Mục tiêu nhằm nghiên cứu hệ thống những lý luận cơ bản về phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh. Phân tích tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. Đánh giá và đề xuất những kiến nghị để hoàn thiện hoạt động sản xuất kinh doanh. Phạm vi nghiên cứu công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng – Hà Nội.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2DANH M C HÌNHỤ
Trang 4L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Kinh t xã h i ngày càng phát tri n, các ho t đ ng kinh doanh đa d ng vàế ộ ể ạ ộ ạ phong phú h n. Do đó vi c phân tích quá trình ho t đ ng kinh doanh c a doanhơ ệ ạ ộ ủ nghi p là m t v n đ c n thi t hi n nay. K t qu phân tích không ch giúp choệ ộ ấ ề ầ ế ệ ế ả ỉ doanh nghi p n m b t đệ ắ ắ ược tình hình ho t đ ng c a công ty mà còn dùng đ đánhạ ộ ủ ể giá d án đ u t , tính toán m c đ thành công trự ầ ư ứ ộ ước khi b t đ u ký k t h p đ ng.ắ ầ ế ợ ồ Ngoài ra, vi c phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh còn là m t trong nh ng lĩnhệ ạ ộ ộ ữ
v c không ch đự ỉ ược quan tâm b i các nhà qu n tr mà còn nhi u đ i tở ả ị ề ố ựơng kinh tế khác liên quan đ n doanh nghi p. D a trên nh ng ch tiêu k ho ch, doanh nghi pế ệ ự ữ ỉ ế ạ ệ
có th đ nh tính trể ị ước kh năng sinh l i c a ho t đ ng, t đó phân tích và d đoánả ờ ủ ạ ộ ừ ự
trước m c đ thành công c a k t qu kinh doanh. Qua đó, ho t đ ng kinh doanhứ ộ ủ ế ả ạ ộ không ch là vi c đánh giá k t qu mà còn là vi c ki m tra, xem xét trỉ ệ ế ả ệ ể ước khi b tắ
đ u quá trình kinh doanh nh m ho ch đ nh chi n lầ ằ ạ ị ế ượ ố ưc t i u. Đ đ t để ạ ược k t quế ả cao nh t trong s n xu t kinh doanh, các doanh nghi p c n ph i xác đ nh phấ ả ấ ệ ầ ả ị ươ ng
hướng, m c tiêu trong đ u t , bi n pháp s d ng các đi u ki n v n có v cácụ ầ ư ệ ử ụ ề ệ ố ề ngu n nhân tài, v t l c. Mu n v y, các doanh nghi p c n n m đồ ậ ự ố ậ ệ ầ ắ ược các nhân tố
nh h ng, m c đ và xu h ng tác đ ng c a t ng nhân t đ n k t qu kinh
doanh. Đi u này ch th c hi n đề ỉ ự ệ ược trên c s c a phân tích kinh doanh. T nh ngơ ở ủ ừ ữ
c s v phân tích ho t đ ng kinh doanh nên em ch n đ tàiơ ở ề ạ ộ ọ ề :" Xây d ng ch ự ươ ng trình phân tích hi u qu ho t đ ng kinh doanh d a trên nhóm ch tiêu t ng h p ệ ả ạ ộ ự ỉ ổ ợ cho Công ty C ph n Xây d ng Sông H ng – Hà N i" ổ ầ ự ồ ộ là m t đ tài phù h p v iộ ề ợ ớ công ty hi n nay. Nó góp ph n giúp cho công ty hi u đệ ầ ể ược kh năng ho t đ ng kinhả ạ ộ doanh c a mình và t đó có k ho ch ho ch đ nh chi n lủ ừ ế ạ ạ ị ế ược kinh doanh t t trongố
th i gian t i. ờ ớ
2. M c tiêu và ph m vi nghiên c uụ ạ ứ
M c tiêu h th ng nh ng lý lu n c b n v phân tích ho t đ ng s n xu tụ ệ ố ữ ậ ơ ả ề ạ ộ ả ấ kinh doanh. Phân tích tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty. Đánh giáạ ộ ả ấ ủ
Trang 5và đ xu t nh ng ki n ngh đ hoàn thi n ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Ph m viề ấ ữ ế ị ể ệ ạ ộ ả ấ ạ nghiên c u ứ công ty C ph n Xây d ng Sông H ng – Hà N i.ổ ầ ự ồ ộ
Trang 63. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u chính là ứ Công ty C ph n Xây d ng Sông H ng – Hàổ ầ ự ồ
N iộ
Phương pháp: Ph ng pháp so sánh.ươ
4. K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề
Ngoài l i m đ u, l i c m n đ tài g m 3 chờ ở ầ ờ ả ơ ề ồ ương
Chương 1: T ng quan v phân tích ho t đ ng kinh doanhổ ề ạ ộ
Chương 2: Kh o sát và phân tích thi t k cho chả ế ế ương trình phân tích ho tạ
đ ng kinh doanh t i Công ty CP xây d ng Sông H ngộ ạ ự ồ
Chương 3: Xây d ng chự ương trình phân tích ho t đ ng kinh doanhạ ộ
Trang 8T NG QUAN V PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANHỔ Ề Ạ Ộ
1.1 Khái ni m, ý nghĩa và đ i tệ ố ượng c a phân tích ho t đ ng kinh doanhủ ạ ộ
1.1.1 Khái ni m phân tích ho t đ ng kinh doanh ệ ạ ộ
“Phân tích, hi u theo nghĩa chung nh t là s chia nh s v t và hi n tể ấ ự ỏ ự ậ ệ ượ ngtrong m i quan h h u c gi a các b ph n c u thành s v t, hi n tố ệ ữ ơ ữ ộ ậ ấ ự ậ ệ ượng đó”
“Phân tích ho t đ ng kinh doanh (PTKD) là quá trình nghiên c u đ đánh giáạ ộ ứ ể toàn b quá trình và k t qu c a ho t đ ng kinh doanh; các ngu n ti m năng c nộ ế ả ủ ạ ộ ồ ề ầ khai thác doanh nghi p (DN), trên c s đó đ ra các phở ệ ơ ở ề ương án và gi i pháp đả ể nâng cao hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aệ ả ạ ộ ả ấ ủ DN”
Trước đây, trong đi u ki n s n xu t kinh doanh đ n gi n và v i quy mô nh ,ề ệ ả ấ ơ ả ớ ỏ yêu c u thông tin cho nhà qu n tr ch a nhi u và ch a ph c t p, công vi c phân tíchầ ả ị ư ề ư ứ ạ ệ
thường được ti n hành gi n đ n, có th th y ngay trong công tác h ch toán. Khiế ả ơ ể ấ ạ
s n xu t kinh doanh càng phát tri n thì nhu c u thông tin cho nhà qu n tr càngả ấ ể ầ ả ị nhi u, đa d ng và ph c t p. PTKD hình thành và phát tri n nh m t môn khoa h cề ạ ứ ạ ể ư ộ ọ
đ c l p, đ đáp ng nhu c u thông tin cho các nhà qu n tr ộ ậ ể ứ ầ ả ị
Phân tích nh là m t ho t đ ng th c ư ộ ạ ộ ự ti n, ễ vì nó luôn đi trước quy t đ nh và làế ị
c sơ ở cho vi cệ ra quy t ế đ nh.ị PTKD như là m tộ ngành khoa h c,ọ nó nghiên c uứ m tộ cách có h th ng ệ ố toàn b ho t đ ng s n xu t, kinh doanh đ t đó đ xu t nh ngộ ạ ộ ả ấ ể ừ ề ấ ữ
gi i pháp h u hi u cho m iả ữ ệ ỗ DN
Nh v y, PTKD là quá trình nh n bi t b n ch t và s tác đ ng c a các m tư ậ ậ ế ả ấ ự ộ ủ ặ
c a ho t đ ng kinh doanh, là quá trình nh n th c và c i t o ho t đ ng kinh doanhủ ạ ộ ậ ứ ả ạ ạ ộ
m tộ
cách t giác và có ý th c, phù h p v i đi u ki n c th c a t ng DN và phù h pự ứ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ừ ợ
v i yêu c u c a các quy lu t kinh t khách quan nh m mang l i hi u qu kinhớ ầ ủ ậ ế ằ ạ ệ ả doanh cao
1.1.2 Ý nghĩa c a phân tích ho t đ ng kinh doanh ủ ạ ộ
-Phân tích ho t đ ng kinh doanh là công c quan tr ng đ phát hi n khạ ộ ụ ọ ể ệ ả
Trang 9năng ti m tàng trong ho t đ ng kinhề ạ ộ doanh.
