Để phục vụ cho việc quản lý môi trường và kiểm soát ô nhiễm ngày càng tốt hơn, phù hợp với đòi hỏi của tình hình hoạt động công nghiệp và dịch vụ, hệ thống TC, QCMT Việt Nam cần được hoàn thiện đầy đủ hơn nữa cả về chất lượng và số lượng. Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận Tìm hiểu về hoạt động xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường
Trang 1TI U LU N LU T VÀ CHÍNH SÁCH MÔI TRỂ Ậ Ậ ƯỜNG
Trang 2Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
H th ng pháp lu t quy đ nh v b o v môi trệ ố ậ ị ề ả ệ ường nở ước ta t năm 1993ừ
đ n nay đã phát tri n c n i dung l n hình th c, đi u ch nh tế ể ả ộ ẫ ứ ề ỉ ương đ i đ y đố ầ ủ các y u t t o thành môi trế ố ạ ường. T l thu n v i t c đ xu ng c p c a môiỷ ệ ậ ớ ố ộ ố ấ ủ
trường, các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi trả ạ ậ ề ả ệ ường đã tăng nhanh chóng. Các văn b n quy ph m pháp lu t v b o v môi trả ạ ậ ề ả ệ ường đã quy đ nh tị ừ
ch c năng, nhi m v , quy n h n c a c quan qu n lý nhà nứ ệ ụ ề ạ ủ ơ ả ước v b o v môiề ả ệ
trường, quy n và nghĩa v c b n c a m i t ch c, cá nhân trong khai thác, sề ụ ơ ả ủ ỗ ổ ứ ử
d ng và b o v môi trụ ả ệ ường. Các quy đ nh pháp lu t đã chú tr ng t i khía c nhị ậ ọ ớ ạ toàn c u c a v n đ môi trầ ủ ấ ề ường. H th ng tiêu chu n v môi trệ ố ẩ ề ường cũng đã
được ban hành, làm c s pháp lý cho vi c xác đ nh trách nhi m, nghĩa v c aơ ở ệ ị ệ ụ ủ
ch th trong vi c b o v môi trủ ể ệ ả ệ ường. Lu t b o v môi trậ ả ệ ường được ban hành năm 1993, s a đ i b sung năm 2005, lu t tiêu chu n, quy chu n năm 2006 vàử ổ ổ ậ ẩ ẩ nhi u ngh đ nh, thông t đã quy đ nh v các tiêu chu n, quy chu n môi trề ị ị ư ị ề ẩ ẩ ường.Tiêu chu n, quy chu n quy đ nh v m c gi i h n v đ c tính kĩ thu t, gi iẩ ẩ ị ề ứ ớ ạ ề ặ ậ ớ
h n hàm lạ ượng c a các ch t có trong thành ph n môi trủ ấ ầ ường. Là c s đ đánhơ ở ể giá m c đ ô nhi m môi trứ ộ ễ ường, là c s đ đánh giá s phù h p c a các thànhơ ở ể ự ợ ủ
ph n môi trầ ường, đ m b o cho s c ch u t i c a môi trả ả ứ ị ả ủ ường và không làm nhả
hưởng t i s c kh e con ngớ ứ ỏ ười cũng nh s phát tri n bình thư ự ể ường c a sinh v t.ủ ậ
Đ hi u rõ h n v quá trình xây d ng, ban hành và th c hi n các tiêuể ể ơ ề ự ự ệ chu n, quy chu n môi trẩ ẩ ường, nhóm ti n hành tìm hi u, nghiên c u ch đ :ế ể ứ ủ ề
“Tìm hi u v ho t đ ng xây d ng và áp d ng tiêu chu n, quy chu n môi ể ề ạ ộ ự ụ ẩ ẩ
tr ườ ng Vi t Nam” ở ệ
Trang 3N I DUNG Ộ
