Chuyên đề Thông tin thị trường lao động cung cấp cho người đọc các kiến thức khái quát về thông tin thị trường lao động, thực trạng thông tin thị trường lao động tại tỉnh Tiền Giang 2000-2009, giải pháp nâng cao hiệu quả thông tin thị trường lao động tỉnh Tiền Giang.
Trang 1CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V THÔNG TIN TH TRỀ Ị ƯỜNG LAO Đ NGỘ
I.Khái quát và vai trò c a thông tin th trủ ị ường lao đ ng:ộ
1.Khái ni m: ệ
1.1 Thông tin:
1.2 Thông tin th trị ường lao đ ng:ộ
2.Vai trò:
II.Các yêu c u đ i v i thông tin th trầ ố ớ ị ường lao d ng:ộ
III.Đ i tố ượng s d ng thông tin th trử ụ ị ường lao đ ng:ộ
CHƯƠNG 2: TH C TR NG THÔNG TIN TH TRỰ Ạ Ị ƯỜNG LAO Đ NG Ộ
T I T NH TI N GIANG 20002009: Ạ Ỉ Ề
I. Gi i thi u S Lao Đ ngThớ ệ ở ộ ương Binh Xã H i t nh Ti n Giang:ộ ỉ ề
1.S đ t ch c S Lao Đ ngThơ ồ ổ ứ ở ộ ương Binh Xã H i t nh Ti n ộ ỉ ề
II. Vài nét v tình hình th trề ị ường lao đ ng t i t nh Ti n Giang:ộ ạ ỉ ề
1 Đ c đi m kinh t xã h i c a t nh Ti n Giang:ặ ể ế ộ ủ ỉ ề
Trang 2a) Đ c đi m kinh t :ặ ể ế
b) Đ c đi m xã h i:ặ ể ộ
2.S lơ ược thông tin th trị ường lao đ ng thành ph M Tho tr c ộ ố ỹ ự
thu c t nh Ti n Giang:ộ ỉ ề
III. TH C TR NG THÔNG TIN TH TRỰ Ạ Ị ƯỜNG LAO Đ NG T I T NH Ộ Ạ Ỉ
3.2Công tác cho vay gi i quy t vi c làm:ả ế ệ
3.3Năng l c đào t o và kh năng thu hút lao đ ng qua đào t o:ự ạ ả ộ ạ
3.4Công tác t v n, gi i thi u vi c làm và đào t o ngh :ư ấ ớ ệ ệ ạ ề
CHƯƠNG 3: GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU THÔNG TIN TH Ả Ệ Ả Ị
TRƯỜNG LAO Đ NG T NH TI N GIANG:Ộ Ỉ Ề
1. Phương hướng:
Trang 32.M c tiêu:ụ
3.Gi i pháp:ả
Gi i pháp đ u t phát tri n s n xu t t o vi c làm:ả ầ ư ể ả ấ ạ ệ
_Trong lĩnh v c s n xu t công nghi pự ả ấ ệ :
_Trong lĩnh v c s n xu t nông nghi p và kinh t nông thôn:ự ả ấ ệ ế
Gi i pháp tín d ng:ả ụ
Gi i pháp đ i v i lao đ ng qua đào t o:ả ố ớ ộ ạ
_Đ i v i lao đ ng có trình đ t trung h c tr lên:ố ớ ộ ộ ừ ọ ở
_Đ i v i công nhân k thu t:ố ớ ỹ ậ
Gi i pháp thu hút ngu n nhân l c:ả ồ ự
PH N NH N XÉT VÀ KI N NGHẦ Ậ Ế Ị
1. Nh n xét:ậ
2. M t s ki n ngh :ộ ố ế ị
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong th i k công nghi p hóahi n đ i hóa đ t nờ ỳ ệ ệ ạ ấ ước và h i nh p qu c t đang ộ ậ ố ế
đ t ra nhi m v đ i m i chính sách kinh t xã h i,hòan thi n đ ng b h th ng th ặ ệ ụ ổ ớ ế ộ ệ ồ ộ ệ ố ị
trường,trong đó có th trị ường lao đ ng,t o ra c s thu n l i cho s v n hành hi u ộ ạ ơ ở ậ ợ ự ậ ệ
qu n n kinh t ả ề ế
Th trị ường lao đ ng c th trong đ tài này là t nh “Ti n Giang”,theo nh quy ộ ụ ể ề ỉ ề ư
ho ch Dân s Lao đ ngXã h i t nh Ti n Giang th i k 20062010 v i nh ng d báo ạ ố ộ ộ ỉ ề ờ ỳ ớ ữ ự
và nh ng đ nh hữ ị ướng phát tri n,quy ho ch trên đã đóng góp tích c c vào vi c xây ể ạ ự ệ
d ng các k ho ch 5năm,hang năm cũng nh t chúc th c hiên nhi m v k ho ch ự ế ạ ư ổ ự ệ ụ ế ạ
c a ngành trong th i gian qua,góp ph n vào vi c th c hi n nhi m v kinh t xã h i ủ ờ ầ ệ ự ệ ệ ụ ế ộ
c a t nh,nh t là trong lĩnh v c lao đ ngvi c làm.ủ ỉ ấ ự ộ ệ
Ti n Giang đang đ ng trề ứ ướ ơ ộ ớc c h i l ncũng nh ph i đ i m t v i nh ng thách ư ả ố ặ ớ ữ
th c khi chính th c đứ ứ ược Chính ph đ a vào vùng kinh t tr ng đi m phía Nam. Song ủ ư ế ọ ểsong đó các đi u ki n v h t ng k thu t,nhân t c b n cho s phát tri n kinh t xã ề ệ ề ạ ầ ỹ ậ ố ơ ả ự ể ế
h i s có nh ng thay đ i có tính bộ ẽ ữ ổ ước ngo t trong nh ng năm s p t i nh tuy n ặ ữ ắ ớ ư ế
đường cao t c TP HCMTrung Lố ương,nâng c p qu c l 50,c u M L i c a ng phía ấ ố ộ ầ ỹ ợ ủ ỏĐông c a t nh,c u R ch Mi u c a ng phía Nam,các khu công nghi p,c m công ủ ỉ ầ ạ ễ ủ ỏ ệ ụnghi p l n lệ ầ ượt ra đ i,…m đ u cho th i k tăng t c c a Ti n Giang.ờ ở ầ ờ ỳ ố ủ ề
Các nhân t trên ch c ch n s tác đ ng m nh m đ n th trố ắ ắ ẽ ộ ạ ẽ ế ị ường lao đ ng,c h i ộ ơ ộ
vi c làm,tính c nh tranh trong vi c khai thác s d ng ngu n lao đ ng,đ c bi t là lao ệ ạ ệ ử ụ ồ ộ ặ ệ
đ ng ch t xám,k thu t cao.ộ ấ ỹ ậ
M ng đ tài “M t s gi i pháp nâng cao ch t lả ề ộ ố ả ấ ượng thông tin th trị ường lao đ ng ộ
t nh Ti n Giang” v i m c đích giúp cho ngỉ ề ớ ụ ườ ử ụi s d ng lao đ ng,ngộ ười loa đ ng …ộ
bi t đế ược rõ h n v đ nh hơ ề ị ướng cũng nh th c tr ng c a th trư ự ạ ủ ị ường lao đ ng Ti n ộ ềGiang. Trong đ tài nhóm chúng em đã s d ng các ngu n tài li u,tham kh o và s ề ử ụ ồ ệ ả ố
