ ắ ạ photon năng lượng cao, khi va ch m v i v t ch t thì cạ ớ ậ ấ ường đ c a nó cũngộ ủ
gi m d nả ầ
Tia gamma đượ ạc t o ra do s t phân rã c a ch t phóng x , ch ng h nự ự ủ ấ ạ ẳ ạ
nh Cobalt60 và Xedi137.ư
Không b l ch trong đi n, t trị ệ ệ ừ ường
Kh năng đâm xuyên r t l n, nên ph i dùng t m ch n đả ấ ớ ả ấ ắ ược làm b ngằ các v t li u nh chì, bê tông dày.ậ ệ ư
Nó cũng gây h i l n đ n da và các t bào c a c th ngạ ớ ế ế ủ ơ ể ườ ếi n u ti pế xúc v i nó.ớ
Trang 10Hình 1.2 Kh năng đâm xuyên c a các b c x trong môi tr ả ủ ứ ạ ườ ng
Trang 11Neutron có s c xuyên m nh h n tia gamma. Ch có th b ngăn c n b iứ ạ ơ ỉ ể ị ả ở
tường bê tông dày, b i nở ước ho c t m ch n Paraphin.ặ ấ ắ
B c x Neutron ch t n t i trong trong lò ph n ng h t nhân và cácứ ạ ỉ ồ ạ ả ứ ạ nhiên li u h t nhân.ệ ạ
Tia X
Tia X là d ng năng lạ ượng sóng đi n t ệ ừ
Tia X được con ngườ ại t o ra trong m t ng R ngen mà b n thân nóộ ố ơ ả không có tính phóng x ạ
Tia X bao g m m t h n h p c a các bồ ộ ỗ ợ ủ ước sóng khác nhau
Do đã bi t đế ược đ c đi m, tính ch t và s nguy h i đ n s c kh e conặ ể ấ ự ạ ế ứ ỏ
ngườ ủi c a các lo i b c x , nên vi c tránh ti p xúc v i nó là v n đ vô cùngạ ứ ạ ệ ế ớ ấ ề quan tr ng và thi t y u. Nên ti p theo s là t ng quan v ghi đo đ c b c xọ ế ế ế ẽ ổ ề ạ ứ ạ trong môi trường đ ta có th tránh ti p xúc v i chúng nhi u.ể ể ế ớ ề
1.2. T ng quan ghi đo phóng xổ ạ
Trong đo ghi b c x , thành ph n c b n và quan tr ng nh t c a thi t bứ ạ ầ ơ ả ọ ấ ủ ế ị
đo là các c m bi n. Đây là thi t b bi n đ i tín hi u c n đo thành các tín hi uả ế ế ị ế ổ ệ ầ ệ
đi n đ các thi t b đi n t có th ghi nh n và phân tích. M i lo i b c xệ ể ế ị ệ ử ể ậ ỗ ạ ứ ạ khác nhau có các c ch tơ ế ương tác v i v t ch t đ c tr ng riêng bi t, do đó đớ ậ ấ ặ ư ệ ể ghi nh n đậ ược chúng c n có các lo i detector khác nhau nh : detector ch aầ ạ ư ứ khí, detector nh p nháy, detector bán d n.ấ ẫ
1.3. Các đ i lạ ượng phóng xạ
Becquerel (Bq) (Đ n v này mang tên nhà khoa h c đ c gi i Nobelơ ị ọ ượ ả Henri Becquerel)
Theo H đo lệ ường qu c t SI, Becquerel là đ n v đo cố ế ơ ị ường đ phóngộ
x M t Becquerel là cạ ộ ường đ phóng x c a v t khi v t đó có 1 l n phân rãộ ạ ủ ậ ậ ầ trong 1 giây
Trang 12Curie (Ci) là m t đ n v phi SI th hi n m c đ phóng x b ng ho tộ ơ ị ể ệ ứ ộ ạ ằ ạ
đ ng c a 1 gram Raộ ủ 226. Cách chuy n đ i c b n gi a Bq và Ci: 1 Ci = 3,7 ×ể ổ ơ ả ữ
Sievert (Sv) (Đ n v này đ c đ t theo tên nhà v t lý y t Th y Đi nơ ị ượ ặ ậ ế ụ ể Maximilian Rolf Sievert)
Theo H đo lệ ường qu c t , Sievert là đ n v đo lố ế ơ ị ượng h p th b c xấ ụ ứ ạ ion hóa có tác d ng gây t n h i.ụ ổ ạ
