Tuyển chọn, phân loại các dạng bài tập đề thi tuyển sinh đại học Hóa đại cương và vô cơ : Phần bài tập được biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo với những mục đích chính : giúp giáo viên có thêm tài liệu để tham khảo; giúp phụ huynh học sinh có thêm tài liệu để kiểm tra kết quả học tập của các em; giúp các em học sinh có thêm bài tập rèn luyện, nâng cao kiến thức và làm tốt hơn các bài kiểm tra tại lớp, các bài thi học kì, thi học sinh giỏi, thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông, thi tuyển sinh Cao đẳng, Đại học.
Trang 1NGÔ NGỌC AN
TUYỂN CHỌN, PHÂN LOẠI
ANG BAI TAP CÁC
Ôn thi tốt nghiệp THPT & các kì thí Quốc (
Đề thí và đáp án tuy sinh DH & CD
(Tái bản lần thứ hai)
\SP/ NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHAM
Trang 2BẢN GIÁO VIÊN CHUYÊN HÓA NĂNG KHIẾU TRƯỜNG THỊ
NGÔ NGỌC AN
TUYỂN CHÓN, PHẬN LOẠI CÁC DẠNG BÀI TẬP DE THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
HÓA ĐẠI CƯƠNG
VÀ Vô CŒ -
BÀI TẬP TOÁN
GOM 6 CHUYÊN ĐỀ VÀ 325 BÀI TẬP
(Tai ban lan thi 2, có sửa chữa bổ sung)
> DUNG CHO HOC SINE 1 2
> BOLDUGNG VA NANG CAO
> LUYEN THEDAI HOC VA CAO DANG
> ĐỀ THỊ VÀ ĐÁP ÁN TUYỂN SINH DH & CD
NHÀ XUẤT BẲN ĐẠI HỌC SỨ PHẠM
Trang 3PHAN MOT
CÂN BANG HOA HOC
BAITAP
[L] Tí khối hơi của sét: ID cloria Khia so với không khí ở nhiệt độ 447%
là 10,49 và ở.517°C là 9,57 vì tan tai can bing sau:
2FeCh (chi) = Fe,Cl, kh) —
2) Tinh số moL FezClsó mặt trọng cân băng đ hai nhiệt độ trên ˆ
'b), Phân tìng thuận: viết ở rên là thú nhiệt hay tôa nhiệt ? Giải thích đại a6
tinh -: (Đại học Rĩnh tế quấc dân Hà Nội năm 1998)
GIẢI
Vi tin tai cin bing: 2FéCl, = Fe;Cly
a) Khéi hing mol cita sit (III) clorua khan 6 447°C +
‘ M = 10,49.99 = 904,21 Goi x là 56 mol Fe,Clg trong 1 mol hén hợp, ta 06 :
3B5x + 163/B(1-—x)=80421 = x+0,972
Vay % sé mol Fe;Ð] 6 447°C là 87,2%,
~ Tĩnh tương tự trên, ở ð17°C la 70,8%
b) Phản ứng thuận giảm) theo chiều thu nhiệt (phản ứng nghịcE) 447°C — 517°C) can bing chuyển địch sang trái đượng sản phẩm Fe;Cl, viết trên là öhân ứng phát nhiệt vì khi †° tăng (từ
b) Hai chat NH, và C,H,NP; chất nào có bằng số ly lớn hơn ? Giải thích
° Dung dich NH; 1M có ¿ = 0,43 Tính hing số Ey và pH của dùng địch đỏ
(Đại học Ngoại thường năm 1998) GIÃI
a)- Hằng số ạ cho biệt mức độ điện lì ca bazơ tan trong dig dich: ~ Ke cang lon tinh besơ càng ruạnh,
Trang 4[3] Thue nign phan wag trong binh kin ob dung tick 500ml với 1 moi Nụ,
4 mol Hy va một ít xic téc Khi phan tng dat téi cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu khi chưa xây ra phản ứng ở
cùng nhiệt độ Tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra trong bình
(Đại học Y được TPHCM năm 2000) erat
trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu
a) Tinh biệu suất phản ứng điều chế NHì
bì Nếu lấy 12,5% lượng NH;ạ tạo thành có thể được bao nhiêu lít dung dịch
NHg 25% (d= 0,807g/mÐ?
e) Nếu lấy 50% lượng NHạ tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít
dung dich HNO; 67% (d = 1,40ginl), biết biện suất quá trình điều chế
NO, là 80%
(Đại học Dược Hà Nai năm 1996)
Trang 5Gur
^) Phương trình phản ứng điều chế NHạ :
Ñ; + 8H;——+ 2NHạ @ Goin la téng s6 mol Np va Hy, ta có :
Goi x là số mol N; đã phản ứng -» số mol Nz cồn lại 200 - x, số mol H;
đã phản ứng là 8x và số moi H; còn lại là 800 - 8x Số mol NH; tao
thành là 2x
"Tỉ lệ số mol trước và sau phản ứng bằng tỉ lệ áp suất :
(800~ x) + (800 x)~ 2x 90 Giải phương trình ta có : x = 50 mol
Số moi NHs được tạo thành 1a 2x = 100 mol
Cứ 1 mol NHạ — 0,8 moi HNO; (vì hiệu suất 80%)
50% lượng NEạ điều chế được tướng ứng 50 mol
ay,= =8900mol; nụ =800 mol
‘Theo (2), ta thu được : soa 40 miol HNO,
Gọi V' là thể tích dung dich HNO: 67%, ta c6 :
4063.100
= ERO - 2686 it 871,41000
[aÌ Cho phản ứng đơn giản ở trạng thải khi : À + ơB + AB,
a) Viết biểu thức tốc độ của phản ứng trên
b) Xáe định œ biết rằng khi tăng nồng độ của A và B gấp 2 lần tốc độ
(Đại hạc Quốc gia TPHCM năm 1999)
Se
Trang 6a) Tính hằng số cân bằng của nhân ứng tổng hợp-NH¿
b Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng áp suất cân bằng sẽ
chuyển địch theo chiếu nào ? Tại sao ?
