Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH d, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi, chất rắn thu wợc là chất nào sau đây.. Nung kết tủa trong không khí đến khối
Trang 1Chơng 13 crom - sắt- đồng
1 Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p64s23d3 B 1s22s22p63s23p63d5 C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d64s2
2 Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
3 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu đợc chất nào sau đây?
4 Cho phản ứng: Fe + Cu2+→ Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
5 Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
6 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo
ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu đợc muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
7 Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
8 Câu nào đúng khi nói về: Gang?
A Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si
B Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
C Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si
D Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lợng rất ít S, Mn, P, Si
9 Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH d, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi, chất rắn thu wợc là chất nào sau đây?
10 Thuốc thử nào sau đây đợc dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?
11 Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu đợc 1,12 lít khí (đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với NaOH d, thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn có khối lợng là:
12 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
13 Fe cú thể tan trong dung dịch chất nào sau đõy?
A AlCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2
14 Cho 19,2 gam Cu tỏc dung hết với dung dịch HNO3,, khớ NO thu được đem hấp thụ vào nước cựng với dũng oxi
để chuyển hết thành HNO3 Thể tớch khớ oxi (đktc) đó tham gia vào quỏ trỡnh trờn là:
A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 6,72 lớt
15 X là một oxit sắt Biết 16 gam X tỏc dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M X là:
16 Khử 16 gam Fe2O3 bằng khớ CO dư, sản phẩm khớ thu được cho đi vào bỡnh dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Gớa trị của a là:
17 Nhỳng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khụ, đem cõn thỡ khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?
18 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
A FeS2→ FeSO4→ Fe(OH)2→ Fe(OH)3→ Fe2O3→Fe
B FeS2→ FeO → FeSO4→ Fe(OH)2→ FeO → Fe
C FeS2→ Fe2O3→ FeCl3→ Fe(OH)3 → Fe2O3→ Fe
D FeS2→ Fe2O3→ Fe(NO3)3→ Fe(NO3)2→ Fe(OH)2→ Fe
19 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhng hiếm là:
20 Hoà tan Fe vào dd AgNO3 d, dd thu đợc chứa chất nào sau đây?
21 Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 26,05 g hỗn hợp FeCl2 và AlCl3 cho đến khi thu đợc kết tủa có khối lợng không đổi thì dừng lại Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lợng không đổi thì đợc 8g chất rắn Thể tích dd NaOH đã dùng là:
Trang 222 Ngõm một thanh Zn trong dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khụ, đem cõn thỡ khối lượng thanh Zn thay đổi thế nào?
23 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khớ dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Cụng thức của oxit sắt là:
24 Cho khớ CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4và CuO thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra cho
đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:
25 Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dựng 2,24 lớt CO (đktc).Khối lượng Fe thu được là:
26 Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khớ H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
27 Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
28 Có 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M (có hóa trị không đổi và đứng trớc H trong dãy hoạt động hóa học đựơc chia làm
HNO3 thu đợc 1,79 lít NO (đktc), kim loại M trong hỗn hợp X là:
29 Phản ứng nào sau đây tạo ra đợc Fe(NO3)3?
30 Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl d thu đợc dd A Cho NaOH d vào dd A thu đợc kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m(g) chất rắn, m có giá trị là:
31 Thép (hợp kim của sắt với C và một số nguyên tố khác) sẽ bị ăn mòn nhanh nhất trong trờng hợp nào sau đây?
32 Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:
33 Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lợng Fe là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng?
34 Thổi một luồng CO d qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu đợc 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nớc vôi trong đ thấy có 5g kết tủa trắng Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
35 Trong số cỏc cặp kim loại sau đõy, cặp nào bền trong mụi trường khụng khớ và nước nhờ cú màng oxit bảo vệ?
36 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản (p, e,n) bằng 82, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 22 X là kim loại nào ?
A Fe B.Mg C Ca D Al
37 Cho 7,28 g kim loại M tỏc hết với dd HCl thu được 2,912 lit khớ ở 27,3 C và 1,1 atm M là kim loại nào sau đõy?
A Zn B Ca C Mg D Fe
38 Nếu hàm lượng Fe là 70% thỡ đú là oxit nào trong số cỏc oxit sau:
39 Đốt chỏy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khớ O2 cần vừa đủ 4,48 lớt O2 (đktc) tạo thành một ụxit sắt Cụng thức phõn
tử của oxit đú là cụng thức nào sau đõy?
40 Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO cú phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33% bằng khớ CO, tỉ lệ mol khớ CO2 tương ứng tạo ra từ 2 oxit là:
41 Khử hoàn toàn 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khớ CO Khớ đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 8,0 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được là:
42 Khử 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Cho X tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, núng. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
43 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm NO
và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
Trang 3A 1,369 lít B 2,737 lít C 2,224 lít D 3,3737lít.