M t Sievert là lộ ượng h p th b c x ion hóa tấ ụ ứ ạ ương đương 1 Gray có tác
d ng gây t n h i.ụ ổ ạ
1Sv = 1Gy = 1Jkg
Trang 13CH ƯƠ NG 2: C M BI N NH P NHÁY DUAL Ả Ế Ấ
PHOSPHOR ZnS
2.1.Detector(C m bi n).ả ế
B c m bi n làm nhi m v bi n đ i các b c x thành d ng tín hi uộ ả ế ệ ụ ế ổ ứ ạ ạ ệ
đi n. Khi b c x r i vào vùng làm vi c c a đ u ghi thì l i ra c a đ u ghiệ ứ ạ ơ ệ ủ ầ ở ố ủ ầ
ta nh n đậ ược m t xung đi n. Đánh giá các thông s c a xung đi n ta nh nộ ệ ố ủ ệ ậ
được các thông tin v b c x h t nhân.ề ứ ạ ạ
B c m bi n dùng trong ngành đi n t h t nhân có các lo i đ u ghiộ ả ế ệ ử ạ ạ ầ khác nhau và ta chia chúng ra làm 3 lo i chính:ạ
C m bi nả ế khí
C m bi nả ế bán d n. ẫ
C m bi nả ế nh p nháy.ấ
Nguyên t c ghi nh n b c x , hi n nay có hai phắ ậ ứ ạ ệ ương pháp ghi nh nậ
b c x chính s d ng các c m bi n, đó là d a vào s ion hóa ch t khí (c mứ ạ ử ụ ả ế ự ự ấ ả
bi n khí), các tinh th đế ể ược kích thích do s phát quang (c m bi n nh pự ả ế ấ nháy) ho c s ion hóa c a v t r n (c m bi n bán d n). Nguyên t c trong sắ ự ủ ậ ắ ả ế ẫ ắ ự ion hóa ch t r n cũng gi ng nh trong ch t c m bi n, ngo i tr , đi n tíchấ ắ ố ư ấ ả ế ạ ừ ệ
được di chuy n nh các electron va proton trong tinh th khác v i các electronể ờ ể ớ
và ion dương trong nguyên t khí.ử
V i thi t b đo MPC 2000 DP, s d ng c m bi n nh p nháy Dualớ ế ị ử ụ ả ế ấ Phosphor ZnS
2.2 C m bi n nh p nháy Dual Phosphor ZnSả ế ấ
S d ng đ đ m đ ng th i b c x Alpha và Beta. Bao g m có ch tnh pử ụ ể ế ồ ờ ứ ạ ồ ấ ấ nháy h u c và vô c (organic and inorganic scintillator) đữ ơ ơ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi trong các phép đo b c x Nó đứ ạ ược chia làm hai ph n: l p nh p nháy vôầ ớ ấ
c dùng đ đo h t Alpha và m t l p ch t nh p nháy h u c dùng đ đi h tơ ể ạ ộ ớ ấ ấ ữ ơ ể ạ Beta
Trang 14L p ch t nh p nháy vô c đớ ấ ấ ơ ượ ạc t o thành b i ZnS(Ag) ho c b i ch tở ặ ở ấ
nh p nháy và polysulfone. B c ho t K m Sulphat là m t trong nh ng ch tấ ạ ạ ẽ ộ ữ ấ
nh p nháy vô c cũ, nó có hi u qu nh p nháy cao, tấ ơ ệ ả ấ ương đương NaI(Ti),
nh ng ch có s n nh là m t lo i b t đa tinh th Vì v y, vi c s d ng nóư ỉ ẵ ư ộ ạ ộ ể ậ ệ ử ụ
gi i h n ch y u cho h t Alpha và các h t nh n n ng. Trong thi t b này, taớ ạ ủ ế ạ ạ ậ ặ ế ị
s d ng ZnS(Ag) đ nh n bi t các h t Alphaử ụ ể ậ ế ạ
L p ch t nh p nháy h u c thớ ấ ấ ữ ơ ường được làm t polymer. Ch t h u cừ ấ ữ ơ
g m nhi u l p, các l p g m 2,5diphenyloxazole [PPO] và 1,4bis [5phenylồ ề ớ ớ ồ (oxazolyl) benzen] [POPOP] đóng vai trò là ch t nh p nháy và polysulfoneấ ấ
