Đề tài nghiên cứu khoa học: Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật sản xuất dược liệu cây hy thiêm (Siegesbeckia orientalis L.) cho năng suất cao, chất lượng an toàn tại Ngọc Lặc - Thanh Hóa với mục đích xác định thời vụ trồng, liều lượng phân bón, mật độ trồng và loại thuốc trừ sâu phù hợp với sinh trưởng, phát triển của cây hy thiêm, cho năng suất, chất lượng dược liệu tốt. Trên cơ sở đó góp phần hoàn thiện quy trình kỹ thuật sản xuất duợc liệu hy thiêm đạt năng suất cao, chất lượng tốt và an toàn tại Thanh Hóa.
Trang 11. M Đ UỞ Ầ
1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Cây thu c và các s n ph m c a chúng đố ả ẩ ủ ượ ử ục s d ng r ng rãi làm thu c. Hi n nay thu c t dộ ố ệ ố ừ ược li u chi m ệ ế
m t t tr ng l n trên th trộ ỷ ọ ớ ị ường thu c th gi i. Trong tình hình hi n nay, nhà nố ế ớ ệ ước ta cũng nh nhi u nư ề ước trên
th gi i đã r t quan tâm đ n đ m b o ch t lế ớ ấ ế ả ả ấ ượng, an toàn và hi u l c c a thu c khi s d ng.ệ ự ủ ố ử ụ
Cây hy thiêm (Siegesbeckia orientalis L.) thu c h Cúc Asteraceae là cây thân th o, m c hoang hàng năm ộ ọ ả ọ ở
nước ta và m t s nộ ố ước Châu Á nh Nh t B n, n Đ , Trung Qu c, Inđônêsia, Philippin, [9], [30]. Là cây thu c ư ậ ả Ấ ộ ố ố Nam thi t y u trong danh m c cây thu c thi t y u Y h c c truy n Vi t Nam [27].ế ế ụ ố ế ế ọ ổ ề ệ
V thu c hy thiêm đị ố ược dùng ch y u tr các b nh phong th p, bán thân b t to i, đau nh c các kh p xủ ế ị ệ ấ ấ ạ ứ ớ ương,
ch a các b nh phong, b nh hoa li u, ch a suy nhữ ệ ệ ễ ữ ược th n kinh, m t ng và cao huy t áp [29]. Hy thiêm đầ ấ ủ ế ược nhân dân ta s d ng lâu đ i trong các bài thu c y h c c truy n và g n đây đã có m t hàng ch c thành ph m ử ụ ờ ố ọ ổ ề ầ ặ ở ụ ẩ trong công nghi p dệ ược. Hy thiêm th t s đã và đang đóng góp quan tr ng trong s nghi p chăm sóc và b o v ậ ự ọ ự ệ ả ệ
s c kho c ng đ ng.ứ ẻ ộ ồ
Nhu c u dầ ược li u hy thiêm nệ ở ước ta m i năm ỗ ước tính 200 – 300 t n. Tri n v ng nhu c u ngu n dấ ể ọ ầ ồ ược li u ệ này s l n h n r t nhi u vì trong quá trình h i nh p Qu c t , dẽ ớ ơ ấ ề ộ ậ ố ế ược li u hy thiêm s có c h i đệ ẽ ơ ộ ược xu t kh u. ấ ẩ Tuy nhiên, hy thiêm là cây m c hoang, m c không t p trung, s ng r i rác nhi u t nh thu c mi n B c Vi t ọ ọ ậ ố ả ở ề ỉ ộ ề ắ ệ Nam. Vi c thu hái ngày càng khó khăn khi di n tích hoang d i d n đ n b thu h p l i d n đ n khai thác t nhiên ệ ệ ạ ẫ ế ị ẹ ạ ẫ ế ự không đáp ng nhu c u v kh i lứ ầ ề ố ượng. Rõ ràng r ng ch t lằ ấ ượng dược li u hoang d i hoàn toàn không đ m b o ệ ạ ả ả