-Thông qua phân tích ho t đ ng DN chúng ta m i th y rõ đạ ộ ớ ấ ược các nguyên nhân, nhân t cũng nh ngu n g c phát sinh c a các nguyên nhân và nhân t nhố ư ồ ố ủ ố ả
hưởng, t đó đ có các gi i pháp c th và k p th i trong công tác t ch c và qu nừ ể ả ụ ể ị ờ ổ ứ ả
lý s n xu t. Do đó nó là công c c i ti n c ch qu n lý trong kinhả ấ ụ ả ế ơ ế ả doanh
-PTKD giúp DN nhìn nh n đúng đ n v kh năng, s c m nh cũng nhậ ắ ề ả ứ ạ ư
nh ng h n ch trong DN c a mình. Chính trên c s này các DN s xác đ nh đúngữ ạ ế ủ ơ ở ẽ ị
đ n m c tiêu và chi n lắ ụ ế ược kinh doanh có hi uệ qu ả
-PTKD là công c quan tr ng trong ch c năng qu n tr , là c s đ đ ra cácụ ọ ứ ả ị ơ ở ể ề quy t đ nh đúng đ n trong ch c năng qu n lý, nh t là trong các ch c năng ki m tra,ế ị ắ ứ ả ấ ứ ể đánh giá và đi u hành ho t đ ng SXKD trongề ạ ộ DN
-Phân tích ho t đ ng kinh doanh là bi n pháp quan tr ng đ phòng ng a vàạ ộ ệ ọ ể ừ ngăn ch n nh ng r i ro có th x yặ ữ ủ ể ả ra
-Tài li u PTKD còn r t c n thi t cho các đ i tệ ấ ầ ế ố ượng bên ngoài, khi h có cácọ
m i quan h v kinh doanh, ngu n l i v i DN, vì thông qua phân tích h m i có thố ệ ề ồ ợ ớ ọ ớ ể
có quy t đ nh đúng đ n trong vi c h p tác, đ u t , cho vay đ i v i DN n a hayế ị ắ ệ ợ ầ ư ố ớ ữ không?
1.1.3. Ð i t ố ượ ng
V i t cách là m t khoa h c đ c l p, PTKD có đ i tớ ư ộ ọ ộ ậ ố ượng riêng:
“Đ i tố ượng c a phân tích ho t đ ng kinh doanh là quá trình và k t qu c aủ ạ ộ ế ả ủ
ho t đ ng kinh doanh cùng v i s tác đ ng c a các nhân t nh hạ ộ ớ ự ộ ủ ố ả ưởng đ n quáế trình và k t qu đó, đế ả ược bi u hi n thông qua các ch tiêu kinh t ”ể ệ ỉ ế
K t qu kinh doanh mà ta nghiên c u có th là k t qu c a t ng giai đo nế ả ứ ể ế ả ủ ừ ạ riêng bi t nh k t qu mua hàng, k t qu s n xu t, k t qu bán hàng hay có thệ ư ế ả ế ả ả ấ ế ả ể
là k t qu t ng h p c a quá trình kinh doanh, k t qu tài chính v.vế ả ổ ợ ủ ế ả
Khi phân tích k t qu kinh doanh, ngế ả ười ta hướng vào k t qu th c hi n cácế ả ự ệ
đ nh hị ướng m c tiêu k ho ch, phụ ế ạ ương án đ t ra.ặ
K t qu kinh doanh thông thế ả ường được bi u hi n dể ệ ưới các ch tiêu kinh t ỉ ế
Ch tiêu là s xác đ nh v n i dung và ph m vi c a các k t qu kinh doanh. N iỉ ự ị ề ộ ạ ủ ế ả ộ
Trang 10dung ch y u c a phân tích k t qu là phân tích các ch tiêu k t qu kinh doanh màủ ế ủ ế ả ỉ ế ả
DN đã đ t đạ ược trong k , nh doanh thu bán hàng, giá tr s n xu t, giá thành, l iỳ ư ị ả ấ ợ nhu n Tuy nhiên, khi phân tích các ch tiêu k t qu kinh doanh chúng ta ph i luônậ ỉ ế ả ả luôn đ t trong m i quan h v i các đi u ki n (y u t ) c a quá trình kinh doanh nhặ ố ệ ớ ề ệ ế ố ủ ư lao đ ng, v t t , ti n v n, di n tích đ t đai vv. Ngộ ậ ư ề ố ệ ấ ượ ạc l i, ch tiêu ch t lỉ ấ ượ ng
ph n ánh lên hi u qu kinh doanh ho c hi u su t s d ng các y u t kinh doanhả ệ ả ặ ệ ấ ử ụ ế ố
nh giá thành, t su t chi phí, doanh l i, năng su t lao đ ng vv.ư ỷ ấ ợ ấ ộ
Trang 11D a vào m c đích phân tích mà chúng ta c n s d ng các lo i ch tiêu khácự ụ ầ ử ụ ạ ỉ nhau, c th : Ch tiêu s tuy t đ i, ch tiêu s tụ ể ỉ ố ệ ố ỉ ố ương đ i, ch tiêu bình quân. Ch tiêuố ỉ ỉ
s tuy t đ i dùng đ đánh giá quy mô k t qu kinh doanh hay đi u ki n kinh doanh.ố ệ ố ể ế ả ề ệ
Ch tiêu s tỉ ố ương đ i dùng trong phân tích các m i quan h gi a các b ph n, cácố ố ệ ữ ộ ậ quan h k t c u, quan h t l và xu hệ ế ấ ệ ỷ ệ ướng phát tri n. Ch tiêu bình quân ph n ánhể ỉ ả trình đ ph bi n c a các hi n tộ ổ ế ủ ệ ượng
Tu m c đích, n i dung và đ i tỳ ụ ộ ố ượng phân tích đ có th s d ng các chể ể ử ụ ỉ tiêu hi n v t, giá tr , hay ch tiêu th i gian. Ngày nay, trong kinh t th trệ ậ ị ỉ ờ ế ị ường các
DN thường dùng ch tiêu giá tr Tuy nhiên, các DN s n xu t, DN chuyên kinh doanhỉ ị ả ấ
m t ho c m t s m t hàng có quy mô l n v n s d ng k t h p ch tiêu hi n v tộ ặ ộ ố ặ ớ ẫ ử ụ ế ợ ỉ ệ ậ bên c nh ch tiêu giá tr Trong phân tích cũng c n phân bi t ch tiêu và tr s ch tiêu.ạ ỉ ị ầ ệ ỉ ị ố ỉ
Ch tiêu có n i dung kinh t tỉ ộ ế ương đ i n đ nh, còn tr s ch tiêu luôn luôn thay đ iố ổ ị ị ố ỉ ổ theo th i gian và đ a đi m c th ờ ị ể ụ ể
