1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm hóa học (hóa đại cương và vô cơ) - cao cự giác_part1

165 1K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm Hóa học (Hóa đại cương và vô cơ) - Cao cự giác
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu tổng ôn tập
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 43,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng và hình dạng các AO phụ thuộc vào đặc điểm của phân lớp, nhưng mỗi AO chỉ chứ dối đa 2 lecrom "Nếu chứa đủ 2 lecuon th gợi là các ceevon đã hán đi hường không tham sa ăo iệctạo

Trang 1

'XUẤT BẦN ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP

LUYEN THI TRAC NGHIEM

HOA HOC

*

HOÁ ĐẠI CƯƠNG VÀ Vô Cơ

NHA XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NOt

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

“Trong quá tình luyện thỉ trắc nghiệm môn Hóa học, chúng tôi

thường nhận được những trăn trở về cách học để thi trắc nghiệm có hiệu

quả, đặc biệt đối với các em không có điều kiện tham gia các lớp luyện thì đang cẩn trợ giúp những phương pháp tự học Đáp ứng yêu cầu đó, chúng tôi biên soạn bộ TÀI LIỆU LUYỆN THỊ TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC dùng cho các em đang ôn tập để chuẩn bị cho các kì thỉ tốt nghiệp và tuyển sinh đại học Tài liệu được thiết kế bồi 20 chương, bao quát toàn bộ chương trình hoá học trung học phổ thông từ cơ bản đến nâng cao Mỗi

chương được trình bày theo 2 phần:

A Hệ thống

tàng, cập nhật kiến thức theo hướng hiện đại in thức: Biên soạn chỉ tiết, giải thích đầy đủ, rõ

B Bài tập áp dụng: Biên soạn dạng trấc nghiệm khách quan, phong phú và đa dạng, tử cơ bản đến nâng cao Có lời giải ngắn

‘gon để bạn đọc tiện tự kiểm tra kết quả

"Để tiện sử dụng trong học tập và ôn luyện, bộ sách được viết thành 2 tập:

= Tap 1: Hoá học đại cương và vô cơ (từ chương † đến chương 10)

© Tap 2: Hoá học hữu cơ (tử chương 11 đến chương 20) Trong quá trnh biên soạn, chắc chắn không tránh khối những thiếu sót, Tác giả mong nhận được những ý kiến xây dựng từ các độc giả, để tài liệu ngày căng được hoàn thiện hơn

Mọi ý kiến đóng góp cho bộ sách cũng như những thắc mắc cần

giải đáp của các em họo sinh, xin gửi về theo địa chỉ email

caocugiacahy @yahoo.com

Trang 3

Chương (

Sử DỤNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHáP BảO TOäN

Giải NHaNH Bãi TậP TRắC NGHIỆM HĨđ HỌC

er ara NR ie

4 Phượng pháp bảo toan khdi lugng (BTKL)

“Nhiễu bài tin hĩa học phc tp cĩ th giái nhanh bằng phương pháp bo tồn hổi lượng (BTKL) Khi đĩ:

1 Trong một phân ng hỏa bọc: Tổng khỗi lượng các sản phẩm tằng ng khơi lượng cc chấn ham gia phân ng Nếu cổ đại lượng trong phương th hỏa học mà bide ge (n= I) di hog th ugg hi sẽ từn để đàng theo phương pháp này 2 Trong hợp chất hỏa học: Khối lượng hợp chất tổng hố lượng các nguyên

tỔ cĩ mặt trọng hợp ch

3 Khổ lương dụng dịch = khối lượng chấtlan+ khối lượng dụng mỗi (1LO) -4 Khi pha trộn các dụng dịch với nhac

a = nhe d

“3 Khi cĩ cạn dụng dịch tì hổi lượng ổn hợp muỗi

lượng của cuioh kim loi và anion gắc si,

6 Trọng mới nguyên ic Khổi lượng nguyên từ bằng tổng Mỗi lượng các loi

VI dg 1 ĐỂ khử hồn tồn 204 e hỗn hợp gim Fe, FeO, FeO, vi Fes cin

‘vita di 2,24 lit CO (dite), Tính khối lượng Fe thu được?

A195 BITTE C1988 Đ.l63

Phân tích: - Sơ đồ phản ứng

CO +0 (mử) => CO, A1201 Woo (ox) = 20.5 160.1 = 18,98-» Dip dn A

_Vidy 2: Hn hap A gbm 0, mo etyen silva 02 mo hyp ebit ht co X

-Đốt cháy hết Á cẩn 21,28 lít O; (đkte) và chỉ thu được 35,2 g CO, va 19,8 g H20 Thân từ thối ca XI A.eD Be co D.80

Trang 4

FMF Mero, +Mo, = Meo, +Mayo

21,28

M, =@5,2#19,8) (2828 3040, € ) (32 32 a1) 18,49

Vi dy 3 Cho 24,4 g hỗn hợp (NayCO; và K;CO,) tác dụng vừa đủ với du:

eh BS, Sau phân ng dụ được 394 kử tủa Lọc tịch kế tôn cỗ cạn dong

lịch thu được m (g) mudi clorua Giả trị của m là ¬ Be C266 v.26

>hin teh NajCO, + BaCl, > 2NaCl + BACO,

K,CO, + BaCl, + 2KC} + Baco, 4

—> m=24,4 + 208.02 ~ 39,4 = 26,68 -» Bip ân C,

Ví đụ 4, Xê phòng hóa hoàn toàn 89 g chất bo rung tính X bằng dung dich

AOH thu được 62 ggliveol Tính khối lượng xà phòng thụ được?" ACOIBE BBLS

C.89,1g D.98,1g

“Phân ich: Phuong tinh héa hoe

(RCOO),C,H; + 3NAOH ¬ 3RCOONa + C/Ii(OH);

M+ MacH = Maing € me,

89440013 = map +92 > Maple = 91.88 -> Dip én A

! Phuong pháp tăng giảm khi lượng (TGKL)

“Trong hiễu bài toán hóa học, ngoài ách giải theo bảo toàn khối lượng, có thể

it nha eo phương pháp tăng - giảm khi lượng (Am); Khi chuyển ừ chất này

ng chất khác, khổi lượng có thể tăng hoặc giảm một lượng Am, do các chất khác

ao cỏ khối lượng mi khc nhau Dựa vào tương quan thuận của ự tăng ~

Tâm nh được hổi lượng chất tạm gia hy tạo thảnh ade ih othe thay Am bảng AV Một bà toán giải đượ theo phương pháp BTL sa phần ứng Với bài ta

* gi được theo phương pháp TOKL, Tuy nhiên phương pháp BTKL chi gid 496 Kh trọng n đại lượng phải tìm được (n-l) đại lượng thì đại lượng ôn lại mới

1y 2 được Trong khi phương phập TOKI không căn bit hết (.) đại lượng t

bn iti được nêu biết được sự biển tiến Am hay AV

, Vidy 1, Lay mot ĩnh ắt nặng 10s nhúng vào dụng địch CuSO, bio hoa, Sau

tờ sạn ly am kh, cân h tng 10485 Tính khi lượng Cụ bám

Ví dự 2 Khi đun 0.06 moi hỗn hợp X cô khối lượng 97 # gồm hai đồng đẳng

‘eda monabrom benzen với NaOH đặc dư, sau đỏ sục khí CO, dư đi qua thu được n hợp Y gồm 2 chất hữu cơ Tính khổi lượng của hỗn hợp Y2 A9508 B90 C.295 Ð.925

Phin ich: C,H, , Br “2°56, H,; ONa—9GH,: , OF

mol X +1 mol ¥ > Am gli = 80-17 =63 g

m g—————? Am gidm=100-69=31

NaHCO, : 84% + Dip én B

Na,CO, : 16%

¬n=sg¬j

Trang 5

Vy 5 Nang gam oop X hn hai mob cabot ia xi muổiccbomi sia li in lai hn

He oi thu duge 4,48 lit khí và chất rắn Y Hòa tan Y` "ao ding

25 BC du đc êm 2€ ti và ảng ị Z, C ean dog ch

‘ge 33 g mudi khan, Gia tri cia m la nee

Phương pháp bảo loàn nguyên (ETNT)

ron le phương nh bê bơ cc ngưêntổ ôn được bảo ản ¬ Tổ số

-Äghyễn tủa một nguyên tễ ước hìn ứng hôn hy lun ing gb ol toênh da nggên BA Sosa phn rg, TẾT bọc hận Bằng 1n hop chit rn B gm x mol FeO}, y mol FesOy, z mol FeO dt, Ding CO dks hn hp Agim a mol FO vb mol FeO hu age vit ng mọÏ

1e liên hệ giữa a, b, x, y, z, tả Ack-2b =2 cây tt ms = ee rae

‘Vi dy 2 Đốt chảy hoàn toản 0,1 mol mét axit cacboxylic don ct ioptk) to dige 09 mol CO.ws Oz melo Galatea a9 âm car :

`Yï dụ 5, Dụng địch X chứa đồng thời NBHSO,0,01M va H,S0, 01M Cho te

tử hến họp bột kim loại gồm Mẹ, AI vào 1,0 litdung dich X cho đến khi ngững thot khí, thu được V it (ts) Gi tị của V là 8.0112 B:0224 €.0336

"Phân ích: Bảo toan aguyn tH tS: 2 >

bing twin hin lÀ

‘A Ch kt 4, nom VILA (© Chu ki 5, nhém VIA B,Chu ki 4, Nhém VI B 1B Chu dnd VE B

Trang 6

Ví dụ 2 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mọi FeS; và ạ moi CuyŠ vào ajt

HNO: (a i ha de dng địch X Chỉ chứa ai mỗi ung) và khi dạy mất

NO Gib sin A004 a B.0075 e.a2 .006

Phin ch

ch

Cu,8 > 2Cu"" +80)"

9 3.0,12+22a =(0,2448)2-+a = 0,06 > Dip dn D

‘Vidi 3 Mot dung dich X chia 0,1mol Na", 0,2 mol Cu, a nol SO} Thêm,

lượng dơ dụng địch hỗn hợp gồm BaC]; và NH; vào dung địch X thụ được m gam

ket tie Gi tị của mà À.95488 BS825

e788 87.75 Phin ich: BTĐT — 0/1 +302=2a->

Be + SO} => BaS0,L

025 -> 025 > m=233.025 = 58,25 gam —> Dip mB

Vi du 4, Dung dich X chim eée ion: 0,1 mo! Na‘: 015 mal Mg; «mol Cr; b

‘mol NO} Ly 1/10 dung dich X cho ác đụng với dụng dich AgNO; dư thu được

21595 § kết tủa, Cổ cạn dung địch X thụ được bao nhiều gam musi khan? A219 B.23012 C2562 Ð.26725

21595 143.5

1110 dung dich X tc dyng vi dung igh AgNOs: Ag + Cr ¬ AgCHL

9615 C 0%

“+ 4=0,015.10= 015 Ap ding BTDT: 0,1 +2.0,18=0,15 +b» b= 0.25, m= 0.23 + 0.1524 + 015.35,5 + 025.62 = 26,725 gam— Bip nD

‘Vi dy 8 Dung dich X chứa $e ion: Me™, Ba, Ca” vit 0,1 mot CT va 0,2 mot

1No;, Thém din V mi dung dich NasCOs 1M vio dang dich X cho đến khi được

lượng kế tủa lớn nhất Giá trị cũa V là

‘A130 8.300 200 D.250

Phin tick: Khi kết the phân ứng, các kết ta ích khỏi dung địch, phần dụng

‘ich ea Na’, CT, NO;

) Nồi chứng tong trường bợp này vậc sắc đnh số họng và thi các phươ

nh lộ lọc của các piờn ứng ød hú - Mư là nấ ở Min vậy óng cnpỲ viế cóc piương tình lóa lọc mà cỏ gi là oán theo bude So “Bước J- Xe đị trang th đầu và tạng thi cuỖi của các qu tình oxi hóa khử bô qua các rạng ái tung gia, VẾ và cân vằng các nửa phản ng 66 ¢

‘vie & dang ion ns xy ra tong dung die) “Bước 2; Dựa vào các nữa phần ứng, đỡ Kin 4 ải, cho phếp tính được nc vans “ước 3: Biện luận

Nếu nh) = n/oxÐ) > chit ox he va Kh viet (phn ng oxi hat via diy, 1b) No n(A) > fon) eh khử đụ chất oi hộ ắc

e)Nếu (kh) < (etb) — cất oi nd chấ thứ hết

Vi đụ 1, Cho 125 g hỗn hp gằm Cụ, Mẹ AI tác dụng hết với dụng đệh HN thụ được hỗn hợp khí gồm 001 mọi NÓ và 004 mọi NO, 2) Tinh kd lượng mui tạo a rong dung dich?

A568 B.659 C5568 Đ.596g 9) Tíh sổ net HNO, đã bam ga phản ng?