v i tiêu chu n y t và không n đ nh v ph m ch t nguyên li u.ớ ẩ ế ổ ị ề ẩ ấ ệ
Trước nhu c u s d ng hy thiêm ngày càng l n v s lầ ử ụ ớ ề ố ượng và ch t lấ ượng v n đ dấ ề ược li u đ m b o an toàn ệ ả ả
nh t thi t c n đấ ế ầ ược quan tâm nghiên c u.ứ
Thanh Hóa là t nh có nhu c u s d ng cây hy thiêm l n nh t trong c nỉ ầ ử ụ ớ ấ ả ước, m i năm trên 100 t n dỗ ấ ược li u hy ệ thiêm đ làm thu c HYDAN ph c v nhu c u trong nể ố ụ ụ ầ ước và xu t kh u. S d ng nguyên li u t i ch (trong ấ ẩ ử ụ ệ ạ ỗ
t nh) và ch đ ng s n xu t dỉ ủ ộ ả ấ ược li u là hệ ướng đi đúng đ n trong k ho ch t o ngu n nguyên li u làm thu c.ắ ế ạ ạ ồ ệ ố
Nh ng năm g n đây, Vi n Dữ ầ ệ ược li u cũng đã quan tâm nghiên c u, song m i d ng l i v nghiên c u s n xu t ệ ứ ớ ừ ạ ề ứ ả ấ
h t gi ng hy thiêm đ m b o tiêu chu n. Các bi n pháp k thu t đ s n xu t dạ ố ả ả ẩ ệ ỹ ậ ể ả ấ ược li u hy thiêm đ t năng su t ệ ạ ấ cao, ch t lấ ượng t t, an toàn hi n đang là hố ệ ướng nghiên c u ti p t c c a Vi n.ứ ế ụ ủ ệ
Nh m góp ph n hoàn thi n quy trình s n xu t dằ ầ ệ ả ấ ược li u hy thiêm, dệ ướ ự ưới s h ng d n khoa h c c a PGS.TS ẫ ọ ủ Đoàn Th Thanh Nhàn chúng tôi th c hi n đ tài: “ị ự ệ ề Nghiên c u m t s bi n pháp k thu t s n xu t dứ ộ ố ệ ỹ ậ ả ấ ược
li u cây hy thiêm (ệ Siegesbeckia orientalis L.) cho năng su t cao, ch t lấ ấ ượng an toàn t i Ng c L c Thanh ạ ọ ặ
Hóa".
1.2. M c đích, yêu c uụ ầ
1.2.1. M c đích ụ
Xác đ nh th i v tr ng, li u lị ờ ụ ồ ề ượng phân bón, m t đ tr ng và lo i thu c tr sâu phù h p v i sinh trậ ộ ồ ạ ố ừ ợ ớ ưởng, phát tri n c a cây hy thiêm, cho năng su t, ch t lể ủ ấ ấ ượng dược li u t t. Trên c s đó góp ph n hoàn thi n quy trình k ệ ố ơ ở ầ ệ ỹ thu t s n xu t du c li u hy thiêm đ t năng su t cao, ch t lậ ả ấ ợ ệ ạ ấ ấ ượng t t và an toàn t i Thanh Hóa.ố ạ
1.2.2. Yêu c u ầ
Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a th i v , li u lủ ờ ụ ề ượng phân bón, m t đ khác nhau đ n sinh trậ ộ ế ưởng, phát tri n, năng ể
su t và ch t lấ ấ ượng dược li u hy thiêm. Đánh giá nh hệ ả ưởng c a 2 lo i thu c tr sâu: hoá h c (Sherpa) và ủ ạ ố ừ ọ thu c có ngu n g c sinh h c (Javatin) đ n năng su t, ch t lố ồ ố ọ ế ấ ấ ượng và đ an toàn dộ ược li u hy thiêm.ệ
