Phụ gia trong nước giải khát nói chung, giúp tăng mùi vị, màu sắc, thời gian bảo quản của sản phẩm, thậm chí giúp giảm chi phí sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm. Để tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này mời các bạn tham khảo Bài thuyết trình: Phụ gia trong nước giải khát.
Trang 1M C L CỤ Ụ
A. Đ t v n đặ ấ ề
Ngành công nghi p th c ph m là m t ngành khoa h c đóng vai trò quan tr ngệ ự ẩ ộ ọ ọ trong n n kinh t qu c dân. Nó không ch đáp ng nhu c u dinh dề ế ố ỉ ứ ầ ưỡng ngày càng cao
c a con ngủ ười, mà còn góp ph n gi i quy t vi c làm cho ngầ ả ế ệ ười lao đ ng.ộ
Hi n nay, ngành công nghi p th c ph m nệ ệ ự ẩ ở ước ta là m t trong nh ng ngành phátộ ữ tri n m nh và trong tể ạ ương lai s đ t đẽ ạ ược nh ng bữ ước phát tri n vể ượ ật b c, cung c pấ nguyên li u cho các ngành công nghi p và làm giàu ngu n th c ph m cho xã h i.ệ ệ ồ ự ẩ ộ
Trong đó đ c bi t là lĩnh v c nặ ệ ự ước gi i khát nói chung đang có nh ng bả ữ ước phát tri n m nh, t o s c nh tranh l n trên th trể ạ ạ ự ạ ớ ị ường tiêu th , và đã tr thành thành ph nụ ở ầ không th thi u đ i v i con ngể ế ố ớ ười. Xã h i ngày càng phát tri n, nhu c u đ i s ngộ ể ầ ờ ố theo đó mà tăng lên. Chúng ta dùng nước không ch đáp ng lỉ ứ ượng nước c n cho cầ ơ
th và còn chú ý đ n giá tr dinh dể ế ị ưỡng và giá tr c m quan. M t y u t quan tr ngị ả ộ ế ố ọ góp ph n t o nên giá tr dinh dầ ạ ị ưỡng và giá tr c m quan cho nị ả ước gi i khát là ch tả ấ
ph gia.ụ
Ph gia trong nụ ước gi i khát nói chung, giúp tăng mùi v , màu s c, th i gian b oả ị ắ ờ ả
qu n c a s n ph m, th m chí giúp gi m chi phí s n xu t, đa d ng hóa s n ph m.ả ủ ả ẩ ậ ả ả ấ ạ ả ẩ Tuy nhiên cũng không vì nh ng m c đích trên mà l m d ng m t cách thái quá ch tữ ụ ạ ụ ộ ấ
ph gia, mà ph i tuân theo các quy đ nh v v sinh an toàn trong vi c s d ng ch tụ ả ị ề ệ ệ ử ụ ấ
ph gia trong nụ ước gi i khát, đ m b o s c kh e cho ngả ả ả ứ ỏ ười dùng
Trang 2Chúng ta c n có cái nhìn khách quan h n v các lo i th c u ng đầ ơ ề ạ ứ ố ược tiêu th trênụ
th trị ường hi n nay, nên tìm hi u và l a ch n s n ph m nào phù h p v i yêu c u c aệ ể ự ọ ả ẩ ợ ớ ầ ủ mình và th c s h u ích cho b n thân và gia đình.ự ự ữ ả
Trang 3B. N i dungộ
1. Gi i thi u v nớ ệ ề ước gi i khát (bao g m s a và các s n ph m t s a)ả ồ ữ ả ẩ ừ ữ
1.1. Ngu n g cồ ố
Nước gi i khát là lo i th c u ng đ c bi t đa d ng, có ngu n g c t lo iả ạ ứ ố ặ ệ ạ ồ ố ừ ạ
nước khoáng được tìm th y trong các dòng su i t nhiên. Các nhà khoa h c cũngấ ố ự ọ nhanh chóng phát hi n ra CO2 trong các b t nệ ọ ước khoáng thiên nhiên và nhanh chóng phát tri n lo i nể ạ ước này
Lo i nạ ước khoáng không gas l n đ u tiên xu t hi n vào th k 17 v i thànhầ ầ ấ ệ ế ỉ ớ
ph n ch là nầ ỉ ướ ọc l c, chanh và m t ít m t ong. Đ n năm 1767, lo i nộ ậ ế ạ ước gi i khát cóả gas đ u tiên đầ ược pha ch thành công, s d ng r ng rãi các nế ự ụ ộ ở ước Châu Âu
T nh ng năm 1880 đ n nay, th trừ ữ ế ị ường nước gi i khát t ng bả ừ ước phát tri n,ể tràn ng p các lo i nậ ạ ước u ng gi i khát đố ả ượ ảc s n xu t t r t nhi u các nhãn hi u n iấ ừ ấ ề ệ ổ
ti ng.ế
1.2. Vai trò
Nước gi i khát là m t th c u ng đ c bi t c a con ngả ộ ứ ố ặ ệ ủ ười, trong đó nước h uầ
nh là thành ph n chính. Nư ầ ước là đi u c n thi t cho cu c s ng, nhi u h n đáng k soề ầ ế ộ ố ề ơ ể
v i th c ph m. Đ i v i ngớ ự ẩ ố ớ ười, có th t n t i m t vài tháng không có th c ăn nh ngể ồ ạ ộ ứ ư
thường không th s ng sót sau 1 tu n mà không s d ng b t k lo i ch t l ng nào.ể ố ầ ử ụ ấ ỳ ạ ấ ỏ
1.3. Phân lo iạ
Nước u ng không c n.ố ồ
Nước u ng có c n.ố ồ
1.3.1. Nước u ng gi i khát không c nố ả ồ
Thúc u ng gi i khát không c n bao g m:ố ả ồ ồ
Trang 4 Th c u ng gi i khát: Giúp gi i khát, tăng cứ ố ả ả ường mu i khoáng cho c th ,ố ơ ể bao g m: Nồ ước su i không gas ( Lavie, Aquafina, ) và Nố ước su i có gas ( Vĩnh H o.ố ả Perrier, )