Phân tích kinh doanh không ch d ng l i vi c đánh giá k t qu kinh doanhỉ ừ ạ ở ệ ế ả thông các ch tiêu kinh t mà còn đi sâu nghiên c u các nhân t nh hỉ ế ứ ố ả ưởng đ n k tế ế
qu ả kinh doanh bi u ể hi n ệ trên các ch tiêu đó. ỉ M t cách chung nh t, nhân ộ ấ t là ố nh ngữ
y u ế t bên trong c a m i hi n tố ủ ỗ ệ ượng, quá trình và m i bi n đ ng c a nó tác đ ngỗ ế ộ ủ ộ
tr c ti p ho c ự ế ặ gián ti p ế ở m t m c ộ ứ đ ộ và xu h ng xác đ nh ướ ị đ n các k t qu ế ế ả bi uể
hi n các ệ ch ỉtiêu
Ví dụ: Doanh thu bán hàng ph thu c vào lụ ộ ượng bán hàng ra, giá c bán ra vàả
c c u tiêu th Ð n lơ ấ ụ ế ượt mình, kh i lố ượng hàng hoá bán ra, giá c hàng hoá bán ra,ả
k t c u hàng hoá bán ra l i ch u tác đ ng b i nhi u y u t khác nhau nh kháchế ấ ạ ị ộ ở ề ế ố ư quan, ch quan, bên trong, bên ngoài vv.ủ
Theo m c đ tác đ ng c a các nhân t , chúng ta có th phân lo i các nguyênứ ộ ộ ủ ố ể ạ nhân và nhân t nh hố ả ưởng thành nhi u lo i khác nhau, trên các góc đ khác nhau.ề ạ ộ
Trước h t theo tính t t y u c a các nhân t : có th phân thành 2 lo i: Nhân tế ấ ế ủ ố ể ạ ố khách quan và nhân t chố ủ quan
Nhân t khách quan là lo i nhân t thố ạ ố ường phát sinh và tác đ ng nh m t yêuộ ư ộ
c u t t y u nó không ph thu c vào ch th ti n hành ho t đ ng kinh doanh. K tầ ấ ế ụ ộ ủ ể ế ạ ộ ế
Trang 12khách quan nh s ph t tri n c a l c lư ự ấ ể ủ ự ượng s n xu t xã h i, lu t pháp, các ch đả ấ ộ ậ ế ộ chính sách kinh t xã h i c a Nhà nế ộ ủ ước, môi trường, v trí kinh t xã h i, v ti n bị ế ộ ề ế ộ khoa h c k thu t và ng d ng. Các nhân t này làm cho giá c hàng hoá, giá c chiọ ỹ ậ ứ ụ ố ả ả phí, giá c d ch v thay đ i, thu su t, lãi su t, t su t ti n lả ị ụ ổ ế ấ ấ ỷ ấ ề ương cũng thay đ iổ theo.
Nhân t ch quan là nhân t tác đ ng đ n đ i t ng nghiên c u ph thu c vàoố ủ ố ộ ế ố ượ ứ ụ ộ
n l c ch quan c a ch th ti n hành kinh doanh. Nh ng nhân t nh : trình đ sỗ ự ủ ủ ủ ể ế ữ ố ư ộ ử
d ng lao đ ng, v t t , ti n v n, trình đ khai thác các nhân t khách quan c a DN làmụ ộ ậ ư ề ố ộ ố ủ
nh h ng đ n giá thành, m c chi phí th i gian lao đ ng, l ng hàng hoá, c c u hàng
hoá vv
Theo tính ch t c a các nhân t có th chia ra thành nhóm nhân t s lấ ủ ố ể ố ố ượ ng
và nhóm các nhân t ch tố ấ lượng
Nhân t s lố ố ượng ph n ánh quy mô kinh doanh nh : S lả ư ố ượng lao đ ng, v tộ ậ
t , lư ượng hàng hoá s n xu t, tiêu th Ngả ấ ụ ượ ạc l i, nhân t ch t lố ấ ượng thường ph nả ánh hi u su t kinh doanh nh : Giá thành, t su t chi phí, năng su t lao đ ng Phânệ ấ ư ỷ ấ ấ ộ tích k t qu kinh doanh theo các nhân t s lế ả ố ố ượng và ch t lấ ượng v a giúp ích choừ
vi c đánh giá ch t lệ ấ ượng, phương hướng kinh doanh, v a giúp cho vi c xác đ nhừ ệ ị
Nhân t tích c c là nh ng nhân t tác đ ng t t hay làm tăng đ l n c a hi uố ự ữ ố ộ ố ộ ớ ủ ệ
qu kinh doanh và ngả ượ ạc l i nhân t tiêu c c tác đ ng x u hay làm gi m quy môố ự ộ ấ ả
c a k t qu kinh doanh. Trong phân tích c n xác đ nh xu hủ ế ả ầ ị ướng và m c đ nhứ ộ ả
hưởng t ng h p c a các nhân t tích c c và tiêuổ ợ ủ ố ự c c.ự
Nhân t có nhi u lo i nh đã nêu trên, nh ng n u quy v n i dung kinh tố ề ạ ư ở ư ế ề ộ ế thì có hai lo i: Nhân t thu c v đi u ki n kinh doanh và nhân t thu c v k t quạ ố ộ ề ề ệ ố ộ ề ế ả kinh doanh. Nh ng nhân t thu c v đi u ki n kinh doanh nh : S lữ ố ộ ề ề ệ ư ố ượng lao đ ng,ộ
Trang 13nhân t thu c v k t qu kinh doanh nh hố ộ ề ế ả ả ưởng su t quá trình kinh doanh t khâuố ừ cung ng v t t đ n vi c t ch c quá trình s n xu t cho đ n khâu tiêu th s nứ ậ ư ế ệ ổ ứ ả ấ ế ụ ả
ph m và t đó nh hẩ ừ ả ưởng đ n k t qu t ng h p c a kinh doanh nh nhân t giá cế ế ả ổ ợ ủ ư ố ả hàng hoá, chi phí, kh i lố ượng hàng hoá s n xu t và tiêu th ả ấ ụ
Nh v y, tính ph c t p và đa d ng c a n i dung phân tích đư ậ ứ ạ ạ ủ ộ ược bi u hi nể ệ qua h th ng các ch tiêu kinh t đánh giá k t qu kinh doanh. Vi c xây d ng tệ ố ỉ ế ế ả ệ ự ươ ng
đ i hoàn ch nh h th ng các ch tiêu v i cách phân bi t h th ng ch tiêu khác nhau,ố ỉ ệ ố ỉ ớ ệ ệ ố ỉ
vi c phân lo i các nhân t nh hệ ạ ố ả ưởng theo các góc đ khác nhau không nh ng giúpộ ữ cho DN đánh giá m t cách đ y đ k t qu kinh doanh, s n l c c a b n thân DN,ộ ầ ủ ế ả ự ỗ ự ủ ả