li u c th nh :giáo trình Th Trệ ụ ể ư ị ường Lao Đ ng (trộ ường ĐH Lao Đ ngXã H i),quy ộ ộ
ho ch Dân s Lao đ ngXã h i t nh Ti n Giang đ n năm 2020(UBND t nh Ti n ạ ố ộ ộ ỉ ề ế ỉ ềGiang),trung tâm gi i thi u vi c làm trong đ a bàn t nh,s li u đi u tra lao đ ngvi c ớ ệ ệ ị ỉ ố ệ ề ộ ệlàm 1/7…
Đ tài g m có 3 chề ồ ương xoay quanh nh ng thông tin th trữ ị ường lao đ ng Ti n ộ ềGiang,nhóm th c hi n g m có hai thành viên :Hu nh Th M Hu ,Nguy n Võ Qu nh ự ệ ồ ỳ ị ỹ ệ ễ ỳAnh l p CĐ07NL. Đây là l n đ u tiên nghiên c u đ tài nh m đáp ng cho vi c k t ớ ầ ầ ứ ề ằ ứ ệ ếthúc môn Th Trị ường Lao Đ ng c a l p CĐ07NL. Trong n i dung ch c ch n còn có ộ ủ ớ ộ ắ ắ
nh ng khi m khuy t,r t mong có s góp ý,đóng góp c a các nhà chuyên môn,đ l n ữ ế ế ấ ự ủ ể ầsau nhóm chúng em s b sung,hòan thi n h n.ẽ ổ ệ ơ
Nhóm chúng em xin c m n th y Nguy n Ng c Tu n khoa Q an Lý Lao Đ ng đã ả ơ ầ ễ ọ ấ ủ ộgiúp đ chúng em hòan thành t t đ tài này.ỡ ố ề
Trang 5PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.Lý do ch n đ tài:ọ ề
Ti n Giangm t t nh khá phát tri n v kinh t và xã h i trong khu v c đ ngề ộ ỉ ể ề ế ộ ự ồ
b ng sông C u Long. Ti n Giang n m trên các tr c giao thông th yb quanằ ử ề ằ ụ ủ ộ
tr ng, n m trong vùng kinh t tr ng đi m phía nam, cách thành ph H Chíọ ằ ế ọ ể ố ồ Minh và thành ph C n Th ch a đ n 100km. V trí này t o nên nhi u thu nố ầ ơ ư ế ị ạ ề ậ
l i đ phát tri n kinh t xã h i,giao l u văn hóa…song nó cũng là thách th cợ ể ể ế ộ ư ứ trong môi trường c nh tranh thu hút ch t xám,v n đ u t Đ nâng cao v thạ ấ ố ầ ư ể ị ế
c a mình và đ thu hút đủ ể ược m t ngu n nhân l c đ v s lộ ồ ự ủ ề ố ượng và t t vố ề
ch t lấ ượng,Ti n Giang c n ph i xác đ nh m t cách h th ng và chính xác,đ yề ầ ả ị ộ ệ ố ầ
đ và k p th i v các thông tin v th trủ ị ờ ề ề ị ường lao đ ng. Nh m ph c v cho vi cộ ằ ụ ụ ệ
qu n lý nghiên c u, th c hi n và giám sát các chính sách; giúp cho các trung tâmả ứ ự ệ
d ch v vi c làm, ngị ụ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, ngộ ười tìm vi c s d ng các thông tinệ ử ụ này đ so sánh các c h i c a mình…đ làm rõ chúng em đã ch n m ng đ tàiể ơ ộ ủ ể ọ ả ề
“M t s gi i pháp nâng cao ch t lộ ố ả ấ ượng Thông tin th trị ường lao đ ng t nhộ ỉ
Ti n Giang”.ề
2.M c tiêu nghiên c u: ụ ứ
Phân tích và đánh giá th c tr ng v thông tin th trự ạ ề ị ường lao đ ng t nh Ti nộ ỉ ề Giang đ đáp ng nhu c u tìm hi u c a các đ i tể ứ ầ ể ủ ố ượng s d ng. Qua đây chúngử ụ
em s đ ra nh ng gi i pháp đ hoàn thi n h th ng thông tin th trẽ ề ữ ả ể ệ ệ ố ị ường lao
đ ng c a t nh Ti n Giang.ộ ủ ỉ ề
3.Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ i tố ượng:
+Trung tâm gi i thi u vi c làm thành ph M Thoớ ệ ệ ố ỹ
+Trung tâm d y ngh thành ph M Thoạ ề ố ỹ
+S lao đ ng thở ộ ương binhxã h i Ti n Giangộ ề
+Các c s s n xu t,doanh nghi p trên đ a bàn Ti n Giang.ơ ở ả ấ ệ ị ề
Đ a bàn:t nh Ti n Giang. ị ỉ ề
Th i gian:20002009.ờ
4.Phương pháp nghiên c u:ứ
Thu th p s li u th ng kêậ ố ệ ố
Trang 6 Ph ng v n các đ i tỏ ấ ố ượng c n s d ng thông tin th trầ ử ụ ị ường lao đ ng:ngộ ười lao
đ ng,doanh nghi p có nhu c u tuy n d ng lao đ ng.ộ ệ ầ ể ụ ộ
Phân tích,đánh giá
5.Ngu n s li u:ồ ố ệ
L y s li u S LĐTBXH t nh Ti n Giangấ ố ệ ở ỉ ề
Các trung tâm gi i thi u vi c làmớ ệ ệ
6.K t c u:ế ấ
G m:3 ph nồ ầ
Ph n m đ uầ ở ầ
Ph n n i dung: 3 chầ ộ ương
*Chương 1: Khái quát v thông tin th trề ị ường lao đ ngộ
*Chương 2: Th c tr ng thông tin th trự ạ ị ường lao đ ng t i t nh Ti n Giangộ ạ ỉ ề
*Chương 3: G ai pháp nâng cao hi u qu thông tin th trỉ ệ ả ị ường lao đ ng t nhộ ỉ
Ti n Giangề
Ph n nh n xét và ki n nghầ ậ ế ị
PH N N I DUNGẦ Ộ
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT V THÔNG TIN TH TRỀ Ị ƯỜNG LAO Đ NGỘ
I.Khái quát và vai trò c a thông tin th trủ ị ường lao đ ng:ộ
1.Khái ni m: ệ
1.1 Thông tin:
Thông tin là m t ngu n l cm t th mà chúng ta có th s d ng đ t oộ ồ ự ộ ứ ể ử ụ ể ạ
ra m t th khác và cung c p cho chúng ta các công c đ ra quy t đ nh.ộ ứ ấ ụ ể ế ị
1.2 Thông tin th trị ường lao đ ng:ộ
Thông tin th trị ường lao đ ng là h th ng các ch tiêu ph n ánh tr ng tháiộ ệ ố ỉ ả ạ các thành t c a th trố ủ ị ường lao đ ng nh :cung lao đ ng,c u lao đ ng,các đi uộ ư ộ ầ ộ ề
