Tiểu luận về nhân cách người giáo viên Tiểu học với mục đích tìm hiểu cơ sở lý luận về nhân cách người giáo viên tiểu học. Tạo ra cơ sở thực tiễn, từ đó đưa ra những con đường nhằm nâng cao hiểu quả tự trau dồi nhân cách, đạo đức nghề nghiệp cho các giáo viên tiểu học.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
trang
L I NÓI Đ U 2Ờ Ầ
PH N I: M Đ U Ầ Ở Ầ1.Lý do ch n đ tài 3ọ ề2.M c đích nghiên c u 4ụ ứ3.Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c u ứ4
4.Gi thuy t khoa h c 4ả ế ọ5.Nhi m v tìm hi u 4ệ ụ ể6.C u trúc đ tài 4ấ ề
1.5: Năng l c c a ngự ủ ười giáo viên ti u h c 9ể ọ 1.6: S hình thành uy tín c a ngự ủ ười giáo viên ti u h c ể ọ
16
Chương II: C s th c ti n v nhân cách giáo viên ơ ở ự ể ề
ti u h c giai đo n hi n nay ể ọ ạ ệ17
Trang 24.2: ki n ngh ế ị37
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Giáo d c không ch là m t ngành khoa h c mà còn là m t ngh thu t .ụ ỉ ộ ọ ộ ệ ậ
Vì th , s nghi p giáo d c luôn đòi h i nhà giáo ph i có trình đ chuyênế ự ệ ụ ỏ ả ộ môn cao , nhân cách t t đ p v i tài năng s ph m tinh t , đ có ngôn ngố ẹ ớ ư ạ ế ể ữ
và cách ng x thích h p trong nh ng tình hu ng s ph m . M t nguyênứ ử ợ ữ ố ư ạ ộ
t c c b n c a ngh nhà giáo , đó là ph i "dùng nhân cách đ giáo d cắ ơ ả ủ ề ả ể ụ nhân cách" . Nguyên t c này v ch rõ r ng trong nhà trắ ạ ằ ường , h c sinhọ không ch h c t sách v mà quan tr ng h n , các em còn đỉ ọ ừ ở ọ ơ ược h c tọ ừ
Trang 3nhân cách nh ng ngữ ười th y cô c a mình . Và đ nói v nhân cách ngầ ủ ể ề ườ inhà giáo, thì đó là m t v n đ r t r ng , r t ph c t p . Có r t nhi u cáchộ ấ ề ấ ộ ấ ứ ạ ấ ề
đ đ nh nghĩa và hi u v nó . Dể ị ể ề ưới đây là nh ng cách hi u, nh ng suyữ ể ữ nghĩ riêng c a b n thân em v v n đ nêu trên . Vì là ý ki n cá nhân ,ủ ả ề ấ ề ế cũng là cách hi u bi t còn h n ch nên còn nhi u thi u xót . Mong th y ,ể ế ạ ế ề ế ầ
cô đ c và b sung cho nh ng thi u xót đ em hoàn thi n bài vi t cũngọ ổ ữ ế ể ệ ế
nh m r ng thêm s hi u bi t c a mình .ư ở ộ ự ể ế ủ
Trang 4c a ngủ ười th y giáo. T t c nh ng y u t đó ch có nhân cách c a ngầ ấ ả ữ ế ố ỉ ở ủ ười
th y giáo mà không có k cầ ỷ ương nào c a nhà trủ ường hay sách v có th thay ở ể
th đế ược. Người giáo viên chân chính là người bi t dùng nhân cách đế ể giáo
d c nhân cách, dung tâm h n đ c m hóa tâm h n. Đ làm đụ ồ ể ả ồ ể ược đi u đó, ề
trước h t ph i đ t ra yêu c u đó là m i nhà giáo ph i t tu dế ả ặ ầ ỗ ả ự ưỡng, hoàn thi nệ nhân cách c a mình, ph i là t m gủ ả ấ ương sang cho h c sinh noi theo. Đ i v i ọ ố ớ
người giáo viên ti u h c, thì l i càng c n thi t vì h là nh ng ngể ọ ạ ầ ế ọ ữ ười th xây ợlên nh ng viên g ch tri th c và nhân cách đ u tiên cho th h tữ ạ ứ ầ ế ệ ương l i c a ạ ủ
đ t nấ ước
Lý do v m t th c ti n: ề ặ ự ễ Tuy nhiên v n đ đánh giá, nhìn nh n nhân cách, ấ ề ậ
đ o đ c ngạ ứ ười nhà giáo nhà trở ường ph thông trên toàn qu c nói chung và ổ ốnhà trường ti u h c nói riêng, cũng nh còn g p nhi u b t c p, còn tr n tránhể ọ ư ặ ề ấ ậ ố
s th t, s đ ng ch m. Chính vì lí do đó nên v n còn nhi u tình tr ng, hình ự ậ ợ ụ ạ ẫ ề ạ
nh ng i giáo viên không đ p trong m t h c trò, gây ra nh ng khó khăn, b t
c p, tr ng i cho công tác tr ng ngậ ở ạ ồ ười
2 M c đích nghiên c uụ ứ
Tìm hi u c s lý lu n v nhân cách ngể ơ ở ậ ề ười giáo viên ti u h c.T o ra c s ể ọ ạ ơ ở
th c ti n : T đó đ a ra nh ng con đự ễ ừ ư ữ ường nh m nâng cao hi u qu t trau ằ ể ả ự
d i nhân cách, đ o đ c ngh nghi p cho các giáo viên ti u h c.ồ ạ ứ ề ệ ể ọ
3 Đ i tố ượng nghiên c uứ
V n đ lý lu n và th c ti n v nhân cách ngấ ề ậ ự ễ ề ười giáo viên ti u h c trong ể ọgiai đo n hi n nay ạ ệ
4 Gi thuy t khoa h cả ế ọ
Trang 5N u nhân cách ngế ười giáo viên ti u h c để ọ ượ ực t trau d i thồ ường xuyên thì