Th c u ng b dứ ố ổ ưỡng, g m:ồ
Nước trái cây: nước ép trái cây tươ ượi đ c đóng trong h p, cung c p độ ấ ường, mu iố khoáng, sinh t cho c th ố ơ ể
Nước tăng l c: cung c p đự ấ ường, vitamin, năng lượng, ch t đ m cho c th G m:ấ ạ ơ ể ồ
nước tăng l c có gas và nự ước tăng l c không gas.ự
S a: th c ăn l ng t i u đ nuôi dữ ứ ỏ ố ư ể ưỡng c th , g m: s a l ng, s a tơ ể ồ ữ ỏ ữ ươi, s a béo,ữ
s a đ c, s a b t.ữ ặ ữ ộ
Th c u ng có ch t kích thích.ứ ố ấ
Trà: nước chi t các ch t hòa tan t lá trà, có ch t cafein gây kích thích và tanninế ấ ừ ấ
t o v chát, giúp đ kháng c th G m: trà đen, trà xanh, trà Olong, trà hạ ị ề ơ ể ồ ương
Cà phê: ch a cafein, tannin và ch t d u th m. Theo cách pha ch thì bao g m: càứ ấ ầ ơ ế ồ phê túi l c, cà phê đen pha b ng máy, cà phê tr n b t s a, cà phê hòa tan, cà phêọ ằ ộ ộ ữ
lo i b ch t cafein.ạ ỏ ấ
1.3.2. Nước gi i khát có c nả ồ
Th c u ng gi i khát có c n là lo i th c u ng có ch a c n lên men, đứ ố ả ồ ạ ứ ố ứ ồ ược bi nế
đ n t th i ti n s , t bia cho đ n rế ừ ờ ề ử ừ ế ượu vang. Đ n nay, rế ượu vang được dùng phổ
bi n trong cu c s ng h ng ngày cũng nh trong y h c.ế ộ ố ằ ư ọ
Theo n ng đ , th c u ng có c n bao g m:ồ ộ ứ ố ồ ồ
Kefir: s a lên men, n ng đ < 3%ữ ồ ộ
Bia: 112%, thường vào kho ng 5%ở ả
Rượu vang: 714%, thường vào kho ng 12%ở ả
Trang 5 Rượu mùi: 1575%, thường < 30%
1.4. Xu hướng s d ng các s n ph m nử ụ ả ẩ ước gi i khát Vi t Namả ở ệ
M i lo i nỗ ạ ước u ng s đáp ng th hi u c a t ng l a tu i, s thích m i ngố ẽ ứ ị ế ủ ừ ứ ổ ở ỗ ườ idùng, nên xu hướng nâng cao ch t lấ ượng s n ph m phù h p s góp ph n thúc đ yả ẩ ợ ẽ ầ ẩ
lượng tiêu th nụ ước gi i khát nả ở ước ta ngày m t tăng.ộ
Bình quân m i năm ngỗ ười Vi t tiêu th nệ ụ ước gi i khát trên 23 lít/ngả ười. Đ iờ
s ng nâng cao đã giúp th trố ị ường nước gi i khát phát tri n khá nhanh Vi t Nam vàả ể ở ệ
m c tiêu th còn ti p t c tăng.ứ ụ ế ụ
2. T ng quát v các lo i ph gia th c ph mổ ề ạ ụ ự ẩ
2.1. Đ nh nghĩaị
Các ph gia th c ph mụ ự ẩ là các ch t đấ ược b sung thêm vàoổ th c ph mự ẩ đ b oể ả
qu n hay c i thi nả ả ệ hương vị và b ngoài c a chúng. M t s ph gia th c ph m đãề ủ ộ ố ụ ự ẩ
được s d ng trong nhi u th k ; ví d b o qu n b ng làmử ụ ề ế ỷ ụ ả ả ằ d aư chua (v iớ gi mấ ), ướp mu iố ch ng h n nh v iẳ ạ ư ớ th t ị ướp mu i xông khóiố , hay sử
d ngụ SO2 nh trong m t s lo i ư ộ ố ạ rượu vang. V i s ra đ i và phát tri n c a côngớ ự ờ ể ủ nghi p ch bi n th c ph m trong n a sauệ ế ế ự ẩ ử th k 20ế ỷ thì có thêm nhi u ph gia th cề ụ ự
ph m đã đẩ ược gi i thi u, c t nhiên l n nhân t o.ớ ệ ả ự ẫ ạ
2.2. Cách đánh số
Trang 6Đ qu n lý các ph gia này và thông tin v chúng cho ngể ả ụ ề ười tiêu dùng thì m iỗ
lo i ph gia đ u đạ ụ ề ược g n v i m t s duy nh t. Ban đ u các s này là các "ắ ớ ộ ố ấ ầ ố s Eố "
đượ ử ục s d ng ở châu Âu cho t t c các ph gia đã đấ ả ụ ược ch p nh n. H th ng đánhấ ậ ệ ố
s này hi n đã đố ệ ượ cỦy ban mã th c ph mự ẩ (Codex Alimentarius Committee) ch pấ
nh n và m r ng đ xác đ nh trên bình di n qu c t t t c các ph gia th c ph m màậ ở ộ ể ị ệ ố ế ấ ả ụ ự ẩ không liên quan đ n vi c chúng có đế ệ ược ch p nh n s d ng hay không.ấ ậ ử ụ
T t c các s E đ u có ti n t "ấ ả ố ề ề ố E" đi kèm, nh ng các qu c gia ngoài châu Âuư ố
ch s d ng các s mà không c n bi t là các ph gia đó có đỉ ử ụ ố ầ ế ụ ược ch p nh n s d ng ấ ậ ử ụ ở châu Âu hay không. Ví d ,ụ acd acetic là ph gia 260, vì th nó đụ ế ược vi t là E260 trênế các s n ph m đả ẩ ược bày bán châu Âu. Ph gia 103,ở ụ alkanet, không được ch p nh nấ ậ
s d ng châu Âu nên nó không có s E, m c dù nó đử ụ ở ố ặ ược ch p nh n s d ngấ ậ ử ụ
t iạ Úc và New Zealand
Xem thêm Danh sách các ph gia th c ph mụ ự ẩ đ có danh sách đ y đ t t c cácể ầ ủ ấ ả
mã s ố CO2 nn
2.3. Phân lo iạ
Theo quy đ nh c a châu Âu ph gia có th chia thành các nhóm:ị ủ ụ ể