^.005 B.007 coz D024 Phen th

£8) Qui trnh oxi how Cu-2e- cu" } xo3x-x Mg~2e-» Ma }-»n(k yoy | Al-ie-AP x¬3pog

2x+2y 32

Trang 7

em oe FA yg +2Myo, = 0.129 Bap inc

4 dy 2 Oxt ha hodn ton 2,184g gt Fe thu duge 3,048g NB hap A gb các tắc Chia hỗn hợp A thành 3 phần ằng nhau

‘Khir hod ton phn cin V lit (te) Gir eta V là

0.4032 Boz304 03204 04023

Hòa tan phn thi hai bằng dang dịch HINO, lodng dthu duge V" lit NO duy

(hte) Gia Vk

20.0336 B.0,0848 €.0.0672 0.0224

Phần thứ ba trộn với S,4g bột AI (du) rồi iến hành phân ứng nhiệt nhôm,

100%9, Hèa tan hỗn hợp thu được sau phân ứng bằng dụng dịch HCI dư thụ được

2H" +2e->H, mer oes 0,026 + 0.6 = 0036 + 22 > 2= 0295 + V" = 608 lit => Dap án

“Quá trình oi bóc: há tình khí M— ne > MT) [NOytle > 2H NO; + HO @

“Theo G3) Ay, = Py

> Dip anc

Xi dạ 4 Hộa tán hon toàn 11,2 gâm Fe vào HNO, du, thu được dụng địch &

và 6/2 li hn hợp khí X gồm NO và một khí X, với lệ th is l 1 1, XI ANO BNO, om D.NO;

Trang 8

Phin ích

Pan = $2 = 0.30 = 2 -0,2¢mo)

Quá tình cai hóa Quá tình khốc

Fe —> Fe’ + 36 (1)|NOy + 3e + 44” —+ NO+ 210 @)

Vi dy 5 DE m gam pho bảo sắt À ngoài không khí sau một thời gan biến

thánh hẳn hợp B 68 khi lượng 12 gam sim Fe vice nit FeO, FeO FesOs Cho

Bậc ạng hoàn tản với anit thy gi phong a 2.28 đụy Gái le

“Hướng dẫn BTKL > tne ig My, = 7

B.S4gMgva24g Al D.30gMevidS gal yy," 18-7= 0825 mị 0,4 mot

Me +2HCI> Mech + Hy

Al + SHCI > AlCl +32H,

Trang 9

$- Đồi chế hộn tồn s mọi hỗn hợp X gồm 2 neol no, Sản phẩm chy cho hắn cửu hết vào bình đơng dung ich nước vơi ong dự tủy ca 30p kẾ ta xu

Tiện à khối ượng đụng địch giảm 36g Giá tae

A.020 Bố a0 030

ứng đầu

BIKL > Meo, + My0 048 Myo

= 204- 13.2% 7.289 Ayo OA> Neo, 2= jor Reo, "Ol sol -> Dap dn C

5 the dung hét 464 g hin hop FeO, Fe.Os vb Fe,0, cn ding vied 160m

ang dh HCL 1M, Ng khirhodn tn 466g dn hop tn bing kn CO & nit

30 cao thì khối lượng sắt thụ đợc là

316 Đốt chấy hồn tồn một lượng hợp chất hữu cơ A cn 6,72 lítO; (đit) Khi cho

tain bp sin phim chy (chi ghm CO, vi H:O) vào một lượng nước với tong tu

age 10 g kit tia va 200m! dung dich mudi ning d 0.5M Bist dung dich nay

sảng hơn khỗi lượng nước vỗ đã động là 1ĩ Cơng túc dom sn nhất của A là

108 3287> mụ2= 186- I2 = 5/4g— nạyo= 03 mol

CHO, > x2y

> Bip én D

7

Trang 10

II, Hỗn hợp A gồm muỗi sunfi, hiđosanfit và sunfat của cũng kim loi kiểm

AM Che 17775 g hỗn hợp A vào đụng dịch Ba(OH), dư thụ được 245725 tết tin, Loe kt tn, ria sch, ch te dung vi dung dich HCI du, cbn l 255 8

chit khơng tan, Kim li Mi

“> M+81-<158-<2M+96 > 31-<M<77-»M=39(K) > Dipan€

10.12 Khi erackioh Cai nui thu dugs hin hyp kh X gm CH, Cll, Cas Ha Cat Hi v8 Cin dz Bit chiy hon tin m () Xr eho sin pm chy

bắp thụ hết vào bình đựng đứng dịch nước vơi dư, thấy Biếthiệu uất phản ứng enekinh à 80% Giá tí m là cĩ 60g kết tủa xuất hiện,

111 Hịc tan hỗn hợp gốm 02 mol Fe và 0,1 mọi Fe;O, vào dung dich HNO; ộng dự thu được dung địch A Cho dụng địch A tác dụng với dụng dịch NaOH,

củơ thủ được kết tha, Lọc kết tủa, ửa sạch, sắy khơ, nung rong khơng Khí đến

khối lượng khơng đổi thu được m (4) chấtrấn Giá tị mlš

“Hướng dẫn “Trong m (4) chất rấn cĩ 01 mol Fe,O; (I6 g)~> chỉ cắn ính lượng Ee,O, tạo mà

02 mộl Fe Theo BTNT (Fe) ta cĩ:

A.l288 — B.1088g C4326 D.10,728

“Hướng dẫn BINT (Fe): 2Fe + FeO, - BTNT(Cg: Cụ > CuO

> mey~ 64.0,17 = 10,8 2 > Bip dB

116, DE ti dung via di 7,6 g hin hop gbm FeO, FeO va Fes0s cin ding 2 ml dong dịch HCI IM Dung địch thụ được cho tác đụng với NaOH dự, ge #

te, nong trọng khơng khi đến khơi lượng khơng đối nhận được m(s) chất ỉ

Giả tị mÌả A.60) Hướng dẫn cao D.90

2.47 Cho m (g) hin hop A gồm FeS, vi FeS vio mot binh kin chia oxi (31 "Nung néng bình cho tới khi phản ứng hồn tồn thụ được khi X và chất rẫn

hi X dug hip tha bing dung dich BOH)› dư, xuất hiện bởi 264 8 kết tí

Dé hoa tan hết chất rần Z cÌn 120 ml dung địch HMO; 2M Giá tr m là A448 B.496 C832 D.I3,76

“Hướng dẫn BTNT(Sy S(A) -+BaSO,L — BTNT(F©: 2Fe > Fe,O.(2)- 6H"

02 © 0/2 008 © 024 15> Mpe=32.0,12 + 56.0,08~ 8,32 8 -» Bép an C

Trang 11

18 Cho hin hop A gồm 3 kim loại X, Y, Z có héa tr lần lượt là 3, 2, 1 v tỉ lệ “mol tương ứng L2:3trởng đẻ s moi X bang x mel Hos tăn hoàn toẫn A bằng

đong địch có chữa y gam HNO, lẫy dư 25% Sau phản ứng thu được dung địch

'B không chứa NHẠNO, và V lí hỗn hợp khí G gỗm NO, và NO (đc) Quan be yo, VI

2.20 Nhig phn V tit butan (Ate) có xúe tác thích hợp thụ được hỗn hợp khí X aim ankan, anken, ankadion vi hiro, Din toan bg hn hợp X qua bình đụng dung dich Br, du trong dung dich Bry dr trong dung moi CC, thấy khối

lượng bình tầng 46,8 g Khi thos ra Khdi binh brom dem đốt chúy hoàn toàn,

cđược 0,6 mol CO; 3,0 mọi H.O, Giá tị của là

+2600 = 28.200 518.6744» Bip in

(2.22 Nhing thanh kim logi M (he 1) vào dụng dịch CuSO., sau moe thi gan Tẩy (hanh kim loi ra thấy khỗi lượng giảm 0,05%, Mặt khác cũng những thanh kim logi trên vào dụng địch PhỢNG,, Sau một thi gian thấy khổi lượng tăng 7.1%, Bie b mol CuSO, va PbONOS); tham gia phản ứng ở hai rường hợp nhự nhau Kim loại MIš

Aza B.Mg CN D.ce Hung din: M+ CuSO, > MSO, + Cu

M(g)> Imol > 64g > Amgiim=(M-68)¢

0,05.m

xml > am giim = OO

0,05m 100/M-~69)

M@)-> ImoI 207 g-> Am tin (0m 14 Kd fagmg ban dt than kim loi

mạ pư= 12.8096 = 9,68 Theo phương pháp TOKL:

RCH;OH > RCHO

a

Trang 12

Tmol + I mol ¬>Amgiim=31-29=2g 0,16 mol © Am giim=9,6-9,28 = 0,32 5 9.6

+ Mun = 25 60 gimol O16 + Bhoke C Vi ancol be I -> Bip én C,

12.24 Cho 5,0 gbrom có lẫ lo vào dung dịch chứa 1,6 KBr Sau phi ứng làm trợ hơi đang địch thu được 115 gchấ rắn khan, Phần Đšm khi lượng của

lo cổ rong 80 brom ở rên là

0,98

2 26, Hidro héa hodn toàn 0,1 mol andebit X mgch hd, cén ding 0,2 mol Hs

(Nit, thu duge m (g) ancol ¥ Dét chiy hét m (g) ancol Y, thu được 0,4 mol H,0 Céng thie phn tir andeit X 05 thé

LÁ.C¡HLO hoặc CO; B,C/HO; hoặc CO;

.C.CIHVO hoặc CAO, Ð C¡ILO hoặc C¡ILO;

.Hướng dẫn

Andehit X: C/O,» BTNT (9; (ly #2.02*2.04-+y=4

0,1 ml X +02 mọi Hạ — X có lên kết x — Đáp án D

(127 Cho 115g hỗn hợp gồm ACO,, B,CO, và R;CO; tác dụng hết với dụng dịch:

HCI thu dre 224 it CO; (te) Kh6i lượng muối clora tạo ra rong dung địch là

1 28, Những ma than nhôm nặn 2009 g vio dO! eng dịch CuSO 0, Sau moth ian ly tanh aot echt rặng 31.38 id tee dng the

đều bám trên thanh nhôm Khối lượng Cu bắm trên thanh nhôm là

ATibg BIDE C1826 D676

“Tướng dẫn

DAI + 3Cu* > 2AP + 3cu 3mol > Amting 364-227 138 g

0403 mol Am tăng =51.38-50=138 5

> me,~ 0,03 66~ 192 5» Dip inc

128, Cho hn hop Kh xv oon, tu mth gian con bị ghân hy bàn Cảnh (20) » 3O) thì hề ích Kh tng In oi ban Ta 2 (oe {sh do cng dw Kn) KEt qu nd su ye a ke nh eh

«mg của oxi và ozpn trong hỗn hợp ban đầu?

À.2ltO,và41tO, 3 10s v4 IOs C1 tonya 4 lO, Ð.4I#O, vÀ3 CO,

C4 it; va3 lt Os thing 20; + 30, TP > 1Siit > AV ing 05 tt Slit > 45 it > AV ding 15 ting vi 30% thé teh V ban dt

„ 8100,

30

B.2ltO, và 3 ltO, Ð.3 ítO; và 3 UO;

ay = 5 lt> Bip an B

131, Cho’, gh hyp NAX vANAY (Yt a algen oa chu kp) dung dich AgNO: du thu duce 57,34 dt ta Hon hop hl mi be đâu

‘A.NaF va NaCl B.NACIvaNaBr C.NaBrva Nat Ð Không xác định

Trang 13

4132, Hoa tan hn hop Nal va NaBr vio nude dupe dung dich, A Cho brom dự Vào dụng địch A, phần ứng xong cổ cạn đụng dich thi théy khi lượng sản phảm,

-X thụ được nhỏ bơn khối lượng hẵn hợp ban di là m gam Tiếp tục hôa tan X

ào nước được dung dịch B, sục khí Cl, dự vào dụng dich B rỗi cô cạn, khôi lương chất rắn thu được cong nhê hơn khối lượng X lá m gam Thành phẫn %2

khỗi lượng cña NaBr trong hỗn hợp ban đâu là

ABM 5.9%

© Kit qua thi D Khingxde inh

ông dân

Nal (x mol) BL NaBr (x+y) mol—S++ NaCl (x + y) mol ae Gad (x+y) mol—2 NaCl (x+y) mol

(C1 snot Nal > NaBr-> Am (Ci 1 mol NaBr—> NaCl (+9) mol x mol — Am giảm =m (8) 47x) > Am gm = 80-355 giam=127-80=47 g 44:5 g ®

‘34, Hoa tan 3:28 § hỗn hợp mu CoCI; và Cu(NO,); vào nước thủ được dun địch X, Những thanh MẸ vào dung địch X cho đế khi mắt màu xanh eda dung

ch ly anh Ms ra cân ấy ng hem 08 pC can dang ch sat pe ngụ được m gen muỗi Ken Gd fm Tê

igo bd =22,4/22,4= | mol—> me bd =28 8

Am kh ting = 36-28» 8 g = mo (oxit) > ng (xit) = 8/16 =0.5 mol

CO + Ofoxit) > COs

05 C05 > 05 (CO, :0,5 moi

(co:1~0,5=0,5 mol

1136 Dunning 72 g este A véi dụng dịch NaOH dự, phân ứng kết thúc hủ được bergl và Tổ hến hợp muỗi Cho toên bộ hỗn hợp muỗi đồ tắc đụng với H.SO, leăng thu được 3 út hữu cơ no đơn chốc mạch hở D, E, (ong đổ E, l đồng phi của nhan, E là đồng đồng kế ếp của D) Công ức phân tử của at là

A CHO: Va ILO, B.C\HO: và CửO, CHO, va COs D.CsH0: vi Catt,

‘hing cin Thương tình ha -

(COO), C,H, +3NHOH ~ 3RCOON +64, (01),

1 mol exe pin ng > Am tng = 323-41 = 28

4925 mol a ‘esting 79-72=076 (c,H,COOH

0,025? =" |e,H,cooH

3P Có 1 it dang dich hb hợp NesCOs OM vk (NHL)COs 025M Cho 43 8

‘hn hop BaCh vio dung dịch đó Sau khi xác định các phản ứng kết thúc thu

“được 39,7 g kết tủa X và dung dich Y Xác định % khối lượng các chất trong X?

À S0 BSCO, S0%6CACO, —— E.S03ABaCO4Đ60C<CO, C4960%/B4CO¿ 5038%.CaCO, _Pp.Kicgdthếc

Trang 14

“ôn dẫn Giri mol MCI -» | mot MCOs > dm iim =

eam iim = 3-39, 35> 03d CO

> Bip an,

(C38 Những một thanh graphit được phú một lớp kim loại hóa tỉ I ào dụng địch ‘CuSO áự Sau phân ứng khối lượng của thính graphft giảm 0.248, Cũng thanh

Eraphit này nếu được những vào đụng dich AgNO» dư thì kh phản ứng xong

thấy khối lượng thành ghi: ng 052 8: Kim fosi hoa ị HÀ

9 Khi lấy 1425 § muối clorya của một kim loại MI chỉ có hóa Í[ và mộc

"ượng nuôi nitat của M với số mọi như nhau, thì thấy khế lượng khác nhau là

“95 g Công thức 2 muổi là

A-MạCh, MgÉNO)› B.CaCI, CAO);

© Zn, ZNO D.CuCh, CUNO)

“Hướng đẫn Đặt công thúc 2 muỗi lẠMC và MNOS):

> 1 môi mỗi nuối chênh nhan Am = 2/6) 42354

0,15 mol «

1425

ome m= 423-95 5.1624 (Me) > Đấp ăn A Mins OS (Mig) ¬ Bap

(Q40 Trộn 40 Sau một thời gian thụ được 36-3 g cde, Biết hiệu sut phản ting ete hoe dat g ROH với CHjCOOH dơ trong bình cầu có H;SO, đặc him xe ti,

1 mol axt pu —> kd lugng musi tăng so với oi bạn đầu là Am = 96 16 = 80

Am =00580=4

005m6 — ->m.°2481 +4 =6/81 g-> BipinD

(142, Hos tan 595 g hỗn hợp Zn, AI cổ lệ mol 1:2 bing dung dich HNO, li <urthu dupe 0,896 lit mt sin phdm Khir X duy nhất chứa nơ Xà

A-NO BN: NO D.NO;

Tướng dẫn Bồi n~» mu=005 vàng, =0,1 (Qui trinh oxi héat Zn —» Zn” + 20

‘Ap dyng BTE ->(5x-23)004= 04 -»Sx-2y x= 2,y=0-PNj—» Dipan B = 10

143, Hoa tn 4,76 gh hop Zn, AI ố lệ mọi 1 +2 tong 400 mt dang d

HINO, IM vừa đủ thu được dung địch X chứa m gam mudi vi khong thiy khí thoát m, Gi tr m