hi u qu giáo d c ti u h c s đệ ả ụ ể ọ ẽ ược nâng cao
5 Nhi m v tìm hi uệ ụ ể
Tìm hi u c s lý lu n v nhân cách ngể ơ ở ậ ề ười giáo viên ti u h c.ể ọ
Đi u tra v th c tr ng ph m ch t đ o đ c, năng l c, uy tín ngề ề ự ạ ẩ ấ ạ ứ ự ười giáo viên
ti u h c trong giai đo n hi n nay.ể ọ ạ ệ
Đ a ra nh ng ki n ngh nh m nâng cao đư ữ ế ị ằ ược ý th c trách nhi m, luôn luôn ứ ệtrau d i tri th c, kinh nghi m, gi trong mình tình yêu v i ngh , yêu tr , toàn ồ ứ ệ ữ ớ ề ẻtâm toàn ý cho s nghi p giáo d c.ự ệ ụ
6 C u trúc đ tàiấ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n , n i dung chính g m 2 chầ ở ầ ế ậ ộ ồ ương :
Chương I: C s lý lu n v nhân cách c a giáo viên ti u h c . ơ ơ ậ ề ủ ể ọ
Chương II: C s th c ti n v nhân cách giáo viên ơ ở ự ể ề
ti u h c giai đo n hi n nay.ể ọ ạ ệ
Trang 62.1 S c n thi t trau d i nhân cách đ i v i ngự ầ ế ồ ố ớ ười giáo viên ti uể
h cọ
2.1.1 S n ph m lao đ ng c a ng ả ẩ ộ ủ ườ i th y giáo là nhân cách ầ
h c sinh do nh ng yêu c u khách quan c a xã h i quy đ nh ọ ữ ầ ủ ộ ị
S n ph m nhân cách h c sinh là k t qu t ng th c a c th y l n tròả ẩ ọ ế ả ổ ể ủ ả ầ ẫ
nh m bi n nh ng tinh hoa c a n n văn minh xã h i thành tài s n riêng –ằ ế ữ ủ ề ộ ả
s phát tri n tâm lí c a trò. Đ c đi m đò c a ngh d y h c quy đinh m tự ể ủ ặ ể ủ ề ạ ọ ộ cách khách quan nh ng ph m ch t tâm lý c n ph i có trong toàn b nhânữ ẩ ấ ầ ả ộ cách c a ngủ ười th y giáo . S phù h p gi a yêu c u khách quan c a nghầ ự ợ ữ ầ ủ ề
d y h c v i nh ng ph m ch t tạ ọ ớ ữ ẩ ấ ương ng trong nhân cách ngứ ười th y sầ ẽ
t o nên ch t lạ ấ ượng cao c a s n ph m giáo d c.ủ ả ẩ ụ
2.1.2 Th y giáo, ng ầ ườ i quy t đ nh tr c ti p ch t l ế ị ự ế ấ ượ ng đào
t o ạ
Trình đ t tộ ư ưởng, ph m ch t đ o đ c, trình đ h c v n và s phát tri nẩ ấ ạ ứ ộ ọ ẫ ự ể
t duy đ c l p, sáng t o c u h c sinh không ch ph thu c vào chư ộ ậ ạ ả ọ ỉ ụ ộ ươ ngtrình c a sách giáo khoa, cũng không ch ph thu c vào nhân cách h c sinhủ ỉ ụ ộ ọ
mà còn ph thu c vào ngụ ộ ười th y, vào ph m ch t chính tr , trình đầ ẩ ấ ị ộ chuyên môn và kh năng tay ngh c a nhân v t ch đ o trong nhà trả ề ủ ậ ủ ạ ường.2.1.3 Th y giáo là cái “d u n i” gi a n n văn hóa nhân lo i ầ ấ ố ữ ề ạ
và dân t c v i vi c tái t o n n văn hóa đó chính trong th h ộ ớ ệ ạ ề ế ệ
tr ẻ
N n văn hóa c a nhân lo i, c a dân t c ch đề ủ ạ ủ ộ ỉ ược b o t n và phát tri nả ồ ể thông qua s lĩnh h i n n văn hóa c a th h tr Tu i tr không làmự ộ ề ủ ế ệ ẻ ổ ẻ
được vi c đó mà ph i hu n luy n theo phệ ả ấ ệ ương th c đ c bi t là nhàứ ặ ệ
trường thông qua vai trò c a ngủ ười th y.ầ
Tri th c khoa h c là phứ ọ ương ti n ho t đ ng d y c a ngệ ạ ộ ạ ủ ười th y, đ ngầ ồ
th i là m c đích ho t đ ng h c c a trò. Trò ho t đ ng theo s t ch cờ ụ ạ ộ ọ ủ ạ ộ ự ổ ứ
Trang 7và đi u khi n c a th y đ tái t o s n xu t n n văn hóa c a nhân lo i,ề ể ủ ầ ể ạ ả ấ ề ủ ạ
c a dân t c, t o ra s phát tri n tâm lí c a chính mình, t o ra nh ngủ ộ ạ ự ể ủ ạ ữ năng l c m i mang tính con ngự ớ ười
Th y đã bi n quá trình giáo d c c a mình thành quá trình t giáo d cầ ế ụ ủ ự ụ
c a trò. Vì th giáo d c và t giáo d c th ng nh t v i nhau trong vi củ ế ụ ự ụ ố ấ ớ ệ làm nên s n ph m giáo d c nhân cách.ả ẩ ụ
S m ng c a ngự ạ ủ ười th y r t v vang,nh ng công vi c không h đ n ầ ấ ẻ ư ệ ề ơ
gi n, không m ng tính l p l i, nó ph i d a trên c s n m v ng con ả ạ ặ ạ ả ự ơ ở ắ ữ
đường mà loài người đã đi qua khi phát hi n ra nh ng tri th c khoa h c,ệ ữ ứ ọ
ph i d a trên c s nh ng thành t u tâm lí h c, đ ng th i ph i am hi uả ự ơ ở ữ ự ọ ồ ờ ả ể
đ y đ đ c đi m và trình đ phát tri n v m i m t c a tr , nh t là trí ầ ủ ặ ể ộ ể ề ọ ặ ủ ẻ ấ
tu và đ o đ c.ệ ạ ứ
Công vi c đó đòi h i m t quá trình h c t p lí lu n nghiêm túc, trau d i ệ ỏ ộ ọ ậ ậ ồchuyên môn, rèn luy n tay ngh …, nói chung là trau d i nhân cách ệ ề ồ
