1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng tổng quan về thuế chương 3 thuế tiêu thụ đặc biệt

39 1,3K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng tổng quan về thuế Chương 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trường học University of Economics and Law
Chuyên ngành Thuế và Pháp Luật Hàng Hóa
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng tổng quan về thuế chương 3 thuế tiêu thụ đặc biệt

Trang 1

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

CHƯƠNG 3

Trang 2

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Trang 3

I KHÁI NIỆM & ĐẶC ĐIỂM TTTĐB

1 KHÁI NỊỆM :

TTTĐB LÀ LOẠI THUẾ GIÁN THU ĐÁNH TRÊN GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ HH,DV TRONG DANH MỤC ĐẶC BIỆT LUẬT TTTĐB ĐƯỢC BAN HÀNH 30-6-1990 VÀ NHIỀU LẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG.

Trang 4

3 TÁCDỤNG CỦA TTTĐB

HƯỚNG DẪN TIÊU DÙNG HỢP LÝ

ĐIỀU TIẾT THU NHẬP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG HÀNG THUỘC DIỆN CHỊU TTTĐB.

HUY ĐỘNG NGUỒN THU CHO NSNN.

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HỘ

SX TRONG NƯỚC.

Trang 5

VĂN BẢN PHÁP QUY HIỆN HÀNH

XII, kỳ họp thứ tư số 27/2008/QH12 ngày

14/11/2008

thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ

đặc biệt

Hướng dẫn thi hành Nghị định số CP

thêm một số nội dung mới về thuế TTĐB

Trang 6

II NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT TTTĐB

1a ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ TTĐB :

HH, KINH DOANH DỊCH VỤ THUỘC DANH

MỤC CHỊU THUẾ TTĐB (SX & TIÊU THỤ

TRONG NƯỚC HOẶC NK) NGOẠI TRỪ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÔNG THUỘC DIỆN THEO

QUY ĐỊNH.

Trang 7

đ) Xe mơ tơ hai bánh, xe mơ tơ ba bánh cĩ dung tích xi lanh trên 125cm3;

e) Tàu bay, du thuyền;

g) Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng;

h) Điều hồ nhiệt độ cơng suất từ 90.000 BTU trở xuống; (Điều hồ nhiệt độ cĩ cơng suất từ 90.000 BTU trở xuống, theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải, bao gồm ơ tơ, toa xe lửa, tàu, thuyền, tàu bay)

i) Bài lá;

k) Vàng mã, hàng mã.

*DỊCH VỤ

a) Kinh doanh vũ trường;

b) Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ơ-kê (karaoke);

c) Kinh doanh ca-si-nơ (casino); trị chơi điện tử cĩ thưởng bao gồm trị chơi bằng máy giắc-pĩt (jackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự;

d) Kinh doanh đặt cược;

đ) Kinh doanh gơn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gơn;

e) Kinh doanh xổ số.

Trang 8

2b HH không thuộc diện chịu TTTDB trong các

T.hợp:

       

1 HH do cơ sở SX, GC trực tiếp XK hoặc bán, ủy thác cho

CS KD khác để X, bao goàm:

1.1 HH do các cơ sở SX, gia công trực tiếp XK ra nước

ngoài bao gồm cả HH bán, gia công cho DN chế xuất, trừ

ô tô dưới 24 chỗ ngồi bán cho DN chế xuất.

1.2 Cơ sở SX HH thuộc diện chịu TTTĐB nếu tạm XK, tái

NK theo giấy phép tạm XK, tái NK, trong thời hạn chưa phải nộp TXK, TNK theo chế độ quy định thì khi tái NK

không phải nộp thuế TTĐB, nhưng khi cơ sở SX bán HH này phải nộp TTTĐB.

