Đề án trình bày các nội dung về cầu lao động và các giải pháp kích cầu lao động thể hiện các nội dung cở sở lý luận về cầu lao động và kích cầu lao động, đánh giá cầu lao động ở việt nam, các giải pháp kích cầu lao động,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L I NÓI Đ U Ờ Ầ 3
CH ƯƠ NG 1: C S LÝ LU N V C U LAO Đ NG VÀ KÍCH C U LAO Ở Ở Ậ Ề Ầ Ộ Ầ Đ NG Ộ 5
1.1. Khái ni m, c s xác đ nh c u lao đ ng ệ ơ ở ị ầ ộ 5
1.2. Các nhân t h ố ưở ng đ n c u lao đ ng ế ầ ộ 6
1.3. Khái ni m, s c n thi t và bi n pháp kích c u lao đ ng ệ ự ầ ế ệ ầ ộ 10
CH ƯƠ NG 2: ĐÁNH GIÁ C U LAO Đ NG VI T NAM Ầ Ộ Ở Ệ 13
2.1. Tình hình cung lao đ ng c n ộ ả ướ c th i kì 1996 2003 ờ 13
2.2. Tình hình chung v c u lao đ ng n ề ầ ộ ở ướ c ta giai đo n 1996 2000 ạ 14
2.3. Lao đ ng có vi c làm chia theo thành ph n kinh t ộ ệ ầ ế 14
2.4. Lao đ ng có vi c làm chia theo nhóm ngành kinh t ộ ệ ế 17
2.5. Lao đ ng có vi c làm phân theo gi i tính, thành th và nông thôn ộ ệ ớ ị 19
2.6. Lao đ ng có vi c làm phân theo đ tu i ộ ệ ộ ổ 21
2.7. Lao đ ng có vi c làm theo trình đ chuyên môn kĩ thu t ộ ệ ộ ậ 21
2.8. Các y u t tác đ ng đ n c u lao đ ng ế ố ộ ế ầ ộ 22
CH ƯƠ NG 3: CÁC GI I PHÁP KÍCH C U LAO Đ NG Ả Ầ Ộ 24
3.1. Xây d ng và hoàn thi n c c u kinh t h p lý ự ệ ơ ấ ế ợ 24
3.2. Khai thác ti m năng kinh t t nhân và các y u t tăng vi c làm t thân ề ế ư ế ố ệ ự 24
3.3. Đi u ch nh ti n l ề ỉ ề ươ ng h p lý gi a các khu v c ợ ữ ự 25
3.4. Khuy n khích tiêu dùng hàng hóa, d ch v trong n ế ị ụ ướ 25 c 3.5. Nâng cao ch t l ấ ượ ng cung lao đ ng ộ 25
3.6. S d ng các công ngh s n xu t s d ng nhi u lao đ ng ử ụ ệ ả ấ ử ụ ề ộ 26
K T LU N Ế Ậ 27
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 29
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
1. S c n thi t c a nghiên c u đ tàiự ầ ế ủ ứ ề
Quá trình s n xu t mu n ti n hành đả ấ ố ế ược ph i có đ y đ s h i t c aả ầ ủ ự ộ ụ ủ
ba y u t : s c lao đ ng, đ i tế ố ứ ộ ố ượng lao đ ng, công c lao đ ng. Trong đó, s cộ ụ ộ ứ lao đ ng đóng vai trò là y u t quan tr ng nh t. S c lao đ ng l i là tài nguyênộ ế ố ọ ấ ứ ộ ạ
ti m n n m bên trong con ngề ẩ ằ ười và c n đầ ược khai thác. Nó là tài nguyên vì
t o ra giá tr l n h n giá tr c a b n thân nó. Hay ngu n nhân l c chính là s cạ ị ớ ơ ị ủ ả ồ ự ứ
m nh c a qu c gia. Qu c gia có dân s càng đông thì s c m nh càng l n.ạ ủ ố ố ố ứ ạ ớ
Vi t Nam v i ngu n nhân l c d i dào nên vi c t n d ng l i th này làệ ớ ồ ự ồ ệ ậ ụ ợ ế
r t c n thi t. Ngu n nhân l c này s t o ra giá tr gia tăng r t cao. Tuy nhiên,ấ ầ ế ồ ự ẽ ạ ị ấ
đi u ki n phát tri n kinh t ch a cao nên ngu n nhân l c này đôi khi l i t oề ệ ể ế ư ồ ự ạ ạ
ra s b t l i, h n ch s phát tri n khác c a qu c gia. Vì v y, m t chi nự ấ ợ ạ ế ự ể ủ ố ậ ộ ế
