Đây là đò án môn học nhà máy thủy điện của trường đại học xây dựng do sinh viên K54 làm. Đồ án trình bày chi tiết và sạch đẹp. Mong rằng tài liệu này giúp các bạn hoàn thành tốt đồ án của minh. Nếu cần thêm file excel và bản vẽ liên hệ email duongthieu.ddtgmail.com
Trang 1CH ƯƠNG I NG I S LI U Đ BÀI Ố LIỆU ĐỀ BÀI ỆU ĐỀ BÀI Ề BÀI
I.1 B ng s li u ảng số liệu ố liệu ệu
(m )
s) 0 160 320 640 1600 2560 3840 5760 8000 11200 16000
Đồ thị Zhl=f(Q)
Trang 2CH ƯƠNG I NG II L A CH N THI T B C A NHÀ MÁY TH Y ĐI N ỰA CHỌN THIẾT BỊ CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ỌN THIẾT BỊ CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ẾT BỊ CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN Ị CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ỆU ĐỀ BÀI
II.1 Ch n s t máy và ki u lo i tuabin ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ố liệu ổ máy và kiểu loại tuabin ểu loại tuabin ại tuabin
II.1.1 Ch n ọn s t máy (z) ố tổ máy (z) ổ máy (z)
Nguyên tắc chọn số tổ máy:
+ Số tổ máy z trong NMTĐ không được nhỏ hơn 2,không chọn số tổ máy lẻ (trừ 3) vì sẽ không phù hợp cho phân đoạn và bố trí thiêt bị điện của khối tổ máy
+ Công suất lớn nhất tổ máy bị chặn bởi khả năng chế tạo của các hãng sản xuất tuabin và NMTĐ hoặc điều kiện vận chuyển cho phép
+ Các điều kiện hạn chế khác như điều kiện về môi trường, đảm bảo lưu lượngtối thiểu xuống hạ lưu…
Công suất của tổ máy : Ntm = Nlm/z ,KW
Ch n s t máy z=2 ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ố liệu ổ máy và kiểu loại tuabin N tm =52/2=26 (MW)
II.1.2 Ch n ọn ki u tuabin ểu tuabin
Công suất tuabin : NTB = Ntm/tm ,KW
Trong đó:
+ tm : hiệu suất máy phát điện, sơ bộ lấy tm = 0.98 (với MPĐ loại lớn)
+ NTB= 26/0.98 = 26.53 (MW) =26530 KW
Chọn kiểu tuabin:
+ Phạm vi cột nước làm việc: Hmax Hmin = 38.61m 21.98 m
+ Công suất tuabin NTB = 26530 KW
D a vào ph m vi s d ng c t nạm vi sử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ước và công suất lắp máy tra biểu đồc và công su t l p máy tra bi u đất lắp máy tra biểu đồ ắp máy tra biểu đồ ểu đồ ồ
ph m vi s d ng các h lo i tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và b ngạm vi sử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ạm vi sử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ảngthông s đ c tr ng c a các ki u tua bin cánh quay l n (B ng 6-1; Tr.69-ặc trưng của các kiểu tua bin cánh quay lớn (Bảng 6-1; Tr.69- ư ủa các kiểu tua bin cánh quay lớn (Bảng 6-1; Tr.69- ểu đồ ớc và công suất lắp máy tra biểu đồ ảngsách [3])
Chọn 2 kiểu tuabin để tính toán so sánh:
+ Tuabin CQ40/800-46
+ Tuabin TT45/820-46
Đường đặc tính tổng hợp chính của 2 loại Tuabin:
Trang 4II.2 Xác đ nh các thông s c b n c a tuabin ịnh các thông số cơ bản của tuabin ố liệu ơ bản của tuabin ảng số liệu ủa tuabin
+ ❑TB: Hiệu suất tuabin tại điểm tính toán sơ bộ chọn ❑TB=0.908
+ Qln ' : Lưu lượng quy dẫn tính toán lấy Qln ' =1400m3/s
Trang 53 Xác đ nh hi u su t tua bin theo t ng ph ịnh tốc độ quay đồng bộ của tuabin ện ất tua bin theo từng phương án ừng phương án ương Duy Thiệu_Lớp 54TL ng án
Xác định độ hiệu chỉnh hiệu suất :
Thay s được chọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quânc k t qu trong b ng sau:ết quả trong bảng sau: ảng ảng
Do √❑Tmax/❑Mmax <1.03 nên b qua giá tr hi u chinh ỏ qua giá trị hiệu chinh ị hiệu chinh ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng n1' và Q1' trong tính toán
Xác định vùng làm việc của tua bin trên đường ĐTTHC
+ Vẽ đường n’
1 ứng với Hmin trên ĐTTHC theo công thức:
n'1M= nD 1 T
√Hmin+ Vẽ đường n’
1 ứng với Hmax trên ĐTTHC theo công thức:
Trang 6+ NT, D1T, n ứng với phương án tính toán
+ Kết quả tính toán trong bảng:
Vẽ đường hạn chế công suất do tua bin (đường AC)
T A vẽ đừ A vẽ đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng a ường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang song song v i đớc và công suất lắp máy tra biểu đồ ường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang đ ng đ m cánh hồ ột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ ở cánh hướng dòng a ước và công suất lắp máy tra biểu đồng dòng a0 g n ần
nh t,ất lắp máy tra biểu đồ
c t đắp máy tra biểu đồ ường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang n’C (Hmin) t i C.ạm vi sử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ
Vẽ đường giới hạn công suất nhỏ nhất ứng với lưu lượng 0.5QTB
4 L a ch n ph ựa chọn phương án: ọn phương án: ương Duy Thiệu_Lớp 54TL ng án:
Thể hiện 4 vùng làm việc này lên hình đường ĐTTHC của kiểu tua bin chọn
Xác định hiệu suất bình quân của tuabin của từng phương án theo công thức:
Trang 7B ng tính hi u su t bình quân:ảng ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ
Trang 8B ng tính hi u su t bình quânảng ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ :
Trang 9B ng tính hi u su t bình quân:ảng ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ
Trang 10B ng tính hi u su t bình quân:ảng ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ
Trang 11+ ❑TB: Hiệu suất tuabin tai điểm tính toán sơ bộ chọn ❑TB=0.903.
+ Qln' : Lưu lượng quy dẫn tính toán lấy Qln' =1350m3/s
Trang 123 Xác đ nh hi u su t tua bin theo t ng ph ịnh tốc độ quay đồng bộ của tuabin ện ất tua bin theo từng phương án ừng phương án ương Duy Thiệu_Lớp 54TL ng án.
Xác định độ hiệu chỉnh hiệu suất :
= Tmax - Mmax
Kết quả tính toán trong bảng sau:
n' T
max
nD H
Trang 13Trong đó:
+ NT, D1T, n ứng với phương án tính toán
+ Kết quả tính toán trong bảng:
Vẽ đường hạn chế công suất do tua bin (đường AC)
+ Đường n’c cắt đường giới hạn 5% công suất tại C
Vẽ đường giới hạn công suất nhỏ nhất ứng với lưu lượng 0.5QTB
4 L a ch n ph ựa chọn phương án: ọn phương án: ương Duy Thiệu_Lớp 54TL ng án:
Thể hiện 4 vùng làm việc này lên hình đường ĐTTHC của kiểu tua bin chọn
Xác định hiệu suất bình quân của tua bin của từng phương án theo công thức:
Trang 14B ng tính hi u su t bình quân:ảng ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ
Trang 15B ngảng
tính hi uệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng
su tất lắp máy tra biểu đồ
Trang 16B ngảng
tính hi uệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng
su tất lắp máy tra biểu đồ
Trang 17B ngảng
tính hi uệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng
su tất lắp máy tra biểu đồ
Trang 18K T LU N ẾT LUẬN ẬN : Qua tính toán hi u su t bình quân,ch n lo i Tuabin CQ40/800-46.ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ất lắp máy tra biểu đồ ọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quân ạm vi sử dụng cột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ
Các thông số:
+ Đường kính BXCT: D1 = 3.75m
+ Hiệu suất bình quân: bq = 90.7 %
II.3 Xác đ nh h s t t c ịnh các thông số cơ bản của tuabin ệu ố liệu ỷ tốc ố liệu
n s=1,167 n√N T(Kw)
H TT5/ 4 =1.167×166 7√26530
26 145 /4 =536 0(v / ph )
Theo bảng 2.6 (trang29 [3]) suy ra tuabin thuộc nhóm tỷ tốc trung bình
II.4 Xác đ nh t c đ quay l ng và l c d c tr c ịnh các thông số cơ bản của tuabin ố liệu ộ quay lồng và lực dọc trục ồng và lực dọc trục ực dọc trục ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ục