44 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn
NO và NO2 lần lợt là:
A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít
45 Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
46 Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dd Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1% Biết rằng số mol CuSO4
và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trờng hợp nh nhau Xác định M là kim loại :
47 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 , dd thu đợc phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong môi trờng axit H2SO4 Thành phần phần trăm theo khối lợng của FeSO4 và Fe2(SO4)3 ban đầu lần lợt là:
48 Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống Gang và thép
có những điểm khác biệt nào sau đây?
49 Một ống nghiệm chứa khoảng 1ml dung dịch Cu(NO3)2 Thêm từ từ dung dịch amoniac vào ống nghiệm cho đến d Các hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm là:
50 Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml dd AgNO3 0,1 M Sau một thời gian lấy ra cõn lại thấy thanh đồng cú khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag sinh ra bỏm hoàn toàn lờn thanh đồng) Cỏc chất cú trong dd và số mol của chỳng là:
51 Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoỏt ra 0,896 lớt H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thỡ giỏ trị của m là:
52 Hai kim loại A và B cú hoỏ trị khụng đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta
thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại đú là:
53 Ngõm 1 lỏ kẽm (dư) vào trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M Kết thỳc hoàn toàn lượng Ag thu được là:
54 Để phõn biệt Fe kim loại, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ta cú thể dựng:
A Dd H2SO4 và dd NaOH B Dd H2SO4 và dd NH3 C DdH2SO4 và dd KMnO4 D Dd NaOH và dd NH3
55 Dựng tổ hợp 2 trong 4 hoỏ chất sau: dd HCl, ddNaOH, nước Br2, dd NH3 để phõn biệt cỏc chất Cu, Zn, Al, Fe2O3.
56 Cho cỏc chất sau đõy tỏc dụng với nhau:
Cụng thức phõn tử của cỏc khớ X, Y, Z lần lượt là?
A NO, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, COC NO2, Cl2, CO2 D N2, Cl2, CO2
57 Thổi một lượng hỗn hợp khớ CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun núng gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, Fe3O4 Kết quả thu được chất rắn gồm:
58 Cho một luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, thu đ ợc 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp−
X tan hoμn toμn trong dung dịch HNO3 thu đ ợc 2,24 lit khí NO (đktc) Giá trị của m l− μ :
59 Ở 20oC khối lượng riờng của Fe là 7,85g/cm3 Giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Fe là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể Phần cũn lại là cỏc khe rỗng giữa cỏc quả cầu và khối lượng nguyờn tử Fe là 55,85 đvC thỡ bỏn kớnh gần đỳng của một nguyờn tử Fe ở nhiệt độ này là:
60 Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lượt là:
Trang 4A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,4
61 Cho 1 gam bột Fe tiếp xỳc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư Lượng Fe cũn dư là:
A 0,44g B 0,24g C 0,56g D 0,76g
62 Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp cỏc muối sunfat khan tạo ra là:
63 Cho phương trỡnh phản ứng: FeCu2S2 + O2 ba oxit
Sau khi cõn bằng tỷ lệ số mol của FeCu2S2 và O2 là:
64 Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dựng cỏch nào sau đõy:
65 Trong 3 oxớt FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tỏc dụng với axớt HNO3 cho ra chất khớ
66 Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngõm hỗn hợp trong cỏc dung dịch dư nào.
67 Chất và ion nào chỉ cú thể cú tớnh khử ?
A Fe; Cl-; S; SO2 B Fe; S2-; Cl- C.HCl; S2-; SO2; Fe2+ D S; Fe2+; Cl-; HCl
68 Hũa tan hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp nhụm và sắt oxit vào dd HCl dư thỡ cú 0,45mol hiđro thoỏt ra.
Thành phần phần trăm về khối lượng nhụm và sắt oxit lần lượt là:
69 Điện phõn 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phỳt với điện cực trơ và I= 5A sẽ thu được ở catot:
A chỉ cú đồng B Vừa đồng, vừa sắt C chỉ cú sắt D Cả đồng và sắt với lượng mỗi kim loại tối đa
70 Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhụm phản ứng hết với H2SO4 loóng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lớt khớ B (ở 27,30C và 1 atm) Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
71 Một tấm kim loại Au bị bỏm một lớp sắt trờn bề mặt Ta cú thể rửa lớp sắt đú bằng cỏch dựng dung dịch nào
trong số cỏc dung dịch sau: (I) CuSO4 dư, (II) FeSO4 dư, (III) FeCl3 dư, (IV) ZnSO4 dư, (V) HNO3
72 Hũa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt ra 13,44 lớt khớ Nếu
với dung dịch HNO3 núng dư thỡ thu được V lớt khớ NO2 (đktc) Giỏ trị V là
73 Hũa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loóng, tất cả khớ NO thu được đem oxi húa thành
NO2 rồi sục vào nước cú dũng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tớch khớ oxi ở đktc đó tham gia vào quỏ trỡnh trờn là
74 Cho tan ho n to n 10 gam hỗn hợp Mg v Fe trong dung dịch HCl 4M thu đ ợc 5,6 lít Hμ μ μ − 2 (đktc) v dung dịch D.μ
Để kết tủa ho n to n các ion trong D cần 300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng l :μ μ μ