Việc tham gia bảo hiểm tín dụng tại Việt Nam là không bắt buộc. Mặc dù thông thường khi khách hàng vay vốn, ngân hàng thường đề nghị hoặc yêu cầu mua bảo hiểm tín dụng. Sự tích hợp sản phẩm này đang trở thành xu hướng. Nhiều năm qua, bảo hiểm tín dụng đã phổ biến trong hoạt động cho vay của các ngân hàng Việt Nam.
Trang 2T l ỷ ệhoàn thành (t i ố
16,67 100%
3 Nguy n Lễ ươ ng
B nềCT1321M009
N i dung c b n c a ộ ơ ả ủnghi p v BH tín d ngệ ụ ụ (đ i tố ượng BH, ph m ạ
vi, phí & phương pháp tính phí, h p đ ng BH,ợ ồ
hi m tín d ng và r i roể ụ ủ tài chính)
16,67 100%
5 Kh u T n B uư ấ ử
CT1321M008
N i dung c b n c a ộ ơ ả ủnghi p v BH tín d ngệ ụ ụ (đ i tố ượng BH, ph m ạ
16,67 100%
Trang 37 2.1.1. Khái ni m b o hi m ệ ả ể
7 2.1.2. Khái ni m tín d ng ệ ụ
8 2.1.3. Khái ni m b o hi m tín d ng ệ ả ể ụ
8 2.2. Đ C ĐI M VÀ TÍNH CH T C A B O HI M TÍN D NG Ặ Ể Ấ Ủ Ả Ể Ụ
2.2.1. Đ c đi m ặ ể
8 2.2.2. Tính ch t ấ
8 2.3. CH C NĂNG C A B O HI M TÍN D NG Ứ Ủ Ả Ể Ụ
9 2.4. VAI TRÒ C A B O HI M TÍN D NG Ủ Ả Ể Ụ
9 2.4.1. Đ i v i khách hàng cá nhân ố ớ
9 2.4.2. Đ i v i ngân hàng th ố ớ ươ ng m i ạ
10 2.4.3. Đ i v i công ty b o hi m ố ớ ả ể
10
CH ƯƠ NG 3
N I DUNG C B N C A B O HI M TÍN D NG Ộ Ơ Ả Ủ Ả Ể Ụ
11 3.1. Đ I T Ố ƯỢ NG THAM GIA
11 3.2. PH M VI C A B O HI M TÍN D NG Ạ Ủ Ả Ể Ụ
11 3.3. PHÍ VÀ PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH PHÍ
11 3.4. QUY N L I VÀ TRÁCH NHI M C A CÁC BÊN THAM Ề Ợ Ệ Ủ GIA B O HI M TÍN D NG Ả Ể Ụ
4.1.1. Tình hình ho t đ ng tín d ng ạ ộ ụ
12 4.1.2. R i ro trong ho t đ ng tín d ng ủ ạ ộ ụ
12
Trang 44.2. T NG QUAN HO T Đ NG B O HI M T I VI T NAM Ổ Ạ Ộ Ả Ể Ạ Ệ
4.2.1. Khai thác b o hi m ả ể
17 4.2.2. B i th ồ ườ ng
18 4.2.3. K t qu kinh doanh ế ả
18 4.3.1. B o An Tín D ng c a OCB ả ụ ủ
18 4.3.2. B o An Tín D ng c a Vietinbank ả ụ ủ
19 4.3.3. B o An Tín D ng m t s n ph m liên k t gi a Ngân hàng ả ụ ộ ả ẩ ế ữ TMCP Ngo i th ạ ươ ng Vi t Nam (Vietcombank) h p tác cùng ệ ợ Công ty TNHH B o hi m Nhân th Vietcombank Cardif (VCLI) ả ể ọ
CH ƯƠ NG 5 CÁC GI I PHÁP PHÁT TRI N B O HI M TÍN D NG T I VI T Ả Ể Ả Ể Ụ Ạ Ệ NAM
20 5.1. TĂNG C ƯỜ NG CÔNG TÁC QU NG BÁ CHO KHÁCH Ả
HÀNG
20 5.2. PHÁT TRI N KÊNH PHÂN PH I S N PH M B O HI M Ể Ố Ả Ẩ Ả Ể QUA H TH NG NGÂN HÀNG Ệ Ố
21 5.3. TĂNG C ƯỜ NG THI T L P QUAN H Đ I TÁC Ế Ậ Ệ Ố
