Bài mới TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HSHĐ1: Tìm hiểu 1.. Bài mới TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS - Có thể chọn phong cảnh mùa hè ở t
Trang 1Tiết: 1 Ngày soạn:
Ngày giảng:
a Mục tiêu
Học sinh hiểu về ý nghĩa và các hình thức trang trí quạt giấy
Biết cách trang trí với hình dạng của mỗi loại quạt giấy
Trang trí đợc quạt giấy bằng các loại họa tiết đã học
b Chuẩn bị
1 Học sinh:
Su tầm hình ảnh các loại quạt để tham khảo
Giấy, bút chì, com pa, màu vẽ, tẩy
2 Giáo viên:
Một vài quạt giấy và một số loại quạt có hình dạng kích thớc và kiểu trang trí khác nhau
Hình vẽ gợi ý các bớc tiến hành trang trí quạt giấy
Chọn bài vẽ của học sinh ( nếu có)
II Kiểm tra(1')
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
III Bài mới
- Quạt giấy là loại quạt phổbiến, có dáng nửa hình tròn, đ-
ợc làm bằng nan tre và bồi giấy
Trang 2+ dùng trong biểu diễn nghệthuật.
- Vẽ thêm các chi tiết khác
b Trang trí
Có thể trang trí đối xứng,không đối xứng hoặc trang tríbằng đờng diềm
- Cách trang trí+ Phác mảng trang trí+ Vẽ họa tiết
GV: Treo tranh minh họa?HS: Quan sát
GV: Hớng dẫn trên đồ dùngtrực quan và trực tiếp vẽ lênbảng
GV? Có thể sữ dung bằng cáchình thức trang trí nh thế nào?HS: Trả lời nh bên
GV: Cho học sinh nhắc lạicách vẽ cơ bản rồi hớng dẫntrực tiếp lên đồ dùng
GV: Cho học sinh xem một sốbài vẽ của học sinh năm trớchoặc lớp học trớc
HS: làm bàiGV: Hớng dẫn gợi ý cho họcsinh tìm mảng, họa tiết và màuphù hợp với ý thích
GV: Chọn một số bài vẽ để cảlớp nhận xét về bố cục, hình,màu gợi ý cho học sinh tự xếploại và đánh giá
- GV nhận xét, xếp loại độngviên khích lệ học sinh
Trang 3ờng thức mĩ thuật :
Sơ lợc về mĩ thuật thời lê(Từ thế kỉ XV đến đầu thế kỉ XVIII)
II Kiểm tra bài củ
Chấm bài vẽ trang trí quạt giấy
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HSHĐ1: Tìm hiểu
1 Vài nét về bối cảnh xã hội.
- Sau mời năm kháng chiếnchống quân Minh thắng lợi, nhà
Lê đã xây dựng một nhà nớcphong kiến trung ơng tập quyềnhoàn thiện với một số chínhsách
- Thời kì này tuy có bị ảnh hởng
t tởng nho giáo và văn hóaTrung Hoa nhng mĩ thuật ViệtNam vẫn đạt đỉnh cao mang
GV: kiến trúc thời Lê gồmnhững thể loại nào?
- Nêu một số công trình KT
Trang 4* Kiến trúc tôn giáoNhà lê đã cho xây dựng nhiềungôi miếu, chùa, trờng học
Công trình: sgk
b Điêu khắc trang trí
• Điêu khắc:
Có một số tác phẩm nổi tiếngcòn lại đến ngày nay nh: tợngphật bà Quan Âm nghìn mắtnghìn tay
• Trang trí chạm khắc:
Chạm khắc trang trí thời Lê rấttinh xảo, làm cho các côngtrình lộng lẩy hơn
c Đồ gốm:
So với thời Lý -Trần bên cạnhviệc phát huy đợc truyền thốngtrớc đây, gốm thời Lê đã cómột số nét độc đáo mang đậmchất dân gian, vừa có nét trauchuốt khỏe khoắn qua cách tạodáng, vừa có một số họa tiết đ-
ợc thể hiện theo phong cáchhiện thực
3 Đặc điểm chung.
- Mĩ thuật thời Lê có nhiềucông trình kiến trúc đẹp, nhiềubức tợng phật phù điêu trang trí
đợc xếp vào loại đẹp của mĩthuật cổ VN
GV: cho một vài em nêu đặc
điểm chung của mĩ thuậtthời Lê sau đó giáo viêntổng kết lại
GV: tóm tắt lại nội dungchính của bài
Trang 5Vẽ tranh :
đề tài phong cảnh mùa hè
a Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc cách vẽ tranh phong cảnh mùa hè
Vẽ đợc một tranh phong cảnh mùa hè theo ý thích
Học sinh thêm yêu mến cảnh đẹp quê hơng đất nớc
II Kiểm tra bài củ
* Câu hỏi: Hãy kể tên những công trình kiến trúc tiêu biểu của mĩ thuật thờiLê?
