1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài nghiên cứu: Nghiên cứu các điều kiện thích hợp Sinh tổng hợp pectinase từ aspergillus niger CF2

51 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài nghiên cứu: Nghiên cứu các điều kiện thích hợp sinh tổng hợp pectinase từ aspergillus niger CF2 trình bày nội dung với kết cấu 4 chương: Tổng quan về đề tài nghiên cứu; Mục tiêu, nội dung và phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu; Kết luận và kiến nghị,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

L I C M  NỜ Ả Ơ

Đ  hoàn thành khóa lu n này, tôi xin chân thành c m  n Ban lãnhể ậ ả ơ  

đ o Vi n Công ngh  sinh h c Lâm nghi p đã cho phép và t o đi u ki nạ ệ ệ ọ ệ ạ ề ệ  thu n l i đ  tôi th c t p t i Vi n. Tôi xin chân thành c m  n các th y, côậ ợ ể ự ậ ạ ệ ả ơ ầ  giáo trong Vi n Công ngh  sinh h c Lâm nghi p đã t n tình truy n đ tệ ệ ọ ệ ậ ề ạ  

ki n th c cho tôi trong su t 4 năm h c t p t i trế ứ ố ọ ậ ạ ường. V i v n ki n th cớ ố ế ứ  

được ti p thu trong quá trình h c không ch  là n n t ng cho quá trình nghiênế ọ ỉ ề ả  

c u đ  tài t t nghi p mà còn là hành trang quý báu đ  tôi bứ ề ố ệ ể ước vào đ i m tờ ộ  cách v ng ch c và t  tin.ữ ắ ự

Tôi xin được bày t  lòng bi t  n sâu s c đ n TS. Vũ Kim Dung –ỏ ế ơ ắ ế  

gi ng viên Vi n CNSH Lâm nghi p đã t n tình đ nh hả ệ ệ ậ ị ướng và hướng d nẫ  tôi trong su t quá trình hoàn thành khóa lu n t t nghi p.ố ậ ố ệ

Cu i cùng, tôi xin kính chúc các th y,  cô giáo trong Vi n Công nghố ầ ệ ệ sinh h c Lâm nghi p, tr ng Đ i h c Lâm nghi p luôn d i dào s c kh e, đ tọ ệ ườ ạ ọ ệ ồ ứ ỏ ạ  

đ c nhi u thành công trong cu c s ng cũng nh  trong s  nghi p nghiên c uượ ề ộ ố ư ự ệ ứ  

và gi ng d y.ả ạ

Tôi xin chân thành c m  n! ả ơ

  Giáo viên hướng d n         Sinh viên th c hi nự ệ

    TS. Vũ Kim Dung          Ph m Nh t Thànhạ ậ

Trang 2

M C L CỤ Ụ

Trang 3

DANH M C CÁC B NGỤ Ả

Trang 4

DANH M C CÁC HÌNH

Trang 5

Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

Enzyme   pectinase   bao   g m   nhi u   lo i   enzyme   khácnhaunhồ ề ạ ư polygalacturonase, pectinesterase, pectolyase,… xúc tácth yphân các phân tủ ử pectin t o các s n ph m khác nhau. Ban đ u, enzyme này đạ ả ẩ ầ ược phát hi nệ  trong các d ch chi t trái cây nh  cà r t, cà chua hay đ i m ch. Đ c bi tị ế ư ố ạ ạ ặ ệ  

ph i k  đ n là phát hi n c a nhà khoa h c ngả ể ế ệ ủ ọ ười Italia Enrico Fermi năm 

1840 trên đ i tố ượng cà r t.ố

V i vai trò quan tr ng, pectinase đớ ọ ượ ử ục s  d ng r ng rãi, đem l i l iộ ạ ợ  ích khá l n trong công nghi p ch  bi n th c ph m và công nghi p nh ớ ệ ế ế ự ẩ ệ ẹ  

Trước đây ngu n enzyme ch  y u thu nh n t  th c v t và đ ng v t. Ngàyồ ủ ế ậ ừ ự ậ ộ ậ  nay, người ta đã nghiên c u tìm ra ngu n enzyme t  vi sinh v t phong phú,ứ ồ ừ ậ  

đa d ng và mang l i l i ích kinh t  M t đ c đi m n i b t c a pectinase làạ ạ ợ ế ộ ặ ể ổ ậ ủ  các enzyme này được dùng không gi i h n trong th c ph m vì không  nhớ ạ ự ẩ ả  

hưởng đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười. B ng  u đi m là d  nuôi c y, sinh trằ ư ể ễ ấ ưở  ng

và phát tri n nhanh,cho nhi u enzyme trong m t th i gian ng n, vi sinh v tể ề ộ ờ ắ ậ  

là l a ch n hàng đ u c a các nhà s n su t công nghi p v i mong mu nự ọ ầ ủ ả ấ ệ ớ ố  

gi m giá thành, tăng năng su t s n xu t lên cao nh t. S  s n xu t pectinaseả ấ ả ấ ấ ự ả ấ  quy mô công nghi p đệ ược th c hi n ch  y u t  ự ệ ủ ế ừ Aspergillus niger(Yogesh, 

2009)

Trên c  s  đó, m c tiêu c a đ  tài “ơ ở ụ ủ ề Nghiên c u các đi u ki n thíchứ ề ệ  

h p sinh t ng h p pectinase t  ợ ổ ợ ừ Aspergillus niger CF2”góp ph n nghiênầ  

c u s   nh hứ ự ả ưởng c a m t s  y u t  môi trủ ộ ố ế ố ường lên men nh m tăng hi uằ ệ  

su t quá trình lên men sinh t ng h p enzyme pectinase t  đó ph c v  nhuấ ổ ợ ừ ụ ụ  

c u s n xu t trong nầ ả ấ ước và mang l i giá tr  kinh t  cho ngành công nghi p.ạ ị ế ệ

Trang 7

Pectin tan trong nước ammoniac, dung d ch ki m, carbonatte natri,ị ề  glycerine nóng.