21 5.4. THÀNH L P B PH N B O HI M TÍN D NG RIÊNG Ậ Ộ Ậ Ả Ể Ụ
21
CH ƯƠ NG 6
K T LU N & KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
22 6.1. K T LU N Ế Ậ
22 6.2. KI N NGH Ế Ị
23 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
23
Trang 5CH ƯƠ NG 1
GI I THI U V Đ TÀI Ớ Ệ Ề Ề
Ngày nay, nhu c u vay v n t i các ngân hàng nh m ph c v cho muaầ ố ạ ằ ụ ụ
s m tiêu dùng cũng nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các ch thắ ư ạ ộ ả ấ ủ ủ ể trong n n kinh t ngày càng tăng cao. Đi u đó đã cho chúng ta th y đề ế ề ấ ượ c
nh ng tín hi u tích c c c a m t qu c gia đang trên đà phát tri n. Tuy nhiên,ữ ệ ự ủ ộ ố ể
m i v n đ đ u có tính hai m t c a nó. Và đi u mà ta c n đ c p đâyọ ấ ề ề ặ ủ ề ầ ề ậ ở chính là m t tiêu c c, c th h n là y u t r i ro tài chính. Y u t r i ro tàiặ ự ụ ể ơ ế ố ủ ế ố ủ chính đ n t ch th đi vay vì không ph i lúc nào b n thân con ngế ừ ủ ể ả ả ười chúng
ta cũng kh e m nh. N u ch ng may m t ngày nào đó b n thân h g p ph iỏ ạ ế ẳ ộ ả ọ ặ ả
m t bi n c b t ng không may d n đ n t n th t nghiêm tr ng, nh t là khiộ ế ố ấ ờ ẫ ế ổ ấ ọ ấ
ch th là ngủ ể ười tr c t chính trong thu nh p c a gia đình thì s vi c càngụ ộ ậ ủ ự ệ
tr nên t i t Nó không ch nh hở ồ ệ ỉ ả ưởng đ n tinh th n mà còn c v t ch tế ầ ả ậ ấ (nh ng tài s n th ch p dùng đ vay trữ ả ế ấ ể ước đó). Ch th đi vay có nguy củ ể ơ
b ngân hàng phát m i tài s n do m t kh năng tr n Chính vì v y s nị ạ ả ấ ả ả ợ ậ ả
ph m b o hi m tín d ng đã ra đ i đ gi m đẩ ả ể ụ ờ ể ả ược gánh n ng n n n choặ ợ ầ
người đi vay và không b thanh lý tài s n trong trị ả ường h p r i ro x y ra.ợ ủ ả
Vi c tham gia b o hi m tín d ng t i Vi t Nam là không b t bu c.ệ ả ể ụ ạ ệ ắ ộ
M c dù thông thặ ường khi khách hàng vay v n, ngân hàng thố ường đ nghề ị
ho c yêu c u mua b o hi m tín d ng. S tích h p s n ph m này đang trặ ầ ả ể ụ ự ợ ả ẩ ở thành xu hướng. Nhi u năm qua, b o hi m tín d ng đã ph bi n trong ho tề ả ể ụ ổ ế ạ
đ ng cho vay c a các ngân hàng Vi t Nam. Qua h n 7 năm phát tri n, b oộ ủ ệ ơ ể ả
hi m tín d ng d n t o để ụ ầ ạ ược nh ng n tữ ấ ượng nh t đ nh cho khách hàng.ấ ị Tuy nhiên, trên th c t v n có nh ng băn khoăn khi xem đây có ph i là m tự ế ẫ ữ ả ộ
đi u ki n vay v n b t bu c hay không, b i tâm lý e ng i b thêm m tề ệ ố ắ ộ ở ạ ỏ ộ kho n ti n do ch a nh n th c đả ề ư ậ ứ ượ ự ầc s c n thi t.ế