1.3 HH do cơ sở SX bán hoặc ủy thác cho cơ sở KD XK để

Trang 9

2 Hàng hóa nhập khẩu trong các trường hợp:

Hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; quà tặng cho CQ NN, tổ chức CT, tổ chức CT-XH, tổ chức CTXH-

NGNG, tổ chức XH…, quà biếu, quà tặng cho cá nhân tại VN theo mức quy định của CP;

HH vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa

khẩu, biên giới VN, HH chuyển khẩu theo quy định của CP;

Hàng tạm NK, tái XK và tạm XK, tái NK không phải nộp TNK, TXK trong thời hạn theo quy định của PL về TNK,TXK;

Đồ dùng của tổ chức, cá nhân NN theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao;HH mang theo người trong tiêu chuẩn hành

lý miễn XNK; hàng NK để bán miễn thuế theo quy định của PL;

HH NK từ nước ngoài vào khu phi thuế quan (Khu PTQ),

HH từ nội địa bán vào Khu PTQ và chỉ sử dụng trong Khu

PTQ, HH được mua bán giữa các Khu PTQ với nhau, trừ xe ô

tô chở người dưới 24 chỗ. 

Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích KD vận chuyển

HH, hành khách, khách du lịch;

Xe ô tô cứu thương; xe chở phạm nhân; xe tang lễ; xe

thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng chở được từ 24 người trở lên; xe chạy trong khu vui chơi, giải trí, t.thao khg đăng ký lưu hành và khg tham gia giao thông.

Trang 10

2 ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TTĐB :

Là tổ chức, cá nhân SX, NK HH và KD dịch vụ thuộc đối tượng chịu TTTDB

Trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động KD XK mua HH thuộc diện chịu TTTDB của CS SX để XK nhưng không

XK mà tiêu thụ trong nước thì tổ chức,

cá nhân có hoạt động KD XK là người nộp TTTDB

Trang 11

1.b ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ TTĐB

Tổ chức sản xuất,nhập khẩu HH,kinh doanh dịch vụ bao gồm;

 Các tổ chức KD dược thành lập và đăng ký KD theo Luật Doanh nghiệp,Luật Doanh nghiệp NN và Luật Hợp tác xã;

 Các tổ chức kinh tế của tổ chức CT, CT-XH,tổ chức XH,tổ chức XH-ng.nghiệp, LLVTND ,tổ chức sự nghiệp và các tổ chức khác;

 Các DN có VĐTNN và bên NN tham gia hợp tác KD theo Luật ĐTNN tại VN;các Cty NN và tổ chức NN hoạt động KD ở VN không theo Luật ĐTNN tại VN.

 Cá nhân,hộ gia đình,nhóm người KD độc lập và các đối tượng kinh khác có hoạt động SX,KD,NK.

 CSKD XK mua hàng chịu TTTĐB của CSSX để XK nhưng khơng

XK mà tiêu thụ trong nước thì CSKD XK là người nộp TTTĐB Khi bán HH, CSKD XK phải kê khai và nộp đủ TTTĐB

Trang 13

2 DN sản xuất HH thuộc đối tượng chịu TTTĐB bằng nguyên liệu đã nộp TTTĐB, nếu cĩ chứng từ hợp pháp

thì được khấu trừ số thuế đã nộp

đối với nguyên liệu khi xác định số TTTĐB phải nộp đối với HH bán ra.

Trang 14

bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế

B.GIÁ TÍNH THUẾ

Trang 15

2 Đối với HH NK là GTT NK + TNK Trường hợp HH

NK được miễn, giảm TNK thì GTT không bao gồm

số TNK được miễn, giảm;

3 Đối với HH gia công là GTT của HH bán ra của CS

giao gia công hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc

tương đương tại cùng thời điểm bán hàng;

4 Đối với HH bán theo phương thức trả góp, trả chậm

là giá bán (khg TGTGT & khg TTTÑB) theo phương

thức bán trả tiền một lần của HH đó không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm;

5 Đối với HH SX dưới hình thức hợp tác KD giữa CS

SX và CS sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) HH, công nghệ sản xuất: GTT TTĐB là giá bán ra chưa có

TGTGT của CS sở hữu thương hiệu (nhãn hiệu) HH, công nghệ SX.