lược s d ng ngu n nhân l c có s n này c n ph i đử ụ ồ ự ẵ ầ ả ược đ ra. Chi n lề ế ượ cnày có th đi t cung lao đ ng ho c phía c u lao đ ng cũng có th là đ ngể ừ ộ ặ ầ ộ ể ồ
th i t hai phía.ờ ừ
Trong ph m vi bài này, tôi xin nghiên c u t phía c u lao đ ng đ th yạ ứ ừ ầ ộ ể ấ
được th c tr ng đang di n ra, nguyên nhân c a th c tr ng t đó đ ra bi nự ạ ễ ủ ự ạ ừ ể ệ pháp kích c u c v s lầ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng nh m phát huy t i đa s c m nhằ ố ứ ạ
Trang 4 V m t không gian: nghiên c u tình hình c u lao đ ng Vi t Namề ặ ứ ầ ộ ở ệ trong th i gian qua.ờ
V m t th i gian: đ c bi t nghiên c u c u lao đ ng trong giai đo nề ặ ờ ặ ệ ứ ầ ộ ạ
7. K t c u c a đ ánế ấ ủ ề
Đ án g m có 3 chề ồ ương chính:
Chương 1: C s lí lu n v c u lao đ ng và các gi i pháp kích c u.ơ ở ậ ề ầ ộ ả ầ
Chương 2: Đánh giá c u lao đ ng Vi t Nam trong giai đo n 1996 ầ ộ ở ệ ạ 2003
Chương 3: Các bi n pháp kích c u lao đ ng.ệ ầ ộ
Trang 5CH ƯƠ NG 1 : C S LÝ LU N V C U LAO Đ NG VÀ Ơ Ở Ậ Ề Ầ Ộ
KÍCH C U LAO Đ NG Ầ Ộ
1.1. KHÁI NI M, C S XÁC Đ NH C U LAO Đ NGỆ Ơ Ở Ị Ầ Ộ
1.1.1. Khái ni m c u lao đ ngệ ầ ộ
Trong ph m vi n n kinh t , c u lao đ ng là nhu c u s c lao đ ng c aạ ề ế ầ ộ ầ ứ ộ ủ
n n kinh t m t th i kì nh t đ nh và bao g m c m t s lề ế ở ộ ờ ấ ị ồ ả ặ ố ượng và ch tấ
lượng, là kh năng thu hút s c lao đ ng c a n n kinh t C u lao đ ngả ứ ộ ủ ề ế ầ ộ
thường được bi u hi n thông qua ch tiêu vi c làm.ể ệ ỉ ệ
Trên th trị ường lao đ ng, c u lao đ ng là lộ ầ ộ ượng lao đ ng mà ngộ ười thuê
có th thuê m i m c giá ch p nh n.ể ở ỗ ứ ấ ậ
Vi c làm là m i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không b pháp lu tệ ọ ạ ộ ộ ạ ậ ị ậ ngăn c m. Nh ng ho t đ ng này th hi n dấ ữ ạ ộ ể ệ ưới các hình th c:ứ
Làm vi c đệ ược tr công dả ướ ại d ng b ng ti n ho c hi n v t.ằ ề ặ ệ ậ
Các công vi c t làm đ thu l i cho b n thân.ệ ự ể ợ ả
Làm các công vi c nh m t o thu nh p (b ng ti n ho c hi n v t ) giaệ ằ ạ ậ ằ ề ặ ệ ậ đình mình nh ng không hư ưởng ti n công, ti n lề ề ương
Người có vi c làm là ngệ ườ ủi đ 15 tu i tr lên đang làm vi c trong cácổ ở ệ ngành kinh t qu c dân mà trong tu n l li n k trế ố ầ ễ ề ề ước th i đi m đi u tra cóờ ể ề
Trang 6th i gian làm vi c không ít h n m c chu n quy đ nh cho ngờ ệ ơ ứ ẩ ị ườ ượi đ c coi là
người có vi c làm.ệ
Người th t nghi p là ngấ ệ ườ ủi đ 15 tu i tr lên thu c nhóm dân s ho tổ ở ộ ố ạ
đ ng kinh t mà trong tu n l kh o sát không có vi c làm nh ng có nhu c uộ ế ầ ễ ả ệ ư ầ làm vi c và s n sàng làm vi c nh ng không tìm đệ ẵ ệ ư ược vi c.ệ
1.1.2. C s xác đ nh c u lao đ ngơ ở ị ầ ộ
Nhu c u v s n ph m xu t hi n làm phát sinh nhu c u v lao đ ng đầ ề ả ẩ ấ ệ ầ ề ộ ể