Ch t màu th c ph m (E100E180): Các ch t t o màu cho th c ph m s làmấ ự ẩ ấ ạ ự ẩ ẽ tăng giá tr c m quan c a th c ph m. Các ch t t o màu bao g m: ch t màu t nhiên vàị ả ủ ự ẩ ấ ạ ồ ấ ự
ch t màu t ng h p.ấ ổ ợ
Ch t b o qu n (E200E297): ấ ả ả là các hóa ch t ấ t nhiên hay t ng h p đự ổ ợ ượ cthêm vào th c ph m đ ngăn ng a ho c làm ch m l i s th i r a, h h ng gây ra b iự ẩ ể ừ ặ ậ ạ ự ố ữ ư ỏ ở
s phát tri n c a các vi sinh v t hay do các thay đ i không mong mu n v m t hóa h c. ự ể ủ ậ ổ ố ề ặ ọ
Ch t ch ng oxi hóa (E33E321): các ch t có kh ngăn ng a, làm ch m quáấ ố ấ ả ừ ậ trình oxy hóa xu ng c p trong th c ph m.ố ấ ự ẩ
Ch t nhũ hóa (E322E385):ấ phân b đ u các h t béo trong nố ề ạ ước
Trang 7 Ch t c i thi n c u trúc (E400ấ ả ệ ấ 495): các ch t giúp cho s n ph m có c u trúcấ ả ẩ ấ
đ c tr ng, duy trì và n đ nh c u trúc s n ph mặ ư ổ ị ấ ả ẩ
Ch t h tr quá trình ch bi n(E500E578)ấ ỗ ợ ế ế
Ch t t o v (E620E640): ấ ạ ị Các ch t đi u vấ ề ị làm tăng hương v s n có c aị ẵ ủ
th c ph m.ự ẩ
Ch t ph b m t, t o ng t (9001520): ch t phr b m t giúp c i thi n c uấ ủ ề ặ ạ ọ ấ ề ặ ả ệ ấ trúc b m t s n ph m, ch t t o ng t đề ặ ả ẩ ấ ạ ọ ược b sung đ v ng t nh ng không có ho c r tổ ể ị ọ ư ặ ấ
ít góp ph n t o giá tr dinh dầ ạ ị ưỡng cho s n ph mả ẩ
2.4. Nh ng quy đ nh khi s d ng ph giaữ ị ử ụ ụ
Ch đỉ ược phép s n xu t, nh p kh u, kinh doanh t i th trả ấ ậ ẩ ạ ị ường Vi t Nam cácệ
ph gia th c ph m trong danh m c và ph i đụ ự ẩ ụ ả ược ch ng nh n phù h p tiêu chu n ch tứ ậ ợ ẩ ấ
lượng v sinh an toàn th c ph m c a các c quan có th m quy n.ệ ự ẩ ủ ơ ẩ ề
Vi c s d ng ph gia th c ph m trong s n xu t, ch bi n, x lý, b o qu n,ệ ử ụ ụ ự ẩ ả ấ ế ế ử ả ả bao gói và v n chuy n th c ph m ph i th c hi n theo “ Quy đ nh v ch t lậ ể ự ẩ ả ự ệ ị ề ấ ượng vệ sinh an toàn th c ph m c a B Y t ”.ự ẩ ủ ộ ế
Vi c s d ng ph gia th c ph m trong danh m c ph i đ m b o:ệ ử ụ ụ ự ẩ ụ ả ả ả
Đúng đ i tố ượng th c ph m và li u lự ẩ ề ượng không vượt quá gi i h n an toàn choớ ạ phép
Đáp ng các yêu c u k thu t, v sinh an toàn quy đ nh cho m i ch t ph gia.ứ ầ ỹ ậ ệ ị ỗ ấ ụ
Các ch t ph gia th c ph m trong “ Danh m c l u thông trên th trấ ụ ự ẩ ụ ư ị ường” ph iả
Trang 8 Ch t ph gia có đấ ụ ượ ử ục s d ng đ i v i lo i th c ph m mà c s đó đ nh s d ngố ớ ạ ự ẩ ơ ở ị ử ụ hay không
Gi i h n t i đa cho phép c a ch t ph gia đ i v i th c ph mớ ạ ố ủ ấ ụ ố ớ ự ẩ
Ph gia đó có ph i dùng cho th c ph m hay không và có đ m b o các quy đ nhụ ả ự ẩ ả ả ị
hi n hành v ch t lệ ề ấ ượng v sinh an toàn, bao gói…ệ
3. Ph gia trong các s n ph m nụ ả ẩ ước gi i khátả
3.1. Ph gia t o ng tụ ạ ọ
Ph gia t o ng t có th chia thành hai nhóm chính là: ụ ạ ọ ể
Ph gia t o ng t không sinh năng lụ ạ ọ ượng: Sodium cyclamate, Saccharine, Aspartame, Acesulfam kali,… được s d ng ch y u cho ngử ụ ủ ế ười ăn kiêng, m cắ bênh ti u để ường
Ph gia t o ng t sinh năng lụ ạ ọ ượng: Sorbitol, Sucralose,…
Trang 9Sorbitol có m t h ng v ng t mát và có v ng t gi ng 60% so v i đ ng míaộ ươ ị ọ ị ọ ố ớ ườ (đường Saccharose). M t khác nó có th gi đặ ể ữ ược hương th m và không b bay h i.ơ ị ơ
Được s d ng nh m t ch t gi m vàử ụ ư ộ ấ ữ ẩ t o đ nh t, t o bóng, ki m soát hi nạ ộ ớ ạ ể ệ
tượng k t tinh đế ường mía. Không x y ra ph n ng caramel hóa nênả ả ứ có th c i thi nể ả ệ
c m quanả c a nủ ước trái cây.Đ nh t c a syrupộ ớ ủ Sorbitol h u ích trong vi c làmữ ệ
ch m k t tinh.Thậ ế ường đượ ử ục s d ng cho ngườ ịi b đái tháo đường
Có đ ng t x p x 600 l n so v i Sacchrose; g p 3.3 l n so v i Aspartame.ộ ọ ấ ỉ ầ ớ ấ ầ ớ
B n nhi t và b n trong đi u ki n pH, do đó Sucralose đề ệ ề ề ệ ược s d ng trong nh ngử ụ ữ
s n ph m có th i h n lâu dài.ả ẩ ờ ạ
Nhi t đ sôi: 125ệ ộ 0C
Đ tan: 283 g/l (20ộ 0C)
Vai trò: đ c ng d ng trong h n 4500 s n ph m th c ph m và n c u ng ượ ứ ụ ơ ả ẩ ự ẩ ướ ố