d n xu t nh polymer. Nó có tác d ng dùng đ đ m h t Beta. Đ có lo iẫ ấ ư ụ ể ế ạ ể ạ polymer t t, cũng nh kh năng phát hi n h t Beta t t, ta c n nh ng lo iố ư ả ệ ạ ố ầ ư ạ polymer có kh năng chuy n giao năng lả ể ượng t t. M t vài ví d nhố ộ ụ ư PSF, Polystyrene [PS], Estyrene, và Poly (bisphenol A Carbonate) [PBAC]
Dual phosphor đượ ạc t o ra b ng cách ph l p m t l p m ng ch t nh pằ ủ ớ ộ ớ ỏ ấ ấ nháy vô c ZnS(Ag) (kho ng 0.25mm) lên m t c a t m ch t nh p nháy h uơ ả ặ ủ ấ ấ ấ ữ
c Các l p nh a dơ ớ ự ưới cùng thu được b ng cách đúc gi i pháp và k thu tằ ả ỹ ậ
b c h i sau đó, s d ng các lo i polymer khác nhau. Mô hình Dual phosphorố ơ ử ụ ạ
được th hi n (Hình 2.1).ể ệ ở
Trang 15CH2Cl2 Dimethylformamide
2,5diphenyloxazole(PPO) Polysulfone 1,4bis[5phenyl2oxazol]benzene
Dd ch t phát sáng nh p nháyấ ấ
Dung d ch keoị
Polysulfone(PSF)
Trang 16T m nh a ch a ch t phát sang nh p nháyấ ự ứ ấ ấ
Hình 2.1 Mô hình C m bi n nh p nháy Dual Phosphor ZnS ả ế ấ
2.3. Nguyên lý làm vi c c a ệ ủ C m bi nả ế Nh p Nháyấ
2.3.1. Nguyên lý chung
Khi v t li u có tính nh p nháy b h t ho c b c x kích thích do vaậ ệ ấ ị ạ ặ ứ ạ
ch m, nó s phát ánh sáng nh p nháy.ạ ẽ ấ
Các c m bi n s d ng ch t nh p nháy có th xác đ nh b c x ion hoáả ế ử ụ ấ ấ ể ị ứ ạ
và đo ph b c x trong m t d i r ng. Ngày nay, ch t nh p nháy đổ ứ ạ ộ ả ộ ấ ấ ược cung
c p dấ ưới các d ng khác nhau (r n, l ng và khí), các ng nhân quang đạ ắ ỏ ố ượ c
ch t o v i ch t lế ạ ớ ấ ượng cao đã cho phép t o ra các c m bi n nh p nháy r nạ ả ế ấ ắ
đo photon cùng v i s phát tri n c a k thu t vi đi n t đã làm cho cácớ ự ể ủ ỹ ậ ệ ử detector nh p nháy tr nênđấ ở ược s d ng ph bi n trong nhi u ng d ng.ử ụ ổ ế ề ứ ụ
Trang 17Dưới đây là các quá trình x y ra khi xác đ nh b c x ion hoá b ng c m bi nả ị ứ ạ ằ ả ế
nh p nháy :ấ
Hình 2.2. S đ kh i mô t thi t b ghi đo phóng x s d ng c m bi n ơ ồ ố ả ế ị ạ ử ụ ả ế
nh p nháy ấ
Do ánh sáng phát t ừ các ch t nh p nháy lấ ấ à r t y u, nấ ế ên ph i dả ùng m tộ
d ng c đ c bi t g i lụ ụ ặ ệ ọ à b nhân quang đi nộ ệ (PMT)
A Out
R C
C D D D
Hình 2.3 C u t o b nhân quang đi n ấ ạ ộ ệ
B c x h t nhân b h p th trong ch t nh p nháy gây ra s kích thíchứ ạ ạ ị ấ ụ ấ ấ ự
và ion hoá ch t nh p nháy.ấ ấ
Ch t nh p nháy chuy n đ i năng lấ ấ ể ổ ượng h p th thành ánh sáng thôngấ ụ qua quá trình phát quang
Lượng t ánh sáng đi đ n cat t c a ng nhân quang.ử ế ố ủ ố
Lượng t ánh sáng b h p th cat t c a ng nhân quang, quangử ị ấ ụ ở ố ủ ố electron được phát ra và sau đó là quá trình nhân các electron trong ng nhânố quang