mà còn tìm ra được nguyên nhân, các m t m nh, m t y u đ có bi n pháp kh cặ ạ ặ ế ể ệ ắ
ph c nh m nâng cao hi u qu kinh doanh.ụ ằ ệ ả
Khi phân tích k t qu kinh doanh bi u hi n b ng các ch tiêu kinh t dế ả ể ệ ằ ỉ ế ướ ự i stác đ ng c a các nhân t m i ch là quá trình “đ nh tính”, c n ph i lộ ủ ố ớ ỉ ị ầ ả ượng hoá các chỉ tiêu và nhân t nh ng tr s xác đ nh v i đ bi n đ ng xác đ nh. Ð th c hi nố ở ữ ị ố ị ớ ộ ế ộ ị ể ự ệ
được công vi c c th đó, c n nghiên c u khái quát các phệ ụ ể ầ ứ ương pháp trong phân tích kinh doanh
1.2. Các phương pháp phân tích tình hình tài chính
1.2.1. Phương pháp chung
Là phương pháp xác đ nh trình t bị ự ước đivà nh ng nguyên t c c n ph i quánữ ắ ầ ả tri t khi ti n hành phân tích m t ch tiêu kinh t nào đó.ệ ế ộ ỉ ế
V i phớ ương pháp này là s k t h p tri t h c duy v t bi n ch ng và duy v tự ế ợ ế ọ ậ ệ ứ ậ
l ch s c a tri t h c Mác LêNin làm c s Đ ng th i ph i d a vào các chị ử ủ ế ọ ơ ở ồ ờ ả ự ủ
trương, chính sách c a Đ ng trong t ng th i k Ph i phân tích đi t chung đ nủ ả ừ ờ ỳ ả ừ ế riêng và ph i đo lả ường đượ ự ảc s nh hưởng và phân lo i nh hạ ả ưởng
T t c các đi m trên ph ng pháp chung nêu trên ch đ c th c hi n khi k t h pấ ả ể ươ ỉ ượ ự ệ ế ợ
nó v i vi c s d ng m t ph ng pháp c th Ng c l i các ph ng pháp c thớ ệ ử ụ ộ ươ ụ ể ượ ạ ươ ụ ể
mu n phát huy tác d ng ph i quán tri t yêu c u c a ph ng pháp chung.ố ụ ả ệ ầ ủ ươ
1.2.2. Các phương pháp c thụ ể
Trang 14Đó là nh ng phữ ương pháp ph i s d ng nh ng cách th c tính toán nh t đ nh.ả ử ụ ữ ứ ấ ị Trong phân tích tình hình tài chính, cũng nh ph m vi nghiên c u c a lu n văn, emư ạ ứ ủ ậ xin được đ c p m t s phề ậ ộ ố ương pháp sau:
1.2.2.1. Phương pháp so sánh
So sánh là phương pháp đượ ử ục s d ng ph bi n trong phân tích đ xác đ nh xuổ ế ể ị
hướng, m c đ bi n đ ng c a ch tiêu phân tích. Vì v y đ ti n hành so sánh ph iứ ộ ế ộ ủ ỉ ậ ể ế ả
gi i quy t nh ng v n đ c b n, c n ph i đ m b o các đi u ki n đ ng b đ cóả ế ữ ấ ề ơ ả ầ ả ả ả ề ệ ồ ộ ể
th so sánh để ược các ch tiêu tài chính. Nh s th ng nh t v không gian, th i gian,ỉ ư ự ố ấ ề ờ
n i dung, tính ch t và đ n v tính toán. Đ ng th i theo m c đích phân tích mà xácộ ấ ơ ị ồ ờ ụ
đ nh g c so sánh.ị ố
Khi nghiên c u nh p đ bi n đ ng, t c đ tăng trứ ị ộ ế ộ ố ộ ưởng c a các ch tiêu s g củ ỉ ố ố
đ so sánh là tr s c a ch tiêu k trể ị ố ủ ỉ ỳ ước (nghĩa là năm nay so v i năm trớ ước) và có
th để ượ ực l a ch n b ng s tuy t đ i, s tọ ằ ố ệ ố ố ương đ i ho c s bình quân.ố ặ ố
K phân tích đỳ ượ ực l a ch n là k báo cáo, k k ho ch.ọ ỳ ỳ ế ạ
G c so sánh đố ược ch n là g c v th i gian ho c không gian.ọ ố ề ờ ặ
Trên c s đó, n i dung c a phơ ở ộ ủ ương pháp so sánh bao g m:ồ
+ So sánh k th c hi n này v i k th c hi n trỳ ự ệ ớ ỳ ự ệ ước đ đánh giá s tăng hayể ự
gi m trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p và t đó có nh n xét v xuả ạ ộ ủ ệ ừ ậ ề
hướng thay đ i v tài chính c a doanh nghi p.ổ ề ủ ệ
+ So sánh s li u th c hi n v i s li u k ho ch, s li u c a doanh nghi pố ệ ự ệ ớ ố ệ ế ạ ố ệ ủ ệ
v i s li u trung bình c a ngành, c a doanh nghi p khác đ th y m c đ ph n đ uớ ố ệ ủ ủ ệ ể ấ ứ ộ ấ ấ
c a doanh nghi p đủ ệ ược hay ch a đư ược
+ So sánh theo chi u d c đ xem t tr ng c a t ng ch tiêu so v i t ng th , soề ọ ể ỷ ọ ủ ừ ỉ ớ ổ ể sánh theo chi u ngang c a nhi u k đ th y đề ủ ề ỳ ể ấ ượ ực s thay đ i v lổ ề ượng và v t lề ỷ ệ
c a các kho n m c theo th i gian.ủ ả ụ ờ
1.2.2.2. Phương pháp cân đ iố
Là phương pháp mô t và phân tích các hi n tả ệ ượng kinh t mà gi a chúng t nế ữ ồ
t i m i quan h cân b ng ho c ph i t n t i s cân b ng.ạ ố ệ ằ ặ ả ồ ạ ự ằ
Trang 15Phương pháp cân đ i thố ường k t h p v i phế ợ ớ ương pháp so sánh đ giúp ngể ườ iphân tích có được đánh giá toàn di n v tình hình tài chính.ệ ề
Phương pháp cân đ i là c s s cân b ng v lố ơ ở ự ằ ề ượng gi a t ng s tài s n vàữ ổ ố ả
t ng s ngu n v n, gi a ngu n thu, huy đ ng và tình hình s d ng các lo i tài s nổ ố ồ ố ữ ồ ộ ử ụ ạ ả trong doanh nghi p. Do đó s cân b ng v lệ ự ằ ề ượng d n đ n s cân b ng v s c bi nẫ ế ự ằ ề ứ ế
đ ng v lộ ề ượng gi a các y u t và quá trình kinh doanh.ữ ế ố
1.2.2.3. Phương pháp phân tích t lỷ ệ