6 Đối với HH,DV dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu,

tặng, cho, khuyến mại là GTT TTÑB của HH,DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

Trang 16

8 Đối với CS KD XK mua hàng chịu TTTĐB của CS SX

để XK nhưng không XK mà bán trong nước thì GTT TTĐB trong trường hợp này là bán chưa có TTTĐB

và chưa có TGTGT được xác định cụ thể như sau:

Trường hợp CS KD XK kê khai giá bán (đã có

TGTGT và TTTĐB) làm căn cứ xác định TTTĐB thấp hơn 10% so với giá bán trên thị trường thì GTT

TTĐB là giá do CQT ấn định theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành

Trang 17

9 Đối với dịch vụ, GTT TTĐB là giá cung ứng DV của CS KD chưa

có TGTGT và TTTĐB, được xác định như sau:

a) Kinh doanh gôn: giá bán thẻ hội viên, giá bán vé chơi gôn

bao gồm cả tiền phí chơi gôn và tiền ký quỹ (nếu có);

b) KD ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng, KD đặt cược là DT

từ hoạt động này trừ số tiền đã trả thưởng cho khách;

c) KDvũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê: DT của các hoạt động

này

6 Đối với HH,DV dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu,

tặng, cho: giá tính TTTDB của HH,DV cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

*GTT TTDB đối với HH,DV quy định tại Điều này bao gồm cả

khoản thu thêm, được thu (nếu có) mà cơ sở KD được hưởng

**GTT được tính bằng Đồng VN Trường hợp người nộp thuế có DT bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng VN theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên NH do NHNN VN công

bố tại thời điểm phát sinh DT để xác định GTT.

Trang 18

LƯU Ý

hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ  hóa đơn, chứng từ thì CQT căn cứ vào 

tình hình SX KD thực tế để ấn định doanh  thu theo quy định của Luật Quản lý thuế 

và xác định số TTTĐB phải nộp. 

Trang 19

Thời điểm xác định thuế TTĐB  như sau: 

HH là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc  quyền sử dụng HH cho người mua, không phân  biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền; 

Trang 20

C.** THUẾ SUẤT : TRA BẢNG TS

• - THUẾ SUẤT KHÔNG PHÂN BIỆT LÀ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU HAY SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

- CƠ SỞ SẢN XUẤT, CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ CÓ CÁC MỨC THUẾ SUẤT KHÁC NHAU PHẢI KÊ KHAI THEO TỪNG MỨC THUẾ SUẤT CỦA LOẠI HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ ĐÓ NẾU KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC THEO TỪNG MỨC THUẾ SUẤT THÌ PHẢI NỘP THUẾ THEO MỨC THUẾ CAO NHẤT CỦA HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MÀ CƠ SỞ CÓ SẢN XUẤT, KINH DOANH.

Trang 21

BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (MỚI- HIỆU LỰC

Trang 22

4 Xe ô tô dưới 24 chỗ 

a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống 45

Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000

Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3   60

b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy

c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy 15

Trang 23

4 Xe ô tô dưới 24 chỗ 

đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp

năng lượng điện, năng lượng sinh học,

trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không

quá 70% số năng lượng sử dụng

Bằng 70% mức TS

áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c

và 4d e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh

học 

= 50% mức TS áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và

4d g) Xe ô tô chạy bằng điện

Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở

Trang 24

5 Xe mô tô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh trên

Trang 25

3 HOÀN THUẾ, GIẢM

THUẾ, TRUY THU THUẾ

TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Trang 26

3 HOÀN THUẾ, KHẤU TRỪ TTTĐB

1 Người nộp TTTÑB được hoàn thuế đã nộp trong các TH sau:

a) Hàng tạm NK, tái XK;

b) HH là nguyên liệu NK để SX, GC hàng XK;

c) Quyết toán thuế khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi DN, chấm dứt hoạt động có số thuế nộp thừa;

d) Có quyết định hoàn thuế của CQ có thẩm quyền theo quy định của PL và trường hợp hoàn TTTÑB theo điều ước quốc tế mà VN là thành viên.