và các s n ph m có s a. M t s s n ph m có s a d ng: s a Vinamilk, các lo i kem ả ẩ ữ ộ ố ả ẩ ủ ụ ữ ạ
(Walls, Celano, Merino, )
Quy đ nh hàm lị ượng s d ng:ử ụ
Trang 10Theo thông t 27/2012/TTBYT ngày 30.11.2012 quy đ nh hàm lư ị ượng Max level
c a Sucratose trong nủ ước ng t, nọ ước trái cây, trong s a và các s n ph m t s a làữ ả ẩ ừ ữ 300mg/kg
Đ c tính: ộ
Đ i v i bà m mang thai, cho con bú, hãy nói không v i đố ớ ẹ ớ ường sucralose (E995). Theo các nhà khoa h c, c th r t khó khăn đ gi i đ c khi h p th các ch tọ ơ ể ấ ể ả ộ ấ ụ ấ
h u c đữ ơ ược kh trùng b ng clo. Mà nh ng ch t h u c đử ằ ữ ấ ữ ơ ược kh trùng b ng clo nhử ằ ư
đường sucralose thường gây d t t b m sinh và nh ng bi n ch ng trị ậ ẩ ữ ế ứ ước sinh nh kéoư dài th i gian mang thai ho c s y thai; gi m tr ng lờ ặ ẩ ả ọ ượng thai nhi và nhau thai. sucralose gây phá h y các l i khu n trong h tiêu hóa, ngăn ch n s h p th thu c tr b nh.ủ ợ ẩ ệ ặ ự ấ ụ ố ị ệ
Vi c tích lũy sucralose trong c th có th gây ra: teo tuy n c (có th làm teo t iệ ơ ể ể ế ứ ể ớ 40%); to gan và th n; teo các nang b ch huy t lá nách và tuy n c; gi m t c đ tăngậ ạ ế ở ế ứ ả ố ộ
trưởng c th ; gi m t bào h ng c u; gây phình to (tăng s n) xơ ể ả ế ồ ầ ả ương ch u; kéo dàiậ
th i gian mang thai ho c s y thai; gi m tr ng lờ ặ ẩ ả ọ ượng thai nhi và nhau thai; tiêu ch y,ả theo t p chí Thông tin Khoa h c và Công ngh Hoa K , đăng ngày 23 tháng 11 nămạ ọ ệ ỳ 1991
3.1.3. Cyclamate (E952)
Cyclamate là ch t t o ng t không sinh năng lấ ạ ọ ượng, ch t t o ng t ph bi nấ ạ ọ ổ ế
thường đượ ử ục s d ng dướ ại d ng sodium ho c calcium cyclamate. Chúng là mu i c aặ ố ủ
Na ho c Ca c a cyclohexane sulfamic acid.ặ ủ
Sodium cyclamate
Công th c phân tứ ử: C6H12NNaO3S
Kh i lu ng phân tố ợ ử: 201,22 g.mol
Tên qu c tố ế: Natri N cyclohexylsulfamate
Tính ch t: ấ
Trang 11 Màu tr ng, không mùi, d ng b tắ ạ ộ tinh th , có th t o v ng t g p 30 50 l nể ể ạ ị ọ ấ ầ
tr dinh dị ưỡng nào mà còn có th tích lu gây đ c cho gan, th n… Vì nh ng b ngể ỹ ộ ậ ữ ằ
ch ng khá thuy t ph c trên nên C quan th c ph m và thu c c a M (FDA) đã c mứ ế ụ ơ ự ẩ ố ủ ỹ ấ
s d ng ch t t o ng t cyclamate trên toàn nử ụ ấ ạ ọ ước M T đó đ n nay Abbott đã 2 l nỹ ừ ế ầ xin phép s d ng l i nh ng đ u b FDA t ch i. Tuy nhiên 44 qu c gia khácử ụ ạ ư ề ị ừ ố ở ố
Trang 12cyclamate v n đang đẫ ượ ử ục s d ng trong ch bi n th c ph m và là ch t t o ng t dùngế ế ự ẩ ấ ạ ọ
đ đánh l a c m giác thèm c a b nh nhân ti u để ừ ả ủ ệ ể ường
Quy đ nh hàm lị ượng s d ng:ử ụ
Li u lề ượng s d ng cho phép M là 1500mg/ngử ụ ở Ỹ ười
Theo FAO/WHO li u lề ượng cho phép là 250mg/kg th tr ng.ể ọ
Đ u ng hồ ố ương li u, bao g m đ u ng “th thao năng lệ ồ ồ ố ể ượng”
ho c đ u ng “đi n gi i” và các đ u ng đ c bi t khácặ ồ ố ệ ả ồ ố ặ ệ
Trang 13 Tính ch t: ấ
Có d ng tinh th màu tr ng.ạ ể ắ
Nhi t đ nóng ch y kho ng t 224 226OC.ệ ộ ả ả ừ
Tan trong nước v i t l 1/250 (ít tan), mu i natri c a saccharin là ch t d tanớ ỷ ệ ố ủ ấ ễ trong nước
Ở nhi t đ cao saccharin v n gi đệ ộ ẫ ữ ược đ ng t v n có, có th thay th t i đa làộ ọ ố ể ế ố 25%
Ng t h n đọ ơ ường mía bình thường đ n 300 l n và không b phân h y b i nhi t.ế ầ ị ủ ở ệ
Đi m y u c a Saccharin là nó đ l i h u v đ ng, nh t là mùi kim lo i khi dùngể ế ủ ể ạ ậ ị ắ ấ ạ
n ng đ cao. Vì v y, saccharin th ng k t h p v i các lo i đ ng khác nh
cyclamate và aspartame n ng đ th p đ h n ch nhở ồ ộ ấ ể ạ ế ược đi m này.ể
Vai trò:
Thường n đ nh trong môi trổ ị ường axit nh ng l i không có ph n ng v i cácư ạ ả ứ ớ thành ph n th c ph m nên nó thầ ự ẩ ường được dùng nhi u trong đ u ng và nề ồ ố ước ng t.ọ
Quy đ nh v li u lị ề ề ượng s d ng:ử ụ
Ở ỹ M quy đ nh v li u lị ề ề ượng 7,1mg/ngày/m t ngộ ười
Theo quy đ nh FAO/WHO li u lị ề ượng s d ng chp phép là 2,5mg/kg th tr ng.ử ụ ể ọ
Theo quy đ nh thông t 27/2012 TTBYT quy đ nh hàm lị ư ị ượng ML c a saccharinủ trong các lo i nạ ước gi i khát:ả