V i m c đích mong mu n thay đ i tâm lý c a ngớ ụ ố ổ ủ ười đi vay trong nh nậ
th c v vai trò c a b o hi m tín d ng cũng nh ph c v công vi c h c t p,ứ ề ủ ả ể ụ ư ụ ụ ệ ọ ậ
Trang 6nhóm chúng em đã quy t đ nh ch n đ tài: Nghiên c u v s c n thi t c aế ị ọ ề ứ ề ự ầ ế ủ
b o hi m tín d ng t i Vi t Nam.ả ể ụ ạ ệ
M c tiêu chung c a bài nghiên c u:ụ ủ ứ
Xây d ng n i dung nghiên c u v b o hi m tín d ng t i Vi t Nam,ự ộ ứ ề ả ể ụ ạ ệ trên c s đó đ a ra nh ng gi i pháp thi t th c giúp ngơ ở ư ữ ả ế ự ười vay ti n phòngề
ng a đừ ượ ủc r i ro trong ho t đ ng tín d ng. Đ ng th i giúp ngân hàng, côngạ ộ ụ ồ ờ
ty b o hi m và khách hàng cân b ng đả ể ằ ượ ợc l i ích góp ph n n đ nh cho sầ ổ ị ự phát tri n c a n n kinh tể ủ ề ế
M c tiêu c th :ụ ụ ể
Phân tích nh ng n i dung c b n c a b o hi m tín d ng.ữ ộ ơ ả ủ ả ể ụ
Phân tích vai trò và th c tr ng c a b o hi m tín d ng.ự ạ ủ ả ể ụ
Đ a ra các gi i pháp và ki n ngh nh m nâng cao s hi u qu choư ả ế ị ằ ự ệ ả
b o hi m tín d ng.ả ể ụ
Câu h i nghiên c u:ỏ ứ
B o hi m tín d ng là gì?ả ể ụ
T i sao b o hi m tín d ng l i c n thi t?ạ ả ể ụ ạ ầ ế
Người vay v n ph i ch u r i ro gì trong ho t đ ng tín d ng?ố ả ị ủ ạ ộ ụ
Nh ng gi i pháp nào nh m ngăn ng a r i ro v tài chính?ữ ả ằ ừ ủ ề
Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Không gian: Vi t Nam.ệ
Th i gian: 6 tháng đ u năm 2016.ờ ầ
Đ i tố ượng nghiên c u: B o hi m tín d ng.ứ ả ể ụ
V n đ nghiên c u: S c n thi t c a b o hi m tín d ngấ ề ứ ự ầ ế ủ ả ể ụ
Hy v ng khi d a vào k t qu c a bài nghiên c u, ngọ ự ế ả ủ ứ ười vay v n số ẽ
th y đấ ượ ợc l i ích l n t b o hi m tín d ng cũng nh s c n thi t c a b oớ ừ ả ể ụ ư ự ầ ế ủ ả
hi m tín d ng trong ho t đ ng tài chính. Ngoài ra bài nghiên c u còn có thể ụ ạ ộ ứ ể
Trang 7s d ng làm tài li u nghiên c u cho các l n ti p theo nh m c i thi n vàử ụ ệ ứ ầ ế ằ ả ệ
Đ nh nghĩa 2: B o hi m là m t nghi p v qua đó, m t bên là ngị ả ể ộ ệ ụ ộ ườ i
được b o hi m cam đoan tr m t kho n ti n g i là phí b o hi m th c hi nả ể ả ộ ả ề ọ ả ể ự ệ mong mu n đ cho mình ho c đ cho m t ngố ể ặ ể ộ ười th 3 trong trứ ường h pợ
x y ra r i ro s nh n đẩ ủ ẽ ậ ược m t kho n đ n bù các t n th t độ ả ề ổ ấ ược tr b iả ở
m t bên khác: đó là ngộ ườ ải b o hi m. Ngể ườ ải b o hi m nh n trách nhi mể ậ ệ