Các pectin t  nhiên đ nh v  trong thành ph n ự ị ị ầ c a ủ t  ế bào có th  liênể  

k t v i ế ớ các c u trúc polysaccharide ấ và protein đ  t o thành các protopectinể ạ  không tan. Chúng ta có th  phân ể h y các ủ protopectin không tan trong t  ế bào thành các pectin tan trong nướ b ng c  ằ cách đun nóng pectin trong môi trườ  ngacid, vì v y các pectin ậ tan này không đ ng d ng v inhau.ồ ạ ớ

Trong th c v t, pectin t n t i dự ậ ồ ạ ưới ba d ng:ạ

­Pectin hòa tan: là ester methylic c a polygalacturonic acid, trong tủ ự nhiên có kho ng 2/3 s  nhóm carboxyl c a polygalacturonic acid đả ố ủ ược ester hóa b ng methanol. Pectin đằ ược ester hóa cao s  t o gel đ c trong dungẽ ạ ặ  

d ch acid và trong dung d ch đị ị ường có n ng đ  65%. Enzyme pectinase tácồ ộ  

đ ng lên các h p ch t pectin có kh i lộ ợ ấ ố ượng phân t  khác nhau và c u trúcử ấ  hóa h c không đ ng d ng. C u trúc hóa h c c  b n c a pectin là  ọ ồ ạ ấ ọ ơ ả ủ ­D­galacturonan hay  ­D­galacturoglycan, m ch th ng có c u t o t  các đ n vạ ẳ ấ ạ ừ ơ ị D­galactopyranosyluronic acid (liên k t theo ki u  ế ể ­1,4). M t khác, m c đặ ứ ộ oxy hóa trong các phân t  polymer này cũng khác nhau, trong đó m t sử ộ ố 

nh t đ nh các nhóm carboxyl b  ester hóa b i các nhóm methoxyl. Trong m tấ ị ị ở ộ  

s  trố ường h p, ch ng h n trong pectin c  c i đợ ẳ ạ ủ ả ường có s  ester hóa gi aự ữ  

Trang 8

­Pectin acid: là polygalacturonic acid có m t ph n nh  các nhómộ ầ ỏ  carboxyl được ester hóa b ng methanol. Pectinate là mu i c a pectinic acid.ằ ố ủ  Pectic acid là polygalacturonic acid đã hoàn toàn gi i phóng kh i m t đ n vả ỏ ộ ơ ị galacturonic acid. Pectate là mu i c a pectic acid.ố ủ

­Protopectin: t o đ  c ng cho qu  xanh, không tan trong n c và cóạ ộ ứ ả ướ  

c u t o hóa h c ph c t p. Trong protopectin có các phân t  pectin, các phânấ ạ ọ ứ ạ ử  

t  cellulose và các ion Caử 2+, Mg2+  các g c phosphoric acid, acetic acid vàố  

đường. Protopectin khi b  th y phân b ng acid thì gi i phóng ra pectin hòaị ủ ằ ả  tan

1.1.2. H  Enzyme Pectinase

1.1.2.1. Gi i thi u enzyme pectinase ớ ệ

Enzyme pectinase là enzyme xúc tác s  phân h y c a các polymerự ủ ủ  pectin   và   s n   ph m   c a   quá   trình   này   là   acid   galacturonic,   galactose,ả ẩ ủ  arabinose, methanol,… đây là nhóm enzyme đượ ức  ng d ng r ng rãi trongụ ộ  công nghi p ch  đ ng sau amylase và protease. S  phân h y pectin trong tệ ỉ ứ ự ủ ự nhiên thường x y ra khi trái cây chín.Nh ng enzyme này vì v y có m t vaiả ữ ậ ộ  trò h t s c quan tr ng trong quá trình b o qu n trái cây và rau qu ế ứ ọ ả ả ả

Hình 1.1: C u trúc phân t  c a peptin ấ ử ủ

1.1.2.2. Phân lo i ạ

Trang 9

Enzyme pectinase có th  phân lo i theo c  ch  tác d ng c a chúngể ạ ơ ế ụ ủ  

nh  b ng 1.1.ư ả

­ Pectinesterase (PE): xúc tác s  th y phân c a các nhóm methylự ủ ủ  ester.  Enzyme  thường  t n  công  vào các  nhóm   ester   methyl   c a  đ n  vấ ủ ơ ị galaturonate n m k  đ n v  không b  ester hoá, phân c t các nhóm methoxyằ ề ơ ị ị ắ  (COOCH3) đ ng c nh các nhóm –COOH t  do, t o thành acid pectinic ho cứ ạ ự ạ ặ  acid pectic và methanol. Pectinesterase thu đượ ừc t  các ngu n khác nhau cóồ  giá tr  pH t i  u khác nhau. Pectinesterase thị ố ư ường được ho t hoá b i cácạ ở  ion Ca2+ và Mg2+

Th y phân liên k t ủ ế ­1,4­D­galacturonid trong galacturonid không theo 

m t tr t t  nàoộ ậ ự

3 Poly­ ­1,4­D­galacturonidgalacturo

n­hydrolase

Exopoly galacturonase (exo­PG)

Th y phân liên k t ủ ế ­1,4­D­galacturonid trong pectat, trong galacturonic v i s  ớ ự

đ t m ch c a acid ứ ạ ủgalacturonic

4 Poly­ ­1,4­D­galacturonidmetilester

­glycanohydrolase

Endopolymetil­

galacturonase (Endo­PMG)

Th y phân liên k t ủ ế ­1,4­D­galacturonid trong pectin không theo m t tr t t  nh tộ ậ ự ấ  

đ nh.ị

5 Poly­ ­1,4­D­galacturonid 

digalacturonoliase

Exo­pectatliase (exo­PKTE)

Th y phân liên k t ủ ế ­1,4­D­galacturonid trong pectat 

v i s  t o thành ớ ự ạ ­4,5 aciddegalacturonic không theo m t tr t t  nh t đ nh.ộ ậ ự ấ ị

Trang 10

trong galacturonic v i s  ớ ự

t o thành n i đôi không ạ ốtheo m t tr t t  nh t đ nhộ ậ ự ấ ị

v i s  t o thành n i đôi ớ ự ạ ốkhông theo m t tr t t  nh tộ ậ ự ấ  

đ nhị

­ Polygalacturonase   (PG):  còn   có   tên   g i   khác   là   poly   1,4­ọ  galacturoniglucanohydrolase,   xúc   tác   s   phân   c t   các   m i   liên   k t  ự ắ ố ế ­1,4­glycoside. Các exo­PG (exo­poly   ­1,4­D­galacturonide) galacturonohydrolase, phân c t t  đ u không kh , và endo­PG (endo­ poly  ắ ừ ầ ử ­1,4­D­galacturonide) glycanohydrolase   t n   công   ng u   nhiên   vào   gi a   m ch   c   ch t.ấ ẫ ữ ạ ơ ấ  Polygalacturonase là m t ph c h  enzyme g m có nhi u c u t  và th ng cóộ ứ ệ ồ ề ấ ử ườ  tính đ c hi u cao đ i v i c  ch t.ặ ệ ố ớ ơ ấ

