1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

009 đề HSG toán 9 hạ hòa 2015 2016

4 73 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 386,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A dựng hai nửa đường tròn tâm P đường kính HB và tâm Q đường kính HC, chúng lần lượt cắt AB và AC tại E và F.. Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng..

Trang 1

– 2016 Môn: Toán

( làm bài: - Đề có r )

Bài 1(3 đ ểm):

a) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x + xy + y = 9

b) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2  2 chia hết cho 5 thì 4  4

a b chia hết cho 5

Bài 2( đ ểm):

( ) ( 12 31)

f xxx

Tính f (a)với 3 3

a  16 8 5   16 8 5  b) Cho a, b, x, y là các số thực thoả mãn:x2  y2 1 và

1

Chứng minh rằng:

2016 2016

1008 1008 1008

2

Bài 3 ( đ ể )

a) Giải phương trình: 2x 3 5 2 x 3x2 12x14

b) Giải hệ phương trình sau :

2

2

Bài 4 (7 đ ể )

Cho đường tròn tâm O, đường kính BC cố định và một điểm A chuyển động trên nửa đường tròn (A khác B và C) Hạ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A dựng hai nửa đường tròn tâm P đường kính HB

và tâm Q đường kính HC, chúng lần lượt cắt AB và AC tại E và F

a) Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC

b) Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng

c) Chứng minh tỷ số

3

AH

BC BE CF không đổi

d) Xác định vị trí điểm A để diện tích tứ giác PEFQ đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị đó

Bài 5 ( đ ể )

Cho x;y;z dương sao cho 1 1 1  6

y y z z x x

Tìm giá trị lớn nhất của

y x z x z y z y x

P

2 3 3

1 2

3 3

1 2

3 3

1

-HẾT -

Ề Í Ứ

Trang 2

Ư Ẫ ẤM

ĂM -2016

Môn Toán 9

đ ể I.a a , đ ể

- Từ (gt) ta cú :(x + 1)(y + 1) = 10 ; vỡ 10 = 1.10 = 2.5

- Vỡ x,y  N

- Lập bảng ta tỡm được 4 nghiệm (x ;y) =(0 ;9) ;(9 ;0) ;(1 ;4) ;(4 ;1)

0,75 0,75

I.b b , đ ể

- Ta cú :

2

a 2ab b 5

a b 5

 

a b 5 ( Vỡ 5 là số nguyờn tố)

- Ta cú: 4  4  2  2    

a b a b a b a b 5 (đpcm)

0,5 0,25 0,5 0,25

II

õu a( đ ể )

16 8 5 16 8 5

32 3 (16 8 5)(16 8 5).( 16 8 5 16 8 5 )

32 3.( 4).

32 12

12 32 0

12 31 1

( ) 1 1

0,5 0,5 0,5

0,5 Cõu b( đ ể )

Ta có: (x2 y2)2  1 nên

b a

y x b

y a

x

 4 2 2 2

4

) (

) 2

( )

( )

(a b x4 a a b y4 ab x4 x2y2 y4

0

2 2 2

4 2 4

b x a y abx y

0 ) ( 2  2 2 

bx ay

Từ đó:

b a b a

y x b

y a

1008 1008 1008

1

2016 2016

1008 1008 1008

2

KL:…

1

1 III õu a( đ ể )

2x  3 5 2  x 3x  12x 14

ĐK: 1,5  x 2,5

+ Sử dụng bất đẳng thức cô si hoặc Bu nhi a đánh giá VT  2

+ Đánh giá VP  2

x

KL

0,5 0,75 0,75 III õu b( đ ể )

Trang 3

Từ (gt) ta có :3x2

-xy -2y2 =0 (x-y)(3x+2y)=0  x=y hoặc x = 2

3

y

- Nếu x = y thay vào (1) ta được x = 1 ;x = -1

- Nếu x = 2

3

y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm

KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1)

1

1

IV

K

M I

N

F

E

O Q

A

IV Câu a(1 đ ể )

XÐt tam gi¸c vu«ng ABH cã HE  AB

 AB.AE = AH 2 (1)

XÐt tam gi¸c vu«ng ACH cã HF  AC

 AC.AF = AH2 (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra AE.AB = AF.AC

0,5

0,5

IV Gãc IAH b»ng 2 lÇn gãc BAH

Gãc KAH b»ng 2 lÇn gãc CAH

Suy ra gãc IAH + gãc KAH =2( gãc BAH + gãc CAH) = 180 0

Suy ra I, A vµ K th¼ng hµng

IV âu ( đ ể )

Ta có: AH2 = BH.CH  AH4

= BH2 CN2 = BE.BA.CF.CA = BE.CF.AH.BC  AH3 = BE.CF.BC  3

AH

BE CE BC = 1

IV âu d( đ ể )

SPQFE = 1( ) 1

2 PEFQ FE 4BC FE Mà FEPQ hay FE

2

BC

SPQFE

2

8

BC

 Dấu đẳng thức xảy ra khi A là điểm chính giữa của nửa đường tròn tâm O, đường kính BC

V ( đ ể )

HD Áp dụng BĐT + với a; b là các số dương Ta có:

Trang 4

+ ) =

+ )+ + )] = + ) Tương tự

+ ) + ) Cộng từng vế của bất đẳng thức ta được:

+ ) + + ) = + + ) =

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w