đ i v i toàn b r i ro và đ n bù các thi t h i theo các phố ớ ộ ủ ề ệ ạ ương pháp c aủ
th ng kê.ố
Đ nh nghĩa 3: B o hi m có th đ nh nghĩa là m t phị ả ể ể ị ộ ương sách h gi mạ ả
r i ro b ng cách k t h p m t s lủ ằ ế ợ ộ ố ượng đ y đ các đ n v đ i tầ ủ ơ ị ố ượng để
bi n t n th t cá th thành t n th t c ng đ ng và có th d tính đế ổ ấ ể ổ ấ ộ ồ ể ự ược
Các đ nh nghĩa trên thị ường thiên v m t góc đ nghiên c u nào đóề ộ ộ ứ (ho c thiên v xã h i đ nh nghĩa 1, ho c thiên v kinh t , lu t pháp đ nhặ ề ộ ị ặ ề ế ậ ị nghĩa 2, ho c thiên v k thu t tính đ nh nghĩa 3) và ít nhi u có s khi mặ ề ỹ ậ ị ề ự ế khuy t các y u t c n thi t c a m t đ nh nghĩa đ y đ ế ế ố ầ ế ủ ộ ị ầ ủ
Theo các chuyên gia Pháp m t đ nh nghĩa v a đáp ng độ ị ừ ứ ược khía c nhạ
xã h i (dùng cho b o hi m xã h i) v a đáp ng độ ả ể ộ ừ ứ ược khía c nh kinh tạ ế (dùng cho b o hi m thả ể ương m i) và v a đ y đ v khía c nh k thu t vàạ ừ ầ ủ ề ạ ỹ ậ pháp lý có th phát bi u nh sau:ể ể ư
"B o hi m là m t ho t đ ng qua đó m t cá nhân có quy n đả ể ộ ạ ộ ộ ề ượ c
hưởng tr c p nh vào m t kho n đóng góp cho mình ho c cho ngợ ấ ờ ộ ả ặ ười th 3ứ trong trường h p x y ra r i ro. Kho n tr c p này do m t t ch c tr , tợ ả ủ ả ợ ấ ộ ổ ứ ả ổ
ch c này có trách nhi m đ i v i toàn b các r i ro và đ n bù các thi t h iứ ệ ố ớ ộ ủ ề ệ ạ theo các phương pháp c a th ng kê".ủ ố
Trang 8B o hi m tín d ng là m t hình th c b o hi m mà công ty b o hi m sả ể ụ ộ ứ ả ể ả ể ẽ
đ ng ra tr n thay, giúp gi m đứ ả ợ ả ược gánh n ng n n n cho ngặ ợ ầ ười thân
ho c không b thanh lý tài s n cho ngặ ị ả ười đi vay khi h b t ng không mayọ ấ ờ
g p ph i nh ng r i ro không lặ ả ữ ủ ường trước, d n đ n m t kh năng thanhẫ ế ấ ả toán trong quan h tín d ng.ệ ụ
2.2. Đ C ĐI M VÀ TÍNH CH T C A B O HI M TÍN D NGẶ Ể Ấ Ủ Ả Ể Ụ
2.2.1. Đ c đi mặ ể
B o hi m tín d ng là m t lo i hình nghi p v c a b o hi m thả ể ụ ộ ạ ệ ụ ủ ả ể ươ ng
m i nên nhìn chung có m t s đ c đi m nh sau:ạ ộ ố ặ ể ư
Th nh t, ho t đ ng b o hi m tín d ng là m t ho t đ ng mang tínhứ ấ ạ ộ ả ể ụ ộ ạ ộ
th a thu n hay t nguy n.ỏ ậ ự ệ
Th hai, s tứ ự ương h trong b o hi m tín d ng đổ ả ể ụ ược th c hi n trongự ệ
Trang 9Nhu c u vay v n c a khách hàng t i các ngân hàng thầ ố ủ ạ ương m i ngàyạ càng l n d n đ n phát sinh v r i ro mà khách hàng không có kh năng trớ ẫ ế ề ủ ả ả
