TRẮC NGHIỆM HÓA BỒI DƯỠNG Câu 1: H Chỉ dùng một chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg Câu 2: B Sắp xếp các nguyên tử và ion sau theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần.. Câu 5: B Để c
Trang 1TRẮC NGHIỆM HÓA BỒI DƯỠNG Câu 1: (H) Chỉ dùng một chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg
Câu 2: (B) Sắp xếp các nguyên tử và ion sau theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần.
A Al, Al3+, Mg B Al3+, Mg, Al C Mg, Al, Al3+ D Al3+, Al, Mg
Câu 3: (B) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
C Có kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa tan D Có kết tủa Nhôm cacbonat
Câu 4: (B) Nhóm các chất nào sau đây đều phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Câu 5: (B) Để có được dd NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:
1 Điện phân dd NaCl
2 Điện phân dd NaCl có vách ngăn xốp
3 Thêm một lượng vừa đủ dd Ba(OH)2 vào dd Na2CO3
4 Nhiệt phân Na2CO3, lấy chất rắn thu được cho tác dụng với nước
Câu 6: (B) Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước:
1 Đun sôi ta chỉ loại bỏ được độ cứng tạm thời
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả 2 độ cứng tạm thời và vĩnh cửu
3 Có thể dùng dd HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để loại độ cứng của nước
Câu 7: (H) Khi điện phân dd hỗn hợp AgNO3, CuCl2, FeCl3, FeCl2 Thứ tự kim loại thoát ra ở catot lần lượt là:
A Fe, Cu, AgB Cu, Ag, FeC Ag, Fe, CuD Ag, Cu, Fe
Câu 8: (B) Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng dần?
A Cu, Ag, Au, Ti B Fe, Mg, Au, Hg C Fe, Al, Cu, Ag D Ca, Mg, Al, Fe
Câu 9: (VD) Khi điện phân dd AgNO3 trong 10 phút đã thu được 1,08g Ag ở catot Cường độ dòng điện đã dùng là:
Câu 10: (B) Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây luôn cho 2e trong các phản ứng hóa
học:
Câu 11: (B) Chất nào sau đây được sử dụng để khử tính cứng của nước?
Câu 12: (TH) Có 5 ống nghiệm đựng các dd loãng FeCl3, NH4Cl, CuCl2, AlCl3, MgCl2 Chọn một hóa chất trong các hóa chất sau để phân biệt được từng chất trên:
Câu 13: (TH) Dd A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1mol Cl-, 0,2mol NO3- Thêm dần V lít dd
K2CO3 1M vào dd A cho đến khi thu được kết tủa lớn nhất V có giá trị là:
Câu 14: (H) Criolit được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất
Al vì lý do nào sau?
Trang 2A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng
B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy khỏi bị oxi hóa
D Cả A, B, C đúng
Câu 15: (VD) Một hỗn hợp A gồm Ba và Al.
Cho m gam A tác dụng với nước dư thu được 1,344 lít khí (đktc), dd B và chất rắn C
Cho 2m gam A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (đktc)
a Giá trị của m là:
b Sục khí CO2 dư vào dd B Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 16: (VD) Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nước cho phản ứng hoàn toàn thu được 300 ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Sục khí CO2 dư vào dd A thu được a gam kết tủa
a Giá trị của m là:
b Giá trị của a là:
Câu 17: (VD) Cho 12g một kim loại M tan hết trong 600ml dd H2SO4 1M Để trung hòa axit dư cần 200ml dd NaOH 1M Kim loại M là:
Câu 18: (VD) Chỉ dùng nước và một dung dịch axit hoặc bazơ thích hợp phân biệt 4 kim loại Na,
Ba, Cu, Fe
A H2O, HNO3l B H2O, H2SO4l C H2O, NaOH D H2O, Ca(OH)2
Câu 19: (B) Để bảo vệ vỏ tàu biển phần tiếp xúc với nước biển, trong các kim loại sau nên dùng
kim loại nào?
Câu 20: (H) Giải thích vì sao người ta dùng sự điện phân nóng chảy Al2O3 nóng chảy mà không dùng AlCl3
A AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3
B AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị nên bị thăng hoa khi nung
C Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại
D Al2O3 cho ra Al tinh khiết
Câu 21: (TH) Một hỗn hợp A gồm Al và Fe chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dd HCl dư cho ra 4,48 lít H2 (đktc)
Phần 2: Cho tác dụng với dd NaOH dư cho ra 3,36 lít H2 (đktc)
Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp A là:
Câu 22: (VD) Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với I = 3,86A Tính thời gian điện phân để thu được 1,72g kim loại bám vào catot (Cu = 64, Ag = 108)
Trang 3Câu 23: (VD) Một hỗn hợp gồm Al và Fe có khối lượng 8,3g Cho vào 1 lít dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với H2SO4
loãng) và dd C (hoàn toàn không có màu xanh) Khối lượng chất rắn B là:
Câu 24: (B) Để điều chế một ít bột Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng phương
pháp nào trong các phương pháp sau:
1 Dùng Fe cho vào dd CuSO4
2 Điện phân dd CuSO4
3 Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu 25: (B) Nhỏ từ từ dd HCl vào dd Ca(AlO2)2 cho đến dư hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa trắng tạo thành
B Dung dịch vẫn trong suốt
C Có kết tủa trắng sau đó bị hòa tan tạo dung dịch trong suốt
D Có sủi bọt khí
Câu 26: (B) Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính dẫn điện tăng:
Câu 27: (B) Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất giống nhau nhất:
Câu 28: (H) Hòa tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp 2 kim loại trong dd HCl dư thu được 2,24 lít H2
(đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 29: (TH) X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại Khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho
ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y tạo thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, H2O
và khí E Biết E là hợ chất của cacbon E tác dụng với X cho Y hoặc Z
X, Y, Z, E lần lượt là:
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3
Câu 30: (VD) Nhúng một thanh Al nặng 50g vào 400ml dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh Al ra cân nặng 51,38g Khối lượng Cu thoát ra là:
Câu 31: (B) Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
C Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O D Mg(HCO3)2→ MgCO3 + CO2 + H2O
Câu 32: (VD) Cần thêm bao nhiêu g H2O vào 500g dd NaOH 12% để có dd NaOH 8%?
Câu 33: (B) Chất nào sau đây được sử dụng trong y học để bó bột khi xương bị gãy?
Câu 34: (VD) Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 4 chất rắn: Ba, Al, Mg, BaO
Câu 35: (VD) Trộn 100ml dd H2SO4 1,1M với 100ml dd NaOH 1M thu được dd A Thêm vào dd
A 1,35g A Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:
Câu 36: (H) Cho quỳ tím vào dd NaHCO3 Quỳ tím sẽ có màu:
Trang 4A Tím B Đỏ C Không màu D Xanh
Câu 37: (H) Dãy nguyên tố hóa học có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hóa học
tương tự kim loại Na?
A 12, 14, 22, 42 B 4, 20, 38, 56 C 3, 19, 37, 55 D 5, 21, 39, 57
Câu 38: (H) Tính chất bazơ của dãy hiđroxit KOH, NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi như sau:
Câu 39: (H) Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử
của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện của A là 8 A
và B là các nguyên tố:
Câu 40: (VD) Hòa tan 0,54g Al trong 0,5 lít dd H2SO4 0,1M được dd A Thêm V lít dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn cân nặng 0,51g Tính V
Trang 5ĐÁP ÁN_hOÁ
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38