(Đại học Mé dịu chất năm 1999) `
GIẢI
a) Phản ứng điều chế amoniac :
3H; + N› = 2NH;
b) Hệ đang ở vị trí cân bằng, nếu tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dich
sang phải (theo chiều phản ứng thuận) để chống lại sự tăng áp suất của
hệ (chiều có ít số phân tử khí hơn)
a Tinh néng d6 can bang cia cdc ion H30° va CH,COO” trong dung dich
CH;COOH 0,1M và độ điện li a cia dung dich d6 Biét hang sé:ion hóa (hay hằng số axit) cia CH,COOH 14 Ky = 1,8 x 10°
(Đại học quốc gia Hà Nội năm 1997)
„ GIẢI
CH;COOH + H;O = CH;COO + H;O*
(0,1 ~x)mol xmol xmol
Ke TH ngon ae 1~ 18x 108
2 01~x
Trang 7[8] sò Nen ảnh hường của nhiệt độ và áp suất đến cân hằng của các phảm tứng sau:
2H,0 (hoi) = 2H, + Os - 115,6 Kcal a
Cl; +H; = 2HCI (khi'+ 45,3 Keal ˆ @)
bì Nếu # moi (ptg) nitơ và 8 moi hiđro vào một bình kín có thể tích 2 it (chi chứa sẩn chất xúc tác với thể tích không đáng kể) đã được giữ ở một nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt cân bằng, áp
suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho xong các khí vào, chưa xảy ra phản ứng) Tỉnh bằng số cân bằng phản từng
Thay đổi nhiệt độ :
~ Nhiệt độ tăng : phân ứng theo chiểu thuận (1) chiều thu nhiệt
— Nhiệt độ giảm : phân ứng theo chiều nghịch (3) chiều tỏa nhiệt thay đổi p suất
Ấp suất tăng : phản ứng theo chiều nghịch (2) chiều giảm số mol,
Ấp suất giảm : phần ứng theo chiều thuận (1) chidu tăng số mol
“Thay đổi nhiệt độ ;
Nhiệt độ tăng : Phân ứng theo chiểu nghịch (2) chiểu thu nhiệt
Nhiệt độ giảm : Phân ứng theo chiểu thuận (1) chiều téa nhiệt
"Thay đổi áp suất :
Cân bằng của hệ không thay đổi vì tổng số moi các chất trong hệ trước
và sau phản ứng không thay đổi,
b) Phương trình phản ứng ;
Can bang 2 _® mol (8-3x) mol’ 2x mok
Vì phản ứng xảy ra ở nhiệt độ không đổi và trong bình kín nên giữa áp suất và số mol ta có tỉ lệ :
Trang 8
Pe In, : số moi trước phản ứng
In, : số mol sau phản ứng
—— ngụy, =2x1=2mol > (NH) = $= 2= 1 molt
Hồng số cân bằng của phân ứng 2
2
a) Một oxit của nitơ có công thức NO„, trong đó N chiếm 80,43% về khối
lượng Xác định NO, Viết phản ứng của NO, với dung địch kiểm dưới
dang ion nit gon
NO, nhị hợp theo phản ứng: 2NO, (k) = N,O,, (k)
ˆ_ NO, là khi mâu nâu, N;O;„ là khí không màu
Phản ứng: 2NO;+2OHF ——> N0; + NO; + HạO
Phan img: 2NOa(Œ) œ NoO: (k)
Khi giảm áp suất : cân bằng chuyển dịch the chiểu nghịch, là chiều tạo nhiều phân tử khí hơn
Khi ngâm vào nước đá : cản bằng chuyển dịch theo chiều thuận, theo
nguyên lí:Lỡ Satơlie chiều này phải là chiểu phát nhiệt Vậy chiều
shuân của phản ứng là chiểu phát nhiệt,
Từ dữ kiện
Trang 9a) Định nghĩa và nêu thí dụ về : Sự điện l, sự điện phân
bì Cho một dung địch ‹A của 8 axit trong nước : H,SO, 0,3M và HCL
0,4M Tính giá trị pH của dung dich A
(Dai học Bách khoa TPHCM năm 1995)
GIẢI 2) (1) 8ự điện li : là hiện tượng phân tử các chất điện lï ở trạng thái dung
dich hoặc nóng chẩy bị phân li thành các ion dương (cation) và các ien
am (anion)
Thi dy: NaCl—> Na+¢r
(2) 8ự diện phân :lä quá trình osi hóa khử xây ra ở bể mặt các liện cực khi só dòng điện chạy qua dung địch các chất điện H hoặc qua các
chất điện li ở trạng thái nóng chây
Thí dụ: 2KCl, —S2 , 2k + Ch
CuSO, + H,0 8, Cu+11,S0, xi; t
~ G catot (điện cực âm) : xảy ra quá trình khử
~_ Ở arot (điện cực dương) : xây ra quá trìnH oxi hóa
b) Dé pH cia mot dung dich : pH = -Ig[H"]
Phương trình điện li các axit :
Yin, = 2.0,3+0,4 = tmol suy ra [H*] = 1 mol
Trang 10GIẢT
Sự điện li của HƠI; HƠI—> H* + CE
— Gọi V là thể tích dung dịch HƠI ban đầu có pH = 3
‘Vay phai pha loang dung dich HCI 10 lan (tức là phải pha 1V dưng dịch
HCI với 9V nước nguyên chất)
[a] Tính đô điên H của axit axetic trong dung dich DOIM, nếu trong B00ml
dung dich cé 3,13.10™ hat (phan tit va ion)
(Dai hoc ¥ duge TPHCM năm 1998)
GIẢI
Phương trình điện li của axit axetic :
1 lít dung dịch axit có 3 x 3,13.10" hat = 6,26.10" hat
Gọi x là số phân tử CHaOOOH đã ghân li trong 1 lit dung dich Lite dé x
là số ion H* cũng là số ion CHạCOO 1 mol CH;COOF có 6,02.10”° phần
từ, 0,01M có 6,02.10?' phân tử Khi đó số phân tử CH;OOOH còn lại không phân li a 6,02.10 - x
Tacó: 6,02.10% -x+2x=6,6210% => xe=0,2410” -
024102
Độ điện li œ =
6/0210 x100 = 889%
[4] bang địch Ba(OE); 6 pH = 13 (dung dich A), dung dịch HƠI có pH = 1
(dung dịch B) Đem trộn 2,75 lít dưng địch A với 2,25 lit dung dich B
Hãy tìm nồng độ mölit của các chất trong dung dịch tạo thành và tính
pH của dung dịch này
(Đại họt Thủy lợi năm 1997)
Trang 11GIẢI
Dd A: pH = 13 > [H'] = 10° mol/l va fOH-L= 10" mobi
Dd B : pH = 1 > (H"] = 104 molt
0,05 mo] 0,05 mol 0,1 mol
* Số moi Ba(OH); = 2,75 x 0,05 = 0;1375 mol
Số mol Ba** = 0,1875 mo]
Số mol H* = 86 mol Cl = 0,225 mol
Phân ứng trung hòa: Ht + OH > HO
Trang 12pH <7: méi trường axit