Trang 15

Trong đụng địch số: 0,04 moi Zn(NO,); và 0,08 mol AI(NO,),

> Myo, 80 NHỊ về NÓ; trong NHANO} = 0,4 2.0.04 3/009

0,08 EME Macaoey + Macney, + Mano, 189-004 + 213.008 + $0.0,04 = 278 g

> Dip anc,

144, Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFS; và 0,09 mol CuyFS; tác dụng với dụng “ảch HNO, dự thu được dung dịch X và hỗn hợp khi Y gồm NÓ và NO Thêm,

.BACh dự véo dung địch X thủ được m (8) kết tủa Mặt khác nốu thém Ba(OH),

củơ ào dung dịch X, lượng kết ta thu được đem nung rong không khi đến Khôi

lượng không đổi nhận được a (g)chất ấn Gi trim via Id

BINT (Ce, Fe, 8) aos

Cues, ~» Cu” + Fel +25

3 4& Hòa tạ hoàn toản 756 g hin bop Mg va Al bing dung dich HCI thu duge 8,064 le hi (Ake) Cng lung hin hop niy nê hòa tan hoàn tn bằng E,SOy

“đc hồng thu được 012 moi một sản phẩm kh dy nhất chứa lơ haji se

định sản phẩm đốt

ASO: BS CHS D SOP

Tướng dẫn Vi ùng một lượng hỗn hợp Mẹ AI và ác phản ứng hoàn tản

—> w,(Mạ, AI nhường) 2M + 2e > th = ne (Hahn) = n (Š nhận) Ta:

072 < 036

Ñ +6 + § 0,16 -x) © 042

Giải hệ (1,2) x= 0,15 vay= 0,1 pe 560,15 = 84 @

> Bipanc < eo 1 mot 3:2 vd 69 ght

` 40 Trộn 9,65 g hỗn hợp bột ba kim opi Al vi Fe 6 .u huệnh thụ được hỗn hợp X, Nung nông X trong bình kín không có khôn b

i, sau mae thot gian được hỗn hợp chất rấn Y, Hóa tan Y vào dụng dị H;ŠO, đặc, nông, dư thu được V lí khí SO; (sản phẩm khử #uy nhấp, Gi tị V dhe ANT36 B.448 cust 34.72

“Hướng dẫn

nạ Lite > Dạ 0,1 > ma." 0,15 mot

Trang 16

Fe > Fe" +30 a> Al > AP +36 03 ars» 0s

`

02 > “

Quáuinh khử: Š+2e— ŠGO,)

me x BIE 2x=188-94= 0.775

> Vo = (0.775 +02).224 =21,84 it» Bip snc

1248, Ha tan bo hợp bột gằm 02 mei Ms và 0,1 mol AI vào dụng hứa 1 mọi Cu8O, và 02 moi Fe(SOd) thụ đợc m gchất ấn, Giá mã đh hỗn hợp

(Qua win oxi a:

Fel" +1e—+ Fe"

040,40, + ng (oxi héa) = 06 mol <0,7 mal cut +2e— Cụ |” Tế = 410,201

> Conia phinimg: Fe" + 20 > Fe

04> 005C 01 005 rmx" meg + mre = 640.1 + 56.005 = 9,2 g > Bip dn D

(249, Bun néng 22,12 § KMnO, thụ được 21,16g "với dụng địch HCI đc đư đun nhẹ tì lượng khí clo thoát ra 8 hỗn hợp ấn X Cho X tác dụng

A.029mol B.049m6l C.048mol D.085mol

xa BIE -> 0,12+2x=0,7 > x=029 -> Dip in A

150, Cho lung khi CO di qua ng sr dung agian người ta thụ được 672 g hôn hợp Á gằm 4 chất rắn khác nhau Dem m gam F,O; ở nhiệt độ cao, mộ! tau iba hop nay vio dung dich HNO, du, thấy tạo thành 0.448 l khi B thất (đúc) cố íkhỗi so với im bằn l5 Giámị mlà

36 820 C720 Ban

“Hướng dẫn

"Ta số: Mẹ = 152.=30 g/mol —> B là NO

Quá mình cơi hóa: C(CO) — C(CO,) + 2e

xa}

Quá nành khứ: Ñ +.ác — ÑNO)

986 08

BTE—> 2x=006 => x0/03 BÏKL- mạ, + ma,

> Dip sn `

Trang 17

Chương tt

| NSGYÊN Từ - BẰNG TUẦN HOÀN các NGUYÊN TỔ

i ot a MOVE EIEN KET HOA HỢC HOR HOC - LIEN KET HOd HOC |

1 Nguyên tử

1.1 Thành phần ~ kích thước và khếi lượng nguyên tế

1) Think pin ut nguyên tế

edits #36 hat thn mong den

* Hạt nhận: Gồm các ạt otn (p) mang điện tích đương và nươn (o) không

= 04khng mang dign); m,= 6748.10 ke Hu),

+ nguyễn ức GỀm cae hat electron mang điện tích âm to Ci)

m= 9,1095.10"" kg (# 0.000554),

9) Kk (hước nguyên tế

* Nguyễn từ được xem như là một khểi cầu có đường kính ở = 10#m = ]A

2, Hat nhân nguyên ữ cũng đươc xem như là một Khi cầu có đường kính d =

10 Ä ngiĩa là bé hơn đường kính nguyện từ 10 00 lẫn

—> Khi ngtyên tử cho ho nhận leeton để biển thành lon thì Khối lượng của

lon căng được xem bằng khối lượng nguyên tô 4.2 Hit hân nguy từ — Nguyên

tổ hoá học ~ Đồng vị 3) ạt nàn nghyên tốc mang điện tích đương,

* Số điện tích hạt nhân Z = số proton P= 36 at electron

* Số Khỗi của hạt nhân Á = Z +'N (N số ngươn),

* Đi với S2 nguyên tổ đâu bảng tân hoàn ai

N

sD S Š L9 (rừ nguyên š bộ (từ nguyên tổ),

1) Newt t hod ges 1 tập hợp ắc nguyên từ có cũng số điện ích hạ nhn,

14 hidu nguyen ob ig ch hat nhân Z cân nguyên từ của mộ nguyên

2 Ki gu ngyén tốc Nguyên từ của nguyễn tổ X có số hiệu nguyễn ừ Z và số

‘iA tage ki higu hư ma 2A,

+ Nggyên từ tối mang bình (Ä) của nguyện tổ Vì hậu t các nguyên tổ hoi Đọc rong tự hiên đâu có nhiều đồng vị, nêm phải iF ng 1ø kh ung bình của hỗn hợp các đồn vị, nh theo lệ phần trăm số lượng mỗi đồng vị:

Fz Khổ lưng hổnbạpcieđổng vị _

“Tổng số nguyên ừ đồng vị Trong đỡ A,, A, A là ố Mối đồng vị tứ †

„ là % số lượng đồng vị thứ ¡ lấy theo số hấp phân (x,£ xy* „

Vu chi c6 2 ding w eh (2.1) de vid a:

TL Cầu tạo võ nguyên từ l Trong vỏ nguyên i, ee electro cia tbo ht hn, Do electron ehuyén động xăng quanh nhân có th ở gn hay xa nhân ma ning lng ein cung clip dé tảch lecron phải khác nhau, Những lecron ð ồn hạt nhân iên kết với ạt nhân chất chế nhất Ngược li những electron 6 cng xan in kế với hạt nhân cảng ta nói chúng ning lượng cằng cao Vậy: mợng tát nát ca vi ch lỆ

“rạng 4l ứng với ng lượng đe tu 9) Lớp electron ite năng lượng) Tu} theo mức nẵng lượng cao hạ tấp nà các leten Lớp cleton gồm ning electron có nốngượng gẵn bông nhe Có tếi đa 7 lớp được đánh sà trong ra ngoài và gọi ến theo thứ ,

tem j2] J£ | [©]?

Tentipe [K [ [MN j9 PS]

2) Phin tp ciedror (hân mắc năng lượng)

Xi ép clecton có thể gằm một hay nhiễu phân lớp Các clezvon trong một hân lớp có mức nống lương bằng nha, Elecuon ở phân lớp nào cổ tên ca phầm lớp ấy Ce phân lớp được kí hiệu bằng các chữ s p,é,f,

Số phân lớp trong mỗi lớp bảng số thứ tự của lớp đó (số n)

48

Trang 18

©) Obitan nguyen te (Atomic orbital: AO)

-AO là khu vực không gian xung quanh hại niên nguyên từ mã ð dỗ Hổ năng cô

sặt của clecmon lớn nhất Trong nguyên tử có thể chứa một hay nhiễu AO Số lượng và hình dạng các AO

phụ thuộc vào đặc điểm của phân lớp, nhưng mỗi AO chỉ chứ dối đa 2 lecrom

"Nếu chứa đủ 2 lecuon th gợi là các ceevon đã hán đi (hường không tham sa

ăo iệctạo thành liên kết hoá học), NÊ chỉ chứa có clecton, gọi i eleerran de

‘hin cK ning thar ga vo vig ạotánh lên ết hoi học

Phnlép | s | p ] d [ T

ETO rts ts [7

.Hình dạng cúc AO: Mặ giới hạn trong không gian của AO Q) là nặt cầu, của

AO (p) là mật dạng hình số 8 nối phân bổ trên 5 rc to độ vuông gốc với nhau

Sb electron th a trong mit phn lip va trong mst lop

“Từ số e tối da trong mgt AO cho phép ching ta suy ra số electron ti da tong

phn lip va tong mgt lop:

[Lối đa của lớp ƒ | # ° a

Ohi fs 1 SỐ dt đa rong 3 Mỗilớp chia isd electron ti da go a lip electron da Bao ho lớp ten Bing 2

34

4 Các số lượng từ:

Trang thc electron trong nguyễn từ được xác đnh bằng ổ hợp 4s lượng lượng từ chính số lượng ử ph s ume btn) sổ lượng từ từ m và kn spin my Sau đấy a xế ý nĩacủa csố lượng từ và môi quan hệgiDa chứng: 1 Sé lượng từchinhm + Số lượng tử chính n quy định mức năng lượng của Ì leeron, nhân e

tr tguyên ,2, 3, ương ứng với số th tự của lớp elecron + Khi = 1 —>eleeron có mức năng lượng thấp nhất (cạng thái cơ bản)

sổ giá tị cảng ớn, leeron cõ mức nãng lượng cảng cao và iên ết với hạ sảng kém chất chế

+ Giá trịn cũng quy định kích thước của bitan: n cảng lớn th kích thư

‘AO cing lon => mật độ eleeon cảng loãng,

2 S lượng epi}

s_ Sổ lượng tử quy din hinh dang obitan hay kiểu cbitn

* Ứng với một giá vị của nhì / nhận các gi từ 0 đến (n~ I)

+ Một giá trị của Lứng với một kiều cbiam

Gx 9[ 1Ị 2| 3 KiiùuAo| s| p| 4ị £

+ Trong 1 lp ning ugg ca ede electron ting din theo thirty ns~ np = nd = 3.56 hong tiem,

+ Sb Iugng ti từ m, ác định sự định hưởng của các AO trong không gia

uy dinh số AO trong cùng một phân lớp + mụ nhận các giá t từ ~1 „0, +1 Mỗi gi tị của m ứng với 1 AO, Vode

Trang 19

4 SỐ lượng từ ăn m,

„ 9 ĐỀ có thể mô tả đy đủ tạng thả cleeron trong nguyên từ, người ta xé thêm lượng tử gìn m, đặc trưng cho chuyển động riêng của cleeron,

1

+ SỐ lượng từ spin m,có 2 ? -được kí hiệu tương ứng bằng mũi

Eniễn () và mỗi ến xuống (Ả) trong AO, -9 Cấu hình eecon và các nguyên tắc vit chu hink electron

* Cấu hình electron ding dé bidu dién sy phin bé cde electron trong nguyên tử

1o thứ tự phân lớp sp

* Cắc nguyên tắc vế cầu

1 Nguyen If ving bén: Trong nguyễn từ các lecton lẫn lượt chiếm các mức

căng lượng từ thấp đến cao,

cất Kielopti: Thứ tự các phần nức năng lượng từ Hắp đến cao sắp

3 Newén {i Paul: Trong một nguyên tử Không thể tôn ti 2 electron e& cing

4 trĩ của 4 số lượng từ Trong mgt AO chia ti da 2 electron,

Hae 010502 -9100-om-0-4 meet ime LV im

Số nhiễu nhất 2 leeton: electron thứ nhất có giá tị „Í= 0,m,^ 0 và m =

"Nếu giá Biết rằng &

2 số thêm 1 cleeon thứ ba tì nó sẽ cổ 4 số lượng từ trùng với một trong hai

stron đã có, ngĩa là nguyên lí Pa đãbị vỉ phạm: onh hướng phân bổ đề vảo các AO so cho tôn số spin ea ching Ite SỐ leeron độc thân ong một phân ép phải nhiều hấc 4 Quy tée Hund: Trong mt phn Wop chưa đủ số eleeton, các clectren cố > Ding nguyén I Paul để hh số leeron ốiđh vong ] AO, một phân lớp và mộlp

“Tuy nhiên chỉ có cách iểudiễ 2) la phô hợp với quytắc Hund nề được hấp nhận,

Từ các quy tắc trên, nếu biết số hiệu nguyên tử Z của bắt kì một nguyễn tổ nào

ta cũng có th viết được cầu bình cleeon của chúng,

Vi dy: Chu hint e của nguyên từ Z=26 (Fe)

> Chu hin electron cia Fe: (Anat

Ki bidu din cdc electron theo kí hiệu ÁO, ta đồng một lượng từ (ö vuông) à rmbt AO vit mai electron được kí hiệu bằng một mãi tên Khi vẽ cân tân theo quy tác Hn

oni 1 Cin hid electron dp ngoài cùng theo cu hình lecron chứ không phải eo

“mắc năng lượng 2 Chink electron 0 thi ming cho oon

`

siNa:1s! 25 293s! > Na: 1s! 25% 2p,

3 ĐắI với một s ngo‡n tổ (chủ ấu là các nghyên tổ phân niềm I8 và VIB) thường xả ra Hn tượng "sớm bão ioà" và "tốn nữo bão hoà” là hiện lượng rớt SỐ cleron ở phân lớp s của lớp ngoài cùng chon sào phân lớp củ lấp

‘hia tong gn bd dé dt de eu ric bao’ hey ta Bao ho bồn hơn,

Vi dục Cu (2 ~ 29): LẺ 2 2p” 36 3? 4+ 15 2 2p° 38 3p 34 43! bão hoà)

Cr(Z= 24): Is 22 2p9 SẺ Spt 3 as? > e826 29h 36 pf Sea Góm nữc bio hot

8) Đặc đm lớp cecton ngoài cùng của nguyên Lễ nguyên tổ hoá học

"Lớp e ngoài cũng của nguyên từ is một nguyên tổ chỉ có th nhiều nhất là electron:

Trang 20

+ Các nguyên từ cốt 1,2, 3 electron ngodi cùng — là nguyên tử kim lạ:

+ Các nguyên + Các nguyên tức: 4cleetron ngoài cùng ¬ có tệ là kim loại (ấu thuộc ch từ cốt 5 6 7eleetron ngoài công => là nguyễn tử nhỉ kim

lên) hoặc là phĩ kim (nếu thuộc chủ Mì nh)

s- Các nguyên tử cổ đủ 8 electron ngodi cing -» bn vũng, không tham gia

phần ứng hoá học — đồ là các khí hiểm (thí tr) `Vậy: Các elecron ngoài cùng quy: định tinh chế: hoá học của một nguyên tổ

dio di cb thé che dain deg tinh cht hoá bọ cơ bòn cưa một ngờ tồ nâu biết “được sự phê bổ lecron trong ngigên tử của nguyên tổ độ

"Lá, Phân ứng hại nhân

4) Khi điện ích hạt nhân haya nguyên từ của nguyên tổ này biển đồi thành

nguyen reba nguyên tổ khác 5) Aguyên td 6 tính phông xạ: Kh hạt thân của nguyên từ nguyên tổ đó tr

hân (hg cn te bg ben

Vide: 2Ra—> ERo + He (bata)

(cic nguyén tb e6 2 283 dduo6 nh phông xa

2) Phân ứng hạt nhân: Là biển đổi hạt nhân do sự tự phân rã hạt nhân (sự

hông xạ), hoc đo tương tá giữa các hạt nhân với nha, hậc giữa hạ nhân với bạt cơ bản (p,n ơ, B„) TẾt cả cáo nguyên tổ phông xạ xuất phát từ mộc

nguyên tổ bạn Adu dupe gi li mbt ho png x

VE di Khí bắn phá cc nguyên ừ N bằng các hạt œ sinh ra ,HỈ và đồng vi

TÏOth có phân ứng hạt nhân

MN + {He > |H+ YO

Phi bit sự khác nhau gia phần ứng ho học và phân ứng hợt nhầm: “Trong ác phản ứng ho học, chỉ có lớp vô electron trong nguyễn ở là bị thay

đi: hoc thêm vào hoặc bớt đi, hoặc góp chưng ciecron vớ các nguyên từ khác

Không ảnh hưởng gì đến hạt nhân để tạo thành chất mới, Côn các phản ứng hạ

nhân th hay đôi thành phần hạ nhân nguyên tử, kết quả nguyên ô nọ biển đổi

"hành nguyễn tổ kh, Sự khác biệt quan trong hác giữa phản ứng ho học và phần ứng ht nhân là aự

tiấn đội năng lượng tong ele phan ông hạ nhânlớnbơn nhiễu các phân ứng há học Chủ ý: Khí vắtphản ứng li nhấn cần ý trong phân ứng lạt nhấn tổng số

vat cing như ng số Môi (4) trước sau phản ứng hông đổi = bảo tàn điện

đích và hảo toàn số Mối

Vide: "Be + ‘He +X +n

Soli cdaX:A=O+4)-1=12] | age

.4) Chữ ki phóng xp (chu Ki bán rõ, tioát biến)

“hối niên: Là tồi gian cần tiếtdễ ‘Vi dy: Chu ki bn cho khối lượng chất phông xạ giảm đi một,

ã của chỉ 2P là 19⁄4 năm, Hồi su bao nhiều năm th chì chỉ côn lại 250 mạ

Tad: 2g 1g» 05¢-> 0258

“TW 2g Pb giảm côn 025g phi mit lin 19.4 nam Neha Bb 194 x3 = 58,2 nm 9) Gíe trường hợp phóng — Phông x;

xe nhiên: Là hiện tượng phóng xạ trên các đồng vị thiên nhiền

sổ Z >83) không đe tác động bên ngoài Vide: 2'Re > 2Rn + tHe

— Phóng xg nhân tạo: Là hiện tượng phông xạ xày ra do sự bẵn phá hạt n

"nguyên tử bằng hạt œ, giải phóng hạt poston (à hạt sơ cấp có khối lượng b khối lượng leetoa, nhưng mang điệntích đương B hay S,£)

nguyên tử và biến nguyên tử đó thành ion dương Nguyên tử cảng dễ như

electron (inh kim log ằng mạnh) thì gi Veg hd

Đ) i ye elecrom (6) à năng lượng gi phông Lời một nguyên từ kết hợp r

celectron vào để biến thành ion âm Nguyên tử có khả năng thu electron cảng ms

ánh ph in cảng mạnh) th gĩ tị P cảng lớn

©) BG dim dit) da lượng đặc rung cho khả năng hút cặp clecueniên

của một nguyên tử trong phân tử Nguyên tố nảo có độ âm điện cảng lớn

guy của nó có khả năng bít cập lcvon 'Độ âm điện được tíh từ vàE tho cng thức: lên kế về phía minh cảng mạnh

TE]

n= e2

— Độ âm điện thường đồng đểtiên đoán mức độ phân eve cia iên ết

xt higu img ich chuyén electron ong pint

— „ Nấu hai nguyên ử tham gia in Kt 69 dig ing nhau th ao thd lien kt cng hott thuẫn tj Néu ching 66 9m ia ke na nib (> 1 {hi go thành lên kt, ndu Ke nhau kg miu (2 1,7) thi tg ảnh liên sông hoá tị có cực Kế luận này ong một số tường hợp không nghiệm đông,

Trang 21

3 Bảng tuần hoàn các nguyên tờ hoá học 2.1 Định luật tuân hoàn ˆ

Theo châu tăng của đện ích hạ nhân (2, cầu trúc lp vỏ elecon Bên ngoài

tia các nguyên công như thành phẩn và nh chất của các đơn chất và hợp chất của chúng bến từ biến tiên một cách tắn heàm, do đ th chủ của cứ nguyên

Biến một cách rắn hoàn,

22, Băng tuần hoàn

1 Nguyên ắc xập dựng Bảng tuần hoàn

Bảng tuẫn hoàn được xây đựng tho các nguyễn tắc sau đây:

+ Các nguyễn tổ được xếp theo chễu tăng của số hiệu sắc nguyên từ các

uyên ,

*_ Các nguyên ổ có công số lớp electron duge xép thành một

aye got Id mot chu kt

+ Các nguyễn tổ có cấu hình leeton tương tự nhau, do đó cổ tính chất ho học

ong tự nhau được xếp thinh mộ cột gọi là một nhớn

2 Cu trúc bằng tuin hoàn (18 cập

.2) Sổ thứ c Số thũ tự của mỗi nguyên tổ trọng bảng tuẫn hoàn = số điện tích thân Z = 36 proton = bing s6 electron trong nguyén ti eta nguyen tb 8

2) Chu Ai: Gém những nguyên tố mà nguyễn từ cũa chúng có cùng số lép

leetron (số n),chỉkhác nhau ở số lectron của lớp bên ngoài Băng tuần boàn gằm chi

SỐ thứ tự cha kì (9) số op eecton “SỐ nguyên Ó rong mỗi chụ hi

Cụ I: Lớp thú nht (=1) có ái leeronđin ào phân lớp lỂ ¬ chủ kì

Šn2 nguyên ổ (/Hvà ;He)

Ci 2: Lớp tú ha (n =3) ổ tấm letron

A01)? gằn 8 nguyên (,Lí ~> „ Ne

Cha kì3: Lớp thứ ba (n =3) có âm electron ibn vào các phân lớp 353 din chu ki 3 cing gim 8 nguyént5(,,Na—> y Ar)

‘Chu 4V piển lớp 49 sổ năng lượng bơi thấp ơn phân lớp 3d nên ở nguyên tổ 19) eo đe được đến và ước, mặc dầu lớp th ba chưa đủy dụ đo đổ 6 sự hình thành sm chủ k4 Sau đế cáclecrơn được trận t điện vào các phẩm

4s" 3d” Ap Nh vy, 0 vi chu ki 2 vA3, chư kì4 cô thêm 10clectrun điều vào

£34 Se.» Za)nénchuki4 gm 18 ngwéntS(,gK => Kr)

‘Qiu i 5: Thứ tự đin ức ecron vào nghyn từ các nguyên tổ cu k5 cũng tương i cok 4 te 584” Spf» chai Seng od 18 nguyen, Rb —> „ Xe) Chu K 6: Thi 6 dé cc electon vio nguyen ổ cầu kì 6 nh su: 64

So với cụ kị4 và 5l chu l6 có đêm Lí lesen din vo pa p48 (Co —>

" các ngyntổ họ Lantan), vi vy chu ki 6 gầm 32 nguyệntổ(„Cs => Rn)

32 nguyên tổ,

~> Các chủ kì 1,2, 3 gợi lã chủ kỉ ngẫn(nhộ), các chu kì 4, 5 6,7 gọi là chủ kỉ

đi đôn) 2) Nhâm là tập lợp các nguyên tỗ có cấu hình lseton tương te nha, do tình chẳt há lọc tương 0e nhe

CC nguyén t trong cing nhốm có elscon hoá trị bằng nhau và bằng số

sa nhóm

"Nhóm À: Gồm các nguyên tố màlecxon ho tị đạụg xây tên phên lớps oệcp

Vi dy 1: Nauyén ổ Nà có cấu hình elseren: , Ne 1s? 25 29° 3, Eleeton ho tị đang xay dụng rên phân lớp 3s—> Na thade ahém A

Vi dy 2: Nauyen ti Cl eb elu ink electron: Cl 1? 25°29" 38 3p”

Electron host dang xy dm rn phn lp 3p > lhe nim A (Ch Tce elecrom hod ca gunn ni A op mgs cine

và bằng số thứ tự của nhỏm

"Nhóm B: Gồm các nguyên tố mà electron hoá trị đang xây dựng trên phân lớp d

Vi "ấu hình eleetron của Fe là: ;yFe 1` 2s” 2p'3s” 3p* 30° 4s?

Eieeton ho bị đăng sây dạng nên phân lớp 3ẻ €hữ thông hi 6) ¬ Fe Cuậc nhôm D

Chủ ý: Electron hod iri của các nguyễn tô nhóm B bao gầm các electron trên

hin ip n= dv ns Ho lantan và lọ aeii

“Trong bảng tuẫn hoàn dang ngắn cũng như dạng dài, có 14 nguyễn tế họ lantan

(aCe La) vi 14 nguyên tổ họ scii („Th > jg”) huậc nhôm [MB được sếp dưới báng, Các nghyn lổ ong công học nh eh vt gồng nhau

3.3 Biển thiên cấu tạo và tính chất của nguyên tố và hợp chất của chúng

Gdaesn| —Z | 1 Cũng chụ 1i Ki đi từ nổi qua phải tì bán kính nguyên Em | từ giảm, độ âm đu

"tăng tính km loi giảm, thật vây:

Trang 22

ti dit qua pha ¬

khi số lớp electron Mig i lim cho eit ta engine nhân và vô nạ, nôn

Sản nh nguyên gam 5 Eleevon gÌn nhân và bị hút mạnh hợ, đẫn đến độ âm điện tăng và khó

vòng cecron Mạ khảo, kh Z tăng tì s clezton ngoài cảng cũng tăng heo

Tên cng khô nhường cecren, đín đến nh im loi giảm và tí phì kim tng,

Tăng lượng on hoá từng "Cn mim A Re én sung ht BinHe " từ ông, độ âm điệt fo

lim tn tim lod tg Ta xế"

* Cling him A nda cing electron ngoài công do đồ ho tính tượng tự + Khi đit rên ang: # chu K ng nên úp vô decton ng, do để bần ánh

sênoữ ăn icon căng xa iênvà bị hên hú lng êu dẫ đín độ âm đến gầm,

SN hi dễ dường decron hơn és th ni ei T5 Oni và hiboni của Kim loại th hiện in aaa, di và roi của phi im ham

tid len tinh ext Tinh ext” De cv ching mạnh yêu phụ đuộc vào độ mạnh

Spc bi Tol vt ht im nog

(OH),IM-s>-O->eH ——> (OH,M' + OHE Moơng với để

M là nguyên tổ im loi, ô xu hướng nhường clecon, tương đương

dụng đấy siewon mạnh “lầm cho sự phân cực lên ết M ~ O ting và sự thản

sục lên kết O H giảm - liên Lết M~ O phận cục mạnh bơ, kên n, di 6

ho in OF => th hiện tính bac,

‘© Hidroxt phi kim R(OH), ố nh ait vi:

(Oip:R 2S OH ——> OW RO + EY

a nguyen ib sn electron, nong đương với ắc dụng

là ngyn ổ phí im, có hướng nhận iEzx0f, tương,

telecon mạnh '> giảm sự phân cực kết RO va tng sy phân cực lên kết

Osi lien kg OH ph cực mạnh hơn, kên bền, dễ đít đồ cho ion > thể fig ih ax

4: Hp ch vt hiro -

+ bhi kot go hop chất hi với hiệp eo công thức Ri, (nlàỗ hôn),

2 Kim loại mạnh có th tạo hợp chit in vi iể theo công thức Mi, G à

tot weds kim os) = ` Trong cũng một ch từ tá sang phi Hod tc Hird sang pi wf At Ot oxi tng, bi với ont ông, đi sói :

ho giam Trung cũng một im ừ rệt xuống ướt loá ị bằng ni

Hiemndt _ | NGOH | Mg(0HD, | Kom, | H.Si0, | 4,00 | 14,80, | CIO Hop ebie cleeton của nguyên ổ để và đự đoán các in chit hoa hoc sơ bn ei 2.4, Vj tr cc nguyén t trong báng tuẫn hoàn và tính chất hoá học của chồng, ee Dựa vào Vị tí một nguyên tố ong bảng tuẫn hoàn, có thể suy ra cầu Natt jw bans [Am SH [oe [re [as [act | bó [Hà |:

1 Bế vi í (ch) của một hguyêntổ tong bảng uẫn hoàn có HỆ sy ra inh lecmon của ngên tổ đã

`VÍ đụ 1: Biết nguyên tổ Br thuộc chủ kì 4, nhóm VII A, hếy suy ra cầu electron cia nb

~ Nguyên tổ Dr thuộc chủ kì 4 ~> nguyễn từ của nó phi c6 4 lp electron,

- Br thuộc nhóm VIIA -s lớp ngoài cùng có 7 eleeron (đối với các nguyê him A, tt ocd electron hod tr du ở lớp ngoài cùng mà số clectuen ho tị một nguyện tổ bằng số thứ tự cũa nhóm)

~ Mặt khác, tro nguyên tử, các nhóm loztron lần lượt chiếm các phản + Tăng ơn ử hấp đến ca theo thứ tr ]£2Ê2g'33p 4e 4p? s nguyên tỉ s6 35 clegrơn cha làm bến lép từ tong ra ngaài theo clu binh elect