I Quy đ nh c a pháp lu t v tiêu chu n, quy chu n môi trị ủ ậ ề ẩ ẩ ường
1.1 Khái ni m ệ
Tiêu chu n môi trẩ ường là gi i h n cho phép c a các thông s v ch tớ ạ ủ ố ề ấ
lượng môi trường xung quanh, v hàm lề ượng c a ch t gây ô nhi m trong ch tủ ấ ễ ấ
th i đả ược c quan nhà nơ ước có th m quy n quy đ nh làm căn c đ qu n lý vàẩ ề ị ứ ể ả
b o v môi trả ệ ường. (Kho n 5 đi u 3, Lu t b o v môi trả ề ậ ả ề ường 2005 )
Quy chu n môi trẩ ường là văn b n pháp quy kĩ thu t quy đ nh v m c gi iả ậ ị ề ứ ớ
h n, yêu c u c u t i thi u, các ngạ ầ ầ ố ể ưỡng, các m c b t bu c ph i tuân th theoụ ắ ộ ả ủ con người, b o v môi trả ệ ường. Do c quan có th m quy n ban hành dơ ẩ ề ướ ạ i d ngvăn b n đ b t bu c áp d ng.ả ể ắ ộ ụ
1.2. Phân lo i tiêu chu n, quy chu n môi tr ạ ẩ ẩ ườ ng trong qu n lý môi ả
tr ườ ng
Tiêu chu n môi trẩ ường g m 2 lo i:ồ ạ
Th nh t, tiêu chu n v ch t lứ ấ ẩ ề ấ ượng môi trường xung quanh g m:ồ
+ Nhóm tiêu chu n môi trẩ ường đ i v i đ t cho các m c đích v s n xu tố ớ ấ ụ ề ả ậ nông nghi p, lâm nghi p, th y s n và m c đích khác.ệ ệ ủ ả ụ
+ Nhóm m c tiêu môi trụ ường đ i v i nố ớ ước m t và m c nặ ụ ước dưới đ tấ
ph c v cho m c đích v cung c p nụ ụ ụ ề ấ ước u ng, sinh ho t, công nghi p, nuôiố ạ ệ
tr ng th y s n, tồ ủ ả ưới tiêu nông nghi p và m c đích khác.ệ ụ
Trang 4+ Nhóm tiêu chu n môi trẩ ường đ i v i nố ớ ước bi n ven b ph c v cho m cể ờ ụ ụ ụ đích v nuôi tr ng th y s n, vui ch i, gi i trí và m c đích khác .ề ồ ủ ả ơ ả ụ
+ Nhóm tiêu chu n môi trẩ ường đ i v i không khí vùng đô th , vùng dânố ớ ở ị
+ Nhóm tiêu chu n v khí th i công nghi p, khí th i t các thi t b dùng đẩ ề ả ệ ả ừ ế ị ể
x lý, tiêu h y ch t th i sinh ho t, công nghi p, y t và t hình th c x lý khácử ủ ấ ả ạ ệ ế ừ ứ ử
đ i v i ch t th i.ố ớ ấ ả
+ Nhóm tiêu chu n v khí th i đ i v i phẩ ề ả ố ớ ương ti n giao thông, máy móc,ệ thi t b chuyên d ng.ế ị ụ
+ Nhóm tiêu chu n v ch t th i nguy h i.ẩ ề ấ ả ạ
+ Nhóm tiêu chu n v ti ng n, đ rung đ i v i phẩ ề ế ồ ộ ố ớ ương ti n giao thông, cệ ơ
s s n xu t, kinh doanh, d ch v , ho t đ ng xây d ng.ở ả ấ ị ụ ạ ộ ự
Quy chu n môi trẩ ường Vi t Nam g m:ệ ồ
Quy chu n qu c gia v ch t lẩ ố ề ấ ượng nước bao g m: nồ ước m t, nặ ướ c
ng m, nầ ước bi n ven b , nể ờ ước th i công nghi p ch bi n th y s n, nả ệ ế ế ủ ả ước th iả công nghi p gi y và b t gi y, nệ ấ ộ ấ ước th i công nghi p d t may, nả ệ ệ ước th i sinhả
ho t,…ạ
Trang 5 Quy chu n qu c gia v ch t lẩ ố ề ấ ượng không khí.