pl > ï : môi trường kiểm
mét St dung dich HCl vao đưng dịch HA có làm thay đổi độ điện li của
axit này không ? ;
(Đại hạc Kinh tế quée dén nam 2000)
GIẢI
‘Trong dung dich, axit HAphanli: HA = HY + A w
Độ điện Ho = QC “lạ = 10
'Trong dung dich, axit HC] dién li: HCl —> H* + Cl (2)
nên khi thêm rat ít dung địch HƠI vào dung dịch HA làm nồng độ ion
HH” tăng lén Do đó cân bằng (1) chuyển dịch sang trái, nghĩa là Jam
giàm độ điện l¿ của axit này
Người ta nung 6/375 gam Cu(Il) disunfua trong oxi du thu duge chat ran
A và hỗn hợp B gồm hai khí Nung nóng A réi cho luéng khi NH; du di qua, thu được chất rắn A„ Cho Áy tan hòa tan trong HNO; thu được „
dung dịch A; Cô dung dịch A; rồi nung ở nhiệt độ cao được chất rắn As
và hỗn hợp khí Bạ Cho Bạ hếp thụ hoàn toàn bởi 250ml H;O thu được
dung dịch A„ Sau khi hấp thụ, thể tích dung dịch thay đổi không đáng
Mặt khác cho hỗn hợp B lần lượt tác dụng véi dung dich KMnO,, dung
địch Brạ, dưng địch nước vôi, khí HạS dư
Viết các phương trình phản ứng
‘Tinh pH ciia dung dich Ay
(Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn)
‘ (Đại hoc An ninh năm 1997)
Trang 13b)
bì
Ala CuO
Bla hén hợp : 8O; + O¿ dư
3CuO + đNH; —”,_ 80u + N; + 8H,O
A: la Cu
Cu + HNO; -> Cu(NOa);
0,05 mol :0,05 mol
Dung dich Ay 18 Cu(NO,),
Cuno, "+ cu + NOT + Fost
0,005 mol 0,005 mol 0,10 mol 0,025 mol
Ag 18 CuO -
Hén hop khi Bsla NO) 0,1 mol, Oz 0,025 mol
2NO, + 20 + H,O — 2HNO,
0,1 mol 0,025 mol 0,1 mol
Dung dich A, là 0,1 mol
Hin hop B phản ứng :
580, + 2KMnQ, + 2H,0 —> K,SO, + 2MASO, + 2H,S0, - SO; + Bry + H,0 —> 2HBr + H,SO,
$0, + Ca(OH), —> CaSO, | + H,0 2SO; + Ca(OH); ——› Ca(HSO,);
2H,S¿ + O¿——> 8 + 2HO
2H¿8 + SO; —› 38 + 2H;O
HNO] = Br} = DE pH=-lg4 + © pH = 0,398.04
04 moll
a) Độ điện li là gì ? Trình bày những yếu tổ ảnh hưởng đến độ điện li
Cho dung địch axit CH,COOH 0,1M, Biết :
Ken,coon = 475x105, log Kon,coox = -4, 757
~ Tinh néng dé cia các ion trong dung dich va tính pH,
~ Tính độ điện li ơ của axit trên,
(Đại học Quốc gia TPHCM đợt 9 năm 1998)
18
Trang 14b) Phương trình điện li của CH;COOH
Goi a la độ điện lï của axit xử
Điện Ìï Ca Ca.” tat *
Trang 15Céch 2: Gọi [E]=[CH,COOJ=x, (CH,COOH) = C= x x«
(Đại học Kinh lế quốc dân nữm 1999)
Trong dung dich axit HƠI điện li :
HƠI —> H* + CỊ"
Sau khi pha loãng : _ Cụ(HCD) =[H"] = 10ˆ3(pH = 3)M
‘Trude khi pha loang : Cy(HCD = 25 x 10 = 0,095M
PH = 3 — 1g25'= 3 - 1,3979 = 1,602
feo} ‘Tron 250ml dung dich hổn hợp gồm HƠI 0,08 moLZ và H,SO, 0,01 mol/l
v6i 250ml dung dich NaOH a moll, duge 500ml dung dich cé pH = 12,
Trang 16BE] trên 250ml dung địch hỗn bợp gồm HƠI 0/08 mol? và HeSO, 0,01 mol,
với 280ml dung địch Ba(OW); a moU/, thu được m gam kết tủa và ð00m) dung dịch có pH = 13 Tính m và a
(Đại học Quốc gia HN uà Học oiện Ngân hàng năm 9000)
Tòa tan hết FeS; bằng một lượng vừa di: HNO; đặc, chỉ có khí NO; bay
xa và được dã B Cho dd BaCls (du) vao 1/10 dd B, thay tao ra 1,864 &
kết tủa Lấy 1⁄10 dd B pha loãng bằng nước thành 4 lát dd © Viết
phương trình phân ứng tính pH của dung địch C
(Đại học Su pham HN IT nam 2000)
qa
Các phương trình phần tng :
2FeS; + 30HNO¿——> Fe8O/); + H,SO, + BONO2T + 14120 (1)
Dung dịch B là Fs;(SO,); cho BaCl; dư Lác dụng với 3 dung dich B Giả sử trong ñ dung dich B có x mol H;SO, (tạo ra phương trình (1))
16
Trang 17đồng thời cũng có x mol Fe,(SO,); :
9H (của dd G) = -Ig[H"] = ~Ig10 = 3,
(i) toa tan 168 gam nến hop im Ag và Cu trong 294 gaia dung dich A
a)
b)
e)
a)
(f,SO; đặc, néng).thw dugé chi mt logi Ichiva dung dich B Cho kt
thoát ra hấp thụ hết vào nước brôm,; sau đó thêm BaQ@NO¿); dư thì thi’
được 3/786 gam kết tủa
Tính khối lượng Ág và Cu trong hỗn hợp đầu:
Tỉnh nổng độ % H,SO, trong dung địch Á; biết rằng lượng H,SO, đã phản tứng vdi Ag va Cu chỉ bằng 10% lượng ban đấu
Nếu pha loãng bằng nước cất 1⁄2 dung dịch À để thu được dung dich C
có pH =1 thì thể tích dung dịch € là bao nhiều (coi H,SO, điện li hoàn
toàn),
(Đại học Dược He Nội nam 1997)
GIẬt
Đặt x, y là số ml Ag và Cu trong hỗn hợp :
ĐAg + FHSOs aren —> AgsSO, + SOst + 24,0
Cu + 2H,S0,—> CuSO, + SOxt + 20:
Số mol SO; = (0,5x +.y)
S0; + Bm + 2H,O— » 2HBr + H,8O,
Ba(NO;); + Hạ§O, —» 2HNÓ; + BaSO¿
(0,5x + y) (0,5x,+.y) }
Trang 18a) Thêm từ tir 100 gam dung dich H,S0, 99% vio nude và điều chỉnh để
được 1 lit dung dich A Tính nỗng độ mol của ion H* dung địch A
h) Phải thêm vào 1 “tt one địch A trén bao nhiêu lít dung dịch NaOH
1,8M để thu được :
~ Dụng dich có ĐH = 1
— Dụng địch có pH = 18
Cho biết trong dung định nước luôn luôn có [H”IIOH”) = 16 Bàu
(Đại họa Quốc gia TPHCM đợt 2 năm 2000)
Hay H* + OH” = H;,O — H;SO, + 2NaOH —> Na:SO; + 2H,0
Gọi Vị là thể tích dung dich NaOH > no,- = 1,8.V,
ty¿„ = Œ — 1,8W¡) mol
"Thể tích dùng dịch sau phan ting = (Vi + 1) lít
un = 24M Sy 7m = Vis lit 18.