ki n làm vi c (ti n lệ ệ ề ương,tr c p…) và các trung gian th trợ ấ ị ường lao đ ng (cácộ
t ch c và c ch h tr vi c k t n i ngổ ứ ơ ế ỗ ợ ệ ế ố ười làm vi c (s c lao đ ng) và chệ ứ ộ ỗ làm vi c tr ng (ngệ ố ườ ử ụi s d ng lao đ ng).ộ
2.Vai trò:
Các vai trò chính c a thông tin th trủ ị ường lao đ ng g m:ộ ồ
Trang 7Ho ch đ nh và đi u ch nh các chính sách th trạ ị ề ỉ ị ường lao đ ng ch đ ng vàộ ủ ộ
th đ ng. Các nhà ho ch đ nh chính sách c n có thông tin th trụ ộ ạ ị ầ ị ường lao đ ngộ
v các xu hề ướng vi c làm,th t nghi p và thi u vi c làm đ phân tích cung vàệ ấ ệ ế ệ ể
c u lao đ ng,thi t k và tri n khai các chính sách th trầ ộ ế ế ể ị ường lao đ ng.ộ
Đ i v i các trung tâm d ch v vi c làm,thông tin TTLĐ là lo i thông tinố ớ ị ụ ệ ạ
mà giám đ c và cán b trung tâm,ngố ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng,ngộ ười tìm vi c có thệ ể
s d ng đ so sánh các c h i hi n có. Đó là các thông tin v s l a ch n vi cử ụ ể ơ ộ ệ ề ự ự ọ ệ làm và ngh nghi p,ti n công và đi u ki n làm vi c,c u lao đ ng hi n nay vàề ệ ề ề ệ ệ ầ ộ ệ
đ a đi m phân b vi c làm và các l i ích liên quan khác bao g m đào t o và phátị ể ổ ệ ợ ồ ạ tri n.ể
Gíup cho Chính ph và c ng đ ng xã h i trong đánh giá nh ng tr c p vàủ ộ ồ ộ ữ ợ ấ chi phí c a h th ng b o hi m xã h i cho ngủ ệ ố ả ể ộ ười lao đ ng v i các n i dung nhộ ớ ộ ư
tr c p th t nghi p,đ n bù m t vi c làm, đào t o tái hòa nh p th trợ ấ ấ ệ ề ấ ệ ạ ậ ị ường lao
đ ng,h u trí…ộ ư
C n cho các nhà đ u t trong quy t đ nh các v n đ tuy n d ng,đàoầ ầ ư ế ị ấ ề ể ụ
t o,phát tri n ngu n nhân l c cho doanh nghi p theo s lạ ể ồ ự ệ ố ượng,ch t lấ ượng lao
đ ng,k năng ngh nghi p,ti n lộ ỹ ề ệ ề ương và pháp lu t lao đ ng.ậ ộ
Nh ng ngữ ườ ại d y ngh c n thông tin TTLĐ đ thi t k ,th c hi n cácề ầ ể ế ế ụ ệ
chương trình đào t o theo tính hi u, yêu c u k thu t ngh nghi p, ngành nghạ ệ ầ ỹ ậ ề ệ ề
c a c u lao đ ng trên th trủ ầ ộ ị ường lao đ ng.ộ
II.Các yêu c u đ i v i thông tin th trầ ố ớ ị ường lao d ng:ộ
Thông tin TTLĐ ph i đ m b o tính h th ng: h th ng thông tin thả ả ả ệ ố ệ ố ị
trường lao đ ng ph i độ ả ược tri n khai t t c các đ u m i qu n lý các c p c aể ở ấ ả ầ ố ả ấ ủ ngành Lao đ ngThộ ương binh và Xã h i và các c quan,t ch c liên quan(Tàiộ ơ ổ ứ chính,Đ u t , Trung tâm d ch v vi c làm…),qua đó t o d ng môi trầ ư ị ụ ệ ạ ự ường đ ngồ
nh t đ cung ng,trao đ i thông tin, tra c u thông tin, x lý thông tin.ấ ể ứ ổ ứ ử
M c đ chính xác c a thông tin TTLĐ:ph i đ m b o đ tin c y thì hi uứ ộ ủ ả ả ả ộ ậ ệ
qu c a thông tin m i đi vào đả ủ ớ ược cu c s ng,m i đáp ng độ ố ớ ứ ược cho vi c ra cácệ quy t đ nh m t cách đúng đ n. thí d , n u s ngế ị ộ ắ ụ ế ố ười tìm vi c làm trên th c tệ ự ế
th p h n nhi u so v i thông tin đ a ra thì khó có th áp d ng các chấ ơ ề ớ ư ể ụ ương trình
có ch t lấ ượng cao đ gi i quy t v n đ M c dù có th khó đ m b o r ngể ả ế ấ ề ặ ể ả ả ằ thông tin là chính xác tuy t đ i,song chúng ta v n c n quan tâm đ n biên đ saiệ ố ẫ ầ ế ộ
s n u đ nh s d ng thông tin đó cho vi c ra các quy t đ nh và l p k ho ch.ố ế ị ử ụ ệ ế ị ậ ế ạ
Trang 8Tính s d ng c a thông tin TTLĐ:ph i g m các thông tin thi t th c,ph cử ụ ủ ả ồ ế ự ụ
v tr c ti p công tác qu n lí, nghiên c u,gi i thi u vi c làm, tuy n d ng, đàoụ ự ế ả ứ ớ ệ ệ ể ụ
t o lao đ ng k năng và đi u ch nh các khuy t t t c a th trạ ộ ỹ ề ỉ ế ậ ủ ị ường lao đ ng…ộ
Tính c p nh t và liên quan đ n y u t th i gian c a thông tin TTLĐ:ph iậ ậ ế ế ố ờ ủ ả
được c p nh t m t cách thậ ậ ộ ường xuyên thông qua k t qu các cu c đi u tra thế ả ộ ề ị
trường lao đ ng;đi u tra lao đ ng,vi c làm, thu nh p c a ngộ ề ộ ệ ậ ủ ười lao đ ng và sộ ố
li u th ng kê, báo cáo v các ch tiêu cung c u lao đ ng,ti n lệ ố ề ỉ ầ ộ ề ương(ti n công)ề
… n u không có thông tin c p nh t, chúng ta s d ng thông tin đã l c h u m tế ậ ậ ử ụ ạ ậ ộ vài năm,thì s g p nguy c ra quy t đ nh sai l m. công ngh thông tin đóng vaiẽ ặ ơ ế ị ầ ệ trò quan tr ng trong vi c h tr chúng ta ti p c n v i thông tin m i m nh t.ọ ệ ỗ ợ ế ậ ớ ớ ẻ ấ
Thông tin th trị ường lao đ ng ph i có y u t th i gian. Thí d s vôộ ả ế ố ờ ụ ẽ nghĩa khi nói t l th t nghi p là 6% n u không có s tham chi u đ n y u tỷ ệ ấ ệ ế ự ế ế ế ố
th i gian. T l này ph i là c a tu n trờ ỷ ệ ả ủ ầ ước,tháng trước, năm trước hay 2 năm
trước đây…?