Trang 14Đ u ng hồ ố ương li u có gasệ 300
Đ u ng hồ ố ương li u không gas, k c rệ ể ả ượu m nh pha đạ ườ ng
và ades
300
Đ u ng hồ ố ương li u cô đ c (d ng r n ho c l ng)ệ ặ ạ ắ ặ ỏ 200
Cà phê, s n ph m tả ẩ ương t cà phê, chè, đ u ng th o dự ồ ố ả ược và
các lo i đ u ng t ngũ c c, tr đ u ng t cacaoạ ồ ố ừ ố ừ ồ ố ừ
Tên thương m iạ : Canderel, Equal, NutraSweet, Sanecta, TriSweet, Aminosweet,
Không đ l i d v hoá ch t ho c v kim lo i khó ch u nh m t s ch t làm ng tể ạ ư ị ấ ặ ị ạ ị ư ộ ố ấ ọ khác, d b o qu n và s d ng.ễ ả ả ử ụ
Trang 15 Ở nhi t đ và pH cao aspartame bi biên đôi thanh diketopiperazine Cệ ộ ̣ ́ ̉ ̀ 4H5NO2 (3,6dioxo5benzyl2piperazineacetic acid), không còn vi ngot.̣ ̣
Vai trò:
Ph i trôn aspartame v i acesulfame potassium (acesulfame K) thi cho vi ngotố ̣ ớ ̀ ̣ ̣ giông nh đ́ ư ương va ngot h n đ̀ ̀ ̣ ơ ương, nên aspartame th̀ ường được dùng k t h p v iế ợ ớ acesulfame
Giá thành l i tạ ương đ i r so v i vi c s d ng đố ẻ ớ ệ ử ụ ường nên aspartame đượ ử c s
d ng nh m t ch t ph gia trong r t nhi u lo i th c ph m, t bánh k o, đ u ng, cácụ ư ộ ấ ụ ấ ề ạ ự ẩ ừ ẹ ồ ố
s n ph m "không đả ẩ ường" đ n m t s lo i thu c, vitamin b sung ế ộ ố ạ ố ổ
Đ u ng hồ ố ương li u, bao g m đ u ng “th thao năngệ ồ ồ ố ể
lượng” ho c đ u ng “đi n gi i” và các đ u ng đ c bi tặ ồ ố ệ ả ồ ố ặ ệ
khác
600
Cà phê, s n ph m tả ẩ ương t cà phê, chè, đ u ng th oự ồ ố ả
dược và các lo i đ u ng t ngũ c c, tr đ u ng tạ ồ ố ừ ố ừ ồ ố ừ
cacao
600
3.1.6. Acesulfam kali (E950)
Trang 16Acesulfam kali là m t ch t thay th độ ấ ế ường không ch a calories, nó ng t g pứ ọ ấ
200 l n đầ ường saccharose, h u v h i đ ng và thậ ị ơ ắ ường được dùng chung v i các ch tớ ấ làm ng t khác.ọ
Acesulfam kali có tính ch u nhi t cao và h u nh không b bi n đ i tính ch t hoáị ệ ầ ư ị ế ổ ấ
h c, v t lý trong th i gian dài nên r t thích h p v i các s n ph m c n gia công nhi tọ ậ ờ ấ ợ ớ ả ẩ ầ ở ệ
đ cao.ộ
Acesulfam kali là ch t t o ng t không sinh năng lấ ạ ọ ượng, không chuy n hoá trongể
c th , không nh n th y nh hơ ể ậ ấ ả ưởng x u đ i v i ngấ ố ớ ười m c b nh ti u đắ ệ ể ường. Li uề dùng: 0,9mg/1kg kh i lố ượng c th ơ ể
Trang 17Công th c hóa h cứ ọ : C6H5COONa
Tính ch t:ấ mu i c a acid benzoic có d ng b t tr ng, không mùi, có tính tan m nhố ủ ạ ộ ắ ạ trong nước
Ch t sodium benzoateấ khi pha nó v i vitamin C trong n c gi i khát thì s t oớ ướ ả ẽ ạ
ra ch t benzene m t ch t gây b nh ung th C ch ph n ng đấ ộ ấ ệ ư ơ ế ả ứ ược Glen Lawrence
m t trong nh ng nhà hóa h c đã t ng th nghi m benzen cho FDA đ u th p niên 1990ộ ữ ọ ừ ử ệ ầ ậ
gi i thích: đ u tiên, ascorbic acid tác d ng v i kim lo i s t, đ ng có trong nả ầ ụ ớ ạ ắ ồ ước đ t oể ạ thành nh ng g c t do hydroxyl, cùng lúc sodium benzoat trong môi trữ ố ự ường acid c aủ
nước ng t, cho ra benzoic acid. Các g c hydroxyl s tác d ng benzoic acid, tách CO2ọ ố ẽ ụ
t o thành benzen.ạ
Theo Lawrence, ph n ng này có th x y ra trong th c u ng cũng nh th c ănả ứ ể ả ứ ố ư ứ
có ch a sodium benzoat và vitamin C, k c vitamin C t nhiên có trong nứ ể ả ự ước ép trái cây. Vì v y, nậ ước ép trái cây cũng nh nư ước ng t có dùng vitamin C không đọ ược dùng
ch t b o qu n là sodium benzoate.ấ ả ả
Trang 18Ngoài ra, c n tr nầ ữ ước ng t trong mát, tránh ánh n ng m t tr i; gi m s d ngọ ắ ặ ờ ả ử ụ bao bì nước ng t b ng chai th y tinh hay nh a trong su t…ọ ằ ủ ự ố
Cà phê, s n ph m tả ẩ ương t cà phê, chè, đ u ngự ồ ố
th o dả ược và các lo i đ u ng t ngũ c c, tr đạ ồ ố ừ ố ừ ồ
u ng t cacao ố ừ
1000
Đ u ng hồ ố ương li u, bao g m đ u ng “th thaoệ ồ ồ ố ể
năng lượng” ho c đ u ng “đi n gi i” và các đặ ồ ố ệ ả ồ
u ng đ c bi t khácố ặ ệ
600
Rượu vang (tr rừ ượu vang nho) 1000
Đ u ng có c n có hồ ố ồ ương li u (ví d : bia, vang vàệ ụ
đ u ng có c n làm l nh)ồ ố ồ ạ
3.2.2. Acid benzoic (E210)
Công th c hóa h c:ứ ọ C6H5COOH