Việc hoàn TTTÑB theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này chỉ thực hiện đối với hàng hoá thực tế XK.

2 Người nộp thuế SX HH thuộc đối tượng chịu TTTÑB bằng nguyên liệu đã nộp TTTÑB nếu có chứng từ hợp pháp thì được khấu trừ số

Trang 27

D.**KHẤU TRỪ

ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, NẾU CÓ SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU

ĐỂ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CŨNG THUỘC DIỆN CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THÌ KHI XÁC ĐỊNH THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, ĐƯỢC TÍNH KHẤU TRỪ SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐÃ NỘP Ở KHÂU NGUYÊN LIỆU VẬY, CHỈ KHẤU TRỪ TTTĐB ĐẦU VÀO ĐỐI VỚI:

+ SX;

+ NGUYÊN LIỆU;

+ PHẢI CÓ CHỨNG TỪ HỢP LỆ, HỢP PHÁP VÀ CHỨNG MINH CÓ TRẢ TIỀN THUẾ KHÂU MUA;

+ SỐ TTTĐB ĐƯỢC KTRỪ TƯƠNG ỨNG VỚI SỐ LƯỢNG HH TIÊU THỤ TRONG KỲ TÍNH THUẾ.

Trang 28

Điều kiện khấu trừ thuế tiêu thụ đặc biệt

được quy định như sau:

chịu TTTĐB để SX HH chịu TTTĐB thì chứng từ để làm căn cứ khấu trừ

khâu nhập khẩu

Trang 29

- Đối với trường hợp mua nguyên liệu trực tiếp của

nhà SX trong nước:

+ Hợp đồng mua bán HH, trong hợp đồng phải có nội dung thể hiện HH do cơ sở bán hàng trực tiếp SX; Bản sao Giấy chứng nhận KD của cơ sở bán hàng (có chữ

ký, đóng dấu của cơ sở bán hàng);

+ Chứng từ thanh toán qua ngân hàng;

+ Chứng từ để làm căn cứ khấu trừ thuế TTĐB là hoá đơn GTGT khi mua hàng Số thuế TTĐB mà đơn vị

mua hàng đã trả khi mua nguyên liệu được xác định

= giá tính thuế TTĐB nhân (x) thuế suất thuế TTĐB; trong đó:

Giá tính TTTĐB = Giá mua chưa TGTGT - Thuế bảo vệ

môi trường(nếu có) / 1 + Thuế suất TTTĐB

Số TTTĐB được khấu trừ tương ứng với số TTTĐB của

nguyên liệu đã sử dụng để SX H bán ra

Trang 30

3 GIẢM TTTĐB

TTTÑB gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ được giảm thuế

- trên cơ sở tổn thất thực tế do thiên tai, tai nạn bất ngờ gây ra

- < 30% số thuế phải nộp của năm xảy ra thiệt hại

Trang 31

3.2 TRUY THU TTTĐB

A TRUY THU TTTĐB

· 5a - CƠ SỞ KD XK MUA HÀNG

ĐỂ XK NHƯNG KHÔNG XK MÀ BÁN TRONG NƯỚC THÌ NGOÀI VIỆC NỘP THUẾ GTGT, CÒN PHẢI NỘP THUẾ TTĐB VỚI GTT LÀ GIÁ MUA CỦA CƠ

SỞ KD, XK

· CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN GIẢM THUẾ THEO CÁC MỤC ĐÍCH, NH ƯNG

SỬ DỤNG HH KHÔNG THEO MỤC ĐÍCH ĐƯỢC MIỄN, GIẢM.