II.4.1 T c đ quay l ng: ố tổ máy (z) ộ quay lồng: ồng:
+ Hmax, D1: cột nước lớn nhất và đường kính BXCT của Tuabin
+ N’1l : số vòng quay lồng quy dẫn được lấy từ đường đặc tính quay lồng của tua bin với tuabinCQ sơ bộ lấy bằng 2no=2 x 166.7=333.4 (vg/ph)
Suy ra nl=333 4√38 61
II.4.2 Áp l c n ực nước hạ lưu Q = f(Z ưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Zớc hạ lưu Q = f(Z c tác d ng d c tr c Tuabin ụng dọc trục Tuabin ọn ụng dọc trục Tuabin
Lực dọc trục được xác định theo công thức:
Trang 19 Zhl = f(Q) =f(0.5Qmax1TB)=f(57.2) = 380.5 m+ K=1.1 1.5 chọn K=1.1
+ : Hệ số khí thực lấy tại điểm tính toán (NT,HTT): = 0.54
II.6 Tính toán xác đ nh bu ng tuabin ịnh các thông số cơ bản của tuabin ồng và lực dọc trục
II.6.1 Ch n k t c u các kích th ọn ết cấu các kích thước cơ bản của buồng tuabin ấu các kích thước cơ bản của buồng tuabin ưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Zớc hạ lưu Q = f(Z ơ bản của buồng tuabin ảng quan hệ lưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Z c c b n c a bu ng tuabin ủa buồng tuabin ồng:
Buồng tua bin có nhiệm vụ đưa nước vào bánh xe công tác sau khi dẫn nước vào bộ phận hướng dòng sao cho tổn thất thuỷ lực ở buồng vào bộ phận hướng dòng bé nhất Nó phụ thuộc kích thước và kiểu tua bin và vào cột nước
Buồng tua bin lớn thì tổn thất thuỷ lực bé nhưng giá thành xây dựng lại cao Kích thước buồng ảnh hưởng tới kích thước tổ máy
Căn cứ vào cột nước Htt = 26.14m và loại tuabin CQ40 ta chọn buồng tuabin bằng bêtông tiết diện đa giác, trần bằng(n = 0)
Các kích thước cơ bản:
+ Góc ôm max = 225o
+ Chiều cao bộ phận hướng dòng theo bảng 3,trang 18[4] có:
bo = 0.38D1 = 0.38 x 3.75 = 1.425 (m)
II.6.2 Tính toán th y đ ng xác đ nh kích th ủa buồng tuabin ộ quay lồng: ịnh kích thước buồng tuabin ưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Zớc hạ lưu Q = f(Z c bu ng tuabin ồng:
Loại buồng xoắn hình thang,trần bằng
Trang 20+ Lưu lượng được phân bố đều theo chu vi của BPHD
+ Lưu lượng tại các tiết diện ngang ứng với góc của buồng xoắn là Q xác định theo công thức:
Q=QT Q/360 (m3/s)+ Tiết diện của buồng tuabin tại các vị trí ứng với góc :
F= Q/V (m2)+ Diện tích tiết diện của buồng tuabin tại tiết diện vào là:
FV= Qmax/VV=(QT max)/(360.VV) , (m2)+ VV: vận tốc trung bình tại tiết diện vào, tra bảng 4 (trang 19 [4])
VV = 4.6 m/s
Việc tính toán thủy động xác định kích thước buồng tuabin tiến hành theo quy luật:
+ Quy luật momen vận tốc không đổi: Vu.r = constant
+ Quy luật vận tốc trung bình trong các tiết diện không đổi:
Trang 21L h4
R7 h
II.7 Ch n ng hút ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ố liệu
II.7.1 Nhi m v : ệ lưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Z ụng dọc trục Tuabin
Ống hút có nhiệm vụ dẫn nước từ tuabin xuống hạ lưu với tổn thất năng lượng nhỏ nhất
Dựa vào hệ số tỷ tốc ns=536.0 vg/ph và loại tuabin CQ Theo bảng 3-4 trang 46 [3], ta chọn ống hút cong kiểu 4C , ta có các kích thước chính:
II.8 Ch n thi t b đi u ch nh tuabin ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ết bị điều chỉnh tuabin ịnh các thông số cơ bản của tuabin ều chỉnh tuabin ỉnh tuabin
II.8.1 Ch n thi t b d u áp l c ọn ết cấu các kích thước cơ bản của buồng tuabin ịnh kích thước buồng tuabin ầu áp lực ực nước hạ lưu Q = f(Z
Trang 22Để chọn được thiết bị dầu áp lực đảm bảo được yêu cầu đề ra Ta cần xác định dung tích bình chứa dầu áp lực dựa trên dung tích xilanh của động cơ tiếp lực hệ thống điều chỉnh tuabin.