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS
- Có thể chọn phong cảnh mùa
hè ở thành phố, thôn quê, ởvùng rừng núi, miề biển
- Cảnh vật mùa hè thờng cómàu sắc và sắc thái phong phú,gây ấn tợng mạnh mẽ hơn sovới cảnh vật các mùa khác
GV: cho học sinh xem tranh
Trang 6b Phác mảng - bố cục
Bố cục tranh cần hài hòa giữamảng chính và mảng phụ
c.Chọn lọc hình ảnh phù hợpvới nội dung đề tài
về nhiều chủ đề khác nhau
- cho một số học sinh tựchon nội dung cho mìnhGV: treo tranh các bớc vẽGV: vừa hớng dẫn vừa vẽlên bảng
HS: quan sát
HS: làm bài
GV: hớng dẫn cách vẽ đếntừng học sinh
GV: chọn một vài bài đạtyêu cầu và cha đạt để củng
cố, cho điểm một số bài tốt
Trang 7Vẽ trang trí:
Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
a Mục tiêu
Học sinh hiểu tạo dáng và trang trí chậu cảnh
Biết cách tạo dáng và trang trí chậu cảnh
Tạo dáng và trang trí đợc một chậu cảnh theo ý thích
b Chuẩn bị
1 Học sinh:
Su tầm hình ảnh chụp các chậu cảnh để tham khảo
Giấy, bút chì, com pa, màu vẽ, tẩy
II Kiểm tra(1')
Chấm bài vẽ tranh về mùa hè
GV: Giới thiệu một số hình
ảnh về chậu cảnh và nêu lên sựcần thiết trong trang trí nộingoài thất
? Chậu cảnh thờng dùng đểlàm gì?
HS: Trả lời nh bên
GV: Hình dáng cách thức trangtrí của chậu cảnh nh thế nào?
Trang 82 Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
3 Bài tập
Tạo dáng và trang trí mộtchậu cảnh
HS: trả lời nh bên
GV: Tổng kết các câu trả lờicủa học sinh và chuyển sangmục mới
GV: Treo tranh minh họa?HS: Quan sát
GV: Hớng dẫn trên đồ dùngtrực quan và trực tiếp vẽ lênbảng
GV? Có thể sữ dung bằng cáchình thức trang trí nh thế nào?HS: Trả lời nh bên
GV: Cho học sinh nhắc lạicách vẽ cơ bản rồi hớng dẫntrực tiếp lên đồ dùng
GV: Cho học sinh xem một sốbài vẽ của học sinh năm trớchoặc lớp học trớc
HS: làm bàiGV: Hớng dẫn gợi ý cho họcsinh tìm mảng, họa tiết và màuphù hợp với ý thích
GV: Chọn một số bài vẽ để cảlớp nhận xét về bố cục, hình,màu gợi ý cho học sinh tự xếploại và đánh giá
- GV nhận xét, xếp loại độngviên khích lệ học sinh
Trang 9Một số công trình tiêu biểu
của mĩ thuật thời lê
a Mục tiêu
Học sinh hiểu biết thêm một số công trình mĩ thuật thời Lê
Học sinh biết yêu quý và bảo vệ những giá trị nghệ thuật của cha ông để lại
II Kiểm tra bài củ
Chấm bài vẽ trang trí chậu cảnh
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS HĐ1: Tìm hiểu
- Tổng diện tích toàn bộ khuchùa rộng 28 mẫu với 21 côngtrình gồm 154 gian Hiện chùacòn 17 công trình với 128 gian
* Gác chuông chùa Keo: là mộtcông trình kiến trúc bằng gổtiêu biểu, gồm 4 tầng cao gần12m, là công trình kiến trúc nổitiếng của nghệ thuật cổ ViệtNam: các tầng mái uốn congthanh thoát, vừa đẹp vừa trang
GV: cho học sinh đọc SGK?
? nêu đặc điểm của côngtrình kiến trúc chùa Keo? (chùa Keo ở đâu, cấu trúc
nh thế nào ?)
GV: tơng tự học sinh thảoluận?
Trang 10a Điêu khắc.