người th y.ầ
2.2 Đ c đi m lao đ ng c a ngặ ể ộ ủ ười giáo viên ti u h cể ọ
2.2.1 Ngh mà đ i t ề ố ượ ng quan h tr c ti p là con ng ệ ự ế ườ i.
Vì đ i tố ượng quan h tr c ti p là con ngệ ự ế ười, đòi h i ngỏ ười th y ph i ầ ả
có s tôn tr ng, lòng tin, tình thự ọ ương, s đ i x công b ng, thái đ ân ự ố ử ằ ộ
c n, l ch s , t nh ,…ầ ị ự ế ị
Đ i tố ượng c a ngủ ười th y là con ngầ ười đang trong th i kì chu n b , ờ ẩ ịđang tu i bình minh c a cu c đ i. Xã h i tở ổ ủ ộ ờ ộ ương lai m nh hay y u, ạ ếphát tri n hay trì tr tùy thu c vào n i dung và ch t lể ệ ộ ộ ấ ượng c a th i kì ủ ờchu n b này.ẩ ị
2.2.2 Ngh mà công c ch y u là nhân cách c a chính mình ề ụ ủ ế ủ
Trong d y h c và giáo d c, th y dùng nhân cách c a chính mình đ tác ạ ọ ụ ầ ủ ể
đ ng vào h c sinh. Đó là ph m ch t chính tr , là s giác ng v lý ộ ọ ẩ ấ ị ự ộ ề
tưởng đào t o th h tr , là lòng yêu ngh m n tr , là trình đ h c ạ ế ệ ẻ ề ế ẻ ộ ọ
Trang 8v n, là s thành th o v ngh nghi p, là l i s ng, cách ng x và k ấ ự ạ ề ề ệ ố ố ứ ử ỹnăng giao ti p…ế
Ngh đào t o con ngề ạ ườ ại l i là ngh lao đ ng nghiêm túc, không đề ộ ược phép t o ra th ph m hay ph ph m nh m t s ngh khác.ạ ứ ẩ ế ẩ ư ộ ố ề
Đ tr thành m t ngể ở ộ ười th y t t, trầ ố ước h t c n ph i s ng m t cu c ế ầ ả ố ộ ộ
s ng chân chính, v n toàn nh ng đ ng th i ph i có ý th c và k năng ố ẹ ư ồ ờ ả ứ ỹ
t hoàn thi n mình. Tâm h n c a nhà giáo ph i đự ệ ồ ủ ả ược b i đ p đ có ồ ắ ể
kh năng truy n l i g p b i cho th h tr ả ề ạ ấ ộ ế ệ ẻ
2.2.3 Ngh tái s n xu t m r ng s c lao đ ng xã h i ề ả ấ ở ộ ứ ộ ộ
S c lao đ ng chính là toàn b s c m nh v t ch t hay tinh th n trong ứ ộ ộ ứ ạ ậ ấ ầ ởcon người, nhân cách sinh đ ng c a cá nhân c n thi t đ s n xu t ra ộ ủ ầ ế ể ả ấ
s n ph m v t ch t hay tinh th n có ích cho xã h i.ả ẩ ậ ấ ầ ộ
Ch c năng c a giáo d c, mà th y giáo là l c lứ ủ ụ ầ ự ượng ch y u, chính là ủ ế
b i dồ ưỡng và phát huy s c m nh đó trong con ngứ ạ ở ười
2.2.4 Ngh đòi h i tính khoa h c, tính ngh thu t và tính sáng ề ỏ ọ ệ ậ
t o cao ạ
Ai có trong ngh nhà giáo, ai có làm vi c v i đ y đ tinh th n trách ở ề ệ ớ ầ ủ ầnhi m, v i lệ ớ ương tâm ngh nghi p cao thề ệ ượng thì m i c m th y lao ớ ả ấ
đ ng s ph m là m t lo i lao đ ng căng th ng, tinh t , không r p ộ ư ạ ộ ạ ộ ẳ ế ậ
khuôn, không đóng khung trong m t gi gi ng, trong khuôn kh nhà ộ ờ ả ổ
Trang 92.3 C u trúc nhân cách c a ngấ ủ ười giào viên ti u h cể ọ
Nói đ n nhân cách là nói đ n t ng th nh ng ph m ch t và năng l c t o ế ế ổ ể ữ ẩ ấ ự ạnên b n s c – nét đ c tr ng và giá tr tinh th n – giá tr làm ngả ắ ặ ư ị ầ ị ườ ủi c a m i ỗ
người. Nhân cách c a ngủ ười th y bao g m:ầ ồ
Các ph m ch t (đ c): th gi i quan khoa h c, lý tẩ ấ ứ ế ớ ọ ưởng đào t o th h ạ ế ệ
tr , lòng yêu ngh , m n tr , nh ng ph m ch t đ o đ c phù h p v i ẻ ề ế ẻ ữ ẩ ấ ạ ứ ợ ớ
ho t đ ng c a ngạ ộ ủ ười th y giáo.ầ
Các năng l c s ph m (tài): năng l c hi u h c sinh trong quá trình d y ự ư ạ ự ể ọ ạ
h c và giáo d c, tri th c và t m hi u bi t, năng l c ch bi n tài li u ọ ụ ứ ầ ể ế ự ế ế ệ
h c t p, năng l c d y h c, năng l c ngôn ng , năng l c v ch d án ọ ậ ự ạ ọ ự ữ ự ạ ựphát tri n nhân cách h c sinh, năng l c giao ti p s ph m, năng l c ể ọ ự ế ư ạ ự
c m hóa h c sinh, năng l c đ i x khéo léo s ph m, năng l c t ch c ả ọ ự ố ử ư ạ ự ổ ứ
ho t đ ng s ph m…ạ ộ ư ạ
2.4 Ph m ch t ngẩ ấ ười giáo viên ti u h cể ọ
2.4.1 Th gi i quan khoa h c ế ớ ọ
Th gi i quan: H th ng quan đi m c a con ngế ớ ệ ố ể ủ ườ ưới tr c nh ng quy ữ
lu t t nhiên, v xã h i, nó v a là s hi u bi t, quan đi m, v a là s th ậ ự ề ộ ừ ự ể ế ể ừ ự ểnghi m, là tình c m sâu s c.ệ ả ắ
Th gi i quan duy v t bi n ch ng c a ngế ớ ậ ệ ứ ủ ười th y giáo Vi t Nam ầ ệ
được hình thành do nh hả ưởng c a trình đ h c v n, c a quá trình nghiên ủ ộ ọ ấ ủ
c u n i dung gi ng d y, nghiên c u tri t h c và nói chung là toàn b th c ứ ộ ả ạ ứ ế ọ ộ ự