n cũng gia tăng. Đ gi i quy t v n đ này, các công ty b o hi m và ngânợ ể ả ế ấ ề ả ể hàng đã liên k t v i nhau t o ra b o hi m tín d ng. Và nh v y, b o hi mế ớ ạ ả ể ụ ư ậ ả ể tín d ng ra đ i hoàn toàn mang tính t t y u khách quan.ụ ờ ấ ế
Tính d ch v : Qu b o hi m tín d ng mu n đị ụ ỹ ả ể ụ ố ược hình thành đ b oể ả toàn và tăng trưởng thì ph i có s đóng góp c a các bên tham gia cùng v iả ự ủ ớ
vi c đệ ược qu n lí ch t ch s d ng đúng m c đích. M c đóng góp c a cácả ặ ẽ ử ụ ụ ứ ủ bên ph i đả ược tính toán r t c th d a trên xác su t phát sinh thi t h i cuấ ụ ể ự ấ ệ ạ ả
t p h p ngậ ợ ười tham gia b o hi m. Qu ch y u dùng đ b i thả ể ỹ ủ ế ể ồ ường thi tệ
h i cho ngạ ười tham gia theo các đi u ki n b o hi m tín d ng.ề ệ ả ể ụ
Tính xã h i: Nó t o ra s an tâm nh t đ nh cho ngộ ạ ự ấ ị ười tham gia cũng
nh gi m thi u t n th t cho đ i tư ả ể ổ ấ ố ượng được b o hi m.ả ể
Tính kinh t : Đ i v i ngế ố ớ ười tham gia, ph n đóng góp c a m i ngầ ủ ỗ ười là không đáng k nh ng quy n l i nh n để ư ề ợ ậ ược là r t l n khi g p r i ro. Đ iấ ớ ặ ủ ố
v i ngân hàng thớ ương m i thì s gi m đạ ẽ ả ược gánh n ng n x u. Đ i v iặ ợ ấ ố ớ công ty b o hi m, có thêm m t ngu n qu nhàn r i đ đ u t cho n n kinhả ể ộ ồ ỹ ỗ ể ầ ư ề
t ế
2.3. CH C NĂNG C A B O HI M TÍN D NGỨ Ủ Ả Ể Ụ
Th nh t, b o hi m tín d ng đ m b o tr n thay cho ngứ ấ ả ể ụ ả ả ả ợ ười đi vay
đ i v i kho n vay c a h khi x y ra r i ro đã th a thu n trố ớ ả ủ ọ ả ủ ỏ ậ ước trên h pợ
Th t , t o ngu n qu nhàn r i cho các công ty b o hi m.ứ ư ạ ồ ỹ ỗ ả ể
2.4. VAI TRÒ C A B O HI M TÍN D NGỦ Ả Ể Ụ
2.4.1. Đ i v i khách hàng cá nhânố ớ
H u nh t t c m i ngầ ư ấ ả ọ ườ ềi đ u có nhu c u mua s m tài s n đ ph cầ ắ ả ể ụ
v cho m c đích cá nhân c a mình. Nh ng vi c b ra m t s ti n l n đ cóụ ụ ủ ư ệ ỏ ộ ố ề ớ ể
th s h u ngay nh ng tài s n có giá tr l n nh nhà c a ho c ô tô là đi uể ở ữ ữ ả ị ớ ư ử ặ ề
mà nhi u ngề ười khó có th th c hi n để ự ệ ược. T đó, các ngân hàng thừ ươ ng
m i b t đ u m gói tín d ng cho phép mua tr góp theo th i gian nh t đ nhạ ắ ầ ở ụ ả ờ ấ ị
Trang 10đ gi i quy t nhu c u c a khách hàng. Tuy nhiên, cu c s ng luôn ch aể ả ế ầ ủ ộ ố ứ
đ ng r i ro b t ng mà con ngự ủ ấ ờ ười chúng ta không th lể ường trước đượ c
