Viết các PTHH Bài 14: Biết A là khoáng vật phổ biến dùng trong đời sống... Hoà tan E vào dd HCl thì thấy E tan đợc một phần.. Giải thích bằng PTPƯ.. Viết các PTHH Bài 19 Từ Fe2O3 điều c
Trang 1Cha làm bài đủ cha chơi! Nừu các em HS tự làm đợc hết cả 3 phần của thầy thì lo gì thi không đỗ
Bài 1
Fe2O3 + CO FexOy + CO
CO2 + ……… Ba(HCO3)2
MnO2 + HCl
FeS2 + ……… SO2 +…………
Cu + ………… CuSO4 + ………
Bài 2
A B C CaCO3
CaCO3
D E F CaCO3
Bài 3 : Viết các PTHH
a/ Cho Na vào dd Al2(SO4)3
b/ Cho K vào dd FeSO4
c/ Cho Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng
d/ Fe2O3 + Al Al2O3 + FexOy
e/ KMnO4 + HCl
g/ KMnO4 + NaCl + H2SO4
i/ Fe3O4 + HCl
k/ FexOy + HCl
h/ FexOy + CO FeO + CO2
Bài 4
S SO2 H2SO4 CuSO4 CuS
K2SO3
Bài 5 : Thay các chữ bằng các chất thích hợp và cân bằng các PTHH
1/ X1 + X2 Br2 + MnBr2 + H2O
2/ X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
3/ A1 + A2 SO2 + H2O
4/ B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
5/ Ca(X)2 + Ca(Y)2 Ca……
6/ D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
7/ FexOy + H2
8/ NH3 + CO2 E1 + E2
9/ KHCO3 + Ca(OH)2d G1 + G2 + G3
10/ Al2O3 + KHSO4 L1 + L2 + L3
Bài 6
1/ Fe2O3 + H2 FexOy + X1
2/ X2 + X3 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
3/ X2 + X4 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
4/ X5 + X6 Ag2O + KNO3 + H2O
5/X7 + X8 Ca(H2PO4)2
6/ X9 + X10 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
7/ X11 + X10 Ag2SO4 + SO2 + H2O
8/ X3 + X12 BaCO3 + H2O
Trang 2Cha làm bài đủ cha chơi! Nừu các em HS tự làm đợc hết cả 3 phần của thầy thì lo gì thi không đỗ
9/ X3 + X13 BaCO3 + H2O + CaCO3
10/ X9 + X14 Fe(NO3)2 + X15
Bài 7:
A +B
C + B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A C D
D +B
Bài 8 : Chọn 6 muối ứng với 6 gốc axit khác nhau thoả mãn
A1 + A2 Có
A1 + A 3 Có
A2 + A3 Có +
A4 + A5 Có
A5 + A6 Có
Bài 9:
a/ X1 +X2 Br2 + MnCl2 + H2O
b/ X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
c/ A1 + A2 SO2 + H2O
d/ B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
e/ D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
Bài 10
B D F
C E G Biết A là kim loại B,C, D,E,F,G Là các hợp chất của A
Bài 11 Fe A B C Fe D E F D
Bài 12 : Nêu hiện tợng và viết PTHH
a/ Clo + dd Na2CO3
b/ Fe + dd CuSO4
c/ K + dd FeCl3
d/ MnO2 + dd HCl
e/ MnO + ddHCl
Bài 13 :
a/ Cho kim loại vào muối Muối + kim loại
muối + bazơ +
2 muối b/ cho oxit vào nớc axit + oxit
axit 2 muối + …… Kiềm 2 muối + ……
Viết các PTHH
Bài 14: Biết A là khoáng vật phổ biến dùng trong đời sống
Trang 3Cha làm bài đủ cha chơi! Nừu các em HS tự làm đợc hết cả 3 phần của thầy thì lo gì thi không đỗ
Bài 15 :
AlCl3 + H2SO4 A + B
C + KOH D + H2O
D + HCl + … C + ……
B + NaOH C + Na2SO4
D + H2SO4 B + ……
Bài 16 chú ý!
Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thì thu đợc khí A dung dịch B và kết tủa C.Nung kết tủa đợc chất rắn D Cho H2 d đi qua D nung nóng thu đợc chất rắn E gồm 2 chất Hoà tan E vào dd HCl thì thấy E tan đợc một phần Giải thích bằng PTPƯ
Bài 17:
a/ Fe + O2 to
A
A + HCl B + C + H2O
B + NaOH D + E
C + NaOH E + F
D + ? + ? F
B + ? C
b/ FeS + O2 to
A + B
A + H2S C + D
C + E to
F
F + HCl G + H2S
G + NaOH H + I
H + O2 + D J
J to
B + D
B + L to
E + D c/ A + B C + D + E
C + NaOH F + Na2SO4
D + KOH G + H
C + KMnO4 + B D + MnSO4 + H + E
G + (I) K + E
F + O2 + E G
D + KI C + H + I2
C + Al M + L
L + (I) N + H2
N + Cl2 K
d/ Al + A to
B + C
A + HCl D + E + F(lỏng)
F + Na G + H2
C + G H + F
D + G I + K
E + G L + K
I + O2 + F L
Bài 18:
Từ quặng pirit , muối ăn , không khí, nớc ,các thiết bị và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế đợc FeSO4, Fe(OH)3 , NaHSO4 Viết các PTHH
Bài 19
Từ Fe2O3 điều chế FeCl2 theo 2 cách, mỗi chất đợc chọn không đợc dùng quá một lần
Trang 4Cha làm bài đủ cha chơi! Nừu các em HS tự làm đợc hết cả 3 phần của thầy thì lo gì thi không đỗ
Điều chế CaSO4 ; FeCl3 ; H2SiO3 Từ hỗn hợp CaCO3; Fe2O3; SiO2
Bài 21:
Hãy đề xuất các phơng pháp điều chế O2; SO2; CO2 Trong các phơng pháp đó phơng pháp nào dùng trong công nghiệp?
