ĐỒ ÁN MÔN HỌC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆNĐề bài: Thiết kế sơ bộ một nhà náy nhiệt điện có công suất 25MW... PHẦN 2 - TÍNH TOÁN XÁCH ĐỊNH THÔNG SỐ HƠITẠI CÁC ĐIỂM TRÊN CHU TRÌNH - Xác định các thô
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN
Đề bài:
Thiết kế sơ bộ một nhà náy nhiệt điện có công suất 25MW
Với các số liệu cho trước : α xả = 0,011; α ch = 0,006;
α rr = 0,01; αej = 0,006
Các thông số :
k-25-90
Công suất của tổ máy : 25 MW
Áp suất hơi vào tua bin : 90 at = 88,29 bar
Trang 2PHẦN 1: XÂY DỰNG SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ CHO TỔ MÁY 25
k 6
32,961bar 18,246 bar
10,5bar
4,5 bar 2,06 bar 0,49 bar
Trang 3PHẦN 2 - TÍNH TOÁN XÁCH ĐỊNH THÔNG SỐ HƠI
TẠI CÁC ĐIỂM TRÊN CHU TRÌNH
- Xác định các thông số nhiệt cần thiết của dòng hơi và dòng nước vào
và ra khỏi mỗi thiết bị trên sơ đồ
- áp suất khoang hơi của các BGN :
Chọn
- Tính toán sơ bộ chọn : θ = 2 với BGNCA
θ = 4 với BGNHA
θ = 4 với BKK
- Trở lực trên đường hơi chính : ∆p = 10 %
- Tổn thất áp suất qua mỗi bộ hâm nước : ∆p = 3 bar
- Tổn thất áp suất qua mỗi BGNCA : ∆P = 3 bar
- Với BGNHA trước khử khí : pra = pkk + 2
- Với BGNHA sau : chọn tổn thất áp suất ∆p = 2 bar
- Độ khô hơi vào HA1 : chọn x = 0,96
- Độ khô hơi vào BN : chọn x = 0,92
- Thông số của nước chưa sôi, nếu p < 10at ,chấp nhận i = 4,18 t
Trang 4Bảng thông số hơi và nước
tbh
(0C)
θ (0C)
tnc
(0C)
Pnc (bar)
inc (kJ kg )
Trang 5α bỏ
xả , i' xả
nước sôi ra
PHẦN 3- TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT VÀ VẬT CHẤT CHO SƠ ĐỒ
NGUYÊN LÝ3.1- Tính toán cân bằng nhiệt và vật chất cho sơ đồ nguyên lý
α h : Lưu lượng hơi phân li được đưa vào bình KK
αbỏ
xả : Lưu lượng nước ra khỏi BKK
α'
xả : Entanpi của nước sôi ở áp suất BPL
- Phương trình cân bằng nhiệt của BPL
αxả . i'
BH = α h . ih + αbỏ
xả i'
xả (1)
Trang 6- Phương trình cân bằng vật chất của BPL.
- Entanpi của hơi phân ly
ih = i’(Pbpl) + xh r(pbpl) = i'
(pbpl) + xh (i”(pbpl) - i’(pbpl)) = 798,3 + 0,97 (2785 – 798,3) = 2725,399 (kJ/kg)
- Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
h
bo BH
αα
=
Trang 73.2 – Tính toán cân bằng bình gia nhiệt nước bổ sung:
αbỏ
xả , i' xả
- Hiệu suất thiết bị sơ bộ chọn η = 0,96
- Lưu lượng nước bổ sung :
Trang 9αnc , ir nc
α1 , i1
αnc , iv
nc
Sơ đồ cân bằng BGNCA5
α1 , i'
1
3.3 - Bình gia nhiệt cao áp 5:
CA5 = 883 (kJ/kg)
- Lưu lượng nước cấp vào và ra khỏi BGNCA5:
αnc = 1 + αrr + αch + αej + αxả
= 1 +0,01 +0,006 +0,006 +0,011 = 1,033
- Phương trình cân bằng năng lượng cho BGNCA5
α1(i1 + i’
1) η5 = αnc (ir
CA5 – iv
CA5)
Trang 103.4 – Xác định sơ bộ gia nhiệt của bơm nước cấp cho bơm cấp:
- Tổng chiều cao cột áp bơm tính theo công thức :
∆p = pBH – pKK + ∑∆p tl + ρ.g(Hđ + Hh) (N/m2 )
Trang 11Chọn sơ bộ : ρ = 970 (kg/m2 )
Số BGNCA là 2 nên ∑∆p GNCA = 2.2,5.105 = 5.105 ( N/m2 )
Số bộ hâm nước là 2 nên ∑∆p HN = 2.2.10 5 = 4.10 ( / 5 N m2 )
Chọn tổng trở lực đường ống là :
∑∆p tlh+∑∆p tld = 10.105 ( N/m2 )
Suy ra tổng các trở lực là :
∑∆p tl = (5+4+10).105 = 19 105 ( N/m2 )
- Chọn chiều cao đầu đẩy là : Hđ = 65m
Suy ra: ∆p = {(97,119 - 6) + 19}.105 + 970.9,81.40 = 113,925 105 (N/m2)
Hiệu suất bơm nước cấp : chọn ηb =0,75
Vtb : thể tích riêng của nước ở đầu vào và ra của bơm (m3/kg)
Suy ra entanpi vào cao áp 4 là :
iv
CA4 = i’
Trang 123.5- Tính toán cân bằng cho BGNCA4:
Sơ đồ cân bằng BGNCA4
αnc , i r CA4
i v CA4, α
nc
Trang 13- Entanpi của nước đong dồn về từ BGNCA5: i’
- Lưu lượng nước cấp : αnc =1,033
Ptcb năng lượng cho BGNCA4
3.5- Tính toán cân bằng nhiệt cho bình khử khí.