t đ t nế ấ ước (kinh t , khoa h c, văn hóa, ngh thu t,…).ế ọ ệ ậ
Trang 10 Th gi i quan ngế ớ ười th y chi ph i m i m t ho t đ ng cũng nh thái ầ ố ọ ặ ạ ộ ư
đ đ i v i các ho t đ ng nh vi c l a ch n phộ ố ớ ạ ộ ư ệ ự ọ ương pháp gi ng d y và ả ạgiáo d c, vi c k t h p gi a giáo d c và nhi m v chính tr xã h i, g n n iụ ệ ế ợ ữ ụ ệ ụ ị ộ ắ ộ dung gi ng d y v i th c ti n cu c s ng, phả ạ ớ ự ễ ộ ố ương pháp đánh giá và x lý ử
m i bi u hi n tâm lý c a h c sinh.ọ ể ệ ủ ọ
1.4.2. Lý t ưở ng đào t o th h tr ạ ế ệ ẻ
Lý tưởng đào t o th h tr là ngôi sao d n đạ ế ệ ẻ ẫ ường giúp cho người
th y luôn đi lên phía trầ ước, th y h t giá tr lao đ ng c a mình đ i v i th ấ ế ị ộ ủ ố ớ ế
h tr , đ ng th i cũng nh hệ ẻ ồ ờ ả ưởng sâu s c đ n s hình thành nhân cách ắ ế ự
h c sinh.ọ
Bi u hi n c a lý tể ệ ủ ưởng đó là ni m say mê ngh nghi p, lòng yêu tr , ề ề ệ ẻ
lương tâm ngh nghi p, t n t y hy sinh vì công vi c, tác phong làm vi c ề ệ ậ ụ ệ ệ
c n cù, trách nhi m cao, l i s ng gi n d và thân tình… Nh ng đi u đó ầ ệ ố ố ả ị ữ ềgiúp người th y thêm s c m nh vầ ứ ạ ượt qua m i khó khăn v v t ch t và ọ ề ậ ấtinh th n, hoàn thánh nhi m v H n n a nó s đ l i nh ng n tầ ệ ụ ơ ữ ẽ ể ạ ữ ấ ượng
đ m nét trong tâm trí h c sinh, nó có tác d ng hậ ọ ụ ướng d n, đi u khi n quá ẫ ề ểtrình hình thành và phát tri n tâm lí c a tr ể ủ ẻ
1.4.3. Lòng yêu trẻ
“Đ i v i nhà giáo d c, đi u ch y u là tình ngố ớ ụ ề ủ ế ười, đó là m t nhu c u ộ ầsâu s c trong con ngắ ười. Nh ng m m m ng c a h ng thú s ph m là ữ ầ ố ủ ứ ư ạ ở
ch ho t đ ng sáng t o đ y tình ngỗ ạ ộ ạ ầ ườ ể ại đ t o ra h nh phúc cho con ạ
người. Vì khi t o ra ni m vui cho ngạ ề ười khác, cho tr th thì ch h s ẻ ơ ở ỗ ọ ẽ
có m t tài s n vô giá: đó là tình ngộ ả ười, mà t p trung là s nhi t tâm, thái ậ ự ệ
đ ân c n và chu đáo, lòng v tha” (Xukhomlinski)ộ ầ ị
Lòng yêu tr đẻ ược th hi n:ể ệ
+ C m th y sung sả ấ ướng và ni m vui khi đề ược ti p xúc v i tr , khi đi sâu ế ớ ẻvào th gi i đ c đáo c a tr N u tình c m này đế ớ ộ ủ ẻ ế ả ược n y n s m đả ở ớ ược bao nhiêu, càng được th a mãn s m ch ng nào qua ho t đ ng phù h p thì ỏ ớ ừ ạ ộ ợ
Trang 11ng i đó càng s m chi m đ c nhi u tình yêu và nguy n v ng ho t
đ ng s ph m b y nhiêu.ộ ư ạ ấ
+ Thái đ quan tâm đ y thi n ý, ân c n đ i v i tr , k c nh ng em h c ộ ầ ệ ầ ố ớ ẻ ể ả ữ ọkém và vô k lu t.ỷ ậ
+ Luôn th hi n tinh th n giúp tr b ng ý ki n ho c b ng hành đ ng th c ể ệ ầ ẻ ằ ế ặ ằ ộ ự
t c a mình m t cách chân thành và gi n d , không có s phân bi t đ i x ế ủ ộ ả ị ự ệ ố ử
v i m i đ i tớ ọ ố ượng h c sinh.ọ
+ Tuy nhiên lòng yêu tr c a ngẻ ủ ười th y không th pha tr n v i nh ng nét ầ ể ộ ớ ữ
y m , m m y u và thi u đ ra yêu c u cao và nghiêm kh c đ i v i tr
1.4.4. Lòng yêu ngh (yêu lao đ ng s ph m) ề ộ ư ạ
Có lòng yêu người, yêu tr m i có lòng yêu ngh Ngẻ ớ ề ười th y ph i ầ ảluôn nghĩ đ n vi c c ng hi n cho s nghi p đào t o th h tr Trong ế ệ ố ế ự ệ ạ ế ệ ẻcông tác h luôn làm vi c v i tinh th n trách nhi m cao, luôn c i ti n n i ọ ệ ớ ầ ệ ả ế ộdung và phương pháp, không t th a mãn v i trình đ hi u bi t và tay ự ỏ ớ ộ ể ếngh c a mình. H thề ủ ọ ường có ni m vui khi giao ti p v i h c sinh, s giao ề ế ớ ọ ự
ti p này s làm phong phú cu c đ i ngế ẽ ộ ờ ười th y, càng làm cho ngầ ười th y ầ
có nhi u c m xúc t t đ p và say mê h n.ề ả ố ẹ ơ
“Đ đ t để ạ ược thành tích trong công tác, người th y giáo ph i có m t ầ ả ộ
ph m ch t – đó là tính yêu. Ngẩ ấ ười th y giáo có tình yêu trong công vi c là ầ ệ
đ cho h tr thành ngủ ọ ở ười giáo viên t t” (L.N Tonxtoi)ố
1.4.5. M t s ph m ch t đ o đ c và ý chí c a ng ộ ố ẩ ấ ạ ứ ủ ườ i th y ầ
G m: Tinh th n nghĩa v , tinh th n vì m i ngồ ầ ụ ầ ọ ười, nhân đ o, lòng tôn ạ
tr ng, thái đ công b ng, chính tr c, tính tình ngay th ng, gi n d và khiêmọ ộ ằ ự ẳ ả ị