s n xu t ra s n ph m đó. B i v y, c u lao đ ng đả ấ ả ẩ ở ậ ầ ộ ược coi là c u d n xu tầ ẫ ấ
ho c c u gián ti p.Đi u đó có nghĩa là lặ ầ ế ề ượng c u m t lo i lao đ ng nào đóầ ộ ạ ộ
s đẽ ược xác đ nh trên c s giá tr s n ph m biên c a lao đ ng (giá tr s nị ơ ở ị ả ẩ ủ ộ ị ả
ph m biên là m c s n lẩ ứ ả ượng tăng thêm khi thuê thêm m i công nhân). V iỗ ớ
đi u ki n ti n công = giá tr s n ph m biên c a lao đ ng thì nhu c u thuê laoề ệ ề ị ả ẩ ủ ộ ầ
đ ng s tăng thêm khi giá tr s n ph m biên c a lao đ ng còn l n h n m cộ ẽ ị ả ẩ ủ ộ ớ ơ ứ thuê (ti n công). N u giá tr biên c a lao đ ng nh h n ti n công thì c u laoề ế ị ủ ộ ỏ ơ ề ầ
đ ng s b thu h p. ộ ẽ ị ẹ
1.2. CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N C U LAO Đ NGẾ Ầ Ộ
1.2.1. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n s lế ố ượng c u lao đ ng ầ ộ
1.2.1.1. C u s n ph m ầ ả ẩ
C u lao đ ng là c u d n xu t t c là ph thu c vào c u s n ph m. Khiầ ộ ầ ẫ ấ ứ ụ ộ ầ ả ẩ
c u s n ph m tăng đ đáp ng kh i lầ ả ẩ ể ứ ố ượng hàng hóa tăng thêm đó thì bu c cácộ doanh nghi p ph i m r ng s n xu t thuê thêm công nhân đ s n xu t. Đi uệ ả ở ộ ả ấ ể ả ấ ề
đó có nghĩa là c u lao đ ng tăng lên.ầ ộ
Xã h i phát tri n, ngộ ể ười lao đ ng có thu nh p cao thì nhu c u tiêu dùngộ ậ ầ hàng hóa cũng thay đ i. C u tiêu dùng hàng hóa thi t y u s chuy n d n sangổ ầ ế ế ẽ ể ầ
c u tiêu dùng các hàng hóa xa x , các hàng hóa ch t lầ ỉ ấ ượng cao. Khi đó các ngành này bu c ph i thuê nh ng lao đ ng có trình đ , tay ngh t c là c u laoộ ả ữ ộ ộ ề ứ ầ
đ ng có ch t lộ ấ ượng s tăng lên. Thu nh p cao cũng tác đ ng đ n hình th cẽ ậ ộ ế ứ tiêu dùng và hình thành hai xu hướng: m t là, nhu c u tiêu dùng hàng hóaộ ầ
Trang 7nước ngoài, hai là, nhu c u tiêu dùng hàng hóa trong nầ ước. C u hàng hóaầ
nước ngoài tăng lên thì s n xu t trong nả ấ ước gi m, không phát tri n đả ể ượ c
th m chí ph i thu h p và s ch vi c làm đậ ả ẹ ố ỗ ệ ượ ạc t o ra cũng s gi m. Ngẽ ả ượ c
l i, c u hàng hóa s n xu t n i đ a tăng s làm quy mô s n xu t trong nạ ầ ả ấ ộ ị ẽ ả ấ ướ c
m r ng, c u lao đ ng tăng lên. V y, c u s n ph m tác đ ng r t m nh đ nở ộ ầ ộ ậ ầ ả ẩ ộ ấ ạ ế
ho ch quy mô s n xu t không thay đ i theo hạ ả ấ ổ ướng tăng lên thì lượng lao
đ ng c n thi t đ s n xu t kh i lộ ầ ế ể ả ấ ố ượng hàng hóa đó s gi m t c là c u laoẽ ả ứ ầ
đ ng s gi m. Ngộ ẽ ả ượ ạc l i, NSLĐ tăng và k ho ch kh i lế ạ ố ượng hàng hóa s nả
xu t ra tăng lên thì c u lao đ ng đ s n xu t s tăng lên.ấ ầ ộ ể ả ấ ẽ
1.2.1.3. Tình hình phát tri n kinh t ể ế
Kinh t phát tri n là đi u ki n thúc đ y các doanh nghi p m r ng quyế ể ề ệ ẩ ệ ở ộ