Tính d hi u c a thông tin TTLĐ:các ch tiêu ph i rõ ràng,d hi u. n uễ ể ủ ỉ ả ễ ể ế thông tin khó hi u thì nhi u đ i tể ề ố ượng(đ c bi t là ngặ ệ ười lao đ ng) s khó khănộ ẽ trong ti p c n. Thí d các thông tin d ng văn b n s d ng ngôn t khóế ậ ụ ở ạ ả ử ụ ừ
hi u,các d ng b ng ph c t p… thông tin th trể ạ ả ứ ạ ị ường lao đ ng c n độ ầ ược thể
hi n m t cách đ n gi n nh ng v n đ m b o tính chi ti t, c th c n có.ệ ộ ơ ả ư ẫ ả ả ế ụ ể ầ
Tính b o m tan toàn c a thông tin TTLĐ:ph i đả ậ ủ ả ược n i m ng và m ngố ạ ạ thông tin ph i đả ược thi t k sao cho có kh năng ch ng thâm nh p m ng tráiế ế ả ố ậ ạ phép c a các tin t c, qua đó tránh đủ ặ ược các hành đ ng phá h th ng cũng nhộ ệ ố ư đánh c p các d li u quan tr ng. ắ ữ ệ ọ
Tính hi u qu c a thông tin TTLĐ:đ y đ ,ch t lệ ả ủ ầ ủ ấ ượng và tính nhanh
nh y.ạ
Thông tin th trị ường lao đ ng ph i độ ả ược các c quan t ch c s d ng m t cáchơ ổ ứ ử ụ ộ
r ng rãi,đem l i nh ng k t qu tác đ ng tích c c thúc đ y s phát tri n c a thộ ạ ữ ế ả ộ ự ẩ ự ể ủ ị
trường lao đ ng thúc đ y t o vi c làm, thu nh p và t o đi u ki n phát tri nộ ẩ ạ ệ ậ ạ ề ệ ể ngu n nhân l c.ồ ự
Tính khoa h c c a thông tin TTLĐ:ọ ủ
Ngày nay v i s phát tri n vớ ự ể ượ ậ ủt b c c a khoa h c,k thu t và công ngh thôngọ ỹ ậ ệ tin,phương ti n và công ngh x lý thông tin đệ ệ ử ược đ i m i. các chổ ớ ương trình
ph n m m và h th ng qu n tr c s d li u m i liên t c xu t hi n, đ c bi tầ ề ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ớ ụ ấ ệ ặ ệ
là v i s phát tri n c a m ng internet, vi c xây d ng c s d li u càng đớ ự ể ủ ạ ệ ự ơ ở ữ ệ ượ c
m r ng. Thông tin th trở ộ ị ường lao đ ng th c s tr thành ti m năng,là ngu nộ ự ự ở ề ồ
Trang 9l c h u hi u ph c v cho qu n lý, nghiên c u, ra quy t đ nh, giao d ch vi cự ữ ệ ụ ụ ả ứ ế ị ị ệ làm… trong đi u ki n nh v y, vi c thu th p,x lý,qu n lý,cung ng,xây d ngề ệ ư ậ ệ ậ ử ả ứ ự
c s d li u v thông tin th trơ ở ữ ệ ề ị ường lao đ ng ph i đ m b o tính khoa h c.ộ ả ả ả ọ
Ph i l a ch n chả ự ọ ương trình ph n m m,h qu n tr c s d li u và phầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ ươ ng
ti n x lý thông tin phù h p, đ m b o tính khoa h c hi n đ i,tệ ử ợ ả ả ọ ệ ạ ương thích các
c s d li u c a các c quan liên trong và ngoài nơ ở ữ ệ ủ ơ ước, v a có kh năng đápừ ả
ng đ c tr c m t v a có kh năng thích h p trong th i gian t i.
III.Đ i tố ượng s d ng thông tin th trử ụ ị ường lao đ ng:ộ
Các c quan nhà nơ ước ch c năng(ngành Lao đ ngThứ ộ ương binh và Xã
h i, B K ho ch và Đ u t , B giáo d c và Đào t o…) s d ng thông tinộ ộ ế ạ ầ ư ộ ụ ạ ử ụ TTLĐ đ h tr phát tri n các chính sách m i và s a đ i các chính sách hi nể ỗ ợ ể ớ ử ổ ệ hành
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng:c n thông tin TTLĐ nh m:ộ ầ ằ
+ Tuy n d ng lao đ ng cho các ch làm vi c tr ng và l p kể ụ ộ ỗ ệ ố ậ ế
ho ch,chạ ương trình tuy n d ng lao đ ng cho các ch làm vi c m i s t o raể ụ ộ ỗ ệ ớ ẽ ạ trong tương lai
+ Đ h tr quá trình ra quy t đ nh đ u t ể ỗ ợ ế ị ầ ư
+ H tr ngỗ ợ ườ ử ụi s d ng lao đ ng trong vi c quy t đ nh nên áp d ngộ ệ ế ị ụ
phương th c ho t đ ng nào? Có hi u qu h n không khi áp d ng phứ ạ ộ ệ ả ơ ụ ươ ng
th c s d ng nhi u lao đ ng ho c s d ng nhi u v n? Đi u này ch y uứ ử ụ ề ộ ặ ử ụ ề ố ề ủ ế
được quy t đ nh theo b n ch t s n ph m c a doanh nghi p, nh ng đ ngế ị ả ấ ả ẩ ủ ệ ư ồ
th i cũng b nh hờ ị ả ưởng b i tính s n có c a lao đ ng k năng,m c ti nở ẵ ủ ộ ỹ ứ ề
lương th trị ường lao đ ng và ti n lộ ề ương t i thi u Nhà nố ể ước quy đ nh.ị
Người lao đ ng:c n thông tin TTLĐ nh mộ ầ ằ
+ H tr tìm vi c làm phù h p ỗ ợ ệ ợ
Thí d , đâu có ch làm vi c tr ng? Lo i hình công vi c đang có nhuụ ở ỗ ệ ố ạ ệ
c u lao đ ng?Đ a đi m làm vi c? Các k năng c n có? M c ti n lầ ộ ị ể ệ ỹ ầ ứ ề ương? tri nể
v ng c a các ngh , các yêu c u c th c a các k năng ngh nghi p, cách tọ ủ ề ầ ụ ể ủ ỹ ề ệ ự
t o vi c làm, l a ch n th t c…ạ ệ ự ọ ủ ụ
+ Tìm ki m các c h i đào t oế ơ ộ ạ
Hi n đang có các khóa đào t o nào? đâu? Chi phí đào t o? Chính phệ ạ Ở ạ ủ
h tr chi phí m t ph n hay toàn b ? các thông tin này s giúp cho h trongỗ ợ ộ ầ ộ ẽ ọ
l a ch n các hình đào t o phù h p v i m c tiêu,năng l c c a m i cá nhân vàự ọ ạ ợ ớ ụ ự ủ ỗ
kh tài chính c a b n thân h ả ủ ả ọ
Trung tâm gi i thi u vi c làm:s d ng thông tin TTLĐ đớ ệ ệ ử ụ ể
Trang 10+ Đánh giá và giám sát năng l c ho t đ ng và chú tr ng các đi m c nự ạ ộ ọ ể ầ
c i thi n;ả ệ
+ H tr trong thi t k các ho t đ ng và d án m i nh m ph c vỗ ợ ế ế ạ ộ ự ớ ằ ụ ụ khách hàng tìm ki m vi c làm hi u qu h n trên th trế ệ ệ ả ơ ị ường lao đ ng;ộ
+ H tr vi c l p báo cáo trình c p trên.ỗ ợ ệ ậ ấ
Nhìn chung,các trung tâm gi i thi u vi c làm c n các thông tin v tìnhớ ệ ệ ầ ề hình th trị ường lao đ ng đ a phộ ị ương,vùng và c nả ước ; các ch làm vi c tr ng;ỗ ệ ố các đi u ki n tham gia(nh tu i,trình đ ngh nghi p, s c kh e…), lề ệ ư ổ ộ ề ệ ứ ỏ ương b ngổ