1.3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
1.3.1. Khoa h c ọ
Góp ph n xây d ng đầ ự ược quy trình s n xu t dả ấ ược li u hy thiêm cho năng su t cao và ch t lệ ấ ấ ượng an toàn an toàn
K t qu nghiên c u c a đ tài đóng góp và b sung tài li u cho công tác nghiên c u và là tài li u gi ng d y ế ả ứ ủ ề ổ ệ ứ ệ ả ạ cũng nh ch đ o s n xu t.ư ỉ ạ ả ấ
1.3.2. Th c ti n ự ễ
K t qu nghiên c u c a đ tài s là c s đ ph bi n v quy trình k thu t s n xu t dế ả ứ ủ ề ẽ ơ ở ể ổ ế ề ỹ ậ ả ấ ược li u hy thiêm cho ệ nông dân nhi u vùng c a t nh Thanh Hoá, góp ph n đ m b o nhu c u nguyên li u đ s n xu t thu c HYĐAN ề ủ ỉ ầ ả ả ầ ệ ể ả ấ ố thu c HYĐAN đố ược khai thác t bài thu c quý c a dân t c Mừ ố ủ ộ ường (bài thu c bà Gi ng) mà hi n nay nhu c u ố ằ ệ ầ
c a t nh cũng nh trong nủ ỉ ư ước đang c n m t kh i lầ ộ ố ượng rât l n.ớ
Trang 2 Góp ph n b o t n đa d ng sinh h c, m r ng di n tích c a cây hy thiêm m t cây t khai thác t nhiên m i ầ ả ồ ạ ọ ở ộ ệ ủ ộ ừ ự ớ
được nghiên c u đ a vào tr ng tr t.ứ ư ồ ọ
2. T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U HY THIÊMỔ Ứ
2.1. Ngu n g c th c v tồ ố ự ậ cây Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis L.)
Theo Ph m Hoàng H [9] và Võ Văn Chi [6], cây thu c hy thiêm đạ ộ ố ược dùng ph bi n hi n nay trong y h c c ổ ế ệ ọ ổ truy n và công nghi p dề ệ ượ ởc Vi t Nam có tên khoa h cệ ọ Siegesbeckia orientalis L. thu c h Cúc Asteraceae. ộ ọ Còn có tên g i khác là c đĩ, chó đ hoa vàngọ ỏ ẻ
Gi i thích tên g i khác nhau này theo Đ T t L i [15], cây hy thiêm ban đ u đả ọ ỗ ấ ợ ầ ược dùng t i nạ ước S (mi n nam ở ề Trung Qu c) dân đ a phố ị ương g i l n là hy, g i c có v đ ng cay có đ c là thiêm. Vì v c a cây này có mùi nh ọ ợ ọ ỏ ị ắ ộ ị ủ ư con l n nên g i là hy thiêm. Tên *** l n là tên d ch nghĩa Vi t c a câu này, do v y c n phân bi t v i các lo i ợ ọ ợ ị ệ ủ ậ ầ ệ ớ ạ khác cũng được g i là *** l n nhọ ợ ư Ageratum conyzoides hay Lantana camara. Tên g i c đĩ là do cây này có ch tọ ỏ ấ dính vào người đi qua nó
V ngu n g c th c v t theo Lê Đình Bích [5], trong gi i th c v t đề ồ ố ự ậ ớ ự ậ ược chia làm 2 phân gi i: B c th p và b c ớ ậ ấ ậ cao, trong th c v t b c cao có r t nhi u ngành thì ngành Ng c lan (h t kín) đáng quan tâm vì ngành này trên th ự ậ ậ ấ ề ọ ạ ế