Trang 14Sơ đồ cân bằng bình khử khí
kk = 667 (kJ/kg)
2 = 887,8 (kJ/kg)
PT cân bằng năg lượng cho BKK:
Trang 15Sơ đồ xác định cân bằng cho BGNHA2 và BGNHA3
Do giữa BGNHA2 và BGNHA3 có điểm hỗn hợp
PT cân bằng năng lượng cho BGNHA3
i v HA2, α’ nn
α5 , i5
HA2 HA3
α4 , i4
i v HA3 α ‘
nn , i v HA2
α4, i’ 4
α
4 + α
5 , i ’ 5
i r
HA3 , α nn
Trang 17
Sơ đồ cân bằng BGHA1
HA1 ) suy ra : α6 = 0,06377
3.8- Tính toán kiểm tra cân bằng cho bình ngưng
α6 ,i6
α6 ,i’ 6
i r HA2 α’ nn
Trang 18Sơ đồ kiểm tra cân bằng cho BN
6= 338,4 (kJ/kg
- Lưu lượng của nước đọng dồn từ BGN làm mát hơi chèn và ejector: αej + αch = 0,006 +0,006 = 0,012
lm = 125,4 (kJ/kg)
Kiểm tra cân bằng vật chất của chu trình tính tại BN theo 2 cách
- Theo đường hơi :
αlm , iv
lm
iBN, α’ nn
α6 ,i’
6
(0,99 αch + αej), iv
αk,ik
Trang 19∆ αk = |0,6760591 0,67606020,6760591− |.100 = 1,627.10-4 %
Kêt quả tính kiểm tra cân bằng cho toàn chu trình tại điểm nút là bình ngưng theo 2 dòng vật chất được kết quả như trên chứng tỏ rằng trong khi tính toán sai phạm về cân bằng vật chất là rất nhỏ hoàn toàn chấp nhận được
Pt cân băng nhiệt cho BN xác định được lượng nước tuần hoàn làm mát
BN Tùy điều kiện truyền nhiệt trong BN và điều kiện môi trường mà duy trì được áp suất trong BN khác nhau Chọn nhiệt độ nước làm mát vào BN
là 30 0C, độ hâm nước trong BN ∆t = 10 0C
Trang 20Hệ số không tận dụng nhiệt giáng của dòng hơi trích
Trang 21Bảng kết quả tính toán công suất trong mỗi cụm tầng
Tổng công suất điện phát ra ở máy phát(có kể tới tổn thất cơ khí và tổn thất máy
phát )
Ne = Ni ηmηg = 25767,88291.0,98.0,98=25000
Vậy không có sai lệch nào về công suất trong quá trình tính toán
PHẦN 4 – XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - KĨ THUẬT CỦA
0
111,11639.10
4,444655( / )25000
D
N
Trang 224.3 : Tiêu hao nhiệt cho TB
Trang 234.11: Hiệu suất toàn tổ máy
4.12: Tính tiêu hao nhiên liệu cho toàn tổ máy
Chọn nhiệt trị thấp làm việc của nhiên liệu Qlv
TÀI LIỆU THAM KHẢO
– Ths Phạm Văn Tân NXB KH & KT, 2006
Quốc Trung – Đỗ Anh Tuấn NXB KH & KT, 2002