và đi u ki n ph c v c a ngề ệ ụ ụ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng;các chộ ương trình v giáoề
d c và đào t o đ ph c v ngụ ạ ể ụ ụ ười tìm vi c. ệ
Các c s đào t o ngh : căn c vào thông tin nhu c u đào t o, chuy nơ ở ạ ề ứ ầ ạ ể
đ i nhu c u v k năng ngh nghi p, tìm ra các tiêu chu n ch t lổ ầ ề ỹ ề ệ ẩ ấ ượng đ cặ
tr ng c a t ng k năng cũng nh các y u t tác đ ng đ n nhu c u đào t o vàư ủ ừ ỹ ư ế ố ộ ế ầ ạ
ch t lấ ượng đào t o đ i v i các k năng tạ ố ớ ỹ ương ng.ứ
Các t ch c và cá nhân khác:dùng thông tin TTLĐ đ :ổ ứ ể
+ H tr vi c ra quy t đ nh các lo i chỗ ợ ệ ế ị ạ ương trình và hình th c h tr ứ ỗ ợThí d ,m t s t ch c qu c t ho t đ ng trong lĩnh v c h tr gi mụ ộ ố ổ ứ ố ế ạ ộ ự ỗ ợ ả nghèo c n thông tin v ti n lầ ề ề ương,thu nh p,các ngành ngh , công vi cậ ề ệ
c a lao đ ng h nghèo; các ch s đánh giá t l nghèo; s dân s ng ủ ộ ộ ỉ ố ỷ ệ ố ố ở
m c nghèo kh ;đ a đi m sinh s ng; các chứ ổ ị ể ố ương trình lao đ ng ch đ ngộ ủ ộ đang tri n khai có tác đ ng tích c c v i gi m nghèo…ể ộ ự ớ ả
** Các nhà nước qu n lý nhân l cả ự
** Các nhà cung c p d ch v đào t o(các trấ ị ụ ạ ường đào t o đ i h c, caoạ ạ ọ
đ ng…)ẳ
** Các vi n nghiên c u;ệ ứ
** H c sinh sinh viên…ọ
CHƯƠNG 2: TH C TR NG THÔNG TIN TH TRỰ Ạ Ị ƯỜNG LAO Đ NG Ộ
T I T NH TI N GIANG 20002009: Ạ Ỉ Ề
I. Gi i thi u S Lao Đ ngThớ ệ ở ộ ương Binh Xã H i t nh Ti n Giang:ộ ỉ ề
Trang 111.S đ t ch c S Lao Đ ngThơ ồ ổ ứ ở ộ ương Binh Xã H i t nh Ti n ộ ỉ ề
Giang:
* C c u t ch c:ơ ấ ổ ứ
Ban giám đ c s : Giám đ c và các Phó Giám đ c. Vi c b nhi m , mi nố ở ố ố ệ ổ ệ ễ nhi m, cách ch c Giám đ c, Phó Giám đ c S Lao đ ng – Thệ ứ ố ố ở ộ ương binh và xã
h i th c hi n theo tiêu chu n chuyên môn, nhgie65p v do B Lao đ ng –ộ ự ệ ẩ ụ ộ ộ
Thương binh và Xã h i ban hành và phân c p qu n lý cán b c a y ban nhânộ ấ ả ộ ủ Ủ dân t nhỉ
Các phòng giúp Giám đ c s qu n lý nhà nố ở ả ước:
Lê Văn Huê
vỹ
Phòng
Người
có công
Nguyễ
n Thanh
KV Gò Công
Nguyễ
n Minh
Đ cứ vỹ
Trườ
ng TC
ngh ề
KV Cai
Trang 12_Phòng b o tr xã h i – b o v chăm sóc tr emả ợ ộ ả ệ ẻ
T ch c giúp giám đ c s qu n lý nhà nổ ứ ố ở ả ước chuyên ngành:Chi c cụ phòng ch ng tê n n xã h iố ạ ộ
Các t ch c s nghi p thu c s trổ ứ ự ệ ộ ở ước m t cóắ
_Trường trung c p ngh Ti n Giangấ ề ề
_Trường trung c p ngh khu v c Gò Côngấ ề ự
_trường trung c p ngh khu v c Cai L yấ ề ự ậ
_Trung tâm b o tr xã h iả ợ ộ
_Trung tâm gi i thi u vi c làmớ ệ ệ
_Trung tân ch a b nhGiáo d c lao đ ng xã h iữ ệ ụ ộ ộ
_Ban qu n lý nghĩa li t sĩ và ph c v mai h a tangả ệ ụ ụ ỏ
_Qu b o tr tr emỹ ả ợ ẻ
2. Ch c năng, nhi m v S Lao Đ ngThứ ệ ụ ở ộ ương Binh Xã H i t nh ộ ỉ
Ti n Giang:ề
V ch c năng:ề ứ S Lao đ ng – Thở ộ ương binh và Xã h i là c quanộ ơ chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, có ch c năng tham m u, giúp y banộ Ủ ỉ ứ ư Ủ nhân dân t nh th c hi n ch c năng qu n lý nhà nỉ ự ệ ứ ả ước v lao đ ng, thề ộ ương binh
và xã h i, v các d ch v công thu c lĩnh v c lao đ ng, thộ ề ị ụ ộ ự ộ ương binh và xã h iộ trên đ a bàn t nh Ti n Giang; th c hi n m t s nhi m v , quy n h n theo s yị ỉ ề ự ệ ộ ố ệ ụ ề ạ ự ủ nhi m c a y ban nhân dân t nh và theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ủ Ủ ỉ ị ủ ậ
S Lao đ ng – Thở ộ ương binh và Xã h i ch u s ch đ o qu n lý v tộ ị ự ỉ ạ ả ề ổ
ch c, biên ch và công tác c a y ban nhân dân t nh, đ ng th i ch u s ch đ o,ứ ế ủ Ủ ỉ ồ ờ ị ự ỉ ạ
ki m tra v chuyên môn nghi p v c a B Lao đ ng – Thể ề ệ ụ ủ ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
V nhi m v :ề ệ ụ S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i có 2 nhi m vộ ệ ụ sau:
V qu n lý nhà n ề ả ướ c:
+ Xây d ng phự ương hướng, m c tiêu và gi i pháp v lĩnh v c công tác laoụ ả ề ự
đ ng, thộ ương binh và xã h i trong k ho ch ng n h n, dài h n theo k ho chộ ế ạ ắ ạ ạ ế ạ chung c a B Lao đ ng – Thủ ộ ộ ương binh và Xã h i và k ho ch phát tri n kinhộ ế ạ ể
t xã h i c a t nh Ti n Giang.ế ộ ủ ỉ ề
+ T ch c hổ ứ ướng d n và th c hi n các chính sách, ch đ v qu n lý sẫ ự ệ ế ộ ề ả ử
d ng lao đ ng, đào t o ngh , k ho ch tài chính, chính sách u đãi ngụ ộ ạ ề ế ạ ư ười có công, b o hi m xã h i, các ho t đ ng b o tr xã h i, xóa đói gi m nghèo,ả ể ộ ạ ộ ả ợ ộ ả
Trang 13phòng ch ng t n n xã h i, thanh tra, ki m tra các v n đ thu c lĩnh v c laoố ệ ạ ộ ể ấ ề ộ ự
đ ng, thộ ương binh và xã h i,…ộ
+ Ki n toàn t ch c b máy và t p hu n v nghi p v cho cán b ngành Laoệ ổ ứ ộ ậ ấ ề ệ ụ ộ
đ ng Thộ ương binh và Xã h i xã, phộ ở ường, th tr n.ị ấ
Các ho t đ ng s nghi p: ạ ộ ự ệ
+ Th c hi n cácc ho t đ ng t v n và gi i thi u vi c làm.ự ệ ạ ộ ư ấ ớ ệ ệ
+ Th c hi n các ch đ , chính sách xã h i cho đ i tự ệ ế ộ ộ ố ượng thu c ngành qu nộ ả
lý và m t s lĩnh v c phúc l i cho c ng đ ng dân c ộ ố ự ợ ộ ồ ư
+ Th c hi n các ho t đ ng đào t o ngh cho các lo i đ i tự ệ ạ ộ ạ ề ạ ố ượng.