`Vi đụ 2+ Biết nguyễn tổ Mn thuộc chủ kì 4, nhóm VIIB, Hãy suy ra cấu cieeron của nó,

~ Ma thuộc cha kì4 => ngyê tử của nó phải có 4 lớp leeroa

- Ma thuệc nhôm VIB — số lemn hoi tị của nó ẳng ? nhưng có thể phân L lớp ngoài cùng và lớp sắt ngoài cùng, Vì ở nhóm B nên eecrơn có phân mức n lượng co hất hải ciếm phân lớp đ lẺ2È2g”3Z 3p 4534 —> nguyen Mr 2Selecron, cis im 4 lớptừ ong ra ngoi beo cânekeron LẺ2C 2g 32 3p 34'4 Chú ý: Nếu đầu ba cho ỗ thứ tự của nguyên tổ chỉ cần suy r s ost

181 vid iu inh electron a thing

2 Bids ed Binh electron của một nguyễn ổ có tể suy ra vị tr của nó í

‘sing tun on (a chi nguyen cd)

‘Vip 1: Cho elu inh electron et mgenguyén ổ như su: l'2)2gf 3 3p

ay suy ra vite cia 6 trong bing tu hoàn

= Nauyén 165 0516 electron ~> chiém ô thí Tố trong bảng tuẫn hoàn,

= Vio03 lop electron» nguyen 6 thug cha ki 3

~ Vi nguyên ổ cổ 6 lecton ho tị, hơn nữa leetron ho t đang xây đơn, phân lớpp -> nguyễn tổ đồ thuộc nhóm VIA

Trang 23

‘Vid 3: Cho cầu hình elesron của một nguyên tổ như sau:

18 25 2p 35! 3p 4530

iy soy ravi trian trong bảng tiẫn hoàn

~ Nguyên tổ độ có 24 leeon -x chiếm ô thứ 24 trong bảng tuẫn hoàn,

= Vib 4 lp eleeon — thuậc chu kỉ4,

~_ Vi nguyên ỗ có 6cleeton hoá tị tong đổ elecron hoá tị đang xây dựng ởi

phẩn lớp d => nguyên tổ đó thuộc nhóm VIB

5 Bổ vị trí một nguyễn tổ tong bóng trẫn hoàn có thễ suy ra những tính chấn

"oi học cơ Bản của nỗ

b) Trong các phản ứng hoá học có ứng hoá học cổ

Khả năng nhường electron để tạo thành | khả năng nhận cleeron để tạo thành on

fon dương: M —>MP +ne âm: X the XP,

+ Cổ khả năng tạ thành hợp chắtion | — + Có khả năng tạo thành hợp giất

với ắc phi im: MP" lonvới các kim loại: MPX”

© Co khả năng tạo thành hợp chất cộng,

| hoá tri với các phi kim khác va vi dro

9) Các kim loại hoạt động mạnh hoổ | -_) Có khả năng hoá hợp với hểmo để

hợp vối Hiđro a8 tao thanls hidrua fon | 80 thinh hidrwa phn we Ri Ha hét

dn Cie hidru ion du e6 tinh baze | cdc hidru phi Xim đều số nh axit

4) Viết được công thúc của các oxit| đ) Viết được công thức của các oxit

seo nhất cao nhất

+ Oxit kim loại đều là những oxit| - « Oxit phi kim đều là những oxit

taaơ (rữ một số oxi bậc cáo của các | mút

guyêntế nhóm VB, VIB, VIIB)

+= Che droit ddl oe anit

Ben vàng rộ il inch ei ee maint rong big adn loàn

26 thé so sinh nh ch loá lọc của m ngroên tới các nguyện lin cin ang

anh ay So sin inh chit hod họ của nguyên tổ Mg (= 12) vol Na (= U1)

AI @=I3)viBe @~4) vaCaZ= 20,

+ Trong bing tan hotn các nguyên tổ Mẹ, Na và AI thuộc cng moe chu ki, Néu

sp eo thứ tự sô hiệu ngiyên từ ng đn hi dupe diy Na, Mg, AL Trg cha ki

‘ico chit Z ng hi tinh lim loi gầm dẫn Vậy tíh kín os Na> Mg > A ảnh cócộc ,Be + Mg với Be vi Ca Bu huge nn TA, xbp theo chi 8 higu nguyen tng

Vi dy: Nguyen tb e6 sb hi nguyén từ B7 không tồn ti rong tự nhi, hưng tr>ớc khi điều chế nhân tạo được nguyên tổ này, người ta đã dự đoin được cấu hình leeon và những tính chất ho§ học cơ bản của n theo cách suy đoán sau: + Nguyên tổ có Z.= 87 — có 87p và 87 e + Có lớp eleeron vì thuge chu ki 7,

* Vi ð nhóm 1A ~> lép ngoài cing (n= 7) 66 | electron

+ Vi nhôm LÀ - nh chất hoá họ của nó l inh cht

“sữa, nộ cổ tỉnh km loại mạnh nhất vì nằm ở cuối nhóm

(Clu hin electron va tinh chit hot hoe của nguyên tổ Enrxi ŒZ.= 87) được điề: chế nhân tạo năm 1939 đ xác nhận ự đúng đần của ác dự đoán trên “Cấu hình cleeton is nguyên tổ Eranx như sa

l2.) 2g” 3g 3g" 3đ04€ apt 4a” 4 5 Sp 54'%6 Pa

3 Liên kt hoá học ~ Cầu tạo phân tử

.31 Sự tạo thành liên kết hoá học

s Những nguyên tử mà ở lép ngoài cũng c 8 electron Adu rất bồn vững, hông Xhông có hả năng lên kết với nhau Độ là những nguyên từ khí hiểm (rừ Hệ có 2e)

e Những nguyễn từ mà ở lớp ngoài cũng chưa đẹ tố cắu trúc electron bồn vũng của hí hiếm (có §e hoặc 2e) cổ khả năng liên kết với nhau đểđẹ tới cấu trúc cleeron của khí hiểm bền vững bơn kh nguyên tử đồng ng

L9 Tuỷ cách thúc mã các nguyên tử liên ết với nhan, người te chị làm be ibn kết Hiến tem, liên ếtcộng hoá tị và liên .32, Liên kết lon kết tim loại

1 Liên lt In được hình thành giãa các nguyên từ có độ âm điện khắc nơ hưu (điệu đ ám điện A, >1) Khi đô nguy từ có độ âm điện lớn (các phi kim đin hàn)

Sở tu eeton của nguyên ữ có độ ân điện nhỏ các kim la đin h:th)to thênh các lon ngược dẫu Các lon này hút nha bằng lực hữ nh điện tạo thành phần

Vides Na+ Cl —e Nat + CŨ-NaC|

2 Dic dtm cia itn len: không bão hoà, không định hướng —» các hợp chất lon tạo thành những mạng lưới ion

Liên ết len cũng 6 th tạo thành trong phản ống trao đổi ion

45

Trang 24

Z dự Khi ên dụng dịch CaCh với dâ NuCO, ạo thành kết tia CaCO: Cá” + COŸ ~; CacO,L

hư vậy i kt ita C3" v8 COP habe log in kon

32 Liên ếc cộng hơi trị

“ĐẮc 4m: Liên kết cộnghoệị được hin do các nguyện từ có độ âm đến

bng nha hoc khác nhan không nhu ( < A, < 17) góp chưng các cleron hoá

i Wo thinh cip electron iên kế chuyển động tong cũng một œbial gọi là

crbian phn ts MO (Molecular orien) Da vo vt cp electron ink rong

hint, i kt cng hod tr doe chỉa tành ha loại: Lên kế ng hod ing

fue 1, Lin ken hoa hig cx: Tyo tinh giữa vi lên ếtcộng bo eb ee

s Ho tr của các nguyên tổ rong phân tử cộng ho t không cục bằng 0

22 iên cộng oá trị có cực: Tạo thành giữa ai nguyễn tử của các nguyêntổ

+68 âm điện khác nhau không nhiều (ây < L7) Vidws HCloH :CÍ (ich

+ Cap electron lin kt bj út lch về phía nguyên từ có độ âm điện lớn hơn (có

tính hi im mạnh hơn)

«+ Hod tr trong liên kết cộng boá tị ổ sục được ính bÌn số cặp electron ding

chung

+ Người ta bi diễn phân tử lên kết cộng hoá tị có cục như một lưỡng cực,

trong đó cực âm là nguyên tử có độ âm điệ lớn hơn

+ Liên kết sông ho tị thường gập kh các phí kim lên kết với nhau

“Cứ ý: Thật ra không có ranh giới õ rệt giữa lên kết cộng hoá và iên ết

len, Liên kết cộng ho tr có cực là dạng chuyển tếp giữa lien ết cộng hộ tr

hông có cực và lên kết on

3 Tiên kế cho — nhận điên li piổi r)

Liên lết cho - nhận là một dạng đặc biệt của liên kết cộng hoá tị mà cập

leeon dùng chung chỉ do một nguyên tổ cung cắp được gọi là nguyên ổ cho

sieeton Nguyên t kia eS AO tring (Orbital king cổ clecron) được gọi lš

.„ Sau khi iên kếtcho nhận được nh thin th 4iên kết N ~ H hoàn toà

“đẳng như nhau Do để ta có th viết công thức cẫ tạ của NHỊ như sau:

Lok |

á 1 Điu kiện để tạo thành liên kế cho nhận giữa 2 nguyên tổ A — B là nẹ

dổ A cổ đủ 8 leeron lớp ngoài cùng on đ có những cạp sleeen tự đạt tham gi liên kế) và nguyên lỗ B phải có AO rồng .£ liên kế ơ và lớn li z

‘Theo co hoe lượng ũ, liên kử sông hoá tì được hình thành do s xen ph titan mot eleston (66 spin Khis nau) Sy xen phd ny racing niu tin

‘igo sch im aia ha ht nn ing la, lụ cùng mạnh lê kế căng b lến ket cing main),

Tus the cách xen phủ mã liên ết cộng be ị được cha thành bai loi

kế siøma (ø) vã lên kêu s) 9) Liên kết œ Hình thành so sự xen ph 2 obitan (cd 2 lecưon tham gia kếO theo sự lên kết mỗi AO cổ Ì slecron với sự chiêu tự quay ngược nhan sách này mật độ xen phủ lớn nên liên ết ơ bổn vững Nguyễn từ dễ đảng anh trực nổi bai hợt nhân nếu giữa chúng chỉ có iêu kế œ dẫn đến huh + Phân từ thuy đối được trong không giam,

109 theo loi orbit ham gia be i kết là s hay p mả ta có c loi lên kiểu s~s.s-B.P~p,

CBian Tên kế ø nh sinha ek lê dt on rong phn 5) Lien Kx: Hoh tinh do sy xe hi gia các hian p nong he bên liên kếc nỗi etMn ô len với min tắ chu The canh nợ mắt đệ

phô nhỏ nên liên kết x kém bổn hơn Mặt khác, do trục đối ximg của 2 chỉu

sang song nen nguyen ừ thông quay được ung hanh vực ni th ng nhân

kn at hia ng hân khôn gìn ay pe là liên kết x Xhỉgữa 2 nguyên từ hình Bình lên kí bội (đi, ko ti

lên kết ơ cóc

Trang 25

-3⁄4.Liên hết lim loại

‘im toa ở th hơi chua xoất hiến lên ết kim li Kim li ở thể lông và rắn

đo có mặt các ion đương in kế va ce lecon tự do nn in kế him lại được

hin hi,

iy: Lim hit kim loại là liên kế sinh ra đọ lực hủ các elecron ự do với các

lên đương êm lội

So sinh bên chất của tiên kắ Km loại si êm cộng hoá gị

8) Ging nha: Lye ign k là đ các ietondũng chưng gn với các nguyên tỉ

(ong lên kết cộng È) Khóc hoa Trong liên kế cộng hoi tí, những cặp clecươn đùng chung là 2 ho trì) hoặc các on đương (ong lên kế kim lạ) với nhac

hoặc 1 nguyên ử (iên kết cho = nhậm Trọng liên kế kim lọ tà tg elec

sth tt cde nguyén tr kim ‹ “2 Sø sinh liên kế kim lo với iên Kế ion

9 Giống nhu Lực lên kết lục hú tnh điện giữa các phầtừ mang điện tri dẫn

9) Khóc nhøa= Trong liên kế lon, lục bắt th điện is en đương Kim leg và

len âm phi lún, Trong liên kế kim Tog i lực út th điện giữa on đương kỳa

loại và các cleovont do

‘Lit hét tong cc log tink thé

4) Tinh thé nguyen tz: Do cs ng ti liên kết với nhan bằng lên kết cộng

‘od Vid: Kim cuome, thch ant (S103) Ce nh thể nguyên từ đâu bên von,

khó nông chây, đỂ bay hơi

®) Pnh thể phán i: Do các phân tứ iên kt với nhau bằng liên kết gia các

hn: Vid nuts ễ Cc nh ễ phân tử đầu kêm bồn để nâng chữ, để

>ey ho

6) Cl tink ton: Do etc ion ti dd lên ết với nhau bằng lên kế lon, Ví

Ju: NaCl, AlCl Cée tin th lon đều bên vững, khổ uống châu khôn bay hơi

hi tổng chiy hoe hd tan trong nước, các dụng dịch đều dn điện S) Tình th i log: Do che nguyen te Ki tsi liên kết với nhau bằng iê kế: loại Ví đọ Củ, Na CÁc kôm loại đâu dẫn đện, dẫn nhiệ khô sống chây,

I bay ho Hg

{ie $e Trong tin thé pin we cc phn tevin conten tani nhiong don vf lập Trong cóc tinh thé Kade khôn rồ ại những phận nừiêng lệ

3% Kiên kết Vanderwaals glữx các phân tế

J: Liém kd Vanderweas isn kết iữa ân tế này với phân từ ki, có nguồn

đc từ le hút nh điện và được gi thích bằng sự phần cục thường tực hạ tạm)

lời i8acác phân tứ Khi khoáng ích iữa các hân tế tương đội nhỏ lưng

Lân ích hân tử này sẽ bú lượng điệ ich tá dẫu tên phân kia Để Ipc andervaat,

2, Lae Vanderwaats cing mash Khi độ phân cực cảng ồn, khoảng cách giữa

` phản từ cảng nhỏ, khỗi lượng mo cảng lớn

ảng liên kết chặt chẽ với

mp ia ho hn ing i.e i

acy utr amass ora ose

sbi, dé ding đặc và chất khí dễ hoá lòng, khó si ca

“Chẳng hạn, lực Vanderwaals giữa các phân tir $0, anh ben soe cue sini Danh 15p hơn Si