Trang 19Nhi t đ nóng ch y 121,70C, nhi t đ sôi 2490C; tthh = 1000C.ệ ộ ả ệ ộ
Acid benzoic là m t acid tộ ương đ i m nh (pH = 4,19) nên có tính kháng khu n cao.ố ạ ẩ
Vai trò:
Acid benzoic còn có kh năng tác d ng lên màng t bào đ h n ch s h p thuả ụ ế ể ạ ế ự ấ axit amin c a t bào vi sinh v t và các túi màng. Mu i c a acid benzoic thủ ế ậ ố ủ ường dùng là benzoat natri, benzoat kali và benzoat canxi. Acid benzoic là ch t sát trùng m nh đ iấ ạ ố
v i n m men và các n m m c, tác d ng y u đ i v i các vi khu n. Ho t tính khángớ ấ ấ ố ụ ế ố ớ ẩ ạ khu n ph thu c r t nhi u vào pH, tác d ng b o qu n ch x y ra môi trẩ ụ ộ ấ ề ụ ả ả ỉ ả ở ường acid
pH = 2.5 3.5, khi pH càng th p ho t tính kháng khu n càng cao. Khi pH = 2 2.5 c nấ ạ ẩ ầ hàm lượng acid benzoic 0.02 0.03%; pH = 3.5 4 c n 0.08% tiêu di t m c, 0.1 ầ ệ ố 0.15% di t n m men, 0.15 0.2% di t vi khu n lactic, pH trung tính đ t hi u qu gi mệ ấ ệ ẩ ạ ệ ả ả
Trang 20Được phân tách l n đ u tiên t qu berry còn xanh (Sorbus Aucuparia).ầ ầ ừ ả
Các ch ph m đế ẩ ượ ổc t ng h p b ng cách ng ng t aldehyt v i xeten.ợ ằ ư ụ ớ
Công th c hóa h c:ứ ọ C5H7COOH
Danh pháp: Acid sorbic hay acid 2,4
hexadienic
Tính ch tấ :
Là b t tinh th tr ngộ ể ắ
Khó tan trong nướ ạc l nh (0,16%) và d tan trong nễ ước nóng ( 100oC tan 3,9%) ở
Nhi t đ nóng ch y 135oC, nhi t đ sôi 228oC, pKa = 4,76 25oC.ệ ộ ả ệ ộ ở
Nhi t lệ ượng t a ra khi cháy t i 25oC: 27718kJ/kgỏ ạ
đ i v i vi khu n. Vì v y khi s d ng acid sorbic v n có th gi đố ớ ẩ ậ ử ụ ẫ ể ữ ược kh năng ho tả ạ
đ ng c a m t s vi khu n có l i nh vi khu n latic.ộ ủ ộ ố ẩ ợ ư ẩ
Trang 21S d ng acid sorbic ph i h p v i các ch t b o qu n khác cũng cho k t qu t t.ử ụ ố ợ ớ ấ ả ả ế ả ố
Ví d , vi khu n trong nụ ẩ ước táo mà các sobat không có tác d ng nên ngoài sobat có thụ ể cho thêm m t lộ ượng nh natri benzoat. Tác d ng này làm cho nỏ ụ ước qu b o qu nả ả ả
được dài h n không có d u hi u h h ng. Phơ ấ ệ ư ỏ ương pháp b o qu n b ng acid sorbic cóả ả ằ
th s d ng trong đi u ki n gia đình.ể ử ụ ề ệ
Đ c tínhộ
Khi s d ng acid sorbic v i hàm lử ụ ớ ượng vượt m c cho phép s nh hứ ẽ ả ưở ngkhông t t đ n s c kho ngố ế ứ ẻ ườ ử ụi s d ng. Trước m t, các ch t này có th gây d ng,ắ ấ ể ị ứ gây hi n tệ ượng đ y b ng, đ y h i, khó tiêu. N u tích t lâu ngày s gây h i cho gan,ầ ụ ầ ơ ế ụ ẽ ạ
th n, th m chí có th gây ung th ậ ậ ể ư
Quy đ nh hàm lị ượng s d ng trong th c ph m:ử ụ ự ẩ
B Y t đã quy đ nh gi i h n t i đa cho phép trong ch bi n th c ph m đ i v iộ ế ị ớ ạ ố ế ế ự ẩ ố ớ acid sorbic t i quy t đ nh 27/2012/QĐ BYT ngày 31 tháng 11 năm 2012 v quy đ nhạ ế ị ề ị danh m c các ch t ph gia đụ ấ ụ ược phép s d ng trong th c ph m:ử ụ ự ẩ
Đ u ng hồ ố ương li u, bao g m đ u ng “th thao năng lệ ồ ồ ố ể ượng”
ho c đ u ng đi n gi i” và các đ u ng đ c bi t khác ặ ồ ố ệ ả ồ ố ặ ệ
500
Cà phê, s n ph m tả ẩ ương t cà phê, chè, đ u ng th o dự ồ ố ả ược và
lo i đ u ng t ngũ c c, tr đ u ng t cacao ạ ồ ố ừ ố ừ ồ ố ừ
500
Trang 22Rượu táo, lê 500
Rượu vang (tr rừ ượu vang nho) 500
Đ u ng có c n có hồ ố ồ ương li u (bia, vang và đ u ng có c nệ ồ ố ầ
làm l nh)ạ
500
3.2.4. Nisin (E234)Nisin (C143H230N42O37S7) là m t bacterioxin, do vi khu n Lactococcus lacticsộ ẩ
s n sinh ra và có nhi u trong các ch ph m lên men chua (s a chua).ả ề ế ẩ ữ
Nisin c u t o g m 34 axit amin, có kh i lấ ạ ồ ố ượng phân t 3.5 kDa( Dalton). Trongử thành ph n Nisin có các acid amin nh : leucin, alanin, glycin, prolin, hystidin, lysine,ầ ư acid glutamic, acis asparatic, serin, methionin, …
Công th c hóa h c: ứ ọ C
143H230N42O37S7
Tính ch tấ
Nisin là m t peptit kháng khu n đa vòng, độ ẩ ượ ấ ạ ừc c u t o t 34 g c axit amin. Cácố
lo i axit amin ph bi n có trong phân t nisin là lanthionine (Lan), methyllanthionineạ ổ ế ử
(MeLan), didehydroalanine (DHA) và axit didehydroaminobutyric (Dhb).