* Tợng phật bà Quan Âm nghìnmắt nghìn tay:
- Đợc tạc vào năm 1656 ở chùaBút Tháp, Bắc Ninh là pho tợng
đẹp nhất trong số các tợngQuan Âm cổ Việt Nam
- Làm bằng gỗ phủ sơn, tỉnhtọa trên tòa sen Toàn bộ tợng
và bệ cao tới 3,7m với 42 cánhtay lớn, 952 cánh tay nhỏ
- Phía trên đầu tợng lắp gép 11mặt ngời chia thành 4 tầng,trên cùng là tợng A Di Đànhỏ
b Chạm khắc trang trí
* Hình tợng con rồng trên bia
đá
Rồng thời lê có bố cục chặtchẽ, hình mẫu trọn vẹn và sựlinh hoạt về đờng nét
- Cho học sinh thảo luận và
đa ra hiểu biết của mình về ợng phật bà Quan Âm nghìnmắt nghìn tay
t-GV: phân tích thêm
GV: So sánh điêu khắc của
mĩ thuật thời Trần Và thời
Lý, Trần có gì khác nhau?HS: trả lời
GV: tóm tắt lại nội dungchính của bài
Trang 11a Mục tiêu
Học sinh biết cách bố cục một dòng chữ
Trình bày đợc khẩu hiệu có bố cục màu sắc hợp lí
Nhận ra vẽ đẹp của khẩu hiệu trang trí
II Kiểm tra bài cũ(1')
Câu hỏi: hãy miêu tả một số dặc điểm của tợng Phật bà Quan  m nghìn
mắt nghìn tay.
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS HĐ1: Hớng
- Khẩu hiệu thờng có màu sắc
t-ơng phản mạnh, nổi bật để ngời
đọc nhìn rõ, hiểu nhanh nộidung
- Vị trí trng bày phải ở nơi công
GV: Giới thiệu một số khẩuhiệu
? các em thờng thấy khẩuhiệu thờng đợc trình bày trênchất liệu gì?
HS: Trả lời nh bên
GV:phân tích cho học sinhhiểu rõ ý nghĩa của màu sắctrong khẩu hiệu?
GV? Khâu rhiệu thờng đợc
Trang 122 Cách trình bày khẩu hiệu
- Sắp xếp chữ thành dòng(1,2,3 dòng) Chọn kiểu chữ
cho phù hợp với nội dung
- Ước lợng khuôn khổ của dòngchữ ( chiều ngang, chiều cao)
- Vẽ phác khoảng cách của cáccon chữ
- Phác nét chữ, kẻ chữ và hìnhtrang trí (nếu cần)
GV: Minh họa lên bảngtrình tự cách vẽ?
HS: Quan sát
GV: Hớng đãn cho học sinhtìm một số màu khi kẻ khẩuhiệu
GV: Cho học sinh xem một
số bài vẽ của học sinh nămtrớc hoặc lớp học trớc
HS: làm bàiGV: Hớng dẫn gợi ý cho họcsinh tìm mảng, bố cục hợp líkhi trình bày
GV: Chọn một số bài vẽ đểcả lớp nhận xét về bố cục,hình, màu gợi ý cho họcsinh tự xếp loại và đánh giá
- GV nhận xét, xếp loại độngviên khích lệ học sinh
Trang 13Vẽ tĩnh vật lọ hoa và quả
( Tiết 1: Vẽ hình)
a Mục tiêu
- Học sinh biết cách bày mẫu nh thế nào là hợp lí
- Biết đợc cách vẽ và vẽ đợc hình gần giống mẫu
- Hiểu đợc vẽ đẹp của tranh thông qua bố cục bài vẽ
b Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Vật mẫu: 2 hoặc 3 mẫu để học sinh vẽ theo nhóm
- Tranh: các bớc vẽ, bài vẽ của học sinh, của họa sĩ
II Kiểm tra bài củ
Chấm bài vẽ trang trí kẻ khẩu hiệu:
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS
- Vị trí của lọ hoa và quả
- Tỷ lệ của lọ hoa so với quả
* Vẽ khung hình riêng
GV: đặt mẫu
HS: quan sát GV: đặt câu hỏi để học sinh
Trang 14b Ước lợng tỷ lệ các bộ phận.