N u khách hàng đang vay gói tín d ng đ mua nhà g p ph i m t tai n nế ụ ể ặ ả ộ ạ
d n đ n tàn t t ho c t h n là t vong, thì gánh n ng tr n s đè lên vaiẫ ế ậ ặ ệ ơ ử ặ ả ợ ẽ
c a ngủ ười thân. Trường h p ngợ ười thân không th tr n thì vi c căn nhàể ả ợ ệ đang vay tr góp đó có nguy c b ngân hàng phát mãi là đi u ch c ch n. Đả ơ ị ề ắ ắ ể phòng ng a đừ ượ ủc r i ro trên, b o hi m tín d ng đã ra đ i và đóng vai tròả ể ụ ờ
nh m t công c an toàn nh m th c hi n ch c năng b o v tài s n c aư ộ ụ ằ ự ệ ứ ả ệ ả ủ
người tham gia b o hi m. ả ể
2.4.2. Đ i v i ngân hàng thố ớ ương m iạ
Trong trường h p khách hàng không tham gia b o hi m tín d ng màợ ả ể ụ
g p ph i các r i ro không mong mu n d n đ n m t kh năng tr n , thì lúcặ ả ủ ố ẫ ế ấ ả ả ợ này ngân hàng s ph i t n không ít th i gian cùng m t kho n chi phí đ gi iẽ ả ố ờ ộ ả ể ả quy t hàng lo t các v n đ liên quan trong quá trình thu h i n Nh ng n uế ạ ấ ề ồ ợ ư ế khách hàng có tham gia b o hi m tín d ng thì đ i v i kho n n còn l i sả ể ụ ố ớ ả ợ ạ ẽ
được công ty b o hi m chi tr Vì l đó mà b o hi m tín d ng có vai tròả ể ả ẽ ả ể ụ
nh m t công c h tr cho ho t đ ng kinh doanh c a các ngân hàngư ộ ụ ổ ợ ạ ộ ủ
thương m i tr nên thu n l i và d dàng h n.ạ ở ậ ợ ễ ơ
2.4.3. Đ i v i công ty b o hi mố ớ ả ể
Nguyên t c ho t đ ng c a các công ty b o hi m là thu phí b o hi mắ ạ ộ ủ ả ể ả ể
trước khi r i ro và s ki n b o hi m x y ra v i đ i tủ ự ệ ả ể ả ớ ố ượng b o hi m. Đi uả ể ề
đó cho phép h có m t s ti n r t l n và đòi h i h ph i qu n lý ch t chọ ộ ố ề ấ ớ ỏ ọ ả ả ặ ẽ
và s d ng có hi u qu đ đ m b o quy n l i c a ngử ụ ệ ả ể ả ả ề ợ ủ ười tham gia b oả
hi m. Ngoài ra th i đi m x y ra r i ro và th i đi m thu phí b o hi m luônể ờ ể ả ủ ờ ể ả ể
có m t kho ng cách. B i v y các doanh nghi p b o hi m ph i thi t l p cácộ ả ở ậ ệ ả ể ả ế ậ
qu d phòng và ph i đem đ u t đ thu lãi. Nh v y s n ph m b o hi mỹ ự ả ầ ư ể ư ậ ả ẩ ả ể tín d ng có vai trò giúp các công ty b o hi m thêm đụ ả ể ược các ngu n thu,ồ thông qua đó bù đ p đắ ược các chi phí, hình thành được ngu n qu ph c vồ ỹ ụ ụ cho ho t đ ng đ u t , cũng nh góp ph n tăng thêm l i nhu n và kh năngạ ộ ầ ư ư ầ ợ ậ ả tài chính
Trang 11CH ƯƠ NG 3
N I DUNG C B N C A B O HI M TÍN D NG Ộ Ơ Ả Ủ Ả Ể Ụ
3.1. Đ I TỐ ƯỢNG THAM GIA