­ Pectate lyase (PEL):  xúc tác s  phân c t các đ n v  galacturonateự ắ ơ ị  không   không   b   ester   hóa   C   hai   enzyme   exo­PEL   (exo­poly   (1,4­ị ả ­D­galacturonide)lyase) và endo­PEL (endo­poly (1,4­ ­D­galacturonic) lyase) 

đ u t n t i. Pectate và pectin có lề ồ ạ ượng methoxyl th p là các c  ch t thíchấ ơ ấ  

h p cho các enzyme này. Nói chung, c  hai enzyme này đ u có kho ng pHợ ả ề ả  

t i đa n m trong kho ng t  8,0­11, đ u c n ion Caố ằ ả ừ ề ầ 2+ đ  ho t đ ng. Pectateể ạ ộ  lyase không được tìm th y trong cây xanh, nh ng có   vi khu n và n m.ấ ư ở ẩ ấ  Các enzyme VSV ngo i bào này đóng m t vai trò r t quan tr ng trong quáạ ộ ấ ọ  trình gây b nh   th c v t, gây ra s  phân h y mô c a thành t  bào, làmệ ở ự ậ ự ủ ủ ế  

m m và làm m c mô th c v t.ề ụ ự ậ

Ngoài ra còn có:

­ Pectin­transeliminase (poly 1,4­ ­galaturonid­methylesteglucanolise) 

là enzyme tác d ng lên pectin và pectinic acid.ụ

Trang 11

­ Trong s n xu t rả ấ ượu vang, cũng nh  trong s n xu t nư ả ấ ước qu  vàả  các nước u ng không rố ượu, đ u có th  s  d ng pectinase m t cách hi uề ể ử ụ ộ ệ  

qu  Nh  tác d ng c a pectinase mà các quá trình ép, làm trong và d ch l cả ờ ụ ủ ị ọ  

qu  r t d  dàng, do đó làm tăng hi u su t s n ph m. Ch ng h n đ aả ấ ễ ệ ấ ả ẩ ẳ ạ ư  pectinase vào khâu nghi n qu , s  làm tăng hi u su t nề ả ẽ ệ ấ ước qu  sau khi épả  

t i 15 – 25%. B i l  khi có pectinase phân gi i các ch t pectinase mà d chớ ở ẽ ả ấ ị  

qu  trong su t không b  đ c và l c r t d  dàng. Không nh ng v y, enzymeả ố ị ụ ọ ấ ễ ữ ậ  pectinase còn góp ph n chi t rút đầ ế ược các ch t màu, tannin và nh ng ch tấ ữ ấ  hoà tan n a, do đó làm tăng thêm ch t lữ ấ ượng thành ph m.ẩ

­ Trong s n xu t nả ấ ước qu  và rả ượu vang, người ta thường s  d ngử ụ  

m t trong sáu nhóm enzyme sau:ộ

Nhóm ch  ph m enzyme dùng đ  s n xu t nế ẩ ể ả ấ ước qu  đ c. M cả ụ ụ  đích s  d ng nhóm ch  ph m enzyme này là làm tăng hi u su t trích ly đử ụ ế ẩ ệ ấ ể thu được lu ng s n ph m l n.ợ ả ẩ ớ

Nhóm ch  ph m enzyme dùng đ  s n xu t nế ẩ ể ả ấ ước qu  trong, khôngả  

ch a pectin. M c đích s  d ng nhóm này là làm tăng hi u su t trích ly vàứ ụ ử ụ ệ ấ  thu  phân hoàn toàn các ch t protein, pectin, làm gi m đ  nh t và làm tri tỷ ấ ả ộ ớ ệ  tiêu nguyên nhân làm đ c nụ ước qu ả

Trang 12

Nhóm ch  ph m enzyme dùng đ  làm tăng kh  năng đ ng hoáế ẩ ể ả ồ  

nước qu  và th t qu , làm tăng kh  năng trích ly nả ị ả ả ước qu ả

Nhóm ch  ph m enzyme dùng đ  s n su t bán s n ph m rế ẩ ể ả ấ ả ẩ ượ  uvang nh m làm tăng hi u su t trích ly c a bán s n ph m.ằ ệ ấ ủ ả ẩ

Nhóm ch  ph m enzyme dùng đ  ngăn c n quá trình oxy hoá vàế ẩ ể ả  làm c n tr  s  phát tri n c a vi sinh v t hi u khí phát tri n trong nả ở ự ể ủ ậ ế ể ướ  c

qu , trong rả ượu vang

Nhóm ch  ph m enzyme dùng vào m c đích ch ng l i  đế ẩ ụ ố ạ ườ  ngtrong s n su t siro thành ph m.ả ấ ẩ

Vi c s  d ng các ch  ph m enzyme ph i đệ ử ụ ế ẩ ả ược xem xét k  lỹ ưỡ  ngtrên c  s  đ c đi m nguyên li u trái cây c n x  lý. Trong các đ c đi mơ ở ặ ể ệ ầ ử ặ ể  

c a trái cây, ngủ ười ta quan tâm r t nhi u đ n đ c đi m màu s c t  nhiênấ ề ế ặ ể ắ ự  

c a s n ph m.Trong nhi u trủ ả ẩ ề ường h p, vi c s  d ng enzyme ph i đ mợ ệ ử ụ ả ả  

b o gi  đả ữ ược màu s c t  nhiên ban đ u ho c t o ra nh ng màu s c theoýắ ự ầ ặ ạ ữ ắ  

mu n b ng cách đi u khi n nh ng ph n  ng enzyme. Theo màu s c tố ằ ề ể ữ ả ứ ắ ự nhiên, các lo i trái cây đạ ược chia làm hai lo i: ạ

 Trái cây có màu nh t: táo, lê, nho tr ng, chu i, cam, xoài, bạ ắ ố ưởi…

 Trái cây có màu s m do ch a nhi u antoxian: anh đào, m n đ , nhoẫ ứ ề ậ ỏ  

đ , m n đen, dâu…ỏ ậ

 Đ  x  lý qu  nghi n có màu nh t, ngể ử ả ề ạ ười ta thường s  d ng m tử ụ ộ  

lo t các enzyme sau:ạ

- Enzym endo­PmG đ  làm gi m đ  nh t c a d ch qu ể ả ộ ớ ủ ị ả

- Enzyme PE làm tăng hi u su t trích lyệ ấ

- Enzyme khác nh  cellulose, hemicelluase, protease không b t bu c.ư ắ ộ

1.1.2.3.1. Làm trong n ướ c qu ả

­ Vi c  ng d ng pectinase đ  thu nh n nệ ứ ụ ể ậ ước qu  đả ược áp d ng l nụ ầ  

đ u tiên vào năm 1930. T  đó đ n nay vi c áp d ng enzyme này đã tr  nênầ ừ ế ệ ụ ở  