mô s n xu t, tăng s lả ấ ố ượng doanh nghi p ho t đ ng, đa d ng hóa các lo iệ ạ ộ ạ ạ hình kinh doanh. M t khác, phát tri n kinh t làm nhu c u tiêu dùng hàng hóaặ ể ế ầ thay đ i theo chi u hổ ề ướng tích c c tăng c v s lự ả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Vì
v y, c u lao đ ng làm vi c trong n n kinh t s tăng không nh ng s lậ ầ ộ ệ ề ế ẽ ữ ố ượ ng
mà c ch t lả ấ ượng
1.2.1.4. Giá c s c lao đ ng ả ứ ộ
Ti n lề ương chính là giá c c a s c lao đ ng mà ngả ủ ứ ộ ười lao đ ng nh nộ ậ
đượ ừc t ngườ ử ụi s d ng lao đ ng. Giá c s c lao đ ng độ ả ứ ộ ược h p thành t 3ợ ừ
b ph n sau:ộ ậ
Trang 8 M t là, giá tr nh ng t li u sinh ho t v v t ch t và tinh th n c nộ ị ữ ư ệ ạ ề ậ ấ ầ ầ thi t đ tái t o s c lao đ ng, duy trì đ i s ng công nhân.ế ể ạ ứ ộ ờ ố
Hai là, phí t n đào t o công nhân.ổ ạ
Ba là, giá tr nh ng t li u sinh ho t v t ch t và tinh th n c n thi tị ữ ư ệ ạ ậ ấ ầ ầ ế cho con cái công nhân
Giá c s c lao đ ng nh hả ứ ộ ả ưởng r t l n đ n c u lao đ ng. Trongấ ớ ế ầ ộ
trường h p giá c s c lao đ ng tăng m nh đ t i hi u hóa chí phí s n xu t,ợ ả ứ ộ ạ ể ố ể ả ấ các doanh nghi p có th dùng các gi i pháp thay th nh tăng v n đ u tệ ể ả ế ư ố ầ ư trang b , đ i m i công ngh , đ i m i thi t b máy móc, tăng NSLĐ. V i đi uị ổ ớ ệ ổ ớ ế ị ớ ề
ki n kĩ thu t hi n có là r nh t thì vi c tăng giá c SLĐ s t o thiên hệ ậ ệ ẻ ấ ệ ả ẽ ạ ướ ngcho các doanh nghi p mua s m, s d ng các kĩ thu t, các công ngh c n ít laoệ ắ ử ụ ậ ệ ầ
đ ng. Khi đó, c u lao đ ng s gi m đáng k các doanh nghi p và ngộ ầ ộ ẽ ả ể ở ệ ười lao
đ ng s không có vi c làm là vi c độ ẽ ệ ệ ương nhiên x y ra. Ti n lả ề ương th p, cácấ công ngh s n xu t đ t tệ ả ấ ắ ương đ i cùng v i vi c t i thi u hóa chi phí s nố ớ ệ ố ể ả
xu t thì vi c s d ng nhi u lao đ ng thay th s là gi i pháp t t nh t lúc này,ấ ệ ử ụ ề ộ ế ẽ ả ố ấ
t o đ ng l c tăng c u lao đ ng.ạ ộ ự ầ ộ
1.2.1.5. Giá c các ngu n l c khác ả ồ ự
Giá c các ngu n l c khác tác đ ng đ n c u lao đ ng theo hai xuả ồ ự ộ ế ầ ộ
hướng khác nhau. Gi s ngu n l c khác đây là y u t v n (K). Ta s xemả ử ồ ự ở ế ố ố ẽ xét tác đ ng c a v n đ n lao đ ng (L) nh th nào?ộ ủ ố ế ộ ư ế
Trường h p m t, K và L là hai nhân t b sung hoàn toàn t c là giá cợ ộ ố ổ ứ ả
c a nhân t này thay đ i s làm c u c a nhân t kia thay đ i theo chi uủ ố ổ ẽ ầ ủ ố ổ ề
ngượ ạc l i. Nghĩa là, n u giá c c a v n K tăng lên thì c u v nhân t K sế ả ủ ố ầ ề ố ẽ
gi m do đi u ki n gi a K và L thì c u lao đ ng s gi m xu ng. Tả ề ệ ữ ầ ộ ẽ ả ố ương tự
n u giá c c a SLĐ tăng lên thì c u nhân t K s gi m.ế ả ủ ầ ố ẽ ả
Trang 9Trường h p hai, K và L là hai nhân t thay th hoàn toàn. Theo tính ch tợ ố ế ấ
c a m i quan h này thì giá c a nhân t này thay đ i s làm c u c a nhân tủ ố ệ ủ ố ổ ẽ ầ ủ ố kia thay đ i cùng chi u. V y, giá c c a K tăng s làm tăng c u lao đ ng vàổ ề ậ ả ủ ẽ ầ ộ
ngượ ạc l i.