Bài 22
Trong công nghiệp ngời ta điều chế CuSO4 bằng cách ngâm Cu kim loại trong dung dịch H2SO4
loãng và sục khí O2 liên tục Viết các PTHH? Tại sao không dùng PƯ Cu và H2SO4 đặc nóng?
Bài 23:
Nêu các phơng pháp điều chế Mg(OH)2 từ các chất cho sau: Mg; S ; O2 ; HCl; NaOH ; CuSO4;
H2O
Bài 24
Chỉ từ Na2SO3; Al ; MnO2 ; và dd Ba(OH)2, ddHBr có thể điều chế đợc những khí gì?Viết PTHH
I/ Dạng nhận biết không khống chế việc dùng thuốc thử
Bài 1:
a/ H2SO4 ;Na2CO3; K2SO4
b/ H2SO4 ; HCl ; NaCl; Na2SO4
c/ Fe ; Al; Ag
d/ NaOH ; HCl ; NaCl ; NH4Cl
Bài 2
Có 3 gói đựng hỗn hợp bột (Fe + FeO) ; (Fe + Fe2O3); ( FeO + Fe2O3) riêng biệt Hãy nhận biết từng hỗn hợp
Bài 3
Nhận biết 6 khí: N2 ; H2 ; O2 ; CO ; CO2 ; SO2
Bài 4:
X gồm CO; CO2 ; SO2; SO3, cần dùng những PƯHH nào để nhận biết ra từng chất có mặt trong hh
Bài 5:
Cho X gồm Fe ; Cu ; Al ; CuO ; FeO Trình bày phơng pháp hoá học để chng minh sự có mặt của 5 chất
Bài 6;
Nhận biết từng khí trong hỗn hợp gồm: CO2; SO2 ; CO: H2
II/ Dạng nhận biết mà khống chế thuốc thử
Bài 7
Có 5 gói bột mỗi gói chứa 1 chất sau: FeO; MnO2 ; Ag2O ; Fe ; CuO; chỉ đợc dùng một dd hoá chất Hãy nhận biết từng chất
Bài 8
Có 6 gói bột màu tơng tự nhau CuO ; FeO ; Fe3O4 ; MnO2 ; Ag2O và hỗn hợp (Fe + FeO) chỉ dùng 1 hoá chất hãy nhận biết từng gói
Bài 9
Nhận biết 5 lọ mất nhãn FeS ; Ag2O ; CuO ; MnO2 ; FeO chỉ dùng ống nghiệm, đền cồn, 1
dd thuốc thử
Bài 10 :Chỉ dùng 1 chất hãy nhận biết
a/Na2CO3 ; BaCl2 ; H2SO4
b/ Fe ; Cu ; Au ; CuO
c/ H2SO4 ; Ba(NO3)2 ; KCl ; Na2S
d/ HCl ; NaOH ; AgNO3 ; CuSO4
e/ H2SO4 ; NaOH ; BaCl2 ; (NH4)2SO4
Trang 5Cha làm bài đủ cha chơi! Nừu các em HS tự làm đợc hết cả 3 phần của thầy thì lo gì thi không đỗ
g/ H2SO4 ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; MgSO4
h/ Fe ; FeO ; Cu,
III/ Dạng nhận biết mà không dùng bất cứ thuốc thử nào
Bài 12 : Không dùng thuốc thử nào hãy nhận biết:
a/ HCL ; Na2CO3 ; Ba(NO3)2 NaOH b/ HCl ; K2CO3 ; FeCl2 ; AgNO3
c/ BaCl2 ; H2SO4 ; Na2CO3 ZnCl2
d/ MgCl2 ; BaCl2 ; H2SO4 ; K2CO3
e/ HCl ; NaOH ; Na2CO3 ; MgCl2
g/ HCl ; H2SO4 ; Na2CO3 ; BaCl2
IV/ Tách các chất ra khỏi hỗn hợp
1/ Fe ; Cu ; Au
2/ Cu ; Fe ; Ag ; Au
3/ SiO2 ; CuO ; Fe2O3
4/ CuO ; Cu ; Au
5/ N2 ; CO2 ; NH3
6/ Zn ; Al ; Ag
7/ CO2 ; SO2
8/ NH3; N2
9/ Tinh chế CuO ra khỏi hh(CO2; SO2 ; N2)
10/ Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất là Na2SO4 ; MgCl2 ; CaCl2 và NaBr Hãy trình bày phơng pháp hoá học để lấy NaCl tinh khiết
11/a/ Loại bỏ SO3 ra khỏi hỗn hợp ( CO2 ; SO3)
b/Loại bỏ H2 khỏi hh( CO2 ; H2)
c/ Loại bỏ SO2 ra khỏi hh( CO2 ; SO2)
d/ Loại bỏ SO3 ra khỏi hh ( SO3 ; SO2 )
e/ Loại bỏ CO2 ra khỏi hh ( CO2 ; CH4 )