Tang ao _3.6 Liên kết hiđro liên phân tir atte tt

iên kết hiđro là mỗi liên kết phụ (hay mối liên kết yếu) của nguyên tử

hộ Liên kết hiểm được kí hiệu bằng ba dấu cham f.) và không tính hoá trị cũng

+ Lign kit hidroo6 thể được tạo thành giữ các phân từ cùng loại Ví dụ giữa

cle pin HH nla

`Ngoài ra còn có iên kết hiro nội phântử (xem phần hoá hữu cơ),

điểm của lên hd hit i

0 Ll hr pl ch lan 1 hl de ong cng sk, md chất tu tại ở trọng thải da phn i

g Gnll ng rặc Hi TƯ ao ø nụ i ine

ae 7

1) Lindo gt ch doe nit 8 cao be ang ia ce cht

‘Vids Ancol eglic & t?= 78, °C cao hon hin clos etyen t2= 131°C $8 dc bế: thường đ là o quá tình hình thành liên kết hio giữa các phân enol

Trang 26

.©) Liên kết hiẩro còn giải thích được sự hoà tan vô hạn trong nước của một số

k2 txee yD Na ish dn i ge pte wn nc mk ee een

= #9 0-H —o «

.3) Do tao thành liên kết hidro trong dung dick ma tinh axit ctia HF giảm đi rắt

ahiéu so véi cắc axit đấy halogen (HCI, HBr)

DU

1 Trông một nguyên từ

1.6 proton bing sé electron

2 Tổng điện tísh các proton bing dig ih hy nhân Z

3 Số khối A là hối lượng tuyệt đổi của nguyên tử

-4 Tổng số poton và số leetron được gợi là số khối

3 Tổng số proton vi s8notron dupe go là số khối

sé electron nia hom sb proton Ia 2 nén ion trên phải mang điện 2: ~> Đập án D

3 Cation X "và ania Y”"đều có cấu hinh electron ở phân lớp ngoài cing

là22 KÍhiệu cũa các nguyên tổ X, Y là

A-BMẢO — B.AIẢO calvas D.Fevas

+My) (Py +04) =8 @ (Gp,+n, ~3)~(p; thụ #)=~16 (9 Gitta dove pụ =3 => M AI và p„ =17 => X làC1— Đáp án A

17 it Y có công thức M,O Tổng sô hại cơ bản (p, n,) tong B là 92, đó số hạt mang điện nhiễu hơn số hạt không mang điện là 28 Vậy Y là chế

19 6, Hgp chit M.duve to thinh tr ction X° v8 anion Y* mai fon gunn ob 2 nguyen b phi kim tp nen Bid ngs proton tong X” 1 vi ong YH Hai nguyen & rong Y` buộc hai chu kì Ke ti trong bing tn hein vio 6 tht ech nhau 7 don

Trang 27

ông dẫn

Ton X" Ii NH,’ va Ton Y* chi e ion POI” mới phù bợp với

‘Vay hop chấtM là (NH.);PO, —> Đáp án B

9, Nguyên ổ R có công thức oi cao nhấ là RO), R thuộc nhm về công thức

Nguyên tổ R cổ công thúc oxi cao nhất là RO hay R,O, ~>R thuộc phân

sóm chính nhém VI Vậy trong hợp chất với hiđro R phải có hỗa tr cao nht với

ro a2 —> Dắp ânC,

110 Hai nguyên tổ X và Y cùng một chủ k và ở hai phân nhóm chính kế tiến nhau cổ tổng số proten ong bai hạt nhãn nguyên từ là 25, X và Y thuộc chủ Mi

và nhốm nêo sau đấy trong báng tuân hoàn ?

AA Chủ ki 3 vã ác nhm IHA và IA B, Chủ S2, các nhóm HA và HA

.C,Chò kỉ, ắc nhôm lA vàIA D.Chuki 2, ee nhém A vi JIA

Al Is?2s!2p3s?3p! of n=3 vis clecton hia ri hing 3

> Chu ki 3 va nhém ILA > Bip dn A

11, X la nguyên tổ có hóa cao nhất vớ oi bằng bó cao nhất với hiểm, X được ứng dụng nhiều rong công nghệ bán dẫn Số nguyên tổ thỏa mãn điệu

kiện trên là

Aa B2 ct Đà

ông dẫn

Gọi a là hóa trị cao nhất ối với cư tì ha ị cao nhất đối với hiểm là (3)

heo giải thiết hóa tị ao nhất với oxi bằng a4, Vậy X thuậc phân hôm chính nhôm 4, rong công nghệ bản dẫn tì chỉ hóa tị cao nhất với ii nên a= (Ea)

3 Sïvà Ge là được ứng dụng =>Đấp ân B

112, Ba nguyễn tổ A (Z =1), X, Y,T Ciễu tăng dẫnính bazơ của các hiroxi này là B (Z 12, DỰ = 13) có hiPoit tương ương là

ATXY BXT,Y OXY

“Chiều tăng tính ba là AIOH),< Mg(OH); < NaOH

“Thật vậy AI(OF-), còn được viết dưới dạng HAIO, H:O và AI(O); đ thể hiện tính chất lưỡng tính, ác đụng được với dụng dịch besơ —> Đáp én D

10.13, Cho cée ion có cùng cấu hình eleeron: O*, Ni, F bán kính giảm dẫn heo Cây nào sau đầy?

AN > F>0 C.F> 08> Na’

Tướng dân TẾt cả các on trên đều có 10 eleston ở lớp vẻ lon nào-có điện tích hạt nhân

hô nhất sẽ có bớn kính lớn nhất — Đáp ân B,

1 TẢ Các đơn chất của các nguyên tổ nào sau đây có tính chất bóa học trơng tự nhạt

B.OP>F>Na D.O*> NaF

ALF,CL Br B.CN,0,F, C.Na, Mg, Al D.0,5,S¢, $b

> [Ke]4a" 5s? Dip anc

B lẺ26)2p 36'3pf3614s`

C lẺ2s'2p"313p" 3424” Ð, l26)2p'3sˆ3p°4e Sát Hướng dẫn

“Cấu hình của Co:ls'2s'2p"3`3p'3474s

Co —Có" +3e

`Yậy Ca” phải mắt 3 leeton tức làcó 2%e.Vậy cấu hình của

“Co” :1s'2s"2p36)3p*3d” ~y Đáp án A, T7 Nguyễn tổ X thuộc chu kì4, nhóm (VII B) Cấn hình elecron nguyên tử của

Av Is'2s!2p°36"3p34" ds?

© 1526235" 3p30" 4s? BIs'2s"2p'35?3p'3d"4s! D 18°25? 2p 3s" 3ph3a"4st

Trang 28

“Hướng dẫn

Nguyễn tổX thuộc chủ kì 4, nhóm (VIT B) nên phải có n 4 và electron hat

phải là 7 và đang được xây đựng ở phân lớp d->Cấu hình cleeron của X là

Dip an A

T8, Nguyên tố M cổ & lớp lectron và có 6 electron de thin, Vay M 1S ‘A Kim loi BPhikim

© Khihiém 1D Kim log hoje phi kim

Hướng dẫn

Nguyên tổ M có cấu hinh là Mi:Is!2sF 2p 3s”3p"34”4e' (C:) —vĐáp án A

L1, Các ion và nguyên từ: Ne Na” ;E” có điểm chung là

A Cocing 5 proton B Cé cing sb electron

(Q21 Cho các nguyên từ san: Na ŒZ.= 11); Ca (Z.= 20); Cr (Z = 24); Cu Dây nguyên tử nào dưới đậy có số elezron ở lớp ngoài cũng bằng nhau? (Z = 29),

A-ChịCp Củ B.CHCu G.NUCRCH LCA: Cr

Fe:ls*2s"2p'3s"3p*3d" 45° C6 electron dc thin i 4—> Bip nC

(2.23, Clu hinh electron cia fon Zn” là

“Hưởng dẫn

-X "có le nên X sẽ có 3e Y có I0 e nên Y sẽ có số là 8> Đặp én A {2% Một kìm loi M cổ số khi là 5é, Tắng số ác hạt trong MỸ" là 78 Hãy các nguyên tổ dưới đây in hở cả M tong hằng rắn ha, Cho Magen ae ne AUKe B.BEe cặc Đ.ặC: Hướng đặc

“Tẳng số các hụttrong MỸ” là 78 —y Tổng sổ các hạt rong M là 78 + 2= 80 2p+n=80

Cation Rk th deeonlp ngà cng 29-9 pi LIp-2R

Na Anion X bla hinh ng Xi 9p ON A bap SG

Q 27, Day céc nguyên tố cỏ số hiệu nguyên từ nào dưới đây có tính chất hoá h ‘tong i nae? A318,57,55 BQ 14,242 6.4,20,38,56 — p.5,21,39,57

Hướng dẫn Viết cấu hình electron ra ta để,

128 Cho cic say Na" eran A4 mà ° bà Thôn dẫn Fe" :Cu* King du inh ca ki hil Dp D i

(129 Phân lớp 3d có số electron AM Be tối đa là cáo pas

Tương dẫn

“Số electron tối đa ở phân lớp đ là 10e =>Đáp án C

ng > Bip én A, sS°SKsBe":Cu, $6 ion không có cấu his

Trang 29

B.Chiinge6 cing s6 electron

D Ching e6 s8notron ke nhaw F-.Ne déucé 6 electron 6 lop ngoài cing i 10 electron > Bép fn B

(O31 Hat nhân nguyên từ Cu cổ số ngươn là 29 B.6S C6

13 Hop chất M;X có tổng số các hạt rong phân từ à 116, tong đồ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6 Khôi lượng nguyên tử X

lớn hơn M là 9 Tổng số hạ (p,n, ©) tong X?” nhiều hơn trong M” là 17 hạt

34, Trong tự nhiền, đồng có 2 đồng vị #Cu và $Cu, trong đồ đồng vị

Cu chiếm 27% về số nguyên từ Phần tăm khối lượng của ®Cu trong

Củ,Olà giá tị nào đưới đy? ` `

+ Nguyên tử khối rung bin ci Ging: 63.0,73 + 0.27, 65 = 63.54

— Phân từ khôi của CuyO: 2.68/54 +]

—>% khối lượng của Cu trong Cu:

+ Dip én : 12.35, Tong cde nguyen electron e thin ở lp ngoài công là ‘

'Nguyên từ của nguyên ổ Y có clecron cuối cùng được điễn vào phân lớp 3p”

Số poton của X vàY lẫn lượt là A.2vEHM B.l3vÀ1t cvs D.13 als

“Hướng dẫn Xils'23'2p'39)3pl— Y:ls'23!2p 3p)» ĐápánD,

LH 37 lon nào đưới đy không cỗ cấu hình lectron cũa khí hiểm?

a ap BFe™ ccr Ð Na"

Tướng dẫn Ton Fe’ không có cắn hình khí hiểm —» Đáp ẩn B,

38 Nguyện tử nguyên tổ X có số đơn vị điện ích hạt nhân bằng 13, số hổi bằng 27thì số leeon hoi tị là

Trang 30

4, Cho các ion sau: Na*;Li";S”;K";FeÈ";Cu”", Số caien có cấu hình Khí hiếm là

“Hướng dẫn

CCaion Na”, LỄ, KÝ là có cấu hình khí hiểm sản nó nhất —> Đáp án A

T41: Nguyên tử nguyên tổ X có cấu hình elscron đã xây đựng đến phân lớp 34” “SỐ eleetron cls nguyễn tử nguyên tổ X

"Nguyên tử trung hỏa điện hì phải có 29e —> Dap én D,

E348 Nguyễn tổ M có 3 lớp leeton và có 4eleeton ở lớp ngoài cing Vay M la A.Phikim BKhi idm

Kim ogi Ð Kim loi hoe phi km

Ả 46, Hợp chất A được te thành từ ion MỸ và ion XẺ, Tổng số 3 lai hạt ương Á là 164, Tổng số các hạt mang điện trong ion MỸ lớn hơn tổng số hạt mang điện

trong len X là 6 Trong nguyên tử M, số hạt proton ft hon s6 hat notron | hat;

trong nguyên từ X; số ạt polen bằng số hi noton.MI và XI ALS BVO CRbvS—_D.Navao

56

Tướng dân Hop chit A được tạo thành en MỸ và ion X° Vậy Á có đạn là MỊX,

“Theo bài ra ta có hệ phương trình:

Y tác dụng đủ hết 48h C1, (đc), (Bit các phân ứng xy rh hoàn toš Tính lượng X đã đùng?

A.156(g) W5) Hướng dẫn

A" va B®, du có cẫu hình clecron là 223g" A phải chúa 11p và B phi ch {Sp —>A là Nà và BÌàO, Á tác đọng với t cổ phương tịnh phên ứng lš

€ 5.0648) D 10,082)

4Na+O, 92%m0 02 Ol (I) +08) abr NosO v4 Ne dr Nn0 + FO 92NN0H —@)

aut on 2Ne +280 32008 08 008 ae + TG) NIƠH + HCI ~> NHCI+ 03 04 HO (9) Gith +2 0H 002 001 002 °

mụy +2 o200823 +0,1152= 7/56 (6) => Đáp án

Từ (đểnG)~> mạ (Q47, O có 3 động vị với hàm lượng phần răm số nguyện từ tương ứng JÄ (09/4579), "O (003990, "O (020% Nếu ấy nguyên từ khi bằng ỗ kh tới nguyên ữ khi ung bình ca Oxi bằng

A,l62 B80 cinp D160 Pong dn Ấp đụng công thức trung bình ta có:

1699.757417 09386180205 1, _, nạn qyD,

Trang 31

348 KH lượng của nguyên A16 8.128 tử só6 poen,§ non và clecuon là cide D200

“Hưởng dẫn

Do thối lượng của nhỏ bơ thiền lần tổi lượng của p,n nên ta bở khổi

lương e Vậy m= 6 +8» lâu => Đáp in A

(Q4 Caien kín loại 1F" cóc hinh ceero lớp vỏ ngoài cùng là 25”2pẼ, Số củu ‘in electron ep ô ngoài cùn của nguyễn iHhỏe năn đều ện én ci

5 Phat id sào đi đấy không địn do ÄEPb

.Á Số khối fa 206 '8 Hiệu số proton và nơton là 124

.€, $6 notron là 124 Ð Số điện tích hạt nhân là 82

Tôn đây

Sbroton ca P i 206— 2 = 124 vy hitup-n=42->Dip én E9 Môt nguyên ổ hoá bọc có thể có nhiễu nguyên tử có khối lượng khác nhau

Vil dono dat dy?

‘A Hat in c6 cing 6 proton vieletron

3B Hat nn 6 cing s6 noton nhưng khác nhau về số proton

CC Hại nhân 6 cin s6 proton ahung kh nhau vé 6 notion

` Hạt hân có cũng số ơron shưng khác nhan v số electron

“Hướng đất Dipanc

GSS electron de thân của nguyêntổCrlà a6 Bt cs

"ở Hướng dẫn `Viễtsắu

hình đưới dạng ð lượng ử => Đáp án A

60

(184 Nauyén ổ nào đưới đây có tính chất hoá học trơng tự cana?