1.2.1.6. Chi phí đi u ch nh l c l ề ỉ ự ượ ng
V i m c tiêu t i thi u hóa chi phí s n xu t nên các doanh nghi p luônớ ụ ố ể ả ấ ệ
ph i so sánh gi a chi phí đào t o nhân viên đang làm vi c trong n i b công tyả ữ ạ ệ ộ ộ sang làm m t công vi c m i hay là tuy n d ng m t lao đ ng m i t bên ngoàiộ ệ ớ ể ụ ộ ộ ớ ừ vào làm công vi c tệ ương t N u chí phí thuê lao đ ng bên ngoài ti t ki mự ế ộ ế ệ
h n thì nhu c u lao đ ng s tăng lên ngơ ầ ộ ẽ ượ ạc l i thuê lao đ ng t bên ngoài v iộ ừ ớ giá cao thì h s t n d ng ngu n lao đ ng n i b t c là c u lao đ ng sọ ẽ ậ ụ ồ ộ ộ ộ ứ ầ ộ ẽ
gi m.ả
1.2.1.7. Ch đ chính sách quy đ nh c a Nhà n ế ộ ị ủ ướ c
Đây là nhân t tác đ ng gián ti p đ n vi c làm hay c u lao đ ng. Chố ộ ế ế ệ ầ ộ ế
đ chính sách này có th tác đ ng đ n ngộ ể ộ ế ười lao đ ng và c ngộ ả ườ ử ụ i s d nglao đ ng. Xét khía c nh các doanh nghi p, ch đ chính sách quy đ nh c aộ ạ ệ ế ộ ị ủ Nhà nước nh : tăng ti n lư ề ương t i thi u, tăng ti n đóng b o hi m xã h i c aố ể ề ả ể ộ ủ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng, th t c đăng kí thành l p doanh nghi p khó khăn,ộ ủ ụ ậ ệ
ph c t p,… N u các nhân t này tác đ ng theo chi u hứ ạ ế ố ộ ề ướng tích c c choự doanh nghi p thì ch c ch n làm c u lao đ ng tăng ngệ ắ ắ ầ ộ ược l i theo chi uạ ề
hướng tiêu c c, kìm hãm s phát tri n c a doanh nghi p t c là c u lao đ ngự ự ể ủ ệ ứ ầ ộ
gi m.ả
1.2.1.8. Chính sách t o vi c làm ạ ệ
Cung lao đ ng ngày càng gia tăng trong khi nhu c u lao đ ng ch a caoộ ầ ộ ư
t o nên t l th t nghi p luông m c khá cao. Trạ ỉ ệ ấ ệ ở ứ ước tình tr ng đó, các chínhạ sách t o vi c làm c a Nhà nạ ệ ủ ướ ạc l i càng tr nên quan tr ng và ý nghĩa h nở ọ ơ Các chương trình t o vi c làm: phát tri n vùng kinh t m i, các làng nghạ ệ ể ế ớ ề
Trang 10truy n th ng,… càng đề ố ược m r ng và khuy n khích phát tri n thì s chở ộ ế ể ố ỗ
vi c làm đệ ượ ạc t o ra càng nhi u.ề
1.2.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c u lao đ ng ầ ộ
1.2.2.1. Ch t l ấ ượ ng s n ph m mà lao đ ng đó làm ra ả ẩ ộ
C u lao đ ng đầ ộ ược phát sinh t c u s n ph m do đó s lừ ầ ả ẩ ố ượng cũng
nh ch t lư ấ ượng c u lao đ ng ph thu c tr c ti p vào ch t lầ ộ ụ ộ ự ế ấ ượng c u s nầ ả
ph m. S n ph m s n xu t không đòi h i ch t lẩ ả ẩ ả ấ ỏ ấ ượng cao thì đ t i thi u hóaể ố ể chi phí s n xu t các doanh nghi p s ch thuê nh ng lao đ ng tay ngh , trìnhả ấ ệ ẽ ỉ ữ ộ ề
đ th p, nh ng lao đ ng ph thông ch a qua đào t o. Ngộ ấ ữ ộ ổ ư ạ ượ ạc l i nh ng s nữ ả
ph m yêu c u m t ch t lẩ ầ ộ ấ ượng th t s cao: s n ph m t t, m u mã đ p, tínhậ ự ả ẩ ố ẫ ẹ năng u vi t,… thì lao đ ng đây đòi h i ph i có m t trình đ nh t đ nh đápư ệ ộ ở ỏ ả ộ ộ ấ ị yêu c u c a công vi c n u thuê các lao đ ng tay ngh th p thì s n ph m làmầ ủ ệ ế ộ ề ấ ả ẩ
ra s không đáp ng đẽ ứ ược yêu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng
1.2.2.2. Ch t l ấ ượ ng c a công vi c ủ ệ
M i công vi c khác nhau đòi h i s th c hi n c a các lo i lao đ ngỗ ệ ỏ ự ự ệ ủ ạ ộ khác nhau, khác nhau v trình đ , tu i tác, gi i tính,… S khác bi t v đòi h iề ộ ổ ớ ự ệ ề ỏ các lo i lao đ ng là do ch t lạ ộ ấ ượng c a b n thân công vi c đó quy t đ nh.ủ ả ệ ế ị