Quy chu n qu c gia v ch t lẩ ố ề ấ ượng đ t.ấ
Quy chu n qu c gia v ti ng n đ rung.ẩ ố ề ế ồ ộ
1.3. Nguyên t c xây d ng và áp d ng tiêu chu n môi tr ắ ự ụ ẩ ườ ng ( đi u 8,ề
b Ban hành k p th i, có tính kh thi, phù h p v i m c đ phát tri n kinh t ị ờ ả ợ ớ ứ ộ ể ế
xã h i, trình đ công ngh c a đ t nộ ộ ệ ủ ấ ước và đáp ng yêu c u h i nh p kinh tứ ầ ộ ậ ế
2. Các thông s v môi trố ề ường và các giá tr gi i h n.ị ớ ạ
3. Đ i tố ượng áp d ng tiêu chu n.ụ ẩ
Trang 64. Quy trình, phương pháp ch d n áp d ng tiêu chu n.ỉ ẫ ụ ẩ
5. Đi u ki n kèm theo khi áp d ng tiêu chu n.ề ệ ụ ẩ
6. Phương pháp đo đ c, l y m u, phân tích.ạ ấ ẫ
1.5. Yêu c u đ i v i tiêu chu n v ch t l ầ ố ớ ẩ ề ấ ượ ng môi tr ườ ng xung quanh
1 Tiêu chu n v ch t lẩ ề ấ ượng môi trường xung quanh quy đ nh giá tr gi iị ị ớ
h n cho phép c a các thông s môi trạ ủ ố ường phù h p v i m c đích s d ng thànhợ ớ ụ ử ụ
ph n môi trầ ường, bao g m:ồ
Giá tr t i thi u c a các thông s môi trị ố ể ủ ố ường b o đ m s s ng và phátả ả ự ố tri n bình thể ường c a con ngủ ười, sinh v t; ậ
Giá tr t i đa cho phép c a các thông s môi trị ố ủ ố ường có h i đ không gâyạ ể
nh h ng x u đ n s s ng và phát tri n bình th ng c a con ng i, sinh v t
2 Thông s môi trố ường quy đ nh trong tiêu chu n v ch t lị ẩ ề ấ ượng môi trườ ng
ph i ch d n c th các phả ỉ ẫ ụ ể ương pháp chu n v đo đ c, l y m u, phân tích đẩ ề ạ ấ ẫ ể xác đ nh thông s đó.ị ố
1.6 Yêu c u đ i v i tiêu chu n v ch t th i ầ ố ớ ẩ ề ấ ả
1 Tiêu chu n v ch t th i ph i quy đ nh c th giá tr t i đa các thông s ôẩ ề ấ ả ả ị ụ ể ị ố ố nhi m c a ch t th i b o đ m không gây h i cho con ngễ ủ ấ ả ả ả ạ ười và sinh v t.ậ
2 Thông s ô nhi m c a ch t th i đố ễ ủ ấ ả ược xác đ nh căn c vào tính ch t đ cị ứ ấ ộ
h i, kh i lạ ố ượng ch t th i phát sinh và s c ch u t i c a môi trấ ả ứ ị ả ủ ường ti p nh nế ậ
ch t th i.ấ ả
Trang 73 Thông s ô nhi m quy đ nh trong tiêu chu n v ch t th i ph i có ch d nố ễ ị ẩ ề ấ ả ả ỉ ẫ
c th các phụ ể ương pháp chu n v l y m u, đo đ c và phân tích đ xác đ nhẩ ề ấ ẫ ạ ể ị thông s đó.ố
1.7 Ban hành và công b áp d ng tiêu chu n môi tr ố ụ ẩ ườ ng qu c gia ố
1 Chính ph quy đ nh th m quy n, trình t , th t c xây d ng, ban hành vàủ ị ẩ ề ự ủ ụ ự công nh n tiêu chu n môi trậ ẩ ường qu c gia phù h p v i quy đ nh c a pháp lu tố ợ ớ ị ủ ậ
v tiêu chu n hóa. ề ẩ