Trang 32

3 KÊ KHAI, NỘP THUẾ , QUYẾT

TOÁN THUẾ

A- THỦ TỤC KÊ KHAI NỘP THUẾ :

A.1 ĐỐI VỚI HÀNG NHẬP KHẨU

· HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU CHÍNH NGẠCH : NỘP TTTĐB CÙNG VỚI THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU,

· HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH, THUẾ TTĐB PHẢI NỘP NGAY KHI NHẬP KHẨU HÀNG

Trang 33

A.2- ĐỐI VỚI HÀNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

- HÀNG THÁNG CS SX HHÙ, KD DV CHỊU TTTĐB PHẢI KÊ KHAI TTTĐB KHI TIÊU THỤ HH DV, TRẢ HÀNG GIA CÔNG, TRAO ĐỔI, BIẾU, TẶNG, TIÊU DÙNG NỘP BỘ; THỜI GIAN NỘP TỜ KHAI CHẬM NHẤT KHÔNG QUÁ NGÀY 20 CỦA THÁNG TIẾP THEO TRƯỜNG HỢP TRONG THÁNG KHÔNG PHÁT SINH TTTĐB THÌ CƠ

SỞ VẪN PHẢI KÊ KHAI VÀ NỘP TỜ KHAI CHO CQT.

- CƠ SỞ KD XK MUA HÀNG ĐỂ XK NHƯNG KHÔNG XK MÀ BÁN TRONG NƯỚC THÌ NGOÀI VIỆC NỘP TGTGT, CÒN PHẢI NỘP TTTĐB VỚI GTT LÀ GIÁ BÁN TRONG NƯỚC CỦA CS KD, XK.

Trang 34

B NỘP THUẾ

THỜI HẠN NỘP THUẾ CỦA THÁNG CHẬM NHẤT

KHÔNG QUÁ 20 NGÀY CỦA THÁNG TIẾP SAU RIÊNG

HÀNG NK PHẢI NỘP TTTĐB THEO TỪNG LẦN NK.

Trang 35

CÂU HỎI ÔN TẬP

chịu TS là bao nhiêu?

+ XK HH DV thuộc diện chịu TTTĐB

+ NK HH DV thuộc diện chịu TTTĐB

+ Bán HH DV thuộc diện chịu TTTĐB nhập khẩu + Mua HH DV thuộc diện chịu TTTĐB

+ SX và bán HH DV thuộc diện chịu TTTĐB

+ Gia công HH DV thuộc diện chịu TTTĐB

Trang 36

3. Một DN XNK nhập rượu, về bán trong thị trường nội địa Hỏi DN

phải nộp thuế gì?

4. Một DN SX rượu, bán trong thị trường nội địa 50%; 50% xuất

khẩu Hỏi DN phải nộp những loại thuế nào?

5. Một DN KDTM mua rượu theo HĐ để XK Do khó khăn về thị

trường, DN phải bán số hàng này trong thị trường nội địa Hỏi DN phải nộp thuế gì?

6. Giá tính thuế TTĐB đối với HH sản xuất trong nước ? Giá công ?

Nhập khẩu? Rượu, bia…?

Trang 38

Bài tập 2

Một cơ sở SX rượu thuốc Trong kỳ mua 1000 lít rượu nguyên liệu của 1 cơ sở SX, TTTDB trả cho số rượu này là 3.000.000đ Trong kỳ

DN xuất 500 lít rượu ng.liệu XS ra 1500 ch

rượu thành phẩm và tiêu thụ được 700 ch

Hãy xác định TTTDB phải nộp

Biết giá bán ra của 1 chai rượu thành phẩm là 115.000đ + TGTGT 10% TS TTTDB chai

Trang 39

Bài tập 3

Một cơ sở SX rượu thuốc, mua 1.500 lít rượu

ng.liệu giá bao gồm TGTGT là 23.925.000 đ.

Trong kỳ, xuất 1000 lít rượu ng.liệu để SX

3.000 chai rượu thành phẩm Bán 1500 chai với giá đã có TGTGT là 56.925.000 đ.

Hãy xác định TTTĐB được khấu trừ, TTTĐB còn phải nộp? Biết:

TS TTTĐB rượu nguyên liệu 45%; Rượu

thuốc 15%; TS TGTGT đối với rượu 10%

Ngày đăng: 03/06/2014, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w