Phương pháp này được áp d ng ph bi n trong phân tích tài chính vì nó d aụ ổ ế ự trên ý nghĩa chu n m c các t l c a đ i lẩ ự ỷ ệ ủ ạ ượng tài chính trong các quan h tàiệ chính
Phương pháp t l giúp các nhà phân tích khai thác có hi u qu nh ng s li uỷ ệ ệ ả ữ ố ệ
và phân tích m t cách có h th ng hàng lo i t l theo chu i th i gian liên t c ho cộ ệ ố ạ ỷ ệ ỗ ờ ụ ặ theo t ng giai đo n. Qua đó ngu n thông tin kinh t và tài chính đừ ạ ồ ế ược c i ti n vàả ế cung c p đ y đ h n. T đó cho phép tích lu d li u và thúc đ y quá trình tínhấ ầ ủ ơ ừ ỹ ữ ệ ẩ toán hàng lo t các t l nh :ạ ỷ ệ ư
+ T l v kh năng thanh toán : Đỷ ệ ề ả ượ ử ục s d ng đ đánh giá kh năng đáp ngể ả ứ các kho n n ng n h n c a doanh nghi p.ả ợ ắ ạ ủ ệ
+ T l và kh năng cân đ i v n, c c u v n và ngu n v n: Qua ch tiêu nàyỷ ệ ả ố ố ơ ấ ố ồ ố ỉ
K t lu n: ế ậ Các phương pháp trên nh m tăng hi u qu phân tích. chúng ta s sằ ệ ả ẽ ử
d ng k t h p và s d ng thêm m t s phụ ế ợ ử ụ ộ ố ương pháp b tr khác nh phổ ợ ư ương pháp liên h phệ ương pháp lo i tr nh m t n d ng đ y đ các u đi m c a chúng đạ ừ ằ ậ ụ ầ ủ ư ể ủ ể
th c hi n m c đích nghiên c u m t cách t t nh t.ự ệ ụ ứ ộ ố ấ
1.3. H th ng báo cáo tài chínhệ ố
1.3.1. Phân tích b ng cân đ i k toánả ố ế
Trang 16B ng cân đ i k toán là báo cáo tài chính t ng th , là b ng t ng h p cân đ iả ố ế ổ ể ả ổ ợ ố
t ng th ph n ánh t ng h p tình hình v n kinh doanh c a đ n v c v tài s n vàổ ể ả ổ ợ ố ủ ơ ị ả ề ả ngu n v n hi n có c a đ n v m t th i đi m nh t đ nh. Th i đi m quy đ nh làồ ố ệ ủ ơ ị ở ộ ờ ể ấ ị ờ ể ị ngày cu i cùng c a m t k báo cáo.ố ủ ộ ỳ
Th c ch t c a b ng cân đ i k toán là b ng cân đ i gi a tài s n và ngu nự ấ ủ ả ố ế ả ố ữ ả ồ hình thành tài s n c a doanh nghi p cu i k h ch toán. S li u trên B ng cân đ iả ủ ệ ố ỳ ạ ố ệ ả ố
k toán cho bi t toàn b giá tr tài s n hi n có c a doanh nghi p theo c c u tài s nế ế ộ ị ả ệ ủ ệ ơ ấ ả , ngu n v n, và c c u ngu n v n hình thành các tài s n đó. Căn c vào B ng cânồ ố ơ ấ ồ ố ả ứ ả
đ i k toán, ta có th nh n xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính c a doanhố ế ể ậ ủ nghi p.ệ
Trang 171.3.2. Phân tích báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh là báo cáo tàiế ả ạ ộ chính t ng h p, ph n ánhổ ợ ả
t ng quát tình hình và k t qu kinh doanh trong m t k ho t đ ng c a doanh nghi pổ ế ả ộ ỳ ạ ộ ủ ệ
và chi ti t cho các ho t đ ng kinh doanh chính. Nói cách khác báo cáo k t qu ho tế ạ ộ ế ả ạ
đ ng kinh doanh là phộ ương ti n trình bày kh năng sinh l i và th c tr ng ho t đ ngệ ả ờ ự ạ ạ ộ kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
1.3.3. Phân tích báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ
Báo cáo l u chuy n ti n t còn g i là báo cáo ngân l u hay báo cáo l u kim,ư ể ề ệ ọ ư ư
là báo cáo tài chính c n thi t không ch đ i v i các nhà qu n tr ho c giám đ c tàiầ ế ỉ ố ớ ả ị ặ ố chính c a doanh nghi p. K t qu phân tích ngân l u giúp doanh nghi p đi u ph iủ ệ ế ả ư ệ ề ố
lượng ti n m t m t cách cân đ i gi a các lĩnh v c : Hoề ặ ộ ố ữ ự ạt đ ng kinh doanh, ho tộ ạ
đ ng đ u t và ho t đ ng tài chính. Nói m t cách khác, báo cáo ngân l u ch rac cácộ ầ ư ạ ộ ộ ư ỉ
ho t đ ng nào t o ra ti n, lĩnh v c nào s d ng ti n, kh năng thanh toán,lạ ộ ạ ề ự ử ụ ề ả ượ ng
ti n th a thi u và th i đi m c n s d ng đ hi u qu cao nh t, t i thi u hóa chiề ừ ế ờ ể ầ ử ụ ể ể ả ấ ố ể phí s d ng v n.ử ụ ố
1.3.4. Thuy t minh báo cáo tài chínhế
Báo cáo thuy t minh là báo cáo đế ược trình bày b ng l i văn nh m gi i thíchằ ờ ằ ả chi ti t v n i dung thay đ i v tài s n, ngu n v n mà các d li u b ng s trongế ề ộ ổ ề ả ồ ố ữ ệ ằ ố báo cáo tài chính không th để ược h t.ế
1.4. Phân tích đánh giá tình hình tài chính c a doanh nghi pủ ệ
1.4.1. Phân tích tình hình tài chính thông qua b ng cân đ i k toánả ố ế
Khi phân tích b ng cân đ i k toán, chúng ta s xem xét và nghiên c u các v nả ố ế ẽ ứ ấ
đ c b n sau:ề ơ ả
Xem xét s bi n đ ng c a t ng tài s n và c a t ng lo i tài s n. Qua đó th yự ế ộ ủ ổ ả ủ ừ ạ ả ấ
được quy mô kinh doanh, năng l c kinh doanh c a công ty.ự ủ