Trang 19~ pH = 13 + pOH = 1 -+{OH") = 0,1 mold mF
Dung dich sau phan tmg c§ OH” dr” a
Gọi V; là thể tích dung dich NaOH > ag = Vox 1,8
2) Tính pH của dung dich A là hỗn hợp gồm HF'0,IM Và NàF 0,1M,
b) “Tính pH của 1 lít dụng địch A ở bên trong 3 trường hợp sau :
— Thêm 0,01 mol HCT vào
~ Thêm 0,01 mol NaOH vào a»
Biết hằng số axit (hằng số ion hóa) của RE là R, = 6,8.10ˆ%
0!
3= a0 0n =68610' + pH=8,28
19
Trang 20trì Tính đồ điện o của suit Immie HCOON nếu dung địđi 046% (4 = gal)
[E] Tinh pH của đồng dịch thu được khi cho 1 lit dung địch H¿SO/ 0,005
tác dụng với 4 it dung dich NaOH 0,005M (Cho lự2 = 0,3)
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1999)
(Đại học Sự phạm HN, nà Học viện Hành chính Quốc gia nami 2000)
b) Khi thêm HƠI vào: HƠI H*+ Clr
Nông độ [H*] của dung dịch tăng, cân bằng (1) chuyển dịch sang trái,
axit fomic ít bị phân li, ảo đó độ điện li œ giảm
20
Trang 21trong 0,96 lit-dung dich H,SO, loãng thấy bay ra 3,92 lit khié diéu kiện
chuẩn.và dung dịch B
Nếu cho dung dịch B tác dụng với lượng dự dưng dịch BaCl; thì chỉ thu
được 110,675 gam Kết bia, còn nếu chơ dung dịch B tấc đụng với dụng
ˆ dịch Ba(OH); dư thì thu được 134,875 gam kết tủa
Xác định nổng độ phân tử gam cia dung dich axit sunfurie dem ding, Xie djnh ludng axit sunfuric du và thành phần % khéi higng edc chat
trong hỗn hợp:A
Cho hỗn hợp À phản ứng hoàn toàö với dung dịch HNO; loãng thu được
hỗn hợp 8 khí có tỉ khối đối với CO; là 1 Tính thể tích 2 khí sinh ra Biết rằng muối alwmninat bari tan trong dung dịch
° (Bại học Tải chính Kế toán nãm 1990)
GIẢI
Số mới khí thoát ra; n= 222 =0278mal
- Các phương trình phản ứng ;
FeO, + 48280,» FeSO, + Fey(S0,)s +410 @)
FeCO, + H:SO, —+ FeSO, + CO,T + H,O : (8)
Thí thoát ra là một.hỗn hợp khí : H; và CO;
Dung địch E gồm ; Alz(SO,); ; FeSO,, Fe,(SÒ,)s và H;SO, dự,
Phương trình phản ứng khi cho B tác dụng: với BaCls dư
H,SO, dự + BaOlạ —+ Ba8O„v + 2HCI (4)
Ai(S0,); + 3BaClp —> 3BaSO,1 + 2AICI; (8) TeSO, + BaƠi, —x BaSO,| + FeGl, - - sag (6)
Fe;(SO,);.+ Bac —> BBaSO,!% 2FeCly ®)
140, 675
233
‘Theo các phương trình phần ứng trên? nga, = “ npaso, = 0; 475mol
Vậy nông độ phân tử gam cia dung dich 1,80, 1a -
0,475 Cao, = gg = 5imoll
=0,475mol
Số moi BaSO, kết tủa Basso, =
Trang 22Hoc sinh ty git
A, B là 3 dung địch HCI cĩ nẻng độ chác nhau Lấy V.lít dung địch Á
cho tác đụng với AgNO; dư thì tạo thành S5,876 gam kết tủa, Để trung hịa Vì lít dụng địch B cần dùng 500m] dưng dịch NaOE 0,3M,
) Trọn Y Mi đơng dịnh Á với V' út đụng dịch B ta được 3 ít dưng dịch C (V+V' =3 lít) Tính nỗng độ mol của dung địch C
\ Lấy 300àl'đưng địch A và 100m] đưng dịch Ð cho lần lượt tác dụng hết
với Fe thì lượng E¿ thốt ra từ # đừng dịch chênh lệch nhau 0,448 Lit (ở
dktc) Tinh nĩng độ mol của các dung dich A, B š
3 Trường hợp lượng Hạ sinh ra do dung dich A tac dung với Fe it hon
lượng Hạ sinh ra do dung địch Ð tác dụng với Fe
Quy, :0/145rnoVf, Cup :Q,54BimoU
‘May
Cho 21,84 gam kali kim loại vào 200 gam một dung dịch chứa Fe;(SO,); 5% FeSO, 3,04% và Al,(SO,); 8,ðð% về khối lượng Sau phản +ng, lọc tách, thu được kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A trong khơng
khi đến khối lượng khơng đổi-:
Viết phương trình các phản tứng hĩa học đã xảy xu
“Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa A
Tính nơng độ % khối lượng các chất tạo thành trong dung địch B
(Đại học Nơng nghiệp Ï năm 1897)
Trang 230,56 mol 0,56 mol 0,28:mol “ *
© EFe(SOj; + 6KOH—› 2Fe(OHjst + 3E;SO,
0,025 mol 0,15 mol 0,05 mol 0,075 mol
* FeSO, + 2KOH —> Fe(OH),t + K,SO, =
0,04 mot 0,08 mol 0,04 mol 0,04 mol
* —AIáSOj; + 6KOH—+ 2A\0H);t + 8K,80,
0,05 mol 0,30 mol 0,10 mel 0,15 mol
$6 mol KOH du = 0,56 - 0,53 = 0,08 rnol
+ AUOH), + KOH—+ KAIO; + 2H,O
0,03 mol 0,03 mol 0,03 mol
$0 mol Al(OH); du = 0,10 - 0,03 = 0,07 mol
b) Khi nung kết tủa A :
0,07 mol
0,02 mol
' Fey + 31,0 0,025 mol ALO, + 3H,O 9,085 mol
hối lượng chất rắn sau khi nung : ' Fe;O; = 160 x 0,045 = 7,20 gam
Al¿O; = 102 x 0,085 = 8,57 gam