Bacteriocins là các protein hay protein ph c ứ v i ớ ho t tính ch ng nh ng ạ ố ữ vi khu n. ẩ Chúng đượ s n c ả xu t b i ấ ở vi khu n ẩ và thường không được g i ọ là thu cố kháng sinh đ ể tránh s ự nh m ầ l n ẫ và lo ng i ạ c a ủ người tiêu dùng v i kháng ớ sinh
đi u ề tr ị có th gây ể ra d ng ị ứ và các b nh ệ khác
Đ c ộ t ố Li u lề ượngng cho phép
Qua nhi u nghiên c u cho th y Nisin không gây đ c h i đ i v i con ngề ứ ấ ộ ạ ố ớ ười, gia súc, gia c m. D b phân hu , chuy n hoá nhanh. Vì v y nó có tri n v ng m r ngầ ễ ị ỷ ể ậ ể ọ ở ộ
ph m vi s d ng. ạ ử ụ
Trang 23Theo y ban khoa h c v th c ph m (SCF Scientific committee for food),ủ ọ ề ự ẩ
lượng nisin lượng tiêu th hàng ngày ch p nh n đụ ấ ậ ược (ADI Acceptable Daily Intake)
là 0,13 mg/kg th tr ng, giá tr này để ọ ị ược công b t năm 1990 và đố ừ ượ ủc y ban an toàn
th c ph m Châu Âu xác nh n vào năm 2006.ự ẩ ậ
Trên th trị ường hi n nay có r t nhi u lo i hóa ch t, ph gia dùng đ kéo dàiệ ấ ề ạ ấ ụ ể
th i gian b o qu n th c ph m nh ng đa s các ch t này đờ ả ả ự ẩ ư ố ấ ượ ổc t ng h p nhân t o vàợ ạ không an toàn cho người tiêu dùng n u s d ng quá m c cho phép trong th i gian dài.ế ử ụ ứ ờ
V y nên, vi c ng d ng nisin trong th c ph m nh m t ch t b o qu n đang r t đậ ệ ứ ụ ự ẩ ư ộ ấ ả ả ấ ượ cquan tâm và nghiên c u ngày càng nhi u nh m t o ra nh ng s n ph m th c ph m t t.ứ ề ằ ạ ữ ả ẩ ự ẩ ố
Công d ngụ
Nisin được s d ng r ng rãi nhi u nử ụ ộ ở ề ước và trong nhi u s n ph m th cề ả ẩ ự
ph m nh s a, các s n ph m t s a (b sung tr c ti p nisin ho c ph i h p sẩ ư ữ ả ẩ ừ ữ ổ ự ế ặ ố ợ ử
d ng các ch ng sinh nisin), nisin đụ ủ ược dùng đ gi m kh năng b n nhi t c a viể ả ả ề ệ ủ
khu n và ngăn ch n quá trình th i r a c a s n ph m.ẩ ặ ố ữ ủ ả ẩ
T i ạ M , ỹ nisin đượ s c ử d ng ụ đ ể ngăn ch n ặ s ự phát tri n ể t ự nhiên c a ủ bào
t ử Clostridium botulinum và s ự hình thành đ c ộ t vi ố khu n này ẩ trong quá trình l uư
tr phô mai ữ ti t ệ trùng ở m c ứ cho phép trong quy trình th c hành s n ự ả xu t t tấ ố
(GMP)
Nisin được s d ng ử ụ ở châu phi g m ồ Ai C p, Mauritius, Tunisia ậ và Nam
Phi, m c ặ dù ở Nam Phi ch đỉ ược phép dùng trong ch ế bi n pho ế mát truy n th ng,ề ố
pho mát m m ề và các s n ph m ả ẩ làm t ừ pho mát
T i Vi t ạ ệ Nam, cũng đã có nh ng nghiên c u ữ ứ s ử d ng nisin ụ làm ch t ấ b oả
qu n ả c a ủ nhóm tác gi thu c ả ộ vi n Công ệ ngh ệ sinh h c, vi n ọ ệ Khoa h c công nghọ ệ
Vi t ệ Nam cho th y: ấ nisin có ho t ạ tính di t ệ khu n thích ẩ h p ợ cho các lo i ạ th cự
ph m ẩ b o qu n ả ả ở nhi t ệ đ ộ th p ấ và nhi t ệ đ ộ phòng Khi s ử d ng ụ nisin đ ể b oả
qu n ả bún, th i gian b o qu n ờ ả ả kéo dài t ừ 1 ngày (không có nisin) lên 2 ngày (có bổ
sung nisin) Ngoài ra, nisin còn có tác d ng ụ trên nhi u ề lo i ạ vi khu n ẩ có h i choạ
Trang 24ngườ nh coliform, i ư vi khu n ẩ hi u khí, ế vi khu n ẩ k ỵ khí.
Nisin trong s a ữ và các s n ph m ả ẩ t ừ s a ữ (mg/kg)
Tên khác: vitamin C
Tính ch tấ
Vitamin C dùng trong th c ph m d ng tinh th tr ng ự ẩ ở ạ ể ắ
Trang 25 R t d tan trong nấ ễ ước (300g/l), khó tan trong rượu, không tan trong các dung môi
h u c ữ ơ
Nhi t đ nóng ch y: 194ệ ộ ả oC (phân h y)ủ
T n t i đồ ạ ượ ởc 100 °C trong môi trường trung tính và acid.
B oxi hóa b i Oxi trong không khí và càng b oxi hóa nhanh khi có s hi n di nị ở ị ự ệ ệ
c aủ Fe và Cu
Vai trò
Acid ascobic ch ng oxi hóa b ng cách trung hòa các ch t t do sinh ra trong th cố ằ ấ ự ự
ph m. Acid ascorbic tác d ng O2 và b oxy hóa thành acid dehydroascobic. Ngoài raẩ ụ ị acid ascorbic còn tác d ng làm gi m các ion kim lo i t o ra g c t do.ụ ả ạ ạ ố ự
C ch tác d ngơ ế ụ
Acid Ascorbic là m t ch t lộ ấ ưỡng tính, nó v a mang tính kh v a mang tính oxyừ ử ừ
hóa nh ng tính oxy hóa c a nó m nh h n nhi u th hi n kh năng b t gi Oư ủ ạ ơ ề ể ệ ở ả ắ ữ
2. Acid ascobic rb oxy hóa thành aciddehydroascobic.ị
O
2 + ascorbic = acid dehydroascorbic + H2O.