Trang 13

r t ph  bi n   nhi u nấ ổ ế ở ề ước trên th  gi i. Vi c thu nh n nế ớ ệ ậ ước qu  t  trả ừ ướ  c

đ n nay ch  y u b ng phế ủ ế ằ ương pháp ép. Syrup qu  nhanh đóng c c là doả ụ  

ch a 1 hàm lứ ượng pectine đáng k  Qua phân tích hàm lể ượng pectinase trong 1 s  qu  nh  sau:ố ả ư

•Syrup m : 0,107%ơ

•Syrup m n: 0,153%ậ

•Nước m n: 0,452%ậ

Lượng pectin này làm cho syrup qu  b  keo và đ c, có đ  nh t cao,ả ị ụ ộ ớ  

nh t là khi qu  có đ  acid và hàm lấ ả ộ ượng đường cao nh  các l ai syrup kư ọ ể trên

­ Đ  s  d ng vào vi c ch  bi n nể ử ụ ệ ế ế ước qu  trong thì ch  ph m thìả ế ẩ  pectinase   ph i   có   enzym   endo   và   exo­polygalacturonase,   enzymả  pectinestenase. Trong ch  ph m lo i này thì nh ng enzym v a k  trên làế ẩ ạ ữ ừ ể  

nh ng   enzym   quy t   đ nh   hi u   qu   c a   ch   ph m   Vì   endo   và   exo­ữ ế ị ệ ả ủ ế ẩpolygalacturonase s  làm gi m đ  nh t c a d ch qu , còn enzyme PE cũngẽ ả ộ ớ ủ ị ả  góp ph n vào tác d ng c a enzym này. Enzym proteinase c a ch  ph m sầ ụ ủ ủ ế ẩ ẽ thu  phân v  protein c a v  nguyên sinh t  bào, k t qu  là làm cho s  thoátỷ ỏ ủ ỏ ế ế ả ự  

c a d ch qu  d  dàng. S  có m t c a cellulase và hemicellulase   trong chủ ị ả ễ ự ặ ủ ở ế 

ph m cũng t t nh ng không b t bu c. Khi s  d ng cho các lo i qu  nhẩ ố ư ắ ộ ử ụ ạ ả ư táo, lê thì trong ch  ph m không đế ẩ ược phép có enzyme pectinaseliminase và enzym này s  phân hu  protopectin v n g n các t  bào riêng bi t c a môẽ ỷ ố ắ ế ệ ủ  

qu  l i v i nhau, do đó gây m n hoá mô qu , làm tăng đ  nh t c a d chả ạ ớ ủ ả ộ ớ ủ ị  

qu  và k t qu  là làm gi m hi u su t d ch qu  Ngả ế ả ả ệ ấ ị ả ượ ạc l i, khi s  d ngử ụ  cho các lo i qu  m ng nh  dâu tây thì s  có m t trong ch  ph m enzymạ ả ọ ư ự ặ ế ẩ  PTE l i c n thi t vì enzym này s  làm m n hoá t  bào làm cho tính ch tạ ầ ế ẽ ủ ế ấ  thoát nướ ủ ếc c a t  bào tăng lên còn đ  nh t c a d ch qu  l i gi m xu ng.ộ ớ ủ ị ả ạ ả ố

Trang 14

Ngoài ra, đ i v i các ch  ph m pectinase dùng trong s n xu t nố ớ ế ẩ ả ấ ướ  c

qu  trong cũng không đả ược phép có các enzym oxidase (ascohatoxydase, poliphenoloxydase)

Trong ch  bi n nế ế ước qu  có th t thì các enzym PTE, hemicellulase vàả ị  cellulase   l i   là   nh ng   enzym   quy t   đ nh   hi u   qu   tác   d ng   c a   chạ ữ ế ị ệ ả ụ ủ ế 

ph m.Trong đó vai trò d n  đ ng là enzym  PTE có  tác d ng phân huẩ ẫ ộ ụ ỷ protopectin c a mô qu  Hemicellulase và cellulase s  cùng v i PTE làmủ ả ẽ ớ  cho đ  đ ng th  c a nộ ồ ể ủ ước qu  có màu sáng thì trong ch  ph m không ch aả ế ẩ ứ  enzym oxi hoá, còn cho các nguyên li u có carotenoid và antoxian thì khôngệ  

ch a enzym phá hu  các ch t này.ứ ỷ ấ

Đ   thu   để ược   nước   qu ,   trong   trả ường   h p   có   s   d ng   enzymợ ử ụ  pectinase, người  ta cũng ph i  nghi n nh  nguyên li u qu  Bã nghi nả ề ỏ ệ ả ề  nhanh được đem x  lý b ng enzym, sau đó m i đem ép ho c ly tâm. Trongử ằ ớ ặ  

trường h p có s  d ng enzyme, ngợ ử ụ ười ta có thê nghi n nh  t i m c t i đa,ề ỏ ớ ứ ố  

c t sao thu n l i cho tác d ng c a enzym mà không s  b  t c ngh n kênhố ậ ợ ụ ủ ợ ị ắ ẽ  

V i phớ ương pháp enzym, khi mang m t lộ ượng th a ch  ph m sừ ế ẩ ẽ 

lo i tr  đạ ừ ược trường h p làm trong không hoàn toàn.ợ

D ch nị ước qu  đả ược x  lý b ng ch  ph m pectinase thử ằ ế ẩ ường có vị hoàn toàn h n và ít có khuynh hơ ướng b  đ c h n.ị ụ ơ

Trang 15

Quá trình làm trong d ch qu  d ị ả ướ i tác d ng c a pectinase có th ụ ủ ể   chia làm 3 giai đo n:

+ Giai đo n “b t  n đ nh hoá” đạ ấ ổ ị ược tiêu bi u b ng s  gi m đ  nh tể ằ ự ả ộ ớ  

m t cách sâu s c và thộ ắ ường được g i là tr ng thái “phá v ”ọ ạ ỡ

+ Giai đo n “k t l ng” b t đ u t  tr ng thái “phá v ” và k t thúc khiạ ế ắ ắ ầ ừ ạ ỡ ế  

k t t a hoàn toàn. ế ủ

+ Giai đo n cu i cùng thạ ố ường được xác đ nh b ng s  v ng m t cácị ằ ự ắ ặ  pectin k t t a b i ion canxiế ủ ở

­ Đ  làm trong nể ước trong qu  nên s  d ng ch  ph m enzyme cóả ử ụ ế ẩ  

ho t đ  1,950 đvhđ/1g canh trạ ộ ường (theo phương pháp Cu­pectat) ho cặ  0,768 đvhđ/1g canh trường (theo phương pháp so màu). Dưới tác d ng c aụ ủ  pectinase, pectine ­ m t polysacharide độ ượ ạc t o thành t  s  liên k t gi aừ ự ế ữ  các m ch c a phân t  acid galacturonic (Cạ ủ ử 6H10O7) mà m t ph n đã độ ầ ượ  ceste hoá v i rớ ượu metylic (CH3OH) b  phân hu  ho c b  phân c t liên k tị ỷ ặ ị ắ ế  glucozic. Pectine là 1 ch t đi n ly cao phân t  (polime) mang đi n tích âmấ ệ ử ệ  (­) d c theo chi u dài c a m ch phân t  có s  s p x p các nhóm đi n tíchọ ề ủ ạ ử ự ắ ế ệ  cùng d u (­COO­) nên m ch có xu hấ ạ ướng du i th ng t o nên b  m t h pỗ ẳ ạ ề ặ ấ  

ph  l n trong toàn b  dung d ch có ch a pectin. Nụ ớ ộ ị ứ ước qu  đ c là h  huy nả ụ ệ ề  phù trong đó ph n t  th t qu  có kích thầ ử ị ả ước nh , b  m t riêng l n và cóỏ ề ặ ớ  năng lượng r t l n nên không b n v ng v  m t nhi t đ ng h c. M t khác,ấ ớ ề ữ ề ặ ệ ộ ọ ặ  chúng là nh ng phân t  tích đi n nên dữ ử ệ ưới tác d ng c a l c hút phân tụ ủ ự ử chúng liên k t l i t o thành nh ng phân t  l n d  dàng l ng xu ng. Trongế ạ ạ ữ ử ớ ễ ắ ố  

nước qu , s  có m t c a h p ch t polyphenol (đ c bi t là tanin) t o nênả ự ặ ủ ợ ấ ặ ệ ạ  

v i pectine nh ng k t t a không tan v.v  S  có m t c a pectinase s  thúcớ ữ ế ủ ự ặ ủ ẽ  

đ y nhanh quá trình c  b n nêu trên. Xác đ nh giá tr  m t đ  quang ODẩ ơ ả ị ị ậ ộ  (Optical Density)     = 600 nm theo th i gian đ  so sánh t c đ  l ng th tở λ ờ ể ố ộ ắ ị  

qu  gi a các m u.ả ữ ẫ

Trang 16

­ Trong t  bào c a qu  nế ủ ả ước chi m kho ng 90­95%. N u ta chế ả ế ỉ nghi n sau đó ép thì ta ch  có th  thu nh n đề ỉ ể ậ ược kho ng 60­70% là t i đa.ả ố  Khi ta cho pectinase vào, hi u su t ép s  tăng 15­30%. Nhi u trệ ấ ẽ ề ường h p,ợ  

hi u su t ép tăng đ n 50%. Li u lệ ấ ế ề ượng ch  ph m enzyme tinh khi t choế ẩ ế  vào là 0,03­ 0,05% ho c ch  ph m thô là 0,5 – 2%. Nhi t đ  duy trì cho quáặ ế ẩ ệ ộ  trình thu  phân là 43 – 45%.Th i gian thu  phân là 4 – 8 gi  D ch qu  thuỷ ờ ỷ ờ ị ả  

được b ng pectinase s  trong h n, kh  năng l c s  t t h n và hi u quằ ẽ ơ ả ọ ẽ ố ơ ệ ả kinh t  th y rõ.ế ấ

1.1.2.3.2. Trong s n xu t rả ấ ượu vang

Giúp   c i   thi n   k t   t a   màu   và   n   đ nh   các   lo i   rả ệ ế ủ ổ ị ạ ượu   vang   đ ỏ  Enzyme pectin được thêm vào các lo i trái cây trạ ước khi b  sung các menổ  

rượu trong quá trình s n xu t rả ấ ượu vang đ  đ  c i thi n màu s c và đỏ ể ả ệ ắ ộ 

đ c. Rụ ượu vang đ  đỏ ược b  sung enzym có màu s c t t h n so v i các lo iổ ắ ố ơ ớ ạ  

rượu vang không được b  sung enzyme. Nh ng lo i rổ ữ ạ ượu này cũng cho 

th y s   n đ nh l n h n so v i các lo i rấ ự ổ ị ớ ơ ớ ạ ượu vang không được b  sungổ  enzyme

1.1.2.4. M t s  phộ ố ương pháp s n xu t enzyme pectinaseả ấ

Trang 18

 Thuy t minh quy trình:ế

Môi tr ườ ng nuôi c y

Là môi trường r n, g m các thành ph n t  nhiên: ắ ồ ầ ự cám mì, cám g o,ạ  ngô   m nh,   b t   đ u   tả ộ ậ ương…   pha   thêm   mu i   khoáng   Môi   trố ường   r nắ  

thường dùng nh t là cám, đ t bi t trong cám mì có tấ ặ ệ ương đ i đ y đ  cácố ầ ủ  

ch t dinh dấ ưỡng và khi làm  m s  t o ra c u trúc c n thi t cho n m m cẩ ẽ ạ ấ ầ ế ấ ố  phát tri n, sinh ra nhi u enzyme. Có th  b  sung nh ng thành ph n giàuể ề ể ổ ữ ầ  pectin nh  bã c  c i đư ủ ả ường, b t cà r t làm ch t c m  ng đ  thu độ ố ấ ả ứ ể ược hàm 

lượng pectinase cao. Bên c nh đó, chúng ta c n b  sung thêm tr u đ  t oạ ầ ổ ấ ể ạ  môi trường thoáng khí t t, giúp cho s  phát tri n c a n m. V y môi trố ự ể ủ ấ ậ ườ  nghoàn ch nh đ  nuôi c y g m có: 70% cám mì + 23% tr u + 5% ch t c mỉ ể ấ ồ ấ ấ ả  

ng + ch t dinh d ng khác (m m m , n c khoai tây… đ  cung c p thêm

ngu n   nit ,   photphat,   kali…)   Môi   trồ ơ ường   r n   c n   đắ ầ ược   làm   m   đ nẩ ế  kho ng 60%, n u đ   m quá cao thì nhi u lo i vi khu n phát tri n gây t pả ế ộ ẩ ề ạ ẩ ể ạ  nhi m, n u đ   m quá th p s  làm môi trễ ế ộ ẩ ấ ẽ ường nhanh khô, sinh bào tử 