3.Quá trình hình thành c a S Lao Đ ngThủ ở ộ ương Binh Xã H i t nh ộ ỉ
Ti n Giang:ề
Trước 1975 ty thương binh và xã h i ộ đóng trong chi n khu (r ng)ế ừ
19751976 ty thương binh và xã h i ộ t nh M Thoỉ ỹ
19761988 s thở ương binh và xã h i ộ Ti n Giangề
19882009 s ởLao đ ng ộ Thương binh và Xã h i ộ Ti n Giangề
II. Vài nét v tình hình th trề ị ường lao đ ng t i t nh Ti n Giang:ộ ạ ỉ ề
1.Đ c đi m kinh t xã h i c a t nh Ti n Giang:ặ ể ế ộ ủ ỉ ề
a) Đ c đi m kinh t :ặ ể ế
Ti n Giang là t nh thu c đ ng b ng sông C u Long có di n tích t nhiênề ỉ ộ ồ ằ ử ệ ự 2.481 km2, Ti n Giang là c a ngõ n i các t nh mi n Tây Nam B v i Thành phề ử ố ỉ ề ộ ớ ố
H Chí Minh và các t nh mi n Đông. Hi n nay, Ti n Giang n m trong vùng phồ ỉ ề ệ ề ằ ụ
c n kinh t tr ng đi m phía Nam (Thành ph H Chí Minh Đ ng Nai Bìnhậ ế ọ ể ố ồ ồ
Dương Bà R a Vũng Tàu). V i đ a th đó, Ti n Giang có nhi u thu n l i choị ớ ị ế ề ề ậ ợ phát tri n s n xu t và tiêu th hàng hóa, m r ng giao l u kinh t ể ả ấ ụ ở ộ ư ế
T ng giá tr tăng thêm ( GDP – giá so sánh năm 2005 ) năm 2009:ổ ị 7.377,547 t đ ng. Tăng bình quân th i k 20052009: 7,44%.GDP bình quânỷ ồ ờ ỳ
đ u ngầ ười năm 2009: 4,387 tri u đ ng, tăng bình quân th i k 20052009:ệ ồ ờ ỳ 7,76%. C c u GDP năm 2009:ơ ấ
_Khu v c I (nông – nghi p ):ự ệ 47,43%
Trang 14_Khu v c II ( công nghi p – xây d ng ): 16,58%ự ệ ự_Khu v c III ( thự ương m i – d ch v ): ạ ị ụ 35,99%
C c u GDP năm 2009 đã có s thay đ i theo chi u hơ ấ ự ổ ề ướng không còn
n ng v kinh t nông nghi p, khu v c I đã gi m g n 10%, tuy nhiên khu v c IIặ ề ế ệ ự ả ầ ự
ch tăng g n 3% cho th y công nghi p m i có bỉ ầ ấ ệ ớ ước phát tri n nh ng ch aể ư ư
m nh.ạ
T ng kim ng ch xu t kh u năm 2009: 110 tri u USD, tăng bình quân th iổ ạ ấ ẩ ệ ờ
k 20052009: 11,17% trong đó t tr ng hàng công nghi p chi m 43,39%, tăngỳ ỷ ọ ệ ế 17% so v i năm 2005.ớ
Xu t kh u hàng hóa tháng 05/2009ấ ẩ
Th c hi nự ệ % th c hi nự ệ 5
tháng soTháng 5 5 tháng ho chKế ạ Cùng kỳ
5.Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài 1.395 9.523 148,1
T ng kim ng ch nh p kh u năm 2009: 24,9 tri u USD, bình quân th iổ ạ ậ ẩ ệ ờ
k 20052009 gi m: 2,23%, riêng th i k 20052007 tăng bình quân 8,12%,ỳ ả ờ ỳ trong đó nh p kh u máy móc, thi t b chi m 12,49% và nguyên nhiên li uậ ẩ ế ị ế ệ 87,51%
Nh p kh u hàng hóa tháng 05/2009ậ ẩ
tháng soTháng 5 5 tháng Kế Cùng kỳ
Trang 155.Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài 329 5.908 148,6
T ng s n lổ ả ượng lương th c năm 2009: 1,324 tri u t n /năm, tăng bìnhự ệ ấ quân th i k 20052009: 0,31%, tuy nhiên lờ ỳ ương th c bình quân đ u ngu iự ầ ờ 787,9 kg, gi m bình quân th i k 20052009: 0,7%.ả ờ ỳ
Ngành may m c là m t trong nh ng ngành cung c p m t hàng thi t y uặ ộ ữ ấ ặ ế ế trong đ i s ng xã h i nh m gi i quy t m t trong nh ng nhu c u c b n c aờ ố ộ ằ ả ế ộ ữ ầ ơ ả ủ con người; là ngành c n nhi u lao đ ng và Ti n Giang v i u đi m làầ ề ộ ề ớ ư ể ngu n lao đ ng d i dào, ngành may m c đã liên t c phát tri n trong nh ngồ ộ ồ ặ ụ ể ữ năm g n đây. ầ
So v i các t nh khu v c đ ng b ng sông C u Long, Ti n Giang đớ ỉ ự ồ ằ ử ề ượ cxem là m t trong nh ng t nh có ngành may m c khá phát tri n, có s lộ ữ ỉ ặ ể ố ượ ngdoanh nghi p và lao đ ng ngành may chi m kho ng 16% so v i toàn khu v cệ ộ ế ả ớ ự
đ ng b ng sông C u Long. T nh hi n có 08 doanh nghi p s n xu t các s nồ ằ ử ỉ ệ ệ ả ấ ả
ph m may m c có quy mô tẩ ặ ương đ i l n đang ho t đ ng, thu hút trên 9.000ố ớ ạ ộ lao đ ng, t o ra độ ạ ược 14,2 tri u s n ph m năm 2006 Giá tr s n xu t côngệ ả ẩ ị ả ấ nghi p tăng bình quân 17%/năm, là ngành có kim ng ch xu t kh u l n th haiệ ạ ấ ẩ ớ ứ sau ngành ch bi n th y s n v i t c đ tăng trung bình hàng năm là 13%/năm,ế ế ủ ả ớ ố ộ chi m kho ng 22,1% kim ng ch xu t kh u ngành công nghi p (năm 2006). ế ả ạ ấ ẩ ệ
V i ti m năng phong phú, đa d ng, du l ch Ti n Giang t ng bớ ề ạ ị ề ừ ước phát tri n và có v trí quan tr ng đ i v i s phát tri n du l ch c a thành ph Hể ị ọ ố ớ ự ể ị ủ ố ồ Chí Minh và vùng Đ ng b ng sông C u Long, đ c bi t trong khuôn kh d ánồ ằ ử ặ ệ ổ ự phát tri n du l ch Mê Kông để ị ược ký k t gi a chính ph Vi t Nam và Ngânế ữ ủ ệ hàng phát tri n Châu Á (ADB). Thành ph M Tho để ố ỹ ược đ u t nâng c p cầ ư ấ ơ
s h t ng du l ch, nh m thúc đ y phát tri n du l ch c ng đ ng và tăng cở ạ ầ ị ằ ẩ ể ị ộ ồ ườ ng
h p tác phát tri n du l ch ti u vùng sông Mê Kông. Hi n t i đã có 16 đ n vợ ể ị ể ệ ạ ơ ị
Trang 16kinh doanh l hành ho t đ ng cùng v i trên 200 thuy n máy v n chuy nữ ạ ộ ớ ề ậ ể khách du l ch, 53 khách s n và 12 nhà hàng, không ng ng nâng cao ch t lị ạ ừ ấ ượ ng