10,77 gam
Trang 24[] Hòa tan hoàn toàn hỗn hop A gém Mg, Cu vào một lượng vừa da dung
dịch HaSO, 70% (đặc, nóng)'thu được 1,12 lít khí SO; (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dich B Cho dung địch E táo dụng với NaOH đư được kết tủa; nung € đếu khối lượng không đổi, được hỗn hợp chất ran
E Cho E tác dụng với lượng dư H; (nung nóng) thu được 3,72g hỗn hợp
chất rắn F, Tink sé gam Mg, Cu-eé trong hén-hop A
Cho thém 6,8g nudc vao dung dich B được dung địch B Tính nỗng độ % các chất trong B' (xem như lượng nước bay hơi không đáng kể)
(Đại học Bách khoa Hà Nội năm 1998)
°
CuO + Hy > Cu+ H,0T
MgO + Hy : Khéng phan ting
Chất rắn F là bỗn hợp Cu và MgO có khối lượng 9,79g
+2 ~ 0/05mol
ao, T2 Gọi x, y là số mol Mg, Cu trong hỗn hợp A
Trang 259,8:100
70
hối lượng dung dịch H,SO, 705 đã dùng :
Dung dich B gồm : MgSO,, CuSO, vã H,0
Cho 34,3 gam muối nhóm suxlat nguyên chất tác dụng vừa đủ với 250ml
đưng dịch xút thu được 7,8 gam kết tủa Hỏi mổng độ mỏi của dung
Al;(SO,); + €NaOH —-› 2AI(OH);‡ + 8Na;SO, ay
Saupứ: 005ml 0 møl 9,1 mol
—> Dyson = 0,05 x 6 = km *
TH : NaOH dư một phân
Al(SO,) + 6NaOH —> 2AI(OH);Ì + 3Na;SO, (1)
Débai: 0,1 mol 06mol 0,2 mol
Al(OE)s + NaOH —> NaAlO, + 2H,0 (2)
Để bài: 0,2 mol ymol
Sau pt:, 0,1 mol Omol
(2) > y = 0,2-0,1 = 0, (mob)
Dyson = 0,6 +0,1=0,7 fmol) -ÿ INeOH] = = 28 (nol
Cho a gam bột nhôm tác đựng văn đã với dưng dịch HNO; loãng, thụ
được dung địch A và 0,1792 lít hỗn hợp khí N; và NO có ti khối so với
hidro là 14,28 Tinh a
Cho 64 gam hỗn hop Ba, Na vao b gam nước thu được 1,344 lít Hạ và
dung dich B Tinh b để sao cho sau khi phản ứng xong, nồng độ của
Ba(OW; trong B là 3,42%, Tính nồng độ % NaOH trong B
25
Trang 26Cho một nửa lượng B tác dụng với dung dịch A được bao nhiêu gam kết tia ? Sau đó nếu thêm tiếp một nữa lượng B còn lại thì lượng kết tủa
là bao nhiêu ? (Các thể tích khí đo ở điển kiện tiêu chuẩn) ae
Giải phương trình trên ta tính được.b, Học sịnh tự tính C% NaOH
— Dung dich A gém (x+y) mol AINOa)s
0,022
~ Dung dịch Bcó: (2x +y) mol OH” Gary)
0,12
= 5 dung dịch B có : Ô,06 moi OH”
Tacó: 'Al#“ + 30H —> AIOHkỲ
0,02 0,006 0,02 Dayom, 120,02 mol; - m„¿ còn : 0,022 ~ 0,02 = 0,002 mol
Nếu thêm š lượng B-nghĩa là thêm 0,06 mol OH”
Al* + 3OH'—+> AIOHjzk
Trang 27[2] cho gom dong đienh NaOH nông độ 0,4 moU vào 46ml dụng địch AICI,ˆ
nồng độ C mol/lit Hay tinh néng độ mơiiít của các chất tan trong dung dịch tạo thành (xem thể tích tổng cộng của dung dịch trên la 100m)
(Đại học Bách khan năm 1992)
GIẢI
— Số moi NaOH : mụow = 0.06 x 0,4 = 0,024 moi
= $6 mol AIC: myc, = 0,04C mol
— Các phản ứng có thé xay ra:
8NaOH +.AICls — > AI(OH); Ù + 8NaO ` a NaOH + Al(OH); —> NaalO, (tan) + 2H,O @
Trường hợp chi có phần ứng (1) xây ra :
1 NaOH thiếu và AICI; thừa : số mol các chất tham gia phản ứng (1) được tính theo số mol NaOH = 0,024
Raicige = Bayou, = 8 PNaOH = ), 008 mol
fNaol = Onion = 0,024 mol
Rarcigiv * 0,04C ~ ngrciea = (0; 04€ - 0,008) mol
Sau phân ứng (1), dung dich chứa :
2 NaOH và AICI; vừa đủ tác dụng với nhau dé tao Al(OH); (1)
Byaoi =ônạc, = 04024 = 3.0,04C = C= oS = 0,2 mol
Dung dich sau phan ding (1) chỉ chứa ngục
Tạo = Pạụoq = 0,024 mo]
nạo _ 0,024
= =——= 4 mol/l
Vdd 0,1 aa
3 Trường hợp các phản tíng (1) và (2) đều xây ra : +
NaOH không đủ để hòa tan hết A(OH) theo phần ting (2)
Sau 2 phản ứng (1) và (2) trong dung địch c6 NaCl va NeAlO,
+ Pgạog =ụo =8 gc, =80/04C=0,19C theo (1)
27
Trang 28«~_— nxuog đư sau phân ứng (1) = 0,024 - 0,120
= ` nggào, = Pguog = 0024 ~ 012C
= Coanact = = =12Cmoll; Caenaato, = (0,24-1,2C) mol/l
* NaOH vừa đủ để bòa tan hết AI(OH) theo phản ứng (2)
Hai phan img (1) và (2) có thể viết thành :
4NaOH + AICl; —> 8NaCl + NaAlO, + 2H;0
ngạc = 8nao, = Ö12Cmø]; ˆ ñgạxo, =ac, = 004C mol
Thaon = 4ngic, = 40/04C mol
Vì NaOH vừa đủ tác dụng hết với AICI, :
* NaOH đã cho dư sau 2 phân ứng (1), (2) ,
Sau phần ứng (1) và (2), trong dung dịch e6 NaCl; NaAlO, ; NaOH du + oxic = Saye, = 3- 0,040 = 019C