Trang 19

đ  cho n m m c m c già đ n khi sinh ra nhi u bào t , ể ấ ố ọ ế ề ử bào t  đử ược thu theo phương pháp tách bào t  kh i môi trử ỏ ường và ch a trong các bình cóứ  nút kín. T  l  nhân gi ng vào kho ng 0,2 – 2%. M i gam bào t  m c có thỉ ệ ố ả ỗ ử ố ể 

c y vào 10kg môi trấ ường

Nuôi c y

Các khay có môi trường đã c y m c đấ ố ược đ t vào phòng nuôi có s nặ ẵ  các giá. Phòng nuôi có th  đi u ch nh để ề ỉ ược nhi t đ , đ   m và đệ ộ ộ ẩ ược th iổ  gió. Nhi t đ  thích h p v i đa s  m c là 30­32ệ ộ ợ ớ ố ố 0C. N u nhi t đ  xu ngế ệ ộ ố  

dưới 240C thì n m m c phát tri n ch m, sinh bào t  y u, th i gian nuôiấ ố ể ậ ử ế ờ  

c y dài nh  v y s  làm gi m kh  năng sinh t ng h p enzyme.ấ ư ậ ẽ ả ả ổ ợ

Quá trình nuôi c y n m m c trên b  m t môi tru ng đấ ấ ố ề ặ ờ ược chia thành 

3 giai đo n:ạ

Giai đo n 1: Kho ng 10 – 14 gi  đ u: giai đo n này có nh ng thayạ ả ờ ầ ạ ữ  

đ i sau:ổ

 Bào t  n m b t đ u hình thành có màu tr ng ho c màu s a.ử ấ ắ ầ ắ ặ ữ

 B t đ u hình thành enzym, không đòi h i ph i thông khí nhi u chắ ầ ỏ ả ề ỉ 

c n làm thoáng kho ng 2 – 3 th  tích không khí / th  tích phòng / gi ầ ả ể ể ờ

 Kh i môi trố ường còn r i r c, các thành ph n dinh dờ ạ ầ ưỡng b t đ uắ ầ  

có s  thay đ i.ự ổ

Giai đo n 2: kéo dài kho ng 14 – 18 gi : giai đo n này có nh ngạ ả ờ ạ ữ  thay đ i sau:ổ

M c phát tri n nhanh, hô h p m nh, s i n m có th  quan sát b ngố ể ấ ạ ợ ấ ể ằ  

m t thắ ường, lúc đ u là l p lông t  màu tr ng – xám và ngày càng rõ, làmầ ớ ơ ắ  môi trường k t bánh l i, đ   m môi trế ạ ộ ẩ ường gi m d n. Các ch t dinhả ầ ấ  

dưỡng trong môi trường tiêu hao nhanh đ  ph c v  cho các quá trình traoể ụ ụ  

đ i ch t trong t  bào và gi ng hô h p m nh t a ra môi trổ ấ ế ố ấ ạ ỏ ường chung quanh 

80 – 90kcal/gi  Làm nhi t đ  môi trờ ệ ộ ường tăng lên 400  ­ 450C. Th i kì nàyờ  

Trang 20

c n ph i thông khí m nh t i 60 th  tích khí/1th  tích phòng/gi  đ  cungầ ả ạ ớ ể ể ờ ể  

c p Oấ 2 cho m c th  và đu i COố ở ổ 2 ra kh i môi trở ường, đ ng th i làm gi mồ ờ ả  nhi t đ  bu ng nuôi. Nhi t đ  bu ng nuôi   giai đo n này c n gi    28 ­ệ ộ ồ ệ ộ ồ ở ạ ầ ữ ở  

Quá trình trao đ i ch t y u d n vì do đó m c đ  gi m ch t dinhổ ấ ế ầ ứ ộ ả ấ  

dưỡng   s   ch m   l i   Lẽ ậ ạ ượng   nhi t   t o   ra   gi m,   kho ng   15   –ệ ạ ả ả  30kcal/kg/gi Thông khí không quá 20 – 25 th  tích không khí/th  tíchờ ể ể  phòng/gi , gi  nhi t đ  bu ng nuôi duy trì   30ờ ữ ệ ộ ồ ở 0C

Tùy thu c vào đ c tính sinh lí c a t ng gi ng m c, th i gian nuôiộ ặ ủ ừ ố ố ờ  

c y có th  k t thúc t i đi m mà lấ ể ế ạ ể ượng enzyme t o thành t i đa,ạ ố  enzyme 

v n đẫ ược hình thành   giai đo n này.ở ạ

Môi trường sau khi nuôi c y đấ ược s y khô t i đ   m dấ ớ ộ ẩ ưới 12%, nghi n nh , đ ng trong các bao polyetylen ho c gi y ch ng  m. S n ph mề ỏ ự ặ ấ ố ẩ ả ẩ  này là ch  ph m enzyme thô.ế ẩ

1.1.2.4.3. Thu nh n enzymeậ

a. Ph ươ ng pháp thu nh n ậ

Có 2 lo i enzyme: n i bào và ngo i bào, m i enzyme đòi h i ph i cóạ ộ ạ ỗ ỏ ả  

phương pháp tách và thu nh n riêng:ậ

Enzyme ngo i bào: (g m pectinase) do vi sinh v t ti t ra trong môiạ ồ ậ ế  

trường nuôi c y ngoài t  bào, thấ ế ường hoà tan trong nước do đó d  trích lyễ  

và tinh s ch. ạ

Enzyme n i bào: là enzyme độ ược s n xu t ra bên trong t  bào viả ấ ế  sinh v t và không đậ ược ti t ra môi trế ường bên ngoài. Nh ng t  bào vi sinhữ ế  