ME Bek CiNa DesSr Hing din

Dip én

1s Nguyen ti nguyén tb X o6 ting 6 hat (pn, €) 1,115, tong a6 6 hạt nang điện nhiễu hơn số bạt không mang điện là 25 hạ Cấu hinh electron nguyễn từ nguyên tổ Xà

` i 18°25! 2ph3s"3p hs? D 1s'2s?2p"3s"3p*3d" 4s!

Hing din ~

“Trong nguyên từ th n = p;p và mang điện, nkhông mang điện

“Theo bồ ra ta cố hệ phường tình ference foes, lbp~n=2s S L1 56 Cậu hình của nguyên từ có Z = 13 là l3}2s'2p'36'3p", Vậy phát bide nào sau đây sai?

‘A Lp thứ nhất lớp K)só2cleeton B, Lớp tứ 2 (lớp L) 88 electron

C Lớp thứ 3(lớp M) só3eleston —_D.Lớpngoài cùng có Ì eletron Hing din

Lap nga cing 5 3 electton—> Bap én D

(Q 57 Eleeton cuối cùng phần bổ vào nguyên từ X là 3d”, Số electron lop ngoài cing ela Ma

AS Be

“Hướng dẫn X:1s"2s"2p'3s"3p'3d"4s? > Bip dC

158, Anion cổ tổng số hạ cơ bên là 50, rong nguyên tử XÃ điện nhiều ơn sổ hạt không mang điện là l6 Cấu hình cleeton của Z” là A-lA] BA[NGBSp“ C-[ArBd4° — D.[ArRsSp" Hướng dẫn

+45 Br Dip in A

sổ hạt nang

2p+n=48 2p-n=16 Vay X WS Bip án B, lay c6s8 proton nhibu hom sb electron?

Trang 32

‘ang din Nguyên từ rung hòa vẻ điện thi s8_proton va số lecron phải bằng nhau, Khi

"nghyên từ nhường electron thị ở thnh lon dương lóc ny lô oto nhi hơn số ckeron => Đập ânD,

T3 60 Cức đồng vị của một nguyên tổ hó học được phân bit với nhau bởi đạ” lượng nào su đây?

A.Shnowon — B.S6ehéa i

Hưởng dẫn

Đẳng vị là những nguyên từ có cảng Z khá A => khác N —> Đập n A

tồi Nguyễn tổ M có 2 lớp leeton và ó 3 cleronở lớp ngoài cũng Vậy Milà

‘A Kim loại hoặc ph kim CC Kim loại , Khí hiểm D Phi kim

Tướng dẫn "Neuyén #6 M cổ 2 lớp clecton và cổ 3 clecron ở lớp ngoài cũng nên cấu hình |

của M là ẽ`28`2pÌ Tuy lớp ngoài cùng có 3 leetron nhưng đầy à nguyên tổ phí

Xim (nguyên tổ B) —» Bip nD

2 62 Nhém nguyên tổ nào sau đây cùng thuộc một chụ kỳ và có Ì clecton độc thận ở lớp ngoài cũng

“Theo brat eb: 2p-#n =36

Mit khée 2p=2n -> n= thay vlo(1) > p= 12—> Mg > Dip én A

164 Bide sb Avozado bing 6022.10" Tin sb nguyén ti Ho tong 1.8 gam H:0 4-0,3012.10" nguyen tr B,1038396.10" nguyen tt

CC 1204: 109 nguyên từ Ð,02989.10 nguyên từ

ing dn “Theo din lut Avogadro thì hột moi sia một chất bắt kỳ đều chứa 602.102 :

hat vi m6 Theo bi ra 1,8 gam nude hay 1 mel nuée sé chia 6,022.10" phin ti,

ri | phn tt HO chika 2 nguyên từ H hay 2.6002.107 = }2044.10” nguyện từ Dip anc

CC 19% va 81% 1.30% và 20%

“Hướng dân

“gi x là % của đồng vị'”B thì (100- x) là % cò đồng vị" mm mm tags 8 bap anc,

5167 Cation X7* 06 ting 6 het eo bản là 58, rong nguyên tử X thì số hạt mg A-INEMS” điện nhiễu hơn số hạ không mang điện là20, Cậu hình lectron của X”" la B.[Arjsd4e

hiểm là kim loại —> Đáp án B TƯ,

69 Nguyễn tử nko sau diy c6 3 electron ö lớp nggà cing ? AGN BAC

C.jSe Đ.uAI Tướng dân

Nits'ast2p! C¡ls'2e'2p

Naiis)29)2p 3s A:l2e2p 3g)3p' + bap an 0

Trang 33

(] 10 Ba nguyên từ X, Y, Zcó tổng số điện ch hạ nhân bằng 1ó, hiệu điện tẾN hạt nhân X và Y à 1 Tổng sốcieeon rong on [X,Y] là32 Vậy X, Y,Z in ft

ACHP BONH CNCHe — D.O.SH

Being din Goi, p.m Hin hut li 8 proton cia X,Y, Z,

‘Ting cia 36 dign ích hat hin cia X,Y,2 pit prt ps= 16}

Hiệu của số di ich hat nin ea X và Y : mi cpr @

‘Ting s electron tong ion [X,Ÿ]' + 3p, po 1=32, @

“Giải hệ phương trình (1, Œ),G) ta được pt “8p: ,p> Ì

> X,Y vAZ x0, NvaH > Dap an B

171 Nguyên tử cla nguy tổ X có ông số hạ ơ bản à 8, tong đồ số hại "mang điện nhiễu hơn số ạt không mang điện à23, Cu hình electron cia X 1

A:[ArBBd*4de' B.[ABd" - C-[AIRẢ4S — Đ.[ArRdf4”

Hướng dẫn

“rong nguyễn tử thì n = pp về e mang đện,n không mang điện

“he bãi rata có hệ phương tình:

2p+n=82_ Íp=26 — ÍP^ ŠA=p+n =26+30 =6 ->fe — Đá

1 72, Cho op chi ion MX, ng ỗ ắc hạ cơ bản là 12, trong MX: hạ mang diện hiệu hơn hạ khếng mang điện là 36 và Mụ - My 8 Tổng số hạ cơ bin

trong X'it ion wong M™ 18 Vậy MỤ XI

T3, Nguyên từ nguyên tổ R có tổng tương đó số hạt mang điện gắp #33 lần số hạt không mang điện là nguyễn số hạt mang điện và không mang điệ là 34,

tử áo dưới đây?

10 74, Nauyén t clo trong tự nền là một hỗn hợp bai đồng vi $C1(75%) va

C2592 Phần trăm về khối lượng của trong #8CT mubikaliclrat KCIO, là

“Ta có % khối lượng của clo trong KCI T8 8,

2736—42x Thay () vào (6) ta rút a: Zy, = OS

ty () vào (6) os Vìx nguyên và0 <xZ5 =9 xe 1,2,3, 4

65

Trang 34

“C§p nghiệm phù họp: x và Zy 913 ab

‘Thay x, Za vo (2) va (7) ta tìm được: y = 3, Za = 8(O)

—> CTPT sửa XI ALO,

2.76 Tổng số hạt proton, notron, electron trong 2 nguyên từ của nguyên tổ X và Y à 6, tròng đồ tổng sổ bạt mang điện nhiềnhơn ng s hạt Không mang điện là 39, SỐ hạ mang điệ của ngyê từ Y nhiễu hơn côa Xã 16,X vàY lận ge

AMgviCa BAIVMg — C.Kétquikhdc D.Feva Me

{3 T1, Nguyên tử nguyễn tổ Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không

‘mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận

nào ưới đậy là hông đúng với Y?

ALY 06 s6 khéi bing 35

B, Trang th sơ bản Y có 3 clecron độc thâm

.CCY là nguyên t phí lâm

Ð, Điện ch hạt nhân của Y

Tướng dẫn

“he bia à có phường tr; p* +58 —33p + n=2

The giả tiết n= 1,089p,-> p= 17 Vay Y a nguyen tC PO tang thi cơ

bin ôi số độc tần của CÍtằng ]—y Đập in B

{1 8 Hợp chất H có công thức MA, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng, M'

là kên loi, là phi kim thuộc chủ khi 3, Trong hạt nhân của M có n—p =4,

trong hạt nhân của A có n = p Tổng số proton trong MA, là 58 Hai nguyễn tổ

B.MgVASE - C.MgvàS D.Fevacl s6

“Hướng dẫn Cấu hình của nguyên tổ X àls`23”2p 3s 3pf43' Phân lớp s mỗi một phân lớp chữa 1 AO Phan lop p chứa 3AO Vậy tổng số AO là 6 + 4= 10=yĐấp án C

80 Trong ự nhiên Cụ có hai đồng vị: Cu; Cu Khối lượng nguyên từ trung

bình của Cu là 63.54 Thành phần % vé Khdi tuong cia $Cu trong CuCl,

gi tr nào dud dy? Bidt Ma =35,5

73.00% 9.34188 Hướng dẫn

“Ggixià% của Cu ì(1)là% của Cu ,áp dạng công thức trung binh:

63,54: Z€:0~2)€ ¬> «027 ay27% SCu và 0,73 hay 73% $Cu

"Đồng có 2 đồng vị mà SCu chiếm 27%, vậy phần trăm Cu 14 73%

— Phân từ khỗi cia CuChy 63,54 + 35,5.2= 134,54

— Thành phần phần trăm về kh6t Ieong cta Cu trong CuCl:

0.73.63 134,54

(Q81 Nguyên từ 'X sb electron de thin la A2 Bà cs Dil

“Hướng dẫn Viễtcầu hình đười dạng ð lượng tử ~x Đập ân B,

OẤØ Ngiyêntừ của nguyên tổ X có câu hình clecrn nguyên lớp ngoài cing 4e” "Số cấu hin electron ea X oS thé

100% = 34, 18% => Đáp án D

or

Trang 35

(Cr624 ekhi ign thin ion CC” th chi cin 21 electron —> Dép én B

8é Nguyên từ X, Y,Z có kíiệu nguyen rn hug "—X; }X; 'PX :vậy X, Ý,Z là Á, Ba nguyên từ có cũng sốnớươn

B Ba ding vị của cùng một nguyễn tổ

.C Ba nguyên tổ có cũng số khôi Ð, Ba đồng ị của ba nguyên tổ khác nhau

Hing din

Ba ding vi cia cing mit nguyén t oxi» Dap dn B

8S Trong SỐ hạ mang điện nhiề hơn số hạ không mang điện Hà 36, Mặt khúc, người phản từ M;K gồm len MỸ và X” sở tổn s các hạ là 116, ung M;X

bik sb Kb ea on X" ên hơ ong le 7 Tổng sẻ hạt on lợp MỸ

ơn tong lon X17 Vậ MÀ X as :

A-RbMO - B.LNO CNaO

iti ta được py = 11> Na spy =8-+0 > ap nc

{1 86 Cation kim loại M”" có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 34” _Vậy cấu hình eleetron của M là

87 Trong nhiên oi cố 3 đồn vi: $0; "703 }O côn ngiyént acon c2

đồng vị bền: ỆC; 2C Số lượng phản từ CO; tạo thành từ các đồng vị rên là

AG BI c9 Dis Hướng dân Bằng phương pháp ổ hợp acó sổ phân từ được ình tình là 2~yĐáp ân B (88 Kí hiệu AO nào su đề si 2p ung cát D.3s

‘ing din Ô lớp thứ 2 không có phân lớp d~s Đấp ân B

(89, Nguyên t cô Z =12 thuộc loi nguyên Ô As Bp cá Be Maing din

Ca hinh electron a 15°25°2p°36? Bip in A

(2.90 Civ hint no sau dy vi pham gui tic Hund?

Ats2e? B.18'25°2p22P, 2p, 182529129), 18'28°2p!2p! 2p) Hướng dẫn Cấnhình B xi phạm qui the Hund —>Bép a B

91 Tang sé hạt cơ bản (p, n, e) của nguyén tir X 1 13, edu hinh electron của aguyen trX

A188 Bis 28239 3p!

C22) DLs 2 Tướng dẫn

[react

et tas —p=4 -vÐápánD,

P

(193 Nguyên từ của nguyên X ob ting bcc hyt i 82 Trong 4 tng sc tang ign nhiễu ấp 733 lần tổng số hạ không meng đền, Khi cho dang Go che hat

X Bê đụng với HCI,Cụ,O, S,,Ó,N, SỐ chấ tây ma phản ứng hóa họ với XI a3 Ba G2 DS Hing din Theo bi ata cé: 2p-+n =82ma 2p=1,866n > p=26;0=30-9Fe,

“rong cc chit rén Fe chi tc dung due v6i HCI, O:,S, H:O-—> Bip én B

193, Nauyén ti cia nguyen t6 X 06 ting 38 electron "Nguyên từ của nguyên tô Y cổ ông số bạt mang điện nhiều hơn tổng sổ hạt "engđiện của nguyễn từ nguyên tổ X lA8 đơ vị X và Y là các nguyễn tổ trong ede phân lớp p là 7 AcoAluSe ByuMgvinCl CuAlvinCl — D.oNviuP

Trang 36

“Hướng dẫn

“Cấu hình cña X có eleeton ở phân lớp pl Is*2s?2p°3s"3p! > Al,

SỐ hạt mang điện của X là 15.2 = 26, Nguyễn tử cña nguyên tổ Y cổ tổng số

hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là E “>Y có tổng số hạt "mang đệ là 26+8”34 => Số proton ela Y ld 7 la Clo => Đáp án C

3194, Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Paul?