t n, tính m c đích, tính nguyên t c, tính kiên nh n, tính ki m ch , t chi nố ụ ắ ẫ ề ế ự ế
th ng nh ng thói h t t x u, k năng đi u khi n tình c m tâm tr ng cho ắ ữ ư ậ ấ ỹ ề ể ả ạthích h p v i tình hu ng s ph m…ợ ớ ố ư ạ
Nh ng ph m ch t đ o đ c là nhân t t o ra s cân b ng theo quan ữ ẩ ấ ạ ứ ố ạ ự ằ
đi mm s ph m trong các m i quan h c th gi a th y và trò. ể ư ạ ố ệ ụ ể ữ ầ
Trang 12 Nh ng ph m ch t ý chí là s c m nh đ làm cho ph m ch t và năng l c ữ ẩ ấ ứ ạ ể ẩ ấ ự
c a ngủ ười th y thành hi n th c và tác đ ng sâu s c đ n h c sinh.ầ ệ ự ộ ắ ế ọ
1.5. Năng l c c a ngự ủ ười giáo viên ti u h cể ọ
1.5.1. Nhóm năng l c d y h c ự ạ ọ
Năng l c hi u h c sinh trong quá trình d y h c và giáo d cự ể ọ ạ ọ ụ
+ Đó là năng l c thâm nh p vào th gi i bên trong c a tr , s hi u bi t ự ậ ế ớ ủ ẻ ự ể ế
tường t n v nhân cách c a chúng, cũng nh năng l c quan sát tinh t ậ ề ủ ư ự ế
nh ng bi u hi n tâm lí c a h c sinh.ữ ể ệ ủ ọ
+ Chu n b bài gi ng ph i bi t đ n trình đ c a h c sinh, hình dung đẩ ị ả ả ế ế ộ ủ ọ ược
t ng em, cái gì chúng bi t, bi t đ n đâu, cái gì có th quên ho c khó hi u ừ ế ế ế ể ặ ểkhi so n bài, ph i bi t đ t mình vào v trí ngạ ả ế ặ ị ườ ọi h c. Đ c bi t suy nghĩ vặ ệ ề
đ c đi m c a n i dung, xác đ nh kh i lặ ể ủ ộ ị ố ượng, m c đ khó khăn và hình ứ ộ
th c trình bày sao cho thu n l i nh t đ i v i h c sinh.ứ ậ ợ ấ ố ớ ọ
+ Người th y hi u h c sinh trong v n đ gi ng d y c a mình, căn c vào ầ ể ọ ấ ề ả ạ ủ ứ
m t lo t d u hi u do quan sát có th xây d ng nh ng bi u tộ ạ ấ ệ ể ự ữ ể ượng chính xác v nh ng l i gi i c a mình đã đề ữ ờ ả ủ ược các h c sinh khác nhau lĩnh h i ọ ộ
nh th nào. ư ế
Người th y có năng l c hi u h c sinh còn bi u hi n ch d đoán đầ ự ể ọ ể ệ ở ỗ ự ược thu n l i và khó khăn, xác đ nh đúng đ n m c đ căng th ng c n thi t khi ậ ợ ị ắ ứ ộ ẳ ầ ế
th c hi n các nhi m v nh n th c.ự ệ ệ ụ ậ ứ
+ Năng l c này là k t qu c a m t quá trình lao đ ng đ y trách nhi m, ự ế ả ủ ộ ộ ầ ệ
thương yêu và sâu sát h c sinh, n m v ng môn mình d y, am hi u đ y đ ọ ắ ữ ạ ể ầ ủ
v tâm lí tr , tâm lí h c s ph m, óc tề ẻ ọ ư ạ ưởng tượng, kh năng phân tích, ả
t ng h p…ổ ợ
Tri th c và t m hi u bi t c a ngứ ầ ể ế ủ ười th yầ
+ Là năng l c c b n c a năng l c s ph m, m t trong nh ng năng l c trự ơ ả ủ ự ư ạ ộ ữ ự ụ
c t c a ngh d y h c: ộ ủ ề ạ ọ
Trang 13Th y có nhi m v phát tri n nhân cách h c sinh nh phầ ệ ụ ể ọ ờ ương ti n ệ
đ c bi t là tri th c, quan đi m…ặ ệ ứ ể
Công vi c c a th y giáo v a d y h c, v a giáo d c, v a d y m t ệ ủ ầ ừ ạ ọ ừ ụ ừ ạ ộmôn h c, v a b i dọ ừ ồ ưỡng cho th h tr m t nhãn quan r ng, có ế ệ ẻ ộ ộ
h ng thú và thiên hứ ướng thích h p.ợ
Khoa h c công ngh phát tri n nhanh, h n n a yêu c u c a xã h i ọ ệ ể ơ ữ ầ ủ ộ
đ i v i giáo d c ngày càng cao, h ng thú và nguy n v ng c a gi i ố ớ ụ ứ ệ ọ ủ ớ
tr ngày càng phát tri n.ẻ ể
Tri th c và t m hi u bi t có tác d ng m nh m , t o ra uy tín c a ứ ầ ể ế ụ ạ ẽ ạ ủ
người th y.ầ
+ Người th y có tri th c và t m hi u bi t r ng th hi n:ầ ứ ầ ể ế ộ ể ệ
N m v ng và hi u bi t r ng môn mình gi ng d yắ ữ ể ế ộ ả ạ
Thường xuyên theo dõi, n m b t nh ng xu hắ ắ ữ ướng, nh ng phát minh ữtrong khoa h c thu c môn mình ph trách.ọ ộ ụ
Có năng l c t h c, t b i dự ự ọ ự ồ ưỡng đ b túc và hoàn thi n tri th c c a ể ổ ệ ứ ủmình
+ Đi u ki n đ có năng l c này là hai y u t c b n trong chính ngề ệ ể ự ế ố ơ ả ười
th y: nhu c u v s m r ng tri th c và t m hi u bi t, là ngu n g c c a ầ ầ ề ự ở ộ ứ ầ ể ế ồ ố ủtính tích c c và đ ng l c c a vi c t h c cũng nh ng k năng, phự ộ ự ủ ệ ự ọ ữ ỹ ương pháp đ làm th o mãn nhu c u đó.ể ả ầ
Năng l c ch bi n tài li u h c t pự ế ế ệ ọ ậ
+ Đó là năng l c gia công v m t s ph m c a ngự ề ặ ư ạ ủ ười th y giáo đ i v i tàiầ ố ớ
li u nh m làm cho nó phù h p v i đ c đi m l a tu i, đ c đi m cá nhân ệ ằ ợ ớ ặ ể ứ ổ ặ ể