2 B Tài nguyên và Môi trộ ường công b , quy đ nh l trình áp d ng, h số ị ộ ụ ệ ố khu v c, vùng, ngành cho vi c áp d ng tiêu chu n môi trự ệ ụ ẩ ường qu c gia phù h pố ợ
v i s c ch u t i c a môi trớ ứ ị ả ủ ường
3 Vi c đi u ch nh tiêu chu n môi trệ ề ỉ ẩ ường qu c gia đố ược th c hi n năm nămự ệ
m t l n; trộ ầ ường h p c n thi t, vi c đi u ch nh m t s tiêu chu n không cònợ ầ ế ệ ề ỉ ộ ố ẩ phù h p, b sung các tiêu chu n m i có th th c hi n s m h n.ợ ổ ẩ ớ ể ự ệ ớ ơ
4 Tiêu chu n môi trẩ ường qu c gia ph i đố ả ược công b r ng rãi đ t ch c,ố ộ ể ổ ứ
cá nhân bi t và th c hi n.ế ự ệ
Trang 8II Gi i thi u v h th ng tiêu chu n, quy chu n môi trớ ệ ề ệ ố ẩ ẩ ường Vi t Nam.ệ
STT Tên quy chu nẩ S hi uố ệ Ngày ban
01:2008/BTNMT
QĐ04/2008/QĐBTNMT
18/7/2008
QCKTQG vềkhí th i lò đ tả ố
ch t th i y tấ ả ế
03:2008/BTNMT
QĐ04/2008/QĐBTNMT
18/7/2008
QCKHQG về
gi i h n cho phép c aớ ạ ủkim lo i n ng trong đ tạ ặ ấ
04:2008/BTNMT
QĐ04/2008/QĐBTNMT
7/10/2009
QCKHQG về
ch t lấ ượng không khíxung quanh
06:2008/BTNMT
TT16/2009/TTBTNMT
7/10/2009 QCKTQG về
m t s ch t đ c h iộ ố ấ ộ ạ
trong
Trang 916:2008/BTNMT
QĐ17/2008/QĐBTNMT
31/12/2008
QCKTQG về
mã lu t khí tậ ượngnông nghi pệ
18:2008/BTNMT
QĐ18/2008/QĐBTNMT
16/11/2009
QCKTQG về
ngưỡng ch t th iấ ảnguy h iạ
19:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
16/11/2009
QCKTQG vềkhí th i công nghi pả ệ
đ i v i b i và cácố ớ ụ
ch t vô cấ ơ
20:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
16/11/2009
QCKTQG vềkhí th i công nghi pả ệ
đ i v i m t số ớ ộ ố
ch t h u cấ ữ ơ
Trang 1013 QCVN
21:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
16/11/2009
QCKTQG vềkhí th i công nghi pả ệ
s n xu t phân bónả ấhóa h cọ
22:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
16/11/2009
QCKTQG vềkhí th i công nghi pả ệnhi t đi nệ ệ
23:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
16/11/2009
QCKTQG vềkhí th i công nghi pả ệ
s n xu t xi măngả ấ
24:2009/BTNMT
TT25/09/TTBTNMT
31/12/2008
QCKTQG về
ch t lấ ượng nước
bi n ven bể ờ
Trang 1121 QCVN
11:2008/BTNMT
QĐ16/2008/QĐBTNMT
31/12/2008
QCKTQG về
d lư ượng hóa ch t b oấ ả
v th c v t trong đ tệ ự ậ ấ(thay th TCVNế 5941:1995)
26:2010/BTNMT
TT39/2010/TTBTNMT
16/12/2010 QCKTQG về
đ rungộ
Trang 1228 QCVN
28:2010/BTNMT
TT39/2010/TTBTNMT
29/12/2011
QCKTQG vềmôi trường đ i v i phố ớ ế