Xem xét c c u có h p lý không? C c u v n có tác đ ng nh th nào đ nơ ấ ợ ơ ấ ố ộ ư ế ế quá trình kinh doanh
Trang 18 Khái quát xác đ nh m c đ đ c l p (ho c ph thu c) v m t tài chính c aị ứ ộ ộ ậ ặ ụ ộ ề ặ ủ doanh nghi p.ệ
Xem xét m i quan h cân đ i gi a các chi tiêu, các kho n m c.ố ệ ố ữ ả ụ
Phân tích các chi tiêu ph n ánh kh năng thanh toán và c u trúc tài chínhả ả ấ
1.4.2. Phân tích tình hình tài chính thông qua b ng báo cáo k t qu kinh doanhả ế ả
Khi phân tích báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh, chúng ta s xem xét vàế ả ạ ộ ẽ nghiên c u các v n đ c b n sau:ứ ấ ề ơ ả
Xem xét s bi n đ ng t ng ch tiêu trên ph n lãi, l gi a năm này v i nămự ế ộ ừ ỉ ầ ỗ ữ ớ
trước. Đ c bi t chú ý đ n doanh thu, doanh thu thu n, l i nhu n g p, l i nhu nặ ệ ế ầ ợ ậ ộ ợ ậ thu n, l i nhu n trầ ợ ậ ước thu và l i nhu n sau thu ế ợ ậ ế
Tính toán phân tích các ch tiêu ph n ánh m c đ s d ng các kho n chi phí,ỉ ả ứ ộ ử ụ ả
k t qu kinh doanh c a công ty.ế ả ủ
1.5. Các ch tiêu phân tích tình hình tài chínhỉ
1.5.1. Phân tích kh năng thanh toán c a doanh nghiả ủ ệp
Đây là các ch tiêu đỉ ượ ấc r t nhi u ngề ười quan tâm : các ngân hàng, nhà đ u t ,ầ ư nhà cung c p Trong m i quan h v i doanh nghi p, h luôn đ t ra nh ng câu h iấ ọ ệ ớ ệ ọ ặ ữ ỏ
li u doanh nghi p có đ kh năng chi tr các kho n n đ n h n không? Đ tr l iệ ệ ủ ả ả ả ợ ế ạ ể ả ờ câu h i trên, các ch tiêu sau đây thỏ ỉ ường đượ ử ục s d ng
a, Kh năng thanh toán t ng quát ả ổ
H s thanh toán t ng quát là m i quan h gi a t ng tài s n mà hi n nayệ ố ổ ố ệ ữ ổ ả ệ doanh nghi p đang qu n lý s d ng v i t ng s n ph i tr b o g m : n ng nệ ả ử ụ ớ ổ ố ợ ả ả ả ồ ợ ắ
h n và n dài h n.ạ ợ ạ
Công th c tính :ứ
b, Kh năng thanh toán ng n h n ả ắ ạ
Trang 19H s kh năng thanh toán n ng n h n đo lệ ố ả ợ ắ ạ ường kh năng mà các tài s nả ả
ng n h n có th chuy n đ i thành ti n đ hoàn tr các kho n n ng n h n. N uắ ạ ể ể ổ ề ể ả ả ợ ắ ạ ế
h s này cao, có th đem l i s an toàn v kh năng bù đ p cho s gi m giá trệ ố ể ạ ự ề ả ắ ự ả ị
c a tài s n ng n h n. Đi u đó th hi n ti m năng thanh toán cao so v i nghĩa vủ ả ắ ạ ề ể ệ ề ớ ụ
ph i thanh toán. Tuy nhiên, m t doanh nghi p có h s kh năng thanh toán nả ộ ệ ệ ố ả ợ
ng n h n quá cao cũng có th doanh nghi p doanh nghi p đó đã đ u t quá đángắ ạ ể ệ ệ ầ ư vào tài s n hi n hành, m t s đ u t không mang l i hi u qu M t khác, trongả ệ ộ ự ầ ư ạ ệ ả ặ toàn b tài s n ng n h n c a doanh nghi p, kh năng chuy n hóa thành ti n c aộ ả ắ ạ ủ ệ ả ể ề ủ các b ph n là khác nhau. Kh năng chuy n hóa thành ti n c a hàng t n kho làộ ậ ả ể ề ủ ồ
ch m nh t. Do v y đ đánh giá kh năng thanh toán m t cách kh t khe h n, có thậ ấ ậ ể ả ộ ắ ơ ể
s d ng h s kh năng thanh toán nhanh.ử ụ ệ ố ả
Công th c :ứ
c, Kh năng thanh toán nhanh ả
H s kh năng thanh toán nhanh đo l ng kh năng thanh toán các kho n nệ ố ả ườ ả ả ợ
ng n h n c a doanh nghi p b ng vi c chuy n đ i các tài s n l u đ ng, không kắ ạ ủ ệ ằ ệ ể ổ ả ư ộ ể hàng t n kho. Doanh nghi p có h s kh năng thanh toán n ng n h n và h s khồ ệ ệ ố ả ợ ắ ạ ệ ố ả năng thanh toán nhanh cao nh ng v n không có kh năng thanh toán các kho n n ng nư ẫ ả ả ợ ắ
h n đ n h n thanh toán do các kho n thu ch a thu h i đ c hàng t n kho ch a chuy nạ ế ạ ả ư ồ ượ ồ ư ể hóa đ c thành ti n. B i v y, mu n bi t kh năng thanh toán ngay c a doanh nghi pượ ề ở ậ ố ế ả ủ ệ
t i th i đi m xem xét, ta có th s d ng công th c sau:ạ ờ ể ể ử ụ ứ
d, Kh năng thanh toán dài h n ả ạ
Trang 20Đ đánh giá kh năng này ta c n d a trên năng l c tài s n c đ nh hình thành tể ả ầ ự ự ả ố ị ừ
v n vay và m c trích kh u hao căn b n hàng năm, xem xét xem m c trích kh u hao cănố ứ ấ ả ứ ấ
b n hàng năm có đ tr n các kho n vay dài h n đ n h n tr không.ả ủ ả ợ ả ạ ế ạ ả
Công th c tính :ứ
Trang 211.5.2. Phân tích c c u v n, tính n đ nh và kh năng tr nơ ấ ố ổ ị ả ả ợ
a, H s n so v i v n ch s h u ệ ố ợ ớ ố ủ ở ữ
H s n trên v n ch s h u là ch s ph n ánh quy mô tài chính c a doanhệ ố ợ ố ủ ở ữ ỉ ố ả ủ nghi p.Nó cho ta bi t v t l gi a hai ngu n v n c b n ( n và v n ch s h u )ệ ế ề ỷ ệ ữ ồ ố ơ ả ợ ố ủ ở ữ
mà doanh nghi p s d ng đ chi tr cho ho t đ ng kinh doanh.ệ ử ụ ể ả ạ ộ