Là công dân Vi t Nam trên 18 tu i, có t cách pháp lý đ i v i lo i b oệ ổ ư ố ớ ạ ả
hi m cho vay.ể
3.2. PH M VI C A B O HI M TÍN D NGẠ Ủ Ả Ể Ụ
Công dân Vi t Nam tham gia b o hi m kho n vay tu thu c vào lo iệ ả ể ả ỳ ộ ạ hình đi u ki n c a kho n vay đó.ề ệ ủ ả
Dành cho khoan vay: có th i h n trên 3 tháng (n u đóng phí b o hi m̉ ờ ạ ế ả ể hàng tháng) ho c trên 6 tháng (n u đóng phí b o hi m hàng quý/ n a năm/ặ ế ả ể ử hàng năm)
3.3. PHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH PHÍ
Phí b o hi m kho n vay là chi phí má đ i tả ể ả ố ượng tham gia b o hi m trả ể ả
đ b o đ m chi phí cho kho n vay khi không may m n g p r i ro, khôngể ả ả ả ắ ặ ủ
th tr n cho ngân hàng. Phí b o hi m này s do ngân hàng yêu c u muaể ả ợ ả ể ẽ ầ
c a công ty b o hi m mà ngân hàng h p tác.ủ ả ể ợ
Phí b o hi m đả ể ược tính trên ph n trăm s ti n mà khách hàng tham giaầ ố ề kho n vay.ả
3.4. QUY N L I VÀ TRÁCH NHI M C A CÁC BÊN THAM GIAỀ Ợ Ệ Ủ
Bên tham gia b o hi m kho n vay ph i tuân th và đóng phí theo quyả ể ả ả ủ
đ nh cho b o hi m kho n vay c a mình.ị ả ể ả ủ
Trang 12trước đ n nay, t c đ tăng trế ố ộ ưởng tín d ng có th thay đ i nhanh, t o khácụ ể ổ ạ
bi t đáng k qua các ngày c p nh t, do thay đ i liên t c gi a các kho n vayệ ể ậ ậ ổ ụ ữ ả
m i và đáo h n, tùy thu c vào th i đi m th ng kê. V i k t qu trên, tăngớ ạ ộ ờ ể ố ớ ế ả
trưởng tín d ng n a đ u năm nay đã m c khá cao so v i cùng k nh ngụ ử ầ ở ứ ớ ỳ ữ năm g n đây. Và theo Ngân hàng Nhà nầ ước, t c đ đó là phù h p v i chố ộ ợ ớ ỉ tiêu đ nh hị ướng 1820% c a c năm.ủ ả
Ngoài ra, thông cáo c a Ngân hàng Nhà nủ ước cho bi t, tín d ng ti pế ụ ế
t c t p trung vào s n xu t kinh doanh, các lĩnh v c u tiên đ h tr cóụ ậ ả ấ ự ư ể ỗ ợ
hi u qu h n cho tăng trệ ả ơ ưởng kinh t , tín d ng b t đ ng s n và các lĩnhế ụ ấ ộ ả
v c r i ro đự ủ ược ki m soát nh ng không nh hể ư ả ưởng đ n tín d ng b t đ ngế ụ ấ ộ
s n vào d án nhà xã h i, d án đáp ng nhu c u th c c a ngả ự ở ộ ự ứ ầ ự ủ ười dân.4.1.2. R i ro trong ho t đ ng tín d ngủ ạ ộ ụ
4.1.2.1 Khái ni m r i ro tín d ng ệ ủ ụ
Là r i ro do m t khách hàng hay m t nhóm khách hàng vay v n khôngủ ộ ộ ố
tr đả ược n cho Ngân hàng. Trong kinh doanh Ngân hàng r i ro tín d ng làợ ủ ụ
lo i r i ro l n nh t, thạ ủ ớ ấ ường xuyên x y ra và gây h u qu n ng n có khiả ậ ả ặ ề