Hòa tan hoàn toàn 20,85 gam hén hợp gồm AI và Fe vào 1,6 lít dung
djch HNO, néng d6 Cy thu được 10,08 lít khí NO (đktc) và dung địch A
28
Trang 2929,1 gam chất rấn M ‘
Tinh kbéi higng ctia Al, Fe ban đầu:
Tinh khối lượng mỗi chất trong M
(Đại học Tổng hạp TPHCM khối A uà B năm 1985)
Khối lượng AI, Fe ban đầu: © my= 4,05 gam, mg, : 16,8 gam
“hối lượng mỗi chất trongM: my,o,; 5.lgam; mg.o.: 24gam
G6 dung dich cia hin hgp X gém H,SO,, Fe,(50,)s va FeSO,
Cho 50ml X tác dụng với lượng đư dung dịch Nữ Lọc, rửa kết tủa, rỗi
nung trong không khí ở nhiệt độ sao đến Ihi có khối lượng không-đổi, -
Lay 50ml , thêm vào đó lượng dư dung dịch H,SO, loãng rồi nhỏ từ từ
dung dịch KMn0, 0,05M vào đồng thời khuấy đều, khi đã dùng hết 24ml KMnO, trên thì dung địch bắt đầu có màu hồng nhạt,
Cho 50ml X tác dụng với lượng dự đưng dịch BaCl; Lọc, rửa hết tia,
làm khô, cân được 9,389 gam chất rắn
Viết các phương trình phản ứng đưới dạng ion rút gọn
Tinh nồng đồ mol các chất tan trong dung dịch X
(Đại hạc Quốc gie Hà Nội năm 1997) GIẢI
Đặt x, y, z lần lượt là số mol Hạ§O,, Fez(SO,);, FeSÓ, trong 50ml dung
djch X
HạSO, —>x 2H* + SOP
Fea(SO¿)a—+ 2Fe”” + 3SOŸ”
y mol 2ymol’ ay mol FeSO, —+ Fe* + SO?
z mel 2 mol z mol
29
Trang 30+ Phản ứng với đung dịch NHạ đư -
Hh+NH¿-=> NHỊ Te?' + 8NHạ + 8H,O—> Fe(OH)g‡ + 8NH‡_
30
Trang 31'Nhúng một thanh AI nặng 25 gam vio 200ml dung dich CuSO, 0,5M Sau một thời gian, cán lại thanh nhôm thấy cän nặng 25,69 gam Tìm khối lượng Cư thoát xa và nồng độ mol của dung dịch sau phản ưng Giả sử
Cu thoát ra bám hết vào thanh nhôm -
` (Đai học Công nghệ dân lập (khối B) năm 1998)
Bhp sd
* Moe thedt ca : 0,96 gam
* Nông độ các chất trong dung dịch sau phản ứng ;
[CuSO,] = 0,425M, (Alz(8O,);] = 0,2M
hi cho 1740 gam hợp kim Y gốm sất, đồng, nhôm phan ứng hết với
H,SO, loãng, dư ta được dung dich A : 6,40 gam chất rắn, 9,856 lít khí B
8 27,3°C va 1 at
a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y
b) Hay tinh nồng độ các chat trong dung dich A, biét rang H,SO, da dang’
có nông độ 2M và đã được lấy du 10% so với lượng cẩn thiết để phản tứng (thể tích dung dịch không thay đổi trong thí nghiệm)
(Đại học Kĩnh tế Quốc đân nãm 1999)
ĐÁP SỐ”
a) %mmại:81l,03%, %mpe:8218%, %mov:86,79%
b) Nông độ các chất trong dung địch A :
Ca,so,,,: 0,4B5M; Cyrreso, : 0,4B5M
ta Lắc 081g bột nhôm trong 200ml đang dịch chứa AgNO; và Cu(NO?),
một thời gian, thu duge chit rém A va dung dich B Cho A tac dung véi NaOH dư thu được 100,8ml khi hiđro (đo ở đkte) và còn lại 6,012g hôn hợp 2 kim loại Cho B tác dụng với NaOH dư, được kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 1,6g một oxit Tính nồng độ Cụ (mol) của AgNO; và Cu(NO,); trong đung địch đâu
(Dai hoc Béch khoa Ha Noi nam 1999)
GIẢI
Các phương trình phản ứng :
ĐẠI + 8Cu(NOa);——> 2AI(NO;); + 3CuỶ (2)
"Theo đầu bài, sau một thời gian phản ứng AI còn dư khi đã khử hết AgNO,
và khử một phần Cu(NO¿)s Đo đồ :
Chất rắn A gồm AI dư, Cu và Ag-
Dung địch B gồm Al/NO;); và Cu(NO;); dư
31
Trang 32~_A + NaOH dư, AI tan hết, còn 6,012g Ag và Cũ
Theo (1, 2) ta lei có : 108x + 64y = 6,012g ap
- Giải he phuong trinh (I, I) tacé: x= 0,045, y = 0,018
S mol CufNO;)s trong dung địch ban đâu là : :
oyNo,), = Y + Bow = 0,018 + 0,02 = 0,038 Nông độ Cụ của các chất trong dựng dịch đầu là :
„_ CAgNOI) = SHƯỖ = 088M, ` CafCHNO,))= SSF = 019M
Cho dung dịch NaOH: 20% tác dụng vừa đỏ với đụng dich FeCl 10% Đua nóng trong không khí cho các phảm ứng xảy ra hoàn toàn Tính
nồng độ phần träm:của muối tạo:thành trong đưng dich sau phản ting
(Coi nước bay hơi trong quá trình đưn nồng không đáng kể)
(Đại học Thủy lợi năm 2000)
5a san : 753%, Đốt cháy hoàn toàn 32 gam một mẫu than có chứa lưu huỳnh, thu được
im hợp khí gồm CO; va SOs b
Giữ toàn bộ khí thu được trong 5 lit dung dich NaOH 1,5M (du) ta duge
dung dich A chifa 2 mudi: B wa C Cho khé elo suc vao dung dich A dé
tác dung hét véi cdc chit trong: A
32
Trang 33Viết các phương trình phản ứng và giải thích ?