Ch t lấ ượng công vi c và trình đ c a công nhân t l thu n v i nhau. Ch tệ ộ ủ ỉ ệ ậ ớ ấ
lượng công vi c càng cao thì trình đ c a ngệ ộ ủ ười lao đ ng th c hi n công vi cộ ự ệ ệ
đó càng cao và ngượ ạc l i
1.2.2.3. Trình đ kĩ thu t và trình đ qu n lý ộ ậ ộ ả
Trình đ kĩ thu t c a doanh nghi p càng cao: máy móc, trang thi t bộ ậ ủ ệ ế ị
hi n đ i, công ngh s n xu t cao, kho ch a kĩ thu t cao,… Đ s d ng đệ ạ ệ ả ấ ứ ậ ể ử ụ ượ ccác kĩ thu t này đòi h i lao đ ng ph i có ch t lậ ỏ ộ ả ấ ượng cao. u đi m c a nh ngƯ ể ủ ữ
người lao đ ng này là d dàng ti p thu các ki n th c v s d ng các kĩ thu tộ ễ ế ế ứ ề ử ụ ậ
hi n đ i, th i gian hệ ạ ờ ướng d n ng n l i đ t hi u qu cao đ c bi t nh ngẫ ắ ạ ạ ệ ả ặ ệ ữ
người lao đ ng này có trình đ nên h bi t các nguyên lí trong v n hành kĩộ ộ ọ ế ậ
Trang 11thu t đ đ t đậ ể ạ ược hi u qu cao nh t c a máy móc v i ch t lệ ả ấ ủ ớ ấ ượng s n ph mả ẩ cao nh t. ấ
1.2.2.4. Tình hình phát tri n kinh t ể ế
Kinh t phát tri n ch c ch n nhu c u v tiêu dùng, v s n xu t ph iế ể ắ ắ ầ ề ề ả ấ ả nâng lên trình đ cao h n. Đi u đó đòi h i trình đ s n xu t ph i cao h nộ ơ ề ỏ ộ ả ấ ả ơ
trước kia r t nhi u. Trong khi đó con ngấ ề ườ ại l i là nhân t đóng vai trò quanố
tr ng nh t c a quá trình s n xu t. Nó đòi h i con ngọ ấ ủ ả ấ ỏ ười ph i đả ược c i ti nả ế
v m t ch t lề ặ ấ ượng hay ch t lấ ượng c u lao đ ng tăng lên.ầ ộ
1.2.2.5. Chính sách c a Nhà n ủ ướ c
Chính sách c a Nhà nủ ước tác đ ng đ n ch t lộ ế ấ ượng c u lao đ ng chầ ộ ủ
y u là thông qua chính sách giáo d c và đào t o ngu n nhân l cế ụ ạ ồ ự , s d ngử ụ ngu n nhân l c này. Chính sách giáo d c đào t o đúng hồ ự ụ ạ ướng, phù h p v iợ ớ
xu th thì ch t lế ấ ượng lao đ ng s cao, đáp ng độ ẽ ứ ược nhu c u c a th i đ i.ầ ủ ờ ạ
Ngoài ra, chính sách thu hút các công ty nước ngoài có ch t lấ ượng đ uầ
t vào nư ước ta cũng tác đ ng r t l n. N u nh ng công ty này đòi h i lao đ ngộ ấ ớ ế ữ ỏ ộ
có trình đ t c là ch t lộ ứ ấ ượng lao đ ng bu c ph i có nh ng thay đ i đáp ngộ ộ ả ữ ổ ứ
đi u ki n này còn ngề ệ ượ ạc l i thì ch t lấ ượng này s gi m.ẽ ả
C u lao đ ng chính là m t b ph n n m trong cung lao đ ng. Do đó,ầ ộ ộ ộ ậ ằ ộ
ch t lấ ượng cung lao đ ng s quy t đ nh tr c ti p c u lao đ ng. ộ ẽ ế ị ự ế ầ ộ
1.3. KHÁI NI M, S C N THI T VÀ BI N PHÁP KÍCH C UỆ Ự Ầ Ế Ệ Ầ LAO Đ NGỘ
1.3.1. Khái ni m kích c u lao đ ngệ ầ ộ
Trang 12Kích c u lao đ ng là vi c s d ng các bi n pháp tác đ ng nh m làmầ ộ ệ ử ụ ệ ộ ằ tăng c u lao đ ng c v m t s lầ ộ ả ề ặ ố ượng và ch t lấ ượng.
Các bi n pháp này là r t khác nhau ph thu c vào đi u ki n kinh t xã h iệ ấ ụ ộ ề ệ ế ộ
c a t ng nủ ừ ước trong t ng th i đi m nh t đ nh.ừ ờ ể ấ ị
1.3.2. T i sao ph i kích c u lao đ ngạ ả ầ ộ
Nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược sau quá trình kích c u lao đ ng chính làầ ộ
nh ng lí do gi i thích t i sao ph i kích c u lao đ ng.ữ ả ạ ả ầ ộ
V m t kinh tề ặ ế
Kích c u lao đ ng t c là t o ra nhi u công ăn vi c làm cho ngầ ộ ứ ạ ề ệ ười lao
