Định nghĩa về lòng tự trọng, hai kiểu mẫu về lòng tự trọng, nguyên nhân dẫn đến lòng tự trọng thấp là những nội dung chính trong bài thuyết trình Lòng tự trọng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình để nắm bắt đầy đủ nội dung chi tiết.
Trang 1Lòng T Tr ng ự ọ
SV: Hoàng Th Son ị
SP sinh K41
Trang 2Ph L c: ụ ụ
Trang 3I. Đ nh nghĩa v lòng t tr ng ị ề ự ọ
ta trong th gi i này hoàn toàn ph thu c vào nh ng gì ế ớ ụ ộ ữ
chúng ta có đ ượ c và làm đ ượ c. Nó đ ượ c xác đ nh b ng t l ị ằ ỷ ệ
c a nh ng kh năng th c t c a chúng ta v i m u s là ủ ữ ả ự ế ủ ớ ẫ ố
nh ng k v ng c a chúng ta và t s là nh ng thành công ữ ỳ ọ ủ ử ố ữ
c a chúng ta, nh v y m t phân s có th đ ủ ư ậ ộ ố ể ượ c tăng lên
b ng cách gi m m u s và tăng t s ” ằ ả ẫ ố ử ố
Trang 41. Đ nh nghĩa c a William James ị ủ :
Trang 52. Đ nh nghĩa c a Nathaniel Branden ị ủ .
• V i đ nh nghĩa lòng t tr ng nh là s x ng đáng, vào năm ớ ị ự ọ ư ự ứ
1969, Nathaniel Brandentrong quy n The Psychology ể
of SelfEsteem, ông đã nói nh sau:ư
«Lòng t tr ng có hai khía c nh liên quan đ n nhau: nó đòi h i m t ý ự ọ ạ ế ỏ ộ
th c v s hi u qu cá nhân và ý th c v giá tr cá nhân. Nó là t ng ứ ề ự ệ ả ứ ề ị ổ
h p c a s t tin và t tôn tr ng. Đó là m t ni m tin cho r ng m t ợ ủ ự ự ự ọ ộ ề ằ ộ
ng ườ i là có năng l c đ s ng và x ng đáng đ ự ể ố ứ ượ ố c s ng. (1969, trang 110)»
Trang 62. Đ nh nghĩa c a Nathaniel Branden ị ủ .
1. T tin trong kh năng suy nghĩ c a chúng ta, t tin trong kh năng đ i ự ả ủ ự ả ố phó v i nh ng thách th c c b n trong cu c s ng c a chúng ta ớ ữ ứ ơ ả ộ ố ủ
2. Tin t ưở ng r ng chúng ta có quy n thành công và h nh phúc, c m th y ằ ề ạ ả ấ mình có giá tr và x ng đáng, có quy n kh ng đ nh nhu c u và mong ị ứ ề ẳ ị ầ
mu n c a chúng ta, đ t đ ố ủ ạ ượ c các giá tr c a ị ủ
chúng ta, và t n h ậ ưở ng nh ng thành ữ
qu t nh ng n l c c a chúng ả ừ ữ ỗ ự ủ
ta (1994, trang 4).
Trang 73. Đ nh nghĩa c a Guindon ị ủ :
“Lòng t tr ng là thái đ đánh giá các thành ph n c a b n thân, phán ự ọ ộ ầ ủ ả đoán v tình c m đ ề ả ượ c đ t trên khái ni m v b n thân bao g m c m ặ ệ ề ả ồ ả giác v giá tr và s ch p nh n mà chúng ta ề ị ự ấ ậ
đ ượ c phát tri n và duy trì nh là m t ể ư ộ
h qu c a s nh n th c v năng l c ệ ả ủ ự ậ ứ ề ự
và thông tin ph n h i t th gi i ả ồ ừ ế ớ
bên ngoài” (2002, trang 207).
Trang 84. Theo Mruk
và Swann Jr trình bày vào năm 1995. Theo Mruk thì:
‘B ng cách này s hi u bi t v lòng t tr ng đ ằ ự ể ế ề ự ọ ượ c toàn di n h n so v i ệ ơ ớ
nh ng quan đi m khác, có nghĩa là nó có th cung c p các kh năng ữ ể ể ấ ả
khác nhau ho c th m chí tích h p các tài li u khác c a lĩnh v c này […] ặ ậ ợ ệ ủ ự
nó là ý t ưở ng mà năng l c và s x ng đáng làm vi c cùng nhau đ t o ự ự ứ ệ ể ạ nên lòng t tr ng (2006, trang 24).’ ự ọ
cách khác:
– Lòng t tr ng là tình tr ng s ng c a m t ng ự ọ ạ ố ủ ộ ườ i có năng l c trong ự
vi c gi i quy t nh ng thách th c c a cu c s ng m t cách x ng ệ ả ế ữ ứ ủ ộ ố ộ ứ
đáng theo th i gian. (Mruk, 2006, trang 28) ờ
Trang 9II. Hai ki u m u v lòng t tr ng ể ẫ ề ự ọ
(1994, trang 4).
Trang 102. Theo Rosenberg và Owens năm 2001:
Trang 11• Nh ng ng ữ ườ i có lòng t tr ng cao tìm ki m nh ng thách ự ọ ế ữ
Trang 123. Theo Mruk (2006) :
Trang 13III. Nguyên Nhân D n Đ n Lòng T Tr ng Th p ẫ ế ự ọ ấ
Trang 14IV. K t Lu n ế ậ
Trang 15THE END