Xác định thành phần % khối lượng của mẫu than ? Trong than có fap chất khác không ?
“Tinh nồng độ phân tử gara các chất cố trong dung dich A?
Tính thể tịch khí olo (ở đktc) cẩn dùng trong thí nghiệm trên?
(Đại học Kinh tế TPHCM nam 1992)
Dung dịch A chứa Na;CO; ; Na;8O; và NaOH đư
Cho khí Cl; qua dung djch A thì Cl; có tác dụng với NaOH dư cho dung
dich Javel
Cly + 2NaOH dur—+ NaClO + NaCl +H,0 (5)
Trong dung dịch Javel có NaClO 1a chat oxi héa nên oxi hóa được
NaạSO; thành Na;8O, theo :
NaClO + Na,S03——+ Na,SO, + NaCl (6) NaClO khéng oxi ‘h6a duge NayCOs
‘Vi Ei Cly tée dụng hết với các chất trong dung địch A nên sau các phản
ứng (5), (6) thì được một dung dịch chứa :
Nas8O,; NagCO;; NaCl (NaOH hét) Khi cho vao dung dich sau phan ting (6), (6) mét lượng BaCl; dư thì có phần ứng ;
NaạCO; + BaClạ —›.BaCO;Ì + 9NaƠl (7) Na/8O, + BaOl;—» Ba8O,} + 2Na01 - (8)
Sau phn dng (7), (8) thủ kết tủa thu được là BaCO; và BaSO, Khi dung dịch này tác dụng với HCI thì BaCO; bị hòa tan; BaSO, không tác dụng:
NgoCO3 + 2HCL—> 2NaC] + COs? + HO 9)
'Vậy kết tủa còn lại là BaSO, có khối lượng 34,95g
33
Trang 34.,bì mg œ?@/7B%;.: -%ms= 16%; ” %m tạp chất : 6,25%
`ej [N&gCO;]= 0,4ðmeÙf, ` [NasSO,] = 0,08imol⁄; [NaOH dư] = 0,6mol/ A) Ve,=88,6 lít
ĂB] ä› Viết sơ đố tiên phân dụng dich AgNO; (điện cực P9
bj Cho biết : để sau điện phân có pHL= 8, hiệu suất diện phân 18 80% thé tich dung dich co¥athu khing'thay déi-(1 lit)
Tính mổng độ các chất sau điện phần, khối lượng AgNO; trong dung
dick ban dau
(Bei hoe ¥ bhow Hé N6i nam 1995)
GIẢI
a) Bhi dign phan dung dich AgNO}:
AgNO, = Ag* + NO}
4AgNO,+2H2O ——> 4Agi + O; + 4HNO¿
0 mol sau phan ting: (a~ 0,001) mol 0,001 mol
VI hiệu suất 80% nên: 0,001 =0,8a -> a = 1,25.10 mol
Sau khi điện phân trong dung địch có :
ENO; + C= 0,001 mol/l
AgNO, ctn lai —> Cy =0,25.10 mol/l
Khối lượng AgNO, ban du; 170.1,25.10" = 0,2125 gam
[iQ cho a (mod Cu tic đụng với 120m1 dung dich A’gém HNO, IM va HySO 0,5M (loang) thu duge V Ht kkhé NO (dicte)
a) Tinh V
b) Nếu Cu khong hét (hoc vita hét) thi kiidng mudi thu duge 1a bao nhiéu ?
{Dai hoc Lud? HN ném 1995)
34
Trang 35x GIẢI
Sé mol HNOs trong 120 mol = 0,12 mol
Số mol H;80/ trong 120 moi = 0,06 mol
dd Acó: Hh=0/24mol; NOz=0,12mol; SOŸ >= 0,08 mol
8Cu + 2NO3 + 8H* + 3Cu* + 2NO t+ 44,0
a 0,12 0/94 0,09 0,06 0,24 0,09 0,08
15,24 gam a7 Hòa tan 1,68 gam hỗn hợp gồm Ag và Cu trong 29,4 gam dung dich A (H,8O, đặc, nóng) thu được chỉ một loại khí và dung dich B Cho khí thoát xa hấp thụ hết vào nước brorn, sau đó thêm Ba@NO¿); dư thì thu dược 2,796 gam kết tủa ủ
a) Tính khối lượng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu
b) Tính nổng độ % H,8O, trong đung địch A, biết rằng lượng H;SO, đã
phan ứng với Ág và Cu chỉ bằng 10% lượng ban đầu
©) Nếu pha loãng bằng nước cất 1⁄2 dung địch A để thu được dung dịch C
có pH = 1 thì thể tích đưng dịch C là bao nhiêu (coi H;§O, điện li hoàn
toàn)
(Đại hạc Dược Hà Nội năm 1997)
GIẢI a) Đặt x, y là số mol Ag và Cu trong hỗn hợp :
2âg + 2HsS quang ——> Ag:SO, + SO2t + HzO
Trang 36Cu + 2H,SO,—> CuSO, + §O; + HO
Ta cĩ: j (0+ = Số 70014, @) 2,796
see 108x + 64y + 1,68] x= 0,012mol
mạ, = 108 x 0,012 = 1,296 gam; mẹ, = 64 « 0,006 = 0,384 gam Axa 10
Cho 1,86 germa hỗn hợp bột kim loại sắt và magiẽ vào 400ml dụng dich
CuSO, chưa biết nổng độ Sau khi các phận ứng xây ra hồn tồn thu
được chất rấn A cân nặng 1,84 gam và dung dịch B Cho dung dich B
tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đĩ lấy kết tủa đem nung ở nhiệt
độ cao trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi cân được 1,2 gam
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và néng 49 mol/lit
của dung dịch CuSO, Hiệu suất của cáo phản vững đạt 100%
(Trung tâm Đào tạo cản bộ y tế nấm 1998)
H9] Hịa tan hồn tồn hỗn hợp 8 kim loại Zn, Cu và Aø vào 500ml dung
dich HNO, a mol, thu được 1344 lít khí A (ở đ.k.te) hĩa nâu trong khơng khí và đưng dich B
36
Trang 37a) tay 3 ang ach cho HỘ dng edn oh NaC uy 1885 sn
wt ta a dung dich C Cho đung địch Ở táo dụng với NaOH đến dư
được kết tủa D Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1,8 gam chat ran,
Tính số gam mỗi kìm loại trong hỗn hợp ban dau :
b) Nếu cho m gam bột Cu vào 2 dung dịch B khuấy đều cho phần ứng