Các bước tính toán:
+ Năng lực làm việc của động cơ tiếp lực BPHD được xác định theo công thức:
AHD = kHD..Hmax.bo.D12 (kG.m)Trong đó:
+ : dung trọng của nước, = 1000 kG/m3
+ Hmax: cột nước làm việc lớn nhất, Hmax = 38.61 m
+ bo : chiều cao của bộ phận hướng dòng, bo = 1.425 m
+ D1 : đường kính BXCT, D1 = 3.75m
+ kHD : hệ số kinh nghiệm ( 0.045- 0.05), với tuabin cánh quay
kHD = 0,045Thay các giá tr trên vào công th c 4.28 đị hiệu chinh ức 4.28 được: ược chọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quân Ac: HD = 34.82 x 10 3 kGm.
Năng lực làm việc của động cơ tiếp lực xác định theo công thức:
ABX= kBX Hmax bo.(D12 – dB2) (kG.m)
Trong đó:
+ kBX : hệ số kinh nghệm với tuabin CQ kBX=0.050.06
Chọn kBX= 0.05+ dB: đường kính bầu BXCT (m).tra bảng 6.1,trang71 [3] có:
dB /D1 = 0.44 => dB = 0.44x3.75= 1.65 mThay s ta có:
ABX= 0.05x1000x 38.61x1.425x(3.752 – 1.652) = 31.2 x103 kGm
Dung tích xi lanh động cơ tiếp lực được xác định theo công thức:
V=A/P(m3)Trong đó:
+ A: năng lực làm việc của động cơ tiếp lực, A = 31.2 x10 3 kG.m
+ P : áp suất làm việc của bình chứa dầu áp lực
Trang 23Trong đó:
+ VHD : Dung tích động cơ tiếp lực của bộ phận hướng dòng
+ VBX : Dung tích động cơ của bánh xe công tác dùng động cơ tiếp lực
V bx=π ×d bx×S bx
4
dbx = ( 0.3 0.45) D1 => dbx= 0.35 x 3.75 = 1.31 (m)
Sbx = ( 0.12 0.16) dbx => Sbx = 0.12 x 1.5 = 0.18 (m)Thay s Vbx = 0.185 (m3)
Vbl = 20 x 0.078 + 4.5 x 0.185 = 2.39 (m3)
Quy chu n theo b ng 6 trang 24 [4] ẩn ta được: ảng
Ch n ki u thi t b d u áp l c MHY2,5/1-40-4-2ọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quân ểu đồ ết quả trong bảng sau: ị hiệu chinh ần
Ki u thi t bểu đồ ết quả trong bảng sau: ị hiệu chinh
II.8.2 Ch n máy đi u t c ọn ều tốc ố tổ máy (z)
Máy điều tốc có nhiệm vụ điều chỉnh tốc độ quay của tua bin và điều khiển, khống chế chế độ làm việc của tua bin
Máy điều tốc loại lớn thường có một số kích thước tiêu chuẩn Các kích thước này phụ thuộc vào kích thước van điều phối chính Khi chọn cần phải xét đến lượng dầu qua van điều phối chính đến động cơ tiếp lực phải đảm bảo pittông động
cơ tiếp lực chuyển dịch với tốc độ cần phải có
Đường kính van điều phối chính thường lấy bằng đường kính ống dẫn dầu vào van điều phối động cơ tiếp lực:
d V= do=√ 4 V H
T d π v
Trong đó:
+ VH :Tổng dung tích động cơ tiếp lực VH = 0,078(m3)
+ Td :Thời gian đóng BPHD, xác định theo điều kiện điều chỉnh đảm bảo
Td = 5(s)
Trang 24Thay s ta tính được chọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quânc: dV = 0,058(m) Quy chu n đẩn ta được: ược chọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quânc dv =60 mm
II.9 Ch n máy phát đi n ọn số tổ máy và kiểu loại tuabin ệu
II.9.1 Xác đ nh các thông s c b n c a máy phát đi n ịnh kích thước buồng tuabin ố tổ máy (z) ơ bản của buồng tuabin ảng quan hệ lưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Z ủa buồng tuabin ệ lưu lượng và mực nước hạ lưu Q = f(Z