Trang 21

v t sau khi đậ ược nuôi c y s  đấ ẽ ược tách ra và phá v  t  bào. M c đích c aỡ ế ụ ủ  

vi c này là gi i phóng toàn b  các ch t có trong t  bào g m c  enzyme n iệ ả ộ ấ ế ồ ả ộ  bào. H n h p thu đỗ ợ ượ ẽc s  đem ly tâm tách t p ch t và nh ng ch t có phânạ ấ ữ ấ  

t  lử ượng l n; còn enzyme s  đớ ẽ ược k t t a b ng c n hay mu i. Enzyme sauế ủ ằ ồ ố  

đó s  đẽ ược đem tinh s ch.ạ

Ph i phá v  thành t  bàoả ỡ ế Không c n phá v  thành t  bàoầ ỡ ế

Thường l n chung v i các ch t khác c aẫ ớ ấ ủ  

t  bào sau khi  b  phá v  (acid nucleic,ế ị ỡ  

ch t nguyên sinh, lipid…)ấ

Không l n chung v i các thànhẫ ớ  

ph n n i bào, n u có ch  là m tầ ộ ế ỉ ộ  vài enzyme ngo i bào khacạ

Ch  b n v ng trong môi trỉ ề ữ ường n i bàoộ B n v ng h nề ữ ơ

+ T  môi tr ừ ườ ng nuôi c y b  m t ấ ề ặ

Đ  chi t rút enzyme t  môi tr ể ế ừ ườ ng r n ng ắ ườ i ta dùng n ướ c, các dung d ch ị  

mu i trung tính, các dung môi h u c  (c n, axeton). Nhi u k t qu  thí nghi m ố ữ ơ ồ ề ế ả ệ   cho th y dùng n ấ ướ c trong m c đích này có k t qu  t t và d  đ ụ ế ả ố ễ ượ c dùng r ng rãi ộ   trong s n xu t. Theo ph ả ấ ươ ng pháp khu ch tán b ng n ế ằ ướ c có th  chi t đ ể ế ượ   c

l ượ ng enzyme trên 90 – 95% và trong n ướ c chi t không ch a các t p ch t không ế ứ ạ ấ   tan. N ướ c th ườ ng dùng khu ch tán   nhi t đ  25 – 28 ế ở ệ ộ 0 C. Đ  tránh t p nhi m nên ể ạ ễ   thêm vào n ướ c m t ít focmalin hoăc ch t sát trùng khác. D ch chi t thu đ ộ ấ ị ế ượ c có   màu nâu s m, khá trong, ch a 10 – 15% ch t khô hòa tan và đ ẫ ứ ấ ượ c làm l nh k p ạ ị  

th i xu ng 10 – 12 ờ ố 0 C.

Ph ươ ng pháp tách chi t và làm s ch enzyme đ ế ạ ượ c s  d ng r ng rãi nh t ử ụ ộ ấ  

hi n   nay   là   ph ệ ươ ng   pháp   k t   t a   enzyme   b ng   dung   môi   h u   c   (etanol, ế ủ ằ ữ ơ   izopropanol và axeton). Các dung môi h u c  này làm gi m h ng s  đi n môi c a ữ ơ ả ằ ố ệ ủ  

Trang 22

môi tr ườ ng. Nh  ta đã bi t, l c hút tĩnh đi n t  l  ngh ch v i h ng s  đi n môi ư ế ự ệ ỉ ệ ị ớ ằ ố ệ  

Vì v y, các enzyme, các ch t protein cũng nh  các ch t có phân t  th p trong h ậ ấ ư ấ ử ấ ệ  dung d ch n ị ướ c – dung môi h u c  s  t a và l ng xu ng ữ ơ ẽ ủ ắ ố

Đ  hòa tan c a enzyme vào dung d ch c n – n ộ ủ ị ồ ướ c ph  thu c vào n ng đ ụ ộ ồ ộ 

c n, nhi t đ , l c hút ion c a dung d ch và tính ch t protein c a enzyme. Đ ồ ệ ộ ự ủ ị ấ ủ ể  tránh m t ho t tính c a enzyme d ch ph i đ ấ ạ ủ ị ả ượ c làm l nh xu ng 3 – 5 ạ ố o C. Khi tr n ộ  

ph i khu y m nh, khi các enzyme k t t a, l ng xu ng d ả ấ ạ ế ủ ắ ố ướ ầ i c n tách ly ngay  

Hình 1.2: S  đ  tinh s ch enzyme t  canh tr ơ ồ ạ ừ ườ ng n m m c ấ ố

+ T  môi tr ừ ườ ng nuôi c y b  sâu ấ ề

Phương pháp hi u khíế

S  tích t  enzyme trong môi trự ụ ường được b t đ u khi s  phát tri nắ ầ ự ể  

c a vi sinh v t g n đ t đ n pha  n đ nh, khi môi trủ ậ ầ ạ ế ổ ị ường b  acid hoá m nhị ạ  

Trang 23

và khi lượng phospho vô c  đơ ược s  d ng hoàn toàn, pH c a môi trử ụ ủ ườ  ngnuôi c y thấ ường đ t t  6­7,2 là thích h p. Đ i v i n m m c, pH kìm hãmạ ừ ợ ố ớ ấ ố  

s  t ng h p sinh kh i và s  tích lu  enzyme pectinase. Khi pH d ch v  phíaự ổ ợ ố ự ỹ ị ề  acid, ngay c  khi pH n m trong kho ng 4.5­5.0, tuy s  t o thành sinh kh iả ằ ả ự ạ ố  không b   nh hị ả ưởng nh ng s  t o thành enzyme pectinase b  kìm hãm.ư ự ạ ị

V t li u gieo c y có th  là s i n m 24, 32 và 48 gi  tu i và v i hàmậ ệ ấ ể ợ ấ ờ ổ ớ  

lượng t  2­10%. Đ i v i  ừ ố ớ A.niger  và  A.awamori, v t li u gieo c y là s iậ ệ ấ ợ  

n m đấ ượ ủ ơ ộc   s  b  trong môi trường dinh dưỡng cho đ n khi b t đ u n tế ắ ầ ứ  nanh bào t , th i gian   s  b  thử ờ ủ ơ ộ ường là 38­42 gi  Lờ ượng s i n m đemợ ấ  gieo c y thấ ường là 2%. Trong quá trình nuôi c y, hàm lấ ượng các ch t hoàấ  tan trong môi trường gi m t  6% xu ng còn 1,5­1,8%.ả ừ ố