h c sinh, trình đ kinh nghi m c a các em và đ m b o logic s ph m.ọ ộ ệ ủ ả ả ư ạ+ Th y ph i bi t đánh giá đúng đ n tài li u, xác l p đầ ả ế ắ ệ ậ ược m i quan h ố ệ
gi a yêu c u ki n th c c a chữ ầ ế ứ ủ ương trình v i trình đ h c sinh.ớ ộ ọ
+ Ph i ch bi n, gia công tài li u, làm cho nó v a đ m b o logic khoa h c,ả ế ế ệ ừ ả ả ọ
v a phù h p logic s ph m, thích h p v i trình đ nh n th c c a tr ừ ợ ư ạ ợ ớ ộ ậ ứ ủ ẻ
Trang 14+ Đi u ki n đ có năng l c trên là:ề ệ ể ự
Người th y có kh năng phân tích, t ng h p, h th ng hóa ki n ầ ả ổ ợ ệ ố ế
th c,… suy nghĩ cách trình bày, d n d t quá trình ti p thu c a tr ,ứ ẫ ắ ế ủ ẻ
Ph i có óc sáng t o, truy n đ t ki n th c cho ngả ạ ề ạ ế ứ ười khác hi u.ể
Người th y ph i trình bày tài li u theo suy nghĩ và l p lu n c a ầ ả ệ ậ ậ ủmình, cung c p cho h c sinh nh ng ki n th c chính xác, liên h gi aấ ọ ữ ế ứ ệ ữ
ki n th c cũ và m i, gi a b môn này v i b môn khác, v n d ng ế ứ ớ ữ ộ ớ ộ ậ ụvào th c ti n.ự ễ
+ Tìm ra phương pháp m i, hi u nghi m đ làm cho bài gi ng đ y s c lôi ớ ệ ệ ể ả ầ ứ
Truy n đ t tài li u chính xác, rõ ràng, d hi u và làm cho nó tr nên ề ạ ệ ễ ể ở
v a s c v i h c sinh.ừ ứ ớ ọ
Gây h ng thú và kích thích h c sinh suy nghĩ tích c c và đ c l p.ứ ọ ự ộ ậ
T o ra tâm th có l i cho s lĩnh h i, h c t p nh đ ng viên, khêu ạ ế ợ ự ộ ọ ậ ư ộ
g i s chú ý, chuy n hóa tr ng thái làm vi c sang tr ng thái ngh , ợ ự ể ạ ệ ạ ỉ
gi m căng th ng giây lát.ả ẳ
+ Đây là k t qu c a m t quá trình h c t p nghiêm túc, c lý lu n c ế ả ủ ộ ọ ậ ả ậ ơ
b n và lý lu n nghi p v và rèn luy n tay ngh công phu.ả ậ ệ ụ ệ ề
Năng l c ngôn ngự ữ
+ Là năng l c bi u đ t rõ ràng và m ch l c ý nghĩ, tình c m c a mình ự ể ạ ạ ạ ả ủ
b ng l i nói cũng nh nét m t, đi u b Nó cũng là công c đ ngằ ờ ư ặ ệ ộ ụ ể ười th yầ
th c hi n ch c năng vì ngôn ng thúc đ y s chú ý và suy nghĩ c a h c ự ệ ứ ữ ẩ ự ủ ọ
Trang 15sinh vào bài gi ng, truy n đ t thông tin, đi u khi n và đi u ch nh ho t ả ề ạ ề ể ề ỉ ạ
đ ng và nh n th c c a h c sinh.ộ ậ ứ ủ ọ
+ Bi u hi n c a năng l c ngôn ng :ể ệ ủ ự ữ
V n i dung:ề ộ
Ngôn ng ph i ch a đ ng m t đ thông tin l n, ữ ả ứ ự ậ ộ ớ
di n t , trình bày c m xúc, cô đ ng, đó là k t qu c a s uyên thâm ễ ả ả ọ ế ả ủ ự
v hi u bi t, c a s suy nghĩ sâu s c.ề ể ế ủ ự ắ
L i nói ph i ph n ánh s k t c và tính lu n ờ ả ả ự ế ụ ậ
ch ng đ đ m b o thông tin liên t c, logic.ứ ể ả ả ụ
N i dung và hình th c ngôn ng ph i thích h p ộ ứ ữ ả ợ
v i các nhi m v nh n th c khác nhau: thông báo tài li u m i, bình ớ ệ ụ ậ ứ ệ ớ
lu n câu tr l i câu h i c a h c sinh, bi u l s đ ng tình ho c ậ ả ờ ỏ ủ ọ ể ộ ự ồ ặkhông đ ng tình…ồ
Nh n th c c a ngậ ứ ủ ười th y là h u thu n v ng ầ ậ ẫ ữ
ch c và duy nh t cho l i nói c a mình. S c m nh, s lôi cu n, l c ắ ấ ờ ủ ứ ạ ự ố ự
h p d n, tính đi u ch nh l i nói c a th y giáo tùy thu c vào nhân ấ ẫ ề ỉ ờ ủ ầ ộcách, uy tín c a chính h ủ ọ
V hình th c:ề ứ
Hình th c ngôn ng c a ngứ ữ ủ ười th y có năng l c thầ ự ường cô đ ng, ọ
gi n d , sinh đ ng, bi u c m, cách phát âm m ch l c, không có sai ả ị ộ ể ả ạ ạ
ph m v m t tu t , ng pháp, ng âm.ạ ề ặ ừ ữ ữ
Ph i thúc đ y t i đa s chú ý và suy nghĩ c a h c sinh vào bài gi ng,ả ẩ ố ự ủ ọ ả
c n tránh nh ng câu dài, c u trúc ph c t p, nh ng thu t ng , cách ầ ữ ấ ứ ạ ữ ậ ữtrình bày khó hi u. S khôi hài đúng ch , pha trò nh nhàng, dí d m, ể ự ỗ ẹ ỏ
có thi n ý s giúp h c sinh tích c c suy nghĩ, h c t p sôi n i và ti p ệ ẽ ọ ự ọ ậ ổ ếthu t t.ố
Trang 16Nh p đi u ngôn ng cũng r t quan tr ng: n u đ u đ u, đ n đi u s ị ệ ữ ấ ọ ế ề ề ơ ệ ẽgây s m t m i, nhàm chán, u o i; nh p đi u quá g p cũng s g p ự ệ ỏ ể ả ị ệ ấ ẽ ặkhó khăn cho vi c lĩnh h i, chóng gây m t m i, c ch ; ngôn ng ệ ộ ệ ỏ ứ ế ữquá to, quá m nh, quá y u, quá thé cũng gây nh hạ ế ả ưởng tương t Vìự
th nh p đ trung bình là t i u.ế ị ộ ố ư