d ch v , s n ph m, đáp ng nhu c u khách du l ch trong nị ụ ả ẩ ứ ầ ị ước và qu c t ố ế
Sông Ti n ề
b) Đ c đi m xã h i:ặ ể ộ
V i dân s h n 1,73 tri u dân, đa s là dân s tr nên Ti n Giang cóớ ố ơ ệ ố ố ẻ ề
m t ngu n lao đ ng r t l n, s ngộ ồ ộ ấ ớ ố ười trong đ tu i lao đ ng chi m 74% soộ ổ ộ ế
v i t ng s dân. Trong khu v c đ ng b ng sông C u Long, Ti n Giang là t nhớ ổ ố ự ồ ằ ử ề ỉ dân c có trình đ h c v n bình quân cao nh t. Do v y, lao đ ng c a Ti nư ộ ọ ấ ấ ậ ộ ủ ề Giang khi được đào t o có kh năng ti p thu nhanh, k năng lao đ ng t t.ạ ả ế ỹ ộ ố
Ti n Giang g m có: thành ph M Tho, th xã Gò Công, huy n Châuề ồ ố ỹ ị ệ Thành, Ch G o, Cai L y, Cái Bè, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phợ ạ ậ ước
Ti n Giang là t nh có truy n th ng cách m ng, v i 52.800 đ i tề ỉ ề ố ạ ớ ố ượ ngchính sách, có 22 nghĩa trang Li t sĩ v i h n 20.300 m Li t sĩ đệ ớ ơ ộ ệ ược qui t p, cóậ
106 nhà bia ghi tên Li t sĩ.ệ
T nh có h n 3.100 đ i tỉ ơ ố ượng an sinh xã h i và h n 360 đ i tộ ơ ố ượng t n nệ ạ
xã h i có h s qu n lý, trong đó t p trung qu n lý, giáo d c t i trung tâm giáoộ ồ ơ ả ậ ả ụ ạ
d c lao đ ng xã h i: 139 ngụ ộ ộ ười
Ti n Giang có l c lề ự ượng cán b khoa h c k thu t đông nh t đ ngộ ọ ỹ ậ ấ ồ
b ng sông C u Long v i 73.089 ngằ ử ớ ười; công nhân k thu t 28.071 ngỹ ậ ười; trung
Trang 17h c chuyên nghi p 30.387 ngọ ệ ười; trình đ cao đ ng và đ i h c là 14.465 ngộ ẳ ạ ọ ườ i
và trên đ i h c là 166 ngạ ọ ười
Theo l t qu t ng h p s b , k t qu đi u tra h nghèo ( theo chu nế ả ổ ợ ơ ộ ế ả ề ộ ẩ
m i ban hành t i ngh quy t 170/2005/QD9TT ngày 08/7/2005 c a Th tớ ạ ị ế ủ ủ ướ ngChính ph ) thì toàn t nh có 74.828 h , t l 20,29%. M c s ng dân c c a t nhủ ỉ ộ ỷ ệ ứ ố ư ủ ỉ
được đánh giá m c trung bình cùa vùng Đ ng b ng sông C u Long.ở ứ ồ ằ ử
2.S lơ ược thông tin th trị ường lao đ ng thành ph M Tho tr cộ ố ỹ ự thu c t nh Ti n Giang:ộ ỉ ề
TP M Tho là đô th t nh l c a t nh Ti n Giang, v trí b ỹ ị ỉ ỵ ủ ỉ ề ị ở ờ b c h l uắ ạ ư sông Ti n, cách ề thành ph H Chí Minhố ồ 72 km v hề ướng đông b c, cách ắ thành phố C n Th 100 km v hầ ơ ề ướng tây nam, có c ng M Tho cách bi n Đông 48ả ỹ ể
km, là n i h i t tuy n đơ ộ ụ ế ường b và độ ường sông n i các t nh đ ng b ng sôngố ỉ ồ ằ
C u Long v i ử ớ thành ph H Chí Minhố ồ và các t nh mi n Đông. ỉ ề
Kinh t ch l c c a ế ủ ự ủ thành phố M Tho làỹ : thương m id ch v , s n xu tạ ị ụ ả ấ CNTTCN, th y s n và nông nghi pủ ả ệ
V thề ương m id ch v :ạ ị ụ
Thành phố M Tho là trung tâm giao l u kinh t thỹ ư ế ương m i l n nh tạ ớ ấ
c a t nh Ti n Giangủ ỉ ề H th ng thệ ố ương nghi p c a M Tho bao g m các ch ,ệ ủ ỹ ồ ợ
ph thố ương m i, các đ i lý, v a trái cây, v a hàng bông, các b n bãi, các c aạ ạ ự ự ế ử hàng ăn u ng và các c s d ch v ố ơ ở ị ụ
Thành ph M Tho hi n nay có 17 ch g m 01 ch trung tâm, 16 ch ố ỹ ệ ợ ồ ợ ợ ở các phường, xã, kinh doanh h u h t các m t hàng ph c v đ i s ng và s nầ ế ặ ụ ụ ờ ố ả
xu t. Trong tấ ương lai, M Tho s xây d ng thêm m t s ch và liên k t cácỹ ẽ ự ộ ố ợ ế
đ n v b n xây d ng m t s siêu th đ ph c v nhu c u mua s m c a nhânơ ị ạ ự ộ ố ị ể ụ ụ ầ ắ ủ dân
Toàn ngành thương m i có 6.649 h kinh doanh, tăng bình quân17%/năm,ạ ộ trong đó h thộ ương nghi p tăng bình quân 5 %/năm, h ăn u ng tăng 10%/nămệ ộ ố
và h d ch v tăngộ ị ụ 2%/năm. Doanh s năm 2003 đ t 3.873 t đ ng.ố ạ ỷ ồ
Công nghi p – TTCN:ệ
Trang 18Năm 2003 trên đ a bàn thành ph M tho cóị ố ỹ 988 đ n v s n xu t, baoơ ị ả ấ
g m: kinh t Nhà nồ ế ước, kinh t t p th , doanh nghi p t nhân, công ty tráchế ậ ể ệ ư nhi m h u h n và kinh t cá th ệ ữ ạ ế ể
S d ng lao đ ng kho ng 6.840ử ụ ộ ả người
Ch bi n lế ế ương th c th c ph m là ngành có giá tr chi m t tr ng caoự ự ẩ ị ế ỷ ọ
nh t (60%). Ngh s n xu t nấ ề ả ấ ước đá cũng có nhi u tri n v ng, hi n có 8 đ n về ể ọ ệ ơ ị
s n xu t nả ấ ước đá ph c vụ ụ cho ngành đánh b t h i s n. Các ngành: nh a, cắ ả ả ự ơ khí, d t may, th c ăn gia súc, chi u cói cũng phát tri n m nh.ệ ứ ế ể ạ
Năm 2003, giá tr s n xu t công nghi p và ti u th công nghi p là 237ị ả ấ ệ ể ủ ệ
t đ ng, tăngỷ ồ 9% so năm 2002
V nông ng nghi p:ề ư ệ
T ng di n tích đ t nông nghi p thành ph M Tho hi n nay làổ ệ ấ ệ ố ỹ ệ 3.015
ha, trong đó vườn cây ăn trái 2.243 ha v i các lo i cây có múi, nhãn các lo i;ớ ạ ạ
đ t tr ng cây hàng nămấ ồ 772 ha v i lúa, hoa màu, hoa ki ng. Thành ph Mớ ể ố ỹ Tho hi n có 44 bè nuôi cá trên sông, 362 tàu đánh b t th y s n, chi m 35,57%ệ ắ ủ ả ế