.1s'28t2p" D.Is?2st2p*

Hung din

‘Cu hin C viế ti nguyé lí Pa ->Đáp án C

E195.Cho sơ độ phân ông hạ nhân se: SH + TÊN + YO + X Vậy Xi

" ` — D ower

Tướng dân

“Theo bão toàn điện tích và số khối => X là 'H ~> Đáp án B

Q86 Bắn kính nguyên ừ và khối lượng moi của nguyễn tử Felầ lượtlà ]/28Ã phản tổng (N=6,023.10, z =3,14) Khỗi ượng Và 56 pamfnoL Bie ng trong th tẻFschỉ chiến 75 vỏ th, côn hỉ riện của Felà

A.8MgmỜ - B.874gem) — C/478gem` — D.748gen"

Vi Fe chiém 749% nén th tích trong tinh thể nên khối lượng riếng đúng của Fe ?4

là 10,56, 7,84g /em’ nog oe! a > Bip in A,

(28.10%) on? d= 7 =10,598/ 0m

97, Hiro thể sổ bao nhiêu lại phân tử ĐeH, cu tạo thcác đồng vị trên? 663 Bog vi'H, *D, vi ber 6 1 đồn vi ;Be, Trong tự nhiên có

An BS cis D6

Hing din "Bằng phương pháp tổ hợp ta sẽ chọn được 6 loại phân từ trên ~> Đíp én

188, Tổng số hạt roton, nơưon,clecon của nguyên từ nguyên ổ X à 21 Tổng SỐ bian chữa leeUon tong nguyện từ của nguyên ổ đồ là

a2 Ba ass D6

70

“Hướng dẫn 2p+n=21 (1) mit khéc trong nguyên từ ta cố lệ

isZe1s @ Pp

(2p+n=21 THC) v8) có hệ | sss 7? =7

“Hướng dẫn Ton X có 10 electron ~>X e69 proton, X o6 10 notron

—> Nguyện từ khối của X la 9+ 10 = 194 Dap nA

1 101, Nauyén 16 X cb céu hin electron lbp ngodi cing 18 3s°3p" Chu hin! sleeron của lon ug tạo thành từ X là

Ac 1st2s! 2p? B 222p 3g 3p"

Ð.l3'2s'2p"

“Hướng dẫn Nguyén t6 X 6 cấu hình cleeton lớp ngoài cảng là 3”3p" hạy cấu hil cleeron đây đ là ]s`2s`2p“3s`3p”ó 7e ngoi cùng nên cổ xu hướng nhận tiến {electron để đạ cấu hình khí hiển gin nó nhất X ls"24”'2pF3'3p"

Trang 37

ce Te gH na ) ~>a 4 Vby X thuộc phản nhôm chí nhôm 4 các nguyện nỉ kim on ig a hl i tn =

“Cổ hai nguyên tổ à Co và Bự thôn mãn có 7 lectron hoá trị, nhưng chỉ có Min

im loi

—> Đáp án A

2 106 Nguyen wi nguyen ổ R có tổng sổ hạt mang điện và không mang điện là 34 “Trong đô số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạ Kí hiệu

‘va vt edaR (hak, nhéen) rong bing tuần hoàn là AALNe, chu kì2, nhóm VIIA,

AAN B.MEO C.NeE D.LiF

‘ung din ` có một mức oxi ha duy nhất là ậy X à Na > Bap nC

108 X và Y là bai nguyên tổ ở hai phân nhôm chính ế ếp nhau có tổng đện tích đương bằng 23 và cũng buộc một hủ kỳ X vàY à ANvAS — BSivaP CO vàP

Hướng dẫn Tai nguyên tổ cùng thuộc một chủ kỹ và tộc hai phân nhóm chính kế iếp nhau nên cánh nhau Ì đơn vị

Asli -ASiOs - HsAsO, viet đúng => Đáp in B ấy nguyên tổ nào dưới đây được xếp theo chiều giảm dẫn tính kim log

"Hướng dẫn

‘Vin dụng qui ắc biến thiên tính bán kính tong công một chủ kỳ ta cỗ: ron một chủ kỉ eo chiều ting ca din ch bạt nhân tôi bán nh nguyên tứ giảm dẫr To ong cũng một cu kì số lớp lecron bằng nhau, số electron lop ng cin tổng điện tích hat hn cng tng, làm cho lực út giữ hạt nhân và lectonlếp Lăng lên» bán kính giảm ạ => tính kim loại giảm —> Bip dC

D111 Bin nguyên tổ X, ¥, Z, ToS 9 hiệu nguyễn từ lần lượt là, J2 35, § “Các nguyên ô trên được sắp sắp theo chiêu i phi kim tng din ah sau AXTY.Z BEZYX CXW/T DXLYT big din “Thục chất ác nguyên tổ tên là Z ,CI, B 1 X, Y, Z, T)Chúng cũng thuc phân nhóm cính nhé: VIA Vận đụng gui bi hiển tỉnh hi kim trong củi mgt phân nhềm chính ta cổ: 1< Bể <Cl <F — Đập n B

Trang 38

` LI2, Nguyên từ X có 2 phần lớp ngoài cũng là 4s và 34, và tạo với O oxit cao hấtcócông thúc X,O,, Cầu to của 4svà 3M của X ote là

— case Diaead?

Tướng dẫn

Do ong cùng một phân nhóm chính thì số e ở lớp ngoài cùng bằng nhan, đệm

tish hạ nhân tăng nhưng đông thời số lớp ec=wvo cũng ng nhanh, kết quả tâm

che thân hút leein yếu hơn~> Bán kính lớn hơn-—> ti Ki log ng và

{ink hi kim giảm —» Đập án B,

CS 18, Trong bảng to hoàn, nguyên AN B.ca tổ GZ <8) có tính kim ogi mah ht ccs D.Ba

“Ta gỗ Ä + 2e => X* Sau kh nhận 2 e eeton töi X”" cổ 18 leeon Vậy trước

hi nhận 2e tì nó có l6e hay là nguyên tổ: S:1sẺ24ˆ2p'3623/p*,~y Đáp ánC,

118, Trong các iđroxit đưới đây, chất nào có tính bszơ mạnh nhất '

4-AOH) B.MgOH: C.KOH D.NaOk,

owing dn: Dép én C

3 T6, Nguyện từ cửa nguyện tổ X mà citon cổi công đi vào đồ có các số lượng tú: n2, T=lym=* l,m =- 2 Tên nguyên ổX

AF B.Ne Ne Bs

Hing din: _—> phân lớp 2p có 3 obitan

"=0, m,=.12 => chien giữa và nữ tên xudnel [0]

_~> cấu hình electron của phân lớp ct

mỊ + 04

“> Cu hình leeton đẫy i: 15'28'2p°(Z=9) —> lànguyên từ F —x Đáp án Á,

© HT Hi nguyen bX và Y đíng cán nhau Ì nguyện L mong cũng một chu ỉ côn bản tần hoàn có ổn số rưenlà26(Zx <Z,) Câu inhcletmnciaX, AX:lể922032 - Yilý222p9lcáph Y là

118 X và Y là hai nguyên tổ ở hai phân nhôm chính kể iếp nhau có tổng c tích dương bằng 23, X và Y là

- Nếu chủng ở hai chu kìk tiếp và thuộc bai phân nhóm chính kỂ tiếp nhau tacóhệ

phân nhóm chính kế tiếp nhan th

(Ä 119 Xét các nguyên tổ mà nguyên tử có lớp clecron ngoài cũng là lớp M "nguyên tổ mà nguyên tử của nô có Ï leeton độc thân là A3 Ba cl "2

Tướng dẫn

Xi các nguyên tổ mà nguyên tử có lớp lectron ngoài cũng là lớp M tức là 1 thử 3 hay n = 3 Các nguyên tổ có Ì eleron độc thân ngoài cùng phải số c hình e hoá mị như su: -3e, 3343p, 3645p? > Dap én A,

120 Nguyên tổ X có tổng số pro, ngơ, clectonlã ‘A Chu ki Il, nhém 1A, B.Chu kill, nhém IVA, 18, vậy X thuộc, (© Chu kT, nhóm ILA Ð Chủ kì, nhốm IVA

Trang 39

€1 Eleeton cuỗi công của nguyên TH ồi công của nguyên 8 M đền vào phần lớp 34° Sécacton sé

Thông dẫn ‘Theo git ic hin cba ngyén tM I 122° w 1202p '30)3g10'42 -; fa

cleeion helsicủaM 5> Dấp dn A Ý

1122 A-AIOHD›:1/SO,; HO, ;HSO, le eh rong dyno sa lo si đy được sắp be tứ tự dnh iting dn? : 7

HSI: LOH: MgO: so,

C-MOH:A(OED,:MgORI,;,SO,

D.H1Sio,; KOH: PO : 1480,

‘heing din: Bip 123 Cin hh acton 12229" ANaZ=11) BNe@=10) CAN" AN ơn in A SMe @=12) DF ee cia TH,

1156 Treg 124, Tonga sk gyn 0x lọ iv Gh gin nho cánh in Ai các ngyễnổ Gà In Si nh

Xưởng dẫn 3116 Trong cc mệnh đồ sau, nện đồ nào pit ung? thin ah i =p Kin-> Dp nh 4 a bia Ce nguyen tb rên hae phân nhôm ch 4 HỆ a

Tron mit him Ath chiding dit ht hn Tinh io i phi ki tng

B.SSclecron ip nga cing đản dậy

© bam in gm

Tinh baz cia ede ont va hidronit

oe tv hiro wong ứng ting din; Ang thi tah st cũng

“tg tn

“Trong một phân nhóm chính đi từ a

iva hiên (hồn lạng th ph lên ah nag gà, Sôdkcen tea chit a dg th Em ngài hp tiện

HỘ Bộ ân đện gầm Tih tava ence oa tời tính axit giảm dẫn => Đép án C, = ù

Kh mét electron th trước tiến phải mắt ở phân lớp Ás 2 lectron trước sau để sẽ

"mắt iếp | € 6 phin lop đ => Đáp ân D

T17 VỊ tí sửa nguyên tổ X(Z = 30) tong bảng toẫn hoàn là A.X có số thứ tự30, chụkì3, nhóm IB

' X có số thứ tự 30, chu k14, nhôm HA

.-X có sổ tứ tự30, chu kì4, nhôm H8

Ð X6 số tứ tự 30, chu kỉ3, nhôm HA

Hướng dẫn (Clu hin cit X 1 1s*2s?2p*3s"3p*3d!°4s? —> Bip nC

10.128 Cho ede ait sau: HCl; HBr; Hl; HF Axit yết thất là — ALHCL BHI C-HBr D.HE Hướng dẫn

HP là axit tuy E có độ âm điện lớn nhất nhưng độ đãi liên kết nhỏ nhất nên Khổ tích ra thành on H", Mặt khác H có khả năng tạo liên ket hid iên pián từ “> tinh ait ybu nhất rong đây, Chủ ý đối với đây xi: không cổ oxi này te không được dàng đại lượng độ âm điện để xét => Đáp én D

109 Nguyên tổ X có số thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn Vị r của X lš A.Chu ki, norm 2.8 8, Chú ki 3, nhóm lÁ

©.Chu ki 3, hom 2.4 D.Chu ki 4, nim TA Hướng dẫn

CCấu hình của X làls`2!2pf'38`3p”'4s”-y n = 4 v8 o6 2 electron hóa ị vẽ cleeron này đang được xây dựng ở phân lớp s — X thuộc chủ kì 4 và phân nhỏ: TA—>Bép an A

(130 X va ¥ 1 hai nguyên tổ cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu

kể iếp nhau trong của bảng hệ thông tuẫn hoàn Tổng số proton trong hạt nhấn

“của bai nguyên ổ bằng 58, Số hiệu nguyên tử của X vã Y lần lượt lễ 425,33 BL19,39 ©.20,38 24,36

"Hướng dẫn

Điện chang inh nhai ngọệntổ TY = 29

“Tức à X và Y phải thuộc chủ kỳ 3 và chư kỳ 4 hoe chủ kỳ 4 và chu kỷ ( cÌ

Kỳ 3 Œ Z=I :l9, Chu kỳ 4 từ Z = 20438) chủ kỳ 3 và 4 cách nhau 8 nguyên tẢ, chủ

Kỹ 4 về 5 cách nhau 18 nguyên tổ

‘Nh yt phi cổ ệ phương tình su Z.+7,=58_ [Z,

Trang 40

Zp+2y=58_ [2e=25_, = > > loai vì không thuộc phân nhóm chính ay

oor frac minis

> Dipanc ee

{13 Cho ed vi hat sau Ne, Na", F Khing doh 8 bin kinh mio a ng?

A.Na > F>Ne B.Ne>F'> Ns"

CF>Ne> Nat `

Tưởng dẫn

‘a vi gt 06 cing cấu hình nhưng do điện tích hạt niin ef hat oF Ney Nat

‘ng dan Vi vay ie hit cha hat nhân v6 electron lp ngodi cùng tăng nên

1.152, Nguyént6 Rthuge nhém VIA trong bing tun hoàn, Trong hợp chất của R với ho (không có thêm nguyén 6 Khéc) e6 5.882% hidro v8 ki long, là

nguyên tổ nào dưới đâyT

A Selen (Z= 34) B.Oxi(Z=8)

©.Crom (Z=24) D Lau hugh = 16)

"Hướng dẫn “Nguyên tổ R thuộc nhóm VIA trong bảng tuẫn hoàn suy ra trong hợp chất với

với hiển phải ó dang RH % H ương RH Ib

2.100% 5.990% 98» 16-+8-> Dian

Re

15.133 Vite eda nguyén ti nguyen 16 X có Z Z27 trong bảng tuẫn hoàn là

LÀ Chủ kÌ4, hôm VIIB 'B, Chu kỉ 4, nhóm VIB

CC, Chu kì4, nhôm HA, D Chu ki 3, nhém TB

Dựa vio định nghĩa năng lượng lò héa và biến hiến năng lượng ion hóa cũ cốc nguyên ổ tong bằng toẫn hoận \ để đàng -; Đp ấn C

(C186, Eleeten cuối cũng của nguyên tổ M điễn vào phân lớp 3đ” Vị trí của N ‘rong bing tun hon

‘A.Chu ki 3, nhém iE C.Chu 4, nim IB Hing

CCl hinh cia M lals?2s*2p%3s"3p"3d4s" ob and via S © hoa tr dang dug xây đựng ở phân lớp dnén M thuộc chu ki 4 nhóm VB, —> Đáp án D

101138, Cation M?* 26 18 electron Clu inh electron cis nguyén t6 M là

` ¡ B 152s" 3p'3683p) C.1s'28!2p"3s?3p'30° D Is'2s"2p°3s!3ph3a'4s?

Tướng dẫn Cation MP* £6 18 electron—> M phil ob 18+3=21

Éu hình cis M tals" 2s" 2p°3s!3p°3d!4s! > Bap én D,

Ngày đăng: 03/03/2014, 05:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  tuẫn  hoàn  được  xây  đựng  tho  các nguyễn  tắc sau đây: - tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm hóa học (hóa đại cương và vô cơ) - cao cự giác_part1
ng tuẫn hoàn được xây đựng tho các nguyễn tắc sau đây: (Trang 21)
Hình  đưới  dạng ð  lượng ử =&gt; Đáp án A. - tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm hóa học (hóa đại cương và vô cơ) - cao cự giác_part1
nh đưới dạng ð lượng ử =&gt; Đáp án A (Trang 31)
Hình  thành  các  chắt đựa  vào định  tuft  Hess - tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm hóa học (hóa đại cương và vô cơ) - cao cự giác_part1
nh thành các chắt đựa vào định tuft Hess (Trang 108)
Gồm  12  hình  ngữ  giác  và  20  hình  lục  giác  đều,  Cm  gồm  12  hình  ngũ  giác  va  25 - tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nghiệm hóa học (hóa đại cương và vô cơ) - cao cự giác_part1
m 12 hình ngữ giác và 20 hình lục giác đều, Cm gồm 12 hình ngũ giác va 25 (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w