- xác định các bộ phận của cáicốc và quả để vẽ
c Vẽ phác bằng các nét thẳngmờ
HS: quan sát
GV: nhắc lại cách vẽ đã học
ở lớp 6 kết hợp sữ dụng đồdùng trực quan để hớng dẫncho học sinh nhớ lại cách vẽphác
Yêu cầu: thể hiện đợc 3 độcơ bản
HS: làm bài
GV: hớng dẫn đến từng họcsinh
GV: chọn một vài bài đạtyêu cầu và cha đạt để củng
cố, cho điểm một số bài tốt
Trang 15Vẽ tĩnh vật lọ hoa và quả
(Tiết 2: Vẽ màu)
a Mục tiêu
- Học sinh vẽ đợc hình và màu gần giống mẫu
- Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của bài vẽ tỉnh vật màu
b Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Vật mẫu: 2 hoặc 3 mẫu để học sinh vẽ theo nhóm
- Tranh: các bớc vẽ, bài vẽ màu của học sinh, của họa sĩ
II Kiểm tra bài củ
Chấm bài vẽ trang trí kẻ khẩu hiệu:
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS
- ánh sáng nơi bày mẫu
- Màu sắc chính của mẫu ( lọhoa và quả)
- Màu của lọ, màu của quả
- Màu đậm, màu nhạt ở lọ vàquả
- Màu sắc ảnh hởng qua lại giữacác vật mẫu
- Màu nền và màu bóng đổ củavật mẫu
GV: đặt mẫu
HS: quan sát GV: đặt câu hỏi để học sinhnhận xét mẫu nh bên
GV: cho học sinh quan sátmột số tranh tỉnh vật và nhận
Trang 16- Vẽ màu điều chỉnh cho sátvới mẫu.
GV: chọn một vài bài đạtyêu cầu và cha đạt để củng
cố, cho điểm một số bài tốt
Trang 17Vẽ tranh:
đề tài ngày nhà giáo việt nam
( Bài kiểm tra )
a Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc nội dung đề tài và cách vẽ tranh
- Vẽ đợc tranh đề tài ngày 20-11 theo ý thích
- Thể hiện tình cảm của mình đối với thầy cô giáo
b Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Một số tranh về ngày nhà giáo việt nam
- Một số bài vẽ của học sinh năm trớc
III Bài mới
* Giáo viên ra đề bài: vẽ tranh về ngày 20-11
- Hớng dẫn học sinh chọn nội dung đề tài
Trang 18đấu tranh giải phóng miền Nam.
Nhận ra vẽ đẹp của một số tác phẩm phản ánh về đề tài chiến tranh cáchmạng
II Kiểm tra bài củ
Trả bài kiểm tra
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS HĐ1: Tìm hiểu
2.Một số thành tựu cơ bản của mĩ thuật Việt Nam giai
đoạn 1954-1975.
GV: cho học sinh đọc SGK?
? nêu đặc điểm của lịc sữViệt Nam giai đoạn 1954-1975
HS: thảo luận?
Trang 19* Tác phẩm tiêu biểu:
b Tranh lụa
- lụa là chất liệu truyền thốngcủa phơng đông nói chung vàViệt Nam nói riêng nghệ thậttranh lụa Việt Nam có nhiều tácphẩm ghi đậm bản sắc riêng,
đằm thắm không ồn ào, nhẹnhàng mà sâu lắng
- Nét nổi bật của tranh lụa ViêtNam là đã tiìm đợc một bảngmàu riêng
- Cho học sinh thảo luận và
đa ra hiểu biết của mình vềchất liệu, tác phẩm và tácgiả
Trang 20Vẽ trang trí: trình bày bìa sách
a Mục tiêu
Học sinh hiểu ý nghĩa của việc trang trí bìa sách
Biết cách trang trí bìa sách
Trang trí đợc một bìa sách theo ý thích
b Chuẩn bị
1 Học sinh:
Giấy, bút chì, màu vẽ, tẩy
2 Giáo viên:
Tranh minh hoạ các bớc vẽ
Một số bìa sách với nhiều thể loại khác nhau
Một vài bài vẽ đạt điểm cao và một vài bài còn nhiều thiếu sót của học sinhcác năm trớc
II Kiểm tra bài cũ(4')
Câu hỏi: Nêu một số tác phẩm tiêu biểu về thể loại tranh sơn mài và tranh sơn dầu của các hoạ sĩ Việt Nam giai đoạn 1954-1975?
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS 7' HĐ1: Hớng
KLuận: bài sách rất quan trọngvì:
+ Bìa sách phản ánh nội dungcủa cuốn sách
+ Bìa sách đẹp sẽ lôi cuốn ngời
GV: Giới thiệu một số bìasách
? Bìa sách bao gồm nhữngphần nào
HS: Trả lời nh bên
GV: Bao gồm những loạisách nào?
Nêu tầm quan trọng của bìasách?