hoàn toàn được 0,168 lít khi Á (ở đkte), 1,99 gam chất rắn không tan và dung dich E
Tính m 4 Tính amolZ ? Tính mổng độ mỗi loại ion trong dung dich E, Biết thể tích đưng dịch coi như không đổi
(Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 1999)
DAP SO
3) mag 3,248; my 288g; man: 1,95
b) m gam bét Cu: 157g; a mol/l: 0,68
Trong dưng dịch E: C, ‘M(2n*) 20,06 mol; 'C Mccu™) * = 0,105 mol/l
Bo] cho 12,28 gam bin hop magie va sit kim loai vào 700ml dung dich AgNOy Sau khi các phản ứng hoan toan, thu duge chat rén C nang 48,72 gam
và dung địch D Cho dung dich NaOH du vào D, rồi lấy kết tủa nưng trong không khi đến khối lượng không đổi thu được 14 gam chất rắn
"Tình phần trăm khối lượng eủa mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và
nông độ Cụ của dung dịch ÁgNO; đã dùng + '
(Đại học Quốc gia HN gà Học uiện Ngân hàng năm 2000)
trái với giả thiết
Vậy sau phần ứng (1, 2) AgNO; hết, kim loại ban đầu dư
~ Cho dung dịch NaOH dư vào D gồm Mg(NO¿); và Fe(NO;);
Trang 38
Mg(NO,;.+ 2NaOH —> Mg(OH);Ì + 2NaNO; (3)
Tz(NO¿); + 2NaOH —» Fe(OH);l + 2NaNO; 44)
— Nung két tia trong không khí :
Fe(OH, +> 50: —— E0; + 2H,0 * (6)
Nấu chỉ có Mg phan tng, Fe không phan dng thì không có các phản ứng (8, 4, 6), khi đó số mol Mg phản ứng là ;
‘Bug = (48,72 ~ 12,88) + 192 = 0,187 mol:
chất rấn sau:khi nưng là MgO
Theo (1, 3, 5): myo = 0,187.40 = 7.48" ¬ “vô!
Do dé, suy ra Mg da phan img hét; Fe da phan ing mét phan,
- Đặt x, y là số mol Mg, Fe Ban đầu, z là số mol Fe đã phần ứng Ta có :
24x + B6y = 12,8 a 2.108(x + z) + B8(y — z) = 48,72 ap
40x + 160.0,Bz = 14 a 0
Giải hệ phương trình (,1I, HD,$a đó : x= 0/07, y.=.0/2,z= 0/14
- Thành phản khối lượng cá kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
vn 1008 =18046; tome, = 0256 tong - gagggy,
- Nỗng độ mọi của Lông địch AgNO; đã dùng :
Cycagriog = 2.(0,07 + 0,14): 0,7 = 0,8M
| Hòa tan a gam hin hyp ‘NasCO: va BHCO} va mute aé duge 100m :
dung dich A Cho ti ti 100ml dung dich HCL1,5M vào dung dịch À thu được dung địch
B và 1,008 tít khí (ĐETC) Cho B tác dụng với Ba(OH);
dư thu được 29,ðð gam kết tủa
» Tính nông độ ruơi của sáo lon trong dims doh A #16 qua sy cho nhậm
proton của các ion HCQ; và COŸ~)
) Người ta lại cho từ từ dung dịch À vào bình đựng 100ml dung dịch HCl
1,õM Tính thể, tích khi cacbonie ŒĐETC) được tạo xa 7
_ (Đại học Kinh tế TPHCM năm 1994)
Trang 39Tog, = ¥ = 0,105 = I0Og]= one = 0,2625 mol/l
©) Thể tíh CO;: 1,681 < Voo, <2, 6882
a) pH của dung dịch là gì ?
b) Có 3 dung dịch H,§O, vời pH 10 và pH 2,0 Hãy viết phương trình phản vững xảy ra khi rót từ từ 50ml dung dich KOH 0,1M vào 50ml mỗi dung dịch trên Tính nồng độ mol của các đưng địch thư được
(Đai học Quốc gia Hà Nội khối B năm 1998)
GIẢT
a) pH của dung địch là đại lượng biểu thị nỏng độ ion H* trong đung địch dưới dạng biểu thức toán học :
Khi (H"] = 10 (mol) thi a=-tg(H*] hay pH =-ig[H"}
Ví dụ : dung dich Acé pH=3 + [H*] = 10° =0,001 (mol/l) _
Cũng chứng minh tuong tu ¢ dd B; sau khi phan ứng troag dử có K;§O,
Trang 40a) Tính khối lượng các chất rắn thu được sau khi nung
b) Tính nổng dộ phần trấm của các muối tạo thành trong dung địch
(Đại học Thủy lợi nam 1997)
“D) Cu so, oe -100%=18/71%; CSuuyAo, Tag 100% = 1,63%
Bị Cho, 5,6 gam bột Fe vào 400m] dung dịch chứa AgNO; 0,1M và Cu(NO;); 03M Khudy déu dung dich tới phần ng hoàn toàn thì thu được chất xấn À và dung địch B
a) Tính số gam chất rắn A
b) Tính nồng độ phân tử gam cdc muối trong dung dich B (Cho thể tích dung dịch không đổi)
e) Hòa tan chất rắn A bằng HNO; đặc thì chỉ có một khí duy nhất NO; bay
ra Tính thể tích khí NO; đó (ở đkte),
(Đại học Hồ thuật công nghệ TPHCM (khối A + B) năm 1998)
ĐÁP SỐ
a) Chat rir A: nạy=0/04mol; nẹu:0,08mol
b) DungdịhB: Cwmwo,:025; Cuowyog,:0/1
Vno, : 0/2 x 22,4 = 4,480
A là dung dịch AgNO; nông độ a mol/ Cho 13,8 g hin hgp bét Fe va bét
Cu vao 750ml dung dich A; San khi phan ting két thic thu duge dung dịch B và 87,2 ø chất rấn P- Cho NaOH dư vào dung dịch B thu được kết tửa; Lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi the duge 12 £ hỗn hợp gồm 2 oxit của hai kim loại
a) “Tính % khối lượng hai kbm lỏại tròng hỗn hợp ban đầu
(Đại học Thương mại năm '1989)