gi i có 250.000 – 300.000 loài, trong đó Vi t Nam có t i 9462 loài. Ngành Ng c lan đớ ệ ớ ọ ược chia làm 2 l p: L p ớ ớ Hành (m t lá m m); và l p Ng c lan (hai lá m m). L p Ng c lan độ ầ ớ ọ ầ ớ ọ ược chia làm nhi u phân l p, trong đó phân ề ớ
l p Cúc có 2 b thì b Cúc đớ ộ ộ ược quan tâm nhi u h n b i b này có h Cúc là h có s loài làm thu c đông nh t ề ơ ở ộ ọ ọ ố ố ấ trong gi i th c v t có hoa g m 125 chi trên 350 loài, trong đó có 51 loài thớ ự ậ ồ ường làm thu c. Trong 51 loài này có ố
18 loài v a làm thu c y h c c truy n v a làm nguyên li u công nghi p dừ ố ọ ổ ề ừ ệ ệ ược nh Astiso, Cúc hoa, Hy thiêm, ư Thanh cao hoa vàng, B ch tru t rõ ràng h Cúc là kho tàng nghiên c u phát tri n cây thu c. Chiạ ậ ọ ứ ể ố Siegesbeckia là
m t trong 125 chi nêu trên, trong chi này có loàiộ S.orientalis L. thu c đ i tộ ố ượng nghiên c u c a đ tài.ứ ủ ề
Gi iớ (regnum):
Plantae Ngành (divisio):
Magnoliophyta
L pớ (class):
Magnoliopsida
B (ộ ordo):
Asterales
H (ọ familia):
Asteraceae Chi (genus):
Siegesbeckia
Loài (species):
S. orientalis
Nh v y, cây hy thiêm thu c loàiư ậ ộ S.orientalis L. và đó cũng là đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài.ứ ủ ề
Theo Nguy n Th Phễ ị ương Th o [23], ả ở Vi t Nam chiệ Siegesbeckia có 4 loài trong 9 loài được phát hi n trên th ệ ế
gi i đó là:ớ
Siegesbeckia glabrescens Makino. Cũng g i là Hy thiêm, c dính.ọ ỏ
Siegesbeckia integrifolia Gagnep, g i là Hy thiêm lá nguyên. Phân b Đ c L c, Lâm Đ ng (Đà L t, Đ c ọ ố ở ắ ắ ồ ạ ứ
Tr ng) là loài đ c h u s ng đ cao t 1.000 – 1.600 m so v i m t nọ ặ ữ ố ở ộ ừ ớ ặ ước bi n, ch a th y tài li u nào nói cây ể ư ấ ệ này làm thu c.ố
Hy thiêm. hay còn g i có tên dân gian khác là c đĩ, *** l n, hy ki m th o, hy tiên, niêm h thái, ch cao, chó ọ ỏ ợ ể ả ồ ư
đ , n áo rìa, nh khí cáy (Tày), co boóng bo (Thái) tên khoa h cẻ ụ ả ọ Siegesbeckia orientalis L.là m t loài th c v t hộ ự ậ ọ cúc (Asteraceae)
Trang 3 Siegesbeckia pubescens Makino, còn g i là hy thiêm lông, cúc dính đây là loài v n đọ ẫ ược dùng làm thu c nh Hy ố ư
thiêm S.orientalis L. nh ng Vi t Nam ít g p.ư ở ệ ặ
Theo Lê Quý Ng u, Tr n Th Nh Đ c [17], Hy thiêm th o là lá khô c a các câyư ầ ị ư ứ ả ủ Siegesbeckia pubescens Makino
ho c các cây Hy thiêmặ Siegesbeckia orientalis L.; Siegesbeckia glabrecens Mak.