đ ng, gi m th t nghi p tăng thu nh p cho ngộ ả ấ ệ ậ ười lao đ ng t đó làm tăngộ ừ GDP. Kích c u lao đ ng trong khu v c công nghi p, d ch v s t o đi u ki nầ ộ ự ệ ị ụ ẽ ạ ề ệ cho người lao đ ng t o ra giá tr gia tăng cao h n so v i thu nh p c a laoộ ạ ị ơ ớ ậ ủ
đ ng trong khu v c nông lâm ngh nghi p. Đ ng th i s đ m b o nhu c uộ ự ư ệ ồ ờ ẽ ả ả ầ tiêu dùng c a ngủ ười lao đ ng. ộ
Thu nh p tăng không ch đ m b o các nhu c u c a ngậ ỉ ả ả ầ ủ ười lao đ ng màộ còn giúp h nuôi s ng gia đình. Nh đó h s yên tâm làm vi c, tích c c g nọ ố ờ ọ ẽ ệ ự ắ
bó v i công vi c v i doanh nghi p.ớ ệ ớ ệ
V m t xã h iề ặ ộ
GDP tăng đ n lế ượt nó s làm tăng tích lũy v n m r ng s n xu t. Cácẽ ố ở ộ ả ấ
c s h t ng ph c v cho nhu c u phát tri n kinh t đơ ở ạ ầ ụ ụ ầ ể ế ược chú tr ng xâyọ
d ng và nâng cao ch t lự ấ ượng. V i m t n n kinh t phát tri n thì các v n đớ ộ ề ế ể ấ ề
xã h i là r t độ ấ ược chú tr ng nh : giáo d c đào t o, y t , văn hóa, cácọ ư ụ ạ ế
chương trình phúc l i,… T đó t o đi u ki n phát tri n con ngợ ừ ạ ề ệ ể ười, nâng cao trình đ tay ngh c a ngộ ề ủ ười lao đ ng.ộ
Các v n đ t n n xã h i phát sinh là do ngấ ề ệ ạ ộ ười lao đ ng không có vi cộ ệ làm h p pháp trong khi nhu c u tiêu dùng c a con ngợ ầ ủ ười là luôn t n t i k cồ ạ ể ả khi h không t o ra thu nh p.Vì v y, con ngọ ạ ậ ậ ười mu n s ng đố ố ược thì bu c hộ ọ
ph i làm m i vi c mi n là có cái đ ăn, đ m c k c là nh ng vi c làm bả ọ ệ ễ ể ể ặ ể ả ữ ệ ị
Trang 13Nhà nước nghiêm c m nh : tr m c p, đâm thuê, chém mấ ư ộ ắ ướn,… Tăng c u laoầ
đ ng s làm cho nh ng ngộ ẽ ữ ười này có vi c làm, c t gi m th i gian r nh r iệ ắ ả ờ ả ỗ
c a h đ không sinh ra các t n n: đánh b c, nghi n hút,… đ c bi t là t o raủ ọ ể ệ ạ ạ ệ ặ ệ ạ thu nh p đ h trang tr i cu c s ng, thõa mãn nh ng nhu c u thi t y u. Đâyậ ể ọ ả ộ ố ữ ầ ế ế
là tác d ng r t có ý nghĩa v xã h i c a c u lao đ ng.ụ ấ ề ộ ủ ầ ộ
1.3.3. Bi n pháp kích c u lao đ ng.ệ ầ ộ
Có r t nhi u nhân t nh hấ ề ố ả ưởng đ n c u lao đ ng do đó các bi n phápế ầ ộ ệ kích c u lao đ ng cũng r t phong phú. Ta có th ch ra m t s bi n pháp kíchầ ộ ấ ể ỉ ộ ố ệ
c u lao đ ng c s lầ ộ ả ố ượng và ch t lấ ượng nh sau:ư
+ Tăng c u s n ph m không ch s lầ ả ẩ ỉ ố ượng hàng hóa tiêu dùng mà cả khía c nh ch t lạ ấ ượng
+ Thúc đ y phát tri n kinh tẩ ể ế
+ Nâng cao ch t lấ ượng cung lao đ ngộ
+ Chính sách c a Nhà nủ ước: chính sách t o vi c làm, ch đ quy đ nhạ ệ ế ộ ị
đ i v i các doanh nghi p, xây d ng các vùng kinh t m i,…ố ớ ệ ự ế ớ
Trang 14CH ƯƠ NG 2 : ĐÁNH GIÁ C U LAO Đ NG VI T NAM GIAI Ầ Ộ Ở Ệ
( Ngu n: Lao đ ng vi c làm Vi t Nam 19962003. Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i. Hà N i 2004) ồ ộ ệ ở ệ ấ ả ộ ộ ộ
L c lự ượng lao đ ng (LLLĐ) c a nộ ủ ước ta tăng lên đáng k qua các năm.ể Theo s li u thì LLLĐ năm 1996 là 35,187 tri u ngố ệ ệ ườ ếi đ n năm 2003 con số này đã là 41,313 tri u ngệ ườ ứi t c là tăng thêm 6,126 tri u ngệ ười. T c đ tăngố ộ hàng năm là 2,32%. Đi u đó cho th y cung lao đ ng c a nề ấ ộ ủ ước ta r t d i dào.ấ ồ
Tuy nhiên, m c tăng nh v y là khá cao, t o s c ép r t l n trong v nứ ư ậ ạ ứ ấ ớ ấ
đ t o vi c làm cho ngề ạ ệ ười lao đ ng. T l th t nghi p thành th v n cao, tộ ỉ ệ ấ ệ ở ị ẫ ỉ