li u s t, thép nh p kh uệ ắ ậ ẩ
32:2010/BTNMT
TT43/2010/TTBTNMT
29/12/2011
QCKTQG vềmôi trường đ i v i phố ớ ế
li u gi y nh p kh uệ ấ ậ ẩ
33:2010/BTNMT
TT43/2010/TTBTNMT
29/12/2011
QCKTQG vềmôi trường đ i v i phố ớ ế
li u nh a nh p kh uệ ự ậ ẩ
34:2010/BTNMT
TT42/2010/TTBTNMT
29/12/2010
QCKTQG vềkhí th i công nghi p l cả ệ ọhóa d u đ i v i b iầ ố ớ ụ
và các ch t vô cấ ơ
35:2010/BTNMT
TT42/2010/TTBTNMT
29/12/2010
QCKTQG về
nước khai thác th iả
t các công trình d uừ ầkhí trên bi nể
Trang 1336 QCVN
36:2010/BTNMT
TT42/2010/TTBTNMT
29/12/2010
QCKTQG vềdung d ch khoan và mùnịkhoan th i t các côngả ừtrình d u khí trên bi nầ ể
37:2011/BTNMT
TT23/2011/TTBTNMT
6/7/2011
QCKTQG vềchu n hóa đ a danh ph cẩ ị ụ
12/12/2011
QCKTQG về
ch t lấ ượng nước dùngcho tưới tiêu
40:2011/BTNMT
TT47/2011/TTBTNMT
28/12/2011
QCKTQG về
nước th i công nghi pả ệ(thay th QCVN 24)ế
41:2011/BTNMT
TT44/2011/TTBTNMT
26/12/2011
QCKTQG về
đ ng x lí ch t th iồ ử ấ ảnguy h i trong lòạnung xi măng
Trang 14III Ho t đ ng áp d ng tiêu chu n, quy chu n môi trạ ộ ụ ẩ ẩ ường c a các doanhủ nghi p Vi t Namệ ở ệ
Nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường c a doanh nghi p:ủ ệ
Đ v a b o v môi trể ừ ả ệ ường, v a nâng cao s c c nh tranh, các doanh nghi p nênừ ứ ạ ệ quan tâm đ n ba nhóm gi i pháp: nh n th c, năng l c tài chính, b máy qu n lýế ả ậ ứ ự ộ ả môi trường Theo đó, doanh nghi p c n thay đ i nh n th c v b o v môiệ ầ ổ ậ ứ ề ả ệ
trường nói chung và trong lĩnh v c thự ương m i nói riêng, ti n t i thay đ i hànhạ ế ớ ổ
vi c a công ty trong quá trình s n xu t, kinh doanh. Theo đó, các doanh nghi pủ ả ấ ệ
Th hai: Trong quá trình s n xu t, kinh doanh có nhu c u s d ng nứ ả ấ ầ ử ụ ướ c
ho c các tài nguyên khác đ s n xu t, ph i làm th t c xin c p phép và x th iặ ể ả ấ ả ủ ụ ấ ả ả theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Th baứ : Các doanh nghi p c n đ u t đ i m i công ngh , áp d ngệ ầ ầ ư ổ ớ ệ ụ
phương pháp s n xu t s ch đ hả ấ ạ ể ướng t i s phát tri n b n v ng. Công nghớ ự ể ề ữ ệ
s ch có th hi u là công ngh không gây ô nhi m môi trạ ể ể ệ ễ ường ho c phát th i ítặ ả
Trang 15ch t gây ô nghi m. Tấ ễ ương t , nhiên li u s ch có th hi u là các nhiên li u màự ệ ạ ể ể ệ khi s d ng s không ho c ít phát th i ra ch t gây ô nhi m môi trử ụ ẽ ặ ả ấ ễ ường.
Trang 16 Các phương pháp đ doanh nghi p ti n hành c i ti n công ngh :ể ệ ế ả ế ệ
C i ti n nâng cao k thu t c a các trang thi t b x lý ch t th i đ nângả ế ỹ ậ ủ ế ị ử ấ ả ể cao hi u qu c a công tác, góp ph n h n ch tác nhân gây ô nhi m môi trệ ả ủ ầ ạ ế ễ ường; thay đ i công ngh đ c h i gây ô nhi m môi trổ ệ ộ ạ ễ ường b ng các công ngh s ch, ítằ ệ ạ
ho c không gây ô nhi m; đ u t công ngh x lý ch t th i theo hai hặ ễ ầ ư ệ ử ấ ả ướng: khuy n khích nghiên c u thi t k thi t b , dây chuy n công ngh có th s nế ứ ế ế ế ị ề ệ ể ả
xu t trong nấ ước đ ng th i nh p kh u công ngh tiên ti n t nồ ờ ậ ẩ ệ ế ừ ước ngoài đ mả
b o cho vi c x lý ch t th i đ t tiêu chu n v môi trả ệ ử ấ ả ạ ẩ ề ường; xây d ng h th ngự ệ ố
x lý ch t th i.ử ấ ả
Thu h i và tái s d ng m t s lo i ch t th i r n đ c thù trong m t s cồ ử ụ ộ ố ạ ấ ả ắ ặ ộ ố ơ
s s n xu t có nguy c gây ô nhi m cao nh c s s n xu t thu c lá, c s d tở ả ấ ơ ễ ư ơ ở ả ấ ố ơ ở ệ may, h n ch vi c s d ng nhiên li u gây ô nhi m trong s n xu t nh m gi mạ ế ệ ử ụ ệ ễ ả ấ ằ ả đáng k ngu n gây ô nhi m.ể ồ ễ
Đ i v i nh ng công ty s p thành l p, c n đ a vào dây chuy n s n xu tố ớ ữ ắ ậ ầ ư ề ả ấ
h th ng x lý ch t th i đ ng b Trong quá trình ho t đ ng, công ty c n th cệ ố ử ấ ả ồ ộ ạ ộ ầ ự
hi n chính sách b o dệ ả ưỡng, ki m tra đ nh k , tuy t đ i không đ x y ra tìnhể ị ỳ ệ ố ể ả
tr nh vi c đã r i m i lo x lý. H u qu x y ra đ i v i doanh nghi p r t khônạ ệ ồ ớ ử ậ ả ả ố ớ ệ ấ
lường, m t là ph i ng ng kinh doanh, hai là ph i di d i và b t đ u xây d ng cộ ả ừ ả ờ ắ ầ ự ơ
s m i. Nh v y, chi phí doanh nghi p ph i b ra còn l n h n r t nhi u so v iở ớ ư ậ ệ ả ỏ ớ ơ ấ ề ớ
đ u t h th ng x lý môi trầ ư ệ ố ử ường t ban đ u.ừ ầ
Th c hi n quy trình s n xu t s ch đ i v i s n ph m nh m gi m các r iự ệ ả ấ ạ ố ớ ả ẩ ằ ả ủ
ro cho con người và môi trường. Áp d ng phụ ương pháp s n xu t s ch khôngả ấ ạ
Trang 17nh ng h n ch đữ ạ ế ược ô nhi m trong nễ ước mà còn gi m đả ược chi phí s n xu t,ả ấ giá thành và nâng cao s c c nh tranh c a s n ph m, b o v môi trứ ạ ủ ả ẩ ả ệ ường
Trong xu th toàn c u hóa,ế ầ m t trong nh ng v n đ mà chính các doanhộ ữ ấ ề nghi p c a nh ng nệ ủ ữ ước đang phát tri n hay g p ph i trong vi c đ y m nh xu tể ặ ả ệ ẩ ạ ấ
kh u, thâm nh p vào th trẩ ậ ị ường qu c t là vi c thi u thông tin. Đ kh c ph cố ế ệ ế ể ắ ụ tình tr ng này, trạ ước h t, công ty c n k p th i c p nh t các quy đ nh pháp lu tế ầ ị ờ ậ ậ ị ậ môi trường trong nước đ n m b t để ắ ắ ược nh ng quy đ nh v thu , phí môiữ ị ề ế
trường; quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính Đ ng th i ph i ch đ ng tìmị ề ử ạ ạ ồ ờ ả ủ ộ
hi u nh ng quy đ nh c a pháp lu t môi trể ữ ị ủ ậ ường qu c t nh thông tin v tiêuố ế ư ề chu n và các bi n pháp v s c kh e hay ki m d ch đẩ ệ ề ứ ỏ ể ị ược áp d ng đ i v i s nụ ố ớ ả
ph m xu t kh u t i các th trẩ ấ ẩ ạ ị ường tr ng đi m.ọ ể
Nhóm gi i pháp nh m nâng cao năng l c tài chính c a doanh nghi p:ả ằ ự ủ ệ
Th nh t:ứ ấ Các doanh nghi p có th đ i m i dây chuy n công ngh nh mệ ể ổ ớ ề ệ ằ
ti t ki m chi phí s n xu t, đ ng th i t o đế ệ ả ấ ồ ờ ạ ược ch đ ng cho s n ph m trên thỗ ứ ả ẩ ị
trường
Th hai: Các doanh nghi p c n có chi n lứ ệ ầ ế ược kinh doanh c th và hi uụ ể ệ
qu , khai thác t i đa nh ng ti m l c v n có c a doanh nghi p, tranh th t i đaả ố ữ ề ự ố ủ ệ ủ ố ngu n v n h t Nhà nồ ố ỗ ừ ước
Bên c nh đó, doanh nghi p c n nghiên c u các bi n pháp khác nh m nâng caoạ ệ ầ ứ ệ ằ năng l c tài chính c a mình qua đó có thêm kinh phí đ u t cho vi c b o v môiự ủ ầ ư ệ ả ệ
trường
Nhóm gi i pháp nh m hoàn thi n b máy qu n lý môi trả ằ ệ ộ ả ường t i doanhạ nghi p:ệ
Trang 18 Nh m hoàn thi n b máy qu n lý môi trằ ệ ộ ả ường t i doanh nghi p, các doanhạ ệ nghi p c n quan tâm đ n nh ng v n đ sau:ệ ầ ế ữ ấ ề
Th nh t: Các doanh nghi p c n có k ho ch đào t o ngu n nhân l c cóứ ấ ệ ầ ế ạ ạ ồ ự trình đ chuyên môn v môi trộ ề ường nh m áp d ng các quy đ nh và quy chu nằ ụ ị ẩ
qu c gia và qu c t c a s n ph m liên quan đ n môi trố ố ế ủ ả ẩ ế ường
Th hai: Các doanh nghi p c n đ u t xây d ng t ch c qu n lý môiứ ệ ầ ầ ư ự ổ ứ ả
trường trong doanh nghi p, chuyên môn hóa cán b qu n lý môi trệ ộ ả ường trong doanh nghi p. Tránh tình tr ng cán b kiêm nhi m nhi u ch c danh, d n đ nệ ạ ộ ệ ề ứ ẫ ế tình tr ng không có đ th i gian cũng nh năng l c đ th c hi n nhi m vạ ủ ờ ư ự ể ự ệ ệ ụ
được giao. Theo đó, đ xây d ng m t t ch c qu n lý môi trể ự ộ ổ ứ ả ường trong m tộ doanh nghi p ho t đ ng có hi u qu , khâu quan tr ng nh t đó là chu n b nhânệ ạ ộ ệ ả ọ ấ ẩ ị
l c. Đó ph i là nh ng ngự ả ữ ười am hi u các ho t đ ng c a công ty, am hi u v kể ạ ộ ủ ể ề ỹ thu t cũng nh các văn b n pháp lu t, có năng l c khoa h c công ngh và môiậ ư ả ậ ự ọ ệ
trường, am hi u v h th ng tiêu chu n môi trể ề ệ ố ẩ ường Ngoài ra, h cũng có khọ ả năng v n hành các h th ng x lý, phân tích ki m tra m c đ đ m b o tiêuậ ệ ố ử ể ứ ộ ả ả chu n môi trẩ ường c a s n ph m và ch t th i, có kh năng đánh giá tác đ ngủ ả ẩ ấ ả ả ộ môi trường trong su t quy trình s n xu t c a công ty; k ho ch đ thố ả ấ ủ ế ạ ể ườ ngxuyên ti p c n k p th i v i các thông tin v th trế ậ ị ờ ớ ề ị ường liên quan đ n y u t môiế ế ố