H s n nói lên trong t ng ngu n v n c a doanh nghi p, ngu n v n t bênệ ố ợ ổ ồ ố ủ ệ ồ ố ừ ngoài ( t các ch n ) là bao nhiêu ph n hay trong t ng s tài s n hi n có c aừ ủ ợ ầ ổ ố ả ệ ủ doanh nghi p, có bao nhiêu ph n do vay n mà có.ệ ầ ợ
b, H s n so v i tài s n ế ố ợ ớ ả
H s n so v i tài s n đo lệ ố ợ ớ ả ường m c đ s d ng n c a doanh nghi p đ tàiứ ộ ử ụ ợ ủ ệ ể
tr cho tài s n. Đi u này có nghĩa là trong t ng s tài s n hi n nay c a doanhợ ả ề ổ ố ả ệ ủ nghi p đệ ược tài tr m y ph n trăm là n ph i tr ợ ấ ầ ợ ả ả
Công th c tính :ứ
c, H s thích ng dài h n c a tài s n ệ ố ứ ạ ủ ả
H s thích ng dài h n c a tài s n dùng đ đánh giá kh năng doanh nghi pệ ố ứ ạ ủ ả ể ả ệ
có th trang tr i tài s n dài h n b ng các ngu n v n n đ nh dai h nể ả ả ạ ằ ồ ố ổ ị ạ
Công th c tính:ứ
Trang 22d, H s tài s n dài h n trên v n ch s h u ệ ố ả ạ ố ủ ở ữ
H s tài s n dài h n trên v n ch s h u dùng đ đánh giá m c đ n đ nhệ ố ả ạ ố ủ ở ữ ể ứ ộ ổ ị
c a vi c đ u t vào tài s n c đ nh.H s này càng nh càng t t.ủ ệ ầ ư ả ố ị ệ ố ỏ ố
Công th c tính :ứ
1.5.3. Phân tích hi u su t s d ng v n và kh năng sinh lệ ấ ử ụ ố ả ời
a, Hi u su t s d ng tài s n ệ ấ ử ụ ả
T s này còn g i là vòng quay toàn b tài s n, nó cho bi t hi u qu s d ngỷ ố ọ ộ ả ế ệ ả ử ụ toàn b tài s n các lo i tài s n c a doanh nghi p, ho c có th là m t đ ng v n đ uộ ả ạ ả ủ ệ ặ ể ộ ồ ố ầ
t vào doanh nghi p đem l i bao nhiêu đ ng doanh thu.ư ệ ạ ồ
N u nh trong các giai đo n, t ng m c tài s n c a doanh ngi p đ u tế ư ạ ổ ứ ả ủ ệ ề ương đ iố
n đ nh, ít thay đ i thì t ng m c bình quân có th d ng m c bình quân tài s n đ u
k và tài s n cu i k N u m c t ng tài s n có s thay đ i bi n đ ng l n thì ph iỳ ả ố ỳ ế ứ ổ ả ự ổ ế ộ ớ ả tính theo tài li u t m h n đ ng th i khi tính m c quay vòng c a t ng tài s n thì cácệ ỉ ỉ ơ ồ ờ ứ ủ ổ ả
tr s ph i l y cùng m t th i đi m.ị ố ả ấ ộ ờ ể
M c quay vòng c a tài s n là ch tiêu ph n ánh hi u su t s d ng t ng h p toànứ ủ ả ỉ ả ể ấ ử ụ ổ ợ
b tài s n c a doanh nghi p, ch tiêu này càng cao, ch ng t cùng m t tài s n mà thuộ ả ủ ệ ỉ ứ ỏ ộ ả
được m c l i ích càng nhi u, do đó trình đ qu n lý tài s n càng cao thì năng l cứ ợ ề ộ ả ả ự thanh toán và năng l c thu l i c a doanh nghi p cao. N u ngự ợ ủ ệ ế ượ ạc l i thì ch ng t cácứ ỏ tài s n c a doanh nghi p ch a đả ủ ệ ư ượ ử ục s d ng hi u qu ệ ả
Công th c tính:ứ
Trang 23b, Vòng quay hàng t n kho ồ
T s này cho bi t doanh nghi p l u hàng t n kho,g m nguyên v t li u vàỷ ố ế ệ ư ồ ồ ậ ệ hàng hóa trong bao nhiêu tháng. Đ duy trì ho t đ ng kinh doanh thì hàng hóa c nể ạ ộ ầ
đượ ưc l u tr l i m t m c nh t đ nh nào đó. Tuy nhiên l u tr hàng v i m t sữ ạ ở ộ ứ ấ ị ư ữ ớ ộ ố
lượng l n thì đ ng nghĩa v i vi c s d ng v n kém hi u qu ( dòng ti n s gi mớ ồ ớ ệ ử ụ ố ệ ả ề ẽ ả
đi do s d ng v n kém và nh v y lãi vay s tăng). Đi u này làm tăng chi phí giử ụ ố ư ậ ẽ ề ữ hàng t n kho và tăng r i ro khó tiêu th hàng t n kho này do có th không phù h pồ ủ ụ ồ ể ợ
v i nhu c u c a th trớ ầ ủ ị ường.Do v y t s này c n xem xét đ xác đ nh th i gian t nậ ỷ ố ầ ể ị ờ ồ kho có h p lý theo chu k s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p và m cđ bìnhợ ỳ ả ấ ủ ệ ứ ộ quân chung c a ngành cũng nh m c đ h p lý đ m b o cung c p đủ ư ứ ộ ợ ả ả ấ ược bình
thường
Công th c tính:ứ
c, K thu ti n bình quân ỳ ề
Phát sinh n ph i thu khách hàng cũng là đi u không th tranh kh i trong ho tợ ả ề ể ỏ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Doanh nghi p bán hàng tr ch m làộ ả ấ ủ ệ ệ ả ậ
m t trong nh ng bi n pháp đ thu hút khách hàng, tăng cộ ữ ệ ể ường doanh thu cho doanh nghi p. Tuy nhiên, n u khách hàng n nhi u trong th i gian dài s chi m d ngệ ế ợ ề ờ ẽ ế ụ nhi u v n c a doanh nghi p, vì v y, nh hề ố ủ ệ ậ ả ưởng không t t t i dòng ti n và suyố ớ ề
gi m kh năng thanh toán c a doanh nghi p.ả ả ủ ệ
K thu ti n bình quân, hay còn g i s ngày c a m t vòng quay n ph i thuỳ ề ọ ố ủ ộ ợ ả khách hàng. Được xác đ nh b i công th c sau:ị ở ứ
Trang 24d, T su t l i nhu n tr ỷ ấ ợ ậ ướ c thu trên tài s n (ROA) ế ả
Đây là m t ch s th hi n tộ ỉ ố ể ệ ương quan gi a m c sinh l i c a m t công ty soữ ứ ợ ủ ộ