Trang 18Khu ch đ i xung đế ạ ược hình thành t ng nhân quang sau đó phân tíchừ ố các xung này b ng các thi t b đi n t nh máy đ m ho c máy phân tích biênằ ế ị ệ ử ư ế ặ
đ nhi u kênh.ộ ề
Nhìn chung, các c m bi n s d ng ch t nh p nháy có kh năng cung c pả ế ử ụ ấ ấ ả ấ nhi u thông tin khác nhau v b c x M t trong nh ng đ c đi m n i b t c aề ề ứ ạ ộ ữ ặ ể ổ ậ ủ các detector này là nh y v năng lạ ề ượng, th i gian đáp ng nhanh và d ngờ ứ ạ xung phân bi t rõ ràng.ệ
C m bi n nh y nháy có đóng góp quan tr ng trong s phát tri n ngànhả ế ấ ọ ự ể phân tích kích ho t phóng x , là m t trong nh ng lo i c m bi n cũ nh tạ ạ ộ ư ạ ả ế ấ
được dùng đ đo lể ường phóng x Các c m bi n nh p nháy (scintillator) d aạ ả ế ấ ự trên m t vài ch t th c t (độ ấ ự ế ược g i là các phosphor) chúng s phát ra ánhọ ẽ sáng nhìn th y khi các electron thay đ i m c năng lấ ổ ứ ượng và phát ra các photon
do s ion hóa c a b c x đo. Các photon ánh sáng s đi qua m t l p d nự ủ ứ ạ ẽ ộ ớ ẫ sáng, đ p vào các photocatode c a ng nhân quang đi n và l i ra c a ngậ ủ ố ệ ở ố ủ ố nhân quang đi n xu t hi n m t tín hi u đi n có biên đ khá l n. Tín hi uệ ấ ệ ộ ệ ệ ộ ớ ệ
đi n này đệ ược đ a vào b ti n khu ch đ i và đư ộ ề ế ạ ược khu ch đ i lên trế ạ ước khi
đ a vào b phân tích và ghi nh n. Có nhi u lo i phosphor khác nhau, m iư ộ ậ ề ạ ỗ
lo i đạ ượ ử ục s d ng đ đo b c x khác nhau, v i đo b c xa AlphaBeta thì taể ứ ạ ớ ứ
s d ng phosphor ZnS.ử ụ
2.3.2 S đ ti n khu ch đ i ghép n i v i c m bi n nh p nháy ơ ồ ề ế ạ ố ớ ả ế ấ
Trong detector nh p nháy, biên đ xung c a tín hi u thấ ộ ủ ệ ường có giá trị
l n h n m c t p âm c a ti n khu ch đ i. B i v y các ti n khu ch đ iớ ơ ứ ạ ủ ề ế ạ ở ậ ề ế ạ
thường m c theo ki u l p l i emiter. Trên hình v là s đ nguyên lý m chắ ể ặ ạ ẽ ơ ồ ạ
ra c a m t ti n khu ch đ i dùng v i tín hi u l i ra c a ng nhân quangủ ộ ề ế ạ ớ ệ ở ố ủ ố
đi n.ệ
Trang 19Hình 2.4: S đ ti n khu ch đ i ghép n i v i c m bi n nh p nháy ơ ồ ề ế ạ ố ớ ả ế ấ
N u đi n th catod b ng th đ t, thì t t c đi n áp ra c 1 kV là đi n ápế ệ ế ằ ế ấ ấ ả ệ ỡ ệ
ra trên anod. Vì v y ti n khu ch đ i c n n i qua t chia Cậ ề ế ạ ầ ố ụ 1, còn Ca và Cb n iố song song trên l i ra c a b nhân quang đi n. M t cách tố ủ ộ ệ ộ ương ng trên l iứ ố vào c a ti n khu ch đ i: Củ ề ế ạ s = Ca + Cb là đi n dung toàn ph n m c song song.ệ ầ ắ
Ra là đi n tr anod, và Rb là đi n tr vào c a ti n khu ch đ i, thệ ở ệ ở ủ ề ế ạ ường Ca
Hàm Heaviside: H(t) = 1 v i t > 0 và b ng 0 v i t < 0. ớ ằ ớ
Th c t đ l ch căn b c hai trung bình c a đi n áp ra kh i đự ế ộ ệ ậ ủ ệ ỏ ường cơ