Đ  thu ch  ph m khô, c n tách s i n m ra kh i canh trể ế ẩ ầ ợ ấ ỏ ường l ng.ỏ  

Cô đ c chân không canh trặ ường l ng đ n khi hàm lỏ ế ượng ch t khô đ t 5­8%ấ ạ  

r i s y khô trên thi t b  s y phun. Đi u ki n s y phun là nhi t đ  ch t t iồ ấ ế ị ấ ề ệ ấ ệ ộ ấ ả  nhi t đi vào ph i đ t 165­180ệ ả ạ oC và đi ra đ t 60­70ạ oC. Th i gian l u c a chờ ư ủ ế 

ph m enzyme trong thi t b  s y phun ph i không quá 7 giây và nhi t đẩ ế ị ấ ả ệ ộ 

ch  ph m sau khi s y ph i không quá 40ế ẩ ấ ả oC. Ch  ph m thu đế ẩ ược c n ph iầ ả  đóng gói kín đ  tránh hút  m.ể ẩ

Trang 24

thái canh trường ch a bào t  và đứ ử ược c y v i lấ ớ ượng 4% theo th  tích. Quáể  trình nuôi c y đấ ược ti n hành   nhi t đ  35ế ở ệ ộ oC.

C.felsineum  cũng có th  để ược nuôi c y y m khí đ  thu pectinase.ấ ế ể  Thành   ph n   môi   trầ ường   g m   có:   lactose   2%;   pectin   c   c i   1%;ồ ủ ả  (NH4)2HPO40,4%;   K2HPO4  0,7%;   KH2PO4  0,3%;   NaCl   0,1%;   MgSO4 0,025%;   FeSO4  d ng v t;   CaCOạ ế 3  0,5%;   d ch n m   men t  phân  0,05%;ị ấ ự  ascorbic acid 0,5%

Có th  ti n hành thu ch  ph m t  d ch l c canh trể ế ế ẩ ừ ị ọ ường b ng cáchằ  

k t t a enzyme v i dung môi h u c  ho c v i mu i ammonium sulfat. N uế ủ ớ ữ ơ ặ ớ ố ế  

k t t a b ng dung môi h u c , pH c a dung d ch đã x  lý là 6.5­6.8. N uế ủ ằ ữ ơ ủ ị ử ế  

k t t a b ng 2­2,5 th  tích aceton thì ho t đ  enzyme trong k t t a đ t 93­ế ủ ằ ể ạ ộ ế ủ ạ95% so v i ho t đ  ban đ u.ớ ạ ộ ầ

Khi k t t a ammonium sulfat có đ  bão hoà b ng 0,2 thì s  thu đế ủ ộ ằ ẽ ượ  c

ch  ph m ch  ch a pectinesterase và pectintranseliminase, khi đ  bão hoà làế ẩ ỉ ứ ộ  0,9­1,0   thì   s   thu   đẽ ược   ch   ph m   ch   ch a   pectintrenseliminase   vàế ẩ ỉ ứ  exopolygalacturonase

1.1.2.5. Đ c đi m c a enzyme pectinase ặ ể ủ

Pectinesterase:

Pectinesterase thu đ c t  các ngu n khác nhau có giá tr  pH t i  uượ ừ ồ ị ố ư  khác nhau: pH t i  u c a pectinesterase t  ngu n n m m c là 4,5 đ n 5,5ố ư ủ ừ ồ ấ ố ế  còn c a ch  ph m đã lo i b  enzyme polygalacturonase s  có pH t i  u tủ ế ẩ ạ ỏ ẽ ố ư ừ 2,0 đ n6,5. Trái l i pH t i  u c a pectinesterase t  ngu n th c v t là t  6ế ạ ố ư ủ ừ ồ ự ậ ừ  

đ n 7,5 – 8.ế

Nhi t đ  t i  u c a pectinesterase t  n m m c là 40 đ n 45ệ ộ ố ư ủ ừ ấ ố ế 0C. Từ 

55 đ n 62ế 0C thì enzyme b  vô ho t, trong khi đó nhi t đ  t i  u c a enzymeị ạ ệ ộ ố ư ủ  pectinesterase t  th c v t cao h n: t  55 – 60ừ ự ậ ơ ừ 0C

Trang 25

Pectinesterase có th  nh n để ậ ượ ừc t  canh trường n m m c ấ ố A.niger có 

nhi t đ  t i  u là 30 – 45ệ ộ ố ư oC, pHopt= 4,5­5,5 và b  vô ho t   55­ 62ị ạ ở oC và từ 

th c v t (pHự ậ opt=7,5­8, t o opt= 55­60 oC). Kh  năng ho t đ ng c a chúng phả ạ ộ ủ ụ thu c vào ngu n thu nh n, m c đ  ester hoá c a pectin. Ion natri và đ cộ ồ ậ ứ ộ ủ ặ  

bi t   là   ion   canxi,   cũng   nh   chlorua   c a   Na,   K   và   Ca   s   ho t   hóaệ ư ủ ẽ ạ  pectinesterase t  n m m c  ừ ấ ố Conithyrium diplodiella  và t   ừ A.niger. Trái l iạ  các cation hóa tr  3 và 4 (th y ngân nitrat, chì nitrat, nhôm sunfat và s tị ủ ắ  clorua) s  kìm hãm tác d ng c a pectinesteraseẽ ụ ủ

pH t i  u c a các polygalacturonase cũng khác nhau, ph  thu c vàoố ư ủ ụ ộ  ngu n   thu   và   c   ch t   Ch ng   h n   polygalacturonase   d ch   hóaồ ơ ấ ẳ ạ ị  (endopolygalacturonase) khi tác d ng trên acid pectinic thì pH t i  u n mụ ố ư ằ  trong kho ng t  4,0 – 5,5. Cũng enzime đó nh ng khi tác d ng trên pectinả ừ ư ụ  thì l i có pH t i  u trong kho ng 5,5 – 6. Còn polygalacturonase đạ ố ư ả ường hóa khi tác d ng trên pectin thì pH t i  u t  3 – 4 nh ng khi tác d ng trên acidụ ố ư ừ ư ụ  pectinic thì ph t i  u cao h n m t ít   vùng 4,4­ 6.ố ư ơ ộ ở

Các polygalacturonase ch  y u b n v ng   vùng pH t  4 – 6.ủ ế ề ữ ở ừ

Polygalacturonase đường hóa ch  y u t  ủ ế ừ A.niger n u đế ược ho t hóaạ  

b ng th y ngân thì có th  b n v ng khi pH= 2,5.ằ ủ ể ề ữ

Ngày đăng: 11/01/2020, 23:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w