Acid Ascorbic còn có ho t ch t ch ng oxy hoá khi nó làm gi m hydrogenạ ấ ố ả
peroxit. Ngoài ra, nó cũng làm gi m các ion kim lo i t o ra các g c t do thông quaả ạ ạ ố ự
Trang 26S d ng không đ ho c vử ụ ủ ặ ượt quá nhu c u vitamin C đ i v i c th đ u có nh ngầ ố ớ ơ ể ề ữ
nh h n không t t đ n s c kh e, thi u s làm gi m s c đ kháng, ch y máu
Công th c hóa h cứ ọ : NaHSO3
Danh pháp IUPAC: Sodium
Natri bissulfit dùng làm ch t ch ng oxi hoá và gi mùi v trong h u h t rấ ố ữ ị ầ ế ượu vang
thương ph m, ngăn ng a s hóa nâu và ph n ng hóa h c làm gi m giá tr s n ẩ ừ ự ả ứ ọ ả ị ả
ph m ẩ
Tác h i:ạ
Trang 27 Natri bisulfit có th gây d ng cho ngể ị ứ ườ ử ụi s d ng th c ph mự ẩ B nh nhân hen và ệ
người nh y c m v i salicylate (aspirin) có nguy c cao ph n ng v i sulfite. ạ ả ớ ơ ả ứ ớ
Trường h p ph n ng quá m n s đe d a đ n tính m ng tuy hi m g p. Các tri u ợ ả ứ ẫ ẽ ọ ế ạ ế ặ ệ
ch ng khác bao g m h t h i, viêm phù n h u h ng và phát banứ ồ ắ ơ ề ầ ọ
Quy đ nh v li u lị ề ề ượng s d ng trong th c ph m:ử ụ ự ẩ
Nhóm th c ph mự ẩ Li u lề ượng sử
d ng (mg/kg)ụ
Đ u ng hồ ố ương li u, bao g m đ u ng “th thao năng lệ ồ ồ ố ể ượng”
ho c đ u ng “đi n gi i” và các đ u ng đ c bi t khácặ ồ ố ệ ả ồ ố ặ ệ
50
Rượu vang (tr rừ ượu vang nho) 200
Đ u ng ch ng c t có hàm lồ ố ư ấ ượng c n trên 15%ồ 250
Đ u ng có c n có hồ ố ồ ương li u (ví d : bia, vang và đ u ng cóệ ụ ồ ố
Trang 28 Danh pháp IUPAC: 2tertButyl4
hydroxyanisole and 3tertbutyl4
BHA có ho t tính ạ ch ng ố oxy hóa là ch t ấ ngăn ng a ph n ng dây ừ ả ứ chuy nề
c a ủ quá trình ôi hóa c a ủ ch t béo ấ BHA ho t ạ đ ng theo ộ c ơ ch ế cho đi n ể t ử để
kh ng ố ch g c ế ố R tự do
Đượ ử ục s d ng r ng rãi nh t trong các s n ph m giàu ch t béo, không có tácộ ấ ả ẩ ấ
d ng v i ch t béo không bão hòa trong s a.ụ ớ ấ ữ
Tác h iạ
BHA v i li u ớ ề lượng 50 – 100 mg/kg th ể tr ng ọ s ẽ được chuy n hóa ể và đ a raư
kh i ỏ c ơ th ể ở d ng nạ ướ ti u, c ể ở d ng ạ glucuronit hay sulfat. BHA h p ấ th ụ qua thành ru t non, tham gia ộ quá trình trao đ i ổ ch t, ấ là ch t ấ nghi ng ờ gây d ị ng,ứ
Trang 29ung th , ư ng ộ đ c…. ộ Do t n t i ồ ạ trong mô t ế bào và tham gia m t ộ s quá ố trình trao đ i ổ ch t.ấ
Li u lề ượng s d ngử ụ :
Nhóm th c ph mự ẩ Li u lề ượng s d ng(mg/kg)ử ụ
Các s n ph m tả ẩ ương t s a b t, cream b tự ữ ộ ộ 100
Kem l nh, th c ph m bao g m nạ ự ẩ ồ ước hoa quả
Trang 30ho t ạ đ ng ộ nh ư m t ch t ngăn ộ ấ ch n ặ quá trình oxy hoá, trong đó (thường là)
các h p ch t h u ợ ấ ữ c ơ b ị t n ấ công b i ở ôxy trong khí quy n. ể BHT ch ng oxyố
hoá xúc tác ph n ả ứng b ng cách chuy n đ i ằ ể ổ các g c ố t ự do peroxy trong liên
k t hydroperoxides. Đi u ế ề này tác đ ng ộ đ n ế ch c ứ năng ch ng ố oxi hoá b ngằ
cách nó s ẽ quyên góp m t nguyên t ộ ử hydro:
RO2
+ ArOH ROOH + ARO→
RO2
+ ArO nonradical s n ph m.→ ả ẩ
R là alkyl ho c ặ aryl, và n i ơ ArOH là phenolic c a ủ BHT ho c ặ có liên
quan đ n ch t ch ng oxy ế ấ ố hóa. Ngườ ta th y r ng i ấ ằ BHT liên k t v i ế ớ hai g cố
t ự do peroxy Ngoài ra, nó còn là ch t thu c ấ ộ nhóm ch t ấ ch ng ố oxi hóa có
hi u qu ệ ả và đượ s c ử d ng r ng rãi ụ ộ trong các s n ả ph m ẩ có nhi u ề ch t ấ béo,
đi n ể hình là s a. ữ Do đó có tác d ngụ b oả qu nả th cự ph m,ẩ ngăn ng aừ sự hư
h ngỏ và ôi khét c aủ hươ li u.ng ệ
Tác h iạ
BHT ít có kh ả năng gây đ c c p tính ộ ấ T ổ ch c s c ứ ứ kh e ỏ th ế gi i ớ (WHO)
cũng đã xem xét các th nghi mử ệ và k t lu n r ng ế ậ ằ v i ớ li u ề lượng ăn vào là
Các s n ph m tả ẩ ương t s a b t, cream b tự ữ ộ ộ 100
Kem l nh, th c ph m bao g m nạ ự ẩ ồ ước hoa quả
p l nh và kem trái cây.
ướ ạ
100
Trang 32Kem l nh, th c ph m bao g m nạ ự ẩ ồ ước hoa quả
Vitamin E là tên g i chung đ ch hai l p các phân t (bao g mọ ể ỉ ớ ử ồ
các tocopherol và các tocotrienol). Vitamin E không ph i là tên g i cho m t ch t hóaả ọ ộ ấ
h c c th , mà chính xác h n là cho b t k ch t nào có trong t nhiên mà có tínhọ ụ ể ơ ấ ỳ ấ ự
Công th c hóa h c: C29H50O2ứ ọ
Công th c c u t o ứ ấ ạ
Trang 33 Vai trò trong s aữ
Có ho t tính ch ng oxy hóa th p, có vai trò ch ng s oxi hóa ch t béoạ ố ấ ố ự ấ
C ch tác d ng: ơ ế ụ
Tocopherol có kh năng ngăn ch n ph n ng c a các g c t do b ng cáchả ặ ả ứ ủ ố ự ằ
nhường m t nguyên t hidro c a g c phenol cho g c lipoperoxyde (LOO) độ ử ủ ố ố ể
bi n g c t do này thành hydroperoxyde (LOOH). Ph n ng nh sau:ế ố ự ả ứ ư
LOO + TocopherolOH => LOOH + TocopherolO
Nó ch ng quá trình oxy hoá nh ph n ng v i g c lipid đố ờ ả ứ ớ ố ược s n sinh trongả
ph n ng dây chuy n. t đó lo i b g c t do trung gian và ngăn ng a các ph nả ứ ề ừ ạ ỏ ố ự ừ ả
ng lan truy n liên t c
3.4 Ph gia n đ nh c u trúcụ ổ ị ấ
3.4.1 Xanthan gum (E415)