Xác định công suất biểu kiến (công suất toàn phần) của máy phát điện:
S = N T
cos.❑mf = 0.8 x 0.9826530 = 33839 (KVA)Trong đó:
+ NT: Công suất của máy phát điện
+ mf: Hiệu suất của máy phát (mf = 98%)
+ cos = 0,8: Hệ số công suất
Điện áp của máy phát điện được lấy theo giá trị S:
Với S =(2050) MVA thì điện áp Stato U = 10.5 (KV)
Tần suất dòng điện f: Tần suất dòng điện của máy phát điện xoay chiều 3 pha ở nước ta quy định là f = 50Hz
Số vòng quay của máy phát điện (n) phụ thuộc vào số vòng quay của tua bin, domáy phát điện nối đồng trục với tua bin do đó số vòng quay của tuabin cũng chính
là số vòng quay của máy phát điện, có: n = 166.7 vg/ph
Công su t ất lắp máy tra biểu đồ
hi u ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng
su t ất lắp máy tra biểu đồ
D i
(trong )
D a
Toàn bột nước và công suất lắp máy tra biểu đồ
Do máy phát điện này có số vòng quay trùng với số vòng quay của tuabin
nhưng công suất không phù hợp với công suất thiết kế Do đó ta phải tiến hành
Trang 25Quy chu n tr s trên ta có: lẩn ta được: ị hiệu chinh a = 1220mm.
V y máy phát đi n c n thi t k là: CB650/150-36 ậy máy phát điện cần thiết kế là: CB650/150-36 ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ần ết quả trong bảng sau: ết quả trong bảng sau:
Đường kính ngoài của thanh thép hoạt động:
Da = Dst/(1.07 1.1) = 650/1.1 = 591.0 (cm)
Đường kính ngoài của rôto Di:
Di = Da – (0.50.6) = 5.91-0.5 = 5.41 (m)
Quy chuẩn Di=5500mm
Chiều cao của stato hst = la + (1.0 1.035)s
Trong đó: s = .Di/2p là kho ng cách gi a các c c t rôto, p là s đ i c cảng ữu ừ A vẽ đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng a
c a MPĐ ủa các kiểu tua bin cánh quay lớn (Bảng 6-1;
Ch n máy phát đi n ki u treo.ọn sau khi tính toán so sánh hiệu suất bình quân ệ loại tua bin (hình 6 – 2; Tr 66, sách [3]) và bảng ểu đồ
3 Tính s b các kích th ơng Duy Thiệu_Lớp 54TL ộ quay đồng bộ của tuabin ướp 54TL c khác c a MPĐ ủy điện
Các kích thước và công suất lắp máy tra biểu đồc Công th cức 4.28 được: Đ nvị hiệu chinh ơng án Giá trị hiệu chinh
Đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang kính máy kích thích do = (0.3 - 0.4)Di m 2.00
Chi u cao máy kích thíchều cao máy kích thích ho = 0.5 la m 0.61
Đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang kính v ngoài MPĐỏ qua giá trị hiệu chinh Dv = 1.10 Dst m 7.15
Đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang kính d m sao trênần Ddt = Dst m 6.50
Đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang kính d m sao dần ước và công suất lắp máy tra biểu đồi Ddd = Dg + 0.4 m 5.50
Chi u cao d m sao trênều cao máy kích thích ần h1 = 0.25 Di m 1.375
Chi u cao d m sao dều cao máy kích thích ần ước và công suất lắp máy tra biểu đồi h2 = 0.12 Dg m 0.66
Đường song song với đường đồng độ mở cánh hướng dòng ang kính h m (gi ng)ần ết quả trong bảng sau:
4 Các đ c tính c h c c a MPĐ ặc tính cơ học của MPĐ ơng Duy Thiệu_Lớp 54TL ọn phương án: ủy điện