HS: trả lời nh bên
Trang 21Chọn kiểu chữ phù hợp với nộidung cuốn sách.
d Tìm màu chữ, màu hìnhminh hoạ và màu nền
GV: Hớng dẫn cho học sinhtìm màu khi chọn nội dungsách
GV: Cho học sinh xem một
số bài vẽ của học sinh nămtrớc hoặc lớp học trớc
HS: làm bàiGV: Hớng dẫn gợi ý cho họcsinh tìm mảng, bố cục hợp líkhi trình bày
GV: Chọn một số bài vẽ đểcả lớp nhận xét về bố cục,hình, màu gợi ý cho họcsinh tự xếp loại và đánh giá
- GV nhận xét, xếp loại độngviên khích lệ học sinh
Trang 22Vẽ tranh :
đề tài gia đình
a Mục tiêu
Học sinh biết tìm nội dung và cách vẽ tranh gia đình
Vẽ đợc một tranh về gia đình theo ý thích
Học sinh thêm yêu mến thơng ông bà, bố mẹ, anh em, và các thành viên khác trong họ hàng dòng tộc
II Kiểm tra bài củ (3')
Chấm bài vẽ trang trí bìa sách
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS 5' HĐ1: Hớng dẫn
học sinh tìm và
chọn nội dung
1 Tìm và chọn nội dung đề tài.
- Gia đình là tế bào của xã hội,gia đình củng giống nh một xã
hội thu nhỏ
- Vẽ tranh về gia đình là phản
ánh sinh hoạt đời thờng củamột gia đình: cảnh sum họp vàocác ngày lễ, ngày hội, cảnh ông
bà kể chuyện cho chaud nghe,
2 Cách vẽ.
GV: treo các tranh gia đìnhcủa một số họa sĩ và họcsinh
HS: quan sát -> rút ra nhậnxét về nội dung
GV: cho học sinh xem tranh
về nhiều chủ đề khác nhau
- cho một số học sinh tự chọn nội dung cho mình
Trang 23HS: quan sát.
HS: làm bài
GV: hớng dẫn cách vẽ đếntừng học sinh xây dựng tìnhcảm gia đình qua tranh vẽcủa học sinh
GV: chọn một vài bài đạtyêu cầu và cha đạt để củng
cố, cho điểm một số bài tốt
Trang 24- Hình minh hoạ tỉ lệ khuôn mặt ngời (phóng to)
- Su tầm tranh, ảnh chân dung các lứa tuổi
II Kiểm tra bài củ (3')
Chấm bài vẽ tranh: đề tài gia đình
III Bài mới
TL Tên hoạt động Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS 7' HĐ1: Hớng dẫn
- Tỉ lệ các bộ phận trên bộ mặtmỗi ngời: trán, mắt, tai, mũi,miệng khác nhau (to, nhỏ,dài, ngắn, rộng, hẹp, )
- Đôi mắt, vẻ mặt thờng biểuhiện cảm xúc và tình cảm của
- Thể hiện nét mặt để họcsinh quan sát
Trang 25+ 0,5 phần trên cùng là tóc+ phần tiếp theo là trán (chântóc đến lông mày
+ phần thứ 2 từ lông mày đếnhết mũi - bằng chiều dài củatai
+ phần cuối cùng từ mũi đếnhết cằm
+ Mắt: đờng chia đôi từ đỉnh
đầu đến cằm
- Tỉ lệ các bộ phận theo chiềurộng khuôn mặt (chia chiềurộng khuôn mặt ra 5 phần):
+ Mắt 1 phần (1 con), khoảngcách giữa 2 mắt khoảng 1phần
+ Hai thái dơng bằng khoảng2/5
+ Mũi rộng hơn khoảng mộtphần; miệng rộng hơn mũi
3 Bài tập.
Quan sát khuôn mặt của bạnmình để tìm ra các tỉ lệ củamắt, mũi, miệng
GV: vừa hớng dẫn vừa phântích và đặt câu hỏi gợi mởhọc sinh trả lời
GV: Treo tranh minh họa vẽkhuôn mặt
HS: quan sát
GV: tơng tự đặt vấn đề đểhọc sinh trả lời qua đó giáoviên vẽ lên bảng
HS: quan sát
HS: làm bài
HS: nhắc lại tỉ lệ trên khuônmặt ngời
IV Nhận xét - Dặn dò (2')
Nhận xét tiết học
Làm bài tập và chuẩn bị cho bài sau
Ngày giảng: A,B: 1-12 C: 2-12-2004
Th
ờng thức mĩ thuật :