l s d ng th i gian lao đ ng nông thôn ch a tri t đ Đ c bi t, s lệ ử ụ ờ ộ ở ư ệ ể ặ ệ ố ượ ngcung lao đ ng l n nh ng ch t lộ ớ ư ấ ượng lao đ ng l i r t th p, ch y u là laoộ ạ ấ ấ ủ ế
đ ng gi n đ n, lao đ ng ph thông, ch a đào t o v tay ngh ho c chuyênộ ả ơ ộ ổ ư ạ ề ề ặ môn kĩ thu t. Đây là h n ch r t l n c a cung lao đ ng nậ ạ ế ấ ớ ủ ộ ước ta
Nguyên nhân: t c đ tăng cao c a dân s th i kì trố ộ ủ ố ờ ước đã làm cho số
ngườ ưới b c vào đ tu i lao đ ng ngày càng cao và tăng lên liên t c qua cácộ ổ ộ ụ năm. M t khác t c đ t o vi c làm không đáp ng k p t c đ gia tăng cungặ ố ộ ạ ệ ứ ị ố ộ
Trang 15lao đ ng nên th t nghi p cao. Ngoài ra, ch t lộ ấ ệ ấ ượng lao đ ng th p không đápộ ấ
ng đ c yêu c u c a các nhà tuy n d ng đã góp ph n làm tăng t l th t
( Ngu n: Lao đ ng vi c làm Vi t Nam 19962003. Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i. Hà N i 2004) ồ ộ ệ ở ệ ấ ả ộ ộ ộ
Theo b ng s li u trên, lao đ ng có vi c làm thả ố ệ ộ ệ ường xuyên nở ước ta liên t c tăng trong th i kì 1996 2003, năm 1996 ch có 33,978 tri u ngụ ờ ỉ ệ ười có
vi c làm đ n năm 2003 có 39,585 tri u ngệ ế ệ ười, trung bình m i năm có kho ngỗ ả
800 nghìn người có vi c làm thêm. Trong đó tăng nhi u nh t là năm 2002 soệ ề ấ
v i năm 2001 m t lớ ộ ượng tuy t đ i là 1069 nghìn ngệ ố ười, năm tăng ít nh t làấ năm 2003 so v i năm 2002 s ngớ ố ười là 299 nghìn. T c đ tăng trung bìnhố ộ
Nguyên nhân: có r t nhi u nguyên nhân làm tăng c u lao đ ng trongấ ề ầ ộ
th i kì nh : tình hình kinh t phát tri n, c ch th trờ ư ế ể ơ ế ị ường bước đ u đầ ược xây
d ng làm xu t hi n m t s lo i th trự ấ ệ ộ ố ạ ị ường m i trong đó có th trớ ị ường lao
Trang 16đ ng. S tác đ ng tích c c c a chính sách kinh t Nhà nộ ự ộ ự ủ ế ước, quy mô và số
lượng các doanh nghi p s n xu t tăng lên, …ệ ả ấ
2.3. LAO Đ NG CÓ VI C LÀM CHIA THEO THÀNH PH NỘ Ệ Ầ
KINH TẾ
Bi u 3. S lể ố ượng và c c u lao đ ng có vi c làm chia theo thành ph nơ ấ ộ ệ ầ
kinh t 19962003 (Tri u ngế ệ ười)
Đ u t n ầ ư ướ c ngoài 0,00 1,11 1,34
( Ngu n: Lao đ ng vi c làm Vi t Nam 19962003. Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i. Hà N i 2004) ồ ộ ệ ở ệ ấ ả ộ ộ ộ
2.3.1. C u lao đ ng trong khu v c Nhà nầ ộ ự ước
Năm 1996 có 2,973 tri u lao đ ng làm vi c trong khu v c Nhà nệ ộ ệ ự ướ c,năm 2003 tăng lên 4,103 tri u ngệ ườ ứi t c là tăng 1,13 tri u lao đ ng. T c đệ ộ ố ộ tăng trung bình hàng năm là 4,81%. Th c t , t l lao đ ng làm vi c trong cácự ế ỉ ệ ộ ệ doanh nghi p Nhà nệ ước (DNNN) đã gi m trong nh ng năm 2000 – 2003 tả ữ ừ 59,05% năm 2000 xu ng còn 53,76% năm 2001, 48,53% năm 2002 và 43,77%ố năm 2003
H n ch : C h i vi c làm đang d n thu h p trong khu v c này. Cácạ ế ơ ộ ệ ầ ẹ ự DNNN ít có kh năng thu hút lao đ ng quy mô l n. Giai đo n 1996 – 2003,ả ộ ở ớ ạ khu v c Nhà nự ước ch chi m 10% s ch làm vi c đỉ ế ố ỗ ệ ượ ạc t o ra. Con s 10%ố cho th y vai trò c a các DNNN v i t o vi c làm cho ngấ ủ ớ ạ ệ ười lao đ ng khôngộ
l n hay không đóng vai trò chính y u.ớ ế
Nguyên nhân: Tính đ n đ u năm 2003 so v i 2000 s DNNN bình quânế ầ ớ ố
gi m 3,5% nh ng lao đ ng làm vi c trong khu v c này v n tăng lên là b iả ư ộ ệ ự ẫ ở