1.5.2 Nhóm năng l c giáo d c ự ụ
Năng l c v ch d án phát tri n nhân cách h c sinhự ạ ự ể ọ
+ Là năng l c bi t d a vào m c đích giáo d c, yêu c u đào t o, hình dung ự ế ự ụ ụ ầ ạ
trướ ầc c n ph i giáo d c cho h c sinh nh ng ph m ch t nhân cách nào và ả ụ ọ ữ ẩ ấ
hướng ho t đ ng c a mình đ đ t t i hình m u tr n v n c a con ngạ ộ ủ ể ạ ớ ẫ ọ ẹ ủ ười
m i.ớ
+ Bi u hi n c a năng l c này là:ể ệ ủ ự
V a có k năng tiên đoán s phát tri n c a nh ng thu c tính t ng ừ ỹ ự ể ủ ữ ộ ở ừ
h c sinh, v a n m đọ ừ ắ ược nguyên nhân sinh ra cũng nh m c đ phát ư ứ ộtri n c a nh ng thu c tính đó.ể ủ ữ ộ
Có s sáng rõ v nh ng bi u tự ề ữ ể ượng nhân cách c a h c sinh s thu ủ ọ ẽ
được trong tương lai dướ ự ải s nh hưởng c a nh ng d án phát tri nủ ữ ự ể nhân cách do mình xây d ng.ự
Hình dung được hi u qu c a các tác đ ng giáo d c nh m hình ệ ả ủ ộ ụ ằthành nhân cách theo d án.ự
+ Năng l c này đự ượ ạc t o ra b i các y u t tâm lí: óc tở ế ố ưởng tượng s ư
ph m, tính l c quan s ph m, ni m tin vào s c m nh giáo d c, ni m tin ạ ạ ư ạ ề ứ ạ ụ ềvào con người và óc quan sát s ph m.ư ạ
Năng l c giao ti p s ph m:ự ế ư ạ
+ Là năng l c nh n th c nhanh chóng nh ng bi u hi n bên ngoài và bên ự ậ ứ ữ ể ệtrong c a h c sinh và c a chính b n thân ngủ ọ ủ ả ười th y. Đ ng th i bi t s ầ ồ ờ ế ử
d ng h p lí phụ ợ ương ti n ngôn ng và phi ngôn ng , bi t cách đi u khi n ệ ữ ữ ế ề ể
và đi u ch nh quá trình giao ti p nh m đ t m c đich giáo d c.ề ỉ ế ằ ạ ụ ụ
Trang 17+ Bi u hi n c a năng l c giao ti p:ể ệ ủ ự ế
K năng đ nh hỹ ị ướng giao ti p: d a vào s bi u l bên ngoài nh s cế ự ự ể ộ ư ắ thái bi u c m, ng đi u, thanh đi u c a ngôn ng , c ch , tác đ ng, ể ả ữ ệ ệ ủ ữ ử ỉ ộ
th i đi m và không gian giao ti p mà phán đoán chính xác v nhân ờ ể ế ềcách cũng nh m i quan h gi a ch th và đ i tư ố ệ ữ ủ ể ố ượng giao ti p.ếNăng l c đ nh v : là s đ ng c m gi a ch th và đ i tự ị ị ự ồ ả ữ ủ ể ố ượng, là kh ảnăng bi t xác đ nh v trí trong giao ti p, đ t mình vào v trí c a đ i ế ị ị ế ặ ị ủ ố
tượng, t o đi u ki n đ đ i tạ ề ệ ể ố ượng ch đ ng, tho i mái giao ti p ủ ộ ả ế
v i mình.ớ
K năng đi u khi n: bi t thu hút đ i tỹ ề ể ế ố ượng, tìm ra đ tài giao ti p, ề ếxác đ nh đị ược h ng thú, nguy n v ng c a đ i tứ ệ ọ ủ ố ượng giao ti p.ế
Năng l c c m hóa h c sinh:ự ả ọ
+ Là năng l c gây nh hự ả ưởng tr c ti p đ n h c sinh v m t ý chí và tình ự ế ế ọ ề ặ
c m. Nói cách khác đó là kh năng làm cho h c sinh nghe, tin và làm theo ả ả ọmình b ng tình c m, ni m tin.ằ ả ể
+ Năng l c trên tùy thu c vào m t t h p các ph m ch t nhân cách ngự ộ ộ ổ ợ ẩ ấ ười
th y nh tình th n trách nhi m, ni m tin chính nghĩa, truy n đ t ni m tin ầ ư ầ ệ ề ề ạ ề
đó, tôn tr ng h c sinh, s khéo léo, chu đáo, lòng v tha và các ph m ch t ọ ọ ự ị ẩ ấ
c a ý chí. H c sinh s không tán thành s nhu nhủ ọ ẽ ự ược, s khoan dung vô ựnguyên t c, s c tin m t cách ngây th , s u o i, thi u kiên quy t c a ắ ự ả ộ ơ ự ể ả ế ế ủ
người th y.ầ
+ Năng l c này đòi h i ngự ỏ ười th y ph i ph n đ u tu dầ ả ấ ấ ưỡng đ có m t n pể ộ ế
s ng văn hóa cao, m t phong cách m u m c, t o đố ộ ẫ ự ạ ược uy tín cho h c sinh.ọ+ Ph i xây d ng quan h th y trò t t đ p v a nghiêm túc v a thân m t, cóả ự ệ ầ ố ẹ ừ ừ ậ thái đ yêu thộ ương và tin tưởng h c sinh,bi t đ i x công b ng và dân ọ ế ố ử ằ
ch ủ
+ Có t th tác phong mô ph m, gư ế ạ ương m u: ăn nói nhã nh n, l ch s , c ẫ ặ ị ự ử
ch đ p, gi ng đi u đàng hoàng.ỉ ẹ ọ ệ
Trang 18 Năng l c khéo léo đ i x s ph mự ố ử ư ạ
+ Là k năng mà trong b t k tình hu ng nào cũng tìm ra tác đ ng s ph mỹ ấ ỳ ố ộ ư ạ đúng đ n nh t nh là m t ngh thu t.ắ ấ ư ộ ệ ậ
+ Bi u hi n:ể ệ
S nh y bén v m c đ s d ng b t k m t tác đ ng s ph m nào:ự ạ ề ứ ộ ử ụ ấ ỳ ộ ộ ư ạ khuy n khích, trách ph t hay ra l nh.ế ạ ệ
Bi t phát hi n k p th i và gi i quy t khéo léo nh ng v n đ x y ra ế ệ ị ờ ả ế ữ ấ ề ả