v iớ tài s nả c a nó. T su t này s cho ta bi t hi u qu c a công ty trong vi c sủ ỷ ấ ẽ ế ệ ả ủ ệ ử
d ng tài s n đ ki m l i. T su t đụ ả ể ế ờ ỷ ấ ược tính b ng cách chia thu nh p hàng năm choằ ậ
t ng tài s n, th hi n b ng con s ph n trăm.ổ ả ể ệ ằ ố ầ
Công th c tính nh sau:ứ ư
e, T su t l i nhu n sau thu trên v n ch s h u ỷ ấ ợ ậ ế ố ủ ở ữ
T su t này nói lên v i m t trăm đ ng v n ch s h u đem đ u t mang l iỷ ấ ớ ộ ồ ố ủ ở ữ ầ ư ạ bao nhiêu đ ng l i nhu n sau thu ồ ợ ậ ế
Công th c tính :ứ
f. T su t l i nhu n tr ỷ ấ ợ ậ ướ c thu trên doanh thu ế
T su t l i nhu n doanh thu th hi n trong m t trăm đ ng doanh thu mà doanhỷ ấ ợ ậ ể ệ ộ ồ nghi p th c hi n đệ ự ệ ược trong k kinh doanh có bao nhiêu đ ng l i nhu n.ỳ ồ ợ ậ
L i nhu n đợ ậ ược xác đ nh bao g m là l i nhu n thu n t ho t đ ng kinhị ồ ợ ậ ầ ừ ạ ộ doanh, l i nhu n g p, l i nhu n trợ ậ ộ ợ ậ ước thu hay l i nhu n sau thu ế ợ ậ ế
Công th c tính :ứ
Trang 25Gi y đăng ký doanh nghi p s 0100107042 ngày 17/04/2006 (thayấ ệ ố đ i là th 8 ngàyổ ứ 17/09/2010) do S K ho ch và Đ u t TP. Hà N i c p.ở ế ạ ầ ư ộ ấ
V n đi u l c a Công ty theo Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p là:ố ề ệ ủ ấ ứ ậ ệ 200.000.000.000 đ ng ồ (Hai trăm tỷ đ ng ch n) ồ ẵ
Tr s chính c a Công ty t i s 164 Lò Đúc, qu n Hai Bà Tr ng, thành ph Hàụ ở ủ ạ ố ậ ư ố
N i.ộ
Lĩnh v c kinh doanhự
Lĩnh v c kinh doanh c a Công ty là xây d ng.ự ủ ự
Ngành ngh kinh doanhề
• Thi t k k t c u công trình dân d ng, công nghi p; Thi t k ki n trúc t ng m tế ế ế ấ ụ ệ ế ế ế ổ ặ
b ng n i, ngo i th t:ằ ộ ạ ấ đ i v i công trình dân d ng công nghi p;ố ớ ụ ệ
• Thi t k quy ho ch chung; quy ho ch t ng th , chi ti t đ i v i khu đô th , khu ế ế ạ ạ ổ ể ế ố ớ ịdân c ; Thi t k sanư ế ế n n h th ng thoát nề ệ ố ước, đường n i b vào khu đô th , khu ộ ộ ịdân c , khu công nghi p;ư ệ
Trang 26ch ng sét đ i v i côngố ố ớ trình xây d ng, dân d ng công nghi p; Giám sát thi công ự ụ ệxây d ng công trình xây d ng dân d ng,ự ự ụ công nghi p; Kh o sát đ a ch t công ệ ả ị ấtrình xây d ng;ự
• T v n th m tra, th m đ nh, quy ho ch d án đ u t , k thu t, b n v thi công ư ấ ẩ ẩ ị ạ ự ầ ư ỹ ậ ả ẽ
và t ng d toán cácổ ự công trình dân d ng, công nghi p, giao thông, th y l i, k ụ ệ ủ ợ ỹthu t h t ng đô th và n i, ngo i th t;ậ ạ ầ ị ộ ạ ấ Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng công trình, thí nghi m xây d ngệ ự
• Thi công xây d ng công trình dân d ng, công nghi p, giao thông, th y l i, h ự ụ ệ ủ ợ ạ
t ng k thu t, côngầ ỹ ậ trình ng m, công trình và h th ng đi n, vi n thông và các ầ ệ ố ệ ễcông trình k thu t khác, hoàn thi n côngỹ ậ ệ trình xây d ngự
• Khoan phá bê tông, phá d công trình xây d ng, di chuy n nhà c a; T v n đ u ỡ ự ể ử ư ấ ầ
b phá d có kèm ngị ỡ ười đi u khi nề ể
• S a ch a l p đ t, b o trì, b o d ng, cung c p ph tùng thay th máy móc, ữ ữ ắ ặ ả ả ưỡ ấ ụ ếthi t b ph c v ngànhế ị ụ ụ công, nông nghi p, giao thông, v n t i, khai thác m , c ệ ậ ả ỏ ơkhí, th y l i, th y đi n, t đ ng hóa;ủ ợ ủ ệ ự ộ
• Khai thác và ch bi n khoáng s n, nông, lâm s n, th c ph m, đ g dân d ng ế ế ả ả ự ẩ ồ ỗ ụ
và công nghi p, khaiệ thác qu ng kim lo i đen ph c v luy n gang thép, khai thác ặ ạ ụ ụ ệ
đá, cát, s i, đ t sét và cao lanh (tr lo iỏ ấ ừ ạ khoáng s n Nhà n c c m);ả ướ ấ
• Kinh doanh nh p kh u các lo i hàng hóa, thi t b v t t , v t li u xây d ng, y t ,ậ ẩ ạ ế ị ậ ư ậ ệ ự ế
Trang 27văn hóa, th d c thể ụ ể thao, nông, lâm s n, th c ph m, r u bia, n c gi i khát có ả ự ẩ ượ ướ ả
Chu k s n xu t, kinh doanh thông thỳ ả ấ ường
Ho t đ ng s n xu t, kinh doanh thông thạ ộ ả ấ ường c a Công ty là 12 thángủ
Chu k s n xu t kinh doanh bình quân c a ngành, lĩnh v c: 12 thángỳ ả ấ ủ ự
C c u t ch c b máy công tyơ ấ ổ ứ ộ
Hình: C c u t ch c b máy công ty CP xây d ng Sông H ngơ ấ ổ ứ ộ ự ồ
Đ c đi m ho t đ ng c a doanh nghi p trong k k toán có nh hặ ể ạ ộ ủ ệ ỳ ế ả ưởng
đ n báo cáo tài chính h p nh tế ợ ấ
Trong k k toán, ho t đ ng c a Công ty không có đ c đi m đáng k nào ỳ ế ạ ộ ủ ặ ể ể
có nh hả ưởng đ n Báo cáo tài chính. Ho t đ ng c a Công ty di n ra bình thế ạ ộ ủ ễ ường