M c dù v y, nh ng loàiặ ậ ư S.orientalis L. v n đẫ ược dùng ph bi n đ ch a b nh, cũng là loài phân b trong t ổ ế ể ữ ệ ố ự nhiên r t r ng rãi nấ ộ ở ước ta và được quan tâm nghiên c u nhi u nh t.ứ ề ấ
2.2. Đ c đi m sinh v t h cặ ể ậ ọ c a h Cúc và loài Hy thiêmủ ọ
Theo Lê Đình Bích [5], H Cúc là cây c hay b i, ít khi là dây leo hay cây g Lá đ n, ít khi lá kép ho c tiêu ọ ỏ ụ ỗ ơ ặ
gi m, m c so le, không có lá kèm.ả ọ
C m hoa là đ u, các đ u có th t h p thành t ng chùm đ u ho c ngù đ u. S hoa trên m t đ u cũng khác nhau.ụ ầ ầ ể ụ ọ ừ ầ ặ ầ ố ộ ầ
M i hoa trên m t k lá hình v y nh Hoa lỗ ộ ẽ ẩ ỏ ưỡng tính ho c đ n tính, có khi vô tính do c b nh và nh y không ặ ơ ả ộ ị ụ phát tri n. Đài không bao gi có d ng lá. Tràng 5 dính nhau thành ng có 5 thu ho c hình lể ờ ạ ố ỳ ặ ưỡi nh có 3 4 răng ỏ
ho c thành hình môi. Núm nh y luôn chia thành 2 nhánh, ban đ u ép l i v i nhau, m t trong c a núm nhu là n iặ ụ ầ ạ ớ ặ ủ ỵ ơ
ti p nh n h t ph n, m t ngoài có lông đ quét h t ph n khi vòi nhu đi qua bao ph n. Nh ng h t ph n này ế ậ ạ ấ ặ ể ạ ấ ỵ ấ ữ ạ ấ
được sâu b mang đi th ph n cho hoa khác, khi các nhánh cu núm nhu đã tách ra.ọ ụ ấ ả ỵ
Qu kín, m i qu có 1 h t. Đ giúp s phát tán, m i qu có th có m t chùm lông (phát tán nh gió), có gai ả ỗ ả ạ ể ự ỗ ả ể ộ ờ
nh n có móc nh ho c có lông dính (phát tán nh đ ng v t). H t có phôi l n không có n i nhũ.ọ ỏ ặ ờ ộ ậ ạ ớ ộ
Theo Vi n Dệ ược li u [32], hy thiêm là cây thân th o (c ), s ng hàng năm, cao t 30 90 cm. Phân nhi u cành ệ ả ỏ ố ừ ề
n m ngang có lông, lá m c đ i hình qu trám, có khi tam giác hay hình thoi mũi mác, dài 4 10 cm, r ng 3 6 cm,ằ ọ ố ả ộ
cu ng ng n phi n lá men theo cu ng, đ u nh n mép lá có răng c a không đ u và đôi khi chia đ u phía cu ng, ố ắ ế ố ầ ọ ư ề ề ở ố
3 gân chính m nh, m t dả ặ ưới lá h i có lông. C m hoa hình ngù có lá, đ u màu vàng có cu ng dài t 1 2 cm, ơ ụ ầ ố ừ
m nh, có lông. Năm lá b c ngoài to, hình thìa m t trong có lông dính, m t ngoài có tuy n, lá b c trong hình trái ả ắ ặ ặ ế ắ xoan ngược, hoa màu vàng, 5 cái ngoài là hoa cái hình lưỡi, nh ng hoa khác lữ ưỡng tính hình ng, không có mào ố lông, tràng có lưỡi ng n. Qu b hình tr ng có 5 c nh, góc nh n tròn đ nh, g c thuôn d n, nh n, màu đen.ắ ả ế ứ ạ ẵ ở ỉ ố ầ ẵ
Xem thêm: http://www.kilobooks.com/nghiencuumotsobienphapkythuatsanxuatduoclieucayhythiem siegesbeckiaorientalislchonangsuatcaochatluongantoantaingoclacthanhhoa25902?
s=76885a2e5c50633599b34f02855b190c#ixzz3FLZaqK4m
Follow us: kilobooks.vn on Facebook