b t ng , không nóng v i, không thô b o.ấ ờ ộ ạ
Bi t bi n cái ch đ ng thành b đ ng, gi i quy t mau l nh ng v n ế ế ủ ộ ị ộ ả ế ẹ ữ ấ
đ ph c t p di n ra.ề ứ ạ ễ
Ph i quan tâm chu đáo đ n trả ế ẻ
+ C s hình thành năng l c này là lơ ở ự ương tâm ngh nghi p, ni m tin yêu ề ệ ề
và tôn tr ng tr , tinh thông ngh nghi p.ọ ẻ ề ệ
1.5.3 Nhóm năng l c t ch c ho t đ ng s ph m: ự ổ ứ ạ ộ ư ạ
+ Bi u hi n:ể ệ
Bi t t ch c và c vũ h c sinh th c hi n các nhi m v khác nhau ế ổ ứ ổ ọ ự ệ ệ ụ
c a công tác d y h c và giáo d c trên l p hay ngoài nhà trủ ạ ọ ụ ớ ường
Bi t đoàn k t h c sinh thành m t t p th th ng nh t, lành m nh, có ế ế ọ ộ ậ ể ố ấ ạ
k lu t, có n n p.ỷ ậ ề ế
Bi t v n đ ng, t ch c nhân dân và ph huynh h c sinh và các t ế ậ ộ ổ ứ ụ ọ ổ
ch c xã h i tham gia vào s nghi p giáo d c theo m c tiêu xác đ nh.ứ ộ ự ệ ụ ụ ị+ Đ có k năng trên, ngể ỹ ười th y ph i:ầ ả
Bi t v ch k ho ch: đ m b o tính nguyên t c và tính linh ho t, ế ạ ế ạ ả ả ắ ạ
ki m tra k ho ch đ đánh giá hi u qu và bi t b sung k ho ch.ể ế ạ ể ệ ả ế ổ ế ạ
Bi t s d ng đúng đ n các hình th c và phế ử ụ ắ ứ ương pháp d y h c và ạ ọgiáo d c khác nhau nh m đ m b o t ch c t t vi c h c t p và có ụ ằ ả ả ổ ứ ố ệ ọ ậtác d ng sâu s c đ n t tụ ắ ế ư ưởng và tình c m c a h c sinh.ả ủ ọ
Trang 19Bi t đ nh ra m c đ và gi i h n c a t ng bi n pháp.ế ị ứ ộ ớ ạ ủ ừ ệ
Có ngh l c và dũng c m tin vào s đúng đ n c a k ho ch và bi n ị ự ả ự ắ ủ ế ạ ệpháp giáo d c.ụ
1.6 S hình thành uy tín c a ngự ủ ười th y giáoầ
Người th y giáo có uy tín thầ ường có nh hả ưởng r t m nh m đ n t ấ ạ ẽ ế ư
tưởng, tình c m c a các em, đả ủ ược các em yêu m n và kính tr ng. S c ế ọ ứ
m nh tinh th n và kh năng c m hóa c a ngạ ầ ả ả ủ ười th y có uy tín thầ ường
được nâng lên g p b i.ấ ộ
Th c ch t c a uy tín, cô đ ng l i đó là t m lòng và tài năng c a ngự ấ ủ ọ ạ ấ ủ ười
th y. Vì có t m lòng ngầ ấ ười th y m i yêu thầ ớ ương h c sinh, t n t y v i ọ ậ ụ ớcông vi c và đ o đ c trong sáng. B ng tài năng ngệ ạ ứ ằ ười th y đ t đầ ạ ược
k t qu cao trong d y h c và giáo d c. Do đó đ i v i nhi u h c sinh, ế ả ạ ọ ụ ố ớ ề ọ
người th y có uy tín đã tr thành m t hình tầ ở ộ ượng lý tưởng đ noi theo.ể
Uy tín th c, uy tín chân chính đự ược toát lên t toàn b cu c s ng ngừ ộ ộ ố ười
th y, nó là k t qu c a s hoàn thi n nhân cách, là hi u qu lao đ ng ầ ế ả ủ ự ệ ệ ả ộ
đ y kiên rì và sáng t o, là do s ki n t o quan h t t đ p gi a th y và ầ ạ ự ế ạ ệ ố ẹ ữ ầtrò
Đi u ki n đ hình thành uy tín th y giáo:ề ệ ể ầ
+ Thương yêu h c sinh và t n t y v i ngh ọ ậ ụ ớ ề
+ Công b ng trong đ i x , không thiên v , không thành ki n, không c m ằ ố ử ị ế ảtính
+ Ph i có chí ti n th : có nguy n v ng t phát tri n, có nhu c u v s mả ế ủ ệ ọ ự ể ầ ề ự ở
r ng tri th c, hoàn thi n k năng ngh nghi p.ộ ứ ệ ỹ ề ệ
+ Có phương pháp và k năng tác đ ng trong d y h c và giáo d c h p lý, ỹ ộ ạ ọ ụ ợ
hi u qu và sáng t o.ệ ả ạ
+ Mô ph m, gạ ương m u v m i m t, m i lúc, m i n i.ẫ ề ọ ặ ọ ọ ơ
Tóm l i, nhân cách là b m t chính tr , đ o đ c c a ngạ ộ ặ ị ạ ứ ủ ười th y giáo, là ầcông c ch y u đ t o ra s n ph m giáo d c. S hình thành và phát tri n ụ ủ ế ể ạ ả ẩ ụ ự ể
Trang 20nhân cách là c m t quá trình tu dả ộ ưỡng, b i dồ ưỡng văn hóa và rèn luy n ệtay ngh trong chính th c ti n s ph m.ề ự ễ ư ạ
CHƯƠNG 2: C S TH C TI N V NHÂN CÁCH NGƠ Ở Ự Ễ Ề ƯỜI GIÁO
VIÊN TI U H C TRONG GIAI ĐO N HI N NAYỂ Ọ Ạ Ệ2.1. Th c tr ng v nhân cách giáo viên ti u h cự ạ ề ể ọ
Qua 10 năm th c hi n chi n lự ệ ế ược phát tri n giáo d c giai đo n 2001ể ụ ở ạ
2010, ngành giáo d c đã kh ng đ nh đụ ẳ ị ược nh ng thành t u mà trữ ự ước đó
ch a có. C th là h th ng giáo d c t i các đ a phư ụ ể ệ ố ụ ạ ị ương đã th a mãn t t ỏ ố
h n nhu c u h c t p su t đ i c a ngơ ầ ọ ậ ố ờ ủ ười dân. Không ch góp ph n nâng ỉ ầ