s tàu toàn t nh; t ng công su t 83.545 CV, chi m 65,4% so toàn t nh, s n lố ỉ ổ ấ ế ỉ ả ượ ng36.000 t n/năm.ấ
V lâu dài, nông nghi p M Tho s chuy n sang nông nghi p sinh tháiề ệ ỹ ẽ ể ệ
ph c v du l ch, phát tri n vành đai th c ph m v i rau, trái an toàn, ch t lụ ụ ị ể ự ẩ ớ ấ ượ ngcao, phát tri n sinh v t c nh, hoa tể ậ ả ươi …
Phát tri n đa d ng nuôi tr ng th y s n đ s d ng hi u qu m t nể ạ ồ ủ ả ể ử ụ ệ ả ặ ướ c,
đ ng th i g n các hình th c khai thác m t nồ ờ ắ ứ ặ ước đ ph c v du l ch.ể ụ ụ ị
Gi v ng và nâng cao ngh khai thác h i s n, tăng cữ ữ ề ả ả ường công nghi pệ
ch bi n đ tiêu th cá cho ng dân.ế ế ể ụ ư
Phát tri n nông nghi p ven đô g n v i vi c hình thành và phát tri n làngể ệ ắ ớ ệ ể ngh đ gi i quy t vi c làm, góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng t i ch vàề ể ả ế ệ ầ ể ị ơ ấ ộ ạ ỗ tăng thu nh p cho nhân dân. ậ
Đào t o ngh và gi i thi u vi c làmạ ề ớ ệ ệ
Trang 19▪ Đào t o ngh :ạ ề Năm 2003 đ n năm 2005, bình quân m t năm Thànhế ộ
ph M Tho đào t o nghố ỹ ạ ề cho kho ng 4.000 lao đ ng. Nâng lao đ ng đả ộ ộ ượ cđào t o t 14,65% năm 2002 lên trên 20% vào năm 2005.ạ ừ
▪ Gi i quy t vi c làm m i:ả ế ệ ớ Năm 2003 đ n năm 2005, bình quân m tế ộ năm thành ph gi i quy t vi c làm cho kho ng 3.500 lao đ ng. Đ n năm 2005ố ả ế ệ ả ộ ế
h t l th t nghi p xu ng dạ ỷ ệ ấ ệ ố ưới 5%
▪ Gi i quy t vi c làm thêm:ả ế ệ Năm 2003 đ n năm 2005 bình quân m iế ỗ năm thành ph gi i quy t vi c làm thêm cho kho ng 15.000 lao đ ng. Tăngố ả ế ệ ả ộ
th i gian lao đ ng trong nông nghi p tờ ộ ệ ừ 85% năm 2002 lên 90% vào năm 2005
Hi n nay, trên đ a bàn Thành ph có 13 trệ ị ố ường, c s đ y ngh và gi iơ ở ạ ề ớ thi u vi c làm;ệ ệ
▪ Trường Trung h cọ và d y nghạ ề Nông nghi p và Phát tri n nông ệ ể
thôn Nam b ộ Đ a ch :Qu c l 50, p Phong Thu n B, xã Tân M Chánh. ị ỉ ố ộ ấ ậ ỹ
▪ Trường Trung h cọ B u chính Vi n thông II. ư ễ Đ a ch : Qu c l 50, ị ỉ ố ộ
p Tân T nh, xã Tân M Chánh, thành ph M Tho
▪ Trường d y nghạ ề tr c thu c S LĐ TB XH. Đ a ch : S 11B/17 ự ộ ở ị ỉ ố
đường H c L c, Phọ ạ ường 8, Thành ph M Tho. ố ỹ
▪ Trườ ngCao đ ng c ng đ ng d y nghẳ ộ ồ ạ ề (c s 2). Đ a ch : S 3 ơ ở ị ỉ ố
đường Ngô Quy n, Phề ường 1, thành ph M Tho.ố ỹ
▪ Trườ ngCông nhân k thu t giao thôngỹ ậ (c s 1). Đ a ch :ơ ở ị ỉ S 6 ố
đường 30/4, Phường 1, Thành ph M Tho.ố ỹ
Trang 20▪ Trung tâm D ch v vi c làmị ụ ệ tr c thu c S LĐ TB XH. Đ a ch : ự ộ ở ị ỉ
S 30 đố ường Đinh B Lĩnh, Phộ ường 2, thành ph M Tho.ố ỹ
▪ Trung tâm D ch v vi c làmị ụ ệ tr c thu c T nh Đoàn Ti n Giang. đ a ự ộ ỉ ề ị
ch : S 4 đỉ ố ường G ch R m, Phạ ầ ường 1, thành ph M Tho.ố ỹ
▪ Trung tâm gi i thi u vi c làm Liên đoàn lao đ ng thành ph M ớ ệ ệ ộ ố ỹ
Tho. Đ a ch : S 10, đ ng Nguy n Trãi, thành ph M Tho.ị ỉ ố ườ ễ ố ỹ
▪ Trung tâm Hướng nghi p D y nghệ ạ ề trược thu c S Giáo d c ộ ở ụĐào t o t nh Ti n Giang. Đ a ch : ạ ỉ ề ị ỉ S 11, đố ường Hùng Vương, phường 7, thành ph M Tho.ố ỹ
▪ C s d y may công nghi p. ở ở ạ ệ Đ a ch : S 169 đị ỉ ố ường p B c, Ấ ắ
▪ C s d y ngh may công nghi pơ ở ạ ề ệ tr c thu c H i Ph N thành phự ộ ộ ụ ữ ố
M Tho. Đ a ch : S 28 đỹ ị ỉ ố ường Ngô Quy n, phề ường 1, thành ph M Tho.ố ỹ
NGÀNH NGH ĐÀO T OỀ Ạ
I Trung c p ngh ấ ề II S c p ngh ơ ấ ề
1 Đi n công nghi pệ ệ 1 Đi n công nghi pệ ệ
Trang 21Đi n t dân d ngệ ử ụ
2 Đi n t dân d ngệ ử ụ
3 Đi n t công nghi pệ ử ệ 3 Đi n dân d ngệ ụ
4 K thu t máy l nh và đi u hòa không khíỹ ậ ạ ề 4
8 S a ch a thi t b may công nghi pử ệ ữ ế ị
9 Thi t k đ h aế ế ồ ọ 9 S a ch a máy tàu th yử ữ ủ
10 Qu n tr m ng máy tínhả ị ạ 10 May công nghi pệ
11 K toán doanh nghi pế ệ 11 Tin h c A, Bọ
III. TH C TR NG THÔNG TIN TH TRỰ Ạ Ị ƯỜNG LAO Đ NG T I T NH Ộ Ạ Ỉ
TI N GIANG:Ề
1.Ngu n lao đ ng trong tu i:ồ ộ ổ ( Nam: 1560 tu i, N : 1555 tu i )ổ ữ ổ
1.1 S lố ượng ngu n lao đ ng:ồ ộ
Trang 22T c c u dân s ngày 01/4/1999 ( t ng đi u tra ) b ng phừ ơ ấ ố ổ ề ằ ương pháp chuy n tu i theo kh năng s ng c a t ng nhóm tu i dân s , qua 5 năm ngu nể ổ ả ố ủ ừ ổ ố ồ lao đ ng trong tu i tăng kho ng 139.000 ngộ ổ ả ười, bình quân g n 28.000ấ
người/năm. Do bi n đ ng c h c ngu n lao đ ng gi m m i năm 4.250 ngế ộ ơ ọ ồ ộ ả ỗ ườ inên trong giai đo n 20012004 ngu n lao đ ng tăng 94.000 ngạ ồ ộ ười, bình quân tăng 23.500 người/năm. Năm 2004 lao đ ng trong tu i có 1.089.729 ngộ ổ ườ i,chi m t tr ng 64,80% trong t ng dân s ế ỷ ọ ổ ố
1.2 Ch t lấ ượng ngu n lao đ ng:ồ ộ
Chia theo trình đ h c v nộ ọ ấ
Ch aư
bi t chế ữ
Ch a t tư ố nghi p ệ
c p Iấ
Đã t tố nghi p ệ
c p Iấ
Đã t tố nghi p ệ
c